Chọn và đánh dấu vào 1 phương án đúng nhất Câu 1: Khi chế tạo tinh bột lá cây sử dụng các nguyên liệu nào: A.. Câu 2: Khi chế tạo tinh bột từ nước và khí cácbôníc cây xanh cần có các đi
Trang 1Chọn và đánh dấu vào 1phương án đúng nhất
Câu 1: Các bộ phận của lá gồm:
A.Phiến và cuống C Cuống
B Phiến D Phiến và cuống, trên phiến có nhiều gân
Câu 2: Lá có gân hình mạng là:
A Lá gai C Lá địa liền
B Lá rẻ quạt D Lá bèo nhật bản
Câu 3: Lá có gân song song là:
A Lá gai C Lá địa liền
B Lá rẻ quạt D Lá bèo nhật bản
Câu 4: Lá có gân hình cung là:
A Lá gai C Lá địa liền
B Lá rẻ quạt D Lá dâu
Câu 5: Một bộ phận của lá màu lục, dạng bản dẹt, là phần rộng nhất của lá giúp lá hứng
được nhiều ánh sáng.
A Phiến lá C Gân lá
B Cuống lá D Phiến và cuống
Câu 6: Lá thuộc loaị lá kép là:
A Lá mồng tơi C Lá dâu
B Lá phượng D Lá mít
Câu 7: Cây dâu có kiểu xếp lá trên thân và cành thuộc kiểu:
A Mọc cách C Mọc vòng
B Mọc đối D Không theo quy luật nào.
Câu 8: Cây dừa cạn có kiểu xếp lá trên thân và cành thuộc kiểu:
A Mọc cách C Mọc vòng
B Mọc đối D Không theo quy luật nào
Câu 9: Lá cây dây huỳnh có kiểu xếp lá trên thân và cành thuộc kiểu:
A Mọc cách C Mọc vòng
B Mọc đối D Không theo quy luật nào
Câu10: Có mấy kiểu xếp lá trên thân, cành:
A 1 kiểu C 3 kiểu
B 2 kiểu D 4 kiểu
Trang 2Chọn và đánh dấu vào 1phương án đúng nhất
Câu 1: Một bộ phận của phiến lá có chức năng bao bọc phiến lá:
A Biểu bì C Gân lá.
B Thịt lá D Lục lạp.
Câu 2: Gân lá có chức năng:
A Bảo vệ C Vận chuyển các chất.
B Đóng mở D Nâng đỡ.
Câu 3: Một bộ phận của thịt lá có chức năng thu nhận ánh sáng :
A Biểu bì C Gân lá.
B Thịt lá D Lục lạp
Câu 4: Lớp tế bào biểu bì mặt dưới của lá có rất nhiều:
A Lục lạp C Biểu bì.
B Lỗ khí D Gân lá.
Câu 5: Hoạt động đóng mở lỗ khí giúp lá:
A Trao đổi các chất C Trao đổi khí với môi trường
B Thoát hơi nước D Trao đổi khí với môi trườngvà thoát hơi nước
Câu 6: Khi dùng dung dịch Iốt nhỏ vào tinh bột thì tinh bột sẽ chuyển thành màu:
A - Màu xanh C - Màu xanh tím đặc trưng.
B - Màu đen D - Màu vàng.
Câu 7: Bạn Hà lấy một chậu trồng cây khoai lang để vào chỗ tối trong 2 ngày, sau đó dùng băng giấy
đen bịt kín phần lá ở cả 2 mặt Đem chậu cây đó để ra chỗ có nắng gắt Thí nghiệm của bạn Hà nhằm
mục đích gì:
A - Tìm hiểu vai trò của ánh sáng C - Tìm hiểu điều kiện của quang hợp.
B - Tìm hiểu chất khí lá nhả ra môi trường ngoài D - Tìm hiểu vai trò của khí Cacbôníc.
Câu8: Trong quá trình chế tạo tinh bột lá cây nhả ra ngoài môi trường :
A Khí o xy C Khí ni tơ
B Khí cácbônic D Cả A,B đúng
Câu 9: Người ta thả rong vào bể nuôi cá cảnh có tác dụng :
A Tạo điều kiện cho cá thở tốt hơn C Làm mát nước
B Làm đẹp bể D.Tăng lượng khí cácbôníc
Câu 10: Tinh bột cùng với muối khoáng hoà tan, lá cây còn chế tạo được nhiều chất hữu cơ khác Khi chế tạo những chất này lá cây:
A - Không cần ánh sáng C - Không cần nước.
B - Cần ánh sáng D - Không cần muối khoáng.
Trang 3Chọn và đánh dấu vào 1 phương án đúng nhất
Câu 1: Khi chế tạo tinh bột lá cây sử dụng các nguyên liệu nào:
A ánh sáng C Nước
B Khí cácbôníc D Nước + khí Cácbôníc
Câu 2: Khi chế tạo tinh bột từ nước và khí cácbôníc cây xanh cần có các điều kiện:
A - Khí cácbôníc C - ánh sáng
B - Diệp lục D - ánh sáng và chất diệp lục
Câu 3: Bạn Huệ đặt 2 chậu cây vào chỗ tối trong 2 ngày để tinh bột ở lá bị tiêu hết Sau đó đặt mỗi chậu lên 1 tấm kính ướt Dùng 2 chuông thuỷ tinh để A và B để úp ra ngoài mỗi chậu cây Trong chuông A có thêm cốc nước vôi trong để dung dịch này hấp thụ hết khí Cacbônic của không khí trong chuông…Bạn Huệ làm thí nghiệm nhằm mục đích:
A - Tìm hiểu vai trò của ánh sáng
B - Tìm hiểu chất khí lá nhả ra môi trường ngoài.
C - Tìm hiểu điều kiện của quang hợp.
D - Tìm hiểu vai trò của khí Cacbôníc
Câu 4: ở những thành phố lớn đông dân cư người ta hay trồng nhiều cây xanh có tác dụng:
A - Tạo bóng mát C - Tăng lượng khí ôxy
B - Giảm lượng khí Cácbôníc D - Cả 3 ý A, B, C đều đúng
Câu 5: Cây xương rồng, cành giao quang hợp nhờ bộ phận nào:
A - Lá C - Cành
B - Thân D - Cả thân và cành
Câu 6: Các điều kiện bên ngoài nào ảnh hưởng đến quang hợp:
A - ánh sáng và nhiệt độ C - Nước
B - Hàm lượng khí CO2 D - Cả 3 ý A, B, C đều đúng
Câu 7: Người ta cần trồng cây theo đúng thời vụ vì :
A - Đáp ứng được nhu cầu về ánh sáng cho cây quang hợp
B - Đáp ứng được về nhiệt độ cho cây quang hợp
C - Cây được phát triển trong điều kiện thời tiết phù hợp
D - Cả 2 ý A, B là đủ
Câu 8: Không có cây xanh thì không có sự sống của sinh vật hiện nay trên trái đất vì:
A - Mọi sinh vật trên trái đất hô hấp đều cần oxy do cây xanh quang hợp nhả ra
B - Mọi sinh vật trên trái đất đều phải sống nhờ vào chất hữu cơ do cây xanh quang hợp tạo ra
C - Con người và hầu hết các loài ĐV trên trái đất đều phải sống nhờ vào chất hữu cơ và khí 02
do cây xanh tạo ra
D - Con người và ĐV cần cây xanh để lấy bóng mát
Câu 9: Những cây cảnh trồng trong nhà vẫn xanh tốt vì đó là loại cây:
A - Cây ưa sáng C - Cây phát triển nhanh
B - Cây ưa bóng D - Cây phát triển chậm
Câu 10: Trong những nhóm cây sau, nhóm nào toàn loại cây ưa bóng:
A - Lá lốt, trầu không, hoàng tinh C - Phi lao, thông, xà cừ
Trang 4Chọn và đánh dấu vào 1 phương án đúng nhất.
Câu 1: Trong thí nghiệm chứng minh hiện tượng hô hấp ở cây, nhóm Lan và Hải không cần dùng dụng cụ,
hoá chất gì:
A - Hai cốc nước vôi trong C - I ốt
B - Chuông A, chuông B D - Băng giấy đen
Câu 2: Trong quá trình hô hấp cây cần chất khí gì:
A - Khí ôxy C - Khí Nitơ
B - Khí cácbôníc D - Khí hyđrô
Câu 3: Quá trình hô hấp của cây diễn ra vào thời gian nào :
A - Ban ngày C - Khi có ánh sáng mạnh
B - Ban đêm D - Suốt ngày đêm
Câu 4: Những cơ quan nào của cây tham gia vào hô hấp:
A - Rễ C - Lá
B - Thân D - Tất cả các cơ quan của cây
Câu 5: Để tạo điều kiện thuận lợi cho rễ cây hô hấp cần có các biện pháp kỹ thuật:
A - Làm đất tơi xốp C - Vun sới
B - Làm cỏ D - Cả 3 phương án A, B, C đều đúng
Câu 6: Phần lớn nước do rễ hút vào cây đã được lá thải ra ngoài môi trường nhờ hiện tượng:
A - Quang hợp C - Đóng mở lỗ khí
B - Hô hấp D - Thoát hơi nước do các lỗ khí ở lá
Câu 7: Sự thoát hơi nước qua lá có vai trò:
A - Tạo sức hút làm cho nước và muối khoáng hoà tan vận chuyển được từ rễ lên lá
B - Làm cho lá được dịu mát C - Giúp cho lá quang hợp
D - Cả 2 ý A, B là đúng
Câu 8: Cần phải chú ý tước đủ nước đủ cho cây vào những thời gian nào:
A - Mưa nhiều C - Khô hạn
B - Trời râm mát D - Khô hạn, nắng nóng
Câu 9: Câu tục ngữ “ Một hòn đất nỏ bằng một giỏ phân”Nói về vai trò của kỹ thuật
gieo trồng đối với quá trình nào:
A - Quang hợp C - Hút nước
B - Hô hấp D - Hút muối khoáng
Câu 10: Khi đánh cây đi trồng ở nơi khác người ta phải chọn ngày râm mát và tỉa bớt lá hoặc
cắt ngắn ngọn để làm giảm:
A - Quá trình quang hợp C - Quá trình thoát hơi nước
B - Quá trình hô hấp D - Quá trình hút nước
Trang 5Chọn và đánh dấu vào 1phương án đúng nhất
Câu 1: Cây xương rồng có lá biến dạng thành gai có chức năng:
A - Giảm bớt sự quang hợp C - Giảm bớt sự hô hấp
B - Giảm bớt sự thoát hơi nước D - Giảm bớt sự hút nước
Câu 2: Một số lá chét của cây đậu Hà Lan biến đổi thành tua cuốn giúp cây :
A - Giúp cây leo lên cao C - Giảm bớt sự thoát hơi nước
B - Dự trữ chất hữu cơ D - Bắt mồi
Câu 3: Củ hành là phần bẹ lá phình to thành vảy dày, màu trắng có chức năng :
A - Giúp cây leo lên cao C - Giảm bớt sự thoát hơi nước
B - Dự trữ chất hữu cơ D - Bắt mồi
Câu 4: Cây bèo đất có lá thuộc loại lá biến dạng:
A - Tay móc C - Lá dự trữ
B - Lá vảy D - Lá bắt mồi
Câu 5: Cây củ giềng có lá thuộc loại lá biến dạng:
A - Tay móc C - Lá dự trữ
B - Lá vảy D - Lá bắt mồi
Câu 6: Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên là hiện tượng hình thành cơ thể mới từ một phần của
cơ quan:
A - Sinh dưỡng C - Thân
B - Rễ D - Lá
Câu 7: Những hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên thường gặp ở cây có hoa là:
A - Sinh sản bằng thân bò C - Sinh sản bằng bằng lá
B - Sinh sản bằng thân rễ, rễ củ D - Cả 3 phương án A, B, C đúng
Câu 8: Cây rau má có hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên là:
A - Sinh sản bằng thân bò C - Sinh sản bằng rễ củ
B - Sinh sản bằng thân rễ D - Sinh sản bằng
Câu 9: Củ khoai lang có hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên
A - Sinh sản bằng thân bò C - Sinh sản bằng rễ củ
B - Sinh sản bằng thân rễ D - Sinh sản bằng lá
Câu 10: Cây thuốc bỏng có hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên
A - Sinh sản bằng thân bò C - Sinh sản bằng rễ củ
B - Sinh sản bằng thân rễ D - Sinh sản bằng lá