Thân mềm Câu 5: Tìm nhóm động vật thuộc ngành ruột khoang: a.Giun đất, đỉa, rươi.. Bọ cạp c.Cua Câu 16: Các đặc điểm đặc trưng của ngành thân mềm: a.Thân mềm, không phân đốt, khoang áo
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP BỘ MÔN SINH HỌC LỚP 7
HỌC KÌ I – 2012 - 2013 I.Câu hỏi trắc nghiệm: Khoanh tròn đáp án đúng nhất:
Câu 1: Cơ thể chỉ là 1 tế bào nhưng đảm nhận mọi chức năng sống là đặc điểm của ngành nào sau đây: a.Ngành ruột khoang b.Ngành động vật nguyên sinh c Ngành giun dẹp
Câu 2: Để phòng bệnh sốt rét, em phải thực hiện:
a Giữ vệ sinh ăn uống b.Không cho muỗi tiếp xúc với người c.Vệ sinh thân thể
Câu 3: Trùng giày đại diện cho ngành ĐVNS có cách di chuyển bằng:
a Chân giả b Roi bơi c lông bơi
Câu 4: Cơ thể có 2 lớp tế bào, có tế bào gai tấn công và tự vệ là đặc điểm các loài thuộc ngành:
a Chân khớp b Ruột khoang c Thân mềm
Câu 5: Tìm nhóm động vật thuộc ngành ruột khoang:
a.Giun đất, đỉa, rươi b.Giun đũa, giun kim, sán lá máu c Sứa, thủy tức, hải quỳ
Câu 6: Ngành ruột khoang có vai trò lớn về:
a.làm thực phẩm b.Làm cảnh quan đẹp c Cảnh quan đẹp và có vai trò sinh thái
Câu 7:Tìm nhóm động vật thuộc ngành giun dẹp:
a.San hô, hải quỳ, thủy tức b Trùng roi, trùng dày, giun đũa c Sán lá gan,sán lá máu
Câu 8: Bệnh sán lá máu ở người lây truyền bằng con đường nào?
a Qua con đường ăn uống b Qua da c Qua hô hấp
Câu 9: Loài nào sau đây làm cho đất màu mỡ, tơi xốp:
a Giun đất b.Đỉa c Rươi
Câu 10: Cơ thể phân đốt, có thể xoang là đặc điểm các loài nào?
a Giun đũa b Sán dây c Giun đất
Câu 11: Những loài nào trong ngành thân mềm có vai trò làm sạch môi trường nước?
a Các loài 2 mảnh vỏ b Các loài ốc c.Tất cả các loài trai, ốc, mực
Câu 12: Trong ngành chân khớp, lớp động vật nào có giá trị thực phẩm lớn nhất:
a Lớp giáp xác b Lớp hình nhện c Lớp sâu bọ
Câu 13: Mọt ẩm xếp chung lớp với loài nào sau đây:
a Bọ hung b Mọt hại gỗ c Tôm
Câu 14: Phần đầu ngực có 4 đôi chân bòlà đặc điểm của:
a Châu chấu b Tôm c Nhện
Câu 15: Loài nào sau đây cơ thể chia làm 3 phần riêng biệt: Đầu , ngực, bụng Phần ngực có 3 đôi chân:
a Chuồn chuồn b Bọ cạp c.Cua
Câu 16: Các đặc điểm đặc trưng của ngành thân mềm:
a.Thân mềm, không phân đốt, khoang áo phát triển
b.Thân mềm, phân đốt c Thân mềm, có vỏ
Câu 17: Các loài trong ngành thân mềm có 1 mảnh vỏ xoắn là:
a Trai, sò, ốc sên, ốc vặn, hến
b Trai sông, hến, ngao, sò c Mực, bạch tuộc, trai sông
Câu 18: Cấu tạo ngoài của mực là:
a Tua dài, tua ngắn, 2 mảnh vỏ
b Tua dài, 1 mảnh vỏ xoắn,áo, mắt c Tua dài, tua ngắn, vây bơi, áo, mắt
Câu 19: Lối sống của trai sông:
a Vùi lấp b Bò chậm chạp c Bơi nhanh
Câu 20: Vỏ các loài thân mềm dùng để:
a Làm thực phẩm b Làm nguyên liệu để trang trí
c Làm thức ăn cho động vật khác
Câu 21: Tôm giữ và xử lý mồi bằng:
a.Càng b Chân hàm c Chân bơi
Câu 22:Thức ăn của tôm:
DeThiMau.vn
Trang 2a Thực vật b Động vật c Cả thực vật, động vật, mồi sống lẫn mồi chết.
Câu 23: Phần bụng của cua đồng:
a Tiêu giảm, còn phần nhỏ gọi là yếm
b Phát triển, có chân bơi c Không có
Câu 24: Giun sán kí sinh ở người gây hại:
a Gây đau vùng kí sinh b Gây đau và mất chất dinh dưỡng
c Gây đau, làm mất chất dinh dưỡng, nhiễm trùng, giảm sức khoẻ
Câu 25:.Mọt gỗ phát triển biến thái qua các giai đoạn:
a.Mọt trưởng thành ấu trng trứng nhộng
bTrứng ấu trng nhộngmọt trưởng thành
c.Nhộng ấu trng trứng mọt trưởng thành
II Câu hỏi tự luận
Câu 1: Đặc điểm chung ngành chân khớp? Một số đại diện?
Câu 2: Nêu đặc điểm chung ngành thân mềm? Tìm một số đại diện của ngành?
Câu 3: Sâu bọ thường có những tập tính gì? Hy kể về tập tính một lồi m em biết?
Câu 4: Nêu đặc điểm cấu tạo của nhện? Tìm một số đại diện lớp hình nhện?
Câu 5: Nêu đặc điểm chung lớp sâu bọ? Tìm một số đại diện của lớp sâu bọ?
Câu 6 :Nêu đặc điểm cấu tạo của tôm? Tìm một số đại diện lớp giáp xác?
Câu 7: Trình bày tập tính của nhện? Vai trò tơ nhện trong đời sống của chúng?
Câu 8: Nêu đặc điểm cấu tạo của châu chấu? Tìm một số đại diện lớp sâu bọ?
Câu 9: Ngành chân khớp có những lớp động vật nào? Nêu ít nhất 3 đại diện của từng lớp?
Câu 10: Nêu đặc điểm cấu tạo của trai sông? Tìm một số đại diện giống trai sông
DeThiMau.vn