Đáp án Cơ sở văn hóa Việt Nam EN01 Đại học Mở Hà Nội Đào tạo trực tuyến Ehou Trường Đại học Mở Hà Nội (Trường) được đổi tên từ Viện Đại học Mở Hà Nội được thành lập theo quyết định số 535TTg ngày 03 tháng 11 năm 1993 của Thủ tướng Chính phủ.Trường là cơ sở giáo dục đại học công lập hoạt động trong hệ thống các trường đại học quốc dân do Bộ Giáo dục và Đào tạo trực tiếp quản lý. Là cơ sở đào tạo đại học và nghiên cứu với các loại hình đào tạo từ xa, đào tạo tại chỗ nhằm đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của xã hội, góp phần tăng tiềm lực cán bộ khoa học kỹ thuật cho đất nước. (Trích Quyết định 535TTg của Thủ tướng Chính phủ).
Trang 11
CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM (EN01)
Bài trắc nghiệm 1
Theo tín ngưỡng thờ Mẫu Việt Nam, hãy cho biết đức Thánh Mẫu nào choàng khăn màu gì?
A1 Mẫu Thoải/Thủy
B1 Mẫu Thượng Thiên
A2 Khăn đỏ
B2 Khăn xanh
A3 Mẫu Thượng Ngàn
B3 Khăn trắng
a A1-B2 B1-A2 B3-A2
b B1-A1 B3-A2 A3-B1
c A1-B3 A2-B1 A3-B2 (Thủy-Trắng, Thiên-Đỏ, Ngàn-Xanh)
Bờ cõi Việt Nam hiện đại lần đầu tiên thống nhất từ Mục Nam
Quan đến Mũi Cà Mau từ khi nào:
a Từ 1945
b Từ 1975
c Từ sau 1786
Hãy xếp theo trình tự thời gian lịch sử ba phức hệ văn hóa xa xưa của Việt Nam:
1 Văn hóa Bầu Trám – Sa Huỳnh
2 Văn hóa Phùng Nguyên – Đông Sơn
3 Văn hóa Đồng Nai – Óc Eo
a 2-1-3
b 1-2-3
c 2/3-1 Đông Sơn-Óc Eo-Sa Huỳnh
d 3-2-1
Hãy xếp theo trình tự thời gian lịch sử sáu thời đại trong lịch sử Việt Nam:
1 Thời Pháp thuộc
2 Thời hiện đại
3 Thời Văn Lang – Âu Lạc
4 Thời tiền sử
5 Thời tự chủ
6 Thời Bắc thuộc
a 1-2-3-4-5-6
b 4-5-6-1-2-3
c 4-3-6-5-1-2 tiền sử->hiện đại
Trang 22
d 2-3-4-5-6-1
Hãy xếp theo trình tự thời gian lịch sử 3 quốc gia / xứ sở cổ đại từng tồn tại trên mảnh đất Việt Nam ngày nay:
1 Phù Nam
2 Văn Lang – Âu Lạc
3 Sa Huỳnh – Chămpa
a 1-2-3
b 3-2-1
c 2-3-1 Âu Lạc-Champa-Phù Nam
d 3-1-2
Trong tâm thức dân gian Việt Nam, một trong “tứ bất tử” là vị nào:
a Đức Thánh Trần
b Lê Thái Tổ
c Chử Đạo Tổ/ Chử Đồng Tử
Theo tín ngưỡng thờ Mẫu Việt Nam, hãy cho biết đức thánh Mẫu nào ngự ở vị trí nào:
A1 Mẫu Thoải/Thủy
B1 Ngự chính giữa
A2 Ngự bên trái
B2 Mẫu Thượng Ngàn
A3 Mẫu Thượng Thiên
B3 Ngự bên phải
a A1-B3 A2-B2 A3-B1 (Thủy-phải, Ngàn-trái, Thiên-giữa)
b A2-B1 B3-A2 B1-A2
c A1-B3 B1-A2 B3-A2
d A3-B3 B2-A2 B3-A1
Một trong những đặc điểm của tục uống rượu cần của một số dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên là:
a Uống để giải sầu
b Uống để nhậu nhẹt
c Uống tập thể
Theo tín ngưỡng thờ Mẫu trong văn hóa Việt Nam, ba vị Thánh Mẫu cai quản những miền vũ trụ nào?
