Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí hiđrô là:.. Bệnh nhân khi truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch, đó là loại đường nà[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS YÊN THƯỜNG ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2020-2021
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất CuCl2, dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?
Câu 2: Trong các chất sau đây chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất?
Câu 3: Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng:
Câu 4: Một loại quặng chứa 82% Fe2O3 Thành phần phần trăm của Fe trong quặng theo khối lượng là:
Câu 5: Để chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3, người ta dùng dung dịch:
Câu 6: Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20% Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:
Câu 7: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 6,72 lít khí hiđro (đktc)
Phần trăm của nhôm trong hỗn hợp là:
Câu 8: Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric Thể tích khí hiđro thu
được (ở đktc) là:
A 44,8 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 22,4 lít
Câu 9: Cho 4,8 gam kim loại M có hóa trị II vào dung dịch HCl dư , thấy thoát ra 4,48 lít khí hiđro (ở
đktc) Vậy kim loại M là:
Câu 10: Kim loại Al tác dụng được với dung dịch:
A Cu(NO3)2 B Na(NO3)2 C Mg(NO3)2 D KNO3
Câu 11: Dãy kim loại nào sau đây được sắp theo thứ tự hoạt động hóa học tăng dần?
A Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na B Na, Al, Zn, Fe, Pb, Cu, Ag
C Al, Na, Zn, Fe, Pb, Ag, Cu D Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Câu 12: Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có
tính:
Câu 13: Nhôm là kim loại:
A dẫn điện và nhiệt đều kém
B dẫn điện tốt nhưng dẫn nhiệt kém
C dẫn điện và nhiệt tốt nhưng kém hơn đồng
Trang 2D Dẫn điện và nhiệt tốt nhất trong số tất cả kim loại
Câu 14: Gang và thép là hợp kim của:
A nhôm với đồng B cacbon với silic C sắt với cacbon D sắt với nhôm
Câu 15: Muối sắt (III) được tạo thành khi cho sắt tác dụng với:
A CuSO4 B H2SO4 loãng C HCl D khí Cl2 (to cao)
Câu 16: Cho 8 g hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết với dụng dịch HCl thấy thoát ra 4,48 lít H2
ở đktc % khối lượng của Mg là:
Câu 17: Phần trăm cacbon có trong gang là:
A từ 2 – 7% B từ 2 – 5 % C < 2% D trên 10%
Câu 18: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may đánh vỡ nhiệt kế thủy ngân thì có thể dùng chất
nào cho dưới đây để khử độc?
A Bột lưu huỳnh B Bột lưu sắt C Nước D Nước vôi
Câu 19: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch bazơ (kiềm)?
Câu 20: Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:
A Số e lớp ngoài cùng B Số lớp e
C Số hiệu nguyên tử D Số thứ tự của nguyên tố
Câu 21: Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:
A Số e lớp ngoài cùng B Số lớp e
C Số hiệu nguyên tử D Số thứ tự của nguyên tố
Câu 22: Trong 1 nhóm theo chiều từ trên xuống dưới thì:
A tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
B tính kim loại giảm dần, tính phi kim giảm dần
C tính kim loại tăng dần, tính phi kim tăng dần
D tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
Câu 23: Hóa trị của cacbon trong hợp chất hữu cơ bằng:
Câu 24: Công thức C3H7Cl có số công thức cấu tạo là:
Câu 25: Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là:
A Phản ứng cộng với dung dịch nước brom
B Phản ứng trùng hợp
C Phản ứng cộng hidro
D Phản ứng thế clo khi có ánh sáng khuếch tán
Câu 26: Phân tử hợp chất hữu cơ X có 2 nguyên tố C, H tỉ khối hơi của X với hidro là 22 Công thức phân
tử của X là:
A C3H6 B C6H6 C C4H8 D C3H8
Câu 27: Đất đèn có thành phần chính là:
