1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

300 cụm đồng nghĩa chinh phục part 7, người soạn quân minh

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

report on national business news~ Báo cáo tin tức kinh doanh trong nước cover national events~bao gồm các sự kiện quốc gia... a number of gathering rooms for personal or business events

Trang 1

Cụm Paraphraising Từ 01 - 10

1 arrange a meeting~ sắp xếp một cuộc gặp mặt make an appointment~ lên một cuộc hẹn/đặt

cuộc hẹn

2 the opening of two additional stores ~ khai

trương/mở thêm 2 cửa hàng

new stores~ những cửa hàng mới

3 changing the regular work hours~ thay đổi giờ

làm việc thông thường

adjust their typical work schedules~ điều chình lịch trình làm việc thông thường

5 a full listing of our dishes~ đầy đủ danh sách các

món ăn của chúng tôi

a full dinner menu~ thực đơn bữa tối đầy đủ

6 refurbishment~ tân trang restoration~ sự phục hồi, việc sửa chữa

7 job notices thông báo tuyển dụng job postings~ Niêm yết chổ làm còn trống

8 an index of relevant courses~ danh sách các khóa

học có liên quan

a list of educational opportunities~ danh sách các

cơ hội về giáo dục

9 special handling~ xử lý đặc biệt

11 shipping address~ địa chỉ giao hàng recipient’s address~ địa chỉ người nhận

12 be incorrect~ không chính xác There is an error~ có một lỗi

13 opening address~ bài diễn thuyết mở màn introductory talk~ bài diễn thuyết giới thiệu

14 medications for children and adolescents~ thuốc

cho trẻ em và thanh thiếu niên

medicine for young people~ thuốc cho thanh thiếu niên

15 makeup and personal care products~ sản phẩm

trang điểm và chăm sóc cá nhân

cosmetics~ mỹ phẩm

17 It cannot be used with another vehicle ~ Nó

không thể được sử dụng với một chiếc xe khác

It is valid for only one vehicle~ Chỉ có giá trị cho một chiếc xe

18 report on national business news~ Báo cáo tin

tức kinh doanh trong nước

cover national events~bao gồm các sự kiện quốc gia

Trang 2

19 e-mail the writer directly~Gửi email trực tiếp

cho phóng viên

contact reporters~ liên lạc với phóng viên

20 Russian, Portuguese, Korean, Farsi ~Nga, Bồ

Đào Nha, Hàn Quốc, Ba Tư in different Languages~trong các ngôn ngữ khác nhau

Cụm Paraphraising Từ 21 - 30

21 a number of gathering rooms for personal or

business events of any scale~ Nhiều phòng họp cho

các sự kiện riêng tư hoặc các sự kiện kinh doanh ở

mọi quy mô

space for meetings~không gian cho các cuộc họp

22 oversize rooms~ phòng lớn extra-Large guest rooms~ phòng khách cực lớn

24 at a substantial discount~ Với mức giá chiết

khấu đáng kể

by Lowering prices~bằng cách hạ giá

25 monthly publication~ xuất bản hàng tháng release a new issue every month~Xuất bản một

ấn bản mới mỗi tháng

26 registration fee required of all entrants~Tất cả

những người tham gia được yêu cầu phải trả phí

tham gia

They must pay an entry fee~Họ phải trả một khoản phí vào cửa/cổng

27 head~ trưởng/người đứng đầu supervises~ giám sát, quản lý

28 disappointed~ thất vọng unhappy~ không hài lòng

29 free offers and promotions~ sản phẩm/dịch vụ

miễn phí và các khuyến mãi (free offer =a free

product or service)

promotional offers~ các ưu đãi khuyến mãi

Cụm Paraphraising Từ 31 - 40

31 excellent location~ vị trí hoàn hảo convenient location~ vị trí thuận tiện

32 bibliography~ tài liệu tham khảo names of reference sources~ tên của nguồn tham

khảo

33 time line of dates and events~ dòng thời gian

của các ngày tháng và các sự kiện

listing of historical dates~ danh sách các các ngày tháng lịch sử

34 comprehensive introduction ~ giới thiệu toàn

diện

a through opening section~ chương mở đầu kỹ lưỡng

Trang 3

35 public libraries ~ thư viện công chúng community Libraries~ thư viện cộng đồng

36 publisher~ nhà xuất bản publishing company~ công ty xuất bản

37 founded~ được thành lập started~ bắt đầu

38 it has been Listed as one of Thailand's ten most

successful businesses ~ nó được liệt kê như một

trong những 10 doanh nghiệp thành công nhất Thái

Lan

Its high ranking on a list of successful businesses~ xếp hạng cao trong danh sách các doanh nghiệp thành công

39 donation~ sự quyên góp/tài trợ contributed money~ đóng góp tiền

40 when it is not officially open to the public~ Khi

nó không mở cửa chính thức cho công chúng

nonbusiness hours~ giờ không kinh doanh/giờ không mở cửa

Cụm Paraphraising Từ 41 - 50

41 update~ hiện đại hóa, cập nhật modernize~ hiện đại

42 best-selling~ bán chạy nhất most popular~ phổ biến nhất

43 a comparison of new cooking products available

~ sự so sánh của những sản phẩm nấu ăn mới có sẵn

compare available cooking tools~ so sánh các công cụ nấu ăn có sẵn

44 dishwasher safe~ an toàn khi rửa máy rửa bát They do not have to be washed by hand~ chúng

không phải rửa bằng tay

45 advance notice of concerts and other events~

thông báo trước của các buổi hòa nhạc và các sự

kiện khác

Listings of events~ danh sách của các sự kiện

46 communication skills~ kỹ năng giao tiếp ability to speak and write clearly~ khả năng nói

và viết rõ ràng

47 relocate to ~chuyển/dời đến move to ~chuyển tới

48 our biggest seller overseas~ thứ bán chạy nhất ở

nước ngoài

sold globally in the greatest quantities~ bán toàn cầu số lượng lớn nhất

49 would like to meet with ~muốn gặp với make an appointment~ lên một cuộc hẹn/gặp mặt

50 take on the assignment~ đảm nhiệm/đảm nhận

Trang 4

52 application for a bank account~ đơn đăng ký cho

54 has chosen a site for its new plant~ đã chọn địa

điểm/vị trí cho một nhà máy mới proposed site of a new plant~ đề xuất địa điểm cho một nhà máy mới

55 road network and rail freight links~hệ thống

đường bộ và mạng lưới đường sắt

road and rail links~ mạng lưới đường bộ và đường sắt

56 financial grants~ tiền trợ cấp tài chính financial assistanc~ sự hỗ trợ tài chính

57 driver's license number and expiration date~ số

giấy phép lái xe và ngày hết hạn

driver’s license information~ thông tin về giấy phép lái xe

58 broad background in business development~

kiến thức rộng về phát triển kinh doanh

extensive business experience~ kinh nghiệm kinh doanh chuyên sâu

59 planning successful business meetings~ lên/lập

cuộc họp kinh doanh thành công

arranging business meetings~ sắp xếp cuộc họp kinh doanh

60 heating oil~ dầu đốt lò sưởi heating fuel~ nhiên liệu đốt lò sưởi

Cụm Paraphraising Từ 61 - 70

61 recent attempts to obtain new grants~ nỗ lực gần

đây để có được những trợ cấp mới

efforts to increase funding~ nỗ lực để tăng quỹ

62 publicity for the theater through local

businesses~ sự quảng bá cho rạp hát thông qua

doanh nghiệp địa phương

advertising in the Local community~ quảng cáo trong cộng đồng địa phương

63 minutes from the September 28 meeting~ biên

bản từ cuộc hợp ngày 28 tháng 9

report of the September meeting~ báo cáo của cuộc họp tháng 9

64 provide the labor to install brass valves~ cung

cấp nhân công để lắp đặt các van bằng đồng

provide workers to replace the valves~ cung cấp nhân công để thay thế các van

65 your staff~ nhân viên của bạn company employee~ nhân viên của công ty

66 the attention he gave to many details~ sự chú ý

mà anh ấy đưa ra đến từng chi tiết

He is attentive to detail~ anh ấy chú ý đến từng chi tiết

67 one year of job-related experience~ một năm

của kinh nghiệm liên quan về công việc

former employment in graphic design~ việc làm trước đây về thiết kế đồ họa

68 announee that a product-development team has

been formed~ thông báo rằng đội phát triển sản

phẩm đã được thành lập

tell staff about a new product- development team~ nói nhân viên về đội phát triển sản phẩm mới