A Miền bắc cực
B Miền rừng núi
C Miền trời
D Miền nam cực
Trang 33
E Miền sông nước
F Miền địa ngục
a B-C-E (rừng-trời-nước)
b A-B-C
c B-D-E
d D-E-F
Xác định những loại quả phi bản địa, được di thực vào Việt Nam:
A Vải thiều
B Nhãn lồng
C Hồng xiêm
D Na
E Dưa bở
F Cà chua
a B-A-E
b A-C-F (vải-hồng-cà chua)
c D-B-E
d B-C-F
Hãy ghép thành cặp các tên gọi khác nhau của cùng một đức ngài cai quản một Tòa Thánh Mẫu nào đó trong tín ngưỡng thờ Mẫu Việt Nam:
A1 Mẫu Thượng Thiên
B1 Mẫu Thượng Ngàn
A2 Mẫu Thủy/Thoải
B2 Mẫu Đệ Tam
A3 Mẫu Đệ Nhị
B3 Mẫu Đệ Nhất
a A1-B3 A2-B2 A3-B1 (Thiên-nhất, Thủy-tam, Ngàn-nhị)
b B3-A2 A3-B3 B2-A2
c B2-A1 A2-B3 B3-A3
d A3-B2 B3-A1 B1-A2
Ở Việt Nam, đình làng cổ truyền có chức năng gì:
A Nơi tổ chức phạt vạ
B Nhà công cộng của làng
C Trụ sở chính quyền xã thôn
D Nơi thu thuế
E Nơi thầy đồ dạy học
F Thờ thành hoàng làng
a C-B-A
Trang 44
b B-C-A
c B-A-C
d B-C-F (Nhà công cộng-trụ sở-thờ)
Một trong những đặc điểm của tục uống rượu cần của một số dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên là:
a Chạm cần mỗi khi uống
b Chưng cất bằng chóe
c Tiếp nước vào nước cốt
Bài trắc nghiệm 2
Xác định các món ăn là biểu tượng phồn thực trong tín ngưỡng phồn thực ở Việt Nam:
A Bún chả
B Giò chả
C Chả giò (nem)
D Bánh dày
E Bánh trôi
F Bánh giò
a D-E-F
b A-D-E
c B-D-E (Giò chả-bánh dày-bánh trôi)
d F-E-A
Trong văn hóa Việt Nam, “tứ linh” gồm những thứ gì:
A Trống
B Lân
C Phượng
D Rồng
E Rùa
F Chiêng
G Chuông
H Mõ
a E-F-A-D
b C-F-E-D
c B-C-D-E (lân-phượng-rồng-rùa)
d B-F-E-D
Đánh số thứ tự (1, 2, 3, ) cho các Tết sau ở Việt Nam:
1 Tết Hàn Thực
2 Tết Trung Nguyên
3 Tết Hạ Nguyên
Trang 55
a 231
b 123 (hàn-trung-hạ)
c 213
d 321
Trong tâm thức dân gian Việt Nam một trong “tứ bất tử” là:
a Anh hùng dân tộc
b Đức thánh Tản
c Hoàng Diệu
Xác định các hiện tượng văn hóa ngoại lai trong văn hóa Việt – Kinh:
a Thể loại hò vè
b Thể loại tranh lụa
c Nhạc giao hưởng
d Nhạc cung đình Huế
Trong tâm thức dân gian Việt Nam, một trong “tứ bất tử” là vị nào:
a Đức Lạc Long Quân
b Liệt sĩ chống Nguyên Mông
c Đức Thánh Gióng
Các loại gỗ nào thuộc nhóm “tứ thiết” ở Việt Nam:
A Nghiến
B Sến
C Xà cừ
D Đinh
E Mít
F Xoan
a D-E
b E-F
c B-C
d B-D (Sến-Đinh)
Trong văn hóa Việt Nam, “trầu cau” là biểu tượng cho:
a Tình vợ chồng
b Ý kiến khác
(xin nêu cụ thể)
c Tín ngưỡng phồn thực
d Tình anh em
Trong văn hóa ẩm thực Việt Nam những thứ nào được coi là lương khô (thức ăn giữ được lâu ngày):
Trang 66
A Chè lam
B Cơm lam
C Cơm nắm
D Bánh khảo
E Kẹo cu đơ
F Chè kho
a C-D-F
b A-E-F
c A-D-E (Chè lam-bánh khảo-kẹo cu đơ)
d C-F-A
Tết Khai hạ ở Việt Nam có ý nghĩa gì?
