Chu kì dao động của con lắc là Câu 19: Mắc đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm nối tiếp với một điện trở thuần vào nguồn điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch bằng 0,5.. Coi hệ số c
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u = 931,5 MeV/c 2
Câu 1: Khi đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện C thì biểu thức dòng điện có
dạng: i1 I cos( t0 ) (A)
6
Mắc nối tiếp thêm vào mạch điện cuộn dây thuần cảm L rồi mắc vào điện áp xoay chiều nói trên thì biểu
thức dòng điện có dạng: i2 I cos( t0 ) (A)
Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos( 6t +
3 ) cm Hãy xác định vận tốc trung bình của vật trong một chu kỳ dao động?
Câu 3: Tạo ra sóng dừng trên một sợi dây có đầu B cố định, nguồn sóng có phương trình x = 2cos( t + ) cm Bước sóng trên sợi dây là 30
cm Gọi M là một điểm trên sợi dây dao động với biên độ A = 2 cm Hãy xác định khoảng cách BM nhỏ nhất?
Câu 4: Một máy biến áp; cuộn sơ cấp có N1 vòng; cuộn thứ cấp N2 vòng được mắc vào mạng điện 100V Nếu giảm số vòng dây của cuộn
sơ cấp đi 100 vòng thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp là 400V Nếu tăng số vòng dây ở cuộn sơ cấp thêm 200 vòng thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp 100V Hãy xác định hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp lúc đầu?
Câu 5: Một khe F hẹp phát ánh sáng trắng chiếu sáng hai khe F1, F2 song song với F và cách nhau 1,2mm Màn quan sát M song song với mặt phẳng chứa F1, F2 và cách nó 2m Cho biết bước sóng ánh sáng nhìn thấy có giới hạn từ 380nm đến 760nm Tại điểm A trên màn M cách vân trắng trung tâm 4mm có mấy vân sáng? Của những bức xạ nào?
p Li 2 17,3MeV Cho NA = 6,023.1023 mol-1 Tính năng lượng tỏa ra khi tạo được 1g Hêli ?
A: 26,04.1023MeV B: 8,68.1023MeV C: 34,72.1023MeV D: 13,02.1023MeV
Câu 7: Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết biểu thức hiệu điện thế trên các đoạn AM,
MB lần lượt là: uAM=40cos(ωt+π/6) (V); uBM=50cos(ωt - π/2) (V) Xác định hiệu điện thế cực đại giữa hai điểm A,B?
Câu 8: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở có thể thay đổi được Cho Zc = 144 Ω, khi R1 = 121 Ω và khi R2 = 36 Ω thì độ lệch pha của hiệu điện thế trong mạch so với cường độ dòng điện trong hai trường hợp là φ1, φ2 ta có : φ1 + φ2 = - 900 Tính ZL
A: ZL = 210 Ω B: ZL = 150 Ω C: Đáp án khác D: ZL = 78 Ω
Câu 9: Trong bài khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp (hình vẽ) bằng phương án dùng đồng hồ hiện số đa năng để
đo điện áp xoay chiều, và dùng phương pháp giản đồ Fre-nen để xác định L, r, C và cosφ của đoạn mạch Người ta dùng thước và compa dựng được giản đồ véctơ như sau:
Trong đó MN = 4 cm; NH = 3 cm Qua giản đồ trên ta xác định được giá trị r của cuộn là:
Câu 10: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A.cos( t + ) cm Hãy xác định vị trí gia tốc đạt cực đại?
Câu 11: Hai nguồn sóng S1; S2 dao động cung pha và cách nhau 8 cm Về một phía của S1S2 lấy thêm hai điểm S3S4 sao cho S3 S4 = 4
cm và hợp thành hình thang cân S1S2S3S4 Biết bước sóng của sóng trên mặt nước là = 2cm Hỏi đường cao của hình thang lớn nhất là bao nhiêu để trên đoạn S3S4 có 5 điểm dao động cực đại
f = 50Hz U
M R N L,r P C Q
P
M N H
Trang 2Email: Khanhcaphe@gmail.com
Câu 12: Chiếu ánh sáng trắng đi qua lăng kính có góc chiết quang 30o thì thấy ánh sáng tím có góc lệch cực tiểu Hãy tìm góc lệch của tia
đỏ biết nd = 1,54; nt = 1,58
Câu 13: Một nhà máy phát điện gồm n tổ máy có cùng công suất P hoạt động đồng thời Điện sản xuất ra được đưa lên đường dây và
truyền đến nơi tiêu thụ với hiệu suất truyền tải là H Hỏi khi chỉ còn một tổ máy hoạt động bình thường thì hiệu suất truyền tải H’ là bao nhiêu? Coi điện áp truyền tải, hệ số công suất truyền tải và điện trở đường dây không đổi
Câu 15: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp trong đó tụ điện có điện dung thay đổi được biết điện áp hai đầu đoạn mạch
là u = 200 2cos100t (V) khi C = C1 = 2,5.10-5 F và C = C2 = 5.10-5 F thì mạch điện có cùng công suất P=200W Cảm kháng và điện trở thuần của đoạn mạch là
A: ZL=300Ω ;R=200Ω B: ZL=200Ω ;R=200Ω C: ZL=300Ω ;R=100Ω D: ZL=100Ω ;R=100Ω
Câu 16: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49m và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52m người ta gọi hiệu suất
của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75% Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là
Câu 17: Đoạn mạch nối tiếp gồm 3 phần tử: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số f1
thì cảm kháng là 36 và dung kháng là 144 Nếu mạng điện có tần số f2 = 120 Hz thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Giá trị f1 là
Câu 18: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng nằm ngang là α = 300 Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài = 1 m nối với một quả cầu nhỏ Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ Bỏ qua ma sát, lấy g = 10 m/s2 Chu kì dao động của con lắc là
Câu 19: Mắc đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm nối tiếp với một điện trở thuần vào nguồn điện xoay chiều thì hệ số công suất của
mạch bằng 0,5 Nếu chỉ giảm độ tự cảm của cuộn dây đi 3 lần thì khi đó hệ số công suất của mạch sẽ bằng
Câu 21: Người ta đưa một con lắc đơn từ mặt đất lên một nơi có độ cao 5 km Hỏi độ dài của nó phải thay đổi như thế nào để chu kì dao
động không thay đổi( R = 6400Km)
Câu 22: Chiếu chùm sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc vàng, lam, chàm vào lăng kính có góc chiết quang 45o theo phương vuông góc với mặt bên AB Biết chiết suất của tia vàng với chất làm lăng kính là 2 Xác định số bức xạ đơn sắc có thể ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính
Câu 23: Một quả cầu được làm bằng kim loại có giới hạn quang điện 0,5 µm, bán kinh 10cm được chiếu sáng bằng ánh sáng tử ngoại có
bước sóng 0,3 µm ( Thí nghiệm được thực hiện trong không khí) Cho k = 9,109Nm
Câu 25: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao dộng đi lên với biên độ 1,5 cm, chu kì T= 2s Hai điểm gần
nhau nhất trên dây dao động cùng pha là 6cm Tính thời điểm đầu tiên để điểm M cách O 6 cm lên đến điểm cao nhất Coi biên độ không đổi
3
108
2
108
s
Câu 27: Trong các phát biểu sau về thế giới vĩ mô, phát biểu nào chưa đúng?
A: Sao Diêm Vương đã được tổ chức thiên văn thế giới loại khỏi danh sách các hành tinh trong hệ mặt trời năm 2006
B: Thiên hà chứa hệ mặt trời có tên là sông Ngân
Trang 3Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
C: Khí quyển của mặt trăng chủ yếu chứa các loại khí không phù hợp cho sự sống vì vậy đến nay người ta vẫn chưa phát hiện được
sự sống trên mặt trăng
D: Chữ Sun trong từ Sunday ( chủ nhật) được lấy ra từ The Sun và có ý nghĩa là ngày mặt trời
Câu 28: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, có rL= 0, R là biến trở Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u =
120 2 cos120 t(V) Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở R= R1 = 18 và R = R2 = 32 thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mạch như nhau Công suất P của đoạn mạch nhận giá trị nào sau đây?
Câu 29: Một vật có khối lượng nghỉ mo khi chuyển động với vận tốc v = 0,8c thì khối lượng của nó là bao nhiêu?
Câu 30: Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào dưới đây?
A: Khúc xạ ánh sáng B: Giao thoa ánh sáng C: Quang điện D: Phản xạ ánh sáng
Câu 31: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a=1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D=1,5m
và nguồn sáng phát hai bức xạ có bước sóng λ1=480nm và λ2=640nm Kích thước vùng giao thoa trên màn là p=2cm (chính giữa vùng giao thoa là vân sáng trung tâm) Số vân sáng quan sát được trên màn là
Câu 33: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 1000pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 10F, và một điện trở 1 Ω Phải
cung cấp một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 2 (V)? Hãy chọn kết
quả đúng trong các kết quả sau:
Câu 34: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang với các thông số như sau: m = 0,1kg, Vmax = 1m/s, = 0,05 Tính
độ lớn vận tốc của vật khi vật đi được 10cm
Câu 35: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa: x1 = A1.cos( t) cm; x2 = 2,5 3 cos( t + 2 ) và người ta thu được biên
độ của dao động tổng hợp là 2,5 cm Biết A1 đạt giá trị cực đại, hãy xác định 2?
Câu 37: Cho hệ vật như hình vẽ: M = 2kg; m = 0,5 kg; K = 100 N/m; g = 10m/s2; hệ số ma sát
nghỉ giữa vật M và m là 0,5 Năng lương cực đại của hệ trên vật m không bị văng ra ngoài?
Câu 40: dao động có L = 10 mH, có C = 10 pF đang dao động Lúc t = 0 cường độ tức thời của mạch có giá trị cực đại và bằng 31,6 mA
Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A:q = 10-9cos(10 6t) (C) B: 10-6cos(10 6 t +
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A: Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ từ trường
B: Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ ở đó chỉ có từ trường
C: Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại
D: Không thể có điện trường và từ trường tồn tại độc lập
Câu 42: Tại điểm M trên màn có vân sáng bậc 10 Dịch màn đi so với vị trí cũ 10 cm thì cũng tại M có vân tối thứ 10 kể từ vân sáng trung
tâm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn trước khi dịch chuyển là?
Câu 43: Một nguồn sáng đơn sắc λ = 0,6μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở S1, S2, hẹp, song song, cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng Đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1m Nếu không đặt bản thuỷ tinh mà đổ đầy vào khoảng giữa khe và màn một chất lỏng có chiết suất n', người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng 0,45mm Tính chiết suất n' của chất lỏng ?
Trang 4Email: Khanhcaphe@gmail.com
Câu 44: Catốt của tế bào quang điện chân không là một tấm kim loại phẳng có giới hạn quang điện là o = 0,6 m Chiếu vào catốt ánh sáng có bước sóng = 0,5 m Anốt cũng là tấm lim loại phẳng cách catốt 1cm Giữa chúng có một hiệu điệnthế 10V Tìm bán kính lớn nhất trên bề mặt anốt có quang electron đập tới
Câu 48: Tại thời điểm to tỉ số giữa lượng chất còn lại và lượng chất đã phóng xạ là 1
7 Biết chu kỳ bán rã của chất trên là 12 năm Hỏi sau bao nhiêu năm thì tỉ số trên là 1
31
Câu 49: Một mũi nhọn S chạm vào mặt nước dao động điều hoà với tần số f = 40Hz Người ta thấy rằng hai điểm A và B trên mặt nước
cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng a = 20cm luôn dao động ngược pha nhau Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 3m/s đến 5m/s Tốc độ đó là:
Câu 50: Trong các hạt sau hạt nào không phải là hạt quác
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u = 931,5 MeV/c 2
Câu 1: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng đường vật đi được trong 2s là
32cm Tại thời điểm t=1,5s vật qua li độ x2 3cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
Câu 2: Vật dao động điều hòa, biết thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng là 0,1s Tốc độ
trung bình của vật trong nửa chu kì là:
A: 2,5
A
5A
10A
20A
3cos(100πt) (cm;s) Giá trị của a và φ là :
A: 6cm ; -π/3 rad B: 6cm ; π/6 rad C: 6cm; π/3 rad D: 6 3cm ; 2π/3 rad
Câu 4: Trong một khoảng thời gian t, một con lắc lò xo thực hiện được 10 dao động toàn phần Giảm bớt khối lượng m của vật còn một nửa và tăng độ cứng của lò xo lên gấp đôi thì trong khoảng thời gian t con lắc lò xo mới thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?
A: 15 dao động B: 5 dao động C: 20 dao động D: Một số dao động khác
Câu 5: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4m và khối lượng vật nặng là m = 200g Lấy g =10m/s2; bỏ qua ma sát Kéo con lắc để dây treo lệch góc 0 = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Lúc lực căng của dây treo bằng 4N thì vận tốc cuả vật là:
Câu 6: Điều nào sau đây là đúng khi nói về cơ năng của một vật dao động điều hòa
A Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật:
B Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
C Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng
D Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với vchu kì bằng chu kì dao động của vật
Trang 5Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Câu 7: Đồ thị nào sau đây thể hiện đúng sự thay đổi của gia tốc a theo li độ x của một vật dao động điều hoà với biên độ A?
Câu 8: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần sốx1 A cos( t1 )
Câu 10: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kỳ T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí động năng bằng thế
năng với tốc độ đang tăng, phát biểu nào sau đây là sai?
A: Sau thời gian là T
8, vật đi được quãng đường bằng
A 2
2 .B: Sau thời gian là
T
4 , vật đi được quãng đường bằng A
C: Sau thời gian là T, vật đi được quãng đường bằng 4A D: Sau thời gian là T
2, vật đi được quãng đường bằng 2A
Câu 11: Điều nào sau đây đúng khi nói về sóng âm?
A: Tập âm là âm có tần số không xác định
B: Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt
C: Vận tốc truyền âm tăng theo thứ tự môi trường: rắn, lỏng, khí
D: Nhạc âm là âm do các nhạc cụ phát ra
Câu 12: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?
A: Tần số sóng B: Bản chất của môi trường truyền sóng
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 10Hz Tốc độ truyền sóng
trên mặt nước là 20cm/s Hai điểm M, N trên mặt nước có MA=15cm, MB=20cm, NA=32cm, NB=24,5cm Số đường dao động cực đại giữa M và N là:
Câu 14: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W Cho rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m, năng lượng âm
bị giảm 5 % so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm.Biết I0 = 10-12 W/m2, Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là
Câu 15: Một nguồn âm đẳng hướng phát ra từ O Gọi A và B là hai điểm nằm trên cùng một phương truyền và ở cùng một phía so với O
Mức cường độ âm tại A là 50dB, tại B là 30dB Tính mức cường độ âm tại trung điểm M của AB Coi môi trường không hấp thụ âm
Câu 18: Đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau không phải là đặc điểm chung của sóng cơ học và sóng điện từ:
C Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản D Truyền được trong chân không
a
-A 0 +A x
a +A -A 0 x
Trang 6Email: Khanhcaphe@gmail.com Câu 19: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng) Hiệu điện thế cực đại giữa
hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I0
2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là
Câu 20: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 40 nF và cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 H, điện trở thuần r = 0,01 Nạp
cho tụ điện một điện tích ban đầu Q0 = 2 C Để duy trì dao động của mạch thì phải cung cấp cho mạch một công suất là
Câu 21: Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50(Hz), U = 220(V) Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa
hai cực của đèn đạt giá trị u 155(V) Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng là:
Câu 24: Một đoạn mạch điện gồm một điôt lý tưởng mắc nối tiếp với một điện trở R50 Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều
u200 2cos(100 t)(V) Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch trong thời gian 30 phút là
Câu 25: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc theo thứ tự gồm: Đoạn AM là cuộn cảm thuần, đoạn MN là điện trở, đoạn NB là tụ điện
Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều thì đo được UAN 200(V), UMB150(V)đồng thời uAN lệch pha π/2 so với uMB Dòng điện chạy qua mạch là i2 cos(100 t)(A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
Câu 26: Một máy biến áp có tỉ số vòng dây sơ cấp và thứ cấp bằng 10 Máy được mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V,
tần số 50Hz Hai đầu cuộn thứ cấp được nối với tải là một điện trở R, khi đó dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp có cường độ 5(A) Coi hệ số công suất mạch thứ cấp và sơ cấp của máy đều bằng 1, máy có hiệu suất 95% thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp xấp xỉ bằng
Câu 27: Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào
A: tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch
B: độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
C: cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch
D: hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 28: Người ta truyền tải điện năng từ A đến B Ở A dùng một máy tăng thế và ở B dùng một máy hạ thế, dây dẫn từ A đến B có điện
trở 40 Cường độ dòng điện trên dây là 50A Công suất hao phí trên dây bằng 5% công suất tiêu thụ ở B và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy hạ thế là 200V Biết dòng điện và hiệu điện thế luôn cùng pha và bỏ qua hao phí trên các máy biến thế Tỉ số biến đổi của máy hạ thế là:
Câu 29: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, với R = 10, cảm kháng ZL = 10, dung kháng ZC = 5 ứng với tần số f Khi f thay
đổi đến f’ thì trong mạch có hiện tượng cộng hưởng điện Hỏi tỷ lệ nào sau đây là đúng?
