1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

500 từ vưng LISTENING chắn chắn gặp trong TOEIC 2022

31 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Words Meaning 17 entering a building vào tòa nhà 18 getting onto a bus lên xe buýt 19 pressing a button on a device nhấn nút trên 1 thiết bị 20 picking up a backpack Nhặt cái ba lô lên

Trang 1

CÀN QUÉT

500 TỪ VỰNG TOEIC

CHẮC CHẮN GẶP

(TRONG PHẦN LISTENING 2021)

Trang 2

FOLLOW Benzen English để nhận được nhiều tài liệu

TOEIC CẬP NHẬT 2021 nha!!!!!!!

Group tự học Toeic MIỄN PHÍ:

https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish/

Link Youtube: https://bit.ly/kenhbztoeic

Khóa học tại Benzen: https://www.benzenenglish.com/khoahoctoeic

Trang 3

LỜI MỞ ĐẦU

Cuốn Ebook PHÁ ĐẢO 500 TỪ VỰNG XUẤT HIỆN NHIỀU NHẤT TRONG

LISTENING TOEIC NEW FORMAT 2021 này được thầy Leon viết tặng gửi đến

các sĩ tử đang chinh phục kỳ thi TOEIC năm 2021

Từ vựng luôn là một trong những yếu tố quan trọng nhất trong việc học ngoại ngữ,

đặc biệt là trong kỳ thi TOEIC Nhắc đến việc học từ vựng thì nhiều sĩ tử “than thở”

Tuy nhiên, bạn phải hiểu rằng, từ vựng trong TOEIC chỉ xoay quanh về các vấn đề

về việc làm và kinh tế nên bạn chỉ cần nắm chắc một lượng vốn từ vựng về lĩnh vực

này thì phần nghe trong kỳ thi TOEIC không còn là một điều đáng lo nữa!

Chính vì vậy, để giúp các bạn trang bị cho mình những từ vựng CẦN THIẾT –

ĐÚNG TRỌNG TÂM NHẤT thì Thầy đã nghiên cứu, tổng hợp ra gần 500 từ vựng

xuất hiện nhiều nhất trong đề thi TOEIC NEW FORMAT 2021 từ chính kinh

nghiệm đi thi thực tế của bản thân và từ nhiều bộ đề rất sát với xu hướng ra đề hiện

nay của IIG 2021 như ETS 2020, ETS 2019, ETS 2018

Cuối cùng, Thầy cùng đội ngũ Benzen English chúc tất cả các bạn may mắn sở hữu

cuốn EBOOK cực kỳ TÂM HUYẾT này sẽ ĐẠT ĐƯỢC MỤC TIÊU ĐIỂM TOEIC

của mình và THÀNH CÔNG trong cuộc sống!

Trang 4

TỪ VỰNG PART 1

1 painting a house sơn nhà

2 watering a plant tưới cây

3 fixing a door sửa cửa ra vào

4 sweeping a walkway quét lối đi

5 folding some papers gấp giấy

6 studying a drawing nghiên cứu bản vẽ

7 posting a sign đăng thông báo

8 typing on a keyboard gõ bàn phím

9 hanging up a shirt treo cái áo lên

10 tacking on a cart xếp chồng lên xe đẩy

11 paying for their meals thanh toán bữa ăn

12 holding some clothes giữ/nắm/cầm quần áo

13 stapling some documents

together bấm kim các tài liệu lại với nhau

14 sawing some wood cưa cây

15 lifting a box nâng một cái hộp

16 using hammer sử dụng cái búa

Trang 5

No Words Meaning

17 entering a building vào tòa nhà

18 getting onto a bus lên xe buýt

19 pressing a button on a

device nhấn nút trên 1 thiết bị

20 picking up a backpack Nhặt cái ba lô lên

21 boarding a boat/bus lên thuyền/xe buýt

22 being rolled up đang được cuộn lại

23 putting on safety glasses mang kính an toàn/phòng hộ

24 standing near some chairs đứng gần một vài cái ghế

25 removing an item from a

shelf lấy đi một mặt hàng khỏi kệ

26 lining a walkway sắp thành hàng trên lối đi

27 playing instruments chơi nhạc cụ

28 handing a brochure trao tay một tờ quảng cáo

29 being placed near a desk được đặt gần cái ghế

30 working on a machine làm việc với máy móc

31 pushing a shopping cart đẩy xe đẩy mua sắm

32 wiping off the table lau sạch cái bàn

Trang 6

No Words Meaning

33 holding on to a handrail nắm giữ cái lan can

34 carrying some packages mang vài gói hàng

35 using office equipments sử dụng các thiết bị văn phòng

36 being parked near a road được đậu xe gần đường

37 being poured into a glass được đổ vào ly

38 tying his shoe buộc giây giày

39 cutting the grass cắt cỏ

40 going down some stairs đi xuống một vài bậc thang

41 attending a presentation tham gia cuộc thuyết trình

42 preparing some foods chuẩn bị đồ ăn

43 washing some plates rửa dĩa

44 taking off the jackets cởi áo khoác

45 walking outside đi bộ ngoài trời

46 packing luggage đóng gói hành lý

48 floating in the water nổi trên mặt nước

49 pedestrian người đi bộ

50 be packed bị nhét đầy bởi

51 be parked on the ground đậu xe

Trang 7

No Words Meaning

52 be lined up in rows xếp thẳng hàng

53 block the road chắn đường

54 on the deck of the boat trên boong tàu

55 in the back of the truck ở phía sau xe tải

56 put gas in the car đổ dầu vào xe hơi

58 train track đường ray xe lửa

59 be towed away bị kéo đi

60 be unoccupied trống chỗ

61 be tied up in the harbor bị cột lại ở bến tàu

62 board the vehicle lên xe

63 near the platform gần thềm ga

68 climb a ladder trèo lên thang

69 be renovated được sửa chữa (tòa nhà)

Trang 8

No Words Meaning

70 kneel in the garden quỳ trong vườn

71 push the wheelbarrow đẩy xe cút kít

72 operate heavy machine điều khiển trang thiết bị nặng

73 vacuum the floor hút bụi sàn nhà

75 change the light bulk thay bóng đèn

77 railing lan can, rào chắn

79 construction site công trường xây dựng

80 hold a shovel cầm cái xẻng

81 be mounted on the wall treo trên tường

82 dig in the ground đào đất

83 wear a safety hat đội nón bảo hiểm

84 pave the road lót đường

87 be being carried out đang được vận chuyển

Trang 9

No Words Meaning

88 be being renovated đang được sửa chữa

89 be being displayed đang được trưng bày

90 be being towed away đang được kéo đi

91 be being packed đang được đóng gói

92 be being served đang được phục vụ

93 be being cleaned đang được dọn dẹp

94 be being weighed on the

95 have been laid out đã được bố trí

96 have been arranged đã được sắp đặt

97 have been covered with đã bị phủ bởi

98 have been left open đã bị mở ra

99 have been sliced đã được cắt lát

100 have been planted in rows đã được trồng thành hàng

101 have been stacked đã được chất thành đống

102 have been taken out đã được lấy ra

Trang 10

No Words Meaning

105 equipment trang thiết bị

106 performance sự/buổi biểu diễn

107 (musical) instrument nhạc cụ

108 attire/costume y phục

110 electronic device thiết bị điện tử

111 protective gear trang thiết bị bảo hộ

Trang 11

TỪ VỰNG PART 2

1 It doesn't matter to me

Điều đó không thành vấn đề với chúng tôi

2 That shouldn't be a problem

3 Either is okay/fine with me

Cả hai đều được

4 Both of them are okay/fine

5 I haven't decided yet Tôi chưa quyết định điều này

6 It hasn't been discussed yet Điều này chưa được thảo luận

7 It's not confirmed yet Điều này chưa được xác nhận

8 I don't know

Tôi không biết

9 I don't care

10 Not that I know of

11 That would be great

Nghe hay đó/ thú vị đó/ được đấy

12 That sounds great

13 Sound good

14 That would be nice

15 That would be interesting

16 It depends

Tùy bạn/Cái này còn tùy

17 It's up to you

18 I'll leave it to you

19 Whichever you like/Whatever you

want/prefer Bất cứ cái nào bạn muốn/thích

20 That's what I've heard Đó là điều tôi nghe được

Trang 12

No Words Meaning

22 It doesn't make a difference Nó không khác gì mấy

23 That's a good idea/good offer Đó là một ý kiến/lời đề nghị hay

24 Sure, I'd be happy to Tất nhiên rồi, tôi rất sẵn lòng

25 I'm not sure Let me check Ttôi không chắc để tôi kiểm tra lại

Trang 13

TỪ VỰNG PART 3

2 receive maintenance requests nhận yêu cầu sử chữa

3 look over budget xem qua ngân sách

4 chicken appliances thiết bị nhà bếp

5 arrange/offer a discount đưa ra sự giảm giá

6 meet new client gặp khách hàng mới

7 the flight has been canceled chuyến bay đã bị hủy

9 go to the security desk at the

front entrance đi đến bàn an ninh ở lối vào

10 fill out the maintenance request

11 hosting/holding the conference tổ chức hội nghị

12 have a reservation có đặt trước

13 need a confirmation number cần số xác nhận

14 submit a request nộp đơn yêu cầu

15 in the middle of phone call with a

client đang trong cuộc gọi với khách hàng

Trang 14

No Words Meaning

16 leading a training session dẫn một cuộc đào tạo

18 be away on vacation đi nghỉ

19 get in touch with them = contact

20 pick them up at the airport đón họ ở sân bay

21 take the public transportation sử dụng phương tiện đi lại công cộng

22 fill out an application điền đơn xin việc

24 candidate người dự tuyển, ứng viên

25 qualifications trình độ chuyên môn

26 certificate bằng cấp, giấy chứng nhận

27 company policy chính sách công ty

28 be entitled to do có quyền (làm gì)

30 annual salary lương hàng năm

Trang 15

No Words Meaning

33 working conditions điều kiện làm việc

34 reception desk bàn lễ tân

35 minimum requirements điều kiện tối thiểu

36 narrow down the applicants tuyển chọn ứng viên

41 give a presentation trình bày

42 be away on a trip đang đi công tác

45 arrange a meeting chuẩn bị một cuộc họp

48 training seminar hội thảo huấn luyện

49 trade show hội chợ triển lãm thương mại

50 submit the proposal đệ trình bản kế hoạch

Trang 16

No Words Meaning

52 special offer giảm giá đặc biệt

54 out of stock hết hàng trong kho

55 refund trả lại tiền, sự bồi hoàn

68 wall-mounted unit loại treo tường

Trang 17

No Words Meaning

69 bulk purchase mua hàng số lượng lớn

77 laptop (computer) máy tính xách tay

78 sales report báo cáo kinh doanh

79 workflow process quá trình xử lý công việc

81 commute đi lại hàng ngày từ nhà đến nơi làm việc

82 call in sick gọi điện báo ốm

83 annual budget ngân sách hàng năm

85 assignment nhiệm vụ (được phân công)

86 marketing strategy chiến lược kinh doanh

Trang 18

No Words Meaning

87 performance hiệu suất, thành tích

88 bulletin board bảng thông báo

91 short-staffed thiếu nhân viên

94 sales representative nhân viên bán hàng

96 security officer nhân viên an ninh

97 administrative assistant trợ lý giám đốc

98 store clerk nhân viên bán hàng

100 salesperson nhân viên bán hàng

Trang 19

No Words Meaning

105 receptionist nhân viên tiếp tân

106 automatic mechanic thợ sửa xe hơi

108 miss the connection nhỡ chuyến xe, tàu (chạy nối tiếp nhau)

109 package tour tua du lịch trọn gói

110 carousel băng tải hành lý (ở sân bay)

111 aisle seat chỗ ngồi gần lối đi

112 direct flight chuyến bay thẳng

114 final destination điểm đến cuối cùng

115 travel agent nhân viên du lịch

117 carry-on baggage hành lý mang theo lên máy bay

118 clear customs làm thủ tục hải quan

Trang 20

No Words Meaning

124 medication thuốc (điều trị)

132 Human Resources Phòng Nhân sự

133 Research and Development Phòng nghiên cứu và Phát triển

134 General Affairs Phòng hành chính

136 Public Relations Phòng Quan hệ Công chúng

137 Overseas Sales Phòng Kinh doanh với nước ngoài

139 Shipping Bộ phận phụ trách vận chuyển

Trang 21

No Words Meaning

142 real estate agent nhân viên môi giới bất động sản

147 renovation sự sửa chữa (nhà cửa)

148 establishment cơ sở, cơ ngơi

153 deposit slip phiếu gửi tiền vào tài khoản

154 small business loan tiền cho các doanh nghiệp nhỏ vay

155 open an account mở một tài khoản

Trang 22

No Words Meaning

159 online banking hoạt động ngân hàng trên mạng

160 reschedule sắp xếp lại lịch làm việc

162 make a reservation đặt trước

165 make an appointment hẹn trước

167 arrange another date sắp xếp lịch làm việc vào ngày tháng khác

168 itinerary chương trình làm việc

169 run late trễ hơn so với lịch trình

170 coordinate schedule điều chỉnh lịch làm việc

172 behind schedule trễ hơn so với lịch trình

173 meet the deadline kịp thời hạn

174 ahead of schedule trước thời hạn

175 sponsor người đỡ đầu, doanh nghiệp tài trợ

Trang 23

No Words Meaning

177 appliance thiết bị gia dụng điện tử

178 pick up lunch đi ăn trưa

186 catering việc cung cấp thực phẩm cho các dịp lễ, sự

Trang 24

TỪ VỰNG PART 4

1 I'm calling to complain about Tôi gọi đến để phàn nàn về

2 Going under renovations Trải qua sự cải tạo

3 take over as president Đảm nhận vai trò chủ tịch

4 launching a new line of phát hành/ ra mắt một dòng sản phẩm

5 take a look at our schedule Nhìn qua lịch trình

6 give me a call back Gọi lại cho tôi

7 present an exclusive interview

with thực hiện 1 cuộc phỏng vấn độc quyền với

8 hold an employment/job fair tổ chức hội chợ việc làm

9 For more details, check our Web

site

Để có nhiều thông tin hơn hãy kiểm tra trang web của chúng tôi

10 After a brief break Sau một thời gian ngắn nghỉ ngơi

11 Sign your name on the attendance

12 Check your ticket for your seat

assignment

Kiểm tra vé của bạn để biết chỗ ngồi đã chỉ định của bạn

13 Conduct a survey Thực hiện 1 cuộc khảo sát

14 Press release Họp báo ra mắt sản phẩm

15 Offer reimbursement/refund hoàn tiền lại

16 agenda Chương trình nghị sự/Chương trình hoạt

động

17 This is an announcement for Đây là thông báo cho những hành khách

Trang 25

No Words Meaning

passengers of flight của chuyên bay

18 Find alternate routes Tìm kiếm đường đi thay thế

20 renew contract gia hạn hợp đồng

21 show you around Dẫn bạn đi xung quanh

23 Supplement with Bổ sung với

24 Intermission Khoảng thời gian tạm nghỉ

25 Conserve energy Bảo toàn năng lượng

28 Give one’s comments on the

32 Keynote speaker Người diễn thuyết chính

35 Be honored to do Hân hạnh/vinh dự làm gì đó

36 Performance Sự biểu diễn, thành tựu

Trang 26

No Words Meaning

38 Flash photography Chụp hình có đèn flash

43 Award ceremony Lễ trao giải thưởng

44 Work history Kinh nghiệm làm việc

45 Video equipment Thiết bị video

48 Historic city Thành phố có tầm quan trọng về mặt lịch

sử

49 Last approximately Kéo dài khoảng

52 Lean out of the window Nhoài người qua cửa sổ

55 Admission free Phí vào cửa

56 Landmark Mốc, sự kiện đánh dấu một giai đoạn quan

trọng

57 Tourist attraction Nơi thu hút khách du lịch

Trang 27

No Words Meaning

59 Nutritional value Giá trị dinh dưỡng

70 Stay tuned for Giữ nguyên sóng

72 Newscaster Phát thanh viên chương trình tin tức

77 Upcoming concert Buổi hòa nhạc sắp tới

78 Be broadcast on Được phát sóng trên

Trang 28

No Words Meaning

80 Special guest Khách mời đặc biệt

81 Commercial break Thời gian quảng cáo

82 Voice mail message Hộp thư thoại

83 Toll-free number Số điện thoại miễn cước phí

85 Appreciate Đánh giá cao, cảm kích

89 Feel free to do (Nói khi cho phép) cứ tự nhiên (làm gì đó)

91 Out of office Không có mặt ở văn phòng

93 Set up an appointment Ấn định cuộc hẹn

94 System malfunction Sự trục trặc của hệ thống

96 Mobile phone Điện thoại di động

97 Ready for pick-up Sẵn sàng nghe

98 Return a call Gọi điện trả lời

99 Answering machine Máy trả lời tự động

100 Be scheduled to do Lên kế hoạch (làm gì)

101 Apologize for Xin lỗi về

Trang 29

No Words Meaning

102 Make a phone call Gọi điện thoại

103 Leave a message Để lại tin nhắn

105 Mailing address Địa chỉ gửi thư

106 Direct number Điện thoại chính

107 Status of repair Tình trạng sửa chữa

109 Technical problem Sự cố kỹ thuật

110 Extension (ext.) Số nội bộ, số máy nhánh

111 Regular hours Giờ hoạt động thường lệ

112 Come across Tình cờ phát hiện

113 Put someone through (Điện thoại) nối máy với

114 Automated telephone reservation

system Hệ thống đặt trước qua điện thoại tự động

118 After the tone Sau khi nghe tiếng bíp

123 Telephone operator Nhân viên trực tổng đài điện thoại

Trang 30

No Words Meaning

125 Attention, please! Xin chú ý

127 At half price Phân nửa giá

132 Shipping and handling charge Phí vận chuyển

133 Checkout line Quầy tính tiền

134 At a large discount Đại hạ giá

138 Circulation desk Quầy cho mượn sách

139 Extend operating hours Kéo dài giờ hoạt động

140 On duty >< Off duty Đang làm việc >< Hết ca làm việc

141 I come to your office Tôi đến văn phòng của bạn

Ngày đăng: 29/03/2022, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w