1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

CÔNG THỨC GIẢI NHANH TOÁN 12 GIẢI NHANH BÀI TẬP TRONG ĐỀ THI THPTQG

36 21 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất tần tật công thức giải nhanh toán 12 cho kì thi THPT , giải nhanh môn toán 12 với hình học và đại số, phục vụ cho kì thi thptqg 2022, công thức giải nhanh toán 12 cho kì thi THPT , giải nhanh môn toán 12 với hình học và đại số, phục vụ cho kì thi thptqg 2022,

Trang 1

MỘT SỐ CÔNG THỨC GIẢI NHANH

1 MỘT SỐ DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CỰC TRỊ HÀM SỐ

y 0 có hai nghiệm phân biệt vàyđổi dấu qua 2 nghiệm đó

phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt

Trang 2

 Hàm số có hai cực trị cùng dấu dương

phương trình y 0 có hai nghiệm dương phân biệt

y

B

S x x

A C

 Hàm số có hai cực trị cùng dấu âm

phương trình y 0 có hai nghiệm âm phân biệt

y

B

S x x

A C

Trang 3

1.1.2 Tìm điều kiện để đồ thị hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu nằm cùng phía, khác phía so với một đường thẳng

Vị trí tương đối giữa 2 điểm với đường thẳng:

Cho 2 điểm A x yA; A , B x y B; B và đường thẳng :ax by c   0

Nếu ax Aby Ac ax Bby Bc 0 thì hai điểm A B, nằm về hai phía so với đường thẳng 

Nếu ax Aby Ac ax Bby Bc 0 thì hai điểm A B, nằm cùng phía so với đường thẳng 

Một số trường hợp đặc biệt:

+ Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về 1 phía đối với trục Oy

hàm số có 2 cực trị cùng dấu

phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

+ Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về 2 phía đối với trục Oy

 hàm số có 2 cực trị trái dấu

phương trình y 0 có hai nghiệm trái dấu

+ Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về 1 phía đối với trục Ox

phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt và y C Đ.y C T 0

Đặc biệt:

+ Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về phía trên đối với trục Ox

phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt và C T

CT C

Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về phía dưới đối với trục Ox

phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt và C T

CT C

+ Các điểm cực trị của đồ thị nằm về 2 phía đối với trục Ox

phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt và y C Đ.y C T 0

(áp dụng khi không nhẩm được nghiệm và viết được phương trình đường thẳng

đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số)

Hoặc: Các điểm cực trị của đồ thị nằm về 2 phía đối với trục Ox

đồ thị cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt

phương trình hoành độ giao điểm f x  0 có 3 nghiệm phân biệt

(áp dụng khi nhẩm được nghiệm)

Trang 4

1.1.3 Phương trình đường thẳng qua các điểm cực trị

cot

Một số công thức giải nhanh được hệ

thống tại trang tiếp theo

Trang 5

MỘT SỐ CÔNG THỨC GIẢI NHANH VỀ CỰC TRỊ HÀM TRÙNG PHƯƠNG

Tam giác ABC có diện tích SABCS0 a S3 2 b5

b a

Tam giác ABC có cực trị B C Ox,  b2  4ac

Tam giác ABC có 3 góc nhọn b a b(8  3) 0

Tam giác ABC cùng điểm O tạo thành hình thoi b2 2ac

Tam giác ABC có O là tâm đường tròn nội tiếp b3 8a 4abc 0

Tam giác ABC có O là tâm đường tròn ngoại tiếp b3 8a 8abc 0

Tam giác ABC có cạnh BCkABkAC b k3 2 8 (a k2 4)0

Trục hoành chia tam giác ABC thành

Định tham số để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

Trang 6

1.3 ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG

1.3.1 Bài toán tìm điểm cố định của họ đường cong

Xét họ đường cong (C m) có phương trình yf x m( , ), trong đó f là hàm đa thức

theo biến x với m là tham số sao cho bậc của m không quá 2 Tìm những điểm cố định thuộc họ đường cong khi m thay đổi?

 Phương pháp giải:

+ Bước 1: Đưa phương trình yf x m( , ) về dạng phương trình

theo ẩn m có dạng sau: Am B  0 hoặc Am2 Bm C 

000

+ Bước 3: Kết luận:

- Nếu hệ vô nghiệm thì họ đường cong (C m) không có điểm cố định

- Nếu hệ có nghiệm thì nghiệm đó là điểm cố định của (C m)

1.3.2 Bài toán tìm điểm có tọa độ nguyên

Cho đường cong C( ) có phương trình yf x( ) (hàm phân thức) Hãy tìm những điểm có tọa độ nguyên của đường cong?

Những điểm có tọa độ nguyên là những điểm sao cho cả hoành độ và tung độ của điểm đó đều là số nguyên

 Phương pháp giải:

+ Bước 1: Thực hiện phép chia đa thức chia tử số cho mẫu số

+ Bước 2: Lập luận để giải bài toán

1.3.3 Bài toán tìm điểm có tính chất đối xứng

Cho đường cong ( )C có phương trình yf x( ) Tìm những điểm đối xứng nhau qua một điểm, qua đường thẳng

Bài toán 1: Cho đồ thị  C :yAx3 Bx2 CxD trên đồ thị  C tìm những cặp điểm đối xứng nhau qua điểm I x y( , )I I

 Phương pháp giải:

+ Gọi M a Aa 3 Ba2 CaD N b Ab3 Bb2 Cb D 

xứng nhau qua điểm I

Giải hệ phương trình tìm được a b, từ đó tìm được toạ độ M, N

Trường hợp đặc biệt : Cho đồ thị  C :yAx3 Bx2 CxD Trên đồ thị  C tìm những cặp điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ

Trang 7

 Phương pháp giải:

 Gọi M a Aa , 3 Ba2 CaD N b Ab , , 3 Bb2 Cb D  là hai điểm trên  C đối

xứng nhau qua gốc tọa độ

 Giải hệ phương trình tìm đượca b, từ đó tìm được toạ độ M N,

Bài toán 3: Cho đồ thị  C :yAx3 Bx2 CxD trên đồ thị  C tìm những cặp điểm đối xứng nhau qua đường thẳng d y: A x1 B1

 Phương pháp giải:

xứng nhau qua đường thẳng d

của đường thẳng d )

 Giải hệ phương trình tìm được M, N

1.3.4 Bài toán tìm điểm đặc biệt, khoảng cách

 Lý thuyết:

+ Cho hai điểm A x y 1; 1 ;B x y2; 2 AB  x2 x1 2  y2 y12

Cho điểm M x y 0; 0 và đường thẳng d Ax By C:   0, thì khoảng cách từ M đến d là

tiếp tuyến tại M cắt TCĐ, TCN ở A và B thì M là trung

điểm của AB

Diện tích tam giác IAB không đổi: S IAB ad bc

c2

2

 Các bài toán thường gặp:

Bài toán 1: Cho hàm số   

Trang 8

 Nếu A thuộc nhánh trái: x A   d x A   d   d

 Gọi M x y ; và tổng khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ là d thì dxy

 Xét các khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ khi M nằm ở các vị trí đặc biệt: Trên trục hoành, trên trục tung

 Sau đó xét tổng quát, những điểm M có hoành độ, hoặc tung độ lớn hơn hoành

độ hoặc tung độ của M khi nằm trên hai trục thì loại đi không xét đến

 Những điểm còn lại ta đưa về tìm giá trị nhỏ nhất của đồ thi hàm số dựa vào đạo hàm rồi tìm được giá trị nhỏ nhất của d

Bài toán 3: Cho đồ thị C ( ) có phương trình yf x( ) Tìm điểm M trên C ( ) sao cho

khoảng cách từ M đến Ox bằng k lần khoảng cách từ M đến trụcOy

Tìm tọa độ điểm M trên ( ) C sao cho độ dài MI ngắn

nhất (với I là giao điểm hai tiệm cận)

c c; của hai tiệm cận

 Gọi M x yM; M là điểm cần tìm Khi đó:

Trang 9

Bài toán 5: Cho đồ thị hàm số C ( ) có phương trình yf x ( ) và đường thẳng

2 BÀI TOÁN LÃI SUẤT NGÂN HÀNG

2.1 Lãi đơn: là số tiền lãi chỉ tính trên số tiền gốc mà không tính trên số tiền lãi do số tiền gốc sinh ra, tức là tiền lãi của kì hạn trước không được tính vào vốn để tính lãi cho kì hạn kế tiếp, cho dù đến kì hạn người gửi không đến gửi tiền ra

Công thức tính: Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi đơn r% /kì hạn thì số

tiền khách hàng nhận được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn ( n  * ) là:

2.2 Lãi kép: tiền lãi của kì hạn trước nếu người gửi không rút ra thì được tính vào vốn

để tính lãi cho kì hạn sau

Công thức tính: Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi kép r% /kì hạn thì số

tiền khách hàng nhận được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn ( n  * ) là:

r

S n

A

1log   

  

   n

r

1

2.3 Tiền gửi hàng tháng: Mỗi tháng gửi đúng cùng một số tiền vào 1 thời gian cố định

a) Công thức tính: Đầu mỗi tháng khách hàng gửi vào ngân hàng số tiền A đồng với

lãi kép r% /tháng thì số tiền khách hàng nhận được cả vốn lẫn lãi sau n tháng

(n *) (nhận tiền cuối tháng, khi ngân hàng đã tính lãi) là S n

Trang 10

 

n

r

S r n

S r A

2.4 Gửi ngân hàng và rút tiền gửi hàng tháng: Công thức tính: Gửi ngân hàng số

tiền là A đồng với lãi suất r%/tháng Mỗi tháng vào ngày ngân hàng tính lãi, rút ra số

tiền là X đồng Tính số tiền còn lại sau n tháng là bao nhiêu?

2.5 Vay vốn trả góp: Vay ngân hàng số tiền là A đồng với lãi suất r%/tháng Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ cách nhau đúng một

tháng, mỗi hoàn nợ số tiền là X đồng và trả hết tiền nợ sau đúng n tháng

Công thức tính: Cách tính số tiền còn lại sau n tháng giống hoàn toàn công thức tính

gửi ngân hàng và rút tiền hàng tháng nên ta có

n n

lĩnh được tất cả số tiền là bao nhiêu?

Công thức tính: Tổng số tiền nhận được sau kn tháng là  k

Trang 11

2.7 Bài toán tăng trưởng dân số: Công thức tính tăng trưởng dân số

X

%  1

2.8 Lãi kép liên tục: Gửi vào ngân hàng A đồng với lãi kép r%/năm thì số tiền

nhận được cả vốn lẫn lãi sau n năm n * là:  n

n

SA 1r Giả sử ta chia mỗi

năm thành m kì hạn để tính lãi và lãi suất mỗi kì hạn là r

m% thì số tiền thu được sau

n năm là:

m n n

r

m

.1

Trang 12

3 TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ SƠ CẤP CƠ BẢN

( ) liên tục trên đoạn  ; )

+) Bằng phương pháp đồng nhất hệ số, ta tìm A và B sao cho:

Trang 13

 Nếu bậc của P(x) lớn hơn hoặc bằng bậc của Q(x) thì dùng phép chia đa thức

 Nếu bậc của P(x) nhỏ hơn bậc của Q(x) thì có thể xét các trường hợp:

+ Khi Q(x) chỉ có nghiệm đơn  1, , ,2 nthì đặt

n n

+ Khi Q(x) có nghiệm bội

Trang 14

2

;2

Trang 15

Tích phân này chúng ta đã biết cách tính

Trang 16

3.3 Tích phân hàm lượng giác

Một số dạng tích phân lượng giác

 Nếu gặp  sin .cos

b a

I f x xdx ta đặt t sinx

 Nếu gặp dạng  cos .sin

b a

I f x xdx ta đặt t cosx

 Nếu gặp dạng  tan  2

cos

b a

 Nếu n  3 thì sử dụng công thức hạ bậc hoặc biến đổi theo 2.3

 Nếu 3  n lẻ (n  2p 1) thì thực hiện biến đổi:

 Nếu m chẵn, n chẵn thì sử dụng công thức hạ bậc, biến đổi tích thành tổng

 Nếu m chẵn, n lẻ (n 2p 1) thì biến đổi:

Trang 17

 Nếu m chẵn, n lẻ (n  2p 1) thì biến đổi:

 Nếu m lẻ, n lẻ thì sử dụng biến đổi 1.2 hoặc 1.3 cho số mũ lẻ bé hơn

Nếu m, n là các số hữu tỉ thì biến đổi và đặt u  sinx

• Tích phân (*) tính được  1 trong 3 số m 1; n 1;m k

Trang 18

1

4min

2

GIẢI NHANH GTLN-GTNN MÔ ĐUN SỐ PHỨC VỚI ELIP

Khi thấy giả thiết là Elip không chính tắc z z   1 z z2 2a với z1z2 2avà

2

z z

Pz   b

Trang 19

Dạng 1: Tìm z hoặczthỏa mãn phương trình z f    xg x nghĩa là phương trình bậc nhất ẩn zchứa z

Cách giải

+ Nhận biết: Phương trình đã cho chỉ có bậc nhất với znhưng có thể đứng nhiều nơi, còn lại là các biểu thức chứa z

+ Nhóm z sang một vế đưa về dạng z f    xg x (*)

+ Lấy mô đun hai vế (*) sử dụng tính chất z f    xg x được phương trình ẩn là z

+ Giải phương trình được z

+ Thế z trở lại vào (*) giải ra z

Bây giờ khử uv là xong

Nhân (1) với ab và nhân (2) với cd rồi trừ đi, được:

Trang 20

Dạng 3: Cho số phức z thỏa mãn zz0 R Tìm GTLN của Pa z z1 b zz2 biết rằng z0  z1 k z 0z2,k0 và a b, 

Cách giải

Ý nghĩa hình học: Cho điểm M chuyển động trên đường tròn tâm I bán kính R Cho A,

B là 2 điểm cố định thỏa mãn I nằm trong đoạn

thẳng AB Tìm giá trị lớn nhất của

Trừ khi I là trung điểm của AB, nếu không sử

dụng hình học để giải bài này là nhiệm vụ

với u là vecto biểu diễn zz0 và v biểu diễn z0z2 với lưu ý z0  z1 k z 0z2

Nhân (2) với k rồi cộng với (1) ta được:

Trang 21

“=” xảy ra Tôi không giải chi tiết ở đây

Vậy

2 04min

0

.maxT AI R z z k z z z k

Trang 22

Lưu ý: không phải phương trình đường tròn nào cũng là dạng z z1 2z2  k 0 mà đôi khi ở dạng z z1 z2  z z1 z3 với z1  z2 do đó để kiểm tra điều kiện giả thiết là

phương trình đường tròn hay phương trình đường thẳng trong trường hợp lạ cách tốt nhất là gọi z x yi rồi thay vào giả thiết để biết ( ; )x y thỏa mãn phương trình nào

Dạng 6: Cho số phức z thỏa mãn     z z1 z z2 Tìm GTNN của T   z z0

Cách giải

Ý nghĩa hình học: điều kiện     z z1 z z2 thực chất là phương trình đường thẳng Nếu ta gọi M là điểm biểu diễn z, A là điểm biểu diễn z1 và B là điểm biểu diễn z2

thì giả thiết tương đương với MAMA hay M nằm trên đường trung trực của AB Gọi

I là điểm biểu diễn của z0 thì TIM

Vậy IM nhỏ nhất khi Mlà hình chiếu vuông góc của I trên d Giá trị nhỏ nhất bằng

minTd I d( , )

Lưu ý: Không phải phương trình đường thẳng nào cũng có dạng     z z1 z z2 , cho nên khi gặp giả thiết lạ, cách tốt nhất để nhận biết giả thiết là đường thẳng hay đường tròn là gọi z x yi rồi thay vào phương trình

   tương đương với M thuộc đường

tròng tâm I bán kính R (gọi là đường tròn (C)) Giả thiết

2 2 2 3

z z z z

     tương đương N thuộc đường thẳng (d)

Bài toán trở thành tìm M thuộc (C) và N thuộc (d) sao

cho TMN ngắn nhất Từ hình vẽ ta thấy ngay GTNN

của MNbằng d I d ,  R

Vậy minTd I d ,  R

Trang 23

5 KHỐI ĐA DIỆN

Chỉ có 5 loại khối đa diện đều Đó là loại  3; 3 , loại  4; 3 , loại  3; 4 , loại  5; 3 , loại  3;5 Tùy theo số mặt của chúng, 5 khối đa diện trên lần lượt có tên gọi là: Khối tứ diện đều; khối lập phương; khối bát diện đều; khối mười hai mặt đều; khối hai mươi mặt đều

Khối đa diện đều Số

đỉnh

Số cạnh

Số mặt

Đường chéo của hình vuông cạnh a là a 2

 Đường chéo của hình lập phương cạnh a là : a 3

 Đường chéo của hình hộp chữ nhật có 3 kích thước a b c, , là : a2 b2 c2

 Đường cao của tam giác đều cạnh a là: a 3

2

Trang 25

MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH NHANH THỂ TÍCH KHỐI CHÓP THƯỜNG GẶP

Cho hình chóp SABC với các mặt phẳng

SAB , SBC , SAC vuông góc với nhau từng đôi một,

diện tích các tam giác SAB SBC SAC, , lần lượt là S1, S , S2 3

Khi đó: V S ABC S1 2 3

.

2 S S3

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với ABC, hai

mặt phẳng SAB và SBCvuông góc với nhau,

BSC ,ASB  

Khi đó: V S ABC SB

3

.sin 2 tan12

312

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và

mặt bên tạo với mặt phẳng đáy góc 

Khi đó: V S ABC a

3

tan24

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các cạnh bên bằng

b và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy góc

Khi đó: V S ABC b

.

3 sin cos4

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các cạnh đáy bằng

a, cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy góc

Khi đó: V S ABC a

3

tan12

C S

A

B

B

C A

S

C A

S

B

M G

C A

S

B

M G

B

S

M G

B

S

M G

Trang 26

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a,

góc tạo bởi mặt bên và mặt phẳng đáy là 

Khi đó: V S ABCD a

3

tan6

 

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh bên bằng

a, góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy là  với 0;

2

   

  Khi đó:

S ABCD

a V

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Gọi

 P là mặt phẳng đi qua A song song với BC và vuông góc với

SBC, góc giữa  P với mặt phẳng đáy là 

Khi đó: V S ABCD a

3

cot24

Cho khối tám mặt đều cạnh a Nối tâm của các mặt bên ta

được khối lập phương

Khi đó: V a

3

2 227

O B

A D

S

B M

O C

S

B

F

M G E

B

D A

S

C

S'

N G2

M G1

B'

C' D'

A'

Trang 27

CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH THỂ TÍCH TỨ DIỆN ĐẶC BIỆT

3 212

Trang 28

h l

r O

M I

6 MẶT NÓN – KHỐI NÓN

Cho hình nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đáy r

 Diện tích xung quanh: của hình nón: S xq rl

 Diện tích đáy (hình tròn): S đ áy r2

 Diện tích toàn phần: của hình nón: S tp rl r2

Dạng 1 Thiết diện của hình nón cắt bởi một mặt phẳng

Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác cân

Thiết diện qua đỉnh của hình nón là những tam giác cân

có hai cạnh bên là hai đường sinh của

hình nón

Thiết diện vuông góc với trục của hình nón là những

đường tròn có tâm nằm trên trục của

hình nón

Dạng 2 Bài toán liên quan đến thiết diện qua đỉnh của hình nón

Cho hình nón có chiều cao là h, bán kính đáy r và đường sinh l

Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là d.

