1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn thi Đại học môn Vật lý10341

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 205,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết biểu thức của cường độ dòng điện tức thời qua mạch và của hiệu điện thế tức thới uBD khi đó.. b.Thay đổi điện dung của tụ để số chỉ vôn kế đạt cực đại .Tính điện dung của tụ khi đó

Trang 1

-ÑEĂ SOÂ 1

Baøi 1: Giao thoa soùng

1 Haõy ñònh nghóa : hai nguoăn keât hôïp, hai soùng keât hôïp , hieôn töôïng giao thoa

2 Cho phöông trình dao ñoông cụa hai nguoăn A vaø B tređn maịt nöôùc ñeău laø u = a sin ωt Bieđn

ñoô soùng do A vaø B truyeăn ñi ñeău baỉng 1 mm Vaôn toâc truyeăn soùng laø 3 m/s M caùch A vaø

B laăn löôït laø d1= 2 m vaø d2 = 2,5 m.Taăn soâ dao ñoông laø 20 Hz Vieât phöông trình dao

ñoông tái M do moêi nguoăn A vaø B truyeăn tôùi Caùc khoạng caùch d1 vaø d2 phại thay ñoơi theâ

naøo ñeơ hai dao ñoông do A vaø B gađy ra tái nhöõng ñieơm M töông öùng cuøng pha hoaịc ngöôïc

pha Khi ñoù bieđn ñoô dao ñoông toơng hôïp tái M baỉng bao nhieđu ?

Baøi 2 : Maùy bieân theâ

1 Trình baøy caâu táo vaø nguyeđn taĩc hoát ñoông cụa maùy bieân theâ

2 Maùy bieân theâ coù cuoôn sô caâp goăm 2000 voøng dađy , cuoôn thöù caâp goăm 400 voøng Trong

thôøi gian 1 phuùt , töø thođng bieân thieđn qua tieât dieôn thaúng cụa loõi theùp laø 10 Wb Tính caùc

suaât ñieôn ñoông xuaât hieôn ôû hai ñaău cụa cuoôn sô caâp vaø cuoôn thöù caâp , töø ñoù laôp tyû soâ cụa

hai suaât ñieôn ñoông naøy vaø suy ra keât luaôn veă moâi lieđn heô giöõa caùc suaât ñieôn ñoông noùi tređn

vaø soâ voøng ñađy cụa maùy bieân theâ

Baøi 3:

1 Haõy neđu caâu táo hát nhađn cụa nguyeđn töû 23592U vaø 23892U

2 Cho chu kyø baùn raõ cụa 23592U laø 7,13 108 naím Tính soâ nguyeđn töû bò phađn raõ cụa 1 gam

trong hai naím

U

235

92

3 Hieôn nay trong quaịng thieđn nhieđn coù chöùa cạ 23892U vaø 23592U theo tyû leô nguyeđn töû laø 140 :

1 Gưa thieât ôû thôøi ñieơm táo thaønh moôt vaôt theơ , tyû leỗ tređn laø 1:1 Haõy tính tuoơi cụa vaôt theơ

aây , bieât chu kyø baùn raõ cụa 23892U laø 4,5 109 naím

Khi x raât nhoû thì e- X ≈ 1 – x

Baøi 4 :

Moôt ngöôøi nhìn vaôt laø ñieơm S qua moôt bạn thụy tinh phaúng

Vaôt ñaịt caùch maịt döôùi bạn thụy tinh moôt khoạng ℓ = 12 cm

1 Chöùng minh raỉng khoạng caùch a töø vaôt S ñeân ạnh S/ cụa

noù táo bôûi bạn thụy tinh lieđn heô vôùi chieău daøy d vaø chieât suaât n cụa bạn laø a = SS/ = d

n

n 1

2 Tính khoạng caùch töø ạnh S/ ñeân maịt tređn cụa bạn thụy tinh , neâu bạn coù ñoô daøy d =

4,5 cm vaø chieât suaât n = 1,5

*****************************

HÖÔÙNG DAÊN VAØ ÑAÙP SOÂ

Baøi 1: 1 Xem SGK vaôt lyù 12 Baøi 2: 1 Xem SGK vaôt lyù 12

2 u1= sin ( 40t - 2/3 ) (mm) 2 e1= 333,3 V

u2 = sin ( 40t + 2/3 ) (mm) e2 = 66,7 V

Baøi 3 : 2 N = 4,98 1012 nguyeđn töû Baøi 4 : 1 Chöùng minh

3 t = 6,04 109 naím 2 S/ caùch maịt tređn cụa bạn maịt song

song 1 ñoán 15 cm

******************************

Trang 2

-ĐỀ SỐ 2

Bài 1 :

1.Ở vị trí nào vật dao động điều hòa có vận tốc bằng không ? Ở vị trí nào có vận tốc lớn nhất ? Hãy chứng minh những điều khẳng định ấy

