1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ CƯƠNG ôn tập CUỐI kì II

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 563,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề cương ôn tập cuối kì ii môn toán, đề cương lớp 11 môn toán học kì 2, ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II

CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC- BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Câu 1 Tìm mệnh đề đúng

A a b  ac bc B a b  a c b c  

C. a b ac bd

c d

D.a b 1 1

a b

Câu 2 Tìm mệnh đúng

A  

a b

c d  ac > bd B  

a b

a b

a c b d

a b

c d  ac > bd Câu 3: Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

A | | 1x   x1 B | | 1x     1 x 1

C | |x     1 1 x 1 D | | 1x   x1

Câu 4: Với các số thực dương a b, tùy ý, giá trị nhỏ nhất của biểu thức H a b

b a

  bằng bao nhiêu ?

Câu 5: Tâp nghiệm của bất phương trình x2 2x 3 0 là?

A  B  C (1;3) D ( ;1) (3; )

Câu 6: Điều kiện xác định của bất phương trình 2 0

2

x  là

Câu 7: Trong các số dưới đây, số nào là nghiệm của bất phương trình 3x  1 10?

Câu 8 Điều kiện của bất phương trình 2 1

2 3

1

x x

x

- > +

+ là:

A x ³ 3 B x ³ - 1 C x £ 3 D x ¹ - 1

Câu 9. Cho bảng xét dấu:

x   2 

 

f x  0 

Hàm số có bảng xét dấu như trên là:

A f x   x 2 B f x  x 2 C f x  16 8 x D f x   2 4x

Câu10 Tập nghiệm của bất phương trình x 3 2  x6 0 là :

A 3;3 B.  ; 3  3; C 3;3 

  D ¡ \ (- 3;3)

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 x 2x7 0

A 7 3;

2 2

  B 7 2;

2 3

  C. ; 7 3;

    

3 2

  Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình x24x3 0 là

A   ; 3   1; B 3; 1  C   ; 1   3; D  3; 1  

Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình x2x6 0 là

A   ; 2 3;

  B C   ; 1   6;

  D  2;3 

CHƯƠNG V: THỐNG KÊ

Câu 1 Cho mẫu số liệu thống kê 6,5,5, 2,9,10,8 Mốt của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

Trang 2

A 5 B 10 C 2 D 6

Câu 2 Cho mẫu số liệu thống kê 28,16,13,18,12, 28,13,19 Trung vị của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?

A 14 B 16 C 18 D 20

Câu 3 Điểm thi học kì của một học sinh như sau:4;6;2;7;3;5;9;8;7;10;9 Số trung bình và số trung

vị lần lượt là

A 6,22 và 7 B 7 và 6 C 6,6 và 7 D 6 và 6

Câu 4 Cho mẫu số liệu thống kê:8,10,12,14,16 Số trung bình của mẫu số liệu trên là

A 12 B 14 C 13 D 12,5

Câu 5 Cho dãy số liệu thống kê:21,23,24,25,22,20.Số trung bình cộng của dãy số liệu thống kê đã

cho là

A 23,5 B 22 C 22,5 D 14

Câu 6 Cho mẫu số liệu thống kê:2, 4,6,8,10 Phương sai của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?

A 6 B 8 C 10 D 40

Câu 7 Cho dãy số liệu thống kê:1,2,3,4,5,6,7.Phương sai của mẫu số liệu thống kê đã cho là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 8 Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là

A Mốt B Số trung bình C Số trung vị D Độ lệch chuẩn

Câu 9 Nếu đơn vị của số liệu là kg thì đơn vị của phương sai là

A kg B kg2 C Không có đơn vị D kg/2

Câu 10. Thống kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh Người ta thấy có

72 bài được điểm 5 Hỏi tần suất của giá trị xi = 5 là bao nhiêu ?

Câu 11. Thống kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh Người ta thấy số bài được điểm 10 chiếm tỉ lệ 2,5 % Hỏi tần số của giá trị xi = 10 là bao nhiêu?

Câu 12 Ba nhóm học sinh gồm 410 người,15 người,25 người.Khối lượng trung bình của mỗi

nhóm lần lượt là 50kg,38kg,40kg.Khối lượng trung bình của cả ba nhóm học sinh là

A 41,6kg B 42,4kg C 41,8kg D Đáp số khác

Câu 13 Cho dãy số liệu thống kê: 48,36,33,38,32,48,42,33,39 Khi đó số trung vị là

A 32 B 36 C 38 D 40

Câu 14: Để điều tra số con trong mỗi gia đình của một chung cư gồm 100 gia đình Người ta chọn

ra 20 gia đình ở tầng 4 và thu được mẫu số liệu sau đây : 2 4 2 1 3 5 1 1 2 3 1 2 2 3 4 1 1

2 3 4

Dấu hiệu điều tra là gì ?

A Số gia đình ở tầng 4 B Số con ở mỗi gia đình

C Số tầng của chung cư D Số người trong mỗi gia đình

CHƯƠNG VI: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC

Câu 1: Giá trị của tan180  là

A 1 B 0 C –1 D Không xác định.

Câu 2 : Cho

2 a

  Kết quả đúng là

A sina 0,cosa 0 B sina 0,cosa 0 C sina 0, cosa 0 D.sina  cos0 a 0

Câu 3: Khi quy đổi 1 ra đơn vị radian, ta được kết quả là

360

90

180

 rad

Câu 4: Chọn mệnh đề sai về đường tròn lượng giác:

A Là đường tròn định hướng B Có tâm là gốc tọa độ

Trang 3

C Có bán kính bằng 1 D Cắt hệ trục tọa độ tại 2 điếm.

Câu 5: Trong các giá trị sau, sin có thể nhận giá trị nào?

3 C  2 D 2

Câu 6: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?

A sin 180 – 0 a  – cosa B sin 180 – 0 a  sina

C si n180 – 0 a  s i na D si n180 – 0 a  c o sa

Câu 7: Xét a là góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A sin 2a sin cos a a B sin 2a 2sin cos a a

C sin 2a 4sin cos a a D sin 2a 2sin a

Câu 8: Xét a b, là các góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A cosa b  cos sina bsin cos a b B cosa b  cos cosa bsin sin a b

C cosa b  cos sina b sin cos a b D cosa b  cos cosa b sin sin a b

Câu 9: Biểu thức sin x cos y - cos x sin y

bằng

A cos( x - y) B cos( x + y) C sin ( x - y) D sin ( y - x).

Câu 10: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos 2a cos 2a– sin 2a B cos 2a cos 2a sin 2a.

cos 2a 2cos a–1. D 2

cos 2a 1– 2sin a

Câu 11 :Trong các giá trị sau, sin có thể nhận giá trị nào?

2

Câu 12 :Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A sin2cos2 1 B. 2 2

1

2

1

2

k k

       

Câu 13:Cho biết tan 1

2

  Tính cot

A cot  2 B cot 1

4

  C cot 1

2

  D cot  2

Câu 14 : Cho sin 3

5

  và

2

 

  Giá trị của cos là :

A 4

5

5

25

Câu 15: Đơn giản biểu thức 2cos2 1

sin cos

x x

A

x

A Acosxsinx B Acos – sinx x

C Asin – cosx x D Asin – cosx x

Câu 16: Cung có số đo  rad của đường tròn bán kính 4cm có độ dài bằng

Câu 17: Khi quy đổi

6

 rad ra đơn vị độ, ta được kết quả là

Câu 18: Giá trị cos 45 bằng

Trang 4

A  1. B 1. C 0. D 2.

2

Câu 19: Biết cos 1

3

a  Giá trị của cos 2a bằng

A 7

9

3

3

Câu 20: Nếu sin cos 1

2

xx thì sin2x bằng

A 3

4

4

Câu 21: Biết cot 1

2

a  Giá trị của biểu thức 4sin 5cos

2sin 3cos

A

A 5

9

HÌNH HỌC

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 1 2  

3 4

t R

 

 

A k = - 2 B .k 2 C 1

2

Câu 2: Tìm vec tơ chỉ phương của đường thẳng d đi qua A(3; 1)  và B(2; 4)

A u ( 1;3). B u ( 1;5). C u(5;1). D u(5;3).

