1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

135 câu ôn thi Đại học môn Vật lý52387

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 259,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

135 Cau ON THI DAI HOC DAY BUOI CHIEU Câu 1: Chiếu một tia sáng đi từ môi trường không khí vào môi trường nước có chiết suất n, sao cho tia sáng khúc xạ vuông góc với tia phản xạ.. Động

Trang 1

135 Cau ON THI DAI HOC DAY BUOI CHIEU Câu 1: Chiếu một tia sáng đi từ môi trường không khí vào môi trường nước có chiết suất n, sao cho tia sáng khúc xạ vuông góc với tia phản xạ Góc tới trong trường hợp này được xác định bởi công thức nào?

A tan n B sin 1/n C.cos n D sinn

Câu 2: Một thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n2 = 1,5 hai mặt cầu lồi có các bán kính 10 cm và 30 cm Tiêu cự của thấu kính đặt trong không khí fkk là

Câu 3: Phát biểu nào sau đây về gương cầu lõm là không đúng?

A Chùm tia tới song song với quang trục chính cho chùm tia phản xạ hội tụ tại tiêu điểm F

B Tia tới đi qua quang tâm C cho tia phản xạ đi ngược trở lại và cũng đi qua tâm C

C Gương cầu lõm có tiêu điểm F ảo vì chùm tia tới song song với quang trục cho chùm tia phản xạ phân kì kéo dài cắt nhau ngược chiều truyền ánh sáng

D Tiêu điểm F gần đúng là trung điểm đoạn CO nối tâm C và đỉnh gương O

Câu 4: Phát biểu nào sau đây về cách sửa tật cận thị là đúng?

A Mắt cận thị đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt bình thường

B Mắt cận thị đeo thấu kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần

C Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

D Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt bình thường

Câu 5: Chất phóng xạ Po , có chu kì bán rã là 138 ngày Ban đầu có 100g Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1g?

A 653,28 ngày B 91,85 ngày C 834,45 ngày D 548,69 ngày

Câu 6: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6sin(4t + /2)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 10s là

A x = 6cm B x = -3cm C x = -6cm D x = 3cm

Câu 7: Hạt nhân 23892U có cấu tạo gồm:

A 238p và 92n B 238p và 146n C 92p và 146n D 92p và 238n

Câu 8: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng

A Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

B Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực đại

C Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

Câu 9: Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36 mvào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là

A 6,24 105 m/s B 6,24 106 m/s C 5,84 105 m/s D 5,84 106 m/s

Câu 10: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và

12 cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là

A A = 21 cm B A = 2 cm C A = 3 cm D A = 5 cm

Câu 11: Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hoà khi

A Tất cả các êlectron bật ra từ cotôt được chiếu sáng đều quay trở về được catôt

Trang 2

B Số êlectron từ catôt về anốt không đổi theo thời gian

C Tất cả các êlectron bật ra từ catôt khi catốt được chiếu sáng đều về được anôt

D Có sự cân bằng giữa số êlectron bật ra từ catôt và số êlectron bị hút quay trở lại catôt

Câu 12: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là

A v = 2m/s B v = 8m/s C v = 1m/s D v = 4m/s

Câu 13: Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì

A Nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng

B Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

C Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

D Aùp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn

Câu 14: Cường độ dòng điện trong mạch phân nhánh có dạng I = 2 2 sin 100  t(A) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 1,41A B I = 4A C I = 2,83A D I = 2A

Câu 15: Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của I-âng được xác định bằng công thức nào sau đây?

a

D k

x

a

D k x

2

a

D k

x

2

) 1 2

a

D k

x 2

Câu 16: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

A Giảm đi 4 lần B Tăng lên 4 lần C Giảm đi 2 lần D Tăng lên 2 lần

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện đẫn là đòng chuyển động có hướng của các điện tích

B Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn

C Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch

D Dòng điện dịch là do điện trường biến thiên sinh ra

Câu 18: Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là

fL

zL

2

1

fL

zL

1

Câu 19: Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì

A Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C B Không phụ thuộc vào L vàC

C Phụ thuộc vào cả L và C D Phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.

Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 6 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát

ra là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

A 1500 vòng/phút B 500 vòng/phút C 3000 vòng/phút D 750 vòng/ phút

Câu 21: Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi

xa ?

A Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn

B Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải

C Xây dựng nhà máy điện gần nơi nơi tiêu thụ

D Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa

Trang 3

Câu 22: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 , tụ điện  (F) và cuộn cảm

4

10

C

L= (H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u200sin100t (V)

2

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 0,5 A B I = 2 A C I = 1,4 A D I = 1 A

Câu 23: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy 2  10 )

Tần số dao động của mạch là

A f = 1 MHz B f = 2,5 Hz C f = 1 Hz D f = 2,5 MHz

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện ?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /4

B Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4

C Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2

D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2

Câu 25: Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm

L = 100  H (lấy 2  10 ).Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

A 300 m B 1000 m C 600 m D 300 km

Câu 26: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2sin 100 (A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch  t

có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha /3so với dòng điện Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

A u = 12 2 sin( 100    t / ) 3 (V) B u = 12 2 sin 100  t(V)

C u = 12 2 sin( 100    t / ) 3 (V) D u = 12 sin 100 (V). t

Câu 27: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ

10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm khoảng vân là

A i = 0,4 mm B i = 6,0 mm C i = 0,6 mm D i = 4,0 mm

Câu 28: Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là

A Chưa đủ điều kiện kết luận B Sóng siêu âm C Sóng hạ âm D Sóng âm

Câu 29: Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?

A Tia X B Tia tử ngoại C Tia hồng ngoại D Ánh sáng nhìn thấy

Câu 30: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

A v f B  2 v / f C v / f D  2 v f

Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dãy Laiman nằm trong vùng tử ngoại

B Dãy Laiman nằm trong vùng hồng ngoại

C Dãy Laiman một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại D Dãy Laiman nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy

Câu 32: Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2 s, (lấy 2  10 ) Năng lượng dao động của vật là

A E = 6mJ B E = 60J C E = 6J D E = 60kJ

Trang 4

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng

B Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron liên kết được giải phóng thành êlectron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạthi1ch hợp

C Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp

D Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại

Câu 34: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A x = 4sin(t)cm B x = 4sin( t ) cm C x = 4sin( D x = 4cos(2t)cm

2

2

Câu 35: Hạt nhân đơteri 2Dcó khối lượng 2,0136 u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u và khồi lượng của nơtron

1 là 1,0073 u và khối lượng của nơtron là 1,0087 u Năng lượng liên kết của hạt nhân 2D

1

A 1,86 MeV B 2,23 MeV C 0,67 MeV D 2,02 MeV

Câu 36: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5sin(2 t )cm, chu kì dao động của chất điểm là

A T = 0,5 s B T = 1 s C T = 2 s D T = 1 Hz

Câu 37: Cho phản ứng hạt nhân ClX 37 Arn, X là hạt nhân nào sau đây ?

18 37

17

Câu 38: Một người cận thị phải đeo kính có độ tụ 0,5 điôp Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là

Câu 39: Một gương cầu lõm có tiêu cự f = 20 cm Vật sáng AB đặt trước gương cho ảnh cùng chiều cách vật 75 cm Khoảng cách từ vật đến gương là

Câu 40: Phát biểu nào sau đây về phản xạ toàn phần là không đúng?

A Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

B Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm ánh sáng tới

C Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn

D Góc giới hạn của phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất môi trường chiết quang kém với chiết suất của môi trường chiết quang hơn

Câu 41: V฀t dao ฀฀ng ฀i฀u hồ theo ph฀฀ng trình :X = 5sin(10t -

2

)(cm) Th฀i gian v฀t ฀i ฀฀฀c quãng

฀฀฀ng b฀ng 12,5cm (k฀ t฀ t = 0) là:

A

15

1

s B

15

2

s C

30

1

s D

12

1

s

Câu 42: V฀t dao ฀฀ng ฀i฀u hồ v฀i biên ฀฀ A = 5cm, t฀n s฀ f = 4Hz V฀t t฀c v฀t khi cĩ li ฀฀ x = 3cm là:

A v = 2(cm/s) B v = 16(cm/s) C v = 32(cm/s) D v = 64(cm/s)

Câu43: Con l฀c lị xo dao ฀฀ng ฀i฀u hồkhi gia t฀c a c฀a con l฀c là:

Trang 5

A a = 4x B.a = - 4x C a = - 4x D a = 4x

Câu44: V฀t dao ฀฀ng ฀i฀u hoà khi ฀i t฀ biên ฀฀ d฀฀ng v฀ v฀ trí cân b฀ng thì:

A Li ฀฀ v฀t gi฀m d฀n nên gia t฀c c฀a v฀t có giá tr฀ d฀฀ng

B Li ฀฀ v฀t có giá tr฀ d฀฀ng nên v฀t chuy฀n ฀฀ng nhanh d฀n

C V฀t ฀ang chuy฀n ฀฀ng nhanh d฀n vì v฀n t฀c c฀a v฀t có giá tr฀ d฀฀ng

D V฀t ฀ang chuy฀n ฀฀ng ng฀฀c chi฀u d฀฀ng và v฀n t฀c có giá tr฀ âm

Câu45: Con l฀c lò xo treo th฀ng ฀฀ng, lò xo có kh฀i l฀฀ng không ฀áng k฀ Hòn bi ฀ang ฀ v฀ trí cân b฀ng thì

฀฀฀c kéo xu฀ng d฀฀i theo ph฀฀ng th฀ng ฀฀ng m฀t ฀o฀n 3cm r฀i th฀ ra cho nó dao ฀฀ng Hòn bi th฀c hi฀n 50 dao ฀฀ng m฀t 20s Cho g = 2 = 10m/s2 t฀ s฀ ฀฀ l฀n l฀c ฀àn h฀i c฀c ฀฀i và l฀c ฀àn h฀i c฀c ti฀u c฀a lò xo khi dao ฀฀ng là:

A 7 B 5 C 4 D.3

Câu46: M฀t v฀t kh฀i l฀฀ng m g฀n vào m฀t lò xo treo th฀ng ฀฀ng, ฀฀u còn l฀i c฀a lò xo vào ฀i฀m c฀ ฀฀nh O Kích thích ฀฀ lò xo dao ฀฀ng theo ph฀฀ng th฀ng ฀฀ng, bi฀t v฀t dao ฀฀ng v฀i t฀n s฀ 3,18Hz và chi฀u dài c฀a

lò xo ฀ v฀ trí cân b฀ng là 45cm L฀y g = 10m/s2 Chi฀u dài t฀ nhiên c฀a lò xo là

A 40cm B 35cm C.37,5cm D.42,5cm

Câu47: Trong hi฀n t฀฀ng dao thoa , kho฀g cách ng฀n nh฀t gi฀a ฀i฀m dao ฀฀ng v฀i biên ฀฀ c฀c ฀฀i v฀i ฀i฀m dao ฀฀ng c฀c ti฀u trên ฀o฀n AB là:

A

4

v฀i là b฀฀c sóng B

2

v฀i là b฀฀c sóng

C v฀i là b฀฀c sóng D

4

3

v฀i là b฀฀c sóng

Câu48: Ngu฀n sóng ฀ O dao ฀฀ng v฀i t฀n s฀ 10Hz , dao ฀฀ng truy฀n ฀i v฀i v฀n t฀c 0,4m/s trên ph฀฀ng Oy trên ph฀฀ng này có 2 ฀i฀m P và Q theo th฀ t฀ ฀ó PQ = 15cm Cho biên ฀฀ a = 1cm và biên ฀฀ không thay ฀฀i khi sóng

truy฀n N฀u t฀i th฀i ฀i฀m nào ฀ó P có li ฀฀ 1cm thì li ฀฀ t฀i Q là:

A 1cm B - 1cm C 0 D 2 cm

Câu49: Trong m฀t thí nghi฀m v฀ giao thoa sóng trên m฀t n฀฀c , hai ngu฀n k฀t h฀p A và B dao ฀฀ng v฀i t฀n s฀ 15Hz và cùng pha T฀i m฀t ฀i฀m M cách ngu฀n A và B nh฀ng kho฀ng d1 = 16cm và d2 = 20cm, sóng có biên ฀฀ c฀c ti฀u Gi฀a M và ฀฀฀ng trung tr฀c c฀a AB có 2 dãy c฀c ฀฀i V฀n t฀c truy฀n sóng trên m฀t n฀฀c là:

A 24cm/s B 48cm/s C 20cm/s D 40 cm/s

Câu50: Trên m฀t thoáng ch฀t l฀ng có 2 ngu฀n k฀t h฀p A và B , ph฀฀ng trình dao ฀฀ng t฀i A, B là uA = sin

t(cm) ; uB = sin(t + )(cm) t฀i O là trung ฀i฀m c฀a AB sóng có biên ฀฀:

A B฀ng 0 B 2cm C 1cm D

2

1

cm

Câu51: V฀t AB ฀ r฀t xa qua th฀u kính h฀i t฀ cho:

A ฀nh ฀o r฀t nh฀ t฀i tiêu di฀n ฀nh c฀a th฀u kính B ฀nh ฀o r฀t nh฀ t฀i tiêu di฀n v฀t c฀a th฀u kính

C ฀nh th฀t r฀t l฀n t฀i tiêu di฀n v฀t c฀a th฀u kính D ฀nh th฀t r฀t nh฀ t฀i tiêu di฀n ฀nh c฀a th฀u kính

Câu52: V฀t sáng AB vuông góc tr฀c chính th฀u kính phân kì tiêu c฀ f và cách th฀u kính ฀o฀n d = f Ta có :

A ฀nh A'B' ฀ vô c฀c B ฀nh A'B' là ฀nh ฀o và b฀ng n฀a v฀t

C ฀nh A'B' là ฀nh ฀o và b฀ng v฀t D ฀nh A'B' là ฀nh th฀t và b฀ng v฀t

Trang 6

Câu53: V฀t sáng AB qua th฀u kính phân kì cho ฀nh A'B' =

4

1

AB , ฀nh cách th฀u kính 12cm Tiêu c฀ th฀u kính

A f = - 12cm B f = - 16cm C f = - 24cm D f = - 120cm

Câu54: V฀t ph฀ng nh฀ AB vuông góc tr฀c chính th฀u kính h฀i t฀ , cách th฀u kính 30cm , ta thu ฀฀฀c m฀t ฀nh trên màn sau th฀u kính D฀ch chuy฀n v฀t l฀i g฀n th฀u kính 10cm , ta ph฀i d฀ch chuy฀n ra xa th฀u kính ฀฀ l฀i thu ฀฀฀c ฀nh ฀nh sau g฀p ฀ôi ฀nh tr฀฀c Tiêu c฀ th฀u kính là

A f = 10cm B f = 20cm C f = 30cm D f = 40cm

Câu55: Th฀u kính h฀i t฀ L có tiêu c฀ f = 30cm ; sau L ฀฀t g฀฀ng ph฀ng tr฀c chính và cách L ฀o฀n a ฀฀t ฀i฀m sáng S vuông góc tr฀c chính th฀u kính ฀ tr฀฀c th฀u kính và cách th฀u kính 40cm Bi฀t ฀nh cu฀i cùng cho b฀i h฀ trùng v฀i S Kho฀ng cách th฀u kính và g฀฀ng ph฀ng lúc này là

A 30cm B 60cm C 90cm D 120cm

Câu56: Cho 3 ฀i฀m A,B, C theo th฀ t฀ trên tr฀c chính th฀u kính ฀฀t ฀i฀m sáng ฀ A thu ฀฀฀c ฀nh ฀ B , ฀฀t