2.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ có khối lượng m = 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng K= 100 N/m Kéo vật m xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 7,5

cm rồi thả nhẹ Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật , trục tọa độ thẳng đứng , chiều dương hướng lên trên , chọn gốc thời gian là lúc thả vật Cho g = 10 m/ s2 Coi vật dao động điều hòa , viết phương trình dao động và tìm thời gian từ lúc thả vật đến thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất

Bài 2 : Cho mạch điện xoay chiều , cuộn dây thuần cảm có L= 1/ (H) Hiệu điện thế giữa A và D có dạng uAD = 100 2sin 100t (V) Công suất tiêu thụ trên mạch là 100 W Vôn kế có điện trở Rv ≈ 

1 Một học sinh lắp nhằm ampe kế nhiệt có điện trở Ra= 0 vào vị trí của vôn kế V, thấy công suất tiêu thụ trên mạch vẫn như cũ

a Xác định giá trị của C và R

b Viết biểu thức của cường độ dòng điện tức thời qua mạch và của hiệu điện thế tức thới uBD khi đó

2 Lắp đúng vôn kế như hình vẽ Thay tụ điện C bằng tụ điện khác có điện dung C1 để vôn kế chỉ giá trị cực đại Tính giá trị C1

Bài 3 :

1 a.Hiện tượng phóng xạ là gì ? Phát biểu định luật phóng xạ Viết quy tắc dịch chuyển đối với phóng xạ -

b.Có cách nào làm thay đổi được mức độ phóng xạ của các chất không ? Tại sao ?

2 Một hạt nhân 23892U thực hiện một chuỗi phóng xạ - và  biến thành hạt nhân 20682Pb bền vững Hỏi trong chuỗi phóng xạ trên có bao nhiêu phóng xạ  và - xuất hiện

3 Cho phản ứng hạt nhân 11H  49Be 24He+ X + 2,1 MeV

a Xác định hạt nhân X

b Tính năng lượng tỏa ra từ phản ứng khi tổng hợp được 2 gam Hêli

Bài 4 : Có 3 điểm A, B , C nằm trên quang trục chính xx/ của một thấu kính AB= 36 cm , AC

= 45 cm Nếu đặt điểm sáng tại A thì thu được ảnh thật của nó tạo bởi thấu kính ở C Nếu đặt điểm sáng tại B thì ảnh ảo của nó tạo bởi thấu kính cũng ở C

x x/



A B C

1 Xác định : a Loại thấu kính ( có giải thích )

b Khoảng cách từ các điểm A , B đến thấu kính

c Tiêu cự của thấu kính

2 Với thấu kính trên để thu được ảnh thật của một vật phẳng nhỏ cao gấp 5 lần vật , thì vị trí đặt vật ở đâu ?

ĐÁP SỐ : Bài 1: 2 x= 5 sin ( 20t - /2 ) (cm) Bài 2 : 1 C = 2/ 10-4 F , R = 50 

tmin = /30 (s) i = 2 sin (100t + /4 ) (A), uc = 100 sin (100t - /4)(V) Bài 3 : E = 1011 J Bài 4 : 1 f = 10 cm , 2 d= 12 cm

ĐỀ SỐ 3

Trang 3

Bài 1 : Trình bày thí nghiệm phát hiện ra tia hồng ngoại và tia tử ngoại Nêu bản chất , tính chất và ứng dụng của tia hồng ngoại và tia tử ngoại

Bài 2 : Cho mạch điện như hình vẽ :

+Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 120 2sin 100t (V)

+Cuộn dây có hệ số tự cảm L và điện trở R = 120  Tụ C có điện dung biến thiên

Điện trở của ampe kế A và các dây nối không đáng kể Điện trở của vôn kế rất lớn 1.Ampe kế chỉ 0,6 A , vôn kế chỉ 132 V

a.Tính giá trị L và C , biết i sớm pha hơn u

b.Viết biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn dây

2 Thay đổi điện dung C của tụ điện để vôn kế chỉ 120 V Tìm C và chỉ số của ampe kế

Bài 3 :

1.Một người cận thị phải đeo kính có độ tụ D1= - 2 điôp ( để nhìn rõ được các vật ở xa khi kính đeo sát mắt ) thì điểm cực viễn cách mắt bao nhiêu ?

2.Người ta không đeo kính mà đặt mắt sát một kính kúp có độ tụ D2 = 10 điôp để quan sát một vật nhỏ qua kính lúp Muốn nhìn rõ ảnh của vật mà mắt không phải điều tiết thì phải đặt vật cách kính lúp bao nhiêu ?

