1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 đề THI học kì 1 TOÁN 9

16 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 872,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh bốn điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn.. Từ một điểm A ở ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn B, C là các tiếp tuyến.. Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm đư

Trang 1

Bài 1 (2,0 điểm) Hãy tính giá trị của:

a) M 2 300 3 48 4 75 : 3   ;

b) M  ( 3 2) 2  4 2 3 ;

Bài 2 (2,0 điểm)

Cho các biểu thức 1

1

x A

x

 

 và

B

với x 0,x 4,x 9

a) Hãy tính giá trị của A khi x= 16

b) Rút gọn B

c) Xét biểu thức A

T B

 Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của T

Bài 3 (2,0điểm) Cho hàm số y (2m x) m 1( với m là tham số và m 2) có đồ thị là đường thẳng d

a) Khi m= 0, hãy vẽ d trên hệ trục tọa độ Oxy

b) Tìm m để d cắt đường thẳng y 2x 5 tại điểm có hoành độ bằng 2

c) Tìm m để d cùng với các trục tọa độ Ox, Oy tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2

Bài 4 (3,5điểm) Cho đường tròn (O; R) và điểm A nằm ngoài (O) Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là các tiếp điểm ) Gọi H là giao điểm của OA và BC

a) Chứng minh bốn điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh OA là đường trung trực của BC

c) Lấy D đối xứng với B qua O Gọi E là giao điểm của đoạn thẳng AD với (O) (E không trùng với D) Chứng minh DE BD

BE  BA

Trang 2

d) Tính số đo góc HEC

Bài 5.(0,5điểm) Cho x> 0, y> 0 thỏa mãn xy= 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 3 6

Q

  

ĐỀ 02

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 9 Thời gian: 90 phút

Bài 1 (2 điểm)

a) Rút gọn biểu thức:  2  2

b) Tính giá trị biểu thức: Bcos 52 sin 452   sin 52 cos 452  

Bài 2 (2 điểm)

a) Cho biểu thức 2  0, 4

2

x

 Tìm x để M = 2

b) Rút gọn biểu thức 2 : 1  0, 4

4

x

x

c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P

Bài 3 (2 điểm)

Cho hàm số bậc nhất y2m1x3có đồ thị là đường thẳng (d)

a) Vẽ đồ thị hàm số khi 3

2

m b) Tìm m để đường thẳng (d) và hai đường thẳng y x 3,y 2x1 đồng quy? c) Gọi hai điểm A và B là giao điểm của (d) với lần lượt trục Ox, Oy Tìm m để

Trang 3

a) Chứng minh rằng EF là tiếp tuyến của đường tròn (O)

b) Chứng minh tam giác EOF là tam giác vuông

c) Chứng minh AM.OE + BM.OF = AB.EF

d) Tìm vị trí điểm E trên tia Ax sao cho 3

4

S  S Bài 5 (0,5 điểm)

Giải phương trình: 3x 2 x 1 2x2   x 3

Trang 4

ĐỀ 03

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 9 Thời gian: 90 phút

Bài 1 (2 điểm) Tính giá trị biểu thức:

a) A5 27 5 3 2 12  b) 15 3 15 3

Bài 2 (2 điểm) Cho biểu thức 2 1 2 3 9

9

A

x

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

b) Tìm x đề 4

5

A c) Tìm số nguyên x để biểu thức A có giá trị là số nguyên

Bài 3 (2 điểm)

a) Vẽ đồ thị của hàm số: y 2x 3

b) Xác định m để đồ thị của hàm số y 2x 3 song song với đồ thị hàm số

2

y  m  m x  m

Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R) Từ một điểm A ở ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp tuyến) Gọi H là trung điểm của BC a) Chứng minh A, H, O thẳng hàng

b) Kẻ đường kính BD của (O) Vẽ CK vuông góc với BD Chứng minh: AC.CD = CK.AO c) Tia AO cắt đường tròn (O) tại M và N Chứng minh: MH.NA = MA.NH

d) AD cắt CK tại I Chứng minh rằng I là trung điểm của CK

Bài 5 (0,5 điểm) Cho các số thực x, y thỏa mãn x  5 y2  y  5 x2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P x  xy  y  y 

Trang 5

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 8 2 18 5 32   ( 2 1) 2 b) 5 6 5 7 7 ( 5 7)

Bài 2 (2 điểm) Cho biểu thức 3 9 3 1 2

( 0; 1)

a) Rút gọn biểu thức P

b) So sánh P với P với điều kiện P có nghĩa

c) Tìm x để 1

P nguyên

Bài 3 (2 điểm) Cho đường thẳng d1:y (m1)x 2m1

a) Tìm m để đường thẳng d1 cắt trục tung tại điểm có tung độ là -3 Vẽ đồ thị hàm

số vừa tìm được và chứng tỏ giao điểm đồ thị vừa tìm được với đường thẳng

d y  x nằm trên trục hoành

b) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng d đạt giá trị lớn 1

nhất

Bài 4 (3,5 điểm) Cho điểm M bất kỳ trên đường tròn tâm O đường kính AB Tiếp tuyến tại M và B của (O) cắt nhau tại D Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OD cắt

MD tại C và cắt BD tại N

a) Chứng minh DC = DN

b) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn tâm O

c) Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ M xuống AB, I là trung điểm MH Chứng minh B, I, C thẳng hàng

d) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với AB, cắt (O) tại K (K và M nằm khác phía với đường thẳng AB) Tìm vị trí của điểm M để diện tích tam giác MHK lớn

nhất

Bài 5 (0,5 điểm) Cho các số dương x, y, z thỏa mãn x 2y 3z 20 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 6

3 9 4 2

A x y z

     

Trang 7

Bài 1 (3 điểm) Cho biểu thức 2 1 1

: 2

P

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của P khi x  7 4 3

c) Tìm tất cả các giá trị của x để 2

3

P  Bài 2 (2.5 điểm) Cho đường thẳng d y:  (m  1)x   3 2m (m là tham số)

a) Khi 1

2

m   , vẽ đường thẳng d và tìm diện tích của tam giác tạo bởi d và hai trục tọa độ

b) Tìm m để đường thẳng d vuông góc với đường thẳng d’ có phương trình:

3

y  x

c) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng d đạt giá trị lớn 1

nhất

Bài 3 (3,5 điểm) Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC đến (O) B, C là tiếp điểm

a) Chứng minh AO  BC

b) Kẻ đường kính BD của đường tròn tâm O, chứng minh rằng CD// AO

c) Cho OB= 3cm, OA= 5cm Tính diện tích tam giác BCD

d) Trung trực BD cắt CD ở E, AE cắt OC ở F, AC cắt OE ở G Chứng minh rằng FG là trung trực AO

Bài 4 (1 điểm) (Lựa chọn 1 trong 2 phần)

a) Giải phương trinh 3 x 6 x 4x212 27

b) Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn xy  yz  zx  Tìm giá trị nhỏ 1 nhất của biểu thức:

Trang 8

2 2 2

P

Trang 9

Bài 1 (2 điểm)

a) Thực hiện phép tính: 3 8 18 5 1 50 3 2

2

b) Giải phương trình: 2   

4x 4x 1 5x 2 Bài 2 (2.5 điểm)

Cho các biểu thức 2 4

1

x A

x

1

B

x

  với x 0,x 1.

a) Tính giá trị của A khi x= 4

b) Rút gọn B

c) So sánh A.B với 2

Bài 3 (1.5 điểm) Cho hàm số y 3x 2 có đồ thị là đường thẳng (d1)

a) Điểm 1;3

3

A 

  có thuộc đường thẳng (d1) không? Vì sao?

b) Tìm giá trị của m để đường thẳng (d1) và đường thẳng (d2) có phương trình

2

y   x m cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 1

Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn O R, đường kính AB và điểm C bất kỳ thuộc

đường tròn (C khác A và B) Kẻ tiếp tuyến tại A của đường tròn, tiếp tuyến này cắt tia BC ở D Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn tại C cắt AD ở E

a) Chứng minh bốn điểm A, E, C, O cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh BC.BD = 4R2 và OE //BD

c) Đường thẳng kẻ qua O và vuông góc với BC tại N cắt tia EC ở F Chứng minh BF

là tiếp tuyến của đường tròn (O; R)

d) Gọi H là hình chiếu của C trên AB, M là giao của AC và OE CHứng minh rằng khi

C di động trên đường tròn (O; R) và thỏa mãn yêu cầu đề bài thì đường tròn ngoại tiếp tam giác HMN luôn đi qua một điểm cố định

Bài 5 (0,5 điểm)

Trang 10

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 9 2010

2

P x

x

 với x  2

Trang 11

Thời gian: 90 phút

Bài 1 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 27 3 72 : 2

b) 18 6 1 1 200

2 2

2 ( 3 1)

Bài 2 (2 điểm)

Cho các biểu thức: 1 : 1

1

x B

x

với x 0,x 1

a) Rút gọn B;

b) Tìm x để 3

2

B ; c) Tìm các giá trị nguyên của x để B là số nguyên

Bài 3 (2 điểm)

Cho hàm số:y  (m  2)x m (m  2) có đồ thị là đường thẳng (d)

a) Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) đi qua điểm A(0; 5);

b) Vẽ đồ thị hàm số đã cho với m = 3;

c) Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng: y 2x 3 Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R), đường kính AB, dây cung BC = R

a) Giải tam giác ABC

b) Đường thẳng qua O vuông góc với AC cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) ở D Chứng minh OD là đường trung trực của đoạn AC

c) Chứng minh DC là tiếp tuyến của (O)

d) Đường thẳng OD cắt đường tròn (O) tại I Chứng minh rằng I là tâm đường tròn nội tiếp  ADC

Trang 12

Bài 5 (0,5 điểm) Tìm x, y >0 sao cho:

ĐỀ 08

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 9 Thời gian: 90 phút

Bài 1 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) A2 48 4 27  75 12

Bài 2 (2 điểm) Cho các biểu thức: 1 4

4

A

x

3 2

x B

x

 ;

với x 0,x 4

a) Tính giá trị của B khi x= 9;

b) Rút gọn biểu thứcS A B:(  1)

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của S

Bài 3 (2 điểm) Cho hai hàm số:y 2x 3 và 1 2

2

y   x  a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm A của hai đồ thị trên

c) Tính diện tích tam giác ABC biết B,C lần lượt là giao điểm của hai đường thẳng trên với trục tung

Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn O R, đường kính AD Điểm H thuộc đoạn OD Kẻ dây BC vuông góc với AD tại H Lấy điểm M thuộc cung nhỏ AC, kẻ CK vuông góc với

AM tại K Đường thẳng BM cắt CK tại N

Trang 13

d)

Bài 5 (0,5 điểm) Cho x  x21y  y211 Tính giá trị của (x+y)

ĐỀ 09

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 9 Thời gian: 90 phút

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 2 50 3 32  162 5 98 b) 8 2 7  11 4 7

Bài 2 (2 điểm) Cho các biểu thức:

A

và B  x 1 với x 0,x 9

d) Tính giá trị của B khi x= 16;

e) Rút gọn biểu thức A

f) Tìm giá trị của x để A >B

Bài 3 (2 điểm) Cho các hàm số (d1):y  (m  1)x  2 và (d2):y 2x 1

a) Vẽ đồ thị hàm số (d2)

Trang 14

b) Tìm m để đồ thị hàm số (d1) và (d2) cắt nhau tại một điểm có hoành độ và tung

độ trái dấu

Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R) đường kính AB và một điểm M trên đường tròn (M khác A và B) Trên nửa mặt phẳng chứa điểm M, bờ là đường thẳng AB, vẽ tiếp tuyến tại A và B của (O) cắt tiếp tuyến tại M theo thứ tự ở C và D

a) Chứng tỏ ACDB là hình thang vuông

b) Chứng tỏ AM OD 

c) AM cắt OC tại E và BM cắt OD tại F Chứng tỏ OE.OC OF.OD 

d) Biết MAB 60  0 Tính theo R diện tích tứ giác OMDB

Bài 5 (0,5 điểm) Cho x, y là hai số thỏa mãn 6x+ 12y = 5

Chứng minh rằng: 4x29y 21

Trang 15

Bài 1 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 3 12 75 2 300 1 108

b) B  5 2 7 2 6 

Bài 2 (2 điểm) Cho biểu thức: 12 1 4

x M

   với x 0,x 4 a) Rút gọn M;

b) Tính giá trị của M khi x=25;

c) Tìm xZ để 1

M có giá trị nguyên

Bài 3 (2 điểm) Cho hàm số:y  (m  1)x  2m  1 có đồ thị là đường thẳng (d)

a) Vẽ đồ thị hàm số trên với m= 2

b) Tìm m để khoảng cách từ O đến đồ thị hàm số trên là lớn nhất

Bài 4 (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn O R, đường kính AB Vẽ dây AD= R, dây BC=

2R Kẻ AM và BN vuông góc với đường thẳng CD lần lượt tại M và N

a) So sánh độ dài các đoạn MD và NC;

b) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông cân;

c) Tính độ dài đoạn MN theo R

d) Chứng minh SAMNB SADB SACB

Trang 16

e)

Bài 5 (0,5 điểm) Cho các số thực a, b, c thay đổi luôn thỏa mãn: a 1,b 1,c 1  và

9

ab bc ca   Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức P a2b2c2

Ngày đăng: 18/03/2022, 20:46

w