1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Thuế và Quản lý thuế TNCN pptx

59 803 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuế và Quản lý thuế TNCN
Tác giả Ths. Âu Thị Nguyệt Liên
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Quản lý thuế
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗ trợ người nộp thuế:http://www.gdt.gov.vn http://www.tncnonline.com.vn  Đăng ký thuế  Mã số thuế  Quyết toán thuế TNCN: goi thong tin qua internet... Giảm trừ gia cảnh- Trừ vào T

Trang 1

Thuế và Quản lý

thuế TNCN

Ths Âu Thị Nguyệt Liên

Trang 3

1 Những vấn đề chung về thuế

Cơ sở pháp lý :

Quốc hội -  Luật hoặc Bộ luật

Uỷ ban Thường vụ Quốc hội Pháp lệnh

Chính phủ Nghị định của Chính phủ

Quyết định, Chỉ thị của Thủ tướng CP

Bộ Tài chính Thông tư

Văn bản quy phạm pháp luật

Chỉ thị, Quyết định của Bộ trưởng BTC

Trang 4

Mối quan hệ giữa Hệ thống Thuế với

UBND TỈNH, THÀNH PHỐ

HỆ THỐNG

THUẾ NHÀ NƯỚC

Trang 5

1 Những vấn đề chung về thuế

Bộ máy tổ chức về thuế :

Hệ thống thu nội địa (Thuế Nhà nước)

Hệ thống thu thuế XNK (Hải quan)

Trang 6

Thuế Nhà nước http://www.gdt.gov.vnwww.gdt.gov.vn

Mô hình quy trình xử lý tờ khai mã vạch

Phần mềm

Hỗ trợ kê khai thuế (HTKK)

Phần mềm Nhận tờ khai thuế (NTK)

Tờ khai

mã vạch

Trang 7

Hỗ trợ người nộp thuế:

http://www.gdt.gov.vn

http://www.tncnonline.com.vn

 Đăng ký thuế  Mã số thuế

 Quyết toán thuế TNCN: goi thong tin qua internet

Trang 8

Cơ sở thuế (tax base)

Mức thuế, thuế suất

Chế độ miễn, giảm thuế

Trách nhiệm, nghĩa vụ của đối tượng nộp thuế

Thủ tục kê khai, thu nộp, quyết toán thuế

Trang 9

1 Những vấn đề chung về thuế

Các sắc thuế hiện hành :

2 Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB),

3 Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (XNK),

4 Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN),

5 Thuế thu nhập cá nhân (TNCN),

6 Thuế sử dụng đất nông nghiệp,

7 Thuế nhà đất,

8 Thuế chuyển quyền sử dụng đất,

9 Thuế tài nguyên.

10 Thuế môn bài

Trang 10

Thuế thu nhập cá nhân

(TNCN)

 thuế trực thu

 đối tượng nộp thuế là cá nhân có thu nhập

 Cá nhân có thu nhập cao  đóng thuế nhiều

 Cá nhân cùng thu nhập nuôi dưỡng nhiều

người  đóng thuế thấp hơn cá nhân nuôi dưỡng ít người hoặc độc thân

Trang 11

VĂN BẢN PHÁP QUY

Luật thuế TNCN số 04 /2007/QH12 ngày 21/11/2007

của Quốc hội kho á XII, kỳ họp thứ 2

Lệnh số 13 /2007/L-CTN ngày 05/12/2007 của Chủ tịch nước công bố Luật thuế TNCN

Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 8/9/2008

quy định chi tiết thi hành Lu ật thuế TNCN của Chính phủ

Thông tư số 84/2008/TT-BTC ngày 30/9/2008 hướng

dẫn thi hành NĐ 100 của Bộ Tài chính

Thông tư số 62/2009/TT-BTC ngày 27/3/2009 hướng

dẫn sửa đổi, bổ sung TT84

 TT 160  12/8/2009

Trang 12

VĂN BẢN PHÁP QUY

Thông tư số 113

Thông tư số 154 mien thue nam 2011

ND 60 mien thue nam 2012

TT 140 mien thue nam 2012

Trang 13

THU NHẬP CHỊU THUẾ (10 lo ại) :

1 Thu nhập từ kinh doanh;

2 Thu nhập từ tiền lương, tiền công

3 Thu nhập từ đầu tư vốn,

4 Thu nhập từ chuyển nhượng vốn;

5 Thu nhập từ chuyển nhượng bất

động sản;

Trang 14

THU NHẬP CHỊU THUẾ (tt):

6 Thu nhập từ trúng thưởng

7 Thu nhập từ bản quyền

8 Thu nhập từ nhượng quyền thương mại

9 Thu nhập từ thừa kế là chứng khoán, phần vốn góp, bất động sản…

10 Thu nhập từ quà tặng là chứng khoán,

phần vốn góp, bất động sản…

Trang 15

1 Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa :

vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi;

mẹ chồng, cha chồng với con dâu; bố vợ, mẹ vợ với con rể; ông bà nội với cháu nội; ông bà ngoại với cháu ngoại; anh chị em ruột với nhau.

2 Thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, chuyển quyền sử dụng đất duy nhất

3 TN là giá trị quyền sử dụng đất của cá nhân được NN giao đất;

4 Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản

(điểm 1)

Thu nhập mi ễn thuế ( 14 loại)

Trang 16

5 Thu nhập từ hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp chưa qua chế biến

6 Thu nhập từ hoạt động chuyển đổi đất nông

nghiệp được NN giao để sản xuất

7 Thu nhập từ lãi tiền gửi tổ chức tín dụng, lãi

từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ

8 Thu nhập từ kiều hối

Thu nhập mi ễn thuế ( 14 loại)

Trang 17

9 Ph ần tiền lương làm việc ban đêm, làm thêm giờ trả cao hơn quy định ban ngày, trong giờ

10 Ti ền lương hưu do BHXH chi trả

11 Thu nh ập từ học bổng

12 Thu nh ập từ t iền bồi thường bảo hiểm nhân thọ,

phi nhân thọ; Tai n ạn lao động

13 Thu nh ập từ quỹ từ thiện

14 Thu nhập từ nguồn viện trợ n ước ngoài ;

Thu nhập mi ễn thuế ( 14 loại)

Trang 18

Biểu thuế toàn phần

Thu nhập tính thuế Thuế suất (%)

b) Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại 5

d) Thu nhập từ thừa kế, quà tặng 10

đ) - Thu nhập từ chuyển nhượng vốn quy định tại khoản 1

- Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán quy định tại khoản

e) - Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản quy định tại

khoản 1 Điều 14 của Luật này 25

- Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản quy định tại khoản

Trang 19

Biểu Thuế suất luỹ tiến

(kinh doanh, tiền lương tiền công)

Trang 20

-Các khoản đóng góp BHXH, BHYT BHTN

NN

-Giảm trừ gia cảnh,

đ óng góp từ thiện, nhân đạo

Trang 21

Giảm trừ gia cảnh

- Trừ vào TNCT trước khi tính thuế (TN từ

kinh doanh và tiền lương, tiền công)

Giảm trừ gia cảnh gồm 2 phần sau đây:

a) Phần giảm trừ đối với cá nhân đối tượng nộp

thuế là 4 triệu đồng/tháng (48 triệu đồng/năm)

( không phân biệt một số tháng không có thu nhập hoặc thu nhập

< 4 triệu đồng/tháng)

b) Phần giảm trừ đối với mỗi người phụ thuộc là

1,6 triệu đồng/tháng ( kể từ tháng phát sinh nghĩa vụ

nuôi dưỡng)

Trang 22

Nguyên tắc :

* ĐTNT đã đăng ký thuế và được cấp Mã số thuế

* ĐTNT : kê khai và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc kê khai người phụ thuộc

* Mỗi người phụ thuộc chỉ được tính một lần

vào 1 đối tượng nộp thuế (phát sinh nuôi

dưỡng tháng nào thì được tính giảm trừ tháng đó);

Giảm trừ gia cảnh

Trang 23

Người phụ thuộc :

* Co n: con đẻ, con nuôi, con ngoài giá

thú:

- Con dưới 18 tuổi (tính đủ theo tháng)

- Con trên 18 tuổi bị tàn tật, không có khả năng lao động

- Con đang theo học tại các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề.