Trang 3A Sắt oxit B Canxi cacbua C Silic đioxit D Canxi oxit
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 3 g hợp chất hữu cơ X thu được 4,4 g CO2 và 1,8 g H2O Tỉ khối hơi của X với H2 là 30 Công thức phân tử của X là:
A C4H12 B C2H4O2 C CH2O D C3H8O
Câu 29: Phản ứng đặc trưng của Axetilen là phản ứng cộng do:
A Trong phân tử axetilen chỉ có liên kết đơn
B Trong phân tử axetilen chỉ có nguyên tử C và nguyên tử H
C Trong phân tử axetilen có liên kết ba
D Trong phân tử axetilen chỉ có liên kết đôi
Câu 30: Khi đốt cháy C2H4 thì tỉ lệ số mol CO2 và H2O sinh ra:
A nhỏ hơn 1 B lớn hơn 1 C bằng 1 D không xác định được
Câu 31: Nhóm chất tác dụng được với Na là:
A CH4 và C2H5OH B CH3COOH và C2H5OH
C C2H4 và CH3COOH D CH3COOC2H5 và C2H5OH
Câu 32: Độ rượu là:
A số (g) rượu etylic có trong 100 (g) nước
B số (ml) rượu etylic có trong 100(ml) hỗn hợp rượu và nước
C số (g) rượu etylic có trong 100 (g) hỗn hợp rượu và nước
D số (ml) rượu etylic có trong 100 (ml) nước
Câu 33: Từ 300 ml rượu 45o pha được bao nhiêu ml rượu 25o
Câu 34: Axit axetic không tác dụng với kim loại nào sau đây:
Câu 35: Thể tích không khí (đktc) (O2 chiếm 1/5 thể tích) cần để đốt cháy hết 2,3g rượu etylic là:
A 16,8 lít B 1 lít C 6,8 lít D 0,672 lít
Câu 36: Trong phân tử benzen có :
A vòng 6 cạnh, 12 liên kết đơn xen kẽ 3 liên kết đôi
B vòng 6 cạnh đều, 3 liên kết đơn, 2 liên kết đôi
C vòng 6 cạnh đều, 3 liên kết đơn, xen kẽ 3 liên kết đôi
D vòng 6 cạnh, 9 liên kết đơn, 6 liên kết đôi
Câu 37: Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được những chất gì ?
A Glixêrol và axit béo B Glixêrol và muối của axit béo
C Glixêrol và muối của các axit béo D Glixêrol và xà phòng
Câu 38: Chất được tạo thành trong quá trình quang hợp của cây xanh là:
A Tinh bột B Chất béo C Protein D Saccarozo
Câu 39: Đun 100ml dung dịch glucôzơ với một lượng dư Ag2O / NH3 thu được 5,4 gam bạc Nồng độ mol của dung dịch glucôzơ là :
Trang 4Câu 40: Cho 25,2 gam glucôzơ lên men rượu khối lượng rượu và thể tích khí CO2 thu được lần lượt là : ( hiệu suất 100% ) :
A 12,88 gam và 6,272 lít B 128,8 gam và 62,72 lít
C 12,88 gam và 12,32 lit D 12,88 gam và 62,72 lít
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C C B D D A D B C A D A C C D C B A C B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A D C A D D B B C C B B C B A C C A C A
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Chất làm quỳ tím hóa xanh là?
Câu 2: Oxit nào sau đây tác dụng được với nước tạo ra dung dịch bazơ?
A BaO B PbO C SO3 D CuO
Câu3: Thuốc thử để nhận biết dung dịch axit sunfuric và dung dịch muối sunfat là:
Câu4: Cặp chất nào sau đây có sản phẩm tạo thành là chất khí ?
A.Dung dịch Na2SO4 và dung dịch BaCl2 B.Dung dịch KOH và dung dịch MgCl2
C.Dung dịch Na2CO3 và dung dịch HClD.Dung dịch KCl và dung dịch AgNO3
Câu 5: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A.NaCl và KNO3 B NaCl và AgNO3
C Na2SO4 và BaCl2 D NaOH và CuCl2
Câu 6: Muối nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2
A.Na2CO3 B NaCl C AgCl D KCl
Câu 7: Dãy gồm toàn muối trung hòa là?
A NaHS, K3PO4, KCl
B H2SO4, NaCl, BaCO3
C Zn(NO3)2, FeS, CuSO3
D NaOH, NaCl, Na2SO4
Câu 8: Cho 13,5 g kim loại hóa trị III tác dụng với Cl2 dư thu được 66,75 g muối Kim loại đó là:
Câu 9:Khối lượng dung dịch HCl 3,65% vừa đủ để hòa tan hết 4 g CuO là:
A 100 g B 50 g C 200 g D 150 g
Câu 10: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính :
A CaO B ZnO C FeO D MgO
Trang 5Câu 11: Chất nào sau đây có thể làm khô bằng canxi oxit ?
A H2 B CO2 C SO2 D P2O5
Câu 12: Thể tích dung dịch HCl 0,5M đủ để hòa tan hết 8 g CuO là:
Câu 13:Nguyên liệu để điều chế clo trong công nghiệp là:
Câu 14: chất nào sau đây gây ra ngộ độc khí than ?