a Chào mừng xuân mới
b Khai giảng khóa tu tập mùa hè của các nhà sư
c Đánh dấu mùa hè bắt đầu
Ở Việt Nam, ngày giỗ phường là ngày nào:
a Ngày rửa đồ nghề
b Ngày tổ nghề được triều đình sắc phong
c Ngày kị nhật/ ngày mất của tổ nghề
d Ngày lập phường
Trong văn hóa Việt Nam, “tứ quý” gồm những thứ gì?
A Cúc
B Trúc
C Tre
D Mai
E Tùng
F Đào
G Lan
H Sen
a E-F-D-A-C
b A-E-D-B-F
c A-B/E-D H (Cúc-Trúc-Tùng-Mai-Sen)
d C-F-E-A-B
Ở Việt Nam, Tết Khai hạ diễn ra khi nào?
a Rằm tháng Tư âm
b Ngày 1 tháng Bảy âm
c Ngày 7 tháng Giêng âm
Xác định các từ gốc ngoại trong tiếng Việt được tiếp nhận qua tiếp xúc văn hóa:
Trang 77
A (Xe) ba gác
B (Xe) xích lô
C (Xe) cút kít
D (Xe) ca
E (Xe) tay
F (Xe) hòm
a A-B-D (ba gác-xích lô-xe ca)
b B-A-C
c E-F-A
d A-E-B
Thành hoàng làng ở Việt Nam là người nào:
A Do làng suy tôn
B Người thiêng
C Do triều đình quy định
D Do dân làng bầu cử
E Do người đó tự xưng
F Người có công
a C-F-D-E
b A-B-C-F (làng suy tôn-người thiêng-triều quy định-người có công)
c A-E-B-C
d A-E-F-C
Trong văn hóa Việt Nam, “tổ nghề” còn được gọi là:
A Thủy sư
B Nghệ sư
C Thánh sư
D Đại thánh
E Nghệ tổ
F Tổ sư
a E-F-A
b B-E-F
c B-C-F (nghệ sư-thánh sư-tổ sư)
d A-C-D
Xác định các cây có nguồn gốc xa xưa trong môi trường tự nhiên ở Việt Nam:
A Phượng
B Trầu
C Phi lao
D Cau
Trang 88
E Thị
F Măng cụt
a B-C-E
b C-A-E
c F-A-C
d B-D-E (Trầu-Cau-Thị)
Bài kiểm tra 1
Xác định các món ăn ngoại lai trong ẩm thực Việt - Kinh:
Bánh bao
Cháo lòng
Quẩy
Bánh mì
Xà lách trộn cà chua hành tây
Trứng vịt lộn
a E-B-A-F
b A-E-F-C
c A-C-D-E (bánh bao-quẩy-bánh mì-xà lách)
d A-B-C-D
Hành động ăn uống đặc trưng của người Việt – Kinh:
a Ý kiến khác
(xin nêu cụ thể)
b Phết bơ
c Chấm nước mắm
d Rắc muối tiêu
Một trong những trang phục cổ truyền của người Việt – Kinh là:
a Quần buông lá tọa
b Quần chẽn ống
c Xà rông
Hãy chỉ ra một trong số các định hướng giá trị cốt lõi của người Việt – Kinh:
a Trọng quá khứ
b Vừa trọng quá khứ vừa trọng hiện tại
c Ý kiến khác (xin nêu cụ thể)
d Đề cao vai trò người thầy
Hành động ăn uống đặc trưng của người Việt – Kinh:
a Cắt thịt
b Ý kiến khác (xin nêu cụ thể)
c Rưới (cơm)
Trang 99
d Xới (cơm)
Một trong những biểu hiện tính cộng đồng trong bữa ăn của người Việt – Kinh là:
a Nồi cơm
b Đĩa rau sống các loại
c Đĩa muối chanh ớt
Hãy chỉ ra một trong ba hành vi đặc trưng của người Việt – Kinh:
a Ý kiến khác (xin nêu cụ thể)
b Gật gù
c Ngồi xổm
d Chắp tay sau đít
Hãy chỉ ra một trong số các định hướng giá trị cốt lõi của người Việt – Kinh:
a Vừa thiện vừa ác
b Ý kiến khác (xin nêu cụ thể)
c Hòa hợp với tự nhiên
d Tàn phá thiên nhiên
Hành động ăn uống đặc trưng của người Việt – Kinh:
a Ý kiến khác (xin nêu cụ thể)
b Nhể
c Gắp
d Xiên
Hãy chỉ ra một trong ba hành vi đặc trưng của người Việt – Kinh:
a Chống nạnh
b Hay cười
c Vỗ ngực
d Ý kiến khác (xin nêu cụ thể)
Đâu là món đặc sản dân dã mà người Việt – Kinh dùng để thết
khách Tây:
A Thịt chó
B Gỏi cá
C Sườn cừu nướng
D Phở bò chín
E Bún riêu
F Ngầu pín
G Chả rươi
H Yến
I Bún ốc
Trang 1010
a A-B-C-D-E
b D-C-E-F-I
c B-D-E-G-I (gỏi-phở-bún riêu-chả rươi-bún óc)
d C-D-A-E-F
Nước uống dân dã ở thôn quê Việt – Kinh là:
a Nước chanh
b Nước vối
c Nước chè tàu
d Ý kiến khác (xin nêu cụ thể)
Trong đám cưới của người Việt-Kinh, người ta kiêng làm những việc gì sau đây:
A Cắt bánh ga tô
B Cắt quả cau khỏi buồng cau
C Mẹ chồng đi đón dâu
D Bổ cau
E Mẹ vợ đưa cô dâu về nhà chồng
F Bố vợ đưa con gái về nhà chồng
a B-C-E (cắt cau-mẹ chồng rước dâu-mẹ vợ đưa dâu)
b B-C-F
c E-F-A
d E-A-D
Hành động ăn uống đặc trưng của người Việt – Kinh là:
a Múc canh
b Ý kiến khác (xin nêu cụ thể)
c Chan canh
d Húp canh
Hành động ăn uống đặc trưng của người Việt – Kinh là:
a Xúc cơm
b Ý kiến khác (xin nêu cụ thể)
c Bẻ củ khoai
d Và (cơm)
Nước uống dân dã ở thôn quê Việt – Kinh:
a Nước giếng
b Ý kiến khác (xin nêu cụ thể)
c Nước mưa
d Nước tinh khiết
Những sự vật/hiện tượng ẩm thực nào có gốc Trung Quốc được người Việt Nam tiếp nhận qua giao lưu văn hóa:
Trang 1111
A Xủi cảo
B Thủ cảo
C Bánh xèo
D Bánh bao
E Kẹo lạc
F Lạc rang húng lìu
a A-B-C
b B-D-E
c A-D-F (xủi cảo-bánh bao-lạc rang)
d D-F-E
Nếu người Anh nói: “not my/your/his/her cup of tea” (không phải chén/li trà/chè của tôi/anh/chị/nó) thì có nghĩa là:
a Đấy không phải là sở thích/gu của tôi/anh/chị/nó
