1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa 819835

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 175,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mức độ kiến thức Nội dung kiến thức TN KQ Tổng Khái niệm nguyên tử, phân tử Rèn luyện kỹ năng tính toán... Mức độ kiến thứcNội dung kiến KQ Tổng Khái niệm các loại phan tử Mói liên hệ A,

Trang 1

Đề số 1:

1 Ma trận đề

Mức độ kiến thức

Nội dung kiến thức

TN KQ

Tổng

Khái niệm nguyên

tử, phân tử

Rèn luyện kỹ năng

tính toán

Trang 2

Họ và tờn học sinh:……… Lớp:…………

Câu 1: Hãy chọn những từ thích hợp và điền vào chỗ trống các câu sau đây:

a Phân tử nước (H2O) gồm 2 nguyên tử của

và một nguyên tử của

b Hầu hết các có phân tử là hạt hợp thành Còn ……….là hạt hợp thành của kim loại

Câu 2: Khi nào oxi ở trạng thái phân tử trong các trường hợp sau đây

<chọn đáp án đúng>

a Oxi là thành phần của thuỷ ngân oxit(HgO)

b Oxi là thành phần của không khí

c Oxi tan trong nước

d Cả b,c đều đúng

Câu 3: Dựa vào hoá trị của các nguyên tố.Hãy điền đúng sai vào các công

thức sau:

SO3 NaO KCl2 HCl

CO3 Fe2O3 CaSO4 ZnCl

Câu 4: Nêu ý nghĩa của các ký hiệu sau:

3O, 3O2, NaCl, 2 Ag

Câu 5: Tổng số hạt trong một nguyên tử là 82 trong đó số hạt không mang

điện chiếm xấp xỉ 37 %

a Tính số hạt mỗi loại

b Xác định tên của nguyên tố hoá học đó

Trang 3

3 Đáp án: Đề số 1:

Câu 1:(2,5đ)

(1) nguyên tố Hiđrô; (2) nguyên tố Oxi ;(3) Chất; (4) Đơn chất

Câu 2: (1đ) đáp án d

Câu 3: (2đ) Câu 1,4,6,7: Đ

Câu 2,3,5, 8: S

Câu 4: (1đ)

3 nguyên tử oxi

3 phân tử oxi

1 phân tử NaCl

2 nguyên tử Bạc

Câu 5: (3,5đ)

A, Số hạt n =82 37:100= 30 hạt

P = e = (82-30): 2 = 26

B, nguyên tố đó là Fe

Đề số 2:

1 Ma trận đề

Trang 4

Mức độ kiến thức

Nội dung kiến

KQ

Tổng

Khái niệm các

loại phan tử

Mói liên hệ A, n,

m

Kỹ năng tính toán

theo CTHH và

PTHH

Trang 5

Họ và tờn học sinh:……… Lớp:…………

Đề bài:

Câu 1(3đ): Chọn các chát thích hợp điền vào chỗ trống và hoàn thành các

phương trình phản ứng:

a Na + –> NaOH+ H2

b H2O + –> Ca(OH)2

c Mg+ –> MgCl2 + H2

Câu 2(3đ) : Khoanh tròn vào câu các chữ cái A,B trước câu trả lời đúng.

1 Phản ứng xảy ra khi cho CO đi qua Fe2O3 nung nóngthuộc loại:

A Phản ứng hoá hợp C phản ứng oxi hoá khử

B phản ứng phân huỷ D phản ứng thế

2 Hợp chất của nguyên tố M với hiđro có chứa 17,65 % lượng hiđro thì công thức của chất đó là:

Câu 3(4đ) : Cho 12 g magiê phản ứng hoàn toàn với dd axit HCl

1 Viết phương trình hoá học

2 Tính thể tích khí Hiđro sinh ra (đktc)

3 Tính khối lượng của lượng NaOH để có số phân tử gấp đôi số phân tử Hiđro trên?

Trang 6

3 Đáp án: Đề số 2:

Câu 1:(3đ) mỗi PTHH đúng (1 đ)

a 2Na + 2H2O –> 2 NaOH + H2

b H2O +CaO –> Ca(OH)2

c Mg + 2 HCl –> MgCl2 + H2

Câu 2: 1 chọn D; (1đ) 2 chọn B (2đ)

Câu 3: PTHH:

a Mg + 2 HCl –> MgCl2 + H2 (1đ)

b nMg =12: 24 = 0,5 mol (0,5 đ)

Theo PTHH: nMg=n H 2 = 0,5 mol (0,5 đ)

VH2= 0,5 22,4 = 11,2 (l) (1đ)

c Số phân tử NaOH gấp đôi số phân tử H2 – >n NaOH = 2 n H2 = 2 0,5 = 1 mol

m NaOH = 40 g (1đ)

Trang 7

Đề số 3:

1 Ma trận đề :

Kiến thức kỹ năng

Tổng

điểm Phân biệt đơn chất

hợp chất

Hoá trị của nguyên

tố

Kỹ năng tính toán

theo CTHH

3.Đề bài:

Phần I: Trắc nghiệm(3 đ)

Khoanh tròn vào chữ cái A hoặc B, C,D đứng trước câu trả lời đúng

Trang 8

Câu 1: Cho các công thức O3, NO2,Cu, S, H2S, MgNO3, KOH các công thức biểu diễn hợp chất là:

A, NO2 H2S, S, MgNO3 B H2S, MgNO3, Cu, O3

C H2S, MgNO3, NO2, O3 D, H2S, MgNO3, NO2, KOH

Câu 2 :Để phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất

người ta dựa vào:

A, Số lượng nguyên tử trong phân tử

B Nguyên tử khác loại liên kết với nhau

C Hình dạng của phân tử

D Phân tử khối

Câu 3 Công thức hoá học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 và hợp chất của nhóm nguyên tử Y với H như sau: X2(SO4)3; H3Y Hãy chọn công thức đúng cho hợp chất X và Y trong số các công thức sau:

II Phần tự luận (7 đ)

Câu 1: (3đ) Nguyên tử của nguyên tố R có khối lượng nặng gấp 14 lần

nguyên tử H Hãy tra bảng 1 (SGK trang 42) và cho biết:

a R là nguyên tố nào

b Tính số p và số e trong nguyên tử

c Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố đó

Câu 2: Một hợp chất có công thức hoá học là K2CO3 Hãy cho biết

a Khối lượng mol chất đã cho

b Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất

Hướng dẫn chấm- biểu điểm

I, Trắc nghiệm (3 đ)

Câu 1: Đáp án D

Câu 2: Đáp án D

Trang 9

Câu 3: Đáp án C

II, Tự luận (7 đ)

Câu 1: (3 đ)

a R là nguyên tố Nitơ(1 đ)

b Số p = e = 7

c Vẽ đúng (1 đ)

Câu 2: (4 đ)

a Khối lượng mol của hợp chất:

M(K2CO3) = 39 2 + 12 + 48 = 138 (1đ)

b

%K = 100% 56,5% (1 đ)

138

78  

% C 100% 8.7%(1 đ)

138

% O 100(56,58,7)34,8%(1 đ)

Đề số 4:

1 Ma trận đề :

Kiến thức kỹ năng

Tổng

điểm

1 Khái niệm độ tan

nồng độ phần trăm

2 Vận dụng tính

theo công thức

Trang 10

nồng đọ % và nồng

độ mol

3 Rèn luyện giải

toán dư thừa

2 Đề bài:

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái A hoặc B, C,D đứng trước câu trả lời đúng.

a Độ tan của muối KCl ở 1000C là 40 g ở nhiệt độ này dd bão hoà KCl có nồng độ % là

b Cần phải lấy bao nhiêu gam CuSO4 Cho vào 210 gam nước để được dd CuSO4 16 %

c Để có được dd NaCl 20% thì khối lượng nước cần lấy để hoà tan 20 g NaCl là:

Trang 11

d Để có 4,16 g BaCl2 Cần phải lấy một thể tích dd BaCl2 nồng độ 2M là:

Câu2: Dùng những cụm từ sau: “Nồng độ %, độ tan, số gam, 100g dd, 100 g

nước, nhiệt độ” Hãy chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống

a …… (1)…… của một dd cho ta biết …… (2)…… chất tan trong

……(3)……

b ………(1)… Của một chất tan trong nước là…… (2)…… Chất đó tan trong ….(3)… để tạo thành một dd bão hoà ở ……(4)… Xác định

Phần II: Tự luận

Cho 265 gam dung dịch Na2CO3 10% tác dụng với 111 gam dung dịch CaCl2 Tính nồng độ % của các chất thu được sau phản ứng

3.Hướng dẫn chấm- biểu điểm Phần trắc nghiệm: 6 đ

Câu 1: (4đ) Mỗi ý đúng đạt 1 điểm

Câu 2: (2đ)

a (1) Nồng độ phần trăm (3) 100 g dd

(2) Số gam

b (1) Độ tan (3) Trong 100 g nước

II.Phần tự luận:

5 , 26 100

265 10

3

2CO   

Na

m

Trang 12

3

mol

nCaCl 0 , 3

111 100

30 111

PTHH: Na2CO3 + CaCl2 –> 2NaCl + CaCO3

Theo PT 1 mol 1 mol 2 mol

1mol

Theo đề: 0,25 mol 0,3 mol

Phản ứng: 0,25 mol 0,25 mol

Sau PƯ 0 0,25 mol 0,25 2 mol 0,25 mol

g

g

m CaCl 2 (dư) 0 , 05  111  5 , 55 g

g

mddsaupu  26 , 5  111  25  351

C% NaCl = 100 % 8 , 3 %

351

25 ,

29  

C% CaCl 2 = 100 % 15 , 8 %

351

55 ,

5  

Trang 13

Họ và tờn học sinh:……… Lớp:…………

Câu 1:Dựa vào hoá trị của các nguyên tố, hãy đánh dấu x vào ô trống chỉ

những công thức hoá học đúng

1. CaCl2 2 HCl2 3 SO2 4  SO4

5 Fe2O3 6 CO2 7 CO3 8  Na2 O3

Câu 2: Chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp điền vào chỗ dấu? Trong

các phương trình hoá học sau:

a Zn(r) + ? –––> ZnCl2 + H2

b CO2 + Ca(OH)2 dd ––>? CaCO3 (r)

c ? Na (r)+ ? ––> ? Na2 O(r)

d CaO(r)+ ? HNO3 ––> Ca(NO3)2 dd + ?

Câu 3 : Tìm khối lượng của những chất sau: CO2, H2O, NaCl, H2 để cùng có

số phân tử bằng nhau 0,6.10 23

Câu 4: Một hợp chất có công thức hoá học là K2CO3 Hãy cho biết

a.Khối lượng mol chất đã cho

b.Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất

Ngày đăng: 25/03/2022, 13:48