A SO2 B NH3 C H2S D CO
Câu 15: Cho 10g dung dịch HCl 36,5% vào hỗn hợp bột nhôm và đồng, người ta thu được a gam khí H2 Giá trị của a
Câu 16: Cho 98g dung dịch H2SO4 20% vào dung dịch BaCl2 dư Khối lượng kết tủa thu được là:
A 40g B 46g C 46,6g D 40,6g
Câu 17: Cho dung dịch chứa 0,1 mol BaCl2 tác dụng hoàn toàn với 0,2 mol Na2SO4 thu được bao nhiêu
gam kết tủa?
A 0,233g B 2,33g C 233g D 23,3g
Câu 18: Cho 1,18g hỗn hợp Cu và Mg tác dụng với dd HCl dư thu được 672 ml khí ở đktc Phần trăm
theo khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:
A 38,98 % B 54,22 % C 48% D 32,28%
Câu 19:Cho 9,2 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng với dd HCl dư thu được 5,6 l khí ở đktc Khối lượng của
Fe trong hỗn hợp là:
Câu 20: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch các chất sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl Thuốc
thử nhận biết các chất trên là:
A Quỳ tím và dung dịch Na2CO3
B Phenolphtalein và dd BaCl2
C Quỳ tím và dung dịch HCl
D Quỳ tím và dung dịch NaCl
Câu 21: Khí metan tác dụng với khí clo theo tỉ lệ 1: 1 về thể tích, sản phẩm phản ứng là:
Câu 22: Để phân biệt khí CH4 và khí C2H2 người ta dùng:
A Đốt cháy rồi quan sát màu ngọn lửa B Đốt cháy rồi làm lạnh nhanh sản phẩm
C Nước vôi trong D Dung dịch nước brom
Câu 23: Thể tích không khí cần để đốt cháy 2,6 g C2H2là( O2 chiếm 20% theo thể tích, đktc):
A 13,44 lít B 28 lít C 4,48 lít D 5,6 lít
Câu 24: Công thức C4H10 có số công thức cấu tạo là:
Câu 25: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học đước sắp xếp theo nguyên tắc:
A Chiều điện tích hạt nhân tăng dần B Chiều nguyên tử khối tăng dần
Trang 6C Tính kim loại tăng dần D Tính phi kim tăng dần
Câu 26: Trong 1 chu kì, khi đi từ đầu đến cuối chu kì thì:
A tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim của các nguyên tố tăng dần
B tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, tính phi kim của các nguyên tố tăng dần
C tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim của các nguyên tố giảm dần
D tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, tính phi kim của các nguyên tố giảm dần
Câu 27: Etilen tham gia phản ứng cộng với dd Br2 là do:
A Trong phân tử etilen chỉ có liên kết ba
B Trong phân tử etilen chỉ có liên kết đơn
C Trong phân tử etilen chỉ có nguyên tử C và nguyên tử H
D Trong phân tử etilen có liên kết đôi
Câu 28: Khi đốt cháy CH4 thì tỉ lệ số mol CO2 và H2O sinh ra:
A nhỏ hơn 1 B lớn hơn 1
Câu 29: Đốt cháy 2,6 g một chất hữu cơ X, người ta thu được 8,8 g CO2 và 1,8 g H2O Tỉ khối hơi của X với H2 là 13 Công thức phân tử của X là:
A C6H6 B C2H2 C CH4 D C2H4
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 2,6 g C2H2 thì khối lượng CO2 và H2O thu được là:
A 8,8 g CO2 và 1,8 g H2O B 7,8 g CO2 và 1,8 g H2O
C 8,8 g CO2 và 2,8 g H2O D 1,8 g CO2 và 8,8 g H2O
Câu 31: Đốt cháy 6g chất hữu cơ A chỉ thu được 8,8g CO2 và 3,6g H2O A chứa các nguyên tố:
A C, H, N B C, H, O, N C C, H D C, H, O
Câu 32: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ:
A 2% 5% B 8% 12% C 10% 15% D 12% 18%
Câu 33: Muốn nhận biết CH3COOH, C2H5OH và C6H6 người ta có thể dùng:
Câu 34: Pha 2 lít rượu etylic nguyên chất với 3 lít nước, thì độ rượu sẽ là?
A 350 B 500 C 450 D 400
Câu 35: Thành phần % theo khối lượng của cacbon trong C2H6O là:
A 22,22 % B 52,17 % C 34,78% D 26,09 %
Câu 36: Các chất nào sau đây được sản xuất từ nguyên liệu là xenluôzơ :
A Rượu êtylic B Bôxit C Tơ nhân tạo D Glucôzơ
Câu 37: Đun nóng 25 gam dung dịch glucôzơ với lượng bạc ôxit dư thu được 2,16 gam bạc Nồng độ %
của dung dịch glucôzơ là :
Câu 38: Hãy chọn phương trình hoá học đúng khi đun chất béo với nước khi có axit làm xúc tác :
A 3RCOOC3H5 + 3H2O
to axit
3C3H5OH + 3R-COOH
B ( RCOO)3C3H5 + 3H2O
to axit
3C3H5OH + R(COOH)3
Trang 7C ( RCOO)3C3H5 + 3H2O
to axit
C3H5(OH)3 + 3RCOOH
D RCOO(C3H5)3 + 3H2O
to axit
3C3H5OH + R-(COOH)3
Câu 39: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A C2H5OH B HCOOH C CH3CHO D CH3COOH
Câu 40: Phản ứng tráng gương là phản ứng nào sau đây :
A 2CH3COOH + Ba(OH)2 ( CH3COO)2Ba + 2 H2O
B C6H12O6 + Ag2O AgNO3/NH3 C6H12O7 + 2Ag
C C2H5OH + K C2H5OK +
1
2 H2
D C6H12O6
men
2C2H5OH + 2CO2
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C A D C A A C B A B A B B D A C D A C A
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
C D B C A A D B D A D A B D B D C C A B
ĐỀ SỐ 3
Câu 1.Công thức hóa học của axit sunfuric là
Câu 2 Chất tác dụng với SO2 là
A Ca(OH)2 B Mg(OH)2 C KCl D Fe
Câu 3 Chất không tác dụng với dd axit sunfuric loãng:
A Zn B Mg C Fe D Cu
Câu 4 Hiện tượng nhận thấy khi cho CuO vào dd axit sunfuric loãng :
A CuO tan dần có bọt khí thoát ra B CuO tan dần, có kết tủa trắng
C CuO tan dần, xuất hiện dd màu xanh D không có hiện tượng xảy ra
Câu 5 Để phân biệt metan và axetilen người ta dùng?
A Dd brom B Dd Ca(OH)2 C Quỳ tím D Dd phenolphtalein
Câu 6 Benzen có CTHH là:
A C6H6 B CH4 C C2H4 D C2H2
Câu 7 Chất làm quỳ tím chuyển màu đỏ là:
A CH4 B CH3COOH C H2O D NaCl
Câu 8 Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần là
A K; Mg; Cu; Al; Zn; Fe B Cu; Fe; Zn; Al; Mg; K
C.Zn; K; Mg; Cu; Al; Fe D Fe; Cu; K; Mg; Al; Zn
Trang 8Câu 9 Trên thế giới, mía là loại cây được trồng với diện tích rất lớn, là nguồn cung cấp nguyên liệu cho
sản xuất đường Chất tạo nên vị ngọt trong đường mía là
A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 10 Có 3 oxit màu trắng: MgO, Al2O3, Na2O Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử sau:
Câu 11 Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
Câu 12 Để tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp BaO và Fe2O3 ta dùng:
A Giấy quì tím B Nước C Dung dịch HCl D dung dịch NaOH
Câu 13 Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:
A CaO, CuO, CO, N2O5 B SO2, MgO, CuO, Ag2O
C CO2, SO2, P2O5, SO3 D CuO, Fe2O3, SO2, CO2
Câu 14 Chất khí gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính?
Câu 15 Đun nóng chất nào sau đây với dung dịch AgNO3 trong amoniac thì xảy ra phản ứng tráng
gương?
A Saccarozơ B Glucozơ C Axit axetic D Chất béo
Câu 16 Y được điều chế theo hình vẽ sau Y là khí nào?
Câu 17.Dãy chất đều tan trong nước ở nhiệt độ thường là
A saccarozơ và tinh bột B glucozơ và xenlulozơ
C glucozơ và saccarozơ D saccarozơ và xenlulozơ
Câu 18.Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là:
A Fe(OH)2 B Zn(OH) C Fe(OH)3 D Al(OH)2
Câu 19 Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Zn:
A CH3 – CH2 – OH B CH3 – CH2 – CH2 – OH
C CH3 – CH2 – COOH D CH3 – COO – CH3
Câu 20 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là
A CH3COOH, (-C6H10O5-)n B CH3COOC2H5 , C2H5OH
C CH3COOH , C2H5OH D CH3COOH, CH3COOC2H5
Câu 21 Cho 13 g Zn tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch axít HCl Nồng độ % của dung dịch axít HCl đã
Trang 9phản ứng là:
Câu 22 Thả một miếng đồng vào 400 ml dd AgNO3 phản ứng kết thúc người ta thấy khối lượng miếng
đồng tăng thêm 6,08 gam so với ban đầu Nồng độ mol của dung dịch AgNO3 đã dùng là:
Câu 23 Nếu rót 100 ml dung dịch NaOH 1M vào ống nghiệm đựng 50 ml dung dịch HCl 1M thì dung
dịch tạo thành sau phản ứng có:
A pH >7 B pH=7 C pH<7 D Không xác định được
Câu 24 Tính thể tích oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 56 lít khí metan ở đktc:
A 168 lít B.224 lít C 112 lít D 56 lít
Câu 25 Hoà tan 2,4 g một oxit kim loại hoá trị II cần dùng 30g dd HCl 7,3% Công thức của oxit kim loại
là:
Câu 26 Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3 Ta dùng kim
loại:
A Mg B Cu C Fe D Au
Câu 27 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Fe(OH)3 đến khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng
lại Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi Thu được chất rắn nào sau đây?
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(OH)3
Câu 28 Có 4 kim loại X, Y, Z, T đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học Biết Z và T tan trong dung
dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl , Z đẩy được T trong dung dịch muối T, X đẩy được Y
trong dung dịch muối Y Thứ tự hoạt động hóa học của kim loại tăng dần như sau:
A T,Z,X,Y B Y,X,T,Z C Z,T,X,Y D Z, T, Y,X
Câu 29 Cho glucozơ vào một ống nghiệm chứa dung dịch gồm AgNO3 và NH3, lắc đều Khiđặt ống
nghiệm vào cốc nước nóng một thời gian, trên thành ống nghiệm sẽ xuất hiện chấtrắn màu?
A Đỏ gạch B Trắng bạc C Nâu đỏ D Xanh thẫm
Câu 30 Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng
A Hematit B.Manhetit C Bôxit D Pirit
Câu 31 Cặp chất nào dưới đây có phản ứng?
A Al + HNO3đặc , nguội B Fe + HNO3đặc , nguội
C Al + HCl D Fe + Al2(SO4)3
Câu 32.Cần bao nhiêu (l )dung dịch brom 1M để tác dụng hết 2,24 lít khí etilen ở điều kiện tiêu chuẩn
A.0,1( l) B.0,2(l) C.0,15( l) D.0,25( l)
Câu 33 Thực hiện sơ đồ sau : CH2= CH2 → X → Z Biết Z làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ X, Z là
các hợp chất hữu cơ Công thức hóa học X, Z lần lượt là:
A CH3COOH, C2H5OH B C2H5OH, CH3COOH
C CH3COOH, CH3COOC2H5 D C2H5OH, CH3COONa
Câu 34 Phản ứng trung hòa xảy ra khi cho axit sunfuric tác dụng với:
Trang 10Câu 35 Phân đạm cung cấp nguyên tố nào cho cây?
A Cacbon B Nitơ C Phốt pho D Kali
Câu 36 Cho 100g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Mg vào dd H2SO4 loãng dư, người ta thu được 44,8 lít khí
(đktc) Thành phần % theo khối lượng của Cu và Mg lần lượt là:
C 83,2% và 16,8% D 48% và 52%
Câu 37 Dẫn V lít khí SO2 vào 500ml dung dịch Ca(OH)2 0,4M Sau khi phản ứng kết thúc thu được 12
gam chất rắn Giá trị của V là:
A 2,24 lít và 4,48 lit B 2,24 lít và 6,72 lít
Câu 38 Cho 7,2g axit axetic tác dụng với 4,6 g rượu etylic thu được 6,6 gam etyl axetat Tính hiệu suất
của phản ứng:
Câu 39 Khối lượng quặng hematit chứa 60% Fe2O3 cần dùng để sản xuất được 1 tấn gang chứa 96% sắt
(biết hiệu suất của quá trình sản xuất đạt 80%) là
A 1828kg B 2857kg C 137lkg D 2286kg
Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm: C4H8, C3H6 và C2H4 bằng khí O2 Hấp thụ hết toàn
bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy tạo thành 20 gam chất kết tủa trắng Giá trị của
m là:
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3