1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyện thi đại học vật lý 2014 đáp án

4 410 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi đại học vật lý 2014
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề tham khảo
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 532,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LTĐH lý

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC Môn thi : Vật lý – Đề 3 (hoán vị 1)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 36s

và đo được khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp 20m tốc độ truyền sóng trên mặt biển

Câu 2: Một mạch điện gồm R = 10, cuộn dây thuần cảm có L = 0,1/H và tụ điện có điện dung C = 10-3/2

F mắc nối tiếp Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức: i = 2cos(100t)(A) Điện áp ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức là

A u = 20cos(100t -/4)(V) B u = 20 5cos(100t – 0,4)(V)

C u = 20cos(100t)(V) D u = 20cos(100t +/4)(V)

Câu 3: Để đo chu kì bán rã T của một chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung Trong t1 giờ đầu tiên máy đếm được n1 xung; trong t2 = 2t1 giờ tiếp theo máy đếm được n2 =

64

9

n1 xung Chu kì bán rã T có giá trị là

Câu 4: Chiếu bức xạ có =0,552m vào ca tốt của một tế bào quang điện thì dòng quang điện bảo hòa là

Ibh=2mA, công suất nguồn sáng chiếu vào catốt là p=1,2w.Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện

Câu 5: Chiết suất của môi trường là 1,65 khi ánh sáng chiếu vào có bước sóng 0,5m Vận tốc truyền và tần

số của sóng ánh sáng đó là:

A v = 1,28.106m/s f = 3,46.1012Hz B v = 1,82.106m/s f = 3,64.1012Hz

C v = 1,82.108m/s f = 3,64.1014Hz D v = 1,28.108m/s f = 3,46.1014Hz

Câu 6: Trong nguyên tử hiđrô, êlectrôn từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K có năng lượng EK = –13,6eV Bước

sóng bức xạ phát ra bằng là =0,1218m Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L bằng

A 3,2eV B –3,4eV С –4,1eV D –5,6eV

Câu 7: Sóng truyền đi từ một nguồn O có biểu thức u5cos πt cm  Giả sử sóng truyền đi với vận tốc

v  0,9m/svà có biên độ không đổi Phương trình sóng tại điểm M trên phương truyền sóng cách O một đoạn

d = 15cm là :

A uM5cos πt cm  B

Câu 8: Mạch dao động của máy thu gồm tụ điện có điện dung thay đổi từ 20pF đến 500pF và cuộn dây thuần

cảm có L = 6H Máy thu có thể bắt được sóng điện từ trong khoảng nào ?

A Từ 2,9 kHz đến 14,5 kHz B Từ 100 kHz đến 14,5 MHz

C Từ 100 kHz đến 145 kHz D Từ 2,9 MHz đến 14,5 MHz

Câu 9: Urani (23892U ) có chu kì bán rã là 4,5.109năm Khi phóng xạ , urani biến thành thôri (234

90Th) Khối lượng thôri tạo thành trong 23,8 g urani sau 9.109 năm là bao nhiêu?

Câu 10: Đồng vị phóng xạ 6629Cu có chu kỳ bán rã 4,3 phút Sau khoảng thời gian t = 12,9 phút, độ phóng xạ của đồng vị này giảm xuống bao nhiêu :

Câu 11: Cho mạch RLC nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế u = 100 6cost(V) Biết uRL sớm pha hơn dòng điện góc /6(rad), uC và u lệch pha nhau /6(rad) Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ là

M

u  5cos πt  π 2 cm

M

u  5cos πt  π 6 cm

Trang 2

Câu 12: khối lượng mol của hạt nhân urani 23892U là 238 gam / mol Số nơtron trong 119 gam urani 23892Ulà :

10

.

2

,

1 hạt C 25

10 8 ,

8 hạt D 25

10 4 ,

10 2 ,

2 hạt Câu 13: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng vào katốt của tế bào quang điện thi e bứt ra có v0 max = v , nếu chiếu '0, 75 thì v0 max = 2v , biết  0, 4 m Bước sóng giới hạn của katốt

Câu 14: Iốt (13153I)phóng xạ - với chu kỳ bán rã T Ban đầu có 1,83g iốt (13153I) Sau 48,24 ngày, khối lượng của nó giảm đi 64 lần Xác định T Tính số hạt - đã được sinh ra khi khối lượng của iốt còn lại 0,52g

A 7,6 ngày , 6,022.1021hạt B 8,04 ngày , 6,022.1021hạt

C 4,6 ngày , 3,02.1021hạt D 8,04 ngày , 6,022.1019hạt

Câu 15: Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10 Biết nhiệt lượng toả ra trong 30phút là 9.105(J) Biên độ của cường độ dòng điện là

Câu 16: Tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo phương

thẳng đứng với các phương trình là uA 0,5cos 50πt cm  ; uB 0,5cos 50πt π cm , vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,5m/s Xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB

Câu 17: Cho mạch điện RLC nối tiếp Cuộn dây không thuần cảm có L = 1,4/(H) và r = 30; tụ có C = 31,8F R là biến trở Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 100 2cos(100t)(V) Giá trị nào của R

để công suất trên cuộn dây là cực đại? Giá trị cực đại đó bằng bao nhiêu? Chọn kết quả đúng :

A R = 0; Pcdmax = 120W B R = 5; Pcdmax = 100W

C R = 0; Pcdmax = 100W D R = 5; Pcdmax = 120W

Câu 18: Một đoạn mạch gồm tụ điện C có ZC = 100 và một cuộn dây có ZL = 200 mắc nối tiếp Điện

áp tại hai đầu cuộn cảm có biểu thức uL = 100cos(100t +/6)(V) Biểu thức điện áp ở hai đầu tụ điện có

A uC = 100cos(100t -/2)(V) B uC = 50cos(100t - 5/6)(V)

C uC = 50cos(100t -/3)(V) D uC = 50sin(100t - 5/6)(V)

Câu 19: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm Khi vật ở vị trí x = 10cm thì vật có vận tốc là v =

20 3cm/s Chu kì dao động của vật là

Câu 20: Hai vạch quang phổ có bước sóng dài nhất của dãy Laiman có bước sóng lần lượt là 1 = 0,1216m

và 2 = 0,1026m Bước sóng dài nhất của vạch quang phổ của dãy Banme là

A 0,5875m; B 0,6873m; C 0,7260m D 0,6566m;

Câu 21: Năng lượng dao động con lắc lò xo giảm 2 lần khi

A khối lựơng vật nặng giảm 2 lần B biên độ giảm 2 lần

C khối lượng vật nặng giảm 4 lần D độ cứng lò xo giảm 2 lần

Câu 22: Kim loại làm catốt một tế bào quang điện có công thoát electron là A = 2,2eV Chiếu vào tế bào quang

điện bức xạ  = 0,44m Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron có giá trị bằng

A 0,468.106m/s B 0,468.105m/s C 0,468.10-7m/s D 0,468.109m/s

Câu 23: Một vật dao động điều hoà với chu kì T = /10(s) và đi được quãng đường 40cm trong một chu kì dao động Tốc độ của vật khi đi qua vị trí có li độ x = 8cm bằng

Câu 24: Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/min và phần ứng

gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb Mỗi cuộn dây phần ứng gồm bao nhiêu vòng ?

Trang 3

Câu 25: Cho mạch RLC nối tiếp, R = 100 3 ; điện áp xoay chiều có dạng uU 2.cos100t(V), mạch

có L biến đổi Khi L = 2/(H) thì ULC = U/2 và mạch có tính dung kháng Để ULC = 0 , độ tự cảm có giá trị

Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe hẹp cách nhau a  1, 2 mm thì khoảng vân là 1mm Di chuyển màn ảnh xa thêm 50cm thì khoảng vân tăng thêm 0,25mm Bước sóng trong phòng thí nghiệm có giá trị

Câu 27: Một mạch dao động LC có năng lượng 3, 6.105 Jvà điện dung của tụ điện C là 5 F  Tìm năng lượng tập trung tại cuộn cảm khi hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện là 2 V

A 105 J. B 2, 6.105 J. C 4, 6.105 J. D 2,6 J

Câu 28: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1=4cm thì vận tốc v1 40 3cm s/ ; khi vật có li độ

2 4 2

xcm thì vận tốc v2 40 2cm s/ Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ

Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Biết R = 20; L = 1 / (H); mạch có tụ điện thay đổi, điện áp hai đầu đoạn mạch có tần số 50Hz Để mạch xảy ra cộng hưởng thì điện dung của tụ có giá trị bằng

A (F) B 10 / (F) C 400 / (F) D 100 / (

Câu 30: Trong mạch dao động LC, biểu thức điện tích trên hai bản tụ là q  5 cos 107t ( nC ) Kể từ thời điểm

t = 0(s) cho đến khi năng lượng từ trường cực đại lần đầu tiên thì tụ điện đã phóng được một điện lượng bằng

Câu 31: So với hạt nhân 1429Si, hạt nhân 40

20Ca có nhiều hơn

A 11 nơtrôn và 6 prôtôn B 5 nơtrôn và 12 prôtôn C 5 nơtrôn và 6 prôtôn D 6 nơtrôn và 5 prôtôn Câu 32: Khi treo vật m và lò xo k1 thì vật dao động với T1 = 0,8s, khi treo vật đó vào lò xo k2 thì vật dao động với T2 = 0,6s Khi treo vật m vào hệ lò xo k1 ghép song song với lò xo k2 thì dao động với chu kì là

A 0,48s B 0,7s C 1,0s D 4,8s

Câu 33: Thực hiện thí nghiệm I-âng khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5mm; ánh sáng có bước sóng  = 0,5

m

 Khoảng cách từ hai khe đến màn hứng ảnh bằng 200cm Tại vị trí M trên màn E có toạ độ 7mm, tại M là

A vân sáng bậc 4 B vân sáng bậc 7 C vân tối thứ 4 D vân tối thứ 7 Câu 34: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos( t  ) Biết trong khoảng thời gian 1/30s đầu tiên, vật đi từ vị trí x0 = 0 đến vị trí x = A 3/2 theo chiều dương Chu kì dao động của vật là

A 0,2s B 0,5s C 0,1s D 5s

Câu 35: Một sợi dây dài 120cm đầu B cố định Đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động với tần số 40

Hz Biết tốc độ truyền sóng v = 32m/s, đầu A nằm tại một nút sóng dừng Số nút sóng dừng trên dây là

Câu 36: Trong thí nghiệm Iâng, a = 2mm, D = 1,2m Chiếu sáng hai khe gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước

sóng 500nm và 660nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là:

Câu 37: Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng Em = - 0,85eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng E = - 13,60eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng

Câu 38: Vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 10cm với f = 2Hz Ở thời điểm t = 0, vật chuyển động ngược

chiều dương Ở thời điểm t = 2s, vật có gia tốc a = 4 3m/s2 Lấy 2 10 Phương trình dao động của vật là

A x = 5cos(4t +5/6)(cm) B x = 5cos(4t -/3)(cm)

C x = 2,5cos(4t +2/3)(cm) D x = 10cos(4t +/3)(cm)

/

Trang 4

Câu 39: Chu kì bán rã 21084 Po là 318 ngày đêm Khi phóng xạ tia , pôlôni biến thành chì Có bao nhiêu nguyên

tử pôlôni bị phân rã sau 276 ngày trong 100mg 210

84 Po?

A 2,15.1020 B 0, 215.1020 C 0, 215.1020 D 1, 25.1020

Câu 40: Trong chân không , ánh sáng tím có bước sóng 0,4 m Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng

A 2,49.10-19 J B 2,49.10-31 J C 4,97.10-19 J D 4,79.10-31 J

Câu 41: Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5√2sin(ωt)với ω không đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện

trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50 mA Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần

tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là

A 100 Ω B Ω 2 100 C 300 Ω D Ω 3 100

Câu 42: Mạch dao động lí tưởng LC được cung cấp một năng lượng từ một nguồn điện một chiều có suất điện động 8V Biết tần số góc của mạch dao động 4000rad/s Xác định độ tự cảm của cuộn dây ?

Câu 43: Trong thí nghiệm về giao thao ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa 2 khe là a =2mm, khoảng cách

từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là D=1m Bước sóng ánh sáng chiếu vào 2 khe là λ, khoảng vân đo được

là 0,2mm.Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ >λ, thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ  có một vân sáng của bức xạ λ/ Bức xạ λ/ có giá trị nào dưới đây:

A λ/= 0,48m B λ/=0,60m C λ/=0,58m D λ/=0,52m

Câu 44: Một nguồn phát sóng cơ học dao động theo phương trình π

u = 4cos 4πt

4

  

  Biết dao động tại

hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5m và độ lệch pha là π

3 Tốc độ truyền của sóng đó là :

Câu 45: Cho mạch điện gồm hai phần tử gồm cuộn thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp Dùng một vôn kế có

điện trở rất lớn mắc vào hai đầu cuộn cảm thì vôn kế chỉ 80V, đặt vôn kế vào hai đầu tụ điện chỉ 60V Khi đặt vôn kế vào hai đầu đoạn mạch vôn kế chỉ

Câu 46: Cho mC = 12 u, mp= 1.00728u, mn = 1,00867u , 1u = 1.66058.10-27 kg , 1eV = 1,6.10-19 J, c = 3.10-8

m/s Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C12

6 thành các nuclon riêng biệt bằng :

Câu 47: Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 110 vòng dây Khi đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp điện áp

xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220V thì điện áp đo được ở hai đầu ra để hở bằng 20V Mọi hao phí trong máy biến thế đều bỏ qua được Số vòng dây cuộn sơ cấp sẽ là

A 1210 vòng B 3200 vòng C 530 vòng D 2200 vòng Câu 48: Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lượng m = 0,2kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m

Cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A = 3cm Lực đàn hồi cực tiểu có giá trị là

Câu 49: Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 10cos( 20 t   / 3 )(cm) Biết vật nặng

có khối lượng m = 100g Thế năng của con lắc tại thời điểm t = (s) bằng

Câu 50: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 650 nm và trong một chất lỏng trong

suốt là 400 nm Vận tốc của ánh sáng đó trong chất lỏng là:

A 1,85.106 m/s B Không xác định được; C 1,85 m/s D 1,85.108 m/s

J

4

Ngày đăng: 11/02/2014, 02:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN