MĐ này có đúng không?. Hãy chứng minh bằng phản chứng.. 3 Phát biểu MĐ đảo của MĐ trên... MĐ này có đúng không?. Hãy chứng minh bằng phản chứng.. 3 Phát biểu MĐ đảo của MĐ trên.
Trang 1Họ và tên:……….
A phần trắc nghiệm
câu 1: Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Mệnh đề đúng Mệnh đề sai a) x R, x 22 0
b)nN, n2 1chia hết cho 3
c) rQ,r2 5
d) nN, n2 1chia hết cho 4
Câu 2: Cho mệnh đề “ x R, x2 x3 5 0 " Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:
a) x R, x2 x3 5 0 b) x R, x2 x3 5 0
c)xR,x2 3x 5 0 d) xR, x2 3x 5 0
Câu 3: Trong các MĐ sau, MĐ nào đúng?
a) x R, x> -1 x2 1 b) x R, x> 1 x2 1
c) x R, > 1 x2 x 1 d) x R, > 1 x2 x 1
Câu 4: cách viết nào sau đây là đúng?
a) a a; b b) a a; b c) a a; b d) a a; b
Câu 5: Cho tập X = 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 Kết luận nào sau đây là đúng?
a)Số các tập hợp con của X chứa cả ba phần tử 3; 4; 5 là: I 1 II 2 III 4 IV 8 b) Số các tập con của X chứa đúng ba phần tử là: I 1 II 10 III.20 IV 30
Câu 6: cho tập hợp A = 3 ; 2 Kết luận nào sau đây là đúng?
Tập hợp C R A là: a) ; 3 b) 3 ; c) 2 ; d) ; 32 ;
B) Phần tự luận
Câu7: Cho hàm số: y x2 3x 4 x2 8x 15
a) Tìm điều kiện xác định của hàm số và kí hiệu nó là A
b) Giả sử B = xR 4 x 5 Hãy xác định A \ B và R\ (A\ B)
Câu 8: Cho 2 tập số: A = ( -2; 5 ] và B = (m; + ) Hãy xác định giá trị của m để :
a) A B b) A B = c) A B = (0; 5] d) C R B= (- ; 8]
Câu 9: Xác định các tập A B ; A B và biểu diễn các tập đó trên trục số trong trường hợp sau:
A = [ 1; 3 ] ; B = 2 ;
Trang 2Họ và tên:………
A.phần trắc nghiệm
Câu 1: Cho MĐ chứa biến P(x): “ x2 5 6x” MĐ đúng là MĐ:
a) P(0) b) P(1) c) P(2) d) P(6)
Câu 2: Cho 2 tập hợp A = -2; -1; 0; 3; 4; 5 và B = -5; -1; 4; 5; 6 Khi đó :
a) A B = b) A B = c) A \ B = d) B \ A =
Câu 3 : Trong các MĐ sau, MĐ nào sai ?
a) 2 5 5 b) 4 4
, n
N
n
, n N
n
c) 2 30 30 d) 100 10
, n
N
n
, n N
n
Câu 4: Cách viết nào sau đây là đúng?
a) 5 2 ; 3 ; 5 b) 5 2 ; 3 ; 5 c) 5 2 ; 3 d) 5 2 ; 3 ; 5
Câu 5: cho mệnh đề “ x R, x2 x3 5 0 " Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:
a) x R, x2 x3 5 0 b) x R, x2 x3 5 0
c)xR,x2 3x 5 0 d) xR, x2 3x 5 0
Câu 6: Hãy điền kí hiệu “; ” vào chỗ trống ( ) cho đúng:
a) x R, x2 1 b) y N, y2 1không chia hết cho 4
c) x R, x< 2x d) x, y R, x2 y2 0
B) Phần tự luận
Câu 7: cho 2 MĐ chứa biến Q(n): “ n là số lẻ” và P(n): ‘’ +1 chia cho 4 dư 2’’ với n là số 2
n
tự nhiên
1) Xác định tính đúng- sai của các MĐ P(5) và Q(2006)
2) Phát biểu bằng lời MĐ ‘’nN,P(n) Q(n)’’ MĐ này có đúng không ? Hãy chứng minh bằng phản chứng
3) Phát biểu MĐ đảo của MĐ trên MĐ đảo có đúng không ?
4) Hãyviết dưới dạng MĐ chứa biến câu phát biểu: “ Nếu có số tự nhiên n sao cho +1 chia 2
n
cho 4 không dư 2 thì n là số chẵn”
Câu 8: cho 2 tập hợp A = xR 3x 6 0 và B= xR 2x 2 0 Xác định A B ; A
B ; C R A;C R B
Trang 3Họ và tên : A.phần trắc nghiệm ( 3 đ)
câu 1: Cho MĐ chứa biến Q(x): “ x x” MĐ SAI là MĐ:
a) Q(0) b) Q(1) c) Q(-1) d) Q(2006)
câu 2: cho mệnh đề “ x R, x2 x3 5 0 " Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:
a) x R, x2 x3 5 0 b) x R, x2 x3 5 0
c)xR,x2 3x 5 0 d) xR, x2 3x 5 0
câu 3: trong các MĐ sau, MĐ nào đúng?
a) x R, x> -1 x2 1 b) x R, x> 1 x2 1
c) x R, > 1 x2 x 1 d) x R, > 1 x2 x 1
câu 4: cách viết nào sau đây là đúng?
a) a a; b b) a a; b c) a a; b d) a a; b
câu 5: Cho tập X = a; b; c; d; e Kết luận nào sau đây là đúng?
a)Số các tập hợp con của X chứa cả ba phần tử a; b; c là: I 2 II 3 III 4 IV 5 b) Số các tập con của X chứa đúng ba phần tử là: I 1 II 6 III.60 IV 10
câu 6: cho tập hợp A = [-5; 7) Kết luận nào sau đây là đúng?
Tập hợp C R A là: a) ; 5 b) 7 ; c) ; 57 ; d) ; 57 ;
B phần tự luận
Câu 7 (3 đ) : cho 2 MĐ chứa biến P(n): “ n là số chính phương” và Q(n): ‘’ +1 không chia n
hết cho 4 ’’ với n là số tự nhiên
1) Xác định tính đúng- sai của các MĐ P(16) và Q(2003)
2) Phát biểu bằng lời MĐ ‘’nN,P(n) Q(n)’’ MĐ này có đúng không ? Hãy chứng minh bằng phản chứng
3) Phát biểu MĐ đảo của MĐ trên MĐ đảo có đúng không ?
Câu 8 (4đ)
a) Cho A = nN n là ước của 12 ; B = nN n là ước của 18
Xác định A B ; A B hãy viết các tập đó bằng 2 cách.
b) Xác định các tập A B ; A B và biểu diễn các tập đó trên trục số trong mỗi trường hợp sau:
i) A = xR x 1 ; B = xR x 1
ii) A = (-1; 5) ; B = 0 ; 6
iii) A = [ 1; 3 ] ; B = 2 ;
Trang 4Họ và tên: ………
A.phần trắc nghiệm
Câu 1: mỗi mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Mệnh đề đúng Mệnh đề sai a) x Z, 4x2 1
b)xQ, x2 3
c) xN x3 x
:
d) Nếu a và b là hai só lẻ thì a+ b là số chẵn
Câu 2: cho mệnh đề “ x R, x2 x3 5 0 " Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:
a) x R, x2 x3 5 0 b) x R, x2 x3 5 0
c)xR,x2 3x 5 0 d) xR, x2 3x 5 0
Câu 3: Hãy điền kí hiệu “; ” vào chỗ trống ( ) cho đúng:
a) x R, x2 1 b) y N, y2 1không chia hết cho 4
c) x R, x< 2x d) x, y R, x2 y2 0
Câu 4: cách viết nào sau đây là đúng?
a) 5 2 ; 3 ; 5 b) 5 2 ; 3 ; 5 c) 5 2 ; 3 d) 5 2 ; 3 ; 5
Câu 5: Cho tập X = 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 Kết luận nào sau đây là đúng?
a)Số các tập hợp con của X chứa cả ba phần tử 3; 4; 5 là: I 1 II 2 III 4 IV 8 b) Số các tập con của X chứa đúng ba phần tử là: I 1 II 10 III.20 IV 30
Câu 6: cho tập hợp A =(-5; 6 ] Kết luận nào sau đây là đúng?
Tập hợp C R A là: a) ; 5 b) 6 ; c) ; 56 ; d) ; 56 ;
B phần tự luận
câu 7: Cho 2 tập hợp A = xR 3x 6 0 và B= xR 2x 2 0 Xác định A B ; A
B ; C R A;C R B
Câu 8: CMR “ không có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 7”
Câu 9: Cho A = (0; 4) ; B = xR x2 32;
C = xR x 22 3 ; D = 6 ;
Tìm (A )B CD