Một số khái niệm cơ bản • Khái niệm về sản xuất • Khái niệm về quản trị sản xuất • Khái niệm về quá trình biến đổi • Khái niệm về quản trị điều hành • Khái niệm về hiệu quả và kết qu
Trang 14 Vấn đề về lựa chọn chiến lược
trong quản trị điều hành
Trang 2Một số khái niệm cơ bản
• Khái niệm về sản xuất
• Khái niệm về quản trị sản xuất
• Khái niệm về quá trình biến đổi
• Khái niệm về quản trị điều hành
• Khái niệm về hiệu quả và kết quả
• Hàng hóa và dịch vụ
Trang 3Thuật ngữ
• Quản lý sản xuất
• Quản trị sản xuất
• Quản lý và điều hành sản xuất
• Quản trị sản xuất và tác nghiệp
• Quản trị sản xuất và dịch vụ
• Quản trị việc thực hiện
• Quản trị vận hành
• Quản trị điều hành….
Trang 5Bản chất của quản
trị vận hành?
Trang 6Quá trình biến đổi
Quá trình biến đổi
Môi trường
Môi trường
Sản phẩm Dịch vụ Vận chuyển Cung ứng
Quản trị vận hành liên quan đến việc quản trị quá trình
biến đổi (quá trình làm tăng thêm giá trị của sản phẩm
và dịch vụ)
Trang 7Quá trình biến đổi
• Đối với sản xuất: lý tính
• Đối với vận chuyển: phân bố
• Đối với thương mại: trao đổi
• Đối với dự trữ : bảo quản
• Đối với sức khỏe: lý, hĩa, sinh
• Đối với thơng tin liên lạc: thơng tin
Trang 8
Quản trị vận hành
THỎA MÃN DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
HÀNG HÓA DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN CUNG ỨNG
ĐẦU VÀO
ĐẦU RA
Trang 9Hiệu quả và kết
quả ?
Trang 10• Hiệu quả (Efficiency)
Efficiency means doing the job well-with a minimum of resources and wastes “Being efficient “ implies doing the job well
“Effective” means doing the right thing A job well done – say, by applying the 10 decisions
of operations management helps us be
efficient; developing and using the correct
strategy helps us be effective.
Trang 11Chức năng của quản trị vận hành
° Cung cấp hàng hóa: (Provision of goods: physical)
° Cung cấp sự vận chuyển: (Provision of Transport: locational)
° Cung cấp dịch vụ: (Provision of Services: change of state)
° Cung cấp việc cung ứng: (Provision of Supply: exchange)
Trang 12
Sự khác nhau giữa hàng hóa và dịch vụ
• Việc bán hàng xảy ra sau khi hàng
hóa được sản xuất
• Nơi bố trí phương tiện có ảnh
hưởng đến chi phí
• Thường dễ thực hiện tự động hóa
• Doanh thu được tạo ra ban đầu
từ SP hữu hình
• Dễ đo lường và đánh giá chất
lượng sản phẩm
• Sản phẩm vô hình, dễ bị tàn lụi theo thời gian, khó có thể bảo
quản
• Nhiều DV không thể dự trữ được
• Nhà cung cấp (không phải DV) thường khó có thể vận chuyển
Trang 13Goods Contain Services / Services Contain Goods
0 25 50 75 100 25
50 75
100
Automobile
Computer Installed Carpeting
Fast-food Meal Restaurant Meal Auto Repair Hospital Care Advertising Agency Investment Management Consulting Service
CounselingPercent of Product that is a Good Percent of Product that is a Service
Trang 14• OM là một trong ba chức năng chính (tiếp
thị, tài chính/kế tóan, tác nghiệp) của một
tổ chức
• Chúng ta muốn (và cần) biết hàng hóa và
dịch vụ được tạo ra như thế nào?
• Chúng ta muốn hiểu rõ những công việc
có liên quan đến nhà quản trị sản xuất và dịch vụ
• OM là phần quan trọng của tổ chức
Tại sao phải nghiên cứu quản trị điều hành ?
Trang 15Lựa chọn về marketing Lựa chọn về tc-kt Lựa chọn về OM
+50% Chi phí tài chính: - 50% Chi phí sản xuất:- 20%
Trang 16Lịch sử hình thành lý thuyết về quản trị sản xuất
Trang 17Những đóng góp chủ yếu (1)
Sự phân công lao động (Adam Smith 1776 và Charles Babbage 1852) Tiêu chuẩn hóa bộ phận (Whitney 1800)
Khoa học quản lý (Taylor 1881)
Sản xuất theo dây chuyền n (Ford/Sorenson/Avery 1913) Biểu đồ Gantt (Gantt 1916)
Nghiên cứu động cơ (Frank and Lillian Gilbreth 1922) Quản lý chất lượng (Shewhart 1924; Deming 1950) Máy tính (Atanasoff 1938)
Trang 18Họach định nhu cầu vật tư (Orlicky 1960)
Máy tính hóa việc thiết kế (CAD 1970)
Hệ thống sản xuất linh họat (FMS 1975)
Hệ thống chất lượng Baldrige (1980) Sản xuất với sự trợ giúp của máy tính (1990) Tòan cầu hóa (1992)
Internet (1995)
Những đóng góp chủ yếu (2)
Trang 19ĐẦU VÀO
NGUYÊN TẮC CƠ BẢN:
Tối đa hóa đầu ra,
Trang 20
Là mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra trong quá trình biến đổi
Hạn chế của định nghĩa trên là gì?
Năng suất = - Đầu ra (output)
Đầu vào (input)
Định nghĩa truyền thống về năng suất
Trang 22Bản chất của năng suất theo tiếp cận mới bao gồm những
nguyên tắc sau:
1 Năng suất phải tập trung vào giảm lãng phí dưới mọi hình thức
2 Năng suất là làm việc thông minh hơn chứ không vất vả hơn
3 Nguồn nhân lực và khả năng tư duy của con người đóng vai trò quan trọng nhất trong việc đạt được năng suất cao hơn và hành động là kết quả của quá trình tư duy
4 Tăng năng suất đồng nghĩa với đổi mới và cải tiến liên tục
5 Năng suất được coi là biểu hiện của cả hiệu quả và hiệu suất
trong việc sử dụng các nguồn lực để đạt được mục đích
6 Năng suất theo cách tiếp cận mới là năng suất đi đôi với việc bảo
vệ môi trường, vì thế xuất hiện khái niệm năng suất xanh, sản
xuất sạch.
Định nghĩa mới về năng suất (tt)
Trang 23Năng suất và sản lượng
Trang 24Những con số biết nói
• NSLĐ của của lao động Việt Nam thấp hơn
- Indonesia: 10 lần
- Malaysia: 20 lần
- Nhật bản: 135 lần
• Trong lĩnh vực dệt: một công nhân VN đứng
10 máy, hiệu suất là 80% trong khi một công nhân Đài loan đứng 30-40 máy, hiệu suất
90% NSLĐ trong ngành dệt của VN chỉ bằng 90% của Trung Quốc, 85% của Thái lan
Nguồn: http://vneconomy.vn/2012082402434573P0C9920/nang-suat-lao- dong-tai-viet-nam-thuoc-hang-day-khu-vuc.htm truy cập ngày 20/2/2013
Trang 25Những con số biết nói (tt)
• Theo số liệu của Hiệp hội Da giày, túi xách Việt Nam (Lefaso), mức lương bình quân của lao
động ở Việt Nam khoảng 100 - 150 USD/tháng,
đứng sau lương lao động tại Trung Quốc từ 120
- 180 USD/tháng Trong khi đó, mức lương của
Ấn Độ 100 - 120 USD/tháng, Indonesia 70 - 100
USD/tháng, Bangladesh 50 - 70 USD/tháng
• Chất lượng lao động Việt Nam nằm trong nhóm 10% thấp nhất của khu vực
Nguồn: http://vneconomy.vn/2012082402434573P0C9920/nang-suat-lao- dong-tai-viet-nam-thuoc-hang-day-khu-vuc.htm truy cập ngày 20/2/2013
Trang 26Những nhân tố tác động đến năng suất
• Nhân tố lao động
• Nhân tố vốn
• Nhân tố quản lý
Trang 27Những nhân tố tác động đến năng suất
Trang 28• Lựa chọn chiến lược
Ba vùng quyết định quan trọng trong quản trị điều hành (1)
Trang 29• Lựa chọn chiến lược
• Kế họach sản xuất sản phẩm và dịch
vụ
• Ưu tiên cạnh tranh
• Chiến lược định vị
• Quản lý chất lượng
• Kiểm tra
Câu hỏi:
° Nên đưa ra sp và dịch vụ nào?
° Nên chú trọng vào chi phí, chất lượng hay sự linh họat?
° Nên tổ chức nguồn xung quanh
sp hay quá trình công nghệ?
° Làm thế nào để quản lý chất lượng?
° Làm thế nào để đạt được CLSP tốt nhất?
Ba vùng quyết định quan trọng trong quản trị điều hành (2)
Trang 30Quyết định thiết kế
• Thiết kế một quá trình
• Quản lý công nghệ
•Thiết kế công việc
• Công suất
• Phân bố
• Bố trí mặt bằng
Câu hỏi:
° Để tạo ra SP cần có những quá trình nào?
° Khi nào thì tự động hóa một số giai đọan SX?
° Khi nào thì chuyên môn hóa các bước công việc?
° Qui mô hợp lý tối đa cho các phương tiện làm việc là gì?
° Nên lựa chọn vị trí doanh nghiệp ở đâu?
° Làm thế nào để bố trí sắp xếp các phương tiện làm việc hợp lý nhất?
Ba vùng quyết định quan trọng trong quản trị điều hành (3)
Trang 31• Họach định tổng hợp
• Lập lịch trình sản xuất
Câu hỏi:
• Làm thế nào để thiết kế một hệ thống
dự báo tốt nhất cho DN?
• Ai là nhà cung ứng vật tư cho DN?
• Lượng hàng tồn kho tối đa nên là bao nhiêu? Làm thế nào
để kiểm sóat nó?
• Cần sx bao nhiêu sp
và cần bao nhiêu lao động để sx sp trong 1 quý, 1 năm?
Ba vùng quyết định quan trọng trong quản trị điều hành (4)
Trang 326) Thiết kế công việc, nguồn nhân lực
7) Quản lý chuỗi cung ứng
8) Quản lý hàng tồn kho, họach định nhu