Họ và tên: Kiểm tra chương I
Lớp : (Đề 1)
Cõu 1: ( 1 điểm) Với giỏ trị nào của x thỡ cỏc căn thức sau cú nghĩa:
a) 3x 5 ; b)
x
5 4
3
;
Cõu 2: ( 1,5 đ) Rỳt gọn biểu thức: a) 2
5
2 ; b) a 32 (a 9 ) (với a < 3)
Cõu 3: ( 2,0 đ) Tớnh giỏ trị của biểu thức : a) 75 48 300;
b) 81a 36a 144a(a 0 )
Cõu 4: (3,0 đ) Giải phương trỡnh sau:
a) 2x 3 7 ; b) 3x 1 4x 3 ; c) x 2 + x 2= 1
a 0;a 1
Họ và tên: Kiểm tra chương I
Lớp : (Đề 2)
Cõu 1: ( 1 điểm) Với giỏ trị nào của x thỡ cỏc căn thức sau cú nghĩa:
b) 3x 5 ; b) ;
x
3 2
2
Cõu 2: ( 1,5 đ) Rỳt gọn biểu thức: a) 2 ; b) + a - 4 (với a < 2)
) 3 1
) 2 (a
Cõu 3: ( 2,0 đ) Tớnh giỏ trị của biểu thức : a) 8 50 18;
b) 81a 36a 144a(a 0 )
Cõu 4: (3,0 đ) Giải phương trỡnh sau:
a) 16x 8 ; b) x2 4x 4 3 c) x 3 + x 3= 1
Cõu 5: (2,5 ) Cho biểu thức B= 1 1 4 ( ) Rỳt gọn B ;
4
ThuVienDeThi.com