Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T.. Câu 3: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH v
Trang 1KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN HÓA HỌC 12 Thời gian làm bài: 45 phút;
Nguyên tử khối các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; K=39; O=16; Na=23; Ca=40; Ag=108
Câu 1: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra
H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là
A CH3OH và CH3NH2 B CH3OH và NH3 C CH3NH2 và NH3 D C2H5OH và N2
Câu 2: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun
nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
C CH2=CH-COO-CH2-CH3 D CH3-CH2-COO-CH=CH2
Câu 3: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản
ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 4: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl
C dung dịch HCl D dung dịch NaOH
Câu 5: Thuốc lá là một chi thực vật gồm nhiều loài mà lá cây của chúng sau khi phơi khô có thể dùng để sản xuất thành
thuốc lá điếu, thuốc lào, xì gà,…Hút thuốc lá rất có hại cho sức khỏe, liên quan đến nhiều bệnh ung thư, đặc biệt là ung thư
phổi, ung thư vòm họng, các bệnh về tim mạch… Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có trong thuốc lá có tên là:
Câu 6: Tên gọi nào sai
A metyl propionat : C2H5COOCH3 B vinyl axetat : CH2=CH-COOCH3
C etyl axetat : CH3COOCH2CH3 D phenyl fomat : HCOOC6H5
Câu 7: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Câu 8: Phản ứng có thể chuyển glucozơ và fructozơ thành cùng một sản phẩm là phản ứng của 2 chất này với
A Na kim loại B Nước brom C Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ thường D H2 (Ni, to)
Câu 9: Cho chuổi biến hóa: tinh bột A B axit axetic Chất A và B lần lượt là
A glucozơ và anđehit axetic B etilen và ancol etylic
C ancol etylic và anđehit axetic D glucozơ và ancol etylic
Câu 10: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit , đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A tinh bột B protein C saccarozơ D xenlulozơ
Câu 11: Trong số các chất sau, chất có lực bazơ yếu nhất là
C H NH
CH NH
3 2
( CH ) NH
Câu 12: Cho 0,02 mol -amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH Mặt khác 0,02 mol X tác dụng
vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối Công thức của X là
A HOOC CH CH NH 2 2 COOH B CH CH NH3 2 COOH
HOOC CH CH CH NH 2 2 2 COOH D H N CH CH NH2 2 2 COOH
Câu 13: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một?
Câu 14: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung dịch
NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều
có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 trong phân tử Giá trị của M là
Câu 15: Trimetylamin có công thức cấu tạo thu gọn là
Mã đề thi 217
ThuVienDeThi.com
Trang 2A (CH3)2NCH3 B (CH3)2NH C CH3NH2 D CH3)2NC2H3
Câu 16: Một este X có CTPT C H O4 8 2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic.Công thức cấu tạo của X là
3 7
HCOOC H
C H C CH
C H C H
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức X trong khí oxi dư , thu được khí N2 ; 13,44 lít khí CO2 ( đktc) và 18,9 gam
H2O Số công thức cấu tạo của X là
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 18: Cho dãy các chất: metyl axetat, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH ( trong dung dịch ) là
A 4 B 2 C 3 D 1
Câu 19: Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?
A CH3COOH và CH3OH B HCOOH và C2H5OH
Câu 20: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch : metylamin, anilin, axit axetic là
Câu 21: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
Câu 22: Cho các chất: glixerol, glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường tạo ra dung dịch có màu xanh lam là
Câu 23: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH ?
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3
Câu 24: Cho 0,1 mol glyxin phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch (Y) Cho dung dịch (Y) tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được m (gam) chất hữu cơ (Z) Giá trị m là
Câu 25: Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất thuộc loại monosaccarit là
Câu 26: Chọn câu phát biểu đúng
A Công thức amino axit no chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH là H 2 N - Cn H2n +1 - COOH
B Dung dịch amino axit không làm đổi màu quỳ tím
C Dung dịch glyxin làm phenolphtalein hoá đỏ
D Alanin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
Câu 27: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, giả sử hiệu suất phản ứng đạt 80% Khối lượng Ag thu được sau phản ứng là
Câu 28: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ hoàn toàn lượng khí
CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 29: Dung dịch amino axit làm quỳ tím hoá xanh là
A CH3-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
C H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH D CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH
Câu 30: Chất béo là trieste của axit béo với
A etylen glicol B ancol etylic C glixerol D ancol metylic
ThuVienDeThi.com