Bài 4 : Tiêu cự của vật kính và thị kính của một ống nhòm quân sự lần lượt là f1= 30 cm , f2= 5

cm Một người đặt mắt sát thị kính chỉ thấy được ảnh rõ nét của vật ở rất xa khi điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính trong khoảng từ L1= 33 cm đến L2 = 34,5 cm

Tìm giới hạn nhìn rõ của mắt người này

Bài 5 : Môït vật M có khối lượng m = 100 g treovào một đầu của một sợi dây không dãn có chiều dài l = 1 m , đầu kia của sợi dây giữ cố định tại I Đẩy vật cho nó chuyển động tròn đều trên mặt phẳng nằn ngang , góc  hợp bởi phương thẳng đứng và dây treo có giá trị không đổi bằng 450

1.Tính vận tốc dài v và vận tốc góc ω của vật

2.Tính lực căng T của dây treo

Bài 6 : Chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,533 m lên tấm kim loại có công thóat A = 3 10-19 J Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng bay vào từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng từ Biết bán kính cực đại của quỹ đạo của các electron là R = 22,75 mm Tìm độ lớn cảm ứng từ B của từ trường Bỏ qua tương tác của các electron

*************************

ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN

Bài 1 : Xem SGK vật lý 12 Bài 5 : 1 a v= 2,66 m/s , b ω = 3,76 rad/s

Bài 2 : 1 a L = 0,191 (H)

C = 1,45 10-5 (F) Bài 6 : B = 10-4 T

b ud = 114 sin ( 100t + 1,4 ) V

2 C = 21,2 10-6 F , I = 0,8 A

Bài 3 : 1 OCV = 50 cm

2 d = 8,3 cm

Bài 4 : Gíới hạn nhìn rõ của mắt người này là từ 7,5 cm đến 45 cm

***************************

ĐỀ SỐ 4

Bài 1: 1 Mô tả hình ảnh giao thoa sóng trên mặt nước và giải thích

Trang 4

2.Cho hai nguồn kết hợp S1, S2 giống nhau cách nhau 5 cm Nếu sóng do hai nguồn này tạo ra có bước sóng  = 2 cm thì trên đoạn S1S2 có thể quan sát được bao nhiêu cực đại giao thoa ( không kể hai vị trí S1 , S2 của hai nguồn ) Nếu tần số dao động của mỗi nguồn giảm đi 2 lần ( vận tốc truyền sóng không đổi ) thì kết quả sẽ thế nào ?

Bài 2 : 1 Nêu bản chất của tia phóng xạ , tia nào có khả năng ion hóa mạnh nhất

2.Trình bày nguyên tắc của máy gia tốc Xiclôtrôn C hứng minh rằng trong máy

Xiclôtrôn tần số quay của hạt điện không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo và vận tốc hạt Bài 3 : Cho mạch điện MN như hình vẽ , điện trở dây nối không đáng kể , RV =  , ống dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L , cho R =10  , L = 0,1/ (H) , uMN = 10 2sin 100t (V)

a.Cho giá trị điện dung của tụ C1 = 10-3 /  (F) Tính tổng trở của đoạn mạch ,tính độ lệch pha của cường độ dòng điện so với hiệu điện thế uMN Viết biểu thức uME và uEN

b.Thay đổi điện dung của tụ để số chỉ vôn kế đạt cực đại Tính điện dung của tụ khi đó và viết biểu thức dòng điện khi đó

Bài 4 : 1.Cho xy là trục chính của một thấu kính hội tụ (hình vẽ) Điểm sáng đặt tại A cho ảnh tại B , điểm sáng đặt tại B cho ảnh tại C Xác định vị trí và tiêu cự của thấu kính , biết AB =2

cm , AC = 6 cm x C B A y



2.Cho MN là trục chính của một gương cầu , O là đỉnh của gương , S là điểm sáng thực, S/ là ảnh của S (hình vẽ) Hãy cho biết loại gương và tìm vị trí tiêu điểm F của gương bằng phép vẽ hình M S O S/ N



Bài 5 : Một con lắc đơn dài ℓ = 20 cm treo tại một điểm cố định Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một góc bằng 0,1 rad về phía bên phải , rồi truyền cho con lắc một vân tốc bằng 14 cm/s theo phương vuông góc với dây về phía vị trí cân bằng Coi con lắc dao động điều hòa , viết phương trình dao động đối với li độ dài của con lắc Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng , chiều hướng từ vị trí cân bằng sang bên phải , gốc thời gian là lúc con lắc đi qua vị trí cân bằng lần thứ nhất , cho g = 10 m/s2

Bài 6 : Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm đi e lần ( lne = 1 ) , T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ Chứng minh rằng t = T: ln2 Hỏi sau khoảng thời gian 0,51 t chất phóng xạ còn lại bao nhiêu phần trăm ban đầu ? Cho biết

e-0,51 = 0,6

*************************************************

ĐÁP SỐ :

Bài 3 : a uME = 10 2sin ( 100t - /2 ) (V) , uEN = 20 sin (100t + /4 ) (V)

b C = 10-3 / 2 (F) , i = sin ( 100t + /4 ) (A)

Bài 4 : 1 d = 6 cm và f = 24 cm 2 gương là gương cầu lõm

Bài 5 : phương trình dao động của con lắc đơn là s = 2,83 sin ( 7t +  ) cm

Bài 6 : N/N0 = 60 

**************************************************

ĐỀ SỐ 5

Bài 1 : Định nghĩa và thiết lập phương trình chuyển động của con lắc lò xo ( ở tư thế nằm ngang ) Từ định nghĩa chu kỳ của con lắc lò xo T = 2/ω = 2 m / K Chứng minh cơ năng của con lắc tỷ lệ với bình phương của biên độ