฀i฀m sáng ฀ B thu ฀฀฀c ฀nh ฀ C Bi฀t AB< BC

A Th฀u kính này là th฀u kính phân kì ฀฀t ngoài C B Th฀u kính này là th฀u kính h฀i t฀ ฀฀t gi฀a

A và B

C Th฀u kính này là th฀u kính h฀i t฀ ฀฀t gi฀a B và C D Th฀u kính này là th฀u kính h฀i t฀ ฀฀t ngoài A

Câu57: Cho m฀t khung dây d฀n ฀i฀n tích S và có N vòng dây , quay ฀฀u quanh m฀t tr฀c ฀฀i x฀ng xx' c฀a nó trong m฀t t฀ tr฀฀ng ฀฀u

B(

Bvuông góc v฀i xx' ) v฀i v฀n t฀c góc Su฀t ฀i฀n ฀฀ng c฀c ฀฀i xu฀t hi฀n trong khung là:

A E0 = NBS B E0 = 2NBS C E0 = NBS D E0 = 2NBS

Câu58: Dung kháng c฀a t฀ ฀i฀n t฀ng lên

A Khi hi฀u ฀i฀n th฀ xoay chi฀u 2 ฀฀u t฀ t฀ng lên B Khi c฀฀ng ฀฀ dòng ฀i฀n xoay chi฀u qua t฀ t฀ng lên

C T฀n s฀ dòng ฀i฀n xoay chi฀u qua t฀ gi฀m D Hi฀u ฀i฀n th฀ xoay chi฀u cùng pha dòng ฀i฀n xoay chi฀u

Câu59: Trong máy phát ฀i฀n xoay chi฀u 3 pha

A Stato là ph฀n ฀ng , rôto là ph฀n c฀m B Stato là ph฀n c฀m, rôto là ph฀n ฀ng

C Ph฀n nào quay là ph฀n ฀ng D Ph฀n nào ฀฀ng yên là ph฀n t฀o ra t฀ tr฀฀ng

Câu60: G฀i Up là hi฀u ฀i฀n th฀ gi฀a m฀t dây pha và dây trung hoà ; Udlà hi฀u ฀i฀n th฀ gi฀a hai dây pha Ta có

A Up= 3 Ud B Up=

3

3

Ud C Ud = Up D Ud=

3

3

Up

Câu61: Trong ฀฀ng c฀ không ฀฀ng b฀ m฀t pha có Stato g฀m hai cu฀n dây ฀฀t l฀ch nhau m฀t góc 900 , ng฀฀i ta t฀o ra t฀ tr฀฀ng quay b฀ng cách;

A M฀t cu฀n n฀i th฀ng vào m฀ng ฀i฀n xoay chi฀u m฀t pha , cu฀n kia n฀i v฀i m฀ng ฀i฀n qua m฀t t฀ ฀i฀n

B M฀t cu฀n n฀i th฀ng vào m฀ng ฀i฀n xoay chi฀u m฀t pha , cu฀n kia n฀i v฀i m฀ng ฀i฀n qua cu฀n dây

C M฀t cu฀n n฀i th฀ng vào m฀ng ฀i฀n xoay chi฀u qua m฀t ฀i฀n tr฀ , cu฀n kia n฀i v฀i m฀ng ฀i฀n qua m฀t t฀ ฀i฀n

D M฀t cu฀n n฀i th฀ng vào m฀ng ฀i฀n xoay chi฀u qua m฀t ฀i฀n tr฀ , cu฀n kia n฀i v฀i m฀ng ฀i฀n qua cu฀n dây

Câu62: ฀฀t vào hai ฀฀u m฀ch ฀i฀n RLC n฀i ti฀p m฀t hi฀u ฀i฀n th฀ xoay chi฀u có giá tr฀ hi฀u d฀ng không ฀฀i thì hi฀u ฀i฀n th฀ hi฀u d฀ng trên các ph฀n t฀ R, L, và C ฀฀u b฀ng nhau và b฀ng 20V Khi t฀ b฀ n฀i t฀t thì hi฀u

฀io฀n th฀ hi฀u d฀ng hai ฀฀u ฀i฀n tr฀ b฀ng:

A 10V B 10 2V C 20V D 30 2V

Câu63: : ฀฀t vào hai ฀฀u m฀ch ฀i฀n RLC n฀i ti฀p m฀t hi฀u ฀i฀n th฀ xoay chi฀u có giá tr฀ hi฀u d฀ng không

฀฀i thì hi฀u ฀i฀n th฀ hi฀u d฀ng trên các ph฀n t฀ R, L, và C l฀n l฀฀t b฀ng 30V; 50V và 90V Khi thay t฀ C b฀ng t฀ C' ฀฀ m฀ch có c฀ng h฀฀ng ฀i฀n thì hi฀u ฀i฀n th฀ hi฀u d฀ng hai ฀฀u ฀i฀n tr฀ R b฀ng

Trang 7

A 50V B 70 2V C 100V D 100 2V

Câu64: Cho m฀ch ฀i฀n RLC n฀i ti฀p v฀i R = 30 , cu฀n dây thu฀n c฀m L =

2

1

(H), C = 63,6(F); u = 60sin2

ft (V) Thay ฀฀i f sao cho dòng ฀i฀n trong m฀ch ฀฀t c฀c ฀฀i Bi฀u th฀c i qua m฀ch lúc này là

A i = 2sin(100t -

4

) (A) B i = 2sin(120t +

4

) (A)

C i = 2sin100t (A) D i = 2sin100 t (A)

Câu65: Cho ฀o฀n m฀ch RLC n฀i tiêp , cu฀n dây thu฀n c฀m ULR=200(V) UC= 250(V) , u = 150 2sin100 t (V) H฀ s฀ công su฀t c฀a m฀ch là:

A 0,6 B 0,707 C 0,8 D 0,866

Câu 66: Ph฀n ฀nh nhi฀t h฀ch 2

1D +2

1D  3

2He + 1

0n + 3,25 (MeV)

Bi฀t ฀฀ h฀t kh฀i c฀a 2

1D là mD= 0,0024 u và 1u = 931 (MeV).N฀ng l฀฀ng liên k฀t c฀a h฀t 32He là

A 5,22 (MeV) B 7.72(MeV) C 8,52(MeV) D 9,24 (MeV)

Câu67: Tìm phát bi฀u sai v฀ tia phóng x฀

A Tia b฀ l฀ch v฀ phía b฀n âm c฀a t฀ ฀i฀n B Tia là chùm h฀t nhân hêli 42He mang ฀i฀n +2e

C H฀t phóng ra t฀ h฀t nhân v฀i v฀n t฀c kho฀ng 107m/s D Tia ฀i ฀฀฀c 8m trong không khí

Câu68: Tìm phát bi฀u ฀úng v฀ tia gamma

A Tia là sóng ฀i฀n t฀ có b฀฀c sóng ng฀n nh฀t trong thang sóng ฀i฀n t฀ , nh฀ h฀n b฀฀c sóng tia X và b฀฀c sóng tia t฀ ngo฀i

B Tia có v฀n t฀c l฀n nên ít b฀ l฀ch trong ฀i฀n, t฀ tr฀฀ng

C Tia không ฀i qua ฀฀฀c l฀p chì dày 10cm D ฀฀i v฀i con ng฀฀i tia không nguy hi฀m b฀ng tia

Câu 69: Iot phóng x฀ 13153 I dùng trong y t฀ có chu kì bán rãT = 8 ngày Lúc ฀฀u có m0 = 200g ch฀t này H฀i sau t =

24 ngày còn l฀i bao nhiêu:

A 25g B 50g C 20g D 30g

Câu70: Tìm phát bi฀u sai v฀ n฀ng l฀฀ng liên k฀t

A Mu฀n phá h฀t nhân có kh฀i l฀฀ng m thành các nuclôn có t฀ng kh฀i l฀฀ng m0 > m thì ta ph฀i t฀n n฀ng l฀฀ng E = ( m0 - m) c2 ฀฀ th฀ng l฀c h฀t nhân

B H฀t nhân có n฀ng l฀฀ng liên k฀t E càng l฀n thì càng b฀n v฀ng

C N฀ng l฀฀ng liên k฀t tính cho m฀t nuclôn g฀i là n฀ng l฀฀ng liên k฀t riêng

D H฀t nhân có n฀ng l฀฀ng liên k฀t riêng nh฀ thì kém b฀n v฀ng

Câu71: M฀t l฀฀ng ch฀t phóng x฀ tecnexi 99

43 Tc ( th฀฀ng ฀฀฀c dùng trong y t฀) ฀฀฀c ฀฀a ฀฀n b฀nh vi฀n lúc 9h sáng ngày th฀ hai tu฀n ฀฀n 9h sáng ngày th฀ ba ng฀฀i ta th฀y l฀฀ng phóng x฀ c฀a m฀u ch฀t ch฀ còn l฀i

6 1

l฀฀ng phóng x฀ ban ฀฀u Chu kì bán rã c฀a ch฀t phóng x฀ tecnexi này là

A 12h B 8h C 9,28h D 6h

Câu72: K฀t lu฀n nào sau ฀ây SAI khi nói v฀ m฀ch dao ฀฀ng

A n฀ng l฀฀ng c฀a m฀ch dao ฀฀ng g฀m n฀ng l฀฀ng ฀i฀n tr฀฀ng ฀ t฀ ฀i฀n và n฀ng l฀฀ng t฀ tr฀฀ng ฀ cu฀n c฀m

B n฀ng l฀฀ng ฀i฀n tr฀฀ng và n฀ng l฀฀ng t฀ tr฀฀ng bi฀n thiên ฀i฀u hoà v฀i cùng m฀t t฀n s฀

C N฀ng l฀฀ng c฀a m฀ch dao ฀฀ng ฀฀฀c b฀o toàn

D Dao ฀฀ng ฀i฀n t฀ c฀a m฀ch dao ฀฀ng là m฀t dao ฀฀ng c฀฀ng b฀c

Câu73: Tính ch฀t nào sau ฀ây không ph฀i là tính ch฀t c฀a sóng ฀i฀n t฀

A Sóng ฀i฀n t฀ truy฀n ฀฀฀c trong chân không B V฀n t฀c truy฀n sóng ฀i฀n t฀ b฀ng c = 3.108 m/s

C Sóng ฀i฀n t฀ là sóng ngang D N฀ng l฀฀ng sóng ฀i฀n t฀ t฀ l฀ v฀i lu฀ th฀a b฀c 4 c฀a t฀n s฀

