1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Chương 3 LẬP TRÌNH WINSOCK (Windows Socket) pptx

21 1K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3 Lập trình Winsock (Windows Socket)
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 106,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khởi tạo môi trường Winsockint WSAStartupWORD wVersionRequested, LPWSADATA  lpWSAData: là con trỏ, trỏ đến cấu trúc WSADATA, hàm này sẽ điền thông tin liên quan đến thư viện  Trả về:

Trang 1

Chương 3

LẬP TRÌNH WINSOCK

(Windows Socket)

Trang 2

Nội dung

Trang 3

Giới thiệu Winsock

dựa tên nền tảng của BSD socket

 Ứng dụng 16bit: winsock.dll, winsock.lib

 Ứng dụng 32bit: wsock32.dll,

wsock32.lib

Trang 4

Khởi tạo môi trường Winsock

int WSAStartup(WORD wVersionRequested, LPWSADATA

 lpWSAData: là con trỏ, trỏ đến cấu trúc

WSADATA, hàm này sẽ điền thông tin liên quan đến thư viện

 Trả về: 0 nếu thành công

Trang 8

Mô hình Client/Server hướng kết

nối

bind() listen() accept()

Address resolution*

connect()

Trang 10

 af : họ địa chỉ, thường là AF_INET

 type: kiểu socket (SOCK_STREAM, SOCK_DGRAM)

 Trả về : INVALID_SOCKET nếu có lỗi, ngược

lại trả về miêu tả socket mới

Trang 11

Các hàm Winsock sử dụng phía

server(2)

int bind(SOCKET s,const struct sockaddr FAR* name,int namelen)

 Tham số:

 Tham số:

name : cấu trúc chứa thông tin của cổng giao

tiếp

namelen: độ dài của cấu trúc name

 Trả về : SOCK_ERROR nếu có lỗi

Trang 12

Các hàm Winsock sử dụng phía

server(3)

int listen(SOCKET s, int backlog)

 Tham số:

s : socket cần tạo hàng đợi

s : socket cần tạo hàng đợi

backlog: độ dài của hàng đợi

 Trả về : giá trị âm nếu có lỗi

Trang 13

s : socket lắng nghe kết nối

addr: chứa thông tin địa chỉ IP của máy client

đang yêu cầu kết nối

addrlen: chiều dài của addr

Trang 15

s : socket sẽ tạo kết nối

addr: chứa thông tin địa chỉ IP của máy server

cần thực hiện kết nối

addrlen: chiều dài của addr

Trang 16

Các hàm Winsock sử dụng chung

cho client và server

int send(SOCKET s,const char FAR* buff,

int len,int flags)

 Tham số:

 Tham số:

s : socket đã tạo kết nối để truyền dữ liệu

buff: bộ đệm chứa dữ liệu cần truyền

len: chiều dài của dữ liệu chứa trong buff

flags: thường là 0

 Trả về : số lượng byte thật sự đã gửi đi

Trang 17

Các hàm Winsock sử dụng chung

cho client và server

int recv(SOCKET s,const char FAR* buff,

int len,int flags)

 Tham số:

 Tham số:

s : socket đã tạo kết nối để truyền dữ liệu

buff: bộ đệm sẽ chứa dữ liệu

len: số lượng byte muốn nhận, thường là chiều

dài tối đa của buff

flags: thường là 0

Trang 18

s : socket đã tạo kết nối để truyền dữ liệu

s : socket đã tạo kết nối để truyền dữ liệu

 Hàm này giải phóng tài nguyên chiếm

dụng bởi mô tả socket s

Trang 19

Mô hình Client/Server hướng không kết nối

Address

bind() recvfrom() sendto()/recevfrom()

sendto()

sendto()/recevfrom() data

data client addr

Address resolution*

Trang 20

Các hàm truyền nhận hướng không kết nối (UDP)

 Hàm gửi dữ liệu:

int sendto(SOCKET s,const char FAR* buff,

int len,int flags,const struct sockaddr FAR* addr,int addrlen)

int addrlen)

 Tham số:

s : socket cần truyền dữ liệu

buff: bộ đệm chứa dữ liệu cần truyền

len: chiều dài của dữ liệu chứa trong buff

flags: thường là 0

addr: địa chỉ cần gửi

Trang 21

Các hàm truyền nhận hướng không kết nối (UDP)

 Hàm nhận dữ liệu:

int recvfrom(SOCKET s,const char FAR* buff,

int len,int flags, const struct sockaddr FAR* addr, int FAR* addrlen)

 Tham số:

 Tham số:

s : socket cần truyền dữ liệu

buff: bộ đệm chứa dữ liệu sẽ nhận

len: chiều dài của dữ liệu muốn nhận, thường là chiều

dài tối đa của buff

flags: thường là 0

addr: địa chỉ host vừa gửi dữ liệu

addrlen: chiều dài addr

Ngày đăng: 26/01/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mô hình Client/Server hướng kết - Tài liệu Chương 3 LẬP TRÌNH WINSOCK (Windows Socket) pptx
h ình Client/Server hướng kết (Trang 8)
Mô hình Client/Server hướng không kết nối - Tài liệu Chương 3 LẬP TRÌNH WINSOCK (Windows Socket) pptx
h ình Client/Server hướng không kết nối (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w