Nêu được vai trò của ĐVNS với đời sống con người và đối với thiên nhiên.. - Trình bày được các đại diện của ngành giun dẹp.. - Nêu được đặc điểm cấu tạo và hoạt động của đại diện lớp sâu
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 7 KÌ I
I MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA
- Trình bày được khái niệm ĐVNS Nhận biết được các đặc điểm chung nhất Nêu được vai trò của ĐVNS với đời sống con người và đối với thiên nhiên
- Nêu được những đặc điểm chung của ruột khoang
- Trình bày được các đại diện của ngành giun dẹp Mở rộng hiểu biết về các giun tròn, cơ chế lây nhiễm và cách phòng trừ
- Hiểu được vai trò cơ bản của ngành thân mềm
- Nêu được đặc điểm cấu tạo và hoạt động của đại diện lớp sâu bọ Giải thích được một số vai trò của lớp giáp xác trong tự nhiên và đối với việc cung cấp thực phẩm cho con người
- Trình bày được các tập tính của cá chép Nêu được ý nghĩa thực tiễn của cá đối với tự nhiên và đối với con người
II XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU DẠY HỌC VÀ HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA.
* Mục tiêu
1 Kiến thức
- Kiểm tra kiến thức
+ Ngành động vật nguyên sinh
+ Ngành ruột khoang
+ Các ngành giun
+ Ngành thân mềm
+ Ngành chân khớp
+ Động vật có xương sống
2 Kĩ năng
- Kiểm tra kĩ năng tư duy lí luận, trong đó chủ yếu là kĩ năng so sánh, tổng hợp, hệ thống hoá kiến thức
3 Thái độ
- Tiếp tục giáo dục, củng cố niềm tin với tri thức khoa học góp phần định hướng tương lai
4 Hình thành và phát triển năng lực học sinh
+ Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, trình bày
+ Năng lực chuyên biệt: Quan sát, tìm mối quan hệ, định nghĩa, hình thành giả thuyết khoa học
- Trắc nghiệm : 30 %
Chú ý: Nên áp dụng 2trong các hình thức trắc nghiệm khách quan như:
+ Lựa chon Đ – S
Trang 2+ Điền khuyết + Ghép nối + Chọn ý đúng nhất
- Tự luận: 70 %
III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI
cp đ thp
Vn dng cp đ cao
Cộng Tên Ch
đ (ni
dung,
1.Ngành
động vật
nguyên sinh
Khái niệm ĐVNS
Nhận biết được các đặc điểm chung nhất.
ĐVNS với đời sống con người
và đối với thiên nhiên.
Số câu: 2
số điểm: 1,5
Tỉ lệ: 15 %
1 câu 0,5 đ (5 %)
1 câu
1 điểm (10%)
Số câu:
2
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ:
15 %
2 Ngành
ruột khoang Đặc điểm
chung của ruột khoang
Số câu: 1
số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
1 câu 0,5 đ (5%)
Số câu: 1
số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
3 Các
ngành giun
Một số đại diện chính của ngành giun dẹp
Cơ chế lây nhiễm
và cách phòng trừ bệnh giun đũa
Số câu: 2
số điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25%
1 câu 0,5 đ (5 %)
1 câu
2 điểm (20%)
Số câu: 2
số điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25
Trang 3thân mềm thích
được đặc điểm
cơ bản của ngành thân mềm
Số câu: 1
số điểm: 1
Tỉ lệ : 10%
1 câu
1 điểm (10 %)
1
số điểm: 1
Tỉ lệ : 10%
5 Ngành
cấu tạo ngoài
và hoạt động của đại diện lớp sâu bọ
Giải thích được một số vai trò của lớp giáp xác trong tự nhiên
và đối với việc cung cấp thực phẩm cho con người.
Số câu: 2
số điểm: 2.5
Tỉ lệ %: 25
1 câu 0,5 đ (5 %)
1 câu
2 điểm (20%)
Số câu: 2
số điểm: 2.5
Tỉ lệ %: 25
6 Động vật
có xương
sống
Các tập tính của cá chép
Cá khác với nhện và châu chấu.
Ý nghĩa thực tiễn của
cá đối với tự nhiên
và đối với con người.
Số câu: 3
số điểm: 2
Tỉ lệ %: 20
1 câu 0,5 đ (5%)
1 câu 0,5 đ (5%)
1 câu 1điểm (10%)
Số câu: 3
số điểm: 2
Tỉ lệ %: 20
Tổng số câu 11
Tổng số điểm Số câu 3
Số điểm 1.5 Số câu 6Số điểm 5.5 Số câu 1Số điểm 2.0 Số câu 1Số điểm 1.0
Tổng số câu: 11
Trang 4Tỉ lệ % 100% Tỉ lệ 15 % Tỉ lệ 55 % Tỉ lệ 20 % Tỉ lệ 10 % Tổng số
điểm: 10.0
Tỉ lệ % :100%
A Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 Ngành nào sau đây cơ thể gồm một tế bào, chưa có các cơ quan chuyên hóa:
A Ngành động vật nguyên sinh B Các ngành giun
C Ngành thân mềm D Ngành chân khớp
Câu 2 Đặc điểm chung của ruột khoang là:
A Cấu tạo cơ thể gồm hai lớp tế bào
B Đối xứng hai bên
C Đối xứng tỏa tròn, ruột dạng túi, cấu tạo thành cơ thể gồm hai lớp tế bào, đều có gai
để tự về và tấn công
D Không đối xứng, di chuyển kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu
Câu 3 Nhóm động vật thuộc ngành giun dẹp là:
A Sán lá máu, sán bã trầu, sán dây
B Sán lá gan, giun kim, giun móc
C Giun rễ lúa, giun đỏ, đỉa
D Cả A, B, C
Câu 4 Đặc điểm của lớp sâu bọ là:
A Cơ thể có ba phần riêng biệt B Đầu có một đôi râu
C Ngực có ba 3 đôi chân và hai đôi cánh D Cả A, B, C
Câu 5 Tập tính của ca phát triển là do:
A Bơi bằng vây
B Bộ não phát triển, có một vòng tuần hoàn
C Hô hấp bằng mang
D Đầu thon nhọ, gắn chặt với thân
Câu 6 Cá khác với nhện và châu chấu là:
A mắt không có mi mắt
B Đầu có râu
C Có xương sống
D Tất cả các ý đều đúng
B Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 7 (1 điểm) Hãy kể tên một số động vật nguyên sinh có lợi trong ao nuôi cá
Câu 8 (2 điểm) Trình bày cơ chế lây nhiễm và cách phòng tránh giun đũa
Câu 9 (1 điểm) Vì sao lại xếp mực bơi nhanh cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp?
Câu 10 (2 điểm) Trình bày vai trò thực tiễn của lớp giáp xác đối với đời sống con người? Nêu tên đại diện?
Câu 11 (1 điểm) Vai trò của cá trong đời sống con người?
Trang 5V BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN:
A Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
B Phần tự luận:
7
(1 điểm) Trùng roi xanh, trùng giày, trùng Là thức ăn trực tiếp hoặc gián tiếp cho cábiến hình… 0.50.5
Cơ chế lây nhiễm:
- Trứng giun theo phân ra ngoài, gặp ẩm và thoáng khí, phát triển thành
dạng ấu trùng trong trứng Người ăn phải trứng giun (qua rau sống, quả
tươi ), đến ruột non, ấu trùng chui ra, vào máu, đi qua gan, tim, phổi, rồi
lại về ruột non lần thứ hai mới chính thức kí sinh ở đấy
0.5
0.5
8
(2 điểm)
Biện pháp phòng chống:
- Ăn uống vệ sinh: không ăn rau sống, không uống nước lã (ăn chín uống
chín)
- Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
- Vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân
- Tẩy giun định kì
0.25
0.25 0.25 0.25 9
(1 điểm) Chúng cùng có cơ thể là thân mềm, không phân đốt và khoang áo phát triển 1.0
Có lợi: Làm thực phẩm đông lạnh, thực phẩm khô, nguyên liệu để làm
mắm, thực phẩm tươi sống: Tôm rồng, tôm hùm, tôm he, tôm sú, tôm càng
xanh, tép, ruốc, cua biển, ghẹ, còng, cáy
10
(2 điểm)
Có hại: Truyền bệnh giun sán, kí sinh ở da và mang cá, gây chết cá hàng
loạt hay sống bám vào vỏ tàu thuyền làm tăng ma sát, giảm tốc độ di
chuyển của tàu thuyền và có hại cho các công trình dưới nước: Con sun
1.0
11
(1 điểm) -Cá là có hàm nguồn thực phẩm thiên nhiên giàu đạm, nhiều vitamin, dễ tiêu hóa vì lượng mỡ thấp Dầu gan cá nhám, cá thu có nhiều vitmin A và D
Chất tiết từ buồng trứng và nội quan cá nóc được dùng để chế thuốc chữa
bệnh thần kinh, sưng khớp và uốn ván Da cá nhám dùng đóng giày, làm
cặp Cá ăn bọ gậy của muỗi truyền bệnh
-Nếu ăn phải cá nóc có thể bị ngộ độc chết người
0.75
0.25
Giáo viên ra đề: Lương Văn Tô
Đơn vị: THCS Tây Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng