-Kiến thức: Kiểm tra tiếp thu kiến thức về các hệ thức trong tam gtác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn.. -Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải bài tập, trình bày gọn
Trang 1Vũ Thị Huỳnh Nga - Trường THCS Ngọc Liên
Tuần 9
Tiết 19 Ngày Ngày soạn: 8/10/2015dạy: /10/2015
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Thời gian 45 phút
A MỤC TIÊU
-Kiến thức: Kiểm tra tiếp thu kiến thức về các hệ thức trong tam gtác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn
-Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải bài tập, trình bày gọn, lập luận chặt chẽ
-Thái độ: Làm bài nghiêm túc độc lập
- Năng lưc hình thành: Làm việc độc lập tự chủ, trình bày
B CHUẨN BỊ
-Gv: Đề bài kiểm tra thời lượng 45 phút in sẵn
-Hs: Ôn lại các kiến thức về các hệ thức về cạnh , đường cao và góc trong tam giác vuông
Vận dụng Cấp độ
1/ Liên hệ
giữa cạnh
và đường
cao trong
tam giác
vuông
Vận dụngđược hệ thức về cạnh
và đường cao trong tam giác vuông
2/ Định
nghiã tỉ số
lượng giác
của góc
nhọn
Vẽ được tam giác vuông,
sử dụng định
lí py ta go và tính được các tỉ số lượng giác
Trang 2của góc nhọn
3/Tính chất
của tỉ số
lượng giác
của góc
nhọn
Vận dụng hợp lí các tính chất của
tỉ số lượng giác của góc nhọn
4/ Liên hệ
giữa cạnh
và góc trong
tam giác
vuông
Giải được tam giác vuông
Tổng số
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I TOÁN HÌNH 9
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề chẵn
Bài 1: (4 điểm)
Cho tam giác ABC Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm
Tính các tỉ số lượng giác của góc B
Bài 2: (6 điểm).
Cho ABC vuông tại A Biết AB = 3cm, BC = 5cm
1/ Giải tam giác vuông ABC.( số đo góc làm tròn đến độ)
2/ Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với BC, đường thẳng này cắt đường thẳng AC tại D Tính độ dài các đoạn thẳng AD, BD
3/ Gọi E,F lần lượt là hình chiếu của A trên BC và BD Chứng minh : BF.BD = BE.BC 4/ Tính: Sin4B – cos4B + 2cos2B
Đề lẻ
Bài 1: (4 điểm)
Trang 3Vũ Thị Huỳnh Nga - Trường THCS Ngọc Liên
Bài 2: (6 điểm).
Cho ABC vuông tại A Biết AC = 3cm, BC = 5cm
1/ Giải tam giác vuông ABC ( số đo góc làm tròn đến độ)
2/ Từ C kẻ đường thẳng vuông góc với BC, đường thẳng này cắt đường thẳng AB tại D
Tính độ dài các đoạn thẳng AD, CD
3/ Gọi E,F lần lượt là hình chiếu của A trên BC và CD Chứng minh : CF.CD = CE.BC
4/ Tính: cos6B + sin6B + 3sin2Bcos2B
Đáp án đề chẵn
1
(4
điểm)
ABC có : BC2 = 132 = 169, AB2 + AC2 = 52 + 122 = 169
Do đó: BC2 = AB2 + AC2
Suy ra: ABC vuông tại A(định lí Py-ta-go đảo)
Theo định nghĩa tỉ số lượng giác trong tam giác vuông, ta có:
;
(1 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (Mỗi tỉ số đúng 0,5 điểm)
1/ Giải tam giác vuông ABC
ABC vuông tại A, theo định lý Py-ta-go ta có :
BC2 = AB2 + AC2
Ta lại có: AC 4
sin B
0
B 53
C B
Vẽ hình đúng đến câu
a cho 0,5 điểm) 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
2/ Tính độ dài các đoạn thẳng AD, BD BCD vuông tại B, đường cao BA theo hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác vuông ta có :
AB2 = AD AC AD AB2 32 2, 25cm
BD2 = AD DC = AD (AD+AC) = 2,25.6,25= 14,0625
0,75 điểm
0,75 điểm
2
(6
điểm)
3/ Chứng minh : BF.BD = BE.BC
BAD vuông tại A, đường cao AF
Nên AB2 = BF.BD (hệ thức cạnh và đường cao)
ABC vuông tại A, đường cao AE
Nên AB2 = BE.BC (hệ thức cạnh và đường cao)
Vậy BF.BD = BE.BC
0,75 điểm
0,75 điểm
F D
E C
B A
Trang 44/ Sin4B – cos4B + 2cos2B
[(sin ) (cos ) ] 2 cos (sin cos )(sin cos ) 2 cos
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Đáp án đề lẻ
1
(4
điểm)
ABC vuông tại A theo định lí Py-ta-go ta có :
BC2 = AB2 + AC2
Suy ra: BC AB2 AC2 6 2 4, 5 2 7, 5cm
Theo định nghĩa tỉ số lượng giác trong tam giác vuông, ta có:
;
(1 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (Mỗi tỉ số đúng 0,5 điểm)
1/ Giải tam giác vuông ABC
ABC vuông tại A, theo định lý Py-ta-go ta có :
BC2 = AB2 + AC2
Ta lại có: AC 3
sin B
0
B 37
C B
Vẽ hình đúng đến câu
a cho 0,5 điểm) 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
2/ Tính độ dài các đoạn thẳng AD, CD BCD vuông tại C, đường cao CA ta có :
AC2 = AB AD AD AC2 32 2, 25cm
CD2 = AD DB = AD (AD+AB) = 2,25.6,25= 14,0625
0,75 điểm
0,75 điểm 3/ Chứng minh : CF.CD = CE.BC
ADC vuông tại A, đường cao AF
Nên AC2 = CF.CD (hệ thức cạnh và đường cao)
ABC vuông tại A, đường cao AE
Nên AC2 = CE.BC (hệ thức cạnh và đường cao)
Vậy BF.BD = BE.BC
0,75 điểm 0,75 điểm
2
(6
điểm)
4/ cos6B + sin6B + 3sin2Bcos2B
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
F D
E
C B
A
Trang 5Vũ Thị Huỳnh Nga - Trường THCS Ngọc Liên
4 Thu bài và hướng dẫn về nhà :
GV thu bài và nhắc HS nghiên cứu trước chương II về đường tròn
5 Thống kê điểm
9A
9B
9C