Trang 25

Người phụ thuộc :

* Cha mẹ : cha đẻ, mẹ đẻ, mẹ kế, bố dượng ,

cha vợ, mẹ vợ (hoặc cha chồng, mẹ chồng) của đối tượng nộp thuế

 ngoài độ tuổi lao động hoặc trong độ tuổi lao động theo quy định của pháp luật : bị tàn tật, không

có khả năng lao động

 không có thu nhập hoặc có thu nhập nhưng không vượt quá mức qui định (500.000đ)

Trang 26

trực tiếp nuôi dưỡng

Trang 27

* Các cá nhân khác:

- Anh ruột, chị ruột, em ruột;

- Ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, cô ruột, dì ruột, cậu ruột, chú ruột, bác ruột của đối tượng nộp thuế

- Cháu ruột của đối tượng nộp thuế (bao gồm con của anh ruột, chị ruột, em ruột)

- Người phải trực tiếp nuôi dưỡng khác theo quy định của pháp luật.

Trang 28

Quản lý thuế

Luật quản lý thuế được Quốc hội Khoá

XI thông qua tại Kỳ họp thứ 10 ngày

Trang 31

STT Kỳ khai thuế Hồ sơ khai thuế Thời hạn

1 Tháng Thuế GTGT, thuế TTĐB, thuế tài nguyên, thuế TNCN Chậm nhất là tiếp theo ngày 20 tháng

2 Quý Thuế TNDN, thuếTNCN (tổng số thuế khấu trừ/tháng < 5 triệu đồng Chậm nhất là tiếp theo ngày thứ 30 quý

3 Năm Thuế môn bài, thuế nhà đất, thuế sử dụng đất nông nghiệp, tiền thuê đất.

Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng đầu tiên của năm dương lịch hoặc năm tài chính

4 Quyết

toán

Thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập

cá nhân, thuế tài nguyên

Chậm nhất là ngày thứ 90 , kể

từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính 5

Lần

phát sinh

Thuế chuyển quyền sử dụng đất, thuế thu nhập không thường xuyên đối với người có thu nhập cao, thuế nhà thầu

Chậm nhất là ngày thứ 10, kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế

Trang 32

Nộp thuế

1 Thủ tục nộp thuế

 tiền mặt  Kho bạc Nhà nước

 hoặc chuyển khoản  Ngân hàng, tổ chức tín dụng

2 Thứ tự thanh toán tiền thuế, tiền phạt

 Tiền thuế nợ;

 Tiền thuế truy thu;

 Tiền thuế phát sinh;

 Tiền phạt.

Trang 33

Trách nhiệm hoàn thành nghĩa

vụ nộp thuế

Trường hợp xuất cảnh

Trường hợp giải thể, phá sản

Trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp

Kế thừa nghĩa vụ thuế của cá nhân là người

đã chết, người mất năng lực hành vi nhân sự hoặc người mất tích theo quy định của pháp luật dân sự

hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế

Trang 34

CÁC BÊN LIÊN QUAN ĐẾN

QUẢN LÝ THUẾ

Uỷ nhiệm thu thuế

Tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục

về thuế

Trang 35

GIÁM SÁT SỰ TUÂN THỦ

Quản lý thông tin về người nộp thuế

Thanh tra, kiểm tra thuế

Trang 36

CHẾ TÀI XỬ LÝ, GIẢI QUYẾT

KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ THUẾ

Xử lý vi phạm pháp luật về thuế

 xử phạt cảnh cáo

 xử phạt tiền :

- không quá 100 triệu đồng (thủ tục thuế)

- phạt 0,05% mỗi ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp

- phạt 10% số tiền thuế thiếu

- phạt từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn (hành

vi trốn thuế, gian lận thuế)

Trang 37

CHẾ TÀI XỬ LÝ, GIẢI QUYẾT

KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ THUẾ

chậm nộp

x 0,05% x

Số ngày chậm nộp tiền thuế

Trang 38

STT Mức phạt trên số thuế trốn, gian

- Vi phạm lần thứ hai, có một tình tiết tăng nặng

- Vi phạm lần thứ ba mà không có tình tiết giảm nhẹ

Trang 39

Xử lý vi phạm đối với cơ quan

QL thuế, công chức QL thuế

bồi thường thiệt hại cho người nộp thuế (cơ quan QL thuế)

xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự (công chức QL thuế)

Trang 40

Thẩm quyền, thủ tục xử lý vi phạm

Hình thức xử phạt

Thẩm quyền xử phạt hành chính

Công chức

Đội trưởng,

Trạm trưởng

Chi cục trưởng Cục trưởng

Trang 41

Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế

Người nộp thuế nợ tiền thuế, tiền phạt

Trang 42

7 Biện pháp cưỡng chế

Trích tiền từ tài khoản; yêu cầu phong toả tài khoản

Khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập.

Kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản để thu tiền thuế nợ, tiền phạt

Thu tiền, tài sản khác của do tổ chức, cá nhân khác đang giữ

Tịch thu tang vật, phương tiện

Thu hồi mã số thuế; đình chỉ sử dụng hóa đơn.

Thu hồi Giấy chứng nhận KD, Giấy phép thành lập và hoạt động, Giấy phép hành nghề.

Trang 43

Giải quyết khiếu nại tố cáo về thuế

Khiếu nại : Quyết định hành chính (ấn

định thuế; thông báo nộp thuế; miễn thuế, giảm thuế; hoàn thuế; XP VPHC; cưỡng chế; kết luận thanh tra)

Tố cáo : cơ quan, tổ chức, cá nhân gây

thiệt hại hoặc đe doạ gây thiệt hại lợi ích của Nhà nước, quyền lợi ích hợp pháp

của công dân, cơ quan, tổ chức

Trang 44

Thẩm quyền giải quyết

Khiếu nại mà Cục trưởng Cục thuế đã giải quyết nhưng còn khiếu nại

Không có

Trang 45

Thẩm quyền giải quyết

Chi cục trưởng Chi

cục Thuế

- Hành vi vi phạm pháp luật của cán bộ, công chức cấp Chi Cục.

Trang 46

Thời hạn giải quyết

Vụ việc khiếu nại Thời hạn giải quyết

Lần đầu Lần thứ hai

Trong điều kiện bình

thường Không quá 30 ngày

Không quá 45 ngày

- Vụ việc phức tạp Không quá 45

ngày Không quá 60 ngày Tại vùng sâu, vùng xa Không quá 45

ngày

Không quá 60 ngày

- Vụ việc phức tạp Không quá 60

ngày Không quá 70 ngày

Trang 48

03/18/24 48

Trách nhiệm cá nhân

nộp thuế TNCN:

 Đăng ký thuế để được cấp mã số thuế

 Kê khai giảm trừ gia cảnh (nếu có)

 Kê khai thuế (nếu thuộc diện kê khai trực

tiếp)

 Nộp thuế theo quy định

 Quyết toán thuế (nếu thuộc đối tượng quyết toán)

Trang 49

03/18/24 49

Lợi ích của việc Đăng ký thuế

cá nhân

 Được cấp Mã số thuế

 Được hoàn thuế

 Được đăng ký giảm trừ gia cảnh cho

người phụ thuộc

 Được giảm thuế

 Được lựa chọn loại thuế suất 20% đối

với thu nhập từ chứng khoán để quyết toán năm

Trang 50

 Theo dõi thu nhập chịu thuế theo quy định của pháp luật trong năm tài chính

 Nộp Quyết toán thuế TNCN đúng thời hạn (31/3 năm sau)

Trang 51

Mar 18, 2024 51

Cách khấu trừ thuế TNCN:

 Đối với cá nhân trong đơn vị:

Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập

- tại đơn vị chi trả chính

- Tại các đơn vị trực thuộc, dự án hạch toán

phụ thuộc

 Phương pháp khấu trừ: theo biểu luỹ tiến

Trang 52

Mar 18, 2024 52

Biểu Thuế suất luỹ tiến

(kinh doanh, tiền lương tiền công)

Trang 53

Mar 18, 2024 53

Cách khấu trừ thuế TNCN:

trực thuộc, dự án hạch toán độc lập

so với đơn vị chính đang làm việc

1.000.000đ trở lên/lần chi trả

Trang 54

Mar 18, 2024 54

Ví dụ : ông Lê văn Bình không có

chi nhánh C hạch toán phụ thuộc:

của ông Bình như sau :

Trang 55

Mar 18, 2024 55

C ách khấu trừ như sau:

Thu nh ập chịu thuế của ông Bình là 9 triệu tại Công ty A

- số thuế phải khấu trừ là

Trang 56

Mar 18, 2024 56

Ví dụ : ông Lê văn Bình không có

chi nhánh C hạch toán phụ thuộc:

của ông Bình như sau :

Trang 57

Mar 18, 2024 57

C ách khấu trừ như sau:

Thu nh ập chịu thuế của ông Bình là 9 triệu tại Công ty A

- số thuế phải khấu trừ là

Trang 59

nglien20@yahoo.com

Ngày đăng: 12/02/2014, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức xử phạt - Tài liệu Thuế và Quản lý thuế TNCN pptx
Hình th ức xử phạt (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w