1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn luyện đề mon Sinh 725928

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 247,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ruột người Câu 5- Những biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào là của bệnh kiết lị.. Câu 2: Trình bày cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản của trùng biến hình, trùng kiết lị, trùng sốt rétA. TRÙNG

Trang 1

ƠN LUYỆN ĐỀ

CHƯƠNG 1 NGHÀNH ĐỘNG VẬT NGHUYÊN SINH Tuần 16 - tiết 1

Đề 1 ( Thời gian làm bài 45 phút)

I Trắc nghiệm ( 3 đ)

Câu 1- Trùng roi xanh sinh sản bằng cách nào?

A Phân đơi theo chiều ngang B Phân đơi theo chiều dọc

C Tiếp hợp D Ghép đơi

Câu 2- Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là:

A Tự dưỡng B Dị dưỡng

C Tự dưỡng và dị dưỡng D Cộng sinh

Câu 3- Trùng sốt rét khơng sống ở đâu?

A Trong máu người B Trong thành ruột của muỗi Anophen

C Trong tuyến nước bọt của muỗi Anophen D Bám trên da người

Câu 4- Trùng kiết lị kí sinh ở đâu?

A Hồng cầu B Bạch cầu C Tiểu cầu D Ruột người Câu 5- Những biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào là của bệnh kiết lị ?

A Gầy guộc, xanh xao, bụng to B Sốt liên miên hoặc từng cơn, rét run

C Bệnh chân voi D Đi ngịai ra chất nhầy lẫn máu

Câu 6- Bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi do:

A Khơng nằm màn B Lạc hậu

C Cĩ nhiều cây cối ẩm ướt D Cả 3 ý trên

II Tự luận ( 7 đ)

Câu 1: Phân biệt động vật với thực vật?

Câu 2: Trình bày cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản của trùng biến hình, trùng kiết lị, trùng sốt rét?

Câu 3: Nêu biện pháp phòng chống bệnh sốt rét?

Tuần 16 - tiết

CHỮA ĐÊ 1

I Trắc nghiệm ( 3đ)

Câu 1- B

Câu 2- B

Câu 3- D

Câu 4- D

Câu 5- B

Câu 6- C

II Tự luận ( 7 đ)

Câu 1: Phân biệt động vật với thực vật?

- Thành tế bào động vật không có xenlulôzơ

- Động vật không tự tổng hợp chất hữu cơ mà phải sử dụng chất hữu cơ có sẵn

- Động vật có khả năng di chuyển

- Động vật có hệ thền kinh và giác quan

Trang 2

Câu 2: Trình bày cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản của trùng biến hình, trùng kiết lị, trùng sốt rét?

TRÙNG

BIẾN

HÌNH

- Đơn bào

- Cơ thể gồm 1 khối chất

nguyên sinh trong đó có: nhân,

Không bào co bóp, Không bào

tiêu hóa,

- Có cơ quan di chuyển là

chân giả

- Di dưỡng

- Ăn vụn hữu cơ, tảo,

vi khuẩn - Phân đôi cơ thể

TRÙNG

KIẾT LỊ

- Đơn bào

- Cơ thể gồm 1 khối chất

nguyên sinh trong đó có: nhân,

Không có không bào co bóp,

Không không có bào tiêu hóa,

- Có cơ quan di chuyển là

chân giả

- Di dưỡng

- Ăn hồng cầu - Phân đôi cơ thể

TRÙNG

SỐT RÉT

- Đơn bào

- Cơ thể gồm 1 khối chất

nguyên sinh trong đó có: nhân,

Không có không bào co bóp,

Không không có bào tiêu hóa,

- Không có cơ quan di chuyển

- Di dưỡng

- Kí sinh trong hồng cầu

- Phân nhiều

- Tiếp hợp

Câu 3: Nêu biện pháp phòng chống bệnh sốt rét?

- Ngủ phải nằm trong mùng

- Diệt lăng quăng của muỗi

- Diệt muỗi

- Phá hủy nơi trú ẩn của muổi, lăng quăng

Tuần 16 - tiết 3

Đề 2 ( Thời gian làm bài 45 phút)

I Trắc nghiệm ( 3 đ)

Chọn trả lời đúng trong các câu sau:

1- Những động vật nguyên sinh nào gây bệnh cho người?

A Trùng kiết lị B Trùng sốt rét

Trang 3

C Trùng roi D cả A và B

2- Đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh là:

A Có khả năng di chuyển , dị dưỡng

B Có khả năng di chuyển , dị dưỡng.Có hệ thần kinh và giác quan

C Có khả năng di chuyển , lớn lên và sinh sản

D Có khả năng di chuyển.Có hệ thần kinh và giác quan

3- Động vật nguyên sinh gồm:

A Trùng biến hình, trùng giầy

B Trùng kiết lị, trùng sốt rét, trùng giầy

C Động vật sống tự do và kí sinh

D Trùng kiết lị, trùng sốt rét, trùng giầy, trùng roi và trùng biến hình

4- Những biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào là của bệnh sốt rét ?

