135 Cau ON THI DAI HOC DAY BUOI CHIEU Câu 1: Chiếu một tia sáng đi từ môi trường không khí vào môi trường nước có chiết suất n, sao cho tia sáng khúc xạ vuông góc với tia phản xạ.. Động
Trang 1135 Cau ON THI DAI HOC DAY BUOI CHIEU Câu 1: Chiếu một tia sáng đi từ môi trường không khí vào môi trường nước có chiết suất n, sao cho tia sáng khúc xạ vuông góc với tia phản xạ Góc tới trong trường hợp này được xác định bởi công thức nào?
A tan n B sin 1/n C.cos n D sin n
Câu 2: Một thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n2 = 1,5 hai mặt cầu lồi có các bán kính 10 cm và 30 cm Tiêu cự của thấu kính đặt trong không khí fkk là
Câu 3: Phát biểu nào sau đây về gương cầu lõm là không đúng?
A Chùm tia tới song song với quang trục chính cho chùm tia phản xạ hội tụ tại tiêu điểm F
B Tia tới đi qua quang tâm C cho tia phản xạ đi ngược trở lại và cũng đi qua tâm C
C Gương cầu lõm có tiêu điểm F ảo vì chùm tia tới song song với quang trục cho chùm tia phản xạ phân kì kéo dài cắt nhau ngược chiều truyền ánh sáng
D Tiêu điểm F gần đúng là trung điểm đoạn CO nối tâm C và đỉnh gương O
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về cách sửa tật cận thị là đúng?
A Mắt cận thị đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt bình thường
B Mắt cận thị đeo thấu kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần
C Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần
D Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt bình thường
Câu 5: Chất phóng xạ Po , có chu kì bán rã là 138 ngày Ban đầu có 100g Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1g?
A 653,28 ngày B 91,85 ngày C 834,45 ngày D 548,69 ngày
Câu 6: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6sin(4t + /2)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 10s là
A x = 6cm B x = -3cm C x = -6cm D x = 3cm
Câu 7: Hạt nhân 23892U có cấu tạo gồm:
A 238p và 92n B 238p và 146n C 92p và 146n D 92p và 238n
Câu 8: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng
A Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
B Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực đại
C Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
Câu 9: Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36 mvào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là
A 6,24 105 m/s B 6,24 106 m/s C 5,84 105 m/s D 5,84 106 m/s
Câu 10: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và
12 cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A A = 21 cm B A = 2 cm C A = 3 cm D A = 5 cm
Câu 11: Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hoà khi
A Tất cả các êlectron bật ra từ cotôt được chiếu sáng đều quay trở về được catôt
Trang 2B Số êlectron từ catôt về anốt không đổi theo thời gian
C Tất cả các êlectron bật ra từ catôt khi catốt được chiếu sáng đều về được anôt
D Có sự cân bằng giữa số êlectron bật ra từ catôt và số êlectron bị hút quay trở lại catôt
Câu 12: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A v = 2m/s B v = 8m/s C v = 1m/s D v = 4m/s
Câu 13: Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì
A Nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng
B Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng
C Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng
D Aùp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn
Câu 14: Cường độ dòng điện trong mạch phân nhánh có dạng I = 2 2 sin 100 t(A) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A I = 1,41A B I = 4A C I = 2,83A D I = 2A
Câu 15: Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của I-âng được xác định bằng công thức nào sau đây?
a
D k
x
a
D k x
2
a
D k
x
2
) 1 2
a
D k
x 2
Câu 16: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
A Giảm đi 4 lần B Tăng lên 4 lần C Giảm đi 2 lần D Tăng lên 2 lần
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện đẫn là đòng chuyển động có hướng của các điện tích
B Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn
C Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch
D Dòng điện dịch là do điện trường biến thiên sinh ra
Câu 18: Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
fL
zL
2
1
fL
zL
1
Câu 19: Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì
A Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C B Không phụ thuộc vào L vàC
C Phụ thuộc vào cả L và C D Phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.
Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 6 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát
ra là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?
A 1500 vòng/phút B 500 vòng/phút C 3000 vòng/phút D 750 vòng/ phút
Câu 21: Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi
xa ?
A Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn
B Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải
C Xây dựng nhà máy điện gần nơi nơi tiêu thụ
D Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa
Trang 3Câu 22: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 , tụ điện (F) và cuộn cảm
4
10
C
L= (H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u200sin100t (V)
2
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A I = 0,5 A B I = 2 A C I = 1,4 A D I = 1 A
Câu 23: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy 2 10 )
Tần số dao động của mạch là
A f = 1 MHz B f = 2,5 Hz C f = 1 Hz D f = 2,5 MHz
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện ?
A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /4
B Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4
C Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2
D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2
Câu 25: Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm
L = 100 H (lấy 2 10 ).Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
A 300 m B 1000 m C 600 m D 300 km
Câu 26: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2sin 100 (A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch t
có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha /3so với dòng điện Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là
A u = 12 2 sin( 100 t / ) 3 (V) B u = 12 2 sin 100 t(V)
C u = 12 2 sin( 100 t / ) 3 (V) D u = 12 sin 100 (V). t
Câu 27: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ
10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm khoảng vân là
A i = 0,4 mm B i = 6,0 mm C i = 0,6 mm D i = 4,0 mm
Câu 28: Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là
A Chưa đủ điều kiện kết luận B Sóng siêu âm C Sóng hạ âm D Sóng âm
Câu 29: Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?
A Tia X B Tia tử ngoại C Tia hồng ngoại D Ánh sáng nhìn thấy
Câu 30: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
A v f B 2 v / f C v / f D 2 v f
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dãy Laiman nằm trong vùng tử ngoại
B Dãy Laiman nằm trong vùng hồng ngoại
C Dãy Laiman một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại D Dãy Laiman nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy
Câu 32: Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2 s, (lấy 2 10 ) Năng lượng dao động của vật là
A E = 6mJ B E = 60J C E = 6J D E = 60kJ
Trang 4Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng
B Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron liên kết được giải phóng thành êlectron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạthi1ch hợp
C Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp
D Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại
Câu 34: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x = 4sin(t)cm B x = 4sin( t ) cm C x = 4sin( D x = 4cos(2t)cm
2
2
Câu 35: Hạt nhân đơteri 2Dcó khối lượng 2,0136 u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u và khồi lượng của nơtron
1 là 1,0073 u và khối lượng của nơtron là 1,0087 u Năng lượng liên kết của hạt nhân 2Dlà
1
A 1,86 MeV B 2,23 MeV C 0,67 MeV D 2,02 MeV
Câu 36: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5sin(2 t )cm, chu kì dao động của chất điểm là
A T = 0,5 s B T = 1 s C T = 2 s D T = 1 Hz
Câu 37: Cho phản ứng hạt nhân Cl X 37 Ar n, X là hạt nhân nào sau đây ?
18 37
17
Câu 38: Một người cận thị phải đeo kính có độ tụ 0,5 điôp Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là
Câu 39: Một gương cầu lõm có tiêu cự f = 20 cm Vật sáng AB đặt trước gương cho ảnh cùng chiều cách vật 75 cm Khoảng cách từ vật đến gương là
Câu 40: Phát biểu nào sau đây về phản xạ toàn phần là không đúng?
A Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần
B Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm ánh sáng tới
C Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn
D Góc giới hạn của phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất môi trường chiết quang kém với chiết suất của môi trường chiết quang hơn
Câu 41: Vt dao ng iu hồ theo phng trình :X = 5sin(10t -
2
)(cm) Thi gian vt i c quãng
ng bng 12,5cm (k t t = 0) là:
A
15
1
s B
15
2
s C
30
1
s D
12
1
s
Câu 42: Vt dao ng iu hồ vi biên A = 5cm, tn s f = 4Hz Vt tc vt khi cĩ li x = 3cm là:
A v = 2(cm/s) B v = 16(cm/s) C v = 32(cm/s) D v = 64(cm/s)
Câu43: Con lc lị xo dao ng iu hồkhi gia tc a ca con lc là:
Trang 5A a = 4x B.a = - 4x C a = - 4x D a = 4x
Câu44: Vt dao ng iu hoà khi i t biên dng v v trí cân bng thì:
A Li vt gim dn nên gia tc ca vt có giá tr dng
B Li vt có giá tr dng nên vt chuyn ng nhanh dn
C Vt ang chuyn ng nhanh dn vì vn tc ca vt có giá tr dng
D Vt ang chuyn ng ngc chiu dng và vn tc có giá tr âm
Câu45: Con lc lò xo treo thng ng, lò xo có khi lng không áng k Hòn bi ang v trí cân bng thì
c kéo xung di theo phng thng ng mt on 3cm ri th ra cho nó dao ng Hòn bi thc hin 50 dao ng mt 20s Cho g = 2 = 10m/s2 t s ln lc àn hi cc i và lc àn hi cc tiu ca lò xo khi dao ng là:
A 7 B 5 C 4 D.3
Câu46: Mt vt khi lng m gn vào mt lò xo treo thng ng, u còn li ca lò xo vào im c nh O Kích thích lò xo dao ng theo phng thng ng, bit vt dao ng vi tn s 3,18Hz và chiu dài ca
lò xo v trí cân bng là 45cm Ly g = 10m/s2 Chiu dài t nhiên ca lò xo là
A 40cm B 35cm C.37,5cm D.42,5cm
Câu47: Trong hin tng dao thoa , khog cách ngn nht gia im dao ng vi biên cc i vi im dao ng cc tiu trên on AB là:
A
4
vi là bc sóng B
2
vi là bc sóng
C vi là bc sóng D
4
3
vi là bc sóng
Câu48: Ngun sóng O dao ng vi tn s 10Hz , dao ng truyn i vi vn tc 0,4m/s trên phng Oy trên phng này có 2 im P và Q theo th t ó PQ = 15cm Cho biên a = 1cm và biên không thay i khi sóng
truyn Nu ti thi im nào ó P có li 1cm thì li ti Q là:
A 1cm B - 1cm C 0 D 2 cm
Câu49: Trong mt thí nghim v giao thoa sóng trên mt nc , hai ngun kt hp A và B dao ng vi tn s 15Hz và cùng pha Ti mt im M cách ngun A và B nhng khong d1 = 16cm và d2 = 20cm, sóng có biên cc tiu Gia M và ng trung trc ca AB có 2 dãy cc i Vn tc truyn sóng trên mt nc là:
A 24cm/s B 48cm/s C 20cm/s D 40 cm/s
Câu50: Trên mt thoáng cht lng có 2 ngun kt hp A và B , phng trình dao ng ti A, B là uA = sin
t(cm) ; uB = sin(t + )(cm) ti O là trung im ca AB sóng có biên :
A Bng 0 B 2cm C 1cm D
2
1
cm
Câu51: Vt AB rt xa qua thu kính hi t cho:
A nh o rt nh ti tiêu din nh ca thu kính B nh o rt nh ti tiêu din vt ca thu kính
C nh tht rt ln ti tiêu din vt ca thu kính D nh tht rt nh ti tiêu din nh ca thu kính
Câu52: Vt sáng AB vuông góc trc chính thu kính phân kì tiêu c f và cách thu kính on d = f Ta có :
A nh A'B' vô cc B nh A'B' là nh o và bng na vt
C nh A'B' là nh o và bng vt D nh A'B' là nh tht và bng vt
Trang 6Câu53: Vt sáng AB qua thu kính phân kì cho nh A'B' =
4
1
AB , nh cách thu kính 12cm Tiêu c thu kính
A f = - 12cm B f = - 16cm C f = - 24cm D f = - 120cm