02I
ω
Câu 31: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 60° Biết chiết suất của lăng kính đối với
ánh sáng tím là 1,54 Góc lệch cực tiểu của tia màu tím bằng :
Câu 32: Tia hồng ngoại là một bức xạ có bản chất là sóng điện từ có khả năng
C: Kích thích một số chất phát quang D: Giao thoa và nhiễu xạ
Câu 33: Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1, S2 cách nhau 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát bằng 2m Chiếu sáng hai khe S1, S2 bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,72µm và 2, thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ
2
trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ 1 Khoảng vân i2 ứng với bức xạ 2 có giá trị
Trang 7Câu 35: Thực hiện thí nghiệm giao thoa bằng khe Y-âng, khoảng cách hai khe bằng 1,2mm khoảng cách từ hai khe đến màn bằng 1,8m,
nguồn sáng có bước sóng 0,75 m đặt cách màn 2,8m Dịch chuyển nguồn sáng S theo phương song song với hai khe một đoạn y
=1,5mm Hai điểm M,N có tọa độ lần lượt là 4mm và 8,8mm và nằm cùng một phía vân trung tâm và nguồn S di chuyển về phía ngược hướng với MN Số vân sáng và số vân tối trong đoạn MN sau khi dịch chuyển nguồn là
A: 4 vân tối, 5 vân sáng B: 4 vân sáng, 4 vân tối C: 5 vân sáng, 5 vân tối D: 4 vân sáng, 5 vân tối
Câu 36: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng Nguồn S được chiếu đồng thời bởi 3 bức xạ có bước sóng lần lượt 1 = 0,48m
; 2 = 0,54m ; 3 = 0,72m Ba bức xạ trên cho vân trùng gần vân trung tâm nhất tại vân sáng bậc mấy của bức xạ 2 ?
Câu 37: Chọn phát biểu đúng về mẫu nguyên tử Bo:
A: Trạng thái dừng là trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được
B: Năng lượng ứng với các quỹ đạo dừng tỉ lệ thuận với bình phương các số nguyên liên tiếp
C: Vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Banme có thể nằm trong vùng hồng ngoại
D: Quỹ đạo dừng có bán kính tỉ lệ thuận với bình phương các số nguyên liên tiếp
Câu 38: Tế bào quang điện có hai cực phẳng cách nhau d = 1cm, giới hạn quang điện là λ0 cho UAK = 4,55V Chiếu vào tấm catốt một tia sáng đơn sắc có 0
Câu 39: Biết công thoát electron của litium là 2,39eV Bức xạ điện từ nào có thành phần điện trường biến thiên theo qui luật
dưới đây sẽ gây ra được hiện tượng quang điện đối với litium?
A: E = E0.cos(2π.1015t) ( t tính bằng giây) B: E = E0.cos(9π.1014t) ( t tính bằng giây)
C: E = E0.cos(5π.1014t) ( t tính bằng giây) D: E = E0.cos(10π.1014t) ( t tính bằng giây)
Câu 40: Laze là máy khuyêch đại ánh sáng dựa trên hiện tượng
A: Quang phát quang B: Quang dẫn C: Quang điện ngoài D: Phát xạ cảm ứng
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A: Dãy Banme nằm trong vùng tử ngoại
B: Dãy Banme nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy
C: Dãy Banme nằm trong vùng hồng ngoại
D: Dãy Banme nằm một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại
Câu 42: Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây là sự phát quang?
A: Bóng đèn xe máy B: Hòn than hồng C: Đèn LED D: Ngôi sao băng
Câu 43: 23892U sau nhiều lần phóng xạ và - biến thành 20682Pb Cho biết chu kì bán rã của quá trình biến đổi này là T Giả sử ban đầu
có một mẫu urani không có chì Ở thời điểm hiện tại, cứ 10 nguyên tử urani trong mẫu có 5 nguyên tử chì Tuổi của mẫu chất urani là
Câu 44: Chọn câu đúng
A: Hạt nhân càng bền khi độ hụt khối càng lớn B: Trong hạt nhân số proton luôn luôn bằng số nơtron
C: Khối lượng của proton nhỏ hơn khối lượng của nôtron D: Khối lượng của hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclon Câu 45: Nguyên tử 36S Tìm khối lượng hạt nhân của lưu huỳnh theo đơn vị u? Biết mp = 1,00728u; mn = 1,00866u; me = 5,486.10-4 u
Câu 46: Xesi 13455Cs là chất phóng xạ -, có chu kì bán rã T = 2 năm Thời gian để 99% lượng chất phóng xạ bị biến mất là
Câu 47: Chọn câu trả lời đúng Cho phản ứng hạt nhân sau: 2 2 3 1
1D1D2He 0n3, 25MeV Biết độ hụt khối của 2
1u931MeV c/ Năng lượng liên của hạt nhân 23Helà:
Câu 48: Đại lượng nào sau đây không phải là đặc trưng của hạt sơ cấp?
A: Năng lượng nghỉ B: Kích thước C: Số lượng tử Spin D: Thời gian sống trung bình
Câu 49: Trong hệ mặt trời hành tinh nào có quỹ đạo chuyển động gần Trái Đất nhất?
Câu 50: Khi nói về photon, phát biểu nào sau đây là sai
A: Photon luôn chuyển động với tốc độ rất lớn trong không khí
B: Động lượng của photon luôn bằng không
C: Mỗi photon có một năng lượng xác định
D: Tốc độ của các photon trong chân không là không đổi
Trang 8Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u = 931,5 MeV/c 2
Câu 1: Vào cùng một thời điểm nào đó hai dòng điện xoay chiều i1 I0cos( t 1) và i2 I0 2 cos( t 2)có cùng giá trị tức thời
) 4 sin(
Câu 3: Một người chơi đàn ghita khi bấm trên dây để dây có chiều dài 0,24 m và 0,2 m sẽ phát ra âm cơ bản có tần số tương
ứng bằng với tần số của họa âm bậc n và n + 1 phát ra khi không bấm trên dây Chiều dài của dây đàn khi không bấm là
Câu 4: Trên mặt chất lỏng tại hai điểm A và B cách nhau 8,5 cm có hai nguồn dao động theo phương thẳng đứng với các
phương trình: uA = 3cos(8πt) (cm) ; uB = 2 cos(8πt + π) (cm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 6 cm/s Số điểm dao động với biên độ 5 cm trên đoạn AB là
Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
thay đổi được Điều chỉnh độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại Khi đó
A: U2 U2C U2R U2L B: UC2 U2 U2R U2L
C: U2L U2 U2R U2C D: U2R U2 U2C U2L
Câu 6: Âm do các nhạc cụ phát ra ứng với
A: một phổ tần số xác định gồm âm cơ bản f0 và các hoạ âm 2f0; 3f0…
B: một dải tần số biến thiên liên tục
C: một phổ tần số xác định gồm âm cơ bản f0 và các hoạ âm f02; f03
D: một tần số xác định
Câu 7: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không thay đổi và một tụ điện có hai bản
phẳng đặt song song cách nhau một khoảng cố định Để phát ra sóng điện từ có tần số dao động riêng tăng 2 lần thì diện tích đối diện của bản tụ phải
Câu 8: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cùng pha, cách nhau 3 m, phát ra hai sóng có bước sóng 1 m Một điểm A nằm trên đường thẳng vuông góc với S1S2, đi qua S1 và cách S1 một đoạn Giá trị lớn nhất của để phần tử vật chất tại A dao động với biên độ cực đại là
Câu 9: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ riêng với tần số góc 104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 10-9 C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 5.10-6 A thì điện tích trên tụ là
Câu 10: Cho một hệ lò xo như hình vẽ 1, m = 100g, k1 = 100N/m,k2 = 150N/m
Khi vật ở vị trí cân bằng tổng độ dãn của hai lò xo là 5cm Kéo vật tới vị trí lò xo 1
có chiều dài tự nhiên, sau đó thả vật dao động điều hoà Biên độ và tần số góc của
dao động là (bỏ qua mọi ma sát)
A: 25cm; 50 Rad/s B: 3cm; 30Rad/s C: 3cm; 50 Rad/s D: 5cm; 30Rad/s
Câu 11: Đặt con lắc vào trong điện trường E
hướng theo phương ngang và có độ lớn E = 104V/m Biết khối lượng của quả cầu là 20g, quả cầu được tích điện q = -2 3.10-5 , chiều dài dây treo con lắc là 1m, lấy g = 10m/s2 và 2 10 Chu kỳ dao động biểu kiến của con lắc:
Trang 9Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng với khoảng vân trên màn ảnh thu được lần
lượt là i1 = 0,48 mm và i2 = 0,64 mm Xét tại hai điểm A, B trên màn cùng phía vân trung tâm cách nhau một khoảng 6,72mm Tại A cả hai
hệ vân đều cho vân sáng, còn tại B hệ i1 cho vân sáng hệ i2 cho vân tối Số vạch sáng trên đoạn AB là
U 2L 2
B: UCmax =
R
R Z
Z
R Z
Câu 18: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng) Hiệu điện thế cực đại giữa
hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I0
2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là
Câu 19: Tìm nhận xét sai về sóng cơ
A: Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền trạng thái dao động
B: Sóng âm truyền được trong môi trường chất lỏng, chất khí và chất rắn
C: Trên một phương truyền sóng khoảng cách gữa hai điểm dao động vuông pha bằng số nguyên lần một phần tư bước sóng D: Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên cùng phương truyền sóng bằng số nguyên lần bước sóng
Câu 20: Chọn đáp án không chính xác khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha có roto là phần cảm
A: Phần cảm là phần tạo ra từ trường B: Phần ứng là phần tạo ra suất điện động
C: Khi roto quay sẽ tạo ra từ trường quay D: Phải dùng tới bộ góp để đưa điện ra ngoài
Câu 21: Chọn phát biểu đúng khi nói về các loại quang phổ
A: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào bản chất của vật
B: Quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc vào nhiệt độ
C: Quang phổ hấp thụ thu được là dải màu liên tục từ đỏ đến tím
D: Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau
Câu 22: Một đồng hồ quả lắc đặt trên một thang máy thì chạy chậm Hỏi thang máy phải chuyển động như thế nào? Chọn đáp án đúng
A: Chuyển động thẳng đều B: Nhanh dần đều lên trên
C: Nhanh dần đều xuống dưới D: Chậm dần đều xuống dưới
Câu 23: Trong thí nghiệm I.âng về giao thoa ánh sáng, biết nguồn điểm S phát ra đồng thời 3 bức xạ: Màu tím có bước sóng 1, màu đỏ
có bước sóng 2, màu lục có bước sóng 3, khoảng vân tương ứng cho ba màu trên là i1, i2, i3 ta có
A i2 > i3 > i1 B: i1> i3 > i2 C: i2 > i1 > i3 D: i3 > i1 > i2
Câu 24: Cho một con lắc đơn dao động trong môi trường không khí Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả
nhẹ Biết lực cản của không khí tác dụng lên con lắc là không đổi và bằng 0,001 lần trọng lượng của vật Coi biên độ giảm đều trong từng chu kì Số lần con lắc con lắc đi qua vị trí cân bằng từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là
Trang 10Email: Khanhcaphe@gmail.com Câu 25: Cho một vật dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm, tần số f = 2Hz Tốc độ trung bình nhỏ nhất mà vật đạt được trong thời
gian 1/6 s là
Câu 26: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Các giá trị R, L, C không đổi và mạch đang có tính cảm kháng, nếu tăng tần số của dòng
điện thì
A: ban đầu công suất của mạch tăng, sau đó giảm B: công suất tiêu thụ của mạch tăng
C: có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng D: công suất tiêu thụ của mạch giảm
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U = 150 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp có L thay đổi Điều chỉnh L để ULmax, khi đó UC = 200 V Giá trị ULmax là
Câu 28: Cho mạch chọn sóng cộng hưởng gồm cuộn cảm và một tụ xoay Khi điện dung của tụ là C1 thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1 = 10 m, khi tụ có điện dung C2 thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2=20 m Khi tụ điện có điện dung C3 = C1 + 2C2 thì mạch thu đuợc sóng có bước sóng 3 bằng
Câu 29: Hai mũi nhọn S1. S2 cách nhau 9 cm, gắn ở đầu một cầu rung có tần số f = 100Hz được đặt cho chạm nhẹ vào mặt một chất lỏng Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 0,8 m/s Gõ nhẹ cho cần rung thì 2 điểm S1,S2 dao động theo phương thẳng đứng với phương trình dạng: u = acos2 ft Điểm M trên mặt chất lỏng cách đều và dao động cùng pha S1 , S2 gần S1 , S2 nhất có phương trình dao động
A: uM = acos( 200 t + 20) B: uM = 2acos( 200t - 12)
C: uM = 2acos( 200t - 10) D: uM = acos( 200 t)
Câu 30: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A: Tần số và bước sóng đều thay đổi B: Tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi
C: Tần số và bước sóng đều không thay đổi D: Tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi
Câu 31: Trong một khoảng thời gian t, một con lắc lò xo thực hiện được 10 dao động toàn phần Giảm bớt khối lượng m của vật còn một nửa và tăng độ cứng của lò xo lên gấp đôi thì trong khoảng thời gian t con lắc lò xo mới thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?
A: 15 dao động B: 5 dao động C: 20 dao động D: Một số dao động khác
Câu 32: Khi mắc dụng cụ P vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220 V thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng bằng 5,5 A
và trễ phaπ
6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Khi mắc dụng cụ Q vào điện áp xoay chiều trên thì cường độ dòng điện trong mạch
cũng có giá trị hiệu dụng bằng 5,5 A nhưng sớm pha π
2 so với điện áp Khi đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch chứa P và Q mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng là
6 so với điện áp D: 5,5 A và cùng pha so với điện áp
Câu 33: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
bằng mét (m), t tính bằng giây (s) Sóng truyền theo
A: Chiều dương trục Ox với tốc độ 2 cm/s B: Chiều dương trục Ox với tốc độ 2 m/s
C: Chiều âm trục Ox với tốc độ 2 m/s D: Chiều âm trục Ox với tốc độ 2 cm/s
Câu 37: Khi nói về dao động cưỡng bức phát biểu nào dưới đây là đúng
A: Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
B: Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
C: Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc biên độ ngoại lực cưỡng bức
D: Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số ngoại lực cưỡng bức
Trang 11Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Câu 38: Một vật dao động điều hòa với tần số 1 Hz, biên độ 10 cm Tốc độ trung bình lớn nhất mà vật dao động có được khi
đi hết đoạn đường 30 cm là
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Điều chỉnh
điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại và có giá trị bằng 2U Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch RL là
Câu 40: Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do Người ta đo được điện tích cực đại trên một bản
tụ là Q0 = 10–6(J) và dòng điện cực đại trong khung I0 = 10(A) Bước sóng điện tử cộng hưởng với khung có giá trị:
Câu 41: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S1, S2: a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ1 và λ2 trùng nhau là:
Câu 42: Để đo chu kỳ của chất phóng xạ, người ta dùng một máy đếm xung trong t1 giờ đầu tiên máy đếm được n1 xung; trong t2 = 2t1 giờ tiếp theo máy đếm được 2 9 1
Câu 46: Chất phóng xạ Rađi có chu kỳ bán rã là 1600 năm Thời gian t để số hạt nhân của Rađi giảm e lần được gọi là tuổi sống trung bình
của hạt nhân Rađi (e là cơ số tự nhiên) Tính thời gian sống trung bình của hạt nhân Rađi?
1600 năm
Câu 47: Bắn một hạt proton có khối lượng mp vào hạt nhân73Li đứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt nhau có khối lượng
mX bay ra có cùng độ lớn vận tốc và cùng hợp với phương ban đầu của proton một góc 450 Tỉ số độ lớn vận tốc của hạt X (v’) và hạt proton (v) là:
m
v '2
p X
m
v '
p X
Câu 49: Sao nào dưới đây không phải là hành tinh của hệ mặt trời
Câu 50: Kết luận nào sau đây sai khi nói về lỗ đen?
A: Lỗ đen là một thiên thể được phát hiện nhờ nhờ quan sát qua kính thiên văn
B: Lỗ đen có trường hấp dẫn rất lớn
C: Thiên thể được gọi là lỗ đen không phát xạ ra bất kỳ một loại sóng điện từ nào
D: Người ta phát hiện ra lỗ đen nhờ một tia X phát ra khi lỗ đen hút một thiên thể gân đó
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Trang 12Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật m treo vào lò xo thì tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 4cm Chiều dài quỹ đạo của vật trong quá trình
dao động là 16 cm Chọn mốc thời gian tại vị trí vật có động năng bằng thế năng và khi đó vật đang đi về phía vị trí cân bằng theo chiều dương của trục tọa độ Biểu thức dao động của con lắc là?