Trang 8

Câu74: M฀ch dao ฀฀ng ; t฀ C có hi฀u ฀i฀n th฀ c฀c ฀฀i là 4,8(V) ; ฀i฀n dung C = 30(nF) ; ฀฀ t฀ c฀m L = 25(mH) C฀฀ng ฀฀ hi฀u d฀ng trong m฀ch là:

A 3,72(mA) B 4,28(mA) C 5,20(mA) D 6,34(mA)

Câu75: M฀ch dao ฀฀ng ฀฀ ch฀n sóng c฀a m฀t máy thu thanh g฀m m฀t cu฀n dây có h฀ s฀ t฀ c฀m L = 2,9( H)

và m฀t t฀ ฀i฀n dung c = 490(pF) ฀฀ m฀ch dao ฀฀ng nói trên có th฀ b฀t ฀฀฀c sóng có b฀฀c sóng 50m , ta c฀n ghép thêm t฀ C' nh฀ sau:

A Ghép C" = 245(pF) song song v฀i C B Ghép C" = 245(pF) n฀i ti฀p v฀i C

C Ghép C" = 490(pF) song song v฀i C D Ghép C" = 490(pF) n฀i ti฀p v฀i C

Câu76: ฀฀ s฀a t฀t c฀n th฀ ta c฀n:

A ฀eo kính phân kì có ฀฀ t฀ thích h฀p sao chov฀t ฀ xa s฀ cho ฀nh ฀o ฀ ฀i฀m c฀c c฀n c฀a m฀t

B ฀eo kính phân kì có tiêu c฀ sao cho v฀t ฀ xa s฀ cho ฀nh ฀o ฀ ฀i฀m c฀c vi฀n c฀a m฀t

C ฀eo kính h฀i t฀ có tiêu c฀ sao cho v฀t ฀ xa s฀ cho ฀nh ฀o ฀ ฀i฀m c฀c vi฀n c฀a m฀t

D ฀eo kính h฀i có ฀฀ t฀ thích h฀p sao cho v฀t ฀'xa s฀ cho ฀nh ฀o ฀ ฀i฀m c฀c c฀n c฀a m฀t

Câu77: G฀i D là kho฀ng nhìn rõ ng฀n nh฀t c฀a m฀t ; k là ฀฀ phóng ฀฀i c฀a ฀nh qua kính ; l là kho฀ng t฀ m฀t t฀i kính lúp ฀฀ b฀i giác c฀a kính lúp là :

A G = k

l d

D

 / ' / B G = l d k

D

 / ' / C G = k d l

D

 ' D G = k d l

D

 '

Câu 78: M฀t ng฀฀i khi ฀eo m฀t kính sát m฀t có tiêu c฀ f = 30cm thì ฀฀c ฀฀฀c sách g฀n nh฀t cách m฀t 20cm.Khi không ฀eo kính s฀ nhìn ฀฀฀c v฀t nh฀t cách m฀t

A 50/3cm B 15cm C 100/3cm D 60cm

Câu79: M฀t ng฀฀i dùng kính lúp tiêu c฀ 5cmquan sát v฀t nh฀ Bi฀t v฀t cách m฀t 6cm và m฀t sau kính 2cm ng฀m ch฀ng không ฀i฀u ti฀t Kho฀ngnhìn xa nh฀t c฀a ng฀฀i nàykhi không ฀eo kính là

A 20cm B 22cm C 18cm D 32cm

Câu 80 : Tìm phát bi฀u ฀úng v฀ ánh sáng tr฀ng

A ánh sáng tr฀ng là do m฀t tr฀i phát ra B ánh sáng tr฀ng là ánh sáng m฀t ta nhìn th฀y m฀u tr฀ng

C ánh sáng tr฀ng là t฀p h฀p c฀a vô s฀ ánh sáng ฀฀n s฀c khác nhau có màu bi฀n thiên liên t฀c t฀ ฀฀ ฀฀n tím

D ánh sáng c฀a ฀èn ฀ng màu tr฀ng phát ra là ánh sáng tr฀ng

Câu 81: Trong thí nghi฀m giao thoa ánh sáng dùnh hai khe Iâng Bi฀t kho฀ng cách hai khe a = 0,3mm, i = 3mm ,D = 1,5m.B฀฀c sóng chi฀u vao hai khe là

A 0,45m B 0,6m C 0,5m D 0,55m

Câu 82 : Trong thí nghi฀m Iâng , các khe S1S2 ฀฀฀c chi฀u b฀ng ánh sáng tr฀ng Kho฀ng cách hai khe a = 0,3mm ,

D = 2m , (฀฀)=0,76m , (tím)=0,40m B฀ r฀ng quang ph฀ b฀c nh฀t là

A 1,8mm B 2,4mm C 2,7mm D 5,1mm

Câu 83 : Dùng ph฀฀ng pháp nhi฀t ฀i฀n có th฀ phát hi฀n các b฀c x฀ ฀i฀n t฀ nào

A Sóng ra ฀a B Tia gama

C ánh sáng nhìn th฀y C Sóng vô tuy฀n truy฀n hình

Câu 84 : Tìm ngu฀n g฀c ฀úng phát ra tia h฀ng ngo฀i

A ฀ng r฀nghen B M฀ch dao ฀฀ng LC v฀i f l฀n

C S฀ phân hu฀ h฀t nhân D Các v฀t có nhi฀t ฀฀ > 0 K

Câu 85 : Trong thí nghi฀m Iâng v฀ giao thoa ánh sáng : kho฀ng cách hai khe S1S2 là 2mm , kho฀ng cách t฀ S1S 2฀฀n màn là 3m ,b฀฀c sóng ánh sáng là 0,5m T฀i M có to฀ ฀฀ xM = 3mm là v฀ trí

A vân t฀i b฀c 4 B vân sáng b฀c 4 C vân sáng b฀c 5 D vân t฀i b฀c 5

Trang 9

Cõu 86.Tỡm n฀ng l฀฀ng c฀a prụton ฀ng v฀i ỏnh sỏng vàng c฀a quang ph฀ natri Na = 0,589m theo ฀฀n v฀ ờlờctrụn - vụn Bi฀t h = 6,625 1034 J.s , c = 3.108m/s

A 1,98eV B 3,51eV C 2,35eV D 2,11eV

Cõu87: Tỡm b฀฀c súng c฀a ỏnh sỏng mà n฀ng l฀฀ng c฀a phụtụn là 4,09 1019J Bi฀t h = 6,625 1034 J.s ,

c = 3.108m/s:

A 434nm B 0,486m C 410nm D 0,656m

Cõu88: Tỡm t฀n s฀ c฀a ỏnh sỏng mà n฀ng l฀฀ng c฀a phụtụnlà 2,86eV Bi฀t h = 6,625 1034 J.s , c = 3.108m/s

A 5,325 1014 Hz B 6,482 1015Hz C 6,907 1014 Hz D 7,142 1014 Hz

Cõu89: Cụng su฀t phỏt x฀ c฀a m฀t ng฀n ฀ốn là 20W Bi฀t r฀ng ฀ốn này phỏt ra ỏnh sỏng ฀฀n s฀c màu lam cú b฀฀c súng 0,5m Bi฀t h = 6,625 10 34

J.s , c = 3.108m/s Trong m฀i giõy s฀ phụtụn ฀฀฀c phỏt ra là

A 6,24 1018 B 4,96 1019 C 5,03 1019 D 3,15 1020

Cõu90: Chi฀u m฀t chựm sỏng t฀ ngo฀i cú b฀฀c súng 0,25m vào m฀t lỏ voframcos cụng thoỏt 4,5eV.Kh฀i l฀฀ng c฀a electron là 9,1.10 31

kg , h = 6,625 1034 J.s , c = 3.108m/s V฀n t฀c ban ฀฀u c฀c ฀฀i c฀a electron quang

฀i฀n là

A 4,06.105m/s B 3,72.105m/s C 1,24.105m/s D 4,81.105m/s

Cõu91. Một mạch dao động LC lí tưởng có C = 5F, L=50mH Hiệu điện thế cực đại trên tụ là U0= 6V Khi hiệu

điện thế trên tụ là u=4V thì độ lớn của cường độ của dòng trong mạch là:

Cõu92. Chi฀u ฀฀ng th฀i m฀t ỏnh sỏng cú b฀฀c súng 1=0,4m và m฀t b฀c x฀ cú t฀n s฀ f2=5.105GHz vào Katot c฀a m฀t t฀ bào quang ฀i฀n Cụng thoỏt electron c฀a kim lo฀i làm catot là A=2eV C฀n ฀i฀u ch฀nh giỏ tr฀ hi฀u ฀i฀n th฀ ฀฀t vào hai ฀฀u Anot và Katot trong gi฀i h฀n nào sau ฀õy, ฀฀ khụng cú dũng ฀i฀n qua t฀ bào quang ฀i฀n Cho c=3.108m/s; h=6,625.10-34Js và 1eV = 1,6.10-19J

Cõu93. Tớnh ch฀t nào sau ฀õy là tớnh ch฀t chung c฀a tia h฀ng ngo฀i và tia t฀ ngo฀i

Cõu94. Khi t฀ng hi฀u ฀i฀n th฀ hi฀u d฀ng ฀ 2 ฀฀u ฀฀฀ng dõy t฀i ฀i฀n lờn 20 l฀n thi cụng su฀t hao phớ trờn ฀฀฀ng dõy

Cõu95 Bi฀t m = 4,0015u; mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u = 931,5MeV N฀ng l฀฀ng liờn k฀t riờng c฀a h฀t  là:

Cõu96. Trong quang phổ vạch của hiđrụ, vạch ứng với bước súng dài nhất trong dóy Laiman là 1 = 0,1216m và vạch ứng với sự chuyển electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K cú bước súng 2 = 0,1026m Bước súng dài nhất 3

trong dóy Banme là:

Cõu97. D฀฀i tỏc d฀ng c฀a m฀t l฀c cú d฀ng F = -0,8sin5t(N), m฀t v฀t cú kh฀i l฀฀ng 400g dao ฀฀ng ฀i฀u hũa Biờn ฀฀ dao ฀฀ng c฀a v฀t là

Cõu98. M฀t ch฀t phúng x฀ sau th฀i gian 420 ngày thỡ ฀฀ phúng x฀ c฀a nú gi฀m ฀i 8 l฀n so v฀i ฀฀ phúng x฀ ban ฀฀u Chu k฀ phúng x฀ c฀a m฀u ch฀t này cú giỏ tr฀ là:

Trang 10

Câu99. Sau khi ch฀nh l฀u hai n฀a chu k฀ c฀a dòng ฀i฀n xoay chi฀u thì ta ฀฀฀c dòng ฀i฀n

Câu100. V฀t sáng AB vuông góc v฀i tr฀c chính c฀a m฀t th฀u kính Cách v฀t m฀t kho฀ng 80cm là m฀t màn

฀nh song song v฀i v฀t Ti฀n hành d฀ch chuy฀n th฀u kính trong kho฀ng gi฀a v฀t và màn thì ch฀ tìm th฀y duy nh฀t m฀t v฀ trí cho ฀nh rõ nét trên màn K฀t lu฀n không chính xác là:

A Tiêu c฀ c฀a th฀u kính có giá tr฀ f=20cm B ฀nh thu ฀฀฀c là ฀nh th฀t ng฀฀c chi฀u cao b฀ng n฀a v฀t

C Th฀u kính chia ฀ôi kho฀ng cách t฀ v฀t ฀฀n màn

D N฀u gi฀m kho฀ng cách t฀ v฀t ฀฀n màn thì không có v฀ trí nào c฀a th฀u kính cho ฀nh rõ nét trên màn

Câu101. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, các khe cách màn 1m Bề rộng trường giao thoa khảo sát trên màn là L=1cm Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc màu vàng có bước sóng v=0,6m và màu tím có bước sóng t=0,4m Kết luận nào sau đây không chính xác:

A Có 8 vân sáng màu vàng phân bố đều nhau trong trường giao thoa

B Trong trường giao thoa có hai loại vân sáng vàng và màu tím

C Có 16 vân sáng màu tím phân bố đều nhau trong trường giao thoa

D Có tổng cộng 33 vạch sáng trong trường giao thoa

Câu102. M฀t con l฀c lò xo g฀m v฀t n฀ng kh฀i l฀฀ng m=100g, lò xo có ฀฀ c฀ng k=1N/cm dao ฀฀ng trên m฀t ph฀ng ngang, h฀ s฀ ma sát gi฀a v฀t và m฀t ngang là =0,2, cho g=10m/s2 Ban ฀฀u kéo v฀t ฀฀n v฀ trí lò

xo giãn m฀t ฀o฀n 8cm r฀i th฀ nh฀ Biên ฀฀ dao ฀฀ng c฀a v฀t sau 5 chu k฀ dao ฀฀ng là:

Câu103. ฀฀t m฀t v฀t vuông góc v฀i tr฀c chính c฀a m฀t g฀฀ng c฀u lõm Trong quá trình d฀ch chuy฀n v฀t d฀c tr฀c chính c฀a g฀฀ng c฀u thì th฀y khi v฀t cách g฀฀ng 25cm và khi v฀t cách g฀฀ng 15cm thì các ฀nh thu ฀฀฀c có cùng ฀฀ cao Bán kính c฀a g฀฀ng c฀u là:

Câu104 Phát bi฀u nào sau ฀ây là sai khi nói v฀ sóng ฀i฀n t฀

A Sóng ฀i฀n t฀ có t฀n s฀ cao truy฀n ฀i xa ฀฀฀c

B V฀n t฀c truy฀n sóng ฀i฀n t฀ trong không khí b฀ng v฀n t฀c c฀a ánh sáng

C Sóng ฀i฀n t฀ có t฀n s฀ th฀p không truy฀n ฀i xa ฀฀฀c D B฀฀c sóng càng dài thì n฀ng l฀฀ng sóng càng l฀n

Câu105. M฀t m฀ch xoay chi฀u R,L,C không phân nhánh trong ฀ó R= 50, ฀฀t vào hai ฀฀u m฀ch m฀t hi฀u

฀i฀n th฀ U=120V, f0 thì i l฀ch pha v฀i u m฀t góc 600, công su฀t c฀a m฀ch là

Câu106. Một người mắt thường có điểm cực cận cách mắt 20cm, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, trên vành kính ghi X10 Mắt đặt cách kính một khoảng 2,5cm Độ bội giác của kính là:

Câu107. Một kính thiên văn với vật kính có tiêu cự 80cm, thị kính có tiêu cự 5cm Một người có điểm cực cận cách mắt 15cm quan sát mặt trăng qua kính ở trạng thái điều tiết tối đa với mắt đặt sát kính Người đó cần phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính ở khoảng cách bằng bao nhiêu để đạt được mục đích Chọn đáp án đúng:

Câu108. Bi฀u th฀c c฀฀ng ฀฀ dòng ฀i฀n qua cu฀n dây thu฀n c฀m có ฀฀ t฀ c฀m L = 31,8mH là: i = 5sin(100t+/6)(A) Bi฀u th฀c hi฀u ฀i฀n th฀ gi฀a 2 ฀฀u cu฀n c฀m là:

Câu109. M฀t m฀ch R,L,C m฀c n฀i ti฀p trong ฀ó R = 120, L = 2/(H) và C=200/(F), hi฀u ฀i฀n th฀ ฀฀t vào m฀ch ฀i฀n có t฀n s฀ f thay ฀฀i ฀฀฀c ฀฀ i s฀m pha h฀n u, f c฀n tho฀ mãn ฀i฀u ki฀n

Ngày đăng: 01/04/2022, 03:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w