Câu54: Vt phng nh AB vuông góc trc chính thu kính hi t , cách thu kính 30cm , ta thu c mt nh trên màn sau thu kính Dch chuyn vt li gn thu kính 10cm , ta phi dch chuyn ra xa thu kính li thu c nh nh sau gp ôi nh trc Tiêu c thu kính là
A f = 10cm B f = 20cm C f = 30cm D f = 40cm
Câu55: Thu kính hi t L có tiêu c f = 30cm ; sau L t gng phng trc chính và cách L on a t im sáng S vuông góc trc chính thu kính trc thu kính và cách thu kính 40cm Bit nh cui cùng cho bi h trùng vi S Khong cách thu kính và gng phng lúc này là
A 30cm B 60cm C 90cm D 120cm
Câu56: Cho 3 im A,B, C theo th t trên trc chính thu kính t im sáng A thu c nh B , t
im sáng B thu c nh C Bit AB< BC
A Thu kính này là thu kính phân kì t ngoài C B Thu kính này là thu kính hi t t gia
A và B
C Thu kính này là thu kính hi t t gia B và C D Thu kính này là thu kính hi t t ngoài A
Câu57: Cho mt khung dây dn in tích S và có N vòng dây , quay u quanh mt trc i xng xx' ca nó trong mt t trng u
B(
Bvuông góc vi xx' ) vi vn tc góc Sut in ng cc i xut hin trong khung là:
A E0 = NBS B E0 = 2NBS C E0 = NBS D E0 = 2NBS
Câu58: Dung kháng ca t in tng lên
A Khi hiu in th xoay chiu 2 u t tng lên B Khi cng dòng in xoay chiu qua t tng lên
C Tn s dòng in xoay chiu qua t gim D Hiu in th xoay chiu cùng pha dòng in xoay chiu
Câu59: Trong máy phát in xoay chiu 3 pha
A Stato là phn ng , rôto là phn cm B Stato là phn cm, rôto là phn ng
C Phn nào quay là phn ng D Phn nào ng yên là phn to ra t trng
Câu60: Gi Up là hiu in th gia mt dây pha và dây trung hoà ; Udlà hiu in th gia hai dây pha Ta có
A Up= 3 Ud B Up=
3
3
Ud C Ud = Up D Ud=
3
3
Up
Câu61: Trong ng c không ng b mt pha có Stato gm hai cun dây t lch nhau mt góc 900 , ngi ta to ra t trng quay bng cách;
A Mt cun ni thng vào mng in xoay chiu mt pha , cun kia ni vi mng in qua mt t in
B Mt cun ni thng vào mng in xoay chiu mt pha , cun kia ni vi mng in qua cun dây
C Mt cun ni thng vào mng in xoay chiu qua mt in tr , cun kia ni vi mng in qua mt t in
D Mt cun ni thng vào mng in xoay chiu qua mt in tr , cun kia ni vi mng in qua cun dây
Câu62: t vào hai u mch in RLC ni tip mt hiu in th xoay chiu có giá tr hiu dng không i thì hiu in th hiu dng trên các phn t R, L, và C u bng nhau và bng 20V Khi t b ni tt thì hiu
ion th hiu dng hai u in tr bng:
A 10V B 10 2V C 20V D 30 2V
Câu63: : t vào hai u mch in RLC ni tip mt hiu in th xoay chiu có giá tr hiu dng không
i thì hiu in th hiu dng trên các phn t R, L, và C ln lt bng 30V; 50V và 90V Khi thay t C bng t C' mch có cng hng in thì hiu in th hiu dng hai u in tr R bng
Trang 7A 50V B 70 2V C 100V D 100 2V
Câu64: Cho mch in RLC ni tip vi R = 30 , cun dây thun cm L =
2
1
(H), C = 63,6(F); u = 60sin2
ft (V) Thay i f sao cho dòng in trong mch t cc i Biu thc i qua mch lúc này là
A i = 2sin(100t -
4
) (A) B i = 2sin(120t +
4
) (A)
C i = 2sin100t (A) D i = 2sin100 t (A)
Câu65: Cho on mch RLC ni tiêp , cun dây thun cm ULR=200(V) UC= 250(V) , u = 150 2sin100 t (V) H s công sut ca mch là:
A 0,6 B 0,707 C 0,8 D 0,866
Câu 66: Phn nh nhit hch 2
1D +2
1D 3
2He + 1
0n + 3,25 (MeV)
Bit ht khi ca 2
1D là mD= 0,0024 u và 1u = 931 (MeV).Nng lng liên kt ca ht 32He là
A 5,22 (MeV) B 7.72(MeV) C 8,52(MeV) D 9,24 (MeV)
Câu67: Tìm phát biu sai v tia phóng x
A Tia b lch v phía bn âm ca t in B Tia là chùm ht nhân hêli 42He mang in +2e
C Ht phóng ra t ht nhân vi vn tc khong 107m/s D Tia i c 8m trong không khí
Câu68: Tìm phát biu úng v tia gamma
A Tia là sóng in t có bc sóng ngn nht trong thang sóng in t , nh hn bc sóng tia X và bc sóng tia t ngoi
B Tia có vn tc ln nên ít b lch trong in, t trng
C Tia không i qua c lp chì dày 10cm D i vi con ngi tia không nguy him bng tia
Câu 69: Iot phóng x 13153 I dùng trong y t có chu kì bán rãT = 8 ngày Lúc u có m0 = 200g cht này Hi sau t =
24 ngày còn li bao nhiêu:
A 25g B 50g C 20g D 30g
Câu70: Tìm phát biu sai v nng lng liên kt
A Mun phá ht nhân có khi lng m thành các nuclôn có tng khi lng m0 > m thì ta phi tn nng lng E = ( m0 - m) c2 thng lc ht nhân
B Ht nhân có nng lng liên kt E càng ln thì càng bn vng
C Nng lng liên kt tính cho mt nuclôn gi là nng lng liên kt riêng
D Ht nhân có nng lng liên kt riêng nh thì kém bn vng
Câu71: Mt lng cht phóng x tecnexi 99
43 Tc ( thng c dùng trong y t) c a n bnh vin lúc 9h sáng ngày th hai tun n 9h sáng ngày th ba ngi ta thy lng phóng x ca mu cht ch còn li
6 1
lng phóng x ban u Chu kì bán rã ca cht phóng x tecnexi này là
A 12h B 8h C 9,28h D 6h
Câu72: Kt lun nào sau ây SAI khi nói v mch dao ng
A nng lng ca mch dao ng gm nng lng in trng t in và nng lng t trng cun cm
B nng lng in trng và nng lng t trng bin thiên iu hoà vi cùng mt tn s
C Nng lng ca mch dao ng c bo toàn
D Dao ng in t ca mch dao ng là mt dao ng cng bc
Câu73: Tính cht nào sau ây không phi là tính cht ca sóng in t
A Sóng in t truyn c trong chân không B Vn tc truyn sóng in t bng c = 3.108 m/s
C Sóng in t là sóng ngang D Nng lng sóng in t t l vi lu tha bc 4 ca tn s
Trang 8Câu74: Mch dao ng ; t C có hiu in th cc i là 4,8(V) ; in dung C = 30(nF) ; t cm L = 25(mH) Cng hiu dng trong mch là:
A 3,72(mA) B 4,28(mA) C 5,20(mA) D 6,34(mA)
Câu75: Mch dao ng chn sóng ca mt máy thu thanh gm mt cun dây có h s t cm L = 2,9( H)
và mt t in dung c = 490(pF) mch dao ng nói trên có th bt c sóng có bc sóng 50m , ta cn ghép thêm t C' nh sau:
A Ghép C" = 245(pF) song song vi C B Ghép C" = 245(pF) ni tip vi C
C Ghép C" = 490(pF) song song vi C D Ghép C" = 490(pF) ni tip vi C
Câu76: sa tt cn th ta cn:
A eo kính phân kì có t thích hp sao chovt xa s cho nh o im cc cn ca mt
B eo kính phân kì có tiêu c sao cho vt xa s cho nh o im cc vin ca mt
C eo kính hi t có tiêu c sao cho vt xa s cho nh o im cc vin ca mt
D eo kính hi có t thích hp sao cho vt 'xa s cho nh o im cc cn ca mt
Câu77: Gi D là khong nhìn rõ ngn nht ca mt ; k là phóng i ca nh qua kính ; l là khong t mt ti kính lúp bi giác ca kính lúp là :
A G = k
l d
D
/ ' / B G = l d k
D
/ ' / C G = k d l
D
' D G = k d l
D
'
Câu 78: Mt ngi khi eo mt kính sát mt có tiêu c f = 30cm thì c c sách gn nht cách mt 20cm.Khi không eo kính s nhìn c vt nht cách mt
A 50/3cm B 15cm C 100/3cm D 60cm
Câu79: Mt ngi dùng kính lúp tiêu c 5cmquan sát vt nh Bit vt cách mt 6cm và mt sau kính 2cm ngm chng không iu tit Khongnhìn xa nht ca ngi nàykhi không eo kính là
A 20cm B 22cm C 18cm D 32cm
Câu 80 : Tìm phát biu úng v ánh sáng trng
A ánh sáng trng là do mt tri phát ra B ánh sáng trng là ánh sáng mt ta nhìn thy mu trng
C ánh sáng trng là tp hp ca vô s ánh sáng n sc khác nhau có màu bin thiên liên tc t n tím
D ánh sáng ca èn ng màu trng phát ra là ánh sáng trng
Câu 81: Trong thí nghim giao thoa ánh sáng dùnh hai khe Iâng Bit khong cách hai khe a = 0,3mm, i = 3mm ,D = 1,5m.Bc sóng chiu vao hai khe là
A 0,45m B 0,6m C 0,5m D 0,55m
Câu 82 : Trong thí nghim Iâng , các khe S1S2 c chiu bng ánh sáng trng Khong cách hai khe a = 0,3mm ,
D = 2m , ()=0,76m , (tím)=0,40m B rng quang ph bc nht là
A 1,8mm B 2,4mm C 2,7mm D 5,1mm
Câu 83 : Dùng phng pháp nhit in có th phát hin các bc x in t nào
A Sóng ra a B Tia gama
C ánh sáng nhìn thy C Sóng vô tuyn truyn hình
Câu 84 : Tìm ngun gc úng phát ra tia hng ngoi
A ng rnghen B Mch dao ng LC vi f ln
C S phân hu ht nhân D Các vt có nhit > 0 K
Câu 85 : Trong thí nghim Iâng v giao thoa ánh sáng : khong cách hai khe S1S2 là 2mm , khong cách t S1S 2n màn là 3m ,bc sóng ánh sáng là 0,5m Ti M có to xM = 3mm là v trí
A vân ti bc 4 B vân sáng bc 4 C vân sáng bc 5 D vân ti bc 5
Trang 9Cõu 86.Tỡm nng lng ca prụton ng vi ỏnh sỏng vàng ca quang ph natri Na = 0,589m theo n v ờlờctrụn - vụn Bit h = 6,625 1034 J.s , c = 3.108m/s
A 1,98eV B 3,51eV C 2,35eV D 2,11eV
Cõu87: Tỡm bc súng ca ỏnh sỏng mà nng lng ca phụtụn là 4,09 1019J Bit h = 6,625 1034 J.s ,
c = 3.108m/s:
A 434nm B 0,486m C 410nm D 0,656m
Cõu88: Tỡm tn s ca ỏnh sỏng mà nng lng ca phụtụnlà 2,86eV Bit h = 6,625 1034 J.s , c = 3.108m/s
A 5,325 1014 Hz B 6,482 1015Hz C 6,907 1014 Hz D 7,142 1014 Hz
Cõu89: Cụng sut phỏt x ca mt ngn ốn là 20W Bit rng ốn này phỏt ra ỏnh sỏng n sc màu lam cú bc súng 0,5m Bit h = 6,625 10 34
J.s , c = 3.108m/s Trong mi giõy s phụtụn c phỏt ra là
A 6,24 1018 B 4,96 1019 C 5,03 1019 D 3,15 1020
Cõu90: Chiu mt chựm sỏng t ngoi cú bc súng 0,25m vào mt lỏ voframcos cụng thoỏt 4,5eV.Khi lng ca electron là 9,1.10 31
kg , h = 6,625 1034 J.s , c = 3.108m/s Vn tc ban u cc i ca electron quang
in là
A 4,06.105m/s B 3,72.105m/s C 1,24.105m/s D 4,81.105m/s
Cõu91. Một mạch dao động LC lí tưởng có C = 5F, L=50mH Hiệu điện thế cực đại trên tụ là U0= 6V Khi hiệu
điện thế trên tụ là u=4V thì độ lớn của cường độ của dòng trong mạch là:
Cõu92. Chiu ng thi mt ỏnh sỏng cú bc súng 1=0,4m và mt bc x cú tn s f2=5.105GHz vào Katot ca mt t bào quang in Cụng thoỏt electron ca kim loi làm catot là A=2eV Cn iu chnh giỏ tr hiu in th t vào hai u Anot và Katot trong gii hn nào sau õy, khụng cú dũng in qua t bào quang in Cho c=3.108m/s; h=6,625.10-34Js và 1eV = 1,6.10-19J
Cõu93. Tớnh cht nào sau õy là tớnh cht chung ca tia hng ngoi và tia t ngoi
Cõu94. Khi tng hiu in th hiu dng 2 u ng dõy ti in lờn 20 ln thi cụng sut hao phớ trờn ng dõy
Cõu95 Bit m = 4,0015u; mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u = 931,5MeV Nng lng liờn kt riờng ca ht là:
Cõu96. Trong quang phổ vạch của hiđrụ, vạch ứng với bước súng dài nhất trong dóy Laiman là 1 = 0,1216m và vạch ứng với sự chuyển electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K cú bước súng 2 = 0,1026m Bước súng dài nhất 3
trong dóy Banme là:
Cõu97. Di tỏc dng ca mt lc cú dng F = -0,8sin5t(N), mt vt cú khi lng 400g dao ng iu hũa Biờn dao ng ca vt là
Cõu98. Mt cht phúng x sau thi gian 420 ngày thỡ phúng x ca nú gim i 8 ln so vi phúng x ban u Chu k phúng x ca mu cht này cú giỏ tr là:
Trang 10Câu99. Sau khi chnh lu hai na chu k ca dòng in xoay chiu thì ta c dòng in
Câu100. Vt sáng AB vuông góc vi trc chính ca mt thu kính Cách vt mt khong 80cm là mt màn
nh song song vi vt Tin hành dch chuyn thu kính trong khong gia vt và màn thì ch tìm thy duy nht mt v trí cho nh rõ nét trên màn Kt lun không chính xác là:
A Tiêu c ca thu kính có giá tr f=20cm B nh thu c là nh tht ngc chiu cao bng na vt
C Thu kính chia ôi khong cách t vt n màn
D Nu gim khong cách t vt n màn thì không có v trí nào ca thu kính cho nh rõ nét trên màn
Câu101. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, các khe cách màn 1m Bề rộng trường giao thoa khảo sát trên màn là L=1cm Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc màu vàng có bước sóng v=0,6m và màu tím có bước sóng t=0,4m Kết luận nào sau đây không chính xác:
A Có 8 vân sáng màu vàng phân bố đều nhau trong trường giao thoa
B Trong trường giao thoa có hai loại vân sáng vàng và màu tím
C Có 16 vân sáng màu tím phân bố đều nhau trong trường giao thoa
D Có tổng cộng 33 vạch sáng trong trường giao thoa
Câu102. Mt con lc lò xo gm vt nng khi lng m=100g, lò xo có cng k=1N/cm dao ng trên mt phng ngang, h s ma sát gia vt và mt ngang là =0,2, cho g=10m/s2 Ban u kéo vt n v trí lò
xo giãn mt on 8cm ri th nh Biên dao ng ca vt sau 5 chu k dao ng là:
Câu103. t mt vt vuông góc vi trc chính ca mt gng cu lõm Trong quá trình dch chuyn vt dc trc chính ca gng cu thì thy khi vt cách gng 25cm và khi vt cách gng 15cm thì các nh thu c có cùng cao Bán kính ca gng cu là:
Câu104 Phát biu nào sau ây là sai khi nói v sóng in t
A Sóng in t có tn s cao truyn i xa c
B Vn tc truyn sóng in t trong không khí bng vn tc ca ánh sáng
C Sóng in t có tn s thp không truyn i xa c D Bc sóng càng dài thì nng lng sóng càng ln
Câu105. Mt mch xoay chiu R,L,C không phân nhánh trong ó R= 50, t vào hai u mch mt hiu
in th U=120V, f0 thì i lch pha vi u mt góc 600, công sut ca mch là
Câu106. Một người mắt thường có điểm cực cận cách mắt 20cm, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, trên vành kính ghi X10 Mắt đặt cách kính một khoảng 2,5cm Độ bội giác của kính là:
Câu107. Một kính thiên văn với vật kính có tiêu cự 80cm, thị kính có tiêu cự 5cm Một người có điểm cực cận cách mắt 15cm quan sát mặt trăng qua kính ở trạng thái điều tiết tối đa với mắt đặt sát kính Người đó cần phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính ở khoảng cách bằng bao nhiêu để đạt được mục đích Chọn đáp án đúng:
Câu108. Biu thc cng dòng in qua cun dây thun cm có t cm L = 31,8mH là: i = 5sin(100t+/6)(A) Biu thc hiu in th gia 2 u cun cm là:
Câu109. Mt mch R,L,C mc ni tip trong ó R = 120, L = 2/(H) và C=200/(F), hiu in th t vào mch in có tn s f thay i c i sm pha hn u, f cn tho mãn iu kin