1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC Môn thi : Vật lý – Đề 10

4 396 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề tham khảo thi đại học môn thi: Vật lý – Đề 10
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 512,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện Thi Đại Học Vật Lý có đáp án giải chi tiết

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC Môn thi : Vật lý – Đề 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Một vật dao động cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường vật đi được trong 0,5s là 16cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:

A 8 os(2 )

2

xct cm

2

xct cm

C 4 os(4 )

2

x ctcm

2

Câu 2: Bước sóng của bức xạ da cam trong chân không là 600nm thì tần số của bức xạ đó là

Câu 3: dao động tại nguồn 0 có dạng : u = 3 cos10t (cm) và tốc độ truyền là 1m/s thì phương trình dao động tại M cách O đoạn 5 cm có dạng

A u = 3 cos(10 t  /2) B u = 3 cos(10t +/2)

C u = 3 cos10t D u =  3 cos10 t

Câu 4: Sóng âm truyền trong thép với vận tốc 500m/s Hai điểm trong thép gần nhau nhất lệch pha π 2 cách nhau 1,54m thì tần số của âm là :

Câu 5: Bước sóng dài nhất trong dãy Banme là 0,6560 μm Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là 0,1220

μm Bước sóng dài thứ hai của dãy Laiman là

A 0,1029 μm B 0,1112 μm C 0,1211 μm D 0,0528 μm

Câu 6: Một lò xo dãn thêm 2,5cm khi treo vật nặng vào Chu kì dao động tự do của con lắc bằng

A 1s B 0,316s C 0,28s D 0,5s

Câu 7: Điện áp u = U0cos100t (V) vào hai đầu cuộn cảm L = 1 2π H  Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm 100 2 thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm

A i = 2 2 cos(100t π 6) (A) B i = 2 3 cos(100t π 6) (A)

C i = 2 2 cos(100t π 6) (A) D i = 2 3 cos(100t π 6) (A)

Câu 8: tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn DĐĐH theo phương thẳng đứng với tần số f khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S tại 2 điểm M ,N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua

S luôn dao động ngược pha với nhau tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi từ 48HZ đến 64 HZ tần số dao động của nguồn là

Câu 9: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x4cos(8t2/3)(cm) Tốc độ trung bình của vật khi đi từ vị trí có li độ x1 =  2 3cm theo chiều dương đến vị trí có li độ x2 = 2 3cm theo chiều dương bằng

A 4,8 3cm/s B 48 3cm/s C 48 3m/s D 48 2cm/s

Câu 10: Một mạch điện xoay chiều gồm R = 50 và cuộn cảm L mắc nối tiếp Dòng điện xoay chiều trong mạch có giá trị hiệu dụng 0,5A, tần số 50Hz, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch là 25 2V Độ tự cảm L

Câu 11: Lần lượt chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng 1 λ 30 Và

2 λ 90

  ; 0 là giới hạn quang điện của kim loại làm catot tỷ số hiệu điện thế hãm tương ứng với các bước `1 và 2 là:

A U1/U2 = ½ B U1/U2 = ¼ C U1/U2 = 4 D U1/U2 = 2

Trang 2

Câu 12: Để truyền công suất điện P = 40kW đi xa từ nơi có điện áp U1 = 2000V, người ta dùng dây dẫn bằng đồng, biết điện áp nơi cuối đường dây là U2 = 1800V Điện trở dây là

Câu 13: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/2 (H) và một tụ điện có điện dung

C Tần số dao động riêng của mạch là 0,5MHz Giá trị của C bằng :

A 2/ (F) B 2/ (mF) C 2/ (pF) D 2/ (nF)

Câu 14: Trong phóng xạ β – của hạt nhân 3

1H: 13H  3

2He+ e - +  , động năng cực đại của electron bay ra bằng bao nhiêu ? Cho khối lượng của các nguyên tử là mH = 3,016050u ; mHe = 3,016030u ;

1uc2 = 931,5 MeV

A 9,3.10 – 3 MeV B 0,186 MeV C 1,86.10 – 3 MeV D 18,6.10 – 3 MeV

Câu 15: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm và một tụ điện có điện dung C = 4 (nF) Để bước sóng dao động tự do của mạch giảm hai lần thì phải mắc thêm một tụ điện C0 như thế nào và có điện dung

A C0 = 12nF, // với C B C0 = 12nF, nt với C

C C0 = 4nF, // với C D C 0 = 4/3 nF, nt với C

Câu 16: Năng lượng cần thiết để bứt một nơtrôn khỏi hạt nhân 1123Na là bao nhiêu ? Cho mNa = 22,9837u ; mn

= 1,0087u ; mp=1,0073u, 1u.c2 = 931MeV

A 3,5 MeV B 17,4 MeV C 8,1 MeV D 12,4 MeV

Câu 17: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x4cos(20t/2)(cm) Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 = 2cm đến li độ x2 = 4cm bằng

Câu 18: Một mạch dao động gồm một tụ điện có C = 18nF và một cuộn dây thuần cảm có L = 6H Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 4V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

Câu 19: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng kh Young, S1S2 = a = 0,5mm Khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là D = 2m Bước sóng ánh sáng là  = 5.10-4mm Điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 9mm là

A vân tối thứ 5 B vân sáng bậc 3 C vân tối thứ 4 D vân sáng bậc 4

Câu 20: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 100; C = 50/(F); độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định u200.cos100t(V) Điều chỉnh L để Z = 100 khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng

Câu 21: Dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức: i = 65sin(2500t +/3)(mA) Tụ điện trong mạch

có điện dung C = 750nF Độ tự cảm L của cuộn dây là

Câu 22: Chất điểm có khối lượng m1 = 50g dao động điều vị trí cân bằng của nó với x1 = cos(5πt + π 6)cm Chất điểm có khối lượng m2 = 100g dao động quanh vị trí cân bằng của nó với x2 = 5cos(πt π 6)cm Tỉ số

cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng

Câu 23: Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp //vào đỉnh của lăng kính có góc chiết quang nhỏ A= 80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của A Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng tím là 1,68 , với tia đỏ lá 1,61 Tỉnh chiều rộng của quang phổ thu được trên màn ánh đạt cách mặt phẳng phân giác của lăng kính 2m

A L = 1,112cm B L = 1,96cm C L = 0,18cm D L = 1,95cm

Câu 24: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 5cos(2t/2)(cm) Quãng đường mà vật đi được sau thời gian 12,125s kể từ thời điểm ban đầu bằng

A 245,34cm B 234,54cm C 240cm D 243,54cm

Trang 3

Câu 25: Catot của một tế bào quang điện làm bằng vonfram Biết công thoát ra của electron đối với vonfram

là 7,2.10-19 J thì bước sóng của ánh sáng kích thích là 0,180 m Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện , phải đặt vào hai đầu anot và catot một hiệu điện thế hãm có giái trị tuyệt đối là

A Uh = 4,50V B Uh = 3,50V C Uh = 6,62 V D Uh = 2,40V

Câu 26: Dùng hạt p có động năng Kp = 1,6 MeV bắn phá hạt nhân 73Li đang đứng yên, thu được 2 hạt giống nhau  4

He

2 Biết mLi = 7,0144 u, mHe = 4,0015u; mp = 1,0073u Động năng của mỗi hạt He là:

A 8,9 MeV B 9,5 MeV C 11,6 MeV D 7,5 MeV

Câu 27: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, ở vị trí cân bằng lò xo giãn 3cm Khi lò xo có chiều dài cực tiểu lò xo bị nén 2cm Biên độ dao động của con lắc là

Câu 28: Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân37

17Cl Cho biết: mp = 1,0087u; mn = 1,00867u; mCl = 36,95655u; 1u = 931MeV/c2

A 5,82 MeV B 9,38MeV C 8,57MeV D 8,16MeV

Câu 29: Một thấu kính gồm 2 mặt cầu lồi giống nhau bán kính R=30cm Chiết suất thấu kính đối vơi ánh sáng

đỏ là 1,5 và đối với ánh sáng tím là 1,54 Khoảng cách tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím

A 27,78cm B 2,22cm C 22,2cm D 30cm

Câu 30: Một mạch dao động gồm một tụ có C = 5F và cuộn cảm L Năng lượng của mạch dao động là 5.10

-5J Khi điện áp giữa hai bản tụ là 3V thì năng lượng từ trường của mạch là:

A 3,5.10-5J B 10-5J C 2,75.10-5J D 2.10-5J

Câu 31: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp giữa dây pha và dây trung hoà là 220V Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha của mạng điện, mỗi tải gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 8 và điện trở thuần 6 Công suất của dòng điện ba pha bằng

Câu 32: Một cuộn dây dẫn điện trở không đáng kể được cuộn dại và nối vào mạng điện xoay chiều 127V – 50Hz Dòng điện cực đại qua nó bằng 10A Độ tự cảm của cuộn dây là