Câu 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật khối lượng 0,5 kg Phương trình dao động của vật là: x10 cos t cm Lấy g =
10 m/s2 Lực tác dụng vào điểm treo lò xo tại thời điểm t 1s
có phương thẳng đứng hướng xuống dưới, E = 104 V/m Lấy g =
10 m/s2 Chu kì dao động mới của con lắc là
f f
f f
D: f12 f22.
Câu 8: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn Nhận định nào sau đây là sai?
A: Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật
B: Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật
C: Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó
D: Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả năng sẽ tăng
Câu 9: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1=4cm thì vận tốc v1 40 3 cm / s ; khi vật có li độ x24 2cm thì vận tốc
2
v 40 2 cm / s Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ
Câu 10: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau A và B cách nhau một khoảng AB = 24cm Các sóng có cùng bước sóng =
2,5cm Hai điểm M và N trên mặt nước cùng cách đều trung điểm của đoạn AB một đoạn 16 cm và cùng cách đều 2 nguồn sóng và A và B
Số điểm trên đoạn MN dao động cùng pha với 2 nguồn là:
Câu 11: Có 3 nguồn âm có tần số 20Hz, 40Hz và 60Hz khi tổng hợp chúng lại thành một nguồn âm thì tần số là:
Câu 12: Hai nguồn sóng cơ AB cách nhau dao động chạm nhẹ trên mặt chất lỏng, cùng tấn số 100Hz, cùng pha theo phương vuông góc
với mặt chất lỏng Vận tốc truyền sóng 20m/s.Số điểm không dao động trên đoạn AB =1m là
Câu 13: Sóng dọc ( sóng cơ ) truyền được trong các môi trường nào?
A: Chỉ trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng
B: Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí
C: Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không
D: Không truyền được trong chất rắn
Câu 14: Cột không khí trong ống thủy tinh có độ cao l có thể thay đổi được nhờ điều khiển mực nước trong ống Đặt một âm thoa k trên
miệng ống thủy tinh Khi âm thoa dao động, nó phát ra một âm cơ bản, ta thấy trong cột không khí có một sóng dừng ổn định Khi độ cao thích hợp của cột không khí có trị số nhỏ nhất lo = 13cm, người ta nghe thấy âm to nhất, biết rằng đầu A hở của cột không khí là môt bụng sóng, còn đầu B kín là một nút sóng, vận tốc truyền âm là 340m/s Tần số của âm do âm thoa phát ra có thể nhận giá trị trong các giá trị sau?
Trang 13Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Câu 15: Một sóng cơ học được truyền theo phương Ox với vận tốc v=20 cm/s Giả sử khi sóng truyền đi biên độ không thay đổi Tại
nguồn O dao động có phương trình: uo=2cos4t (mm; s) Trong đó t đo bằng giây Tại thời điểm t1 li độ tại điểm O là u= 3 mm và đang giảm Lúc đó ở điểm M cách O một đoạn d=40 cm ở thời điểm ( t1+0,25) s sẽ có li độ là :
Câu 18: Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 5 mH và tụ điện có điện dung C = 12,5 F Tụ điện được tích
điện đến hiệu điện đến điện tích 0,6.10-4 C, sau đó cho tụ điện phóng trong mạch Chọn gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện Phương trình hiệu điện thế giữa bản tụ điện là:
A: uC = 4,8cos( 4000t + /2) V B: uC = 4,8cos( 4000t ) V
C: uC = 0,6.10-4cos( 4000t ) V D: uC = 0,6.10-4cos( 400t + /2) V
Câu 19: Trong các thiết bị điện tử nào sau đây trường hợp nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến:
Câu 20: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không thay đổi và một tụ điện có hai bản phẳng đặt song
song cách nhau một khoảng cố định Để phát ra sóng điện từ có tần số dao động riêng tăng 2 lần thì diện tích đối diện của bản tụ phải
Câu 21: Một đường tải điện ba pha có 4 dây a, b, c, d Một bóng đèn khi mắc vào giữa hai dây a và b hoặc giữa hai dây b và c hoặc giữa
hai dây b và d thì sáng bình thường Nếu dùng bóng đèn đó mắc vào giữa hai dây a và c thì
A:Đèn sáng bình thường
B: Đèn sáng yếu hơn bình thường
C: Bóng đèn sáng quá mức bình thường (có thể bị cháy)
D: Đèn không sáng
Câu 22: Đoạn mạch gồm cuộn dây có lõi sắt và một bóng đèn có điện trở thuần R mắc nối tiếp vào một điện áp xoay chiều Đèn đang
sáng bình thường, nếu rút dần lõi sắt ra khỏi ống dây thì độ sáng của đèn:
B: Có thể tăng hoặc giảm tùy theo điện trở đèn D: Không đổi
Câu 23: Một động cơ không đồng bộ ba pha có các cuộn dây phần cảm đấu hình sao vào điện xoay chiều ba pha có điện áp dây là
380(V) Động cơ có công suất cơ là 1,5(kW) và hiệu suất là 75%, hệ số công suất của động cơ là 0,85 thì cường độ dòng điện chạy qua động
cơ xấp xỉ
Câu 24: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r=10 và độ tự cảm L=(
Câu 25: Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz Biết rằng đèn chỉ sáng khi điện áp giữa hai cực của đèn
đạt giá trị u 110 2 V Trong 2 s thời gian đèn sáng là 4/3s Xác định điện áp hiệu dụng ở hai đầu bóng đèn là
Trang 14Email: Khanhcaphe@gmail.com Câu 28: Chọn câu sai
A: Máy phát điện có công suất lớn thì rôto là các nam châm điện
B: MPĐ mà rôto là phần cảm thì không cần có bộ góp
C: Trong MPĐ, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều được quấn trên lõi thép
D: Với máy phát điện xoay chiều một pha thì nam châm phải là nam châm điện
Câu 29: Một cuộn dây có điện trở thuần R 100 3 và độ tự cảm L = 3/πH mắc nối tiếp với một đoạn mạch X có tổng trở ZX rồi mắc vào điện áp có xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì thấy dòng điện qua mạch điện có cường độ hiệu dụng bằng 0,3A
và chậm pha 300 so với điện áp giữa hai đầu mạch Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng:
Câu 30: Một máy phát điện xoay chiều có 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dây mắc nối tiếp Từ thông cực đại do phần cảm sinh ra đi
qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại
1
10
Wb Rôto quay với vận tốc 375 vòng/phút Suất điện động cực đại do máy có thể phát ra là:
Câu 31: Một bể nước sâu 1,2m Một chùm ánh sáng mặt trời chiếu vào mặt nước dưới góc tới i sao cho sini = 0,8 Chiết suất của nước
đối với ánh sáng đỏ là 1,331 và đối với ánh sáng tím là 1,343 Bề rộng của dải quang phổ dưới đáy bể là :
Câu 32: Chọn câu sai Sự phân tích chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính thành các tia sáng màu là do
A: Vận tốc của các tia màu trong lăng kính khác nhau B: Năng lượng của các tia màu khác nhau
C: Tần số sóng của các tia màu khác nhau D: Bước sóng của các tia màu khác nhau
Câu 33: Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52 Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này
A: nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm B: lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm
C: vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm D: vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm
Câu 34: Hai khe Y- âng cách nhau a = 1mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là D = 3m Đặt bản mỏng có bề dày e =0,5mm, chiết
suất n =1,5 ở sau khe S1 thì hệ thống giao thoa trên màn thay đổi thế nào ?
A: Hệ thống dịch chuyển lên phía S1 một đoạn 75mm B: Hệ thống dịch chuyển xuống phía S1 một đoạn 750mm
C: Hệ thống không thay đổi D: Hệ thống dịch chuyển lên phía S1 một đoạn 750mm
Câu 35: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm Khoảng cách giữa hai khe là
0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 màu đỏ và vân sáng bậc 3 màu tím ở cùng một bên
so với vân trung tâm
Câu 36: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4µm; 0,48µm và 0,6µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng Biết khoảng cách
giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là:
Câu 37: Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự
chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 m , vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M
về L là 0, 6563 m Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M về K bằng
Câu 38: Tính chất nào sau đây không phải của Tia Laze?
A: Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh B: Mang năng lượng lớn
Câu 39: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A: Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn
B: Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn
C: Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng
D: Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s
Câu 40: Chiếu lần lượt bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào hai tấm kim loại có giới hạn quang điện lần lượt là và 20 Các electron 0bật ra với vận tốc ban đầu cực đại lần lượt là v
Câu 41: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49m và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52m người ta gọi hiệu suất
của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75% Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là
Câu 42: Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử hidro cho bởi En = -13,6
n2 eV Với n= 1,2,3…ứng với các quỹ đạo K,L,M …Biết h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s Nguyên tử hidro đang ở thái cơ bản thì nhận được một photon có tần số f = 3,08.1015 Hz, electron sẽ chuyển động
ra quỹ đạo dừng
Câu 43: Một vật có khối lượng nghỉ mo khi chuyển động với vận tốc v = 0,8c thì khối lượng của nó là bao nhiêu?
Trang 15Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Câu 44: Trong phản ứng hạt nhân : 12H + 13H 24He + n, nếu năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân 12H, 13H và
He
4
2 lần lượt là a, b và c (tính theo đơn vị MeV) thì năng lượng được giải phóng trong phản ứng đó (tính theo đơn vị MeV) là
A: a + b - c B: c - a – b C: 2a + 3b - 4c D: 4c - 2a - 3b
Câu 45: Bổ sung vào phần thiếu của câu sau :” Một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng thì khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng
……… khối lượng của các hạt nhân sinh ra sau phản ứng “
A: nhỏ hơn B: bằng với (để bảo toàn năng lượng)
Câu 46: Hạt Triti (T) và Dơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch tạo thành hạt và nơtrôn Cho biết độ hụt khối của các hạt mT 0, 0087 u; mD 0, 0024 u ; m 0, 0305 u,1 u 931 MeV2
Câu 48: Chọn câu đúng
A: Hầu hết hạt sơ cấp đều là các hạt bền
B: Tất cả mọi hạt sơ cấp đều không bền
C: Những hạt sơ cấp không bền có thời gian sống trung bình khoảng hàng năm
D: Những hạt sơ cấp không bền(trừ notron) có thời gian sống trung bình rất ngắn(một phần của giây)
Câu 49: kết luận nào sau đây đúng khi nói về hạt và hạt và phản hạt trong quá trình tương tác của các hạt sơ cấp, có thể xảy ra các hiện
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u = 931,5 MeV/c 2
Câu 1: Tại một điểm O trên mặt nước yên lặng người ta gây ra một dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ a, tốc độ truyền
sóng trên mặt nước là 2(m/s) Hai điểm M, N trên mặt nước nằm trên cùng một phương truyền sóng cách O lần lượt 80(cm) và 82(cm) Phương trình dao động tại N là uN a cos(100 tN )(cm)
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật m = 0,4kg và một lò xo có độ cứng k = 40N/m.Vật đang ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc
ban đầu 20cm/s theo chiều dương.Phương trình dao động của vật nặng là
Trang 16Email: Khanhcaphe@gmail.com Câu 4: Hai lò xo có độ cứng là k1, k2 và một vật nặng m = 1kg Khi mắc hai lò xo song song thì tạo ra một con lắc dao động điều hoà với
ω1= 10 5rad/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao động với ω2 = 2 30rad/s Giá trị của k1, k2 là
A: 100N/m, 200N/m B: 200N/m, 300N/m C: 100N/m, 400N/m D:200N/m,400N/m
Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài l = 0,249 m, quả cầu nhỏ có khối lượng m = 100 g Cho nó dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g =
9,8 m/s2 với biên độ góc α0 = 0,07 rad trong môi trường dưới tác dụng của lực cản (có độ lớn không đổi) thì nó sẽ dao động tắt dần có cùng chu kì như khi không có lực cản Lấy 3 , 1416 Biết con lắc đơn chỉ dao động được 100 s thì ngừng hẳn Xác định độ lớn của lực cản
B: Cơ năng con lắc tương tự như năng lượng điện từ trong mạch dao động
C: Kéo con lắc đơn ra khỏi cân bằng rồi thả nhẹ tương tự như ban đầu nạp điện cho tụ điện
D: Con lắc đơn có thế năng lớn nhất khi quả nặng ở biên tương tự như năng lượng từ trường cực đại khi dòng điện trong mạch cực
đại
Câu 7: Dao động điều hòa x = 4sin(2t +
3 ) (cm) Thời gian ngắn nhất vật đi từ x = 2cm đến vị trí có gia tốc a = -80 2 cm/s
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục 0x xung quanh gốc 0 với biên độ 6(cm) và chu kì 2(s) Mốc để tính thời gian được chọn là
thời điểm chất điểm đi qua li độ x = 3(cm) theo chiều dương thì khoảng thời gian để chất điểm đi được quãng đường 249(cm) kể từ thời điểm ban đầu là
A: 127(s)
125(s)
62(s)
61(s)3
Câu 9: Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm Tại một thời điểm nào đó, dao động (1) có li
độ x = 2 3cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?
A: x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương B: x = 0 và chuyển động ngược chiều dương
C: x = 4 3cm và chuyển động theo chiều dương D: x = 2 3cm và chuyển động theo chiều dương
Câu 10: Hai nguồn kết hợp cùng pha trên mặt nước cách nhau 38cm Trên đường nối hai nguồn, người ta quan sát được 7 điểm dao động
với biên độ cực đại (không kể 2 nguồn) Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s Tần số dao động của nguồn có thể là
Câu 11: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là
trung điểm của AB, với AB = 10 cm Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 12: Kết luận nào sau đây là không đúng?
A: Nhạc âm là những âm có tần số xác định Tạp âm là những âm không có tần số xác định
B: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lí là tần số và biên độ
C: Độ to của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào mức cường độ và tần số âm
D: Độ cao là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí tần số và năng lượng âm
Câu 13: Cho hai nguồn sóng âm kết hợp A, B đặt cách nhau 2 m dao động cùng pha nhau Di chuyển trên đoạn AB, người ta thấy có 5 vị
trí âm có độ to cực đại Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là 350 m/s Tần số f của nguồn âm có giá trị thoả mãn
A: 350 Hz f < 525 Hz B: 350 Hz < f < 525 Hz C: 175 Hz f < 262,5 Hz D: 175 Hz < f < 262,5 Hz
Câu 14: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng R Khi người đó tiến lại gần nguồn âm một khoảng l = 126,8m thì thấy cường độ
âm tăng gấp 3 lần Giá trị chính xác của R là:
Câu 15: Hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 50mm trên mặt thoáng thủy ngân dao động giống nhau x = acos 60t mm Xét về một phía đường trung trực của S1, S2 thấy vân bậc k đi qua điểm M có M S1 - M S2 = 12mm và vân bậc ( k + 3) đi qua điểm M’ có M’ S1 - M’ S2 =
36 mm Tìm vận tốc truyền sóng trên mặt thủy ngân, vân bậc k là cực đại hay cực tiểu?
A: 24cm/s, cực tiểu B: 80cm/s, cực tiểu C: 24cm/s, cực đại D: 80 cm/s, cực đại
Câu 16: Mạch dao động LC trong máy thu sóng vô tuyến điện có điện dung C và độ tự cảm L không đổi, thu được sóng điện từ có bước
sóng 70 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 210 m người ta phải mắc thêm vào mạch đó một tụ điện có điện dung C’ bằng bao nhiêu
và mắc thế nào?
A: Mắc song song và C’ = 9C B: Mắc song song và C’ = 8C C: Mắc nối tiếp và C’ = 8C D: Mắc nối tiếp và C’ = 9C
Câu 17: Trong một mạch dao động LC, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phương trình 0cos( )
2
A: Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau
B: Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau
C: Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau
D: Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau
Trang 17Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Câu 18: Cho một mạch LC lí tưởng, khi năng lượng điện trưởng ở tụ bằng năng lượng từ ở cuộn dây thì tỉ số điện tích trên tụ điện tại thời
điểm đó và giá trị cực đại của nó là:
Câu 19: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm đang thực hiện dao động điện từ tự
do với tần số góc 7.103 rad.s-1 Tại thời điểm ban đầu, điện tích của tụ điện đạt cực đại Tính từ thời điểm ban đầu, thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường trong tụ điện bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây là:
B: 1,496.10-4 s B: 7,480.10-5 s C: 1,122.10-4 s D: 2,244.10-4 s
Câu 20: Mạch dao động của máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5H đến 10H và tụ điện với điện dung biến
thiên từ 10pF đến 50pF Máy thu có thể bắt được các sóng vô tuyến trong dải sóng
A: 4,2m 29,8m B: 4,2m 42,1m C: 421,3m 1332m D: 4,2m 13.32m
Câu 21: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp u = 30 2cos t(V) Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại và bằng 50V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây khi đó có giá trị là:
Câu 22: Một động cơ không đồng bộ ba pha có các cuộn dây phần cảm đấu hình sao vào điện xoay chiều ba pha có điện áp dây là
380(V) Động cơ có công suất cơ là 1,5(kW) và hiệu suất là 75%, hệ số công suất của động cơ là 0,85 thì cường độ dòng điện chạy qua động
cơ xấp xỉ
Câu 23: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây , quay đều với tốc độ góc quanh trục vuông góc với đường sức của
một từ trương đều B
Chọn gốc thời gian t=0s là lúc pháp tuyến n
của khung dây có chiều trùng với chiều của véc tơ cảm ứng từ B
Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là
A: e= NBScos t B: e= NBSsin t C: e=NBScos t D: e=NBSsin t
Câu 24: Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được rồi mắc vào nguồn điện xoay chiều có biểu thức
0
uU cos( t) (V) Thay đổi điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt cực đại thì khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ
là 2Uo Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lúc này là
Câu 25: Một cuộn dây ghép nối tiếp với một tụ điện Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi
U = 100V Điều chỉnh C để hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ đạt được giá trị cực đại UCmax = 200V Hệ số công suất của mạch khi đó là:
Câu 26: Một hiệu điện thế xoay chiều 120V, 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C Hiệu điện
thế hiệu dụng giữa hai bản tụ C bằng 96V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng:
6 so với điện áp D: 5,5 A và cùng pha so với điện áp
Câu 28: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha /4 so với cường độ dòng điện Khi đó
A: tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng
B: tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch
C: hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch
D:điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha /4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện
Câu 29: Một khung dây quay đều trong từ trường B
vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/ phút Tại thời điểm t
= 0, véctơ pháp tuyến n
của mặt phẳng khung dây hợp với B
một góc 300 Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0,01WB Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là
0 2
Q0
Trang 18Email: Khanhcaphe@gmail.com Câu 31: Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự
chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 m , vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M
về L là 0, 6563 m Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M về K bằng
Câu 32: Tính chất nào sau đây không phải của Tia Laze?
A: Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh B: Mang năng lượng lớn
Câu 33: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A: Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn
B: Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn
C: Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng
D: Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s
Câu 34: Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện, người ta cho quang êlectron bay vào một từ trường đều theo phương vuông
góc với các véctơ cảm ứng từ Khi đó bán kính lớn nhất của các quỹ đạo êlectron sẽ tăng khi
A: giảm cường độ chùm sáng kích thích B: tăng cường độ chùm sáng kích thích
C: giảm bước sóng của ánh sáng kích thích D: tăng bước sóng của ánh sáng kích thích
Câu 35: Chiếu lần lượt bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào hai tấm kim loại có giới hạn quang điện lần lượt là và 20 Các electron 0bật ra với vận tốc ban đầu cực đại lần lượt là v
Câu 38: Phát biểu nào dưới đây không đúng? Phóng xạ là loại phản ứng hạt nhân
C: tự nhiên, ta không can thiệp được D: phân rã một hạt nhân thành các hạt nhỏ hơn
Câu 39: Nito tự nhiên có khối lượng nguyên tử là m = 14,0067u và gồm hai đồng vị chính là N14 có khối lượng nguyên tử m14 = 14,00307u và N15 có khối lượng nguyên tử là m15 = 15,00011u Tỉ lệ hai đồng vị trong nito là:
A: 98,26% N14 và 1,74% N15 B: 1,74% N14 và 98,26% N15
C: 99,64% N14 và 0,36% N15 D: 0,36% N14 và 99,64% N15
Câu 40: Tính năng lượng tỏa ra khi có 1 mol U235 tham gia phản ứng: 92U235 + 0n1 → 30n1 + 36Kr94 + 56Ba139 Cho biết: Khối lượng của
92U235 = 235,04 u, của 36Kr94 = 93,93 u; của 56Ba139 = 138,91 u; của 0n1 = 1,0063 u; 1u = 1,66.10-27; c = 2,9979.108 m/s; hằng số Avogadro:
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là SAI:
A: Tương tác hấp dẫn là tương tác có cường độ nhỏ nhất trong bốn loại tương tác cơ bản
B: Các loại tương tác vật lí có thể quy về bốn loại cơ bản: tương tác mạnh, tương tác điện từ, tương tác yếu và tương tác
hấp dẫn
C: Tương tác hấp dẫn là tương tác giữa các hạt có khối lượng khác không
D: Các tương tác vật lí có thể có rất nhiều loại và mỗi loại lại có bản chất khác nhau
Câu 43: Lực hạt nhân là
A: tương tác hấp dẫn B: tương tác điện từ C: tương tác yếu D: tương tác mạnh
Câu 44: Măt trời được cấu tạo gồm
A: Quang cầu, khí quyển, sắc cầu C: Quang cầu, khí quyển, nhật hoa
B: Quang cầu, khí quyển, sắc cầu, nhật hoa D: Quang cầu và khí quyển
Câu 45: Khi chiếu chùm sáng trắng hẹp vào một lăng kính thì chùm sáng màu tím bị lệch nhiều nhất Nguyên nhân là
A: ánh sáng tím là màu cuối cùng trong quang phổ của ánh sáng trắng
B: chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất
C: chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị nhỏ nhất
D: ánh sáng tím bị hút về phía đáy của lăng kính mạnh hơn so với các màu khác
Câu 46: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là không đúng?
A: có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông
B: tác dụng lên kính ảnh
C: có tác dụng sinh học: diệt khuẩn, hủy diệt tế bào
D có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất
Câu 47: Chiết suất tỉ đối của kim cương đối với nước là 1,814, chiết suất tuyệt đối của nước đối với ánh sáng màu lục là 1,335 Tốc độ
của ánh sáng màu lục trong kim cương có giá trị :
A: v = 1,2388.108m/s B: v = 2,7647.108m/s C: v = 2,5472.108m/s D: v = 1,8513.108m/s
Trang 19Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Câu 48: Chiếu sáng hai khe Yang bằng hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,6m và 2 = 0,5m Biết a = 2mm, D = 2m M và N
là hai điểm trên màn đối xứng qua vân sáng trung tâm với MN = 15mm Số vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm có được từ M đến N là:
Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Gọi L là bề rộng của giao thoa trường xuất hiện trên màn, M là vị trí vân sáng có tọa độ là
xM Công thức nào dưới đây dùng để xác định số vân sáng có được trên màn ?
A: –L ≤ xM ≤ L B: –L/2 ≤ xM ≤ L/2 C: 0 ≤ xM ≤ L/2 D: 0 ≤ xM ≤ L
Câu 50: Trong thí nghiệm của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn M là 2 m Nguồn S chiếu
đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 = 4/3 λ1 Người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân chính giữa là 2,56mm Tìm λ1
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u = 931,5 MeV/c 2
Câu 1: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ treo ở đầu một sợi dây mảnh không co dãn, khối lượng dây không đáng kể Quả cầu của con
lắc được tích một lượng điện tích q, treo con lắc vào trong một điện trường biến thiên điều hòa theo phương ngang Biên độ dao động của con lắc càng lớn nếu
A: chiều dài của dây treo càng nhỏ B: khối lượng của quả cầu càng lớn
C: chiều dài của dây treo càng lớn D: khối lượng của quả cầu càng nhỏ
Câu 2: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 170C Đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao h = 640m thì đồng hồ vẫn chỉ đúng
giờ Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là = 4.10-5 K-1 Lấy bán kính trái đất là 6400 km Nhiệt độ trên đỉnh núi là:
A: 70C B: 120C C: 14,50C D: 1,450C
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với lực đàn hồi lớn nhất của lò xo là 2N và năng lượng dao động là 0,1J
Thời gian trong 1 chu kì lực đàn hồi là lực kéo không nhỏ hơn 1N là 0,1s Tính tốc độ lớn nhất của vật
Câu 4: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai?
A: Mọi hệ dao động tự do thực đều là dao động tắt dần
B: Dao động tắt dần có thể coi là dao động tự do
C: Dao động tắt dần chậm có thể coi là dao động hình sin có biên độ giảm dần đến bằng không
D: Dao động tắt dần trong thực tế luôn có hại và cần duy trì các dao động đó
Câu 5: Con lắc lò xo nằm ngang có khối lượng m và lò xo có độ cứng k Tác dụng vào m lực F có phương dọc theo trục lò xo F=F0 sin t Vậy khi ổn định m dao động theo tần số
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s Biết rằng khi động năng
và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với chu kì T xung quanh vị trí cân bằng trên một đoạn thẳng với biên độ A, mốc thời gian t = 0 là lúc vật
đi qua tọa độ x A
Trang 20Email: Khanhcaphe@gmail.com Câu 10: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O1 và O2 dao động đồng pha, cách nhau một khoảng O1O2 = 40cm Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, vận tốc truyền sóng v = 2m/s Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với O1O2 tại O1 Đoạn O1M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?
Câu 11: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, f là tần số của sóng Nếu d = (2n + 1) v
2f ; (
n = 0,1,2…) thì hai điểm sẽ:
A: Dao động cùng pha B: dao động ngược pha C: Dao động vuông pha D: Không xác định được
Câu 12: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình lần lượt là uA = 3cos(40t + /6) (cm); uB = 4cos(40t + 2/3) (cm) Cho biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước, có bán kính R = 4cm Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là
A: 2cm B:
3
4
Câu 14: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về các hiện tượng sóng dừng
A: Sóng dừng không có sự lan truyền dao động
B: Sóng dừng trên dây đàn là sóng ngang, trong cột khí của ống sáo, kèn là sóng dọc
C: Mọi điểm giữa hai nút của sóng dừng có cùng pha dao động
D: Bụng sóng và nút sóng dịch chuyển với vận tốc bằng vận tốc lan truyền sóng
Câu 15: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S1, S2 phát âm cùng phương trình u u a cos t
Câu 16: Thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường trong một mạch dao động LC lí tưởng là
3.10-4 s Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ đang có giá trị lớn nhất giảm còn một nửa là
Câu 17: Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với góc quay từ giá trị C1 = 10pF đến C2 = 370pF tương ứng khi góc quay của các bản tụ tăng dần từ 00 đến 1800 Tụ điện được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L= 2 H để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu Để thu được sóng có bước sóng 18,84m phải xoay tụ ở vị trí nào?
Câu 20: Mạch dao động điện từ tự do LC gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C = 4F Điện tích trên bản tụ biến thiên
điều hòa theo biểu thức q = 0,2.10-3 cos( 500t + /6) C Giá trị hiệu điện thế giữa hai đầu bản tụ điện vào thời điểm t = 3ms là:
0R 0C
uu
1
2 2 R
2 2 0R 0
1
2 2 C
2 2 0C 0
1
U I
Câu 22: Mạch gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn xoay chiều
u=100 2 cos t(V), không đổi Điều chỉnh điện dung để mạch cộng hưởng,lúc này hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu cuộn cảm bằng
200(V).khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 bản tụ là:
Câu 23: Chọn phát biểu đúng Trong qua trình tải điện năng đi xa, điện năng hao phí
A: tỉ lệ với thời gian truyền điện
B: tỉ lệ nghịch với chiều dài đường dây tải điện
C: tỉ lệ với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện
D: tỉ lệ với công suất truyền đi
Trang 21Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Câu 24: Mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp, đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u = U0cost (V) Điều chỉnh C = C1 thì công suất của mạch đạt giá trị cực đại Pmax = 400W Điều chỉnh C = C2 thì hệ số công suất của mạch là 3
2 Công suất của mạch khi đó là:
Câu 25: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện
áp u = U 2cosωt (V;s) và làm thay đổi điện dung của tụ điện thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại bằng 2U Quan hệ giữa cảm kháng ZL và điện trở thuần R là
Câu 26: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 10N vòng dây, cuộn thứ cấp gồm N vòng dây Hai đầu cuộn sơ cấp mắc vào điện áp xoay
chiều có giá trị hiệu dụng 220 V Biết điện trở thuần của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 0 và 2 , xem mạch từ là khép kín và hao phí
do dòng fucô không đáng kể Nối hai đầu cuộn thứ cấp với một điện trở thuần R = 20 Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp là
Câu 27: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở có thể thay đổi được Cho Zc = 144 Ω, khi R1 = 121 Ω và khi R2 = 36 Ω thì độ lệch pha của hiệu điện thế trong mạch so với cường độ dòng điện trong hai trường hợp là φ1, φ2 ta có : φ1 + φ2 = - 900 Tính ZL
A: ZL = 210 Ω B: ZL = 150 Ω C: Đáp án khác D: ZL = 78 Ω
Câu 28: Đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/2π H và điện trở R = 50 Ω mắc nối tiếp Cường độ dòng điện trong
mạch có biểu thức i = I0cos100πt A Nếu thay điện trở R bởi một tụ điện thì cường độ hiệu dụng chạy trong mạch giảm 2 lần Coi điện áp xoay chiều giữa A và B không bị ảnh hưởng bởi phép thay này Điện dung của tụ điện bằng:
Câu 30: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự phát và thu sóng điện từ?
A: Để phát sóng điện từ, phải mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăngten
B: Để thu sóng điện từ phải mắc phối hợp một ăng ten với một mạch dao động LC
C: Nếu tần số của mạch dao động trong máy thu được điều chỉnh sao cho có giá trị bằng f, thì máy thu sẽ bắt được sóng có tần số đúng bằng f
D: ăng ten của máy thu chỉ thu được một sóng có tần số xác định
Câu 31: Một thấu kính mỏng hội tụ bằng thủy tinh có chiết suất đối với tia đỏ là nđ = 1,5145, đối với tia tím là nt 1,5318 Tỉ số giữa tiêu cự đối với tia đỏ và tiêu cự đối với tia tím:
Câu 32: Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S1, S2 cách nhau một đoạn a = 0,5mm, hai khe cách màn ảnh một khoảng D = 2m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 m Bề rộng miền giao thoa trên màn đo được là l =
26mm Khi đó, trong miền giao thoa ta quan sát được
A: 6 vân sáng và 7 vân tối B: 13 vân sáng và 14 vân tối
C: 7 vân sáng và 6 vân tối D: 13 vân sáng và 12 vân tối
Câu 33: Chiết suất của nước đối với tia vàng là 4
A: dải màu từ đỏ đến tím B: dải màu từ vàng đến tím C: dải sáng trắng D: dải màu từ đỏ đến vàng
Câu 34: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 400nm đến 750nm Hai
khe các nhau 1,5mm và cách màn 1,2m Trên màn giao thoa phần giao nhau giữa quang phổ bậc hai và bậc 3 có bề rộng là
Câu 35: Trong thí nghiệm Y-âng : ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,52m Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng ' thì khoảng vân tăng thêm 1,3 lần Bước sóng ' bằng:
Câu 36: Tính chất nào sau đây là tính chất chung của tia hồng ngoại và tia tử ngoại
A: làm ion hóa không khí B: có tác dụng chữa bệnh còi xương
C: làm phát quang một số chất D: có tác dụng lên kính ảnh
Câu 37: Chiếu bức xạ có bước sóng 0,25 m và một chất phát quang thì nó phát ra ánh sáng có bước sóng 0,6 m Biết công suất của
chùm sáng phát quang bằng 0,05 công suất của chùm sáng kích thích Nếu có 1000 phôtôn kích thích chiếu vào chất đó thì số phôtôn phát quang được tạo ra là:
Trang 22Email: Khanhcaphe@gmail.com A: 120 B: 50 C: 24 D: 500
Câu 38: Trong hiện tượng quang – Phát quang, có sự hấp thụ ánh sáng để làm gì?
A: Để tạo ra dòng điện trong chân không C: Để thay đổi điện trở của vật
Câu 39: Khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn
A: Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang
B: Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang
C: Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lân quang
D: Sự phát quang của chất lỏng là lân quang, của chất rắn là huỳnh quang
Câu 40: Giả sử trong nguyên tử hidro, electron chuyển động quanh hạt nhân theo những quĩ đạo tròn mà lực tĩnh điện đóng
vai trò là lực hướng tâm Cho: e = 1,6.10-19C; k = 9.109 Nm2/C2, m = 9,1.10-31kg Tốc độ góc của elcetron khi nó chuyển động trên quĩ đạo dừng thứ hai bằng
A: 5,15.1015 rad/s B: 1,2.1012 rad/s C: 1,1.106rad/s D: 2,3.10-4 rad/s
Câu 41: Một chất có khả năng bức xạ có bước sóng 0,5m khi bị chiếu sáng bởi bức xạ 0,3m Gọi Po là công suất chùm sáng kích thích
và biết rằng cứ 600 photon chiếu tới sẽ có 1 photon bật ra Công suất của chùm sáng phát ra theo Po là:
Câu 43: Hạt nhân 21084Pođang đứng yên thì phân rã và biến đổi thành hạt nhân 20682Pb Coi khối lượng của các hạt nhân xấp xỉ bằng
số khối của chúng (theo đơn vị u) Sau phân rã, tỉ số động năng của hạt nhân 206Pb
82 và hạt là
Câu 44: Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ Vận tốc của nó là :
Câu 45: Biết mp = 1,007276u, mn = 1,008665u và hai hạt nhân neon 20 Ne, 4 He có khối lượng lần lượt mNe = 19,98695u, m =
4,001506u Chọn câu trả lời đúng:
A: Hạt nhân neon bền hơn hạt B: Hạt nhân bên hơn hạt neon
B: Cả hai hạt nhân neon và đều bền như nhau C: Không thể so sánh độ bền của hai hạt nhân
Câu 46: Sau khi được tách ra từ hạt nhân 42He, tổng khối lượng của 2 prôtôn và 2 nơtrôn lớn hơn khối lượng hạt nhân 4 He một lượng
là 0,0305u Nếu 1u = 931
2
c
MeV, năng lượng ứng với mỗi nuclôn, đủ để tách chúng ra khỏi hạt nhân 4He là bao nhiêu?
A: 7,098875MeV B: 2,745.1015J C: 28,3955MeV D: 0.2745.1016MeV
Câu 47: Khối lượng hạt nhân doteri ( 2 D) là m = 1875,67 MeV
A: Wlk = 1,58MeV B: Wlk = 2,18MeV C: Wlk = 2,64MeV D: Wlk = 3,25MeV
Câu 48: Tìm phát biểu sai về tương tác điện từ trong các hạt nhân
A: Tương tác từ xảy ra giữa các hạt mang điện
B: Tương tác điện từ giữa các vật tiếp xúc gây nên ma sát
C: Bán kính gây lên tương tác điện từ là rất lớn
D: Tương tác điện từ mạnh hơn tương tác hấp dẫn vài ba lần
Câu 49: Chọn câu sai về hệ mặt trời?
A: Hệ mặt trời bao gồm: Mặt trời, tám hành tinh lớn, các tiểu hành tinh, các sao chổi, thiên thạch…
B: Trái đất có nhiều vệ tinh tự nhiên
C: Tất cả các hành tinh đểu chuyển động quanh Mặt Trời
D: Hệ Mặt Trời quay quanh trung tâm Thiên Hà của chúng ta
Câu 50: Sao là một khối
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u = 931,5 MeV/c 2
Trang 23Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc
A: Chu kì con lắc giảm 19% B: Chu kì con lắc giảm 10%
C: Chu kì con lắc giảm 19% D: Chu kì con lắc không đổi
Câu 4: Một con lắc đơn chiều dài treo vật khối lượng m dao động điều hòa với biên độ góc nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g Chọn kết
luận không chính xác khi nói về dao động của con lắc đơn này
A: Cơ năng phụ thuộc vào khối lượng B: Lực phục hồi phụ thuộc vào khối lượng
C: Gia tốc cực đại phụ thuộc vào khối lượng D: Cơ năng tỷ lệ với chiều dài
Câu 5: Một vật dao động điều hòa theo phương trình : x5cos( t cm Trong khoảng ) 2
15s vật chuyển động ngược chiều dương từ
vị trí có li độ -2,5 cm đến vị trí -5 cm Khi đi qua vị trí có lí độ 3 cm thì vận tốc của vật là :
Câu 6: Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên trái đất, có năng lượng như nhau, quả nặng của chúng có cùng khối lượng
Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai ( l1 = 2l2) Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về dao động điều hoà của vật ?
A: Thế năng của vật biến thiên với tần số bằng hai lần tần số của vật dao động điều hoà
B: Vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng chiều nhau
C: Khi tới vị trí cân bằng thì tốc độ của vật cực đại còn gia tốc của vật bằng không
D: Thời gian để vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là một phần tư chu kì
Câu 9: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, nhẵn với biên độ A1 (hình vẽ) Đúng lúc vật M đang ở vị trí
biên thì một vật m có khối lượng bằng khối lượng vật M, chuyển động theo phương ngang với vận tốc v0 bằng vận tốc cực đại của vật M , đến va chạm với M Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi xuyên tâm, sau va chạm vật M tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A2 Tỉ số biên độ dao động của vật M trước và sau va chạm là
A 2 C:
1 2
A 3 D:
1 2
Câu 11: Một sợi dây đàn hồi dài, đầu O dao động với tần số f từ 40Hz đến 53 Hz, tốc độ truyền sóng là 5,2 m/s Để điểm M trên dây cách
O 20cm luôn luôn dao động cùng pha với O thì tần số f là:
Câu 14: Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, ngược pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có
hiệu khoảng cách tới hai nguồn ( k Z) là:
A d2 – d1 = k B: d2 – d1 = 2k C: d2 – d1 = (k + 1/2) D: d2 – d1 = k/2
Trang 24Email: Khanhcaphe@gmail.com Câu 15: Tại hai điểm S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 20(cm) có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt là u1 2 os(50 c t cm )( ) và u2 3 os(50 c t )( cm ), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1(m/s) Điểm
M trên mặt nước cách hai nguồn sóng S1,S2 lần lượt 12(cm) và 16(cm) Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S2M là
Câu 16: Các nhà kĩ thuật truyền hình khuyến cáo rằng không nên dùng một chiếc ăngten cho hai máy thu
hình một lúc Lời khuyến cáo này dựa trên cơ sở vật lí nào? Hãy chọn Câu giải thích đúng
A: Do tần số sóng riêng của mỗi máy là khác nhau B: Do làm như vậy tín hiệu vào mỗi máy là yếu đi
C: Do có sự cộng hưởng của hai máy D: Một cách giải thích khác
Câu 17: Chọn câu trả lời sai Trong sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến bộ phận có trong máy phát là:
A: Mạch chọn sóng B: Mạch biến điệu C: Mạch tách sóng D: Mạch khuếch đại
Câu 18: Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung C = 10 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1H, lấy π2 =10 Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc năng lượng điện trường đạt cực đại đến lúc năng lượng từ trường bằng một nửa năng lượng điện trường cực đại là
1
100 s
Câu 19: Một mạch dao động LC lý tưởng, khoảng thời gian để điện tích trên tụ có độ lớn không vượt quá 1
2điện tích cực đại trong nửa chu kỳ là 4s Năng lượng điện , năng lượng từ trong mạch biến thiên tuần hoàn với chu kỳ là :
A: 12s B: 24s C: 6s D: 4s
Câu 20: Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH đến 25 mH Để mạch bắt được
các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì tụ điện phải có điện dung biến đổi từ
A: 4pF đến 400pF B: 400pF đến 160nF C: 4pF đến 16pF D: 16pF đến 160nF
Câu 21: Trong một dao động LC lí tưởng có một dao động điện từ tự do với tần số riêng f0 = 1MHz Năng lượng từ trường trong mạch có giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là:
Câu 22: Đoạn mạch gồm cuộn dây có lõi sắt và một bóng đèn có điện trở thuần R mắc nối tiếp vào một điện áp xoay chiều Đèn đang
sáng bình thường, nếu rút dần lõi sắt ra khỏi ống dây thì độ sáng của đèn:
B: Có thể tăng hoặc giảm tùy theo điện trở đèn D: Không đổi
Câu 23: Hai đầu đoạn mạch RLC, cuộn dây thuần cảm, được duy trì điện áp uAB = U0cost (V) Thay đổi R, khi điện trở có giá trị R = 24Ω thì công suất đạt giá trị cực đại 300W Hỏi khi điện trở bằng 18Ω thì mạch tiêu thụ công suất bằng bao nhiêu ?
Câu 24: Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz Biết rằng đèn chỉ sáng khi điện áp giữa hai cực của đèn
đạt giá trị u 110 2 V Trong 2 s thời gian đèn sáng là 4/3s Xác định điện áp hiệu dụng ở hai đầu bóng đèn là
Câu 28: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz Biết điện trở thuần R = 25 Ω,
cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L 1H
.Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch lệch pha nhau /4 hì dung kháng của tụ điện là:
Câu 29: Cho một mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp với R = ZC Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có phương trình:
u120 cos( t / 4)(V) Thay đổi độ tự cảm của cuộn dây để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây (thuần cảm) đạt giá trị cực đại Biểu thức điện áp giữa hai đầu RC là
A: u = 120cos(ωt – π/4)(V) B: u = 120 2 cos(ωt – π/4)(V)
Trang 25Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Câu 30: Một máy biến thế có số vòng cuộn thứ cấp gấp đôi số vòng cuộn sơ cấp Cuộn sơ cấp có độ tự cảm L=10
Câu 31: Chọn câu sai trong các câu sauMạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt
vào hai đầu mạch thì
A: Điện áp hiệu dụng trên L tăng B: Công suất trung bình trên mạch giảm
C: Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm D: Hệ số công suất của mạch giảm
Câu 32: Trong thí nghiệm của Iâng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng, hai khe hẹp cách nhau 0,5mm Khoảng cách giữa
vân sáng bậc một của ánh sáng màu đỏ có bước sóng dài nhất (đ = 0,75μm) và vân sáng bậc một của ánh sáng màu tím có bước sóng ngắn nhất(t = 0,40μm) trên màn (gọi là bề rộng của quang phổ bậc một) lúc đầu đo được 0,55mm Khi dịch màn ra xa hai khe thêm 40cm thì bề rộng của quang phổ bậc một bằng
B: Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C: Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia
D: Bị khúc xạ qua lăng kính
Câu 35: Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m, ánh sáng dùng
trong thí nghiệm có λ = 0,5μm Xét hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía với vân trung tâm cách vân này lần lượt là 7mm và 24mm
Số vân sáng trong khoảng MN là :
Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng
hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 9,9mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
Câu 37: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Hai khe cách nhau 0,6 mm và
cách màn 1,2 m Vân tối thứ 2 cách vân sáng bậc 5 cùng phía so với vân sáng trung tâm một đoạn 4,2 mm Bước sóng λ bằng
Câu 38: Một ống Rơn-ghen có UAK=10kV với dòng điện trong ống là I=1mA Coi rằng chỉ có 1% số e đập vào đối catốt tạo
ra tia X Tính công suất chùm tia X có bước sóng nhỏ nhất
Câu 39: Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng ?
Câu 40: Các mức năng lượng trong nguyên tử Hyđrô được xác định theo công thức E 13, 62 eV
n
(n = 1,2,3 ) Nguyên tử Hyđrô đang ở trạng thái cơ bản sẽ hấp thụ phôtôn có năng lượng bằng
Câu 41: Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử hidro cho bởi En = -13,6
n2 eV Với n= 1,2,3…ứng với các quỹ đạo K,L,M …Biết h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s Bước sóng của vạch H là?
Câu 42: Tìm phát biểu sai về đặc tuyến vôn – ampe của tế bào quang điện?
A: UAK bằng 0 ta vẫn có dòng quang điện I0 khác 0 Điều đó chứng tỏ các êlectrôn bật ra từ kim loại làm catốt có một động năng ban đầu
B: UAK < - Uh < 0 thì cường độ dòng quang điện bằng 0 chứng tỏ rằng điện áp ngược đã đủ mạnh để kéo mọi êlectrôn quang điện trở lại catốt dù chúng có động năng ban đầu
C: Khi UAK đủ lớn (UAK > U1) dòng quang điện đạt bão hòa Giá trị cường độ dòng quang điện bão hòa chỉ phụ thuộc vào tần số của bức xạ chiếu đến mà không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng mạnh hay yếu
D: Thực nghiệm chứng tỏ rằng giá trị cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng chiếu vào tế bào
quang điện
Câu 43: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng 1 và 2 với 2 = 21 vào một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9 Giới hạn quang điện của kim loại là o Mối quan hệ giữa bước sóng 1 và giới hạn quang điện o là?
Trang 26Z Y bền Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số khối của chúng tính
theo đơn vị u Biết chất phĩng xạ 1
1
A
Z X cĩ chu kì bán rã là T Ban đầu cĩ một khối lượng chất
1 1
A
Z X, sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối
lượng của chất Y và khối lượng của chất X là
A4
2 1
A3
1 2
A3A
Câu 47: Đại lượng nào của chất phóng xạ không biến thiên cùng quy luật với các đại lượng còn lại nêu sau đây
A:số hạt nhân phóng xạ còn lại B: số mol chất phóng xạ còn lại
C: khối lượng của lượng chất còn lại D: hằng số phóng xạ của lượng chất còn lại
Câu 48: Chọn câu đúng?
A: Sao chổi là vệ tinh, chuyển động quanh Trái Đất
B: Sao chổi cĩ kích thước và khối lượng tương đương với Trái Đất
C: Thiên thạch là những khối đá chuyển động quanh Trái Đất
D: Sao Băng là những thiên thạch bay vào khí quyển Trái Đất bị nĩng sáng và bốc cháy
Câu 49: Khoảng cách một năm ánh sáng gần bằng
Câu 50: Kết luận nào sau đây Sai khi nĩi về hạt và phản hạt
A: Hạt và phản hạt cĩ khối lượng nghỉ giống nhau
B: Hạt và phản hạt cĩ Spin như nhau
C: Hạt và phản hạt cĩ độ lớn điện tích nhưng trái dấu nhau
D: Hạt và phản hạt luơn dính vào nhau
Thời gian làm bài: 90 phút, khơng kể thời gian phát đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân khơng c = 3.10 8 m/s; 1u = 931,5 MeV/c 2
Câu 1: Cho một vật dao động điều hồ với phương trình: x = 2cos(20t + /2) cm Thời điểm đầu tiên mà vật cĩ gia tốc bằng 42 m/s2 và đang chuyển động lại gần vị trí cân bằng là
Câu 2: Một con lắc lị xo gồm vật m treo vào lị xo thì tại vị trí cân bằng lị xo dãn một đoạn 4cm Chiều dài quỹ đạo của vật trong quá trình
dao động là 16 cm Chọn mốc thời gian tại vị trí vật cĩ động năng bằng thế năng và khi đĩ vật đang đi về phía vị trí cân bằng theo chiều dương của trục tọa độ Biểu thức dao động của con lắc là?
Câu 4: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật khối lượng 0,5 kg Phương trình dao động của vật là: x10 cos t cm Lấy g =
10 m/s2 Lực tác dụng vào điểm treo lị xo tại thời điểm t 1s
cĩ phương thẳng đứng hướng xuống dưới, E = 104 V/m Lấy g =
10 m/s2 Chu kì dao động mới của con lắc là
Câu 6: Con lắc lị xo (m1 ; k) cĩ tần số f1; con lắc (m2 ; k) cĩ tần số f2 Con lắc ( m1 m2); k cĩ tần số f tính bởi biểu thức nào ?
Trang 27f f
f f
D: f12 f22.
Câu 7: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn Nhận định nào sau đây là sai?
A: Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật
B: Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật
C: Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó
D: Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả năng sẽ tăng
Câu 8: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1=4cm thì vận tốc v1 40 3 cm / s ; khi vật có li độ x24 2cm thì vận tốc
Câu 10: Đầu A của một sợi dây cao su căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với dây với biên độ a = 10cm, chu kỳ
2s Sau 4s, sóng truyền được 16m dọc theo dây Gốc thời gian là lúc A băt đầu dao động từ vị trí cân bằng theo chiều dương hướng lên Phương trình dao động của điểm M cách A một khoảng 2m là phương trình nào dưới đây?
A: uM = 10cos( t + /2) cm B: uM = 10cos( t - /2) cm C: uM = 10cos( t + ) cm D: uM = 10cos( t - ) cm
Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số 20Hz Người ta thấy điểm M
dao động cực đại và giữa M với đường trung trực của AB có một đường không dao động Hiệu khoảng cách từ M đến A,B là 2 cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng
Câu 12: Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải :
A: Tăng lực căng dây gấp hai lần B: Giảm lực căng dây gấp hai lần
C: Tăng lực căng dây gấp 4 lần D: Giảm lực căng dây gấp 4 lần
Câu 13: Hai sóng chạy có vận tốc 750m/s, truyền ngược chiều nhau và giao thoa nhau tạo thành sóng dừng Khoảng cách từ một nút N
đến nút thứ N + 4 bằng 6m Tần số các sóng chạy bằng
Câu 14: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha có biên độ a và 2a dao động vuông góc với mặt thoáng chất lỏng
Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách hai nguồn những khoảng d 1 =12,75 và d 2 =7,25 sẽ có biên
độ dao động A0 là bao nhiêu?
Câu 15: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là
u u acos50 t (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O Khoảng cách MO là
Câu 16: chọn phát biểu sai khi nói về một trong các bước trong nguyên tắc truyền thông bằng sóng điện từ
A: Dùng sóng điện từ tần số cao mang tín hiệu âm tần đi xa qua ăng ten phát
B: Biến âm thanh hoặc hình ảnh muốn truyền đi thành các tín hiệu âm tần hoặc thị tần
C: Tách tín hiệu ra khỏi sóng cao tần biến điệu rồi dùng loa để nghe âm thanh ( hoặc dùng màn hình để xem hình ảnh) đã truyền tới D: Dùng máy thu với ăng ten thu để chọn và thu lấy sóng điện từ cao tần
Câu 17: Đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ C biến đổi mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều
không đổi Khi C = C1 và khi C = C2 thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần không đổi Tìm C0 để cường độ của dòng điện trong mạch cực đại?
2(C C )
1 2 0
1 2
2C CC
1 2 0
1 2
C2C C
Câu 18: Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,1cos2000t (A) Cuộn dây có độ tự cảm là 50mH
Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời bằng giá trị hiệu dụng ?
Câu 19: Trong dao động tự do của mạch LC, điện tích trên bản tụ điện có biểu thức q = 8.10-3 cos( 200t - /3) C Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là:
A: i = 1,6cos( 200t - /3) A B: i = 1,6cos( 200t + /6) A C: i = 4cos( 200t + /6) A D: i = 8.10-3cos( 200t + /6) A
Câu 20: Một mạch dao động gồm tụ C = 2.10-5F và hai cuộn dây thuần cảm mắc song song với nhau Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản
tụ là 3V Dòng điện cực đại qua các cuộn cảm L1 và L2 , biết L1 = 2L2 = 6mH, tương ứng lần lượt là:
B: I01 = 0,1A; I02 = 0,2A B: I01 = 0,3A; I02 = 0,6A C: I01 = 0,4A; I02 = 0,8A D: I01 = 0,2A; I02 = 0,1A
Câu 21: Một đường tải điện ba pha có 4 dây a, b, c, d Một bóng đèn khi mắc vào giữa hai dây a và b hoặc giữa hai dây b và c hoặc giữa
hai dây b và d thì sáng bình thường Nếu dùng bóng đèn đó mắc vào giữa hai dây a và c thì
A:Đèn sáng bình thường
B: Đèn sáng yếu hơn bình thường
C: Bóng đèn sáng quá mức bình thường (có thể bị cháy)
D: Đèn không sáng
Trang 28Email: Khanhcaphe@gmail.com Câu 22: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn AD và DB ghép nối tiếp Điện áp tức thời trên các đoạn mạch và dòng điện qua chúng lần lượt có biểu thức: uAD = 100 2cos(100t + /2)(V); uDB = 100 6cos(100t + 2/3)(V); i = 2cos(100t + /2)(A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là:
Câu 23: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuận R = 20 , cuộn dây thuần cảm và tụ điện C1mF
mắc nối tiếp Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là: uC 50 cos(100 t 2 / 3)(V) Biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở R là
A: uR 100 cos(100 t / 6)(V) B: khơng viết được vì phụ thuộc L
C: uR 100 2 cos(100 t / 6)(V) D: uR 100 cos(100 t / 6)(V)
Câu 24: Một hiệu điện thế xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng là U Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ cĩ R thì cường độ dịng điện hiệu
dụng là I 1 = 2A Khi đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm thì cường độ dịng điện hiệu dụng là I 2 = 2A Khi đặt vào hai đầu tụ điện thì cường
độ dịng điện hiệu dụng là I 3 = 1A Nếu đặt vào hai đầu mạch gồm ba phần tử trên ghép nối tiếp thì cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là:
Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều cĩ trị hiệu dụng U = 150 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp cĩ L thay đổi Điều chỉnh L để ULmax, khi đĩ UC = 200 V Giá trị ULmax là
Câu 26: Chọn câu sai khi nĩi về MPĐ xoay chiều ba pha và động cơ khơng đồng bộ ba pha
A: Cả hai đều cĩ ba cuộn dây giống nhau gắn trên phần vỏ máy và đặt lệch nhau 1200
B: Động cơ khơng đồng bộ ba pha cĩ rơto là một số khung dây dẫn kín
C: Máy phát điện ba pha cĩ rơto là một nam châm điện và ta phải tốn cơng cơ học để làm
D: Động cơ khơng đồng bộ ba pha cĩ ba cuộn dây của stato là phần ứng
Câu 27: Một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp được nối với một nguồn điện xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng khơng đổi, điện áp hiệu
dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V Khi tăng số vịng dây của cuộn cuộn sơ cấp thêm n vịng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U Khi giảm số vịng dây của cuộn cuộn sơ cấp đi n vịng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 2U Khi tăng số vịng dây của cuộn sơ cấp lên 3n vịng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
3
108
2
108
s
Câu 29: Tìm phát biểu sai khi nĩi về máy biến áp
A: Khi tăng số vịng dây ở cuộn thứ cấp, hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp tăng
B: Khi giảm số vịng dây ở cuộn thứ cấp, cường độ dịng điện trong cuộn thứ cấp giảm
C: Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điện, phải dùng máy tăng thế để tăng hiệu điện thế
D: Khi mạch thứ cấp hở, máy biến thế xem như khơng tiêu thụ điện năng
Câu 30: Mạng điện 3 pha hình sao cĩ điện áp pha Up = 220V cĩ 3 tải tiêu thụ mắc vào mạch theo kiểu hình sao Ba tải là 3 điện trở thuần
cĩ giá trị lần lượt là R1 = R2 = 220Ω; R3 = 110Ω Cường độ hiệu dụng của dịng điện trong dây trung hồ là:
Câu 31: Cho hai bĩng đèn điện (sợi đốt) hồn tồn giống nhau cùng chiếu sáng vào một bức tường thì
A:ta cĩ thể quan sát được một hệ vân giao thoa
B: khơng quan sát được vân giao thoa, vì ánh sáng phát ra từ hai nguồn tự nhiên, độc lập khơng bao giờ là sĩng kết hợp
C: khơng quan sát được vân giao thoa, vì ánh sáng do đèn phát ra khơng phải là ánh sáng đơn sắc
D: khơng quan sát được vân giao thoa, vì đèn khơng phải là nguồn sáng điểm
Câu 32: Thực hiện giao thoa khe Iâng với nguồn ánh sáng cĩ bước sĩng λ, khoảng cách giữa hai khe tới màn là D trong mơi trường
khơng khí thì khoảng vân là i Khi chuyển tồn bộ thí nghiệm vào trong nước cĩ chiết suất là 4/3 thì để khoảng vân khơng đổi phải dời màn quan sát ra xa hay lại gần một khoảng bao nhiêu?
A: ra xa thêm D/3 B: Lại gần thêm D/3 C: Ra xa thêm 3D/4 D: Lại gần thêm 3D/4
Câu 33: Chiếu tia sáng trắng xuống mặt nước hợp với mặt nước gĩc 60o Xác định gĩc lệch của tia đỏ và tia tím, cho nd = 1,54; nt = 1,58
Câu 34: Cho các loại ánh sáng sau: Những ánh sáng nào khơng bị tán sắc khi qua lăng kính ?
I Ánh sáng trắng II Ánh sáng đỏ III Ánh sáng vàng IV Ánh sáng tím
A: II, III, IV B: I, II, III C: I, II, III, IV D: I, II, IV
Câu 35: Trên màn quan sát các vân giao thoa, ta thấy cứ 4 vân sáng liên tiếp thì cách nhau 4mm M và N là hai điểm trên màn nằm cùng
một phía đối với vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 3mm và 9mm Số vân tối quan sát được từ M đến N là:
Trang 29Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Câu 38: Hai nguồn sáng 1 và 2 có cùng công suất phát sáng Nguồn đơn sắc bước sóng 600nm phát 3,62.1012 phôtôn trong một phút Nguồn đơn sắc tần số f2 = 6,0.1014 Hz phát bao nhiêu phôtôn trong một giờ ?
Câu 39: Một đám nguyên tử hidro đang ở trạng thái kích thích với bán kính quỹ đạo là 1,325nm Hỏi đám nguyên tử này sau
đó có thể phát ra tối đa bao nhiêu bức xạ khi chuyển trạng thái?
Câu 40: Giới hạn quang dẫn của CdS nằm trong vùng hồng ngoại, bước sóng 0,90m Năng lượng cần thiết để giải phóng
một êlectron liên kết trong CdS là
Câu 41: Chọn câu sai :
A: Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10-8s)
B: Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài (từ 10-6s trở lên)
C: Bước sóng ’ ánh sáng phát quang bao giờ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng hấp thụ ’<
D: Bước sóng ’ ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng hấp thụ ’
Câu 42: Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y Gọi m1 và m2, v1 và v2, K1 và K2 tương ứng là khối lượng, tốc
độ, động năng của hạt α và hạt nhân Y Hệ thức nào sau đây là đúng?
Câu 43: Tìm phát biếu sai về phóng xạ
A: Có bản chất là quá trình biến đổi hạt nhân B: Không phụ thuộc vào điều kiện ngoại cảnh
C: Mang tính ngẫu nhiên D: Có thể xác định được một hạt nhân khi nào sẽ phóng xạ
Câu 44: Đồng vị phóng xạ 21084 Po phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân chì Vào lúc t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân chì và polini có trong mẫu là 7:1, sau đó 414 ngày tỉ lệ trên là 63: 1 Chu kì bán rã của pôlini là?
Câu 45: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam
27
13Al là
A: 7,826.1022 B: 9,826.1022 C: 8,826.1022 D: 6,826.1022
Câu 46: Quá trình biến đổi phóng xạ của một chất phóng xạ
A: phụ thuộc vào chất đó ở dạng đơn chất hay hợp chất
B: phụ thuộc vào chất đó ở các thể rắn, lỏng hay khí
C: phụ thuộc vào nhiệt độ cao hay thấp
D: xảy ra như nhau ở mọi điều kiện
Câu 47: Kết luận nào sau đây sai khi nói về các hạt quac
A: Các hạt quac nhỏ hơn các hạt sơ cấp
B: Điện tích của các hạt quac nhỏ hơn điện tích nguyên tố
C: Các hạt quac chưa được quan sát thấy trong thực nghiệm
D: Hiện nay, người ta chưa quan sát được các quac tự do
Câu 48: Chọn câu sai?
A: Khoảng cách từ Trái Đất đến mặt Mặt Trời lớn hơn khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng
B: Chiều tự quay của Mặt Trăng ngược với chiều quay của Trái Đất
C: Nhiệt độ chênh lệch giữa ban ngày và ban đêm của Mặt Trăng là rất lớn
D: Mặt Trăng có nhiều ảnh hưởng đến trái đất
Câu 49: Đường kính của hệ mặt trời vào khoảng
Câu 50: Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10-19C: Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng
có năng lượng -1,514 eV sang trang thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u = 931,5 MeV/c 2
Câu 1: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng sau đây là không thay đổi theo thời gian
A: vận tốc, lực, năng lượng toàn phần B: biên độ , tần số, gia tốc
C: biên độ , tần số, năng lượng toàn phần D: gia tốc, chu kỳ, lực
Trang 30Email: Khanhcaphe@gmail.com Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng l 1, 6m dao động điều hòa với chu kỳ T Nếu cắt bớt dây treo đi một đoạn l10, 7mthì chu kỳ dao động bây giờ là T13s Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l20, 5m thì chu kỳ dao động bây giờ T bằng bao nhiêu ? 2
Câu 3: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là
A: Động năng, thế năng và lực kéo về B: Vận tốc, gia tốc và lực kéo về
C: Vận tốc, động năng và thế năng D: Vận tốc, gia tốc và động năng
Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng lò xo giãn 3 (cm) Bỏ qua mọi lực cản Kích thích cho vật dao động điều hoà theo
phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/3 (T là chu kì dao động của vật) Biên độ dao động của vật bằng:
Câu 5: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm Sau 1
12 s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được 10cm mà chưa đổi chiều chuyển
động vật đến vị trí có li độ 5cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
Câu 7: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100 g, dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò
xo giãn 6cm Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2 Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:
Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài l= 0,249 m, quả cầu nhỏ có khối lượng m = 100 g Cho nó dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g =
9,8 m/s2 với biên độ góc α0 = 0,07 rad trong môi trường dưới tác dụng của lực cản (có độ lớn không đổi) thì nó sẽ dao động tắt dần có cùng chu kì như khi không có lực cản Lấy 3,1416 Biết con lắc đơn chỉ dao động được 100 s thì ngừng hẳn Xác định độ lớn của lực cản
Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 28mm phát sóng ngang với phương trình u1
= 2cos(100t) (mm), u2 = 2cos(100t + ) (mm), t tính bằng giây (s) Tốc độ truyền sóng trong nước là 30cm/s Số vân lồi giao thoa (các dãy cực đại giao thoa) quan sát được là:
Câu 10: Một sợi dây đã được kéo căng dài 2L, có các đầu M và N cố định Sợi dây được kích thích để tạo sóngdừng trên nó sao cho,
ngoài hai điểm đầu thì chỉ có điểm chính giữa G của sợi dây là nút sóng, A và B là hai điểm trên sợi dây, nằm hai bên điểm G và cách G một đoạn x (x < L) như nhau Dao động tại các điểm A và B sẽ
A: Có biên độ bằng nhau và cùng pha B: Có biên độ khác nhau và cùng pha
C: Có biên độ khác nhau và ngược pha nhau D: Có biên độ bằng nhau và ngược pha nhau
Câu 11: Một sợi dây được căng ra giữa hai đầu A và B cố định Cho biết tốc độ truyền sóng cơ trên dây là vs = 600m/s, tốc độ truyền âm thanh trong không khí là va = 300m/s, AB = 30cm Khi sợi dây rung bước sóng của âm trong không khí là bao nhiêu Biết rằng khi dây rung thì giữa hai đầu dây có 2 bụng sóng:
Câu 12: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng đơn sắc Tại một điểm trên màn quan sát hình ảnh giao
thoa có hiệu đường đi của tia sáng là bao nhiêu nếu tại đó ta quan sát được vân tối ?
A: Số nguyên lần bước sóng B: Số lẻ lần nửa bước sóng
Câu 13: Độ to của âm phụ thuộc vào:
C: Bước sóng và năng lượng âm D: Tần số âm và mức cường độ âm
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A: Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động được truyền đi, còn bản thân các phần tử môi trường thì dao động tại chỗ
B: Khi tần số dao động của nguồn sóng càng lớn thì tốc độ truyền sóng càng lớn
C: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau
D: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số của sóng không đổi
Câu 15: Khi điện trường biến thiên theo thời gian giữa các bản tụ điện thì:
A: Có một dòng điện chạy qua giống như trong dòng điện trong dây dẫn
B: Tương đương với dòng điện trong dây dẫn gọi là dòng điện dịch
C: Không có dòng điện chạy qua
D: Cả hai câu A và C đều đúng
Trang 31Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Câu 16: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh, không có bộ phận nào sau đây
Câu 17: Mạch dao động LC, có I0 = 15 mA Tại thời điểm i = 7,5 2 mA thì q= 1,5 2 C Tính điện tích cực đại của mạch?
A: Q0 = 60 n C B: Q0 = 2,5 C C: Q0 = 3 C D: Q0 = 7,7 C
Câu 18: Một khung dao động có thể cộng hưởng trong dải bước sóng từ 100m đến 2000m Khung này gồm một cuộn dây và một tụ
phẳng có thể thay đổi khoảng cách giữa hai bản tụ Với dải sóng mà khung cộng hưởng được thì khoảng cách giữa hai bản tụ thay đổi là
0
2 ITQ
Câu 20: Cho một đoạn mạch RLC có R thay đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và
điều chỉnh R = R0 để công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại Khi đó điện áp hiệu dụng trên hai đầu của R là 45V Tính điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R khi điều chỉnh R = 3R0
Câu 21: Đặt vào 2 đầu mạch điện có 2 phần tử C và R với điện trở R = ZC = 100 một nguồn điện tổng hợp có biểu thức u =
[100 2cos(100t + /4) + 100]V Tính công suất tỏa nhiệt trên điện trở:
Câu 22: Một động cơ điện mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V, tiêu thụ một công suất điện 2,5kW Điện trở
thuần và hệ số công suất của động cơ là R = 2 và cos = 0,95 Hiệu suất của động cơ là:
Câu 23: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Điện áp xoay chiều đặt vào đoạn mạch có tần số thay đổi được Khi tần số
của dòng điện xoay chiều là f1 = 25Hz hoặc f2= 100Hz thì cường độ dòng điện trong mạch có cùng giá trị Hệ thức giữa L, C với 1 hoặc
2
thoả mãn hệ thức nào sau đây ?
A: LC = 5/412 B: LC = 1/(412) C: LC = 4/22 D: B và C
Câu 24: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu
điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thoả mãn biểu thức LC = 12 2
4f Khi thay đổi R thì:
A: Độ lệch pha giữa u và i thay đổi B: Hệ số công suất trên mạch thay đổi
C: Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi D: Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi
Câu 25: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi cuộn dây là 100V Trong khi đó
chỉ có một mạng điện xoay chiều 3 pha do một máy phát 3 pha tạo ra suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 173V Để động cơ hoạt động bình thường, phải mắc theo cách
A: Ba cuộn dây của máy phát mắc theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ mắc theo tam giác
B: Ba cuộn dây của máy phát mắc theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ mắc theo hình sao
C: Ba cuộn dây của máy phát mắc theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ mắc theo hình sao
D: Ba cuộn dây của máy phát mắc theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ mắc theo hình tam giác
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và
thoả mãn điều kiện
C
1 L
A: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại
B: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại
C: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại
D: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau
Câu 27: Biểu thức điện áp hai đầu một đoạn mạch: u = 200cos t (V) Tại thời điểm t, điện áp u = 100(V) và đang tăng Hỏi vào thời
điểm ( t + T/4 ), điện áp u bằng bao nhiêu?
Câu 28: Mạch RLC mắc nối tiếp, điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch có giá trị 120V, điện trở R thay đổi được còn các thông số khác
của mạch có giá trị không đổi Khi thay đổi R thì thấy với R = R1 = 80Ω hoặc R = R2 = 45Ω thì mạch có cùng công suất P Giá trị của P là
Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R = 100 3 ; điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có dạng
uU 2.cos100 t(V) , mạch có L biến đổi được Khi L = 2 / (H) thì ULC = U/2 và mạch có tính dung kháng Để ULC = 0 thì độ tự cảm
Câu 30: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu lục,
màu chàm Khi đó chùm tia khúc xạ
A: có thể không có nếu góc tới lớn hơn một giới hạn
Trang 32Email: Khanhcaphe@gmail.com B: là một chùm tia sáng hẹp song song có màu là hỗn hợp của hai chùm màu lục và màu chàm
C: gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu lục và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu lục lớn hơn góc khúc xạ
của chùm màu chàm
D: gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu lục và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu lục nhỏ hơn góc khúc xạ
của chùm màu chàm
Câu 31: Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ ?
A: Sóng của đài truyền hình (sóng tivi) B: Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy
C: Sóng của đài phát thanh (sóng rađio) D: Sóng phát ra từ loa phóng thanh
Câu 32: Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ
A: Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu
B: Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, không sáng hơn
C: Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu
D: Hoàn toàn không thay đổi
Câu 33: Nguồn sáng trong thí nghiệm về giao thoa sóng ánh sáng có bươc sóng từ 0,65m đến 0,41m Biết a = 4mm, D = 3m M là một
điểm trên màn cách vân sáng trung tâm 3mm Bước sóng của các bức xạ đơn sắc cho vân sáng tại M là:
A: = 0,57 m; 0,5m; 0,44m B: = 0,57 m; 0,55m; 0,4m
C: = 0,47 m; 0,65m; 0,44m D: = 0,58 m; 0,5m; 0,4m
Câu 34: Tại điểm M trên màn có vân sáng bậc 10 Dịch màn đi so với vị trí cũ 10 cm thì cũng tại M có vân tối thứ 10 kể từ vân sáng trung
tâm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn trước khi dịch chuyển là?
Câu 35: Hai khe Y- âng cách nhau a = 1mm, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 0 , 75 m thì khoảng vân là i1, nếu nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 2 0 , 4 m thì khoảng vân là i2 hơn kém so với i1 một lượng 0,35mm Khoảng cách từ màn đến hai khe là:
Câu 36: Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử hidro cho bởi En = -13,6
n2 eV Với n= 1,2,3…ứng với các quỹ đạo K,L,M …Biết h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s Nguyên tử đang ở trạng thái cơ bản thì hấp thụ photon có năng lượng = 12,09eV h = 6,625.10-34Js; c = 3.108 m/s Trong các vạch quang phổ của nguyên tử có thể có vạch với bước sóng
Câu 37: Nguyên tử hidro đang ở trạng thái cơ bản có năng lượng E1 = - 13,6eV Lấy h = 6,625.10-34Js và c = 3.108 m/s Muốn ion hóa thì nguyên tử phải hấp thụ photon có bước sóng
Câu 38: Kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát A= 3,45eV Khi chiếu vào 4 bức xạ điện từ có 1= 0,25 µm, 2= 0,4 µm,
3= 0,56 µm, 4= 0,2 µm thì bức xạ nào xảy ra hiện tượng quang điện
A: 3, 2 B: 1, 4 C: 1, 2, 4 D: cả 4 bức xạ trên
Câu 39: Người ta chiếu ánh sáng có bước sóng 3500A0 lên mặt một tấm kim loại Các electron bứt ra với động năng ban đầu cực đại sẽ chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 9,1cm trong một từ trường đều có B = 1,5.10-5T Công thoát của kim loại có giá trị là bao nhiêu? Biết khối lượng của electron là m
e = 9,1.10-31kg
Câu 40: Chiếu bức xạ đơn sắc bước sóng =0,533(μm) vào một tấm kim loại có công thoát electron A=3.10–19J Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp electron quang điện và cho chúng bay vào một miền từ trường đều có cảm ứng từ B
Hướng chuyển động của electron quang điện vuông góc với B
Biết bán kính cực đại của quỹ đạo các electron là R= 22,75mm Cảm ứng từ của từ trường đó có giá trị bằng
A: B = 0,92.10–4(T) B: B = 10–4(T) C: B = 1,2.10–4(T) D: B = 2.10–4(T)
Câu 41: Quả cầu kim loại có bán kính R = 10cm được chiếu sáng bởi ánh sáng có bước sóng = 2.10-7m Quả cầu phải tích điện bao nhiêu để giữ không cho quang êlectron thoát ra? Cho biết công thoát của êlectron ra khỏi kim loại đó là 4,5eV Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C, c = 3.108m/s
A: 1,6.10-13C B: 1,9.10-11C C: 1,87510-11C D: 1,875.10-13C
Câu 42: Tìm phát biểu đúng?
A Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt tạo thành hạt nhân đó
B Khối lượng của một hạt nhân luôn bằng tổng khối lượng của các hạt tạo nên nó vì khối lượng bảo toàn
C Khối lượng của hạt nhân lớn hơn khối lượng của tổng các hạt tạo thành nó vì khi kết hợp electron đóng vai trò chất kết dính lên
đã hợp với proton tạo nên nơtron
D Không có phát biểu đúng
Câu 23: Chọn câu trả lời đúng Khối lượng của hạt nhân 104Be là 10,0113(u), khối lượng của nơtron làm
n=1,0086u, khối lượng của prôtôn là : m
p=1,0072u và 1u=931Mev/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 104Be là:
Câu 24: Công thức gần đúng cho bán kính hạt nhân là R=R
Trang 33Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Câu 26: Năng lượng cần thiết để phân chia hạt nhân 126C thành 3 hạt α ( cho m
c=12,000u; m =
α4,0015u; m
p =1,0087u) Bước sóng ngắn nhất của tia gamma để phản ứng xảy ra
A: 301.10-5A0 B: 296.10-5A0 C: 396.10-5A0 D: 189.10-5A0
Câu 27: Một đơn vị thiên văn bằng
A: Khoảng cách từ trái đất đến Mặt Trời C: Khoảng cách từ Trái đất đến mặt trăng
Câu 28: Thiên Hà cuả chúng ta thuộc loại
Câu 29: Thời gian sống trung bình của các hạt sau đây là lớn nhất
Câu 30: Con lắc lò xo có trọng lực P và chu kỳ dao động riêng T = 1s Tích điện âm cho vật và treo con lắc vào điện trường đều hướng
thẳng đứng từ trên xuống sẽ có một lực điện F = P/5 tác dụng vào vật Khi đó chu kỳ dao động nhỏ của con lắc nhận giá trị
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u = 931,5 MeV/c 2
Câu 1: Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc 0 100 Tốc độ lớn nhất của quả nặng trong quá trình dao động là:
Câu 2: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
A: độ nhớt của môi trường càng nhỏ B: tần số của lực cưỡng bức lớn
C: biên độ của lực cưỡng bức nhỏ D: độ nhớt của môi trường càng lớn
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với phương trình chuyển động x = 2cos( 2t -
2 ) cm thời điểm để vật đi qua li độ x = 3 cm theo chiều
âm lần đầu tiên kể từ thời điểm t = 2s là:
dãn giống hệt nhau vào hai điểm cố định 01 và 02, (02 ở cao hơn 01) Kích thích cho hai quả cầu dao động với biên độ góc bằng nhau, bỏ qua mọi lực cản thì chu kỳ dao động, động năng cực đại và vận tốc cực đại của hai quả cầu là
Câu 7: Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang máy chuyển động thẳng đứng lên - xuống, khi thang máy có gia tốc không đổi a
thì chu kì của con lắc tăng 20 0/0 so với chu kì dao động của nó khi thang máy đứng yên, cho g = 10m/s2 Chiều và độ lớn của gia tốc a của thang máy là
A: gia tốc hướng xuống, a = 2(m/s2) B: gia tốc hướng lên, a = 2(m/s2)
C: gia tốc hướng lên, a = 3(m/s2) D: gia tốc hướng xuống, a = 3(m/s2)
Câu 8: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8cm với tần số f = 5Hz Ở thời điểm t = 0 chất
điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy 2 = 10 Lực gây ra dao động của chất điểm ở thời điểm t = 1 s
12 có độ lớn là
Câu 9: Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m Một đầu treo vào một điểm cố định, đầu còn lại treo một vật nặng
khối lượng 500g Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa Lấy g
= 10m/s2, khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là
Câu 10: Con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ không giãn, một đầu cố định , một đầu gắn với hòn bi khối lượng m Kéo vật ra khỏi VTCB sao
cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng góc 0,1 rad/ rồi thả nhẹ Trong quá trình dao động con lắc luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn
Trang 34Câu 12: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về sự truyền của sóng cơ học?
A: Tần số dao động của sóng tại một điểm luôn bằng tần số dao động của nguồn sóng
B: Khi truyền trong một môi trường nếu tần số dao động của sóng càng lớn thì tốc độ truyền sóng càng lớn
C: Khi truyền trong một môi trường thì bước sóng tỉ lệ nghịch với tần số dao động của sóng
D: Tần số dao động của một sóng không thay đổi khi truyền đi trong các môi trường khác nhau
Câu 13: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng: uA = 4.cost (cm) và uA = 2.cos(t + /3) (cm), coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Tính biên độ sóng tổng hợp tại trung điểm của đoạn AB
Câu 14: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng Phương trình sóng của một điểm M trên phương truyền sóng đó là: uM
= 3cos t (cm) Phương trình sóng của một điểm N trên phương truyền sóng đó ( MN = 25 cm) là: uN = 3 cos (t + /4) (cm) Ta có
A Sóng truyền từ M đến N với vận tốc 2m/s B: Sóng truyền từ N đến M với vận tốc 2m/s
C: Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 1m/s D: Sóng tuyền từ M đến N với vận tốc 1m/s
Câu 15: Biểu thức của sóng tại một điểm có tọa độ x nằm trên phương truyền sóng cho bởi: u = 2cos( t/5 - 2x) (cm) trong đó t tính
bằng s Vào lúc nào đó li độ của sóng tại một điểm P là 1cm thì sau lúc đó 5s li độ của sóng cũng tại điểm P là;
Câu 16: Một sợi dây thép AB dài 41cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B tự do Kích thích dao động cho dây nhờ một nam châm điện
với tần số dòng điện 20Hz, tốc độ truyền sóng trên dây 160cm/s Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây xuất hiện số nút sóng và bụng sóng là:
A: 21 nút, 21 bụng B: 21 nút, 20 bụng C: 11 nút, 11 bụng D: 11 nút, 10 bụng
Câu 17: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20cm với phương trình dao động: u1 = u2 = cos t cm Bước sóng = 8cm Biên độ sóng không đổi Gọi I là một điểm trên đường trung trực của AB dao động cùng pha với các nguồn A,B và gần trung điểm O của AB nhất khoảng cách OI đo được là:
Câu 18: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung 0,9nF và cuộn cảm có độ tự cảm 30 H Mạch
dao động trên có thể bắt được sóng vô tuyến thuộc dải
Câu 19: Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là không đúng?
A: Tần số của 1 sóng điện từ là lớn nhất khi truyền trong chân không
B: Sóng điện từ có thể truyền qua nhiều loại vật liệu
C: Sóng điện từ có thể bị phản xạ khi gặp các bề mặt
D: Tốc độ truyền sóng điện từ trong các môi trường khác nhau thì khác nhau
Câu 20: Chọn phát biểu đúng khi so sánh dao động của con lắc lò xo và dao động điện từ trong mạch LC:
A: Khối lượng m của vật nặng tương ứng với hệ số tự cảm L của cuộn dây
B: Độ cứng k của lò xo tương ứng với điện dung C của tụ điện
C: Gia tốc a tương ứng với cường độ dòng điện i
D: Vận tốc v tương ứng với điện tích q
Câu 21: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ riêng với tần số góc 104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 10-9 C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 5.10-6 A thì điện tích trên tụ là
Câu 22: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến điện có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm có độ tự cảm L, thu được sóng điện từ
có bước sóng 100 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 25 m thì người ta phải mắc nối tiếp với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng
Câu 23: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r, tụ điện C Điều chỉnh R để công suất trên R
có lớn nhất Khi đó điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lớn gấp 1,5 lần điện áp giữa hai đầu điện trở Hệ số công suất của mạch khi đó là:
4
10F4
hoặc
4
10F2
Trang 354
10F6
hoặc
4
10F3
Câu 27: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R= 50 mắc nối tiếp với hộp X Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có dạng u = U0
cos( 100t +) (V;s) thì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha /3 so với điện áp Biết hộp X chỉ có chứa một trong các phần tử: điện trở thuần r, tụ điện C, cuộn dây L Phần tử trong hộp X là
A: cuộn dây thuần cảm có 3
Câu 28: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp trong đó tụ điện có điện dung thay đổi được biết điện áp hai đầu đoạn mạch
là u = 200 2cos100t (V) khi C = C1 = 2,5.10-5 F và C = C2 = 5.10-5 F thì mạch điện có cùng công suất P=200W Cảm kháng và điện trở thuần của đoạn mạch là
A: ZL=300Ω ;R=200Ω B: ZL=200Ω ;R=200Ω C: ZL=300Ω ;R=100Ω D: ZL=100Ω ;R=100Ω
Câu 29: Cho mạch không phân nhánh R – L – C Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz thì u lệch pha
450 so với i Biết C = (1/4).10-4F , L = 2/H Điện trở thuần của mạch là:
Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), điện trở thuần R thay đổi được Điện áp hai đầu mạch có giá
trị không đổi Khi R=R1 thì , UR= U 3 , UL=U, Uc=2U Khi R=R2 thì UR=U 2 , điện áp hiệu dụng hai đầu tụ C lúc này bằng
Câu 32: Một khung dây quay đều trong từ trường B
vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/ phút Tại thời điểm t
= 0, véctơ pháp tuyến n
của mặt phẳng khung dây hợp với B
một góc 300 Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0,01WB Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là :
Câu 34: Trong thí ngiệm Y-âng về giao thoa với nguồn ánh sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i Nếu khoảng cách giữa 2 khe
còn một nửa và khoảng cách từ 2 khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn
A: không đổi B: tăng lên hai lần C: tăng lên bốn lần D: giảm đi bốn lần
Câu 35: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng, hai khe hẹp cách nhau 0,5mm Khoảng cách giữa
vân sáng bậc một của ánh sáng màu đỏ có bước sóng dài nhất (đ = 0,75μm) và vân sáng bậc một của ánh sáng màu tím có bước sóng ngắn nhất(t = 0,40μm) trên màn (gọi là bề rộng của quang phổ bậc một) lúc đầu đo được 0,55mm Khi dịch màn ra xa hai khe thêm 40cm thì bề rộng của quang phổ bậc một bằng
Câu 36: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt kháC: Các đại lượng nào sau đây là không
đổi?
A: Tần số, bước sóng, màu sắc B: Tần số, màu sắc, vận tốc
C: Tần số, màu sắc, năng lượng của phôtôn D: Bước sóng, vận tốc, Năng lượng của phôtôn
Câu 37: Nguồn sáng nào sau đây khi phân tích không cho quang phổ vạch phát xạ?
Trang 36Email: Khanhcaphe@gmail.com A: Đèn hơi hyđrô B: Đèn hơi thủy ngân C: Đèn hơi natri D: Đèn dây tóc
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iang khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là D = 50cm ánh sáng sử dụng gồm 4 bức xạ có bước sóng : λ1 = 0,64μm , λ2 = 0,6μm , λ3 = 0,48μm Trong khoảng giữa hai vân trùng màu với vân trung tâm liên tiếp có bao nhiêu vạch sáng đơn sắc?
A: 41 B: 48 C:34 D: 51
Câu 39: Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử hidro cho bởi En = -13,6
n2 eV Với n= 1,2,3…ứng với các quỹ đạo K,L,M …Biết h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s Nguyên tử hidro đang ở thái cơ bản thì nhận được một photon có tần số f = 3,08.1015 Hz, electron sẽ chuyển động
A Đó là sự phát ra phôtôn bởi một nguyên tử
B Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích dưới tác dụng của một điện từ trường có cùng tần số
C Đó là sự phát xạ đồng thời của hai nguyên tử có tương tác lẫn nhau
D Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích, nếu hấp thụ thêm một phôtôn có cùng tần số
Câu 42: Một ánh sáng phát quang có tần số 6.1014 Hz Hỏi bức xạ có tần số nào sẽ không gây ra được hiện tượng phát quang?
Câu 43: Chiếu vào catot của một tế bào quang điện một bức xạ bước sóng với công suất P, ta thấy cường độ dòng quang điện bão hoà
có giá trị I Nếu tăng công suất bức xạ này lên 20% thì thấy cường độ dòng quang điện bão hòa tăng 10% Hiệu suất lượng tử sẽ:
Câu 44: Chiếu bức xạ có bươc sóng = 0,546m lên một tấm kim loại có giới hạn quang điện o Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng bay vào từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng từ có B = 10-4 T Biết bán kính cực đại của quỹ đạo các electron là R = 23,32mm Giới hạn quang điện là:
Câu 48: Đồng vị 21084 Po phóng xạ Chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày Lúc đầu có 1mg Po thì sau 414 ngàu thể tích khối heli thu được ở điều kiện chuẩn là?
1
2, chất S2 còn lại
1 2
C:Chất S1 còn lại 1
4, chất S2 còn lại
1
1
2, chất S2 còn lại
1 4
Câu 50: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ bền vững của các hạt nhân sau :56 F ;14
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u = 931,5 MeV/c 2
Câu 1: Chọn phát biểu sai:
A: Hai dao động điều hoà cùng tần số,ngược pha thì li độ của chúng luôn luôn đối nhau
B: Khi vật nặng của con lắc lò xo đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn luôn cùng chiều C: Trong dao động điều hoà,khi độ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm
D: Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ,không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài
Câu 2: Một chất điểm đang dao động với phương trình: x 6 os10 c t cm ( ) Tính tốc độ trung bình của chất điểm sau 1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bình sau nhiều chu kỳ dao động
Trang 37Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
A: 1,2m/s và 0 B: 2m/s và 1,2m/s C: 1,2m/s và 1,2m/s D: 2m/s và 0
Câu 3: Một con lắc lò xo ở phương thẳng đứng dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(t - 2/3) ( cm) Gốc toạ độ là vị trí cân bằng
của vật, trong quá trình dao động tỷ số giữa giá trị cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi xuất hiện ở lò xo là 5/2 Lấy g = 2 = 10 m/s2 Biết khối lượng của vật nặng là m = 280 g tại thời điểm t = 0, lực đàn hồi của lò xo có giá trị nào sau đây
A: 1,2 N B: 2,2 N C: 3,2 N D: 1,6 N
Câu 4: Một con lắc lò xo thẳng đứng có độ cứng k =100N/m và vật có khối lượng m = 500g Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một
đoạn là 10cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Trong quá trình dao động vật luôn chịu tác dụng của lực cản bằng 0,005 lần trọng lượng của nó Coi biên độ của vật giảm đều trong từng chu kì, lấy g = 10m/s2
Số lần vật đi qua vị trí cân bằng là:
Câu 5: Một vật dao động với chu kì T, biên độ A tính vận tốc trung bình trong một chu kì:
Câu 6: Tại cùng một nơi có gia tốc trọng trường g, hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l1 và l2 có chu kì lần lượt T1 và T2 Tính chu kì dao động của con lắc đơn thứ 3 có chiều dài bằng tích chỉ số chiều dài của hai con lắc nói trên là:
TTT
2
T gT
2 T
Câu 7: Vận tốc trong dao động điều hòa
A: Luôn luôn không đổi C: Đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng
B: Luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ D: Biến đổi theo hàm cosin theo thời gian với chu kỳ T
2
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm:
A: Li độ dao động biến thiên theo qui luật dạng sin hoặc cos theo thời gian
B: Khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên, vật chuyển động chậm dần đều
C: Động năng và thế năng có sự chuyển hóa lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn
D: Khi đi qua vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu
Câu 10: Khẳng định nào sau đây đúng?
A: Sóng âm luôn là sóng dọc
B: Sóng âm lan truyền được trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí
C: Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc, trong chất rắn là sóng ngang
Câu 12: Hai guồn phát sóng điểm M, N cách nhau 10 cm dao động ngược pha nhau, cùng tần số là 20Hz cùng biên độ là 5mm và tạo ra
một hệ vân giao thoa trên mặt nước Tốc độ truyền sóng là 0,4m/s Số các điểm có biên độ 5mm trên đường nối hai nguồn là:
Câu 13: Hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 50mm trên mặt thoáng thủy ngân dao động giống nhau x = acos 60t mm Xét về một phía đường trung trực của S1, S2 thấy vân bậc k đi qua điểm M có M S1 - M S2 = 12mm và vân bậc ( k + 3) đi qua điểm M’ có M’ S1 - M’ S2 =
36 mm Tìm Bước sóng, vân bậc k là cực đại hay cực tiểu?
A: 8mm, cực tiểu B: 8mm, cực đại C: 24mm, cực tiểu D: 24mm, cực đại
Câu 14: A và B là hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng Sóng truyền từ B đến A với tốc độ 8m/s Phương trình dao động của
A và B lần lượt là u A6 cos(20 t3 / 2) cm và u B 6 cos(20 t / 2)cm Khoảng cách gần nhất giữa A và B là
Trang 38Email: Khanhcaphe@gmail.com C: u = 8000cos(2000t -
2 ) (V)
Câu 20: Mạch dao động gồm tụ có điện dung C = 30 F, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,5 H và điện trở thuần r = 1 Ω Để duy trì dao
động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0 = 5 V thì ta phải cung cấp cho mạch một công suất là:
Câu 21: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Điôt lý tưởng, điện trở ampe kế không
đáng kể Khi K đóng ampe kế chỉ 2A, khi K ngắt ampe kế chỉ bao nhiêu? A
R
K
Câu 22: Cho mạch điện xoay chiều RLC có cuộn thuần cảm L có thể thay đổi giá trị được Dùng ba vôn kế xoay chiều có điện trở rất lớn
để đo điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử Điều chỉnh giá trị của L thì nhận thấy điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm lớn gấp 2 lần điện
áp hiệu dụng cực đại trên điện trở Hỏi điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm gấp bao nhiêu lần điện áp hiệu dụng cực đại trên tụ?
3lần
Câu 23: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn
cảm thuần Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 A Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
3 A.Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là
R
3
Câu 24: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100 Ω , cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L=1/(10π) và tụ điện
có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện hiệu điện thế u = 200 √2sin100π t (V) Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại đó bằng
Câu 25: Một khung dây dẫn phẳng, quay đều với tốc độ gócquanh một trục cố định trong một từ trường đều, có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung, suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức ( V )
2 t cos(
Câu 28: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có điện trở trong không đáng kể Nối 2 cực máy phát với 1 cuộn dây thuần cảm Khi rôto
của máy quay với vận tốc góc n vòng / s thì cường độ dòng điện đi qua cuộn dây có cường độ hiệu dụng I Nếu rôto quay với vận tốc góc 2n vòng / s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là
Muốn dòng điện trong mạch cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C1 một tụ điện có điện dung C2 thoả mãn
A: = 0,45 m2 B: = 0,55 m2 C: = 0,75 m2 D: = 0,65 m2
Câu 32: Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A=40 dưới góc tới hẹp Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68 Độ rộng góc quang phổ của tia sáng đó sau khi ló khỏi lăng kính là:
Trang 39Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Câu 33: Khi tăng dần nhiệt độ của khối hiđrô thì các vạch trong quang phổ của hiđrô sẽ
A: Xuất hiện theo thứ tự đỏ, lam, chàm, tím B: Xuất hiện đồng thời một lúc
C: Xuất hiện theo thứ tự đỏ, chàm, lam, tím D: Xuất hiện theo thứ tự tím, chàm, lam, đỏ
Câu 34: Nguồn sáng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng cùng lúc ba bức xạ đơn sắc có bươc sóng 1 = 0,64m; 2 = 0,54m và 3 = 0,48 m Vị trí trên màn tại đó ba vân sáng trùng nhau đầu tiên kể từ vân sáng trung tâm là vân sáng bậc bao nhiêu của vân sáng màu đỏ?
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm Khoảng cách giữa hai khe a = 2mm Thay λ bởi λ' = 0,6μm và giữ nguyên khoảng cách từ hai khe đến màn Để khoảng vân không đổi thì khoảng cách giữa hai khe lúc này là :
Câu 37: Trong các ứng dụng sau, laze không được dùng để làm gì?
C: Ứng dụng trong công nghiệp D: Sưởi ấm cho cây trồng
Câu 38: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49m và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52m người ta gọi hiệu suất
của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75% Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là
Câu 41: Một quả cầu bằng kim loại có giới hạn quang điện là 0,277μm được đặt cô lập với các vật khác Chiếu vào quả cầu ánh sáng
đơn sắc có < 0 thì quả cầu nhiễm điện & đạt tới điện thế cực đại là 5,77V Tính ?
A:0,1211 μm B: 1,1211 μm C: 2,1211 μm D: 3,1211 μm
Câu 42: Một quang electron vừa bứt ra khỏi tấm kim loại cho bay vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đường cảm ứng từ
Biết tốc độ ban đầu của quang electron là 4,1.105m/s và từ trường B = 10-4T Tìm bán kính quỹ đạo của quang electron đó.Cho me=9,1.10
A: lớn hơn một lượng là 5,20 MeV B: lớn hơn một lượng là 3,42 MeV
C: nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV D: nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV
Câu 44: Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì êlectron này chuyển động với tốc độ
bằng
A: 2,41.108 m/s B: 2,24.108 m/s C: 1,67.108 m/s D: 2,75.108 m/s
Câu 45: Người ta có thể kiểm soát phản ứng dây chuyền bằng cách:
A: Làm chậm nơtron bằng than chì B: Hấp thụ nở tron chậm bằng các thanh Cadimi
C: Làm chậm nơ tron bằng nước nặng D: Câu A và C
Câu 46: Chọn câu đúng Lý do của việc tìm cách thay thế năng lượng phân hạch bằng năng lượng nhiệt hạch là:
A: Tính trên một cùng đơn vị khối lượng là phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch
B: Nguyên liệu của phản ứng nhiệt hạch có nhiều trong thiên nhiên Phản ứng nhiệt hạch dễ kiểm soát
C: Phản ứng nhiệt hạch dễ kiểm soát
D: Năng lượng nhiệt hạch sạch hơn năng lượng phân hạch
Câu 47: Bom nhiệt hạch dùng phản ứng: D + T + n Biết khối lượng của các hạt nhân D, T và lần lượt là mD = 2,0136u, mT = 3,0160u và m = 4,0015u; khối lượng của hạt n là mn = 1,0087u; 1u = 931 (MeV/c2); số Avogadro NA = 6,023.1023 Năng lượng toả ra khi 1 kmol heli được tạo thành là
A: 1,09 1025MeV B: 1,74 1012 kJ C: 2,89 10-15 kJ D: 18,07 MeV
Câu 48: Hadon là tên gọi của hạt sơ cấp nào:
A: Photon, lepton B: Lepton, mezon C: Mezon, barion D: Nuclon, hiperon
Câu 49: Để đo khoảng cách từ các hành tinh đến Mặt Trời ta dùng đơn vị
Câu 50: Tìm phát biểu sai về năng lượng mặt trời
A: Mặt trời liên tục bức xạ năng lượng ra xung quanh
B: Hăng số Mặt trời H là năng lượng bức xạ của Mặt trời truyền đến điểm cách một đơn vị thiên văn tính cho một đơn vị diện tích
vuông góc trong một đơn vị thời gian
C: Các phép đo cho trị số H = 1360W/m2 Từ đó suy ra công thức bức xạ năng lượng của mặt trời là P = 3,9.1026 W
D: Mặt trời duy trì được năng lượng bức xạ đó là do trong lòng Mặt trời liên tục diễn ra các phản ứng phân hạch dây truyền
Trang 40Email: Khanhcaphe@gmail.com Câu 50: Một vật cĩ khối lượng 1kg dao động điều hịa xung quanh vị trí cân bằng Đồ thị dao
động của thế năng của vật như hình vẽ bên Cho 210 thì biên độ dao động của vật là
W(J)
t(s))
0 0,45
Thời gian làm bài: 90 phút, khơng kể thời gian phát đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân khơng c = 3.10 8 m/s; 1u = 931,5 MeV/c 2
Câu 1: Pha ban đầu trong dao động cơ điều hịa phụ thuộc vào
A: biên độ dao động và tần số dao của dao động B: cấu tạo của hệ dao động
C: cách kích thích dao động D: cách chọn hệ quy chiếu
Câu 2: Một vật dao động điều hịa cĩ biên độ là A và cơ năng là E Khi vật cĩ li độ x 2A
3
thì động năng của vật là:
Câu 3: Khi tổng hợp hi dao động cùng phương, cùng tần số và khác pha ban đầu thì thấy pha dao động tổng hợp cùng pha của dao động thứ
nhất, như vậy
A: hai dao động trên lệch pha nhau một gĩc 1200 B: Hai dao động trên ngược pha với nhau
C: hai dao động vuơng pha với nhau D: Hai dao động tren cĩ cùng biên độ
Câu 4: Cĩ ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều cĩ E
thẳng đứng Con lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q1 và q2, con lắc thứ ba khơng tích điện Chu kỳ dao động nhỏ của chúng lần lượt là T1, T2, T3 cĩ 1 1 3 2 5 3
Câu 5: Chọn câu sai Trong dao động điều hồ, cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì
A: vật lại trở về vị trí ban đầu B: vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C: động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu D: biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu
Câu 6: Hai con lắc đơn dao động điều hịa tại cùng một nơi trên mặt đất, cĩ năng lượng như nhau Quả nặng của chúng cĩ cùng khối lượng,
chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đơi chiều dài dây treo con lắc thứ hai Quan hệ về biên độ gĩc của hai con lắc là
A: 1 = 2 2; B: 1 = 12 2; C: 1 =
2
1
2 ; D: 1 = 2 2
Câu 7: Tìm câu SAI Một con lắc lị xo cĩ độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ dãn của lị xo khi vật ở
vị trí cân bằng là Δl 0 Cho con lắc dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A < Δl 0 ) Trong quá trình dao động, lị xo
A: Bị dãn cực đại một lượng là A + Δl 0 B: Bị dãn cực tiểu một lượng là Δl 0 - A
C: Lực tác dụng của lị xo lên giá treo là lực kéo D: Cĩ lúc bị nén, cĩ lúc bị dãn, cĩ lúc khơng biến dạng
Câu 8: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây khơng dãn, đầu trên của sợi dây được buộc cố định Bỏ
qua ma sát và lực cản của khơng khí Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một gĩc 0,1 rad rồi thả nhẹ Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng:
Câu 9: Một con lắc đơn, quả cầu mang điện dương được đặt vào điện trường đều Trong trường hợp nào sau đây chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn lớn hơn chu kì dao động nhỏ của nó khi không có điện trường?
A: Điện trường có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống B: Điện trường có phương thẳng đứng, chiều hướng lên
C: Điện trường có phương ngang, chiều từ trái sang phải D: Điện trường có phương ngang, chiều từ trái sang phải
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A: Âm cĩ cường độ lớn thì tai ta cĩ cảm giác âm đĩ to B: Âm cĩ cường độ nhỏ thì tai ta cĩ cảm giác âm đĩ nhỏ
C: Âm cĩ tần số lớn thì tai ta cĩ cảm giác âm đĩ to D: Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm Câu 11: Một ống dài 0,5m cĩ một đầu kín, một đầy hở, trong cĩ khơng khí Tốc độ truyến âm trong khơng khí là 340m/s Tại miệng ống
cĩ căng ngang một dây dài 2m cho dây dao động nĩ phát âm cơ bản, đồng thời xảy ra hiện tượng cộng hưởng âm với ống và âm do ống phát ra cùng là âm cơ bản
Câu 12: Hai vật P và Q cùng xuất phát từ gốc toạ độ, theo cùng một chiều và dao động điều hồ trên trục Ox với cùng biên độ Chu kì
dao động của P gấp 3 lần của Q Tỉ số độ lớn vận tốc của P và của Q khi chúng gặp nhau là