1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THẢO LUẬN SO SÁNH 5 bản HIẾN PHÁP

17 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các bản Hiển pháp trên đều là hiển pháp thành văn, cương chủ nghĩa - Hình thức chính th - Hình thức câu trúc - Đều quy định những hóa-xã hội, các quyền coi của các cơ quan nhà nước của

Trang 1

hức tap, khó khăn.

Ịi ển ^ háp ra đời đều nhằm mục đích bảo vệ các qpyền tự nhiên của con người (

ức và thực hiện t

ó tính chât khởi thủy ch

o cơ q

hóa-ao gôm các

l.Giống nhau

* Đặc trưng:

- Là văn bản pháp luật duy nhât

pháp, quyền hành pl ' 1

phương- Đều là ăn ±

- Có phạm vi điều chỉnh rộng,

quốc phòng, tố chức v

văn bản pháp luật

áp, quyền tư áp

tiểp thông qua bằ

một trình tự, thủ t

- Thủ tục sửa đối

TRƯỜNGDẠ1 HỌC LUẬT

TP HỒ CHÍ MINH

1996

>ản của Quốc gia thể hi

ý dân, hoặc cơ quan^

* Đặc điêm:

- Các bả

trước n nước, đề cao quyền bình đẳng, độc lập dân tộc.

- Đều là hệ

- Các bản Hiển pháp trên đều là hiển pháp thành văn, cương

chủ nghĩa

- Hình thức chính th

- Hình thức câu trúc

- Đều quy định những

hóa-xã hội, các quyền coi

của các cơ quan nhà nước

của giai câp cầm quyền

- Đều là Hiển pháp thành văn ( nểu căn cứ vào hình thức thề hiện

sửa đối, bố sung, thông qua Hiển pháp), Hiển pháp xã

- Có hiệu lực pháp lý cao nhât Mọi văn bản pháp

- Có một cơ chể giám sát đặc biệt để bảo vệ tính tối cao của hiển pháp.

2 Khác nhau:

T

u

c

h

í

nước, bao gôm quyền lập

c then chốt ở g ương và địa

iệt là Nhân dân trực

theo

ội, an ninh-:ao nhât so với các

nhân quyền ) c

n người tự giác điè

xã hội

u căn cứ vào thủ tục iển pháp

căn cứ và

ọng nhât của: chể độ chí

cơ bản của côn

a( n

ải phù hợp với hiển pháp, không được trái với hiển

y tăc xử sự chung, chuẩn mực xã hộ , xã hội.

vi sao cho

chốt ở trung ương và địa phư!

nh sách phát triển kinh tể, văn

ơ câu tố chức và thẩm quyền rung nhât, ý chí và lợi ích

Hiế n phá p 194 6

Hiế n phá p 195 9

Hiế n phá p 198 0

Hiế n phá p 199 2

Hiế n phá p 20I 3 Hoàn cảnh Hoàn cảnh trong Hoàn cảnh Hoàn cảnh Hoàn cảnh trong Hoàn cảnh trong

Trang 2

ra đời nước: trong nước: trong nước: nước: nước:

+ Sau khi Cách mạng tháng Tám thành công, ngày 2/9/1945, Chu tịch

Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

+ Ngày 7/5/1954, chiến thắng lịch

sử Điện Biên phủ tạo tiền đề cho

Hiệp định Giơ-ne-vơ (các bên ký

k' gày

+ Thắng lợi vĩ đại của Chiến dịch Hồ Chí Minh mùa xuân năm 1975 đã mở

ra một giai đoạn mới trong dân tộc

+ Nước ta lâm vào khủng hoảng nghiêm trọng

+Thực hiện lộ trình đổi mới mạnh mẽ và toàn diện

+ Đến ngày 15/4/1992, trên cơ

sở tổng hợp ý kiến của nhân dân cả

ớc, Bản dự thảo iến pháp mới lần

ly đã đượ<

óa V

i kỳ :

+ Kỳ họp thứ 2

Quốc hội khóa XIII

đã quyết định sửa

đổi Hiến pháp năm

1992:

Nam

tế đầu

•n g

và bảo

c nước

• Nước ta hoàn toàn

Bướ<

đoạn

í

của C

ỉã lộc

háp

c gọi

• Bảo đảm đổi mới

đồng bộ cả về kinh

tế và chính trị,

• Tích cực và chủ động hội nhập quốc

Phong trà san và c

+ Nnày 03/9/19

tại tiên của

Chủ ti

vừa kết

0/

dân tộc dân chủ nhân dân đã hoàn phạm vi

tế:

ên họp đầ

bị tích cực,

đạo sâu

a Chủ tịch Hồ , ngày

Ị, Quốc

I (kỳ họp

nh thức qua bản Hiến

ên của

cảnh

tán

n tranh thế iới thứ thúc, qu chuẩn bị vào thổ Việt Nam ->

nguy cơ bị xâm lược thêm lần nữa

iải giáp

kiện

tiên,

tr độc

+ Ngà

159 tạiỂ

^^^^lĩứ 11 I Quốc hộ khóa I

đã nhất t rí thông

Hiến pháp

• Mi được

nghĩa xã hội) + Ngà 18/12/1980, tại

kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa trí

nghĩa Việt Nam

chọn 1 trong 2 phe Tư bản chủ nghĩa hoặc Xã hội chủ nghĩa ->

bản Hiến pháp mang ảnh hưởng lớn từ Liên Xô

Nam

đầu của đổi mới.

sung một số điều của Hiến pháp nư Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992

Hoàn cảnh

• Xây dựng Nhà

ớc pháp quyền xã

ủ nghĩa “của

ân dân do Nhân

à vì Nhân dân' Hoàn thiện thể

hế kinh tế thị

ường định hướng

ĩ hội chủ nghĩa

• Bảo đảm tốt hơn

;ười, yền và nghĩa vụ của công

+ 28/11/2013 Kỳ họp thứ 6 Quốc hội khóa XIII chính thức thông qua Hiến pháp nước Cộng hòa

xã hội chủ nghĩa Việt Nam - Hiến pháp năm 2013, bản Hiến pháp của thời

kỳ tiếp tục đổi mới đất nước trong sự nghiệp xây dựng,

Trang 3

Cơ cấu 7 chương, 70 điều 10 chương, 112

điều

12 chương, 147 12 chương, 147

Tập trung chủ yếu

về bộ máy nhà nước Tiếp tục xây

dựng bộ máy nhà

bảo vệ Tô quôc và hội nhập quôc tế.

11 chương, 120 điều.

c

so

;h, cô

to li

kì +

xay

ở miền Băc

n cấp

lyề n

Chế

định quan

ả 2 Băc

+ Ngăn g(

với Hiến p]

biệt gái, giao

tựu lớn

i nhận kết

ch cực

+ Dài hc đầu của pháp 19'

ỉ lợi t(

ihững

Nhà nước XHCN Việt Nam

ận, khẳng

ng thành

mà nhân Nam đạt

dân sau độ

+ Ghi nhận kết quả tích cực trong công cuộc xây dựng CNXH

ở miền Băc

+ Xác định nhí nhiệm vụ trong đoạn cách mạng mới và những v

đề cơ bản mà H pháp cần quy đị

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá

độ lên chủ nghĩa

xã hội.

Nhà nước XHCN Việt Nam

Nhà nước Việt Nam dân chủ

miền Nam - Băc

+ Đảm bảo qi

tự do dân chủ

+ Ghi nhận nhí thành quả của c mạng Việt Nam

+ Thể hiện quyết tâm -nhân dân 0 miền Nam

+ Gh thành lợi to những tháng chông

Đề cao vai trò quan

trọng của kinh tế,

xác định kinh tế đóng vai trò chủ đạo trong việc xây dựng và phát triển đất nước

+ Tiếp tục kế thừa

sự khái quát, ngăn gọn từ Hiến pháp 1946

Nguyên tăc lưng HP:

+ Gh Iquả tí ' trong

Kế thừa Hiến pháp

1946 đề cao quyền

con người, quyền công dân (chương

Quyền con người và quyền công được đặt ngay

g Chế tri)

hă ng lu a

+ Dài hơn

mở đầu củi Hi< n pháp 1946

+ Phạm vi điều chỉnh rộng hơn, phli hợp hơn trên cơ sở sửa đôi căn bản, toàn diện

+ Ghi nhận thà tựu thăn;

lớn qua ] ngày thá trường kì chông Pháp

I lời mở liến

I- Ca ngợi truyền thông yêu nước, đoàn kết, kiên cường, bất khuất qua mấy nghìn năm lịch sử và xây dựng nên nền văn hiến Việt Nam.

Ngoài xây dựng

bộ máy nhà nước

mở rộng thêm về kinh tế, xã hội, đặc biệt xuất

hiện chương Bảo

vệ Tổ quốc nhằm

+ Thực hiện chính quyền mạnh mẽ, sáng suôt Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa

đề cao nghía vụ bảo vệ Tô quôc trong thời kì này

chiến tranh tại biên giới)

■ lời I

n|iệm vụ trọng của dân tộc ta trong giai đoạn mới

cộng hòa

Tên

nước

Nhà nước XHCN Việt Nam

chí

trị thức

chính

thể

Trang 4

thức

cấu

trúc:

Bản Chưa đề cập

chất

nhà

nước:

Quyền

lực nhà

nước

Của Nhân dân, do

quyền lực Chưa đề cập

qu

lực

nô thức

chương

Chuyên chính vô

sản (điều 2

Tất cả quyền bính

thuộc về nhân dân

(điều 1 chương I)

Nguồn Chưa đề cập

gốc

Liên minh công nông va đội ngũ trí

thức '(điều 2

^chương

ch iều 6

Liên minh công nông do giai cấp công

đạo (điều chương I)

ng do giai cấp

đạo (lời nói đầu)

Tất thuộc

Của dân, do dân, vì Của Nhân dân, do

dân (điều 2 chương Nhân dân, vì Nhân

Tất cả quyền lực thuộc về dân

cong ãn

dân ( khoản 1 điều

2 chương I)

Tất cả quyền lực thuộc về hân dân

(khoản 2 điều 2

Nguyên Dân chủ đại

tắc thực Công dân Việ

tuổi trở

Dân chủ [ạ

i

hiện

lữn g

lực

chương

g,

, bỏ

Nguyên

tắc bãi

nhiệm

dân ý

Oìig

Nguyên

tắc bầu

cử

thê bị bãi miên

g, trực tiếp,

bỏ phiếu kín

lông [ội

-(điều

O i dân các

i diện:

iệt Nam tuổi trở lên

ổ thông

u, tự do,

ưa q

ủ trực tiếp:

định

Dân cl diện: sử quyền lự qua Quố

HĐND I

bầu cử (đií chương I)

Dân chủ trực tiếp: trưng cầu

dân ý (điều 53 -chương IV)

Phổ

ủ đại [ụng

c thông

c Hội -ằng các

4

-I) —

Dân bhủ trực tiếp: dưng cầu

dân ý (điều 10<

- chương VII)

Dân chủ đại

sử dụng quyền l thông qua Quốc

- 'HĐND bằng c

bầu cử (điều 6 -chương I)

Dân chủ trực tiếp trưng cầu dân ý

(điều 53 - chương V)

I chủ đại diện:

Ig quyền lực qua Quốc Hội )ND và nan khác của nước bằng cách

cử (điều 6

-Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, bỏ phiếu kín

Ủy ban hàn

và nghị viên có thê

bị bãi miên (điều 61

chương V) khi nhận

được đề nghị của

một phần tư số cử

tri của tỉnh hay

thành phố đã bầu ra

cử tri đó Nếu hai

phần ba nghị viên

ưng thuận thì nghị

viên bị đề nghị bãi

miên sẽ phải từ

thê bị cử tri bãi miên trước nhiệi

kì n tỏ không xứng đáng với sự tín nhiệm của nhân dân

(điều 5 chương I)

với sự tín nhiệm của nhân dân

(điều 7 chương I)

ại biêu Hội

cử tri hoặc

ng nhân dân

đáng với sự tín nhiệm của nhân dân

(điều 7 chương I)

Đại biêu Quốc hội

và đại biêu Hội đồng nhân dân các cấp có thê bị bãi miên bởi

cử tri, Quốc hội hoặc Hội đồng nhân dân nếu tỏ không xứng đáng với sự tín nhiệm của nhân dân

(điều 7 chương I)

Trang 5

chức ( điều 41 chương III) Quy Do tồn tại đa đảng

đinh về nên chưa có quy

Đảng định

Chưa có quy định

về Đảng

Lần đầu tiên có

sự xuất hiện của Đảng trong cơ sở hiến định Xác

Đảng là lực lượng lãnh đạo xã hội Hoạt động theo

Đảng là lực lượng lãnh đạo Nhà nước

và xã hội

khô

trận

chỉnh

[iề u

Tham gia xây dựng và củng

Quy

định v

nhân nói riêng nhân dân Việt Nam nóBMB

Chăm lo, bi

lợi ích chính của nhân dân động viên nh;

ạt động trong

>n khô Hiến

và pháp luật

Găn bó mật thiết với Nhân dân, chịu

sự giám sát và chịu trách nhiệm với Nhân dân về những quyết định của mình tại và

iu vì lợi

Hoạt động trong khuôn khô Hiến

pháp và pháp luật (điều 9 chương I)

khuôi pháp

làm chi

(điều 9 chươự

Hoạt động trong khuôn của Hiến pháp

khuôn khô của phá luật và Hiến pháp

(điều 4 chương I)

Mặt trận tô quôc Việt Nam là liên minh chính trị, liên hiệp tự nguyện của các tô chức chính trị, chính trị - xã hội, xã hội và các c nhân tiêu biểu

thực hiện Hiến pháp

và pháp luật đồng thời giám sát hoạt động của nhà nước

chương I)

viên nhân dân

đề cao ý thức

lủ tập th

hủ, giám iện xã

đạo xã hội, nhân

tô chủ yếu quyết định mọi thăng lợi của cách mạng Việt Nam

Mặt trận Tô quôc iệt Nam là cơ sở lính trị của chính uyền nhân dân, đại Lện, bảo vệ quyền

à lợi ích hợp pháp, lính đáng của hân dân, thực

Mặt|

quôc 1

bao g<

công ( Nam, liên hi dân tậ Nam, thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội liên

rận Tố

quốc

Việt

Nam

tô chức Liệp nông

ập thể Việt Đoàn

Quyền và

nhiệm vụ cơ

-Vị trí: Chương

II

-Vị trí: Chương -Vị trí: Chương

-Vị trí: Chương V Vị trí: Chương II

Trang 6

r+Vấn đề quyền con

người, quyền công

dân được quy định

ngay chương II, sau

chương về chế độ

chính trị

=> Nhấn mạnh sự

quan tâm của nhà

nước đối với quyền

con người, quyền

công dân

* Bổ sung 5 quyền

mới:

bản của công

dân Nghĩa vụ và-Tên chương:

quyền lợi công dân

-Tên chương:

Quyền lợi và nghĩa vụ cơ bản

-Tên chương:

Quyền và nghĩa

vụ cơ bản của

-Tên chương:

Quyền và nghĩa vụ

cơ bản của công dân

của công dân công dân

-Tên chương:

Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

-Các nguyên tắc

về quyền con người, quyền công dân được quy định:

+ Nghĩa vụ đặt trước quyền lợi

-Các nguyên tắc về quyền con quyền công dân được

o quyen

ài sản

bình

ớc pháp

định 18

in công dân 1ngắn gọn, tích Nghĩa

g yen phương diện:

trị, kinh tế,

đề

n bầu cử, iễm và quyết

hoá.(Điều 6)

+ Tất cả công dân Việt Nam đều bình đẳng trước pháp luật, đều được tham gia chính quyền

và công cuộc kiến quốc tuỳ theo tài năng và đức hạnh của

mình.(Điều 7)

ên

-Các nguyên tắc

về quyền cor

-Các nguyên tắc

về quyền con

-Các nguyên tắc về quyền con người, quyền công dân được quy định:

- Kế thừa một số nguyên tắc của Hiếp Pháp 1980 và các nguyên tắc khác như sau:

ập

iy định 38 quyền

46

- Quy định 29

đặt trước

o xuất bản”,

+

õ hơn các quyền gười, quyền

Q Có Quyền đặt trước nghĩa vụ

h thức ghi nhân quyền con

người(Điều 50)

xúc

Kế thừa một

ên tắc dỊ^Rố

uye

a vụ

ột số

ỉa Hiếp à khác

n tư hữu xác

tắ

o vớl pháp

sau:

I đặt trước

+ Quy tài sản bị

k+ Quyền được sống

Ltr - môi'

q u y

I tư hữu

■hạn cl ■; + Quy I lịnh thêm nhi ng quyền và nghĩaỊ

vụ mới

+Hiến pháp

59 bỏ đi quyền

“ tự '

“ tự do ra nước ngoài” nhưng bổ sung quy định tiến bộ " Nhà nước đảm bảo những điều kiện vật chất cần thiết

6 của Hiếp Pháp

- Kế thừa

công d I được

một nguyên tắ

như sau:

+ Triệ

sở hữu tư + Quy định

số quyền m của công dìn

ân;

mộ' ới

+ Lần đầ

v Icon công

cụ thể

=hóa 1 <£h n

Hiến pháp

1980 đã kế thừa những quyền tiến

bộ trong HP

1946 và Hiến Pháp 1959 và quy định nhiều quyền và nghĩa

vụ mới

+Quyền tham gia

xuất hiện t quyền con n + Quyền con người về kinh t chính trị, xã hội được tôn trọng

trước tuy không ghi nhận chính thức quyền con người nhưng vẫn đảm bảo quyền con người

+Được chấp thuận

ong lành

Trang 8

+Ngoài sự bình để công dân được quản lý công

đẳng về quyền hưởng các quyền việc của nhà

khôi phục lại

lợi, những quốc

dân thiểu số được

giúp đỡ về mọi

phương diện để

chóng tiến kịp

trình độ chung

(Điều 8)

đó.(Điều 25, 28 )

+Quyền khiếu

nại tố cáo (Điều 29)

nước và xã hội

“Trưng cầu dân ý” sống

+Điều19:

Quyền

phương diện

(Điều 9)

Công dân Việt

+Quyền người

io động được iúp đỡ vật chất

hi già yếu, bệnh

it hoặc mất sức

io động (Điều

(Điều 56)

+Quyền học không trả tiền

(Điều 60)

+Quyền khám và chữa bệnh không

trả tiền (Điều 61)

(Điều 50)

+Đã bổ xung thêm quyền được tự ứng

cử.( Điều 54)

hội

-Tự |o tín

ngipng

- Tự do cư trú, đi

nước và ngoài

ràn

!

các

+ Quyền nghiên cứu khoa học và công nghệ, sáng tạo văn hóa, nghệ thuật và thụ

+Quyền tự do nghiên c ru khoa

học.(Điềi 34) I

Chưa có Quốc hội Quốc hội

Tên nhưng có Nghị

gọi viện nhân dân

quyền: "phù hợp với lợi ích của chủ

xã hội v;

+Đã xuất hiện quyền tự do kinh

doanh.(Điều 57)

+Qụ quyền sở hi

tư liệu sả

và tà

inh thêm lữu những xuất vốn khác của

nhâi

đáp ứnị trường

hưởng lợi ích từ các

hoạt động đó.(Điều 40)

+ Quyền hưởng thụ

và tiếp cận các giá trị văn hóa,tham gia vào

đi sống văn hóa, sử dụng các cơ sở văn

hóa (Điều 41)

dân", đồlg th

" không 1i

ỄIỊHợilựng các quyền tự

do dân c|u để xâm

ích <

nướ ỊLàỆhân dân'

67)

-Quy định giảm chi phí bảo vệ sức khỏe chứ không miễn như Hiến phá

1980 (Điều 61) ( Điều

Quốc hội

Điều 72: Được

T^ền suy đoán vô tội

* Hiến pháp 199'

loại bỏ quy định '

j'Nhà nước đảm b những điều kiện ' Jhất cần thiết để' công^ânKược

Buông các quyền đó",' đặc biệt các quyền công dân

thường có ràng buộc " theo quy

=> Nhằm đảm bảo quyền công dân luôn được ban hành, thực thi trong phạm

vi cho phép của Hiến pháp và pháp luật

Quốc hội

+ Quyền xác định dân tộc của mình, sử dụng n

lựa chọn ngôn

giao tiếp (Điều 42)

+Xuất hiện quyền không bị trục xuất, giao nộp cho nhà

nước khác (Điều 45)

ữ mẹ đẻ,

;ữ

sống

>ây là một

hình hiện nay khi mà đang là một vấn đề

Dáo động (Điều 43)

Quốc hội

Trang 9

y

nhà

nướ

c

Qu

ốc

hội

Vị Chương II

nhà nước

Là lực

o nhân

ra (Điều

Là cơ quan có quyên cao nhất của nước Việt Nam dân chủ

I Được quy định

^hiểnvượtr^^

bên ngoài Hiến áp; là cơ qi

nhất của nước

q

à n

a nư

Tín

h

chất

phá

p

ên lực

Là cơ auan biểu c

Cộng hòa xã hội chủ n

Nam I

Là cơ q cao nh

5 năm do nhân

bầu ra.(Điều 85

4 năm, toàn dân 5 năm,

bầu ra .(Điều 45) ■bầu ra

ẹm

chung ở

quy ền

Được quy định '

cụ thể và chi tiết hơn so với Hiến Pháp 1946 là cơ quan

quyên l

(Điề

quyên giám soát tối cao đối với

mang hành chính

(Điều 82,83)

động

(Điề Cơ

cấu

1 viện Ban thường vụ là cơ quan thường xuyên của nghị viện

Ủy Ban Thường

Vụ Quốc Hội là

cơ quan thường trực ngoài ra còn

có các Uỷ ban

khác.(Điều 51)

Không có Ủy Ban Thường Vụ Quốc Hội như Hiến Pháp 1959 ,

có các ủy ban thường trực của

Quốc Hội (Điều 92)

Là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân,

cơ quan quyên lực nhà cao nhất của

nước Cộng hòa xã hội chủ n ĩa Việt Nam

(Điều 69) Điều

soát tối của

trọ

Việt

u 98)

pháp;

tối cao

bộ h

à nước

3)

đại biểu hân

n, cơ qu quyên lực

i chủ của nước Cộ

Không có toàn quyên so với

1980 , là cơ q duy nhất có lập hiến v

ýc ; quyết

ýc cao

dân ờng

ơc kéo

Pháp uyên áp quyết đị các vấn đê quan trọng của đất

nước và g cao đối với hoạt động

nhà nước (Điều 69,

Thiết lập lại Ủy Ban Kế thừa hoàn toàn Thường Vụ Quốc Hiến Pháp1992 Hội, thành viên Ủy

Ban Thường Vụ Quốc Hội không đồng thời là thành viên Chính Phủ Các Uỷ ban có một

Trang 10

tịch

Theo nhiệm kỳ của Quốc hội (5 năm), không đề cập số nhiệm

kỳ liên tiếp, độ tuổi ứng cử Do Quốc hội bầu ra trong số các đại

biểu (Điều 87)

người đứng đầu

là nước (Điều 86)

loạt động thường của Quốc

ra là chủ

vừa giữ vị trí là

(Điều102)

tịch nước Nam

Khôm

RỊHưi

Ch i

Nhi Không phải chịu

ệm một trách nhiệm

vụ, nào trừ tội phản

quy quốc (nếu phạm

ền tội phản quốc sẽ

Báo cáo công tác

và chịu trách nhiệm trước Quốc Hội; quyền hạn hẹp

Báo cáo công tác

và chịu trách nhiệm trước Quốc Hội; quyền hạn chỉ đại diện

Báo cáo công tác và chịu trách nhiệm trước QH; chỉ thay mặt nước Cộng hòa

xã hội chủ nghĩa

Được tăng lên hơn so

với HP1992 (Điều 90).

Ngày đăng: 19/03/2022, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w