Gọi M là trung điểm của AC Khi đó:

AC SMI

 Góc giữa SAC và ABC là góc SMI

 Góc giữa SAC và SI là góc MSI

d I SAC ,  IHd

Ngày đăng: 30/03/2022, 14:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tam giác ABC cùng điểm O tạo thành hình thoi b2  2ac Tam giác ABCcó O là tâm đường tròn nội tiếp  b38a4 abc  0 Tam giác  ABCcó O là tâm đường tròn ngoại tiếp  b38a8abc0 Tam giác ABCcó cạnh BCkABkACb k3.28 (a k24) 0 Trục hoành chia tam giác ABC - CÔNG THỨC GIẢI NHANH TOÁN 12 GIẢI NHANH BÀI TẬP TRONG ĐỀ THI THPTQG
am giác ABC cùng điểm O tạo thành hình thoi b2  2ac Tam giác ABCcó O là tâm đường tròn nội tiếp b38a4 abc  0 Tam giác ABCcó O là tâm đường tròn ngoại tiếp b38a8abc0 Tam giác ABCcó cạnh BCkABkACb k3.28 (a k24) 0 Trục hoành chia tam giác ABC (Trang 5)
Ý nghĩa hình học: Cho điểm M chuyển động trên đường tròn tâ mI bán kính R. Cho A, - CÔNG THỨC GIẢI NHANH TOÁN 12 GIẢI NHANH BÀI TẬP TRONG ĐỀ THI THPTQG
ngh ĩa hình học: Cho điểm M chuyển động trên đường tròn tâ mI bán kính R. Cho A, (Trang 20)
Ý nghĩa hình học: Gọi M là điểm biểu diễn z, có 2 - CÔNG THỨC GIẢI NHANH TOÁN 12 GIẢI NHANH BÀI TẬP TRONG ĐỀ THI THPTQG
ngh ĩa hình học: Gọi M là điểm biểu diễn z, có 2 (Trang 21)
Đường chéo của hình vuông cạn ha là a2 - CÔNG THỨC GIẢI NHANH TOÁN 12 GIẢI NHANH BÀI TẬP TRONG ĐỀ THI THPTQG
ng chéo của hình vuông cạn ha là a2 (Trang 23)
Hình chóp cụt ABC ABC.  - CÔNG THỨC GIẢI NHANH TOÁN 12 GIẢI NHANH BÀI TẬP TRONG ĐỀ THI THPTQG
Hình ch óp cụt ABC ABC.  (Trang 24)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, và SASBSCSDb - CÔNG THỨC GIẢI NHANH TOÁN 12 GIẢI NHANH BÀI TẬP TRONG ĐỀ THI THPTQG
ho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, và SASBSCSDb (Trang 26)
Dạng 1. Thiết diện của hình trụ cắt bởi một mặt phẳng - CÔNG THỨC GIẢI NHANH TOÁN 12 GIẢI NHANH BÀI TẬP TRONG ĐỀ THI THPTQG
ng 1. Thiết diện của hình trụ cắt bởi một mặt phẳng (Trang 31)
Loại 2: Cạnh bên SA vuông góc đáy và bất kể đáy là hình gì, chỉ cần tìm được bán kính đường tròn ngoại tiếp của đáy là R D - CÔNG THỨC GIẢI NHANH TOÁN 12 GIẢI NHANH BÀI TẬP TRONG ĐỀ THI THPTQG
o ại 2: Cạnh bên SA vuông góc đáy và bất kể đáy là hình gì, chỉ cần tìm được bán kính đường tròn ngoại tiếp của đáy là R D (Trang 33)
Hình trụ cụt: - CÔNG THỨC GIẢI NHANH TOÁN 12 GIẢI NHANH BÀI TẬP TRONG ĐỀ THI THPTQG
Hình tr ụ cụt: (Trang 34)
Lấy  gọi A là hình chiếu vuông góc của  A trên   P - CÔNG THỨC GIẢI NHANH TOÁN 12 GIẢI NHANH BÀI TẬP TRONG ĐỀ THI THPTQG
y  gọi A là hình chiếu vuông góc của A trên  P (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w