Câu 3: Cho đường thẳng  :x 5y  1 0 Trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ pháp tuyến của

?

A n   1; 5 B n  1;5 C n    5;1 D n  5;1

Câu 4: Tính khoảng cách từ M(4; 3)  đến d: 2x y  6 0 

5

Câu 5: Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(2;5) và cắt tia Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho diện tích tam giác OAB vuông cân

A x y  10 0  hoặc x y   3 0 B x y  0

Câu 6: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua B ( 3; 2) và có vec tơ chỉ phương (4; 1).

u  

A  3x 2y 14 0  B x 4y 5 0  C 4x y  14 0  D x 4y 5 0 

Câu 7: Cho đường thẳng d có ph ương trình tham số là 3 5

1 4

 

 

 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d

A  5x 4y 11 0  B 3x y  11 0 

C 4x 5y 17 0  D 3x y  17 0 

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn nào sau đây có tâm O và bán kính bằng 2?

A x2y2 2 B x2  y2 2 C x2 y2 4 D x2y2 4

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn  C x: 2y2 2x4y1 0. Tâm của  C có tọa độ là

A 1; 2  B 1; 2   C 1; 2   D 1;2 

Trang 5

Câu 10: Cho đường tròn (C) : 2x22y2 4x8y 4 0 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A (C) có bán kính R 4 B (C) có tâm I(2;4)

C (C) cắt trục Oy tại hai điểm D (C) cắt trục Ox tại hai điểm.

Câu 11: Cho đường tròn (C) có tâm I3;4 và tiếp xúc với đường thẳng :x 2y 1 0 Tính bán

kính R của đường tròn (C).

5

5

5

5

R 

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy,cho hai điểm I  1;1 và A3; 2   Đường tròn tâm I và đi qua A

có phương trình là

A x 12y 12  25. B x 12y 12  5.

C x 12y 12  25. D x 12y 12  5.

Câu 13: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?

A x2y2 2x 4y 6 0 B x2y2 2x 4y 1 0

C x2y2 2x 4y 5 0 D 2x2y2 2x 4y0

Câu 14: Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( )C có phương trình

2x 2y  8x16y10

A I2; 4 à v R25 B I2; 4 àv R5.

C I2; 4 à v R5. D I2; 4 à v R 15.

Câu 15: Viết phương trình đường tròn (C) có đường kính AB biết: A1; 1 ;  B5;7

A x 22y 42  20 B x 22y 42  20

C x 32y 32  20 D x 32y 32  80

Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, viết phương trình đường tròn ( )C ngoại tiếp tam giác MNP, biết M1; 2 , N  2;3, P0; 1 

A x2y214x10y11 0 B x2y214x10y11 0

C 2 2 74 62 105

0

11 11 11

xyxy  D x2y26x2y 7 0

Câu 17: Cho hai điểm F1 và F2 cố định và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F F1 2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho MF1MF2

B Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho MF MF1 2 2 a

C Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho MF MF1 2 2 a

D Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho MF MF1 2 a

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho  

2 2 :x y 1.

E

ab  Độ dài trục nhỏ của  E đã cho bằng

Câu 19: Cho elip  E có phương trình

1

25 9

  Tìm độ dài trục lớn A A1 2 của elip  E

A A A 1 2 10 B A A 1 2 6. C A A 1 2 5. D A A 1 2 3

Câu 20: Cho elip ( ) : 2 2 1

100 64

E   Tìm độ dài trục lớn của elip( )E

Trang 6

A 200 B 16 C 64 D 20.

Câu 21: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip ( )E có độ dài trục lớn bằng 12 và độ dài trục nhỏ bằng 10 Viết phương trình của elip ( )E

A 2 2 1

12 10

x y

  B 2 2 1

 

C

1

144 100

  D

1

36 25

x y

 

Câu 22: Cho elip ( )E có phương trình chính tắc x22 y22 1

ab  Gọi 2clà tiêu cự của elip (E) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A c2 a2b2 B a2 b2 c2 C a2 b2c2 D c a b 

Ngày đăng: 28/03/2022, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w