1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

300 essential phrasal verbs for toeic 700 MA hang pham

5 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 19,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PAGE \* MERGEFORMAT 1300 Essential Phrasal Verbs forToeic 700 Tobe available to someone Có sẵn, rộng mở cho ai Back out Nuốt lời Bring about Đem lại sự thay đổi, dẫn đến Bring up Nuôi dư

Trang 1

PAGE \* MERGEFORMAT 1

300 Essential Phrasal Verbs forToeic 700

Tobe available to someone Có sẵn, rộng mở cho ai

Back out Nuốt lời

Bring about Đem lại sự thay đổi, dẫn đến

Bring up Nuôi dưỡng, nuôi nấng

Bring something to Khám phá, đưa cái gì ra ánh sáng Bring to an end kết thúc

Come down with Mắc bệnh

Catch up with Đuổi kịp

Call off Hủy bỏ

Cut down Cắt giảm

Congratulate on v-ing Khen ngọi, chúc mừng

Make a list Lên danh sách

Pull down= demolish= destroy= damage= ruin Phá hủy

Put aside Để dành

Suffer from smt Đau khổ, chịu đựng cái gì

Get over = overcome Vượt qua

Get along Rời đi, tiến hành, thân thiết

Make it possible to +Vo Làm cho có thể

Turn over Lật lên, đảo ngược, đạt doanh số Turn out Diễn ra, hóa ra

Make allowances for Chiếu cố

Tobe in the habit of doing smt Có thói quen làm gì

Tobe under pressure Chịu áp lực

Look on the bright side Theo hướng tích cực, lạc quan Look after Trông nom, chăm sóc

Take out Lấy ra, đem ra ngoài

Wipe out Càn quét, xóa sạch

Give sb a hand with sth/ v-ing Giúp đỡ ai

Apologize smb for N/ V-ing Xin lỗi ai về việc gì

Come in for Nhận được cái gì, thừa kế

Look down on Coi thường, khing thường

Go down with Bị ốm, mắc bệnh

Get on with smb Quan hệ tốt với ai Rise up Tăng lên

Break out Bùng nổ, nổ ra

Come up Nhú lên, trồi ra (mầm), mọc, nảy sinh Out on the limb Rơi vào thế kẹt

On and off Chốc chốc, chập chờn, thingr thoảng Over the odds Cần thiết, nhiều hơn mong đợi Once too often Cơn một lần được bình an

Out of stock Hêt hàng

Out of practice Không thực tế, không khả thi

Out of reach Ngoài tầm với

Out of order Bị hỏng

Out of work Thất nghiệp

To go off Bùng nổ (bom, dân số), kêu (đồng hồ) Miss the point= don’t understand Không hiểu

Can’t stand smb/ doing smt, smt Không chịu được ai, cái gì

Tobe on fired Bị sa thải

On fire Cháy, đang nướng

Trang 2

PAGE \* MERGEFORMAT 1

Do business with Kinh doanh với

Hold a talk with = hold on a conversation Nói chuyện

Determine = find out Xác định, tìm ra

Make up a story Hư cấu, bịa đặt

Make up Trang điểm

Make up Làm Lành với ai

Take over Tiếp quản, đảm nhiệm

Put up Chịu đựng

Turn up = arrive Đến, tới, xuất hiện

Make a choice Lựa chọn

Cut out Cắt ra, ngừng hoạt động

Cut off Cắt đường dây (internet, điện thoại) Cut down Cắt giảm, giảm xuống

Cut smb up Chém ai gây thương tích

It is the height of stupidity = It is no use + V-ing Vô ích, vô nghĩa, không có tác dụng Hand over Bàn giao

Tide smb over Giúp ai đó vượt qua khó khăn

Make over Cải thiện

Deal with Thương lượng, giải quyết

As high as a kite Quá phấn khích Pay sbd compliment on smt Khen ngợi ai

= Compliment sbd on smt Khen ngợi ai

Melt together Tan chảy cùng nhau

Steam up Bốc hơi lên

Break down Hỏng, vỡ

Burn off Bỏng, cháy

Let one’s hair down Thư giãn, xả hơi

Take advantage of smb/smt Lợi dụng ai/ cái gì

Peace of mind Yên tâm

Get down to smt Chú tâm vào cái gì

Get on Lo liệu, xoay sở

Put off Trì hoãn

Put on Bật (công tắc), mặc ( quần áo), mang

(giày, dép…) Put up with Chịu đựng

Put down with = criticize Chỉ trích, phê bình

Break up Chia tay, kết thúc, chấm dứt

Turn down Từ chối, bác bỏ

Take off Bắt chước ai, cất cánh (máy bay) Put up with smb/ smt Chịu đựng ai, cái gì

Tobe out of breath Hết hơi, thở ko ra hơi

To Be one’s cup of tea Sở trường, sở thích của ai

Turn on = switch on Bật Turn up Xuất hiện

Take care of Chăm sóc

Take on Thuê , tuyển dụng, gánh vác

Take up Đảm nhiệm,

Make a decision Quyết định

Make a fortune Trở nên giàu ó

Make a guess Dự đoán

Make an impression Gây ấn tượng

Narrow- minded Hẹp hòi

Light-headed(adj) Mê man

Light -footed (adj) Nhanh chân

Lend color to smt Chứng minh

Provide evidence for Cung cấp chứng cứ cho

Give no proof of Không có bằng chứng

Trang 3

PAGE \* MERGEFORMAT 1

Tobe wide awake Tỉnh táo

A big cheese Nhân vật tai to mặt lớn

Take it for granted Cho là đương nhiên

Get along Hòa thuận Accept it without investigation Chấp nhận mà không cần điều tra Object to smt/ smb Phản đối ai, cái gì

Look it over Suy xét, kiểm tra kỹ

Break out Bùng nổ, nổ ra

Break off Kết thúc đột ngột, dừng

Break up Giải tán, chấm dứt, chia tay

Get into hot water Gặp rắc rối

Get into trouble Gặp rắc rối

Stay safe Giữ an toàn

Fall into disuse Bỏ đi, không dùng đến

Remain calm Giữ bình tĩnh

Know smt like the back of one’s hand Biết rõ như lòng bàn tay

Take out Lấy ra, rút ra

Bring out Làm rõ, làm lộ ra, xuất bản

Get out Ra ngoài

Get rid of smb /smt Thoát khỏi ai/cái gì

Out of control Ngoài tầm kiểm soát Sort out Giải quyết vấn đề

Associate with Kết hợp/ liên kết với

Connected with Kết nối với

Separate from Tách khỏi

Come down with Bị , mắc một bệnh gì đó)

Come across with something Giao, trả

Come up with an idea Nảy ra một ý tưởng Come away from Bong ra, rời ra

Take over Tiếp quản, chiếm

Take up bắt đầu (một thói quen, môn thể

thao) Take part in Tham gia

Take on smt Bắt đầu tỏ ra, nhiễm thứ gì đó

To give a chance to do smt Cho cơ hội làm gì

To Be acquainted with Làm quen với

Tobe responsible for Chịu trách nhiệm

To Be hot under the collar Điên tiết, cáu tiết

Account for Giải thích cho điều gì

Make for Giúp vào, góp vào

Pass for Được coi là

Make with Đưa ra, cung cấp nhanh chóng

Call up Gọi nhập ngũ

On the spot = immediately Ngay lập tức

Pass away Qua đời

Turn over Đổi bên, lật

A kick on the pants Một bài học để ứng xử tốt hơn

Agree with smb on smt Đồng ý với ai về việc gì

An open- and - shut case Vấn đề dễ giải quyết

A shot in the dark Một câu đố

A nail in somebody’s / something’s coffin Một hành động mang tính phá hoại Give up Từ bỏ

Add in Thêm vào

Gain on Đạt được

Take on Nhận lấy, nắm lấy

Confide in smb Tin tưởng vào ai

Do away with Từ bỏ

Trang 4

PAGE \* MERGEFORMAT 1

Climb on Trèo lên

Take away Cất đi

Run away Chạy trốn

Full of beans Hăng hái, sôi nổi, tràn đầy năng lượng

= lively and in high spirits Hăng hái, sôi nổi, tràn đầy năng lượng

Go through smt Xem xét kỹ lưỡng

Break through smt Xuyên thủng

Take sth over Đảm nhiệm

Look sth up Tra cứu

Play at Làm một thứ gì đó tình cờ, không thực

sự thích Fill up Làm cho đầy

Out of practice Không khả thi, không thực tế

Out of line Hành xử không thể chấp nhận được Out of sight Ngoài tầm nhìn

Tobe on the horns of a dilemma Tiến thoái lưỡng nan

Tobe unwilling to make a decision Ngập ngừng, không muốn ra quyết

định Tobe willing to do smt Sẵn lòng làm gì

Tobe able to make a choice Có thể lựa chọn

Eager to do smt Háo hức làm gì

Tobe eager to make a plan Háo hức thực hiện một kế hoạch Call on Thăm viếng, huy động, gom lại Take notes down Ghi chú

Stay up late Thức khuya

Check in Đăng kí phòng, làm thủ tục nhận phòng Put one’s foot in one’s mouth Nói sai, nói điều gì đó đáng xấu hổ Object to doing sth Phản đối làm điều gì

Object sb doing sth Phản đối ai làm gì

Tobe in an attempt to do smt Nỗ lực làm gì

To stand in for smb Thay thế ai

Look up Tra cứu

Look at Nhìn vào

Look after Chăm sóc

take off Cất cánh

Land off Hạ cánh

Set up Thành lập

Close down Đóng cửa, tạm dừng hoạt động

To take sth into account Cân nhắc điều gì

Take part in Tham gia vào

Take over Đảm nhiệm

Take place Diễn ra (event)

Get off Xuống (transportation)

Get in Lên (transportation)

Get over Vượt qua

Attract sb's attention Thu hút sự chú ý của ai

Give sb a hand Giúp đỡ ai

Put yourself on the back Tự hào về bản thân

Criticize yourself Tự phê bình, chỉ trích bản thân

To Be anxious about sth Lo sợ về điều gì

To Be anxious for smb Lo sợ cho ai

Praise yourself Tự tán dương

Blame smb for doing smt Đổ lỗi cho ai làm gì

Love the surroundings Yêu môi trường nơi mình sinh sống Abide by sth Trung thành với

Possessed by the surroundings Bị ám ảnh bởi nơi mình sinh sống Haunted by the surroundings Bị ám ảnh bởi nơi mình sinh sống

Trang 5

PAGE \* MERGEFORMAT 1

Change horse in the midstream Thay đổi giữa chừng

Make up for Bồi thường

Look into = investigate Xem xét

Look for Tìm kiếm

Keep up with Bắt kịp, theo kịp

Set off Khởi hành

Settle down Bắt đầu cuộc sống ổn định

Set up Cài đặt, thành lập

Get in touch with = contact smb Giữ liên lạc với

Turn out Hóa ra, thành ra

Bring into Đưa vào, đề cập đến

Make up one’s mind Quyết định

Tobe cold feet about = to be worried about Lo sợ, lo lắng về

Make suggestions Gợi ý

Put the blame for smb/smt Đổ lỗi cho ai /cái gì

Tobe at risk (adj) Gặp nguy hiểm

Give off Bốc ra, phát ra, tỏa ra

Give up Từ bỏ

In relation to So với Meet the requirements Đáp ứng yêu cầu

take charge of sth Chịu trách nhiệm về cái gì

Keep on good terms with Giữ quan hệ tốt

Turn down Bác bỏ, từ chối, vặn nhỏ (âm thanh) Provide sb with sth Cung cấp cho ai cái gì

Provide sth to smb Cung cấp cái gì cho ai

Have a bad influence on smb/smt Có ảnh hưởng xấu đến ai/cái gì

Catch sight of N/ V-ing Bắt quả tang

= tobe red-handed (adj) Bị bắt quả tang

To Be ahead of schedule (adj) Đúng tiến độ

Tobe in flood of tears (adj) Buồn phát khóc, rất buồn

Make a fuss about Làm ầm ĩ

Make sure of Chắc chắn

Letters of acceptance Thư chấp thuận

Get back to work/ study Quay trở lại làm việc/ học tập

Blow hot and cold Hay thay đổi ý kiến, giao động

Get straight to the point Đi thẳng vào vấn đề

Beat out the bush Lòng vòng, lảng tránh vấn đề

Put up with Chịu đựng

Take away from Lấy mất cái gì từ ai

Make room for Dọn chỗ cho Tobe in view of smt Xem xét, cân nhắc cái gì

With a view to smt Để làm gì

Regardless of Bất kể, Không phân biệt

Use up Sử dụng hết

Ngày đăng: 29/03/2022, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w