1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra chương I – Đại số 7 (tiết 22)41303

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Kiểm tra học sinh tiếp thu được về: cộng, trừ, nhân, chia và lũy thứa của các số hữu tỉ, tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, tìm x, số thực … 2.. Kỹ năng: Biết biểu

Trang 1

Ngày soạn: 26 10 2014.

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến thức: Kiểm tra học sinh tiếp thu được về: cộng, trừ, nhân, chia và lũy thứa của các số hữu

tỉ, tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, tìm x, số thực …

2 Kỹ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tĩ, thực hiện thành thạo các phép tính về số hũu tỉ, vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng, vận dụng thành thạo các qui tắc làm tròn số, viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn, sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không âm

3 Thái độ: Rèn luyện tính tự giác, tự lực, tự tin và tự kiểm tra kiến thức tiếp thu được

B MA TRẬN ĐỀ:

(Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)

Vận dụng Nhận biết Thơng hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cấp độ

Tên

Chủ đề

Cộng

Chủ đề 1

Tập hợp Q các

số hữu tỉ

Biết so sánh các số hữu tỉ.

Thực hiện thành thạo các phép tính

về số hữu tỉ

V ận dụng được các quy tắc về luỹ thừa Giải được các bài tập vận dụng quy

tắc các phép trong

Q Vận dụng được các quy tắc về luỹ thừa

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 3

Số điểm 1,5

Tỉ lệ 15%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 4

Số điểm 1

Tỉ lệ 10 %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 3

Số điểm 3

Tỉ lệ 30%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

%

Số câu13 điểm 5,5

=55%

Chủ đề 2

Tỉ lệ thức tính chất của tỉ lệ Biết sử dụng các

thức

Biết sử dụng các tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau.

Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ

số bằng nhau để giải bài tốn thực tiễn.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 2

Số điểm 0,5

Tỉ lệ 5%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 2

Số điểm 0,5

Tỉ lệ 5%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 1

Số điểm 2

Tỉ lệ 20%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

%

Số câu 5 điểm 3

=30 %

Chủ đề 3

Số thập phân

hữu hạn Số

thập vơ hạn

tuần hồn Làm

trịn số

Nhận biết được một phân số tối giản với mẫu dương viết được dưới dang số thập phân hữu hạn hoặc

vơ hạn tuần hồn

Vận dụng thành

Trang 2

thạo các quy tắc làm trịn số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 2

Số điểm 0,5

Tỉ lệ 5%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

%

Số câu 2 điểm 0,5

=5%

Chủ đề 4

Tập hợp số

thực R

Biết cách viết một

số hữu tỉ dưới dạng

số thập phân hữu hạn hoặc vơ hạn tuần hồn

Biết được rằng tập hợp số thực bao gồm tất cả số hữu tỉ

và số vơ tỉ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 2

Số điểm 0,5

Tỉ lệ 5 %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 2

Số điểm 0,5

Tỉ lệ 5%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

%

Số câu 4

Số điểm 1

= 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 12

Số điểm 3 30%

Số câu 8

Số điểm 2 20%

Số câu 4

Số điểm 5 50%

Số câu

25

Số điểm 10 100%

C ĐỀ KIỂM TRA:

PHẦN I - TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)

Câu 1 Trong các số hữu tỉ 1, 0, 3, 5 số hữu tỉ lớn nhất là:

5

A

1

C

2

3

D

2

Câu 2 Kết qủa của phép tính 31 12: bằng:

3

A

5

7

B

6

5

C

3

6

D

7

Câu 3 Kết qủa của phép tính 6 2bằng:

3 : 3

4

Câu 4 Từ đẳng thức: x 4  y 5 ta suy ra được tỉ lệ thức nào?

A x : 4y : 5 B x : 54 : y C x : y4 : 5 D x : y5 : 4

Câu 5 Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vơ hạn thuần hồn?