Trang 5

69 participation in the development of the

product~ tham gia vào phát triển sản phẩm

participate in developing the products they have proposed~ tham gia vào phát triển sản phẩm mà

họ đã đề xuất

70 try moving the radio doser to a window~ cố

gắng dời radio gần cửa sổ

put it near a window~ đặt nó gần cửa sổ

temperature control~ kiểm soát nhiệt độ

73 laundry appliances~ thiết bị giặt là washing machines~ máy giặt

74 formats and styles~ định dạng và kiểu design options ~ tùy chọn thiết kế

75 wait a week or longer for service from a repair

crew~ đợi 1 tuần hoặc lâu hơn cho dịch vụ từ đội

sửa chữa

a long wait for repairs~ đợi lâu cho việc sửa chữa

77 information~ thông tin the results of a study~ kết quả của cuộc nghiên

free sample of juice~ mẫu nước trái cây miễn phí

80 feedback questionnaires~ bảng các câu hỏi phản

hồi

feedback form~ mẫu đơn phản hồi

Cụm Paraphraising Từ 81 – 90

81 contained too much sugar~ chứa quá nhiều

82 change the mode~ thay đổi chế độ select the filtering mode~ chọn chế độ lọc

83 urge you to support Legislation modifying the

ban~ thúc giục bạn hỗ trợ pháp chế điều chỉnh luật

cấm

recommend a change in the city law~ đề xuất một

sự thay đổi về luật của thành phố

Trang 6

84 food service industries~ ngành công nghiệp

phục vụ thực phẩm

local restaurants~ các nhà hàng địa phương

85 modifying the ban on overnight parking~ chỉnh

sửa lệnh cấm đỗ xe qua đêm

permitting overnight parking~ cho phép đỗ xe qua đêm

86 assemble a cookbook ~ biên soạn một cuốn sách

88 bring travel-sized containers of shampoo~ mang

chai dầu gội kích cỡ dành cho du lịch

packing smaller bottles of shampoo~ đóng gói chai dầu gội nhỏ

89 avoid packing more clothing than necessary~

tránh gói nhiều quần áo hơn cần thiết

limiting the amount of clothing that is packed~ giới hạn lượng quần áo mà được đóng gói

90 choose a product made of Lightweight

materials~ chọn một sản phẩm làm từ vật liệu nhẹ

purchasing lightweight pieces of Luggage~ mua cái va li nhẹ cân

Cụm Paraphraising Từ 91 - 100

91.add any comments~ bổ sung bất kì ý kiến nào Write any additional comments~ viết bất kì ý

kiến bổ sung nào vào

92 traveler~ khách du lịch/người đi lại airline passengers hành khách hàng không

93 more extensive questionnaires~ bảng câu hỏi

đầy đủ hơn

a greater number of questions~ một số lượng lớn

về các câu hỏi

94 executive manager of design~ giám đốc điều

95 method of delivery~ phương pháp/cách thức vận

chuyển

shipping option~ tùy chọn vận chuyển

96 show us how it would work~ thể hiện cho chúng

tôi nó sẽ làm việc như thế nào give a demonstration~ đưa ra minh họa

97 celebrate ten years of our existence~ kỉ niệm 10

năm tồn tại của chúng ta

celebrate its anniversary~ kỷ niệm ngày thành lập của nó

98 news program~ chương trình tin tức

electronics~ thiết bị điện tử

100 wildlife~động vật hoang dã wild animals~ động vật hoang dã

Trang 7

Cụm Paraphraising Từ 100 - 110

101 discoveries~ sự khám phá new scientific research~ nghiên cứu khoa học

mới

102 maintain passing grades~ duy trì qua lớp make passing grades~ đủ điểm qua lớp

103 high school graduates~ tốt nghiệp trung học graduate from high school~ tốt nghiệp trung học

104 acceptance letter from a university~ một bức

thư chấp thuận từ một trường đại học

accepted to a university~ được chấp thuận từ một trường đại học

105 tips about packing~ những mẹo cho việc đóng

gói

hints about packing~ lời gợi ý cho việc đóng gói

106 currency exchange rates~ tỷ giá hối đoái rates of currency exchange~ tỷ giá hối đoái

107 descriptions of the hotels~ mô tả về khách sạn details about hotels~ chi tiết về khách sạn

108 detailed miniature portraits~ tranh chân dung

cở thu nhỏ được chi tiết

portraits~ tranh chân dung

109 throughout Europe and parts of Africa and

Asia~ khắp châu âu và những phần của Châu phi và

châu Á

many parts of the world~ nhiều phần của thế giới

110 a native of France~ thuộc người bản xứ pháp He was born in France~ Anh ấy thì được sinh ra

112 head of the Parks Commission~ trưởng của ủy

ban công viên person in charge of Cedarporfs parks~ cá nhân chịu trách nhiệm/quản lý công viên Cedarporfs

113 schoolchildren~ học sinh young children~ trẻ nhỏ

114 two groups with twelve participants~ 2 nhóm

với 12 người tham gia

divided into groups~ được chia thành các nhóm

115 selected at random~ được lựa chọn theo ngẫu

nhiên

selected by chance~ được chọn bởi ngẫu nhiên

116 an off-site location~ vị trí ngoài trời/bên ngoài away from the corporation’s offices~ xa văn

phòng của công ty

117.last month's estimate~ ước tính của tháng trước earlier forecasts~ dự báo trước đó

118 regular citizens~ cư dân thông thường supermarket shoppers~ người mua sắm siêu thị

Trang 8

119 restaurant chain~ chuỗi nhà hàng restaurant owners~ người chủ nhà hàng

120 send all new orders you place by October 31

by express post~ gửi tất cả đơn đặt hàng mà bạn đặt

trước ngày 31/10 bằng chuyển phát nhanh

express shipping during the month of October~vận chuyển nhanh trong suốt tháng 10

Cụm Paraphraising Từ 120 - 131

131 give you a 10 percent discount on your next

purchase~ đưa cho bạn 10% giảm giá đối với việc

mua hàng tiếp theo của bạn

discount on a future purchase~ giảm giá cho việc mua hàng trong tương lai

132 free shipping~ miễn phí giao hàng complimentary shipping~ giao hàng miễn phí

133 organizational skills~ kỹ năng tổ chức ability to organize~ khả năng tổ chức

134 due date~ngày đến hạn thanh toán

date should the bill be paid~ ngày hóa đơn nên được thanh toán/Ngày phải trả phí

135 Your account will incur a late fee~ tài khoản

của bạn sẽ phát sinh một khoản phí trễ

A fee will be applied for late payment~ Một khoản phí sẽ được tính thêm vào cho việc thanh toán muộn

136 foster more tourism and shopping~ thúc đẩy

nhiều du lịch và mua sắm hơn

boost business~ thúc đẩy hoạt động kinh doanh

137 will be lengthened~ sẽ được kéo dài will be longer~ sẽ kéo dài hơn

139 high quality~ chất lượng cao dependability~ sự tin cậy, có thể tin tưởng được

140 proficiency in the use of industry-specific and

general office software~ thông thạo về việc sử dụng

các phần mềm văn phòng chung và đặc trưng trong

ngành

computer skills~ các kỹ năng về máy tính

Cụm Paraphraising Từ 141 - 150

141 a minimum of five years of experience~ tối

thiểu 5 năm kinh nghiệm

previous work experience~ kinh nghiệm làm việc trước đó

142 written communication skills~ kĩ năng viết ability to write well~ khả năng viết tốt

143 there is some flexibility~có một số linh hoạt negotiable~ có thể đàm phán/thương lượng

144 meet your new colleagues~ gặp đồng nghiệp

Trang 9

146 be available for purchase~ có sẵn để mua sell~ bán

148 traveled the world~ đi lại khắp thế giới traveled internationally~ đi lại trên khắp thế giới

149 host of her own television show~ người dẫn

chương trình của chương trình trên truyền hình của

152.revise your article~ sửa bài báo của bạn make changes to an article~ thực hiện thay đổi

đối với một bài báo

153.more energy-efficient~ hiệu quả/tiết kiệm năng

lượng hơn

reduced energy consumption~ giảm sự tiêu thụ năng lượng

154 a few inaccuracies~ một vài sai xót factual errors~ các lỗi dựa trên thực tế

155 annual employee picnic~ cuộc dã ngoại dành

cho nhân viên hàng năm

upcoming event~ sự kiện sắp tới

156 arrange a new meeting time~ sắp xếp một thời

gian gặp mặt mới

reschedule an appointment~ sắp xếp lại lịch một cuộc hẹn

158 opportunities to advance~ cơ hội thăng tiến career advancement opportunities~ cơ hội thăng

tiến trong công việc

159 offer paid training~ đưa ra đào tạo được trả

161 deposit~ tiền đặt cọc pay part of the cost of her trip~ chi trả một phần

chi phí cho chuyến đi của cô ấy

162 who has made a career covering financial news

for several newspapers~ người đã làm việc đưa ra

các tin tức về tài chính cho một vài tờ báo

journalist~ nhà báo

163 interesting and enjoyable~ lý thú và thú

vị/thích thú

entertaining~ giải trí

Trang 10

164 telling amusing anecdotes about historical

figures~ nói về những giai thoại vui về các nhân vật

lịch sử

describe people from the past~ mô tả những người ở quá khứ

165 has done a careful job of investigating~ đã

hoàn thành một công việc kỹ lưỡng về việc nghiên

The book will appeal~ Cuốn sách này sẽ hấp dẫn

167 has reported it is planning to replace~ đã báo

cáo nó sẽ lên kế hoạch thay thế announee a new business agreement~ thông báo một hợp đồng kinh/thỏa thuận doanh mới

168 the first Indian carrier to fly the AWB850~

hảng hàng không đầu tiên của Ấn Độ bay chiếc

AWB850

among the first to use a new aircraft~ trong số hảng hàng không đầu tiên sử dụng máy bay mới

169 provide replacements for its aging fleet of jet

planes~ đưa ra sự thay thế cho hạm đội máy bay

phản lực của nó

replace the older planes in its fleet~ thay thế những máy bay cũ trong hạm đội

170 enable the airline to expand its international

routes~ cho pháp hãng hàng không mở rộng các

tuyến bay quốc tế

increase its number of flight destinations~ tăng

số lượng điểm bay đến của nó

Cụm Paraphraising Từ 171 - 180

171 bicentennial~ 200 trăm năm two centuries~ 2 thế kỷ

172 entrepreneur~ nhà doanh nhân Local businessperson~ doanh nhân địa phương

173.vice president~ phó chủ tịch corporate executive~ người điều hành công ty

175 opening a new automobile manufacturing

plant~ mở nhà máy sản xuất ô tô mới

opening of a new factory~ mở một nhà máy mới

176 Seoul-based~ có trụ sở đặt tại Seoul headquarters are in Seoul~ trụ sở thì ở Seoul

177 documents~ tài liệu summary of an advertising campaign~ tóm tắt và

chiến dịch quảng cáo

178 eligible for discounts~ đủ điều kiện cho giảm

179 special events~ các sự kiện đặc biệt special performances~ các buổi biểu diễn đặc

biệt

Trang 11

180 tour of packaging facility~ chuyến du

ngoạn/tham quan nhà máy đóng gói

visit a company facility~ tham quan một cơ sở của công ty

Cụm Paraphraising Từ 181 - 190

181 distribution cente~ trung tâm phân phối distribution are~ khu vực phân phối

182 cancel unshipped items~ hủy những mặt hàng

chưa được giao

stopping shipment of an item~ dừng vận chuyển một mặt hàng

183 track shipment status~ theo dõi trình trạng

184 personal growth~ sự phát triển cá nhân personal development~ sự phát triển cá nhân

185 new and selected poems~ những bài thơ mới

và được tuyển chọn

contemporary poetry~ bài thơ đương thời

186 black & white and color copying~ pho to màu

189 fitness center~ trung tâm thể hình exercise center~ trung tâm tập thể dục

190 led by ~được dẫn dắt bởi one of the leaders~ một trong những người lãnh

đạo

Cụm Paraphraising Từ 191 - 200

191 a large public swimming facility~ một cơ sở

bơi lội công cộng lớn

a swimming pool~ một hồ bơi

192 take down and remove fence~ tháo và dời hàng

rào

replacement of a fence~ thay thế của một hàng rào

193 health assessment~ đánh giá về sức khỏe health checkup~ kiểm tra sức khỏe

194 50 percent of full time~50% toàn thời gian part-time~ bán thời gian

195 6 days of annual leave~ 6 ngày nghĩ hàng năm six days of vacation each year~ 6 ngày nghỉ mỗi

năm

196 one year~ một năm a limited period~ một giai đoạn giới hạn

197 a variety of products~ sự đa dạng của sản phẩm many different kinds of products~ nhiều loại

Ngày đăng: 29/03/2022, 09:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w