A Gầy guộc, xanh xao, bụng to B Sốt liên miên hoặc từng cơn, rét run

C Bệnh chân voi D Đau bụng đi ngoài ra chất nhầy lẫn máu

5- Trùng kiết lị khác với trùng biến hình ở điểm nào?

A Chỉ ăn hồng cầu B Có chân giả dài

C Có chân giả ngắn D Không có hại

6- Trùng giày di chuyển nhờ:

A Roi bơi B.Vây bơi C Lông bơi

D Chân giả

II Tự luận ( 7 đ)

Caâu 1:Đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh ?

Caâu 2:- Trùng kiết lị có hại gì đối với sức khỏe con người?

Câu 3 : Nêu những điểm khác nhau giũa trùng giầy và trùng biến hình

Tuần 17 - tiết 1

CHỮA ĐÊ 2

I Trắc nghiệm ( 3 đ)

Caâu 1- D

Caâu 2- C

Caâu 3- D

Trang 4

Caâu 4- A

Caâu 5- A

Caâu 6- C

II Tự luận ( 7 đ )

Caâu 1:Đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh :

- Động vật nguyên sinh có kích thước hiển vi

- Cơ thể là 1 tế bào( đơn bào)

- Phần lớn sống dị dưỡng

- Sinh sản theo kiểu phân đôi

Caâu 2:- Trùng kiết lị có hại đối với sức khỏe con người là :

- Kí sinh trong ruột người, gây vết loét ở niêm mạc ruột.Nuốt hồng cầu, sinh sản nhanh làm người bệnh đi ngoài liên tục, gây mệt mỏi, mất nước xanh xao, thiếu máu

Câu 3 : Nêu những điểm khác nhau giũa trùng giầy và trùng biến hình

- Cơ thể có hình dạng giống phần đế giầy

- Di chuyển trong nước nhờ lông bơi

- Sống dị dưỡng bằng cách ăn các vi khuẩn

và mảnh vụn hữu cơ

- Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi cơ thể

theo chiều ngang, có kết hợp sinh sản hữu

tính( tiếp hợp)

- Cơ thể có hình dạng không ổn định, thường biến đổi

- Di chuyển trong nước nhờ chân giả

- Sống dị dưỡng bằng cách ăn các vi khuẩn, tảo và chất hữu cơ trong nước

- Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi

CHƯƠNG 2 NGÀNH RUỘT KHOANG Tuần 17 - tiết 2

Đề 3

I Trắc ngiệm

1- Thành cơ thể thuỷ tức có mấy lớp tế bào?

A Một lớp B Hai lớp

C Ba lớp D Bốn lớp

2- Cách dinh dưỡng của ruột khoang là:

A Tự dưỡng B Dị dưỡng

Trang 5

C Kí sinh D Cộng sinh

3 - Loại san hô nào là nguyên liệu để làm đồ trang trí, trang sức ?

A San hô đỏ B San hô đen

C San hô sừng hươu D San hô đá

4- Đa số đại diện của ngành Ruột khoang sống ở môi trường nào?

A Suối B Sông C Biển D Ao, hồ

5- Trong các đại diện sau, đại diện nào có lối sống di chuyển?

A San hô B Sứa C.Hải quì D San hô và hải quì

6 - Động vật nguyên sinh có điểm nào giống với ruột khoang

A Đều sống trong môi trường nước

B Sống tự do hay tập đoàn

C Đều sinh sản vô tính hay hữu tính

D Cả A,B và C

II Tự luận

Caâu 1:- Nêu hình dạng ngoài, cách bắt mồi và tiêu hoá mồi của thuỷ tức

Caâu 2:- Nêu sự khác nhau giữa san hô và thủy tức trong sinh sản vô tính mọc chồi

Caâu 3: Nêu cấu tạo và vai trò của tế bào gai, tế bào mô bì cơ của thuỷ tức

Tuần 17 - tiết 3

CHỮA ĐÊ 3

I Trắc ngiệm

1 - B

2 - B

3 - D

4 - C

5 - B

6 - D

II Tự luận

Caâu 1:- Nêu hình dạng ngoài, cách bắt mồi và tiêu hoá mồi của thuỷ tức

* Hình dạng ngoài :Cơ thể thuỷ tức hình trụ dài, phần dưới là đế để bám vào giá thể, phần trên có lỗ miệng, xung quang có tua miệng toả ra, trên tua miệng có nhiều nốt, nơi

đó tập trung nhiều tế bào gailà cơ quan tấn công và tự vệ của thuỷ tức Cơ thể đối xứng toả tròn

* Cách bắt mồi và tiêu hoá mồi của thuỷ tức : Khi bắt mồi tua miệng vươn dài ra quờ quạng khắp xung quanh, khi chạm vào con mồi, lập tức giữ chặt mồi, tế bào gai ở tua miệng lập tức phóng ra chất độc làm tê liệt con mồi rồi nuốt chửng con mồi vào khoang tiêu hoá Quá

Trang 6

trỡnh tiờu hoỏ thực hiện trong ruột tỳi Sau khi tiờu hoỏ xong, chất bó dược thải ra ngoài qua

lỗ miệng Thức ăn của thuỷ tức là rận nước hoặc cỏ bột

Caõu 2:- Nờu sự khỏc nhau giữa san hụ và thủy tức trong sinh sản vụ tớnh mọc chồi

Chồi con của thuỷ tức tỏch khỏi cơ mẹ sống độc lập Cũn chồi con của san hụ co khoang tiờu hoỏ liờn thụng, chụi cứ tiếp tục dớnh với cơ thể mẹ tạo thành cỏc tập đoàn

Caõu 3: Nờu cấu tạo và vai trũ của tế bào gai, tế bào mụ bỡ cơ của thuỷ tức

 Tế bào gai là một tỳi chứa chất độc, co gai cảm giỏc ở phớa ngoài và cú một sợi rỗng được phúng lộn ra ngoài để lộ cỏc gai múc ở gốc Tế bào gai là cơ quan tấn cụng và

tự vệ của thuỷ tức Khi bắt mồi cả sợi gai và gai múc xuyờn vào cơ thể con mồi và

đư chất độc làm tờ liệt con mồi

 Tế bào mụ bỡ cơ chiếm phần lớn tế bào của lớp ngoài phần ngoài hỡnh trụ cú chức năng che chở, phần trong cú sợi cơ dài theo chiều dọc của cơ thể, sợi cơ co hay duỗi

sẽ làm cơ thể dài ra hoặc thu ngỏn lại

Tuần 18 - tiết 1

DE 4

A - Phần trắc nghiệm (4,0 điểm):

Câu hỏi : Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu đúng nhất trong các câu sau đây:

1 Cơ thể của giun dẹp thuộc dạng

A Đối xứng toả tròn

B Đối xứng hai bên

C Không đối xứng

D Cả A và B

2 Sán lông thải các chất cặn bã ra khỏi cơ thể qua

A Thành cơ thể

B Lỗ miệng

C Lỗ hậu môn

D Phần bụng

3 Lợn gạo có mang ấu trùng của:

a Sán dây b Sán lá máu c Sán bã trầu d Sán lá gan

4 Bộ phận nào của sán dây là nguồn gốc gây nhiễm bệnh cho người

A Trứng B Nang sán ( hay gạo)

C ấu trùng D Cả ba phương án trên

5 Đặc điểm chung của nghành giun tròn là

A Cơ thẻ phân đốt đối xứng hai bên

B Cơ thể không phân đốt, có khoang cơ thể chính thức

C Cơ thể phân đốt, cơ quan tiêu hoá phát triển

D Cơ thể hình trụ thường thuôn hai đầu

6 Hệ thần kinh ở giun đốt thuộc kiểu

A Thần kinh ống

B Thần kinh chuỗi hạch

C Thần kinh mạng lưới

Trang 7

7.Máu của giun đất có màu gì?

A Màu đỏ

B Màu vàng

C Màu xanh lá cây

D Không có màu

8 Người ta thường thấy giun đất nhiều nhất lúc:

a Chập tối hoặc trời mưa b Nắng gắt c Sáng sớm d Trời râm

mát

B - Phần tự luận( 6đ)

1 Người bị mắc bệnh giun móc câu thường có biểu hiện gì?

2 Vì sao giun đũa cái thường dài và mập hơn giun đũa đực?

3 Vẽ sơ đồ vòng đời của giun đũa?

Tuần 18 - tiết 2 Đề 5

A - Phần trắc nghiệm (3,0 điểm):

Câu hỏi : Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu đúng nhất trong các câu sau đây:

1.Chân trai gắn với

A Phần đầu B Phần thân

C Phần đuôI D Phần thân và phần đuôi

2.Trai đẻ ra :

A Trứng B ấu trùng

C Trai còn D Trứng và con

3 Loài nào của ngành ruột khoang gây ngứa và độc cho ng ười?

A. Sứa B Hải quỳ C San hô D Thủy tức

4: Vật chủ trung gian truyền bệnh sốt rột là

A Muỗi vằn B Muỗi Anụphen C Ruồi, nhặng

D Vi khuẩn

5: Trong c ơ thể người, giun đũa kớ sinh ở:

A Ruột già B Ruột non C Hậu mụn D Tỏ tràng

6 Sán lá Máu kí sinh ở đâu?

A. ở gan trâu, bò B ở ruột lợn C ở tim trâu, bò D ở máu người

B - Phần tự luận( 7đ)

1 Nêu cấu tạo và vai trò của vỏ trai

2 Nêu vai trò của nghành thân mềm?

3 Đặc điểm chung của nghành thân mềm?

4 Hoàn thành chú thích ở các sơ đồ sau đây

2

1 2 3

3

Trang 8

4

7 8 6

1 5

6

Ngày đăng: 28/03/2022, 22:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w