Câu 33: Một lượng chất phóng xạ sau 12 năm thì còn lại 1/16 khối lượng ban đầu của nó Chu kì bán rã

Câu 34: Thí nghiệm giao thoa khe Iâng, hai khe cách nhau 0,8mm; màn cách 2 khe 2,4m, ánh sáng làm thí nghiệm  = 0,64m Bề rộng của vùng giao thoa trường là 4,8cm Số vân sáng trên màn là

Câu 35: 100g chất phóng xạ với chu kì bán rã 7 ngày Sau 28 ngày khối lượng chất phóng xạ đó còn lại

h6, 625.10 Js, c=3.10 m / s Động lượng của phôtôn có tần số 14

f  6.10 Hz là :

A 0,25.10-28 kg.m/s B 1,5.10-28 kg.m/s; C 2,5.10-28 kg.m/s D 13,25.10-28 kg.m/s;

Câu 37: Biết NA = 6,02.1023 mol-1 Trong 59,50g 23892U có số nơtron xấp xỉ là

A 2,38.1023 B 2,20.1025 C 1,19.1025 D 9,21.1024

Câu 38: Cho hộp kín gồm 2 trong 3 phần tử R0, L0 hoặc C0 mắc nối tiếp Mắc hộp kín nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 3

10 3π 2 F Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức

) V )(

4 / t 100 cos(

2

120

u   thì dòng điện trong mạch là i2 2cos100t(A) Các phần tử trong hộp kín đó là

A R0 = 30 2, L0 = 6 2/2H B R0 = 60 2, L0 = 6 2/3H

C R0 = 30 2, L0 = 2/3H D R0 = 30 2, L0 = 6 2/3H

Trang 4

Câu 39: Cho mạch điện RLC nối tiếp Cho R = 100; C = 100/(F); cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 200cos100t(V) Để công suất tiêu thụ trong mạch

là 100W thì độ tự cảm bằng

A L = 1/(H) B L = 2/(H) C L = 4/(H) D L = 1/2(H)

Câu 40: Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc truyền sóng 0,9m/s, khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp

là 2cm Tần số của sóng là:

Câu 41: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là U = 123V, UR

= 27V; UL = 1881V Biết rằng mạch có tính dung kháng Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là

Câu 42: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng qua khe Young với bức xạ đơn sắc có bước sóng  Vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm là 4,8mm Xác định toạ độ của vân tối thứ tư

Câu 43: Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(20t/6)(cm) Tại vị trí mà động năng nhỏ hơn thế năng ba lần thì tốc độ của vật bằng

A 100cm/s

B 50cm/s D 50 2cm/s D 50m/s

Câu 44: Một đèn Na chiếu sáng có công suất phát xạ p=100w Bước sóng do đèn phát ra là 0,589msố phôtôn

do đèn ống phát ra trong 30 giây là bao nhiêu?

A 12.1022; B 6.1024 C 9.1018; D 9.1021;

Câu 45: Mạch RLC nối tiếp có R = 100, L = 2 3/(H) Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức là

u = U0cos(2ft), có tần số biến đổi được Khi f = 50Hz thì cường độ dòng điện trễ pha so với điện áp hai đầu mạch điện góc /3 Để u và i cùng pha thì f có giá trị là

Câu 46: Đồng vị 2760Co là chất phóng xạ  với chu kỳ bán rã T = 5,33 năm, ban đầu một lượng Co có khối lượng m0 Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm?

Câu 47: Một con lắc đơn có độ dài 1 dao động với chu kì T1 = 4s Một con lắc đơn khác có độ dài 2dao động tại nơi đó với chu kì T2 = 3s Chu kì dao động của con lắc đơn có độ dài 1+ 2là

Câu 48: Chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng  = 0,2m vào một tấm kim loại có công thoát electron là A = 6,62.10-19J Elêctron bứt ra từ kim loại bay vào một miền từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-5T Hướng chuyển động của electron quang điện vuông góc với B Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi catôt là

A 0,854.106m/s B 0,854.105m/s C 0,65.106m/s D 6,5.106m/s

Câu 49: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu A cố định, đầu B tự do, dao động với tần số f và trên dây có sóng lan truyền với tốc độ 24m/s Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút Tần số dao động của dây là

A 85Hz B 90Hz C 95Hz D 80Hz

Câu 50: Một đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần Biết điện áp cực đại giữa hai đầu mạch là150 2V, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 90V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây

Ngày đăng: 11/02/2014, 02:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w