1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu SQL Pro Tutorial phần 2 pdf

3 407 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiến trúc và những thành phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Tác giả Necro
Chuyên ngành Cơ sở dữ liệu
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 164,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Control La hần II bài giới thiệu 2 hệ quản trị t hệ DBMS hệ DBMS c Cấp độ bên el : Cấp độ k Cấp độ bên a một hệ DB cũng còn đ ew nhé ỉ mô tả 1 ph bộ cấu trúc ợc.. Lúc đi h mô tả thêm c h

Trang 1

SQL Tu

Hôm nay

chức năn

Kiến trú

Kiến trú

- Exter

- Conc

- Intern

Externa

Trong ki

người sử

view tro

Chữ view

quan tâm

dùng nh

Ví dụ ch

màn hìn

luôn 1 g

Applicat

COBOL

DBMS n

*** Vì N

thế hệ là

rồi nên a

gì nhé

Về phía

Một ngô

là cấp dư

- Data

như có t

- Data

vào table

- Data

utorials - P

y Necro sẽ

ng của một

úc của một

úc của một h

rnal level : C

ceptual leve

nal level : C

al level

iến trúc của

ử dụng Nó

ong SQL vie

w ở đây chỉ

m đến toàn b

ìn thấy đượ

ho dễ hiểu ở

h khác nhau

giao diện kh

tion program

L hay là C, h

như là Visu

Necro cũng

à như thế nà

ai bít dzô m

end user th

ôn ngữ truy

ưới (subord

Definition

table, rồi tro

Manipulati

es

Control La

hần II (bài

giới thiệu 2

hệ quản trị

t hệ DBMS

hệ DBMS c

Cấp độ bên

el : Cấp độ k Cấp độ bên

a một hệ DB cũng còn đ

ew nhé)

ỉ mô tả 1 ph

bộ cấu trúc

ợc

ở đây là end

u rồi Có th hác Đại khá

mmer thì dù hoặc họ cũn ual FoxPro h chưa học q

ào Lúc đi h

mô tả thêm c

hì dùng ngô

vấn thì đượ dinate langu

Language ( ong table có ion Langua anguage (DC

i 2)

2 phần tiếp

ị cơ sở dữ li

~~~~

S

có thể chia r

n ngoài khái niệm trong

BMS thì đây được gọi là

hần có thực của DB, ch

d user và ap

hể là có thêm

ái nó là như

ùng ngôn n

ng có thể dù hay là MS.A qua mấy cái học thầy có cho mọi ngư

n ngữ truy

ợc tạo thành uages):

(DDL): Cái

ó column

ge (DML):

CL): Cái nà

theo Nói v iệu:

~~o0o~~~~

ra làm 3 cấp

y là cấp độ

"user view"

c của một D

hỉ là một ph

pplication pr

m những cô

ư vậy

ngữ thế hệ th ùng ngôn ng Access

i language n giảng sơ w ười hiểu cái

vấn (query

h từ sự kết h

i này dùng đ

Xử lý data

ày sẽ lo về s

về kiến trúc

~~

p độ:

cao nhất, v

" (Chử view

DB Bởi vì m hần liên qua

rogrammer ông cụ dành

hứ ba (third

gữ thế hệ th

này nên cũn

wa nhưng mơ

i cụm từ (X

language) đ hợp của ba

để xây dựng Như upda security đây

và những t

và cũng là g

w ở đây khô

mỗi người d

an đến nhữn

r thì đương n

h cho Admin

d-generation

hứ tư dành r

ng chả hiểu

ơ hồ quá vớ X-generation

để truy cập ngôn ngữ p

g kiến trúc ate hay chèn

y

thành phần

gần nhất với ông phải là

dùng thì khô

ng phần ngư

nhiên là sẽ

n, hoặc là c

n language) riêng cho

nó phân th

ới lại cũng w

n language)

data từ DB phụ thuộc h

bên trong D

n các mẫu ti

i cái

ông ười

có 2

có ) như

heo wên ) là

B hay

DB

in

Trang 2

DDL thì

tượng có

thì được

trong DB

Concept

Đây là c

dùng bở

giữa chú

Internal

Mức độ

hình kiế

======

Necro đư

Externa

cout <<

cout <<

cout <<

===

Concept

EMPLO

EMPLO

DEPAR

SALAR

===

Internal

STORED

PREFIX

Emp# T

Dept# T

Salary B

======

Các chứ

Những c

ì ngay cái tê

ó trong DB

c dùng để đi

B

tual level

cấp độ giữa

ởi DBA (DB

úng ra sao

l level

này thì liên

n trúc

======

ưa ra ví dụ

al

"Emp#" <<

"Dept#" <<

"Salary" <<

tual

OYEE

OYEE_COD

RTMENT_C

RY numeric

l

D EMPLOY

X TYPE=BY

YPE=BYT

TYPE=BYT

BYTE (4), O

=========

ức năng thà

chức năng t

ên cũa nó cũ Trong khi iều khiển nh

External le

B administra

n quan đến v

cho anh em

< EMPLOY

< DEPART

< SALARY

DE characte CODE chara

5

YEE LENG YTE (6), OF

TE (6), OFF

TE (4), OFF OFFSET=1

=========

ành phần c

thành phần

ũng nói lên DML đó th hững user n

evel & Inter ator) Nói lê

việc lưu trữ

m hiểu thêm

YEE_CODE TMENT_CO Y;

er 6 acter 4

GTH=18 FFSET=0 SET=6, IN FSET=12

6

=========

của hệ DBM

của một hệ

n tính năng đ

hì xử lý hoạ nào được tá

rnal level N

ên coi nhữn

ữ vật lý của

m về cái mô

E;

ODE;

DEX EMPX

==

MS

DBMS bao

định nghĩa

ạt động của

c động đến

Nó miêu tả t

ng data nào

data, và là

hình kiến tr

X

o gồm:

và trình bày chúng Còn những đối

toàn bộ về D được lưu v

mức độ thấ

rúc này:

y những đố

n về phần D tượng nào

DB và được

và mối quan

ấp nhất của

ối DCL

c

n hệ

Trang 3

The database manager

The file manager

The disk manager

Database manager là thành phần software trọng tâm của hệ DBMS Nó chịu trách

nhiệm chuyển đổi những câu truy vấn từ phía người dùng thành những lệnh gọi hệ thống

xử lý thích hợp Nó duy trì tính nhất quán và tính toàn vẹn cho DB, và áp đặt bảo mật dữ liệu Một phần của tính năng này là backup và recovery hệ thống

File manager thì giải quyết toàn bộ những yêu cầu từ người dùng đến data Những mẫu

tin nào được yêu cầu xử lý thì disk manager sẽ khóa lại, và truyền nội dung đến cho database manager File manager còn chịu trách nhiệm quản lý cấu trúc và dung lượng lưu trữu của DB

Disk manager thực hiện toàn bộ việc đưa dữ liệu vào và xuất dữ liệu ra một ở mức vật

lý Nó tương tác với file manager và thực hiện việc đọc hay ghi khi có những yêu cầu từ file manager Nó nhìn thấy được toàn bộ dữ liệu dưới dạng dữ liệu thô (raw data) Những thao tác được thực hiện bởi disk manager là:

Retrieves blocks of data

Replaces blocks of data

Removes blocks of data

====

Vòng đời phát triển database theo 6 bước sau:

Database development life cycle

Preliminary Planning

Feasibility Study

Requirements Definition

Conceptual Design

Implementation

Database Evaluation and Maintenance

Necromancer(VNISS)

 

Ngày đăng: 26/01/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN