1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT tỉnh Phú Thọ năm học 20082009 môn: Toán38421

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 89,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 1 có nghiệm.. c Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình 1, hãy tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 sao cho hệ thức đó không phụ thuộc tha

Trang 1

sở giáo dục và đào tạo phú thọ

kỳ thi tuyển sinh lớp 10 thpt năm học 2008-2009

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 120 phút không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 01 trang)

Ngày thi: 25/6/2008

_

Câu 1 (2 điểm).

a) Giải hệ phương trình sau:

2x y 5

x y 1

 

  

 b) Giải phương trình x4 - 10x2 + 9 = 0

Câu 2 (3 điểm).

Cho phương trình: x2- 2(m+1)x + m2-1 = 0 (1), (m là tham số)

a) Giải phương trình (1) khi m = 7

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm

c) Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình (1), hãy tìm hệ thức liên hệ giữa

x1 và x2 sao cho hệ thức đó không phụ thuộc tham số m

Câu 3 (4 điểm).

Cho đường thẳng d và một điểm A không nằm trên d, kẻ AB vuông góc với d

, vẽ đường tròn đường kính AB Cho C là một điểm di động trên đường tròn

(B d )

(C khác A và B), kẻ đường kính CD của đường tròn đó, nối AC kéo dài cắt d tại M, nối AD kéo dài cắt d tại N

a) Chứng minh tứ giác CDNM là tứ giác nội tiếp

b) Gọi I là trung điểm của MN, chứng minh AI vuông góc với CD

c) Xác định vị trí của C sao cho độ dài đoạn MN nhỏ nhất

Câu 4 (1 điểm).

Cho x, y là các số thỏa mãn: x>0, y>0 và x+y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu  thức :

- hết

-Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: , SBD:

Đề chính thức

Trang 2

sở giáo dục và đào tạo phú thọ

kỳ thi tuyển sinh lớp 10 thpt năm học 2008-2009

Hướng dẫn chấm môn Toán (Đề chính thức, ngày thi 25/6/2008)

Từ hệ phương trình 2x y 5

x y 1

 

  

 Cộng hai phương trình với nhau ta được 3x = 6  x=2

0,5 a)

Thay x=2 vào hệ phương trình đã cho ta được y=1 0,5

Đặt x2 = y, ta được phương trình: y2–10y+9 = 0

Câu1

(2 điểm)

b)

Từ đó ta được các nghiệm của phương trình đã cho là :

Với m=7, ta được phương trình :

a)

Giải phương trình này ta được 2 nghiệm: x=4; x=12 0,5 Phương trình x2- 2(m+1) x + m2-1 = 0 có nghiệm khi

b)

(m+1)2 – (m2-1) 0 2m+2 0 m -1

Vì x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình (1) nên theo Viet ta có:

( ) ( )

2

0,5

Câu 2

(3 điểm)

c)

Từ (2) ta được x1 x2 , thay vào (3), ta được:

2

hay :

2

4

x x 4 x x 0

0,5

Trang 3

Ta có ACD ABD(cùng chắn cung AD) 0,25

(góc có cạnh tương ứng vuông góc)

a)

Từ đó tứ giác CDNM là tứ giác nội tiếp 0,25 Theo chứng minh trên ta có: ACD  ANM 0,25

Mặt khác do AI là trung tuyến thuộc cạnh huyền của tam giác vuông MAN nên IA=IN  ANM  NAI 0,25

b)

.Vậy

Ta có MN = MB + BN Theo Côsi, ta có: MN MB BN 2 MB BN  . 0,5

Lại có trong tam giác vuông AMN, do AB là đường cao thuộc cạnh huyền nên MB BN. AB

Do đó MNMB BN 2 MB BN  . 2AB không

đổi

0,5

Câu3

(4,0 điểm)

c)

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi MB = BN = AB

Do đó MN đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MB =

BN = AB, khi đó tam giác AMN cân tại A và I trùng với B, suy ra CD//MN

0,5

M

A

B C

D

N I

d

Trang 4

Ta có :

=

(1)

( 2 1 2 1 ) ( 1 ) 7

xy

x y 2xy  16xy 16xy

0,25

Ta có

4

x y  2xy  x y 

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y 1

2

 

0,25

xy 2 16xy  16  2 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y 1

2

Câu 4

(1 điểm)

( )2

16xy  4 x y  4

 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y 1

2

 

 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y 1

2

 

Do đó min 25, đạt được khi và chỉ khi

P

4

2

 

0,25

–––––––––––––––––––––––––––– Hết –––––––––––––––––

–––––––––

Ngày đăng: 30/03/2022, 22:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w