Thời gian : 45 phút
ĐỀ 1 Câu 1: Cho 2 tập hợp A = {1; 2}, B = {0;1; 2; 3; 5; 6}
a/ Tìm AB; AB; B \ A (1,5đ) b/ Tìm tất cả các tập con của tập hợp A (0,5đ)
Câu 2: Cho 2 tập hợp Ax / 3 x 1 và Bx /x 1
a/ Dùng kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại các tập hợp A, B.(2đ)
b/ Xác định \ (AB) (1đ)
Câu 3: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
9
x
b y f x
x
Câu 4:Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau: 3 2 (2đ)
( ) 2 3 1
y f x x x
ĐỀ 2 Câu 1: Cho 2 tập hợp A = {3; 5}, B = {1; 3; 4; 5; 6; 7}
a/ Tìm AB; AB; B \ A (1,5đ) b/ Tìm tất cả các tập con của tập hợp A (0,5đ)
Câu 2: Cho 2 tập hợp Ax /x2 và Bx / 1 x 5
a/ Dùng kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại các tập hợp A, B.(2đ)
b/ Xác định \ (AB) (1đ)
Câu 3: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
4
x
b y f x
x
Câu 4:Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau: 3 2 (2đ)
y f x x x
Trang 2a
Cho 2 tập hợp A = {1; 2}, B = {0;1; 2; 3; 5; 6}
A B = 1; 2
A B = 0;1; 2;3;5; 6
B \ A = 0;3;5; 6
0,5 0,5 0,5
Tìm tất cả các tập con của tập hợp A
b
;{1};{2};{1; 2}
2 Cho 2 tập hợp Ax / 3 x 1 và Bx /x 1 3,0
a Dùng kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại các tập hợp A, B 2,0
1;
( 1;1)
\ (AB) ( ; 1] [1; )
1 3
x
Vậy TXĐ : ;1
3
D
0,5
b
2
2 ( )
9
x
y f x
x
1,5
Hàm số xác định khi và chỉ khi 2 2 0
9 0
x x
0,5
2 3
x
x
0,5
4 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau: 3 2
( ) 2 3 1
( ) 2( ) 3( ) 1
3 2
2x 3x 1 f x( )
10,0
Trang 3a
Cho 2 tập hợp A = {3; 5}, B = {1; 3; 4; 5; 6; 7}
A B = 3;5
A B = 1;3; 4;5; 6; 7
B \ A = 1; 4; 6; 7
0,5 0,5 0,5
Tìm tất cả các tập con của tập hợp A
b
;{3};{5};{3;5}
2 Cho 2 tập hợp Ax /x2 và Bx / 1 x 5 3,0
a Dùng kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại các tập hợp A, B 2,0
( 1;5]
( 1; 2)
\ (AB) ( ; 1] [2;)
1 2
x
Vậy TXĐ : ;1
2
D
0,5
b
2
1 ( )
4
x
y f x
x
1,5
Hàm số xác định khi và chỉ khi 2 1 0
4 0
x x
0,5
1 2
x
x
0,5
4 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau: 3 2
( ) ( ) 2( ) 3
3 2
10,0