Bài 2 : Trình bày định nghĩa, cấu tạo , độ bội giác của kính lúp

Trang 5

Bài 3 : Cho mạch điện như hình vẽ :

UAB = 120 2sin 100t (V) , R0 = 0 Điện trở của ampe kế không đáng kể Điện trở R có thể thay đổi được

1.Khi đện trở R= 60  và cho khóa K chuyển từ vị trí 1 sang vị trí 2 thì thấy ampe kế không thay đổi số chỉ và hai dòng điện lệch pha nhau /2

a.Xác định độ tự cảm L của cuộn dây và điện dung C của tụ điện

b.Cho điện dung C tăng lên 3 lần Khi khóa K ở vị trí 1 và 2 thì hai dòng điện lệch pha nhau bao nhiêu ? Viết biểu thức của hai dòng điện đó

2.Để khóa K ở vị trí 2 Cho tần số dòng điện tăng lên gấp hai lần nhưng giữ nguyên giá trị hiệu điện thế hiệu dụng UAB = 120 V Sau đó thay đổi R để công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại Xác định giá trị điện trở và công suất cực đại lúc đó

Bài 4 : Treo một con lắc đơn vào một tấm gỗ thẳng đứng Dây treo

mềm có chiều dài là ℓ = 1 m Dọc theo đường thẳng đứng , cách điểm

treo con lắc một đoạn ℓ/2 , người ta đóng một cái đinh Khi dao động

con lắc sẽ vướng vào đinh

a.Tính chu kỳ của con lắc

b.Chu kỳ của con lắc là bao nhiêu , nếu cho con lắc và tấm gỗ chuyển động theo phương thẳng đứng lên phía trên với gia tốc a = g/2

c.Đem con lắc và tấm gỗ lên Mặt Trăng Chu kì dao động của nó là bao nhiêu , biết rằng khối lượng Trái Đất gấp 81 lần khối lượng Mặt Trăng , bán kính Trái Đất bằng 3,7 lần bán kính Mặt Trăng Cho g = 10 m/s2

Bài 5 : 1.Sóng vô tuyến (radio) và thông tin vô tuyến : định nghĩa sóng vô tuyến , phân loại các dải sóng theo bước sóng  Đặt điểm lan truyền của từng loại sóng và ứng dụng

2.Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ điện C0 = 2000pF và cuộn cảm

L = 8,8 H

a.Mạch trên có thể bắt được sóng có bước sóng 0 bằng bao nhiêu ? sóng đó thuộc dải sóng vô tuyến nào ? Tính tần số tương ứng f0

b.Để bắt được dải sóng ngắn (10m đến 50m) cần ghép thêm một tụ xoay CX như thế nào ? Và điện dung CX có giá trị biến thiên trong khoảng nào ?

Bài 6 : Dùng prôtôn có động năng KP = 1,2 MeV bắn vào hạt nhân 37Li đứng yên thì thu được hai hạt nhân giống nhau Z A X

a.Viết phương trình phản ứng Phản ứng này thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng ? Năng lượng này có phụ thuộc vào động năng của hạt pôtôn hay không ? giải thích

b.Tìm động năng của mỗi hạt X , biết rằng chúng có cùng vận tốc Cho mP = 1,0073 u ; mLi

=7,014u ; mX = 4,0015u ; 1u = 931 MeV/c2

ĐÁP SỐ : Bài 3 : 1.a C = 10-3/6 F , L = 0,19 H , b.i/ 1= 6sin(100t + /6), i2 = 2sin (100t-

/4),Bài 4 : a.T = 1,696 s , b T = 1,385 s , TT= 4,86 s Bài 5 ; Bài 6 ( giáo viên hướng dẫn )

ĐỀ SỐ 6

Bài 1 : Cho mạch điện như hình vẽ :

Cuộn dây thuần cảm điện trở ampe kế không đáng kể ,

điện trở vôn kế rất lớn Đặt vào hai đầu A, B một hiệu điện thế

uAB = 120 2 sin 100t (V)

1.Khi L = /3 H thì hiệu điện thế uAN trễ pha /3 so với uAB và uMB sớm pha /3 so với uAB Tìm

R và C

Trang 6

2.Mắc song song với điện trở R một điện trở R0 Thay đổi L , ta thấy số chỉ vôn kế thay đổi và

có giá trị cực đại bằng 240 V Tìm điện trở R0 , tìm giá trị L và số chỉ ampe kế khi đó

Bài 2 : Vật kính của một máy ảnh phẳng - lồi , bằng thủy tinh chiết suất n = 1,6 Bán kính cong

của mặt lồi là R = 6 cm

a.Tính độ tụ của thấu kính

b.Dùng máy ảnh chụp một người chạy ngang qua với vận tốc 18 km/h , theo phương thẳng góc

với trục chính của vật kính , cách máy ảnh 500 m Hỏi thời gian ống kính mở tối đa là bao

nhiêu , biết rằng để ảnh không nhè thì một điểm của ảnh không dịch quá 0,2 mm khi vật

chuyển động

Bài 3 : Kim loại làm catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0 Chiếu lần

lượt tới bề mặt catôt hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,40 m và 2 = 0,5 m thì vận tốc ban đầu

cực đại của các electron bắn ra khác nhau 1,5 lần , xác định bước sóng 0 ?

Bài 4 : Cho hệ dao động như hình vẽ , AB = 50 cm ,khối lượng m của vật bằng 100 g Hai lò xo

L1 và L2 có độ cứng K1 = 100 N/m và K2 = 150 N/m , độ dài tự nhiên của hai lò xo là ℓ1 =

20 cm ,ℓ2 = 30 cm Dùng một lực F= 10 N đẩy vật ra khỏi vị trí cân bằng đến một đoạn x0 thì

vật dừng

1 Xác định x0

2 Sau đó thả nhẹ cho vật dao động điều hòa Viết phương trình dao động , lấy gốc thời gian là khi vật qua vị trí cân bằng

3 Tính quãng đường mà vật đi được sau khỏang thời gian t = /12 (s) kể từ thời điểm lấy làm gốc

Bài 5 : Hai con lắc đơn có cùng chiều dài dây treo , cùng khối lượng vật nặng m = 10 g Con lắc

thứ nhất mang điện tích q , con lắc thứ hai không tích điện Đặt cả hai con lắc vào điện trường

đều thẳng đứng hướng xuống , cường độ E = 11 104 V/m Trong cùng một khoảng thời gian ,

nếu con lắc thứ nhất thực hiện 6 dao động thì con lắc thứ hai thực hiện 5 dao động Tính q , cho

g = 10 m/s2 Bỏ qua sức cản của không khí

*************************************

ĐÁP SỐ :

Bài 1 : 1 a R = 150 3 , C = 10-4 /1,5 F , b R0 = 130  , L = 2/ H

Bài 2 : a D = 10 (điôp ) , b t ≤ 0,2 s

Bài 3 : 0 = 0,625 m

Bài 4 : x0 = 4 cm , x = 4 sin ( 50t +  ) (cm) , 34 cm

Bài 5 : q = 4 10-7 C *******************************

ĐỀ SỐ 7

Bài 1 :

1 Trình bày hiện tượng giao thoa ánh sáng Dựa vào thí nghiệm Iâng , hãy xác định vị trí

các vân sáng và khoảng vân trên màn ảnh giao thoa

2 Mẫu nguyên tử Bo :

a.Nêu các tiên đề trong mẫu nguyên tử Bo

b.Dựa vào mẫu nguyên tử Bo , giải thích sự tạo thành quang phổ vạch của Hiđrô

Bài 2 : Một con lắc lò xo có khối lượng của vật m = 1 kg , dao động điều hòa có phương trình

Trang 7

x = A sin ( ωt +  ) và có cơ năng E = 0,125 J Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v

= 0,25 m/s và gia tốc a = - 6,25 3 m/s2

1 Tính A ,  , ω , và độ cứng K của lò xo

2 Tìm động năng và thế năng của lò xo ở thời điểm t = 7,25 T , với T là chu kỳ dao động của

con lắc

Bài 3 : Cho mạch điện như hình vẽ , cuộn dây thuần cảm Đặt vào hai đầu A ,B một hiệu điện

thế u = U 2sin 100t (V)

1.Cho C và L một giá trị xác định ,Nếu mắc vào hai đầu M,N một ampe kế nhiệt có điện trở

không đáng kể thì ampe kế chỉ 1 (A) ,mạch có hệ số công suất bằng 0,8 Bỏ ampe kế ra và mắc

vào M,N một vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn thì vôn kế chỉ 200 (V) ,mạch có hệ số công suất

bằng 0,6 Tính các giá trị U,R,L,C

2.Thay đổi điện dung đến giá trị mới C/ xác định ,sau đó thay đổi L thì thấy số chỉ của vôn kế

thay đổi và khi cuộn cảm có độ tự cảm L/ thì vôn kế chỉ giá trị cực đại bằng 320 (V) Xác định

C/ và L/ khi đó

Bài 4 : Một thấu kính phẳng - lõm bằng thủy tinh có chiết suất n = 1,5 ,bán kính mặt lõm R =

15 cm Thấu kính được đặt sao cho trục chính thẳng đứng và mặt lõm hướng

lên trên Một điểm sáng S đặt trên trục chính ở phía trên thấu kính và

cách thấu kính một khoảng d (hình vẽ)

1.Biết ảnh của S qua thấu kính cách thấu kính một khoảng 20 cm , xác định d

2.Gĩư S và thấu kính cố định đổ một chất lỏng vào mặt lõm của thấu kính và

mặt phẳng của thấu kính được mạ bạc , ảnh cuối cùng của S qua hệ nằm cách thấu

một khoảng 30 cm Tìm chiết suất n/ của chất lỏng ?

Bài 5 : Một tế bào quang điện ,khi chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng  = 0,400 m vào bề

mặt catốt thì tạo ra một dòng điện bão hòa Người ta làm triệt tiêu dòng điện này bằng một hiệu

điện thế hãm có giá trị Uh = 1,20 V

1.Tìm vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron

2.Tìm công thoát của electron của kim koại dùng làm catôt

3.Tìm giá trị của dòng điện bão hòa Biết công suất bức xạ rọi vào catôt là 2 W , giã sử trong

trường hợp lí tưởng cứ mỗi phôtôn đến đập vào catôt làm bức ra một electron

Bài 6 : Mẫu Pôlôni (210Po ) phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 138 ngày Tính số phần trăm nguyên

tử Pôlôni đã phóng xạ sau 46 ngày

ĐÁP SỐ :Bài 4: d= 60 cm, n/ = 1,375,Bài 5:v0max=6,5.105 ,A=3,05,10-19J,I=0.64.Bài 6:20,6%

Bài 2 : 1 A = 2 cm , ω = 25 rad/s ,  = /3, K= 625N/m, 2.Ed =0,09375J,Et=0,03125J Bài 3 : 1 R = 128  , L =0,85 H , C = 10-2/103,5 F , U= 160 V,2.C/ = 14,4.10-6 F,L=O,94H

******************************

ĐỀ SỐ 8

Bài 1 :Một lò xo có khối lượng không đáng kể ,chiều dài tự nhiên ℓ0 = 125 cm , được treo thẳng

đứng , một đầu được giữ cố định , đầu còn lại có gắn một quả cầu nhỏ khối lượng m

Chọn trục Ox thẳng đứng , hướng xuống ,gốc O ở vị trí cân bằng của quả cầu.Qủa cầu dao động

điều hòa trên trục Ox với phương trình x = 10 sin (ωt - /6) (cm) Trong quá trình dao động của

quả cầu , tỉ số giữa độ lớn nhất và nhỏ nhất của lực đàn hồi của lò xo là 7/3 Tính chu kỳ dao

động T và chiều dài của lò xo tại thời điểm t = 0 Cho g = 10 m/s2 , 2 = 10

Bài 2 : Cho mạch điện như hình vẽ :

đọan AM có điện trở R =25  , đoạn MN có cuộn cảm , trên đoạn NB là tụ điện có điện dung

C0 ,bỏ qua điện trở các dây nối Đặt giữa hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều ổn định u =

Trang 8

170 sin 100t(V) thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện với giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện là 2,4 A Xác định hiệu điện thế hiệu dụng giữa M và B , thay tụ điện C0 bằng một tụ khác có điện dung C = C0/2 thì công suất tiêu thụ của mạch điện giảm đi 2 lần .Tính C Viết biểu thức của cường độ dòng điện qua R và biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu M và N trong trường hợp này

Bài 3 : Một người bị tật cận thị khi đeo kính có độ tụ D =-2 điôp thì có thể nhìn rõ các vật trong khoảng từ 25 cm đến vô cực (kính đeo sát mắt)

1.Tính độ biến thiên độ tụ của mắt

2.Người ấy không đeo kính Để quan sát một vật nhỏ đặt cách mắt 9,5 cm mà không cần điều tiết , người ấy dùng một kính lúp tiêu cự fL = 5 cm Hỏi kính lúp phải được đặt cách mắt một khoảng ℓ bằng bao nhiêu ? Biết mắt và kính lúp cùng trục chính

Bài 4 : Vạch quang phổ đầu tiên (có bước sóng dài nhất) của các dãy Laiman ,Banme và Pasen trong quang phổ của nguyên tử Hidrô có bước sóng lần lượt là 0,122 m 0,656 m và 1,875 m .Xác định bước sóng của vạch quang phổ thứ hai của dãy Laiman và dãy Banme

Các vạch đó thuộc miền nào của thang sóng điện từ ?

Bài 5 : Cho một hệ thấu kính L1 , L2 có tiêu cự lần lượt là f1 = 20 cm , f2 = -10 cm , L1 ở bên trái L2 và có trục chính trùng nhau Một vật sáng cao 3 cm vuông góc với trục chính , ở phía bên trái L1 và cách L1 một khoảng d1 = 30 cm Tìm khoảng cách giữa hai thấu kính để :

1 Aûnh tạo bởi hệ là ảnh thật

2 Aûnh tạo bởi hệ cùng chiều với vật và cao 2 cm

3 Aûnh tạo bởi hệ có chiều cao không đổi khi di chuyển vật dọc theo trục chính

Bài 6 : Dùng phương pháp giãn đồ vectơ quay ,viết phương trình tổng hợp của ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số góc ω = 100 rad/s , với các biên độ A1= 1,5 cm , A2 = 3 /2 cm , A3 = 3cm và các pha ban đầu tương ứng 1 = 0 , 2 = /2 , 3 = 5/6

************************************

ĐÁP SỐ :

Bài 1 : T = 1 (s) , khi t = 0 thì ℓ0 = 145 cm

Bài 2 : C = 3,18 10-5 F , i = 2,4 sin ( 100t + /4 ) (A) uMN = 134,4 sin ( 100t + 1,89 ) (V) Bài 3 : ∆D = 4 dp , ℓ = 5 cm

Bài 4 : 31 = 0,103 m ,vạch này có bước sóng thuộc miền tử ngoại 42 = 0,486 m , vạch này có bước sóng thuộc miền ánh sáng khả kiến

Bài 5 : 1 50 cm < ℓ < 60 cm 2.ℓ = 20 cm 3.ℓ = 10 cm

Bài 6 : x = 3 sin (100t + /2 ) (cm)

ĐỀ SỐ 9

Bài 1 : Một con lắc lò xo gồm một quả cầu khối lượng m = 100 g gắn vào một lò xo khối lượng không đáng kể , có độ cứng K = 50 N/m và độ dài tự nhiên ℓ0 = 12 cm Con lắc đặt trên mặt phẳng nghiêng góc  so với phương ngang (hình vẽ) khi đó ℓ1 = 11 cm Lấy g = 10 m/s2 1.Tính góc  ?

2.Kéo quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng O một đoạn 3 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Lập

phương trình dao động và tính chu kỳ dao động của quả cầu ?

Bài 2 : Cho mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện , điện dung C mắc nối tiếp với một điện trở hoạt động R và một cuộn cảm có hệ số tự cảm L có thể thay đổi được như hình vẽ

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch : uAB = 141,4 sin 314t (V)

Khi L = L1 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch P = 100 W , cường

độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB

Trang 9

một góc /4

1.Tính các giá trị R, C, L1 , biết rằng hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm UL =

50 2V

2.Viết biểu thức hiệu điện thế tức thời hai đầu tụ điện

3.Cho L tăng dần , hỏi công suất tiêu thụ của đoạn mạch thay đổi thế nào ?

Bài 3 : Môït quả cầu bằng nhôm (Al) có giới hạn quang điện 0 = 0,36 m được đặt cô lập với các vật khác Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng  < 0 vào quả cầu thì nó tích điện và đạt điện thế cực đại 3,45 V Giải thích hiện tượng và xác định 

Bài 4 : 1.Chiếu lên bề mặt một kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện một ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 4850 A0 , thì thấy có hiện tượng quang điện Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron thoát ra khỏi bề mặt kim loại ,biết công thoát electron của kim loại đó là 2,1 eV

2.Chiếu một ánh sáng đơn sắc khác có bước sóng / = 6530 A0 với công suất P = 2W Lên bề mặt kim loại trên Hỏi hiệu suất lượng tử đó bằng bao nhiêu ?

3.Lại chiếu ánh sáng đơn sắc như trong câu 1 , người ta tách ra một chùm tia hẹp các electron có vận tốc ban đầu cực đại hướng vào một điện trường đều có cường độ E và một từ trường đều có cảm ứng từ B như hình vẽ

Ba vectơ v , E , B vuông góc với nhau từng đôi một Từ trường có độ lớn B = 10-4 T Tìm độ lớn của cường độ điện trường E để electron vẫn chuyển động thẳng , không thay đổi hướng ban đầu của mình

Bài 5 : Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O ,

dọc theo trục xx/ nằm ngang có li độ thỏa mãn phương trình :

x = 4/ 3 sin(2t + /6) + 4/ 3sin (2t + /2) (cm)

a.Tìm biên độ và pha ban đầu của dao động ?

b.Tính vận tốc của vật khi nó đang dao động ở vị trí có li độ x = 2 3 cm ?

************************************

ĐÁP SỐ : Bài 1 : 1. = 300 2 x = 3 sin (10 5t + /2)(cm) , T = 0,28 (s)

Bài 2 : 1.R = 50 ,L1 = 0,16 H, C = 10-4/ F ,2 uC= 200sin(314t - /4) (V) ,

Bài 3 :  = 1,8.10-7 (m) Bài 4 : 1 4.10-5 m/s, 2 H = 0 % 3 E = 40 V/ m

Bài 5 : a A = 4cm ,  = /3 ; b v =  4 cm/s

ĐỀ SỐ 10

Bài 1 : Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ :

Các vôn kế có điện trở vô cùng lớn Số chỉ của các vôn kế V1

là U1 = 35 V , vôn kế V2 là U2 = 35 V , của vôn kế V3 là U3 = 85 V

Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch uAB = 85 2sin 100t (V)

1.Chứng tỏ rằng điện trở thuần r của cuộn cảm là khác không

2.Tính các giá trị C , L , r , biết R = 70 

3.Thay tụ điện C bằng một tụ điện xoay có thể thay đổi được điện dung :

a.Tìm điện dung C1 của tụ xoay để vôn kế V3 đạt cực đại ,tính giá trị cực đại này

b.Tìm điện dung C2 của tụ xoay để vôn kế V2 đạt cực đại ,tính giá trị cực đại này

c.Tìm điện dung C3 của tụ xoay để vôn kế V4 đạt cực tiểu , tính giá trị cực tiểu này

Bài 2 : Cho mạch điện như hình vẽ :

Đặt vào hai đầu A,B một hiệu điện thế xoay chiều

u = 100 2sin 100t (V) , bỏ qua điện trở của dây nối

và khóa K

Trang 10

1.Khi K đóng , dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng

I1 = 2 A và lệch pha 300 so với hiệu điện thế u Hãy xác định điện trở thuần r và độ tự cảm L 2.Khi K mở , dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng I2 = 1 A và độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mach X là 900

a.Tìm công suất tỏa nhiệt trên đoạn mạch X

b.Đoạn mạch X gồm 2 trong 3 phần tử (R,L,C) mắc nối tiếp Tìm hai phần tử đó và trị số của chúng

3.Gĩa sử cuộn dây AM có độ tự cảm L thay đổi được ,còn điện trở thuần r không đổi , các phần tử khác vẫn giữ nguyên giá trị như đã tính ở trên Trong trường hợp K mở , hãy xác định giá trị của độ tự cảm L để hiệu điện thế hiệu dụng UAM có giá trị cực đại

Bài 3 : Dùng một prôtôncó động năng WP = 5,58 MeV bắn phá hạt nhân 1123Na đứng yên sinh ra hạt  và X Coi phản ứng không kèm theo bức xạ 

1.Viết phương trình phản ứng , nêu cấu tạo hạt nhân X

2.Phản ứng trên thu hay tỏa năng lượng ? Tính năng lượng đó

3.Biết động năng của hạt  là W = 6,6 MeV Tính động năng của hạt nhân X

4.Tính góc tạo bởi phương chuyển động của hạt  và hạt prôtôn

Cho : mP = 1,0073 u ; mNa = 22,9854u ; mX = 19,9869u ; m = 4,0015u ; u = 931 MeV/c2

Bài 4 : Một thấu kính O1 gồm một mặt lồi bán kính 5 cm , một mặt lõm 10 cm Chiết suất của chất làm thấu kính n = 1,5 Thấu kính đặt trong không khí

1.Một vật sáng AB đặt thẳng góc với trục chính của thấu kính O1 ,cho một ảnh A1B1 trên màn E .Màn E đặt cách vật sáng AB một đoạn 144 cm Xác định vị trí của vật và ảnh đối với thấu kính .Biết rằng ảnh lớn hơn vật

2.Đặt sau O1 một thấu kính phân kỳ O2 ,tiêu cự f2 = - 15 cm , cùng trục chính với O1 và cách O1 môït đoạn a = 30 cm , phía trước O1 đặt vật sáng AB cách O1 một đoạn 40 cm , thẳng góc với trục chính Xác định vị trí ,tính chất ,độ phóng đại của ảnh qua hệ hai thấu kính

ĐÁP SỐ : Bài 1 : 2 C = 10-3 /7 F , r = 80 , L = 0,48 H ; 3 C1 = 10-3/15 , UMAX = 96,3 V b.C2 = 10-4/3 F ,UMAX = 120,2 V ; c C3 = C1 ,UMIN = 45,3 Bài 2 : 1 r = 25 3,L = 1/4 H 2.a PX = 25 3W b.C = 10-2/75 F ,R = 25 3 3 L = 0,514 H ,Bài 3 : 1500

ĐỀ SỐ 11

Bài 1 : Nêu định nghĩa về dao động và sóng cơ học Phân loại sóng cơ học và cho ví dụ

Bài 2 : Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động có chu kỳ lần lượt là 0,4 s ; 0,8 s Chiều dài dây treo hai con lắc là ℓ1 , ℓ2

1.Tìm tì số chiều dài ℓ1/ℓ2

2.Tìm chu kỳ dao động của con lắc đơn có chiều dài bằng hiệu chiều dài hai con lắc đơn trên Bài 3 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước Hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f = 10 Hz .Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 30 cm/s Tại điểm N cách A là d1=

AN = 69,5 cm và cách B là d2 = NB = 38 cm là điểm dao động với biên độ cực đại hay cực tiểu và là đường thứ mấy ?

Bài 4 : Mạch điện xoay chiều như hình vẽ Nếu lấy pha của uAB làm chuẩn thì biểu thức cường độ dòng điện khi K mở và khi K đóng lần lượt là :

Im = 2 2sin (ωt - /4 ) (A) ; iđ = 2 2sin (ωt + /4 ) (A)

Biết hiệu điện thế hiệu dụng UAB luôn bằng 180V ; L = 9 2/10 (H)

1.Chứng minh rằng cuộn cảm không có điện trở thuần

2.Tìm R, ZC , ZL

3.Trong một giây thì uAB mấy lần đạt không vôn ?

Ngày đăng: 23/03/2022, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w