- Các bản Hiển pháp trên đều là hiển pháp thành văn, cương chủ nghĩa - Hình thức chính th - Hình thức câu trúc - Đều quy định những hóa-xã hội, các quyền coi của các cơ quan nhà nước của
Trang 1hức tap, khó khăn.
Ịi ển ^ háp ra đời đều nhằm mục đích bảo vệ các qpyền tự nhiên của con người (
ức và thực hiện t
ó tính chât khởi thủy ch
o cơ q
hóa-ao gôm các
l.Giống nhau
* Đặc trưng:
- Là văn bản pháp luật duy nhât
pháp, quyền hành pl ' 1
phương- Đều là ăn ±
- Có phạm vi điều chỉnh rộng,
quốc phòng, tố chức v
văn bản pháp luật
áp, quyền tư áp
tiểp thông qua bằ
một trình tự, thủ t
- Thủ tục sửa đối
TRƯỜNGDẠ1 HỌC LUẬT
TP HỒ CHÍ MINH
1996
>ản của Quốc gia thể hi
ý dân, hoặc cơ quan^
* Đặc điêm:
- Các bả
trước n nước, đề cao quyền bình đẳng, độc lập dân tộc.
- Đều là hệ
- Các bản Hiển pháp trên đều là hiển pháp thành văn, cương
chủ nghĩa
- Hình thức chính th
- Hình thức câu trúc
- Đều quy định những
hóa-xã hội, các quyền coi
của các cơ quan nhà nước
của giai câp cầm quyền
- Đều là Hiển pháp thành văn ( nểu căn cứ vào hình thức thề hiện
sửa đối, bố sung, thông qua Hiển pháp), Hiển pháp xã
- Có hiệu lực pháp lý cao nhât Mọi văn bản pháp
- Có một cơ chể giám sát đặc biệt để bảo vệ tính tối cao của hiển pháp.
2 Khác nhau:
T
iê
u
c
h
í
nước, bao gôm quyền lập
c then chốt ở g ương và địa
iệt là Nhân dân trực
theo
ội, an ninh-:ao nhât so với các
nhân quyền ) c
n người tự giác điè
xã hội
u căn cứ vào thủ tục iển pháp
căn cứ và
ọng nhât của: chể độ chí
cơ bản của côn
a( n
ải phù hợp với hiển pháp, không được trái với hiển
y tăc xử sự chung, chuẩn mực xã hộ , xã hội.
vi sao cho
chốt ở trung ương và địa phư!
nh sách phát triển kinh tể, văn
ơ câu tố chức và thẩm quyền rung nhât, ý chí và lợi ích
Hiế n phá p 194 6
Hiế n phá p 195 9
Hiế n phá p 198 0
Hiế n phá p 199 2
Hiế n phá p 20I 3 Hoàn cảnh Hoàn cảnh trong Hoàn cảnh Hoàn cảnh Hoàn cảnh trong Hoàn cảnh trong
Trang 2ra đời nước: trong nước: trong nước: nước: nước:
+ Sau khi Cách mạng tháng Tám thành công, ngày 2/9/1945, Chu tịch
Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
+ Ngày 7/5/1954, chiến thắng lịch
sử Điện Biên phủ tạo tiền đề cho
Hiệp định Giơ-ne-vơ (các bên ký
k' gày
+ Thắng lợi vĩ đại của Chiến dịch Hồ Chí Minh mùa xuân năm 1975 đã mở
ra một giai đoạn mới trong dân tộc
+ Nước ta lâm vào khủng hoảng nghiêm trọng
+Thực hiện lộ trình đổi mới mạnh mẽ và toàn diện
+ Đến ngày 15/4/1992, trên cơ
sở tổng hợp ý kiến của nhân dân cả
ớc, Bản dự thảo iến pháp mới lần
ly đã đượ<
óa V
i kỳ :
+ Kỳ họp thứ 2
Quốc hội khóa XIII
đã quyết định sửa
đổi Hiến pháp năm
1992:
Nam
tế đầu
•n g
và bảo
c nước
• Nước ta hoàn toàn
Bướ<
đoạn
í
của C
ỉã lộc
háp
c gọi
• Bảo đảm đổi mới
đồng bộ cả về kinh
tế và chính trị,
• Tích cực và chủ động hội nhập quốc
Phong trà san và c
+ Nnày 03/9/19
tại tiên của
Chủ ti
vừa kết
0/
dân tộc dân chủ nhân dân đã hoàn phạm vi
tế:
ên họp đầ
bị tích cực,
đạo sâu
a Chủ tịch Hồ , ngày
Ị, Quốc
I (kỳ họp
nh thức qua bản Hiến
ên của
cảnh
tán
n tranh thế iới thứ thúc, qu chuẩn bị vào thổ Việt Nam ->
nguy cơ bị xâm lược thêm lần nữa
iải giáp
kiện
tiên,
tr độc
+ Ngà
159 tạiỂ
^^^^lĩứ 11 I Quốc hộ khóa I
đã nhất t rí thông
Hiến pháp
• Mi được
nư
nghĩa xã hội) + Ngà 18/12/1980, tại
kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa trí
nghĩa Việt Nam
chọn 1 trong 2 phe Tư bản chủ nghĩa hoặc Xã hội chủ nghĩa ->
bản Hiến pháp mang ảnh hưởng lớn từ Liên Xô
Nam
đầu của đổi mới.
sung một số điều của Hiến pháp nư Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992
Hoàn cảnh
• Xây dựng Nhà
ớc pháp quyền xã
ủ nghĩa “của
ân dân do Nhân
à vì Nhân dân' Hoàn thiện thể
hế kinh tế thị
ường định hướng
ĩ hội chủ nghĩa
• Bảo đảm tốt hơn
;ười, yền và nghĩa vụ của công
+ 28/11/2013 Kỳ họp thứ 6 Quốc hội khóa XIII chính thức thông qua Hiến pháp nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam - Hiến pháp năm 2013, bản Hiến pháp của thời
kỳ tiếp tục đổi mới đất nước trong sự nghiệp xây dựng,
Trang 3Cơ cấu 7 chương, 70 điều 10 chương, 112
điều
12 chương, 147 12 chương, 147
Tập trung chủ yếu
về bộ máy nhà nước Tiếp tục xây
dựng bộ máy nhà
bảo vệ Tô quôc và hội nhập quôc tế.
11 chương, 120 điều.
c
so
;h, cô
to li
kì +
xay
ở miền Băc
n cấp
lyề n
Chế
định quan
ả 2 Băc
+ Ngăn g(
với Hiến p]
biệt gái, giao
tựu lớn
i nhận kết
ch cực
+ Dài hc đầu của pháp 19'
ỉ lợi t(
ihững
Nhà nước XHCN Việt Nam
ận, khẳng
ng thành
mà nhân Nam đạt
dân sau độ
+ Ghi nhận kết quả tích cực trong công cuộc xây dựng CNXH
ở miền Băc
+ Xác định nhí nhiệm vụ trong đoạn cách mạng mới và những v
đề cơ bản mà H pháp cần quy đị
Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá
độ lên chủ nghĩa
xã hội.
Nhà nước XHCN Việt Nam
Nhà nước Việt Nam dân chủ
miền Nam - Băc
+ Đảm bảo qi
tự do dân chủ
+ Ghi nhận nhí thành quả của c mạng Việt Nam
+ Thể hiện quyết tâm -nhân dân 0 miền Nam
+ Gh thành lợi to những tháng chông
Đề cao vai trò quan
trọng của kinh tế,
xác định kinh tế đóng vai trò chủ đạo trong việc xây dựng và phát triển đất nước
+ Tiếp tục kế thừa
sự khái quát, ngăn gọn từ Hiến pháp 1946
Nguyên tăc lưng HP:
+ Gh Iquả tí ' trong
Kế thừa Hiến pháp
1946 đề cao quyền
con người, quyền công dân (chương
Quyền con người và quyền công được đặt ngay
g Chế tri)
hă ng lu a
+ Dài hơn
mở đầu củi Hi< n pháp 1946
+ Phạm vi điều chỉnh rộng hơn, phli hợp hơn trên cơ sở sửa đôi căn bản, toàn diện
+ Ghi nhận thà tựu thăn;
lớn qua ] ngày thá trường kì chông Pháp
I lời mở liến
I- Ca ngợi truyền thông yêu nước, đoàn kết, kiên cường, bất khuất qua mấy nghìn năm lịch sử và xây dựng nên nền văn hiến Việt Nam.
Ngoài xây dựng
bộ máy nhà nước
mở rộng thêm về kinh tế, xã hội, đặc biệt xuất
hiện chương Bảo
vệ Tổ quốc nhằm
+ Thực hiện chính quyền mạnh mẽ, sáng suôt Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
đề cao nghía vụ bảo vệ Tô quôc trong thời kì này
chiến tranh tại biên giới)
■ lời I
n|iệm vụ trọng của dân tộc ta trong giai đoạn mới
cộng hòa
Tên
nước
Nhà nước XHCN Việt Nam
chí
trị thức
chính
thể
Trang 4thức
cấu
trúc:
Bản Chưa đề cập
chất
nhà
nước:
Quyền
lực nhà
nước
Của Nhân dân, do
quyền lực Chưa đề cập
qu
lực
nô thức
chương
Chuyên chính vô
sản (điều 2
Tất cả quyền bính
thuộc về nhân dân
(điều 1 chương I)
Nguồn Chưa đề cập
gốc
Liên minh công nông va đội ngũ trí
thức '(điều 2
^chương
ch iều 6
Liên minh công nông do giai cấp công
đạo (điều chương I)
ng do giai cấp
đạo (lời nói đầu)
Tất thuộc
Của dân, do dân, vì Của Nhân dân, do
dân (điều 2 chương Nhân dân, vì Nhân
Tất cả quyền lực thuộc về dân
cong ãn
dân ( khoản 1 điều
2 chương I)
Tất cả quyền lực thuộc về hân dân
(khoản 2 điều 2
Nguyên Dân chủ đại
tắc thực Công dân Việ
tuổi trở
Dân chủ [ạ
i
hiện
lữn g
lực
chương
g,
, bỏ
Nguyên
tắc bãi
nhiệm
dân ý
Oìig
Nguyên
tắc bầu
cử
thê bị bãi miên
g, trực tiếp,
bỏ phiếu kín
lông [ội
-(điều
O i dân các
i diện:
iệt Nam tuổi trở lên
ổ thông
u, tự do,
ưa q
ủ trực tiếp:
định
Dân cl diện: sử quyền lự qua Quố
HĐND I
bầu cử (đií chương I)
Dân chủ trực tiếp: trưng cầu
dân ý (điều 53 -chương IV)
Phổ
ủ đại [ụng
c thông
c Hội -ằng các
4
-I) —
Dân bhủ trực tiếp: dưng cầu
dân ý (điều 10<
- chương VII)
Dân chủ đại
sử dụng quyền l thông qua Quốc
- 'HĐND bằng c
bầu cử (điều 6 -chương I)
Dân chủ trực tiếp trưng cầu dân ý
(điều 53 - chương V)
I chủ đại diện:
Ig quyền lực qua Quốc Hội )ND và nan khác của nước bằng cách
cử (điều 6
-Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, bỏ phiếu kín
Ủy ban hàn
và nghị viên có thê
bị bãi miên (điều 61
chương V) khi nhận
được đề nghị của
một phần tư số cử
tri của tỉnh hay
thành phố đã bầu ra
cử tri đó Nếu hai
phần ba nghị viên
ưng thuận thì nghị
viên bị đề nghị bãi
miên sẽ phải từ
thê bị cử tri bãi miên trước nhiệi
kì n tỏ không xứng đáng với sự tín nhiệm của nhân dân
(điều 5 chương I)
với sự tín nhiệm của nhân dân
(điều 7 chương I)
ại biêu Hội
cử tri hoặc
ng nhân dân
đáng với sự tín nhiệm của nhân dân
(điều 7 chương I)
Đại biêu Quốc hội
và đại biêu Hội đồng nhân dân các cấp có thê bị bãi miên bởi
cử tri, Quốc hội hoặc Hội đồng nhân dân nếu tỏ không xứng đáng với sự tín nhiệm của nhân dân
(điều 7 chương I)
Trang 5chức ( điều 41 chương III) Quy Do tồn tại đa đảng
đinh về nên chưa có quy
Đảng định
Chưa có quy định
về Đảng
Lần đầu tiên có
sự xuất hiện của Đảng trong cơ sở hiến định Xác
Đảng là lực lượng lãnh đạo xã hội Hoạt động theo
Đảng là lực lượng lãnh đạo Nhà nước
và xã hội
khô
trận
chỉnh
[iề u
Tham gia xây dựng và củng
Quy
định v
nhân nói riêng nhân dân Việt Nam nóBMB
Chăm lo, bi
lợi ích chính của nhân dân động viên nh;
ạt động trong
>n khô Hiến
và pháp luật
Găn bó mật thiết với Nhân dân, chịu
sự giám sát và chịu trách nhiệm với Nhân dân về những quyết định của mình tại và
iu vì lợi
Hoạt động trong khuôn khô Hiến
pháp và pháp luật (điều 9 chương I)
khuôi pháp
làm chi
(điều 9 chươự
Hoạt động trong khuôn của Hiến pháp
khuôn khô của phá luật và Hiến pháp
(điều 4 chương I)
Mặt trận tô quôc Việt Nam là liên minh chính trị, liên hiệp tự nguyện của các tô chức chính trị, chính trị - xã hội, xã hội và các c nhân tiêu biểu
thực hiện Hiến pháp
và pháp luật đồng thời giám sát hoạt động của nhà nước
chương I)
viên nhân dân
đề cao ý thức
lủ tập th
hủ, giám iện xã
đạo xã hội, nhân
tô chủ yếu quyết định mọi thăng lợi của cách mạng Việt Nam
Mặt trận Tô quôc iệt Nam là cơ sở lính trị của chính uyền nhân dân, đại Lện, bảo vệ quyền
à lợi ích hợp pháp, lính đáng của hân dân, thực
Mặt|
quôc 1
bao g<
công ( Nam, liên hi dân tậ Nam, thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội liên
rận Tố
quốc
Việt
Nam
tô chức Liệp nông
ập thể Việt Đoàn
Quyền và
nhiệm vụ cơ
-Vị trí: Chương
II
-Vị trí: Chương -Vị trí: Chương
-Vị trí: Chương V Vị trí: Chương II
Trang 6r+Vấn đề quyền con
người, quyền công
dân được quy định
ngay chương II, sau
chương về chế độ
chính trị
=> Nhấn mạnh sự
quan tâm của nhà
nước đối với quyền
con người, quyền
công dân
* Bổ sung 5 quyền
mới:
bản của công
dân Nghĩa vụ và-Tên chương:
quyền lợi công dân
-Tên chương:
Quyền lợi và nghĩa vụ cơ bản
-Tên chương:
Quyền và nghĩa
vụ cơ bản của
-Tên chương:
Quyền và nghĩa vụ
cơ bản của công dân
của công dân công dân
-Tên chương:
Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân
-Các nguyên tắc
về quyền con người, quyền công dân được quy định:
+ Nghĩa vụ đặt trước quyền lợi
-Các nguyên tắc về quyền con quyền công dân được
cô
o quyen
ài sản
bình
ớc pháp
định 18
in công dân 1ngắn gọn, tích Nghĩa
g yen phương diện:
trị, kinh tế,
đề
n bầu cử, iễm và quyết
hoá.(Điều 6)
+ Tất cả công dân Việt Nam đều bình đẳng trước pháp luật, đều được tham gia chính quyền
và công cuộc kiến quốc tuỳ theo tài năng và đức hạnh của
mình.(Điều 7)
ên
-Các nguyên tắc
về quyền cor
-Các nguyên tắc
về quyền con
-Các nguyên tắc về quyền con người, quyền công dân được quy định:
- Kế thừa một số nguyên tắc của Hiếp Pháp 1980 và các nguyên tắc khác như sau:
ập
iy định 38 quyền
46
- Quy định 29
đặt trước
o xuất bản”,
+
õ hơn các quyền gười, quyền
Q Có Quyền đặt trước nghĩa vụ
h thức ghi nhân quyền con
người(Điều 50)
xúc
Kế thừa một
ên tắc dỊ^Rố
uye
a vụ
ột số
ỉa Hiếp à khác
n tư hữu xác
tắ
o vớl pháp
sau:
I đặt trước
+ Quy tài sản bị
k+ Quyền được sống
Ltr - môi'
q u y
I tư hữu
■hạn cl ■; + Quy I lịnh thêm nhi ng quyền và nghĩaỊ
vụ mới
+Hiến pháp
59 bỏ đi quyền
“ tự '
“ tự do ra nước ngoài” nhưng bổ sung quy định tiến bộ " Nhà nước đảm bảo những điều kiện vật chất cần thiết
6 của Hiếp Pháp
- Kế thừa
công d I được
một nguyên tắ
như sau:
+ Triệ
sở hữu tư + Quy định
số quyền m của công dìn
ân;
mộ' ới
+ Lần đầ
v Icon công
cụ thể
=hóa 1 <£h n
Hiến pháp
1980 đã kế thừa những quyền tiến
bộ trong HP
1946 và Hiến Pháp 1959 và quy định nhiều quyền và nghĩa
vụ mới
+Quyền tham gia
xuất hiện t quyền con n + Quyền con người về kinh t chính trị, xã hội được tôn trọng
trước tuy không ghi nhận chính thức quyền con người nhưng vẫn đảm bảo quyền con người
+Được chấp thuận
ong lành
Trang 8+Ngoài sự bình để công dân được quản lý công
đẳng về quyền hưởng các quyền việc của nhà
khôi phục lại
lợi, những quốc
dân thiểu số được
giúp đỡ về mọi
phương diện để
chóng tiến kịp
trình độ chung
(Điều 8)
đó.(Điều 25, 28 )
+Quyền khiếu
nại tố cáo (Điều 29)
nước và xã hội
“Trưng cầu dân ý” sống
+Điều19:
Quyền
phương diện
(Điều 9)
Công dân Việt
+Quyền người
io động được iúp đỡ vật chất
hi già yếu, bệnh
it hoặc mất sức
io động (Điều
(Điều 56)
+Quyền học không trả tiền
(Điều 60)
+Quyền khám và chữa bệnh không
trả tiền (Điều 61)
(Điều 50)
+Đã bổ xung thêm quyền được tự ứng
cử.( Điều 54)
hội
-Tự |o tín
ngipng
- Tự do cư trú, đi
nước và ngoài
ràn
!
các
+ Quyền nghiên cứu khoa học và công nghệ, sáng tạo văn hóa, nghệ thuật và thụ
+Quyền tự do nghiên c ru khoa
học.(Điềi 34) I
Chưa có Quốc hội Quốc hội
Tên nhưng có Nghị
gọi viện nhân dân
quyền: "phù hợp với lợi ích của chủ
xã hội v;
+Đã xuất hiện quyền tự do kinh
doanh.(Điều 57)
+Qụ quyền sở hi
tư liệu sả
và tà
inh thêm lữu những xuất vốn khác của
nhâi
đáp ứnị trường
hưởng lợi ích từ các
hoạt động đó.(Điều 40)
+ Quyền hưởng thụ
và tiếp cận các giá trị văn hóa,tham gia vào
đi sống văn hóa, sử dụng các cơ sở văn
hóa (Điều 41)
dân", đồlg th
" không 1i
ỄIỊHợilựng các quyền tự
do dân c|u để xâm
ích <
nướ ỊLàỆhân dân'
67)
-Quy định giảm chi phí bảo vệ sức khỏe chứ không miễn như Hiến phá
1980 (Điều 61) ( Điều
Quốc hội
Điều 72: Được
T^ền suy đoán vô tội
* Hiến pháp 199'
loại bỏ quy định '
j'Nhà nước đảm b những điều kiện ' Jhất cần thiết để' công^ânKược
Buông các quyền đó",' đặc biệt các quyền công dân
thường có ràng buộc " theo quy
=> Nhằm đảm bảo quyền công dân luôn được ban hành, thực thi trong phạm
vi cho phép của Hiến pháp và pháp luật
Quốc hội
+ Quyền xác định dân tộc của mình, sử dụng n
lựa chọn ngôn
giao tiếp (Điều 42)
+Xuất hiện quyền không bị trục xuất, giao nộp cho nhà
nước khác (Điều 45)
ữ mẹ đẻ,
;ữ
sống
>ây là một
hình hiện nay khi mà đang là một vấn đề
Dáo động (Điều 43)
Quốc hội
Trang 9má
y
nhà
nướ
c
Qu
ốc
hội
Vị Chương II
nhà nước
Là lực
o nhân
ra (Điều
Là cơ quan có quyên cao nhất của nước Việt Nam dân chủ
I Được quy định
^hiểnvượtr^^
bên ngoài Hiến áp; là cơ qi
nhất của nước
q
à n
a nư
Tín
h
chất
phá
p
ên lực
Là cơ auan biểu c
Cộng hòa xã hội chủ n
Nam I
Là cơ q cao nh
5 năm do nhân
bầu ra.(Điều 85
4 năm, toàn dân 5 năm,
bầu ra .(Điều 45) ■bầu ra
ẹm
chung ở
quy ền
Được quy định '
cụ thể và chi tiết hơn so với Hiến Pháp 1946 là cơ quan
quyên l
(Điề
quyên giám soát tối cao đối với
mang hành chính
(Điều 82,83)
động
(Điề Cơ
cấu
1 viện Ban thường vụ là cơ quan thường xuyên của nghị viện
Ủy Ban Thường
Vụ Quốc Hội là
cơ quan thường trực ngoài ra còn
có các Uỷ ban
khác.(Điều 51)
Không có Ủy Ban Thường Vụ Quốc Hội như Hiến Pháp 1959 ,
có các ủy ban thường trực của
Quốc Hội (Điều 92)
Là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân,
cơ quan quyên lực nhà cao nhất của
nước Cộng hòa xã hội chủ n ĩa Việt Nam
(Điều 69) Điều
soát tối của
trọ
Việt
u 98)
pháp;
cơ
tối cao
bộ h
à nước
3)
đại biểu hân
n, cơ qu quyên lực
i chủ của nước Cộ
Không có toàn quyên so với
1980 , là cơ q duy nhất có lập hiến v
ýc ; quyết
ýc cao
dân ờng
ơc kéo
Pháp uyên áp quyết đị các vấn đê quan trọng của đất
nước và g cao đối với hoạt động
nhà nước (Điều 69,
Thiết lập lại Ủy Ban Kế thừa hoàn toàn Thường Vụ Quốc Hiến Pháp1992 Hội, thành viên Ủy
Ban Thường Vụ Quốc Hội không đồng thời là thành viên Chính Phủ Các Uỷ ban có một
Trang 10ủ
tịch
Theo nhiệm kỳ của Quốc hội (5 năm), không đề cập số nhiệm
kỳ liên tiếp, độ tuổi ứng cử Do Quốc hội bầu ra trong số các đại
biểu (Điều 87)
người đứng đầu
là nước (Điều 86)
loạt động thường của Quốc
ra là chủ
vừa giữ vị trí là
(Điều102)
tịch nước Nam
Khôm
RỊHưi
Ch i
Nhi Không phải chịu
ệm một trách nhiệm
vụ, nào trừ tội phản
quy quốc (nếu phạm
ền tội phản quốc sẽ
Báo cáo công tác
và chịu trách nhiệm trước Quốc Hội; quyền hạn hẹp
Báo cáo công tác
và chịu trách nhiệm trước Quốc Hội; quyền hạn chỉ đại diện
Báo cáo công tác và chịu trách nhiệm trước QH; chỉ thay mặt nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa
Được tăng lên hơn so
với HP1992 (Điều 90).