b Tôi/anh/chị/nó không dùng/uống chén/li trà/chè đó
c Đừng chõ mõm/xía vô việc của tôi/anh/chị /nó
d Tôi/anh/chị/nó không uống trà/chè
Người nước nào mỗi ngày uống 165 triệu chén/ li trà/ chè và mỗi năm nhập khẩu 144 ngàn tấn chè/trà:
a Hàn Quốc
b Mĩ
c Nhật
d Anh/Briton
Ở nước Anh/Liên hiệp Vương quốc Anh nếu có người nói với nhóm bạn: “ Let me be mother” hoặc “Shall I be mother” thì có nghĩa là họ:
a Muốn bạn nhận họ là mẹ bạn
b Muốn làm nhà cái trong hội chơi/đánh bài
c Muốn là người chủ chi (thanh toán tiền)
d Muốn là người rót trà/chè ra chén/li cho mọi người
Nước uống dân dã ở thôn quê Việt – Kinh:
a Nước khoáng
b Ý kiến khác (xin nêu cụ thể)
c Nước gạo rang
d Trà đen
Xác định các sự vật / hiện tượng ẩm thực được du nhập từ Trung Quốc vào Việt Nam qua giao lưu văn hóa:
A Bạch lạp
B Bí đao
Trang 1212
C Bí ngô
D Lạp xường
E Cao lâu
F Ca cao
a C-D-E (bí ngô-lạp xưởng-cao lâu)
b D-E-B
c C-F-D
d F-E-A
Những sự vật/hiện tượng ẩm thực nào có gốc phương Tây được người Việt Nam tiếp nhận qua giao lưu văn hóa:
A Hoa vang
B Bí tết
C Bí tất
D Rượu vang
E Giăm bông
F Kẹo bông
a C-D-A
b C-F-E
c B-D-E (bí tết-rượu vang-giăm bông)
d E-A-F
Xác định các sự vật/hiện tượng ẩm thực được du nhập từ phương Tây vào Việt Nam qua giao lưu văn hóa:
A Ba tê
B Cà pháo
C Chè/trà đá
D Ba ba
E Cà phê
F Bia đá
a C-E-D-A
b C-F-D-E
c A-E-D-C
d A-C-E-F (ba tê-chè-cà phê-bia đá)
Bữa cơm của người Anh thường bày một trong các thứ sau trên bàn:
a Bát tô
b Bát con
c Thìa
Một trong những đặc điểm của văn hóa Trung Hoa cổ truyền là:
Trang 1313
a Vương truyền
b Thần truyền
c Quan truyền
Người Anh thích uống loại trà/chè:
a Với nhiều sữa
b Nước thẫm màu
c Đặc
d Đặc, Nước thẫm màu, với nhiều sữa
Một trong những trang phục cổ truyền của người Việt – Kinh là:
a Áo cánh
b Áo khách
c Áo cà sa
Hãy xác định các tập tục cổ truyền bản địa trong đám cưới của người Việt – Kinh:
A Dán chữ song hỉ màu đỏ vào quả cam
B Đem trầu cau đi ăn hỏi
C Đi bộ đón dâu
D Chú rể tặng hoa cô dâu
E Chú rể lễ gia tiên trước khi đi đón dâu
F Cô dâu mặc váy trắng
a B-C-E (đem trầu-đi bộ-chú rể lễ gia tiên)
b F-C-B
c D-E-F
d A-E-F