3

A

8

17

B

25

6

C

9

9

D

6

Câu 6 Làm trịn số 12,7362đến hàng phần trăm ta được:

Câu 7 Nếu x 4 thì x =

Điền dấu X vào ô thích hợp

C©u 8 Cho tØ lƯ thøc 6,3 31,5

Trang 3

A Các số 6,3 và 10 là các số ngoại tỉ

B Các số 2 và 6,3 là các số trung tỉ

Câu 9 Cho các số 27; 5;  16; 21 Điền vào chỗ trống:

A Trong các số trên, số lớn nhất là

D Trong các số trên có số nguyên

Noỏi moói doứng ụỷ coọt traựi vụựi moọt doứng ụỷ coọt phaỷi ủeồ ủửụùc khaỳng ủũnh ủuựng

Câu 10

A Nếu a là số thực 1 là số có thể viết được dưới dạng số thập

phân vô hạn không tuần hoàn

2 thì a được biểu diễn dưới dạng số thập

phân hữu hạn hoặc vô hạn

B Số vô tỉ

3 là số có thể viết được dưới dạng một số thập

phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

PHAÀN II - Tệẽ LUAÄN ( 5 ủieồm)

Bài 1 (0,75 điểm) Thực hiện phộp tớnh sau: 31 0, 5 1 11

Bài 2 (0,75 điểm) Tỡm x biết: x 1 3

Bài 3 (2 điểm) Nhà trường đề ra chỉ tiờu phấn đấu của học kỳ I đối với học sinh khối 7 là số học sinh giỏi, khỏ, trung bỡnh, yếu của khối tỷ lệ với 9; 11; 13; 3; khụng cú học sinh kộm Hỏi theo chỉ tiờu của nhà trường thỡ cú bao nhiờu học sinh giỏi, khỏ, trung bỡnh, yếu? Biết rằng số học sinh khỏ nhiều hơn số học sinh giỏi là

20 em

Bài 4 (0,75 điểm) Trong hai số sau: 300 vaứ , số nào lơn hơn giải thớch ?

3

Bài 5 (0,75 điểm) Chứng minh rằng: 7 18 chia hết cho 14.

8 2

D ẹAÙP AÙN, BIEÅU ẹIEÅM:

PHAÀN I - TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN (5 ủieồm) Moói caõu traỷ lụứi ủuựng ủửụùc 0,25 ủieồm

S ẹ

27 16

 21 2

A+3 B+1 C+4 D+2 PHAÀN II - Tệẽ LUAÄN ( 5 ủieồm)

1

0,75 ủieồm 3120, 5271 113

3

0,25

0,25

0,25

2

0,75 ủieồm x 1 3    x 1 3   x 3 1 4

0,25

Trang 4

Hoặc

x 1 3     x 3 1 4 Vậy : x = 4 hoặc x = 2

0,25 0,25 3

2 điểm Gọi số học sinh giỏi khá trung bình, yếu của khối 7 lần lượt

là; x, y, z, t x, y, z, tN*

Ta cĩ: x9 11y 13z 3t và y x 20

10

Vậy: x 9 10 90   y 11 10 110   z 13 10 130  

t 3 10 30

Số học sinh giỏi khá trung bình, yếu của khối 7 lần lượt là;

90; 110; 130; 30

0,5

0,5

0,5

0,5

4

0,75 điểm Ta cĩ: 2 300  2 3 100 8 100

Và 3 200  3 2 100 9 100

 3 200  2 300  9 8 

0,25 0,25 0,25 5

0,75 điểm Ta cĩ: 8 7  2 18  2 3 7 2 18  2 21  2 18  2 172 4  2 2 17  14

Vậy 8 7  2 18 chia hết cho 14

0,5 0,25

E KẾT QUẢ (thống kê các loại điểm, tỉ lệ)

LỚP SĨ

7A1 42/24

7A2 45/15

TỔNG

CỘNG

87/39

G NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM (sau khi chấm bài xong)

Ngày đăng: 31/03/2022, 04:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w