[r]
Trang 1Câu I (2đ) Tính : a) lim
x →− 1
x2− 1
x2+3 x +2 b) lim
x →+∞(x −√x2
+3 x)
Câu II : (3đ) Cho hàm số f (x)=x3−3 x+1 (C)
a) Tìm x thỏa mãn f '(x )=0 .
b) Chứng minh phương trình f (x)=0 có ít nhất 1 nghiệm thực
c) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = 2
Câu III(1đ)
Cho hàm số
¿ 3
√x +1 −√1− x
x n ê
' u: x ≠ 0
6
5 n ê
'
u : x=0
¿f (x )={
¿
Xét sự liên tục của hàm số f (x) tại x = 0.
Câu IV (3đ)
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a
; SA = a√2 ; SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) K là hình chiếu vuông góc của O trên SC
1.Chứng minh rằng : BDmp(SAC)
2.Chứng minh rằng OK là độ dài đoạn vuông góc chung giữa BDvà SC 3 Tính góc giữa BKvà mp(SAC)
Câu V(1đ )
Tìm tất cả các giá trị a để y ' ≤ 0 ∀ x∈ R
với : y=1
3ax
3
+(a+1)x2−(a+1) x − 2 .
Hết
Trường THPT Lê Lợi
Tổ : Toán
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II :2008-2009 Môn : Toán 11 NC
Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 2Câu Đáp án và biểu điểm: ĐỀ KIỂM TOÁN KỲ II – 2008-2009 Bđiểm I(2đ)
a) lim
x →− 1
x2− 1
x2+3 x +2 = limx →− 1
x − 1
x +2 = −2
b) lim
x →+∞(x −√x2+3 x) = x →+∞lim x
2
− x2− 3 x
x +√x2+3 x=x→+ ∞lim
− 3
1+√1+3
x
=−3
2
1,0 1,0
II(3đ )
a) TXĐ: D = R Tính: f /(x) = 3x2 – 3
Giải phương trình f’(x) = 0 ⇔ x=± 1
b) Vì f(-2) = - 1 và f(0) = 1 ⇒ f (−2)f (0)=−1<0
mặt khác f(x) hàm số liên tục trên R ( không cần c/m) nên cũng liên tục trên
[−2 ; 0] suy ra pt có ít nhất 1nghiệm x trên(-2;0)
c) pt tt có dạng : y – yo = f /(xo)(x - xo)
xo = 2 nên yo = 3 ; f /(x) = 3x2 – 3 suy ra f /(2) = 9
Vậy pt tt là : y = 9x – 15
1.0
1,0
1,0
III(1đ)
IV(3đ
V(1đ)
TXĐ : D=¿ ; x0=0∈ D và f(0) = 6/5
lim
x→ 0( √3 x+1 −1
x )=lim
x → 0
1 ( √3 x+ 1)2+√3x +1+1 − lim x → 0
−1
1
1
5 6 Vậy hàm số không liên tục tại x = 0
mặt khác BD⊥ AC suy ra BD⊥(SAC)
2) Do O=AC ∩BD và OK⊥ SC (gt) (1)
Mặt khác BD⊥(SAC) c/m trên nên a √2
là đô dài đoạn vuông góc chung BDvà SC A D
3) C/m được OKlà hình chiếu vuông góc o
của BK trên mp(SAC) Do BO vuônggóc B a C
OK nên góc BKO là góc giữa BK với
mp(SAC) Suy ra sđ góc BKO được tính bởi tan B K O=BO
OK=√2 . TXĐ D = R ; ta có : y/ = ax2 +2(a+1)x – a – 1
tr.h1) a = O : y/ = 2x – 1 0⇔ x ≤1
2 không thỏa mãn y/c bài toán tr.h2) a ≠ 0 bài toán y/c :
⇔{ a<0
Δ '=(a+1)2+a (a+1)≤ 0 ⇔{−1 ≤ a ≤− a<0 1
2
⇔−1 ≤ a≤ − 1
2
0,5 0;25 0,25
0,5 0,5
0,5 0,5 0,5
0.5
0,5
0.5