Nguyên lý hoạt động của chu trình:Hơi môi chất từ thiết bị bay hơi được máy nén hạ áp hút về và nén từ trạng thái 1’ có áp suất p0 và nhiệt độ tqnlên trạng thái 2 có áp suất ptg và nhi
Trang 1CHƯƠNG VI
6.1.Tính chu trình máy nén cho tủ đông gió, tủ đông tiếp xúc, IQF
6.1.1.Nhiệt độ sôi của môi chất
Với tw2 Nhiệt độ nước ra khỏi bình ngưng
tw1 Nhiệt độ nước khi vào bình ngưng
tw1=tu+3C
Trang 2Nhiệt độ nước vào bình ngưng phụ thuộc vào điều kiện môi trường Với khí hậu tại Đà Nẵng t=37,7C, độ ẩm =77% nên ta tính được
Trang 36.1.5.Các thơng số ban đầu
Mơi chất lạnh NH3
Nhiệt độ sơi mơi chất t0=-40C
Aïp suất bay hơi mơi chất p0=0,72at
Nhiệt độ ngưng tụ tk=40C
Aïp suất ngưng tụ pk=15,56at
Aïp suất trung gian ptg= p0.p k 0,72.15,56 3,35atttg=-6C
72,0
56,15
Trang 46.1.6.Sơ đồ nguyên lý và đồ thị
Sơ đồ nguyên lý : (Hình 6.3).
NCA : Nén cao áp BTG : Bình trung gian có ống xoắn
NHA : Nén hạ áp TL1 : Van tiết lưu 1
TL2 : Van tiết lưu 2 NT : Thiết bị ngưng hơi
BH : Dàn bay hơi
Đồ thị : (Hình 6.4).
4
32
11
0
5
5
’6
TL2
Sơ đồ nguyên lý.
4lgP
I
SƯ
T
11
’
11
68
10
b)a)
Chu trình biểu diễn trên đồ thị T-S Chu trình biểu diễn trên đồ thị lgp-i.
Trang 5 Nguyên lý hoạt động của chu trình:
Hơi môi chất từ thiết bị bay hơi được máy nén hạ áp hút về và nén từ trạng thái 1’ có áp suất p0 và nhiệt độ tqnlên trạng thái 2 có áp suất ptg và nhiệt độ t2 Sau
đó đẩy vào bình trung gian có ống xoắn, miệng ống đẩy được sục xuống dưới mức lỏng Do đó hơi được làm mát xuống đến trạng thái bão hoà 3 Hơi ở trạng thái 3 được máy nén cao áp hút về và nén đoạn nhiệt lên trạng thái 4 có áp suất pk, rồi được đẩy vào thiết bị ngưng tụ lại thành lỏng Lỏng môi chất sau thiết bị ngưng tụ chia làm 2 phần Một phần nhỏ qua tiết lưu thứ nhất vào bình trung gian để làm mát hơi hút về máy nén cao áp đến trạng thái bão hoà khô Còn ống chính được đẩy qua ống xoắn của bình trung gian được làm quá lạnh đến trạng thái 9 Sau đó được qua van tiết lưu 2 xuống áp suất p0 để cấp cho giàn bay hơi Trong thiết bị bay hơi lỏng môi chất bay hơi thu nhiệt của môi trường cần làm lạnh Hơi hình thành trong giàn bay hơi được máy nén hạ áp hút về, như vậy vòng tuần hoàn môi chất được khép kín
Các quá trình nhiệt trong chu trình :
1-1’ : quá nhiệt hơi hút hạ áp
1’-2 : nén đoạn nhiệt cấp hạ áp
2-3 : làm mát hoàn toàn trong bình trung gian
3-4 : nén đoạn nhiệt cấp cao áp
4-5 : ngưng tụ đẳng áp đẳng nhiệt trong bình trung gian
5-5’ : quá lạnh lỏng trước van tiết lưu TL
5’-6 : quá trình môi chất lỏng tiết lưu đẳng entanpi qua van TL Vào bình trung gian; phần hơi có entanpi là i7 được hút về máy nén cao áp
5’-9 : quá lạnh lỏng đẳng áp trong bình trung gian
9-10 : quá trình tiết lưu đẳng entanpi từ pk về p0 qua VTL2
Trạng thái nhiệt các điểm trong chu trình :
1’ : hơi bão hoà : t1’= t0 ; p1’=p0
1 : hơi quá nhiệt : p1= p0
2 : hơi quá nhiệt : p2 = ptg
3 : hơi bão hoà : p3 = ptg : t3 = ttg.4: hơi quá nhiệt : p4= pk
5 : lỏng bão hoà 5’ : lỏng sau quá lạnh tại thiết bị ngưng tụ
Trang 66 : hơi bão hoà ẩm
7: hơi bão hoà
8 : lỏng bão hoà trong bình trung gian
9 : lỏng sau quá lạnh tại bình trung gian
10 : hơi ẩm sau khi qua van tiết lưu 2
Tính toán tham số nhiệt của các điểm trong chu trình :
Trang 7m 0,0895 /
1,1389
1,62.2
0
0
3) Lưu lượng khối lượng hơi môi chất qua cấp nén cao áp (m2) :
Lượng hơi qua cấp nén cao áp gồm lượng hơi tạo thành sau van tiết lưu 1()
và lượng hơi tạo thành do quá lạnh lỏng từ điểm 5 xuống điểm 5’ () và lượng hơi
để làm mát hoàn toàn giữa 2 cấp nén
+ Lượng hơi tạo thành do làm quá lạnh lỏng từ điểm 5 xuống 5’
0,015
4,4728,1753
4,6686,687
8 3
i i
+ Lượng hơi tạo thành để làm mát hoàn toàn giữa 2 cấp nén
16,04,4728,1753
8,17531960
8 3
i i
+ Lượng hơi tạo thành sau van tiết lưu
035,06,6878,1753
4,4726,687)16,0015,0()
(
5 3
i i
Trang 854 , 2 66 , 27 3 , 21
1 , 62 2
2 1
233313.54,2
Cấp hạ áp : Vtt1= m1.v1 = 0,0895.0,96 = 0,085 m3/s
Cấp cao áp : Vtt3 = m2.v3 = 0,108.0,3679 = 0,039 m3/s
Vậy thể tích quét của máy nén Vmn=0,085+0,039=0,124 m3/s
Vmn=446,4m3/h10) Hệ số cấp của máy nén được xác định theo biểu thức :
Cấp hạ áp :
tg
tg tg
T
T p
p p p
p p C p
p
0
0 0 0
1 0
0 0
C1 =0,05 thể tích chết tương đối của xi lanh hạ áp
p0=0,05 at :hiệu áp suất Clape hút
pk=ptg=0,1 at : hiệu áp suất Clape đẩy
657,0266
233.72,0
05,072,072,0
1,035,305,072
,0
05,072,0
tg tg tg
k k tg
tg tg
T
T p
p p p
p p C p
p p
2 2
Trong đó : C1 = 0,05 : thể tích chết tương đối của xi lanh cao áp
p0 = 0,05 at : hiệu áp suất Clape hút
pk = ptg = 0,1 at : hiệu áp suất Clape đẩy
313
266.35,3
1,035,335,3
1,056,1505,035,3
1,035,3
Trang 9Cấp hạ áp : 0,13
657,0
085,0
039,0
001,0
tg HA
001,
3,21
66,27
27,759,0.95,0
36,64
e el
N N
KW
Với td=0,95 hiệu suất truyền động đai
el=0,9 hiệu suất động cơ
17) Công suất động cơ :
Trang 10Thể tích quét VltMN =573,4 m3/h Công suất hữu ích Ne = 64,36 kw.
Số vòng quay n = 900 vòng/phút
Số pittông 6+2
Số máy nén cần chọn :
906,124,65
4,124
0
MN MN
Q
m 0,0156 /
1,1389
58,21
0
0
3) Lưu lượng khối lượng hơi môi chất qua cấp nén cao áp (m2) :
Lượng hơi qua cấp nén cao áp gồm lượng hơi tạo thành sau van tiết lưu 1()
và lượng hơi tạo thành do quá lạnh lỏng từ điểm 5 xuống điểm 5’ () và lượng hơi
để làm mát hoàn toàn giữa 2 cấp nén
+Lượng hơi tạo thành do làm quá lạnh lỏng từ điểm 5 xuống 5’
0,015
4,4728,1753
4,6686,687
8 3
i i
+Lượng hơi tạo thành để làm mát hoàn toàn giữa 2 cấp nén
16,04,4728,1753
8,17531960
8 3
i i
+Lượng hơi tạo thành sau van tiết lưu
035,06,6878,1753
4,4726,687)16,0015,0()
(
5 3
i i
Trang 1158 , 21
2 1
233313.45,2
Cấp hạ áp :
tg
tg tg
T
T p
p p p
p p C p
p
0
0 0 0
1 0
0 0
C1 =0,05 thể tích chết tương đối của xi lanh hạ áp
p0=0,05 at :hiệu áp suất Clape hút
pk=ptg=0,1 at : hiệu áp suất Clape đẩy
657,0266
233.72,0
05,072,072,0
1,035,305,072
,0
05,072,0
Trang 12Cấp cao áp :
k
tg tg
tg tg tg
k k tg
tg tg
T
T p
p p p
p p C p
p p
2 2
Trong đó : C1 = 0,05 : thể tích chết tương đối của xi lanh cao áp
p0 = 0,05 at : hiệu áp suất Clape hút
pk = ptg = 0,1 at : hiệu áp suất Clape đẩy
313
266.35,3
1,035,335,3
1,056,1505,035,3
1,035,3
015,0
007,0
001,0
tg HA
001,
72,3
12,5
Trang 135,10
e el
N N
KW
Với td=0,95 hiệu suất truyền động đai
el=0,9 hiệu suất động cơ
17) Công suất động cơ :
Số vòng quay n = 1200 vòng/phút
Số pittông 4+2
Trang 14m 0,055 /
1,1389
1,77
0
0
3) Lưu lượng khối lượng hơi môi chất qua cấp nén cao áp (m2) :
Lượng hơi qua cấp nén cao áp gồm lượng hơi tạo thành sau van tiết lưu 1()
và lượng hơi tạo thành do quá lạnh lỏng từ điểm 5 xuống điểm 5’ () và lượng hơi
để làm mát hoàn toàn giữa 2 cấp nén
+ Lượng hơi tạo thành do làm quá lạnh lỏng từ điểm 5 xuống 5’
0,015
4,4728,1753
4,6686,687
8 3
i i
+ Lượng hơi tạo thành để làm mát hoàn toàn giữa 2 cấp nén
16,04,4728,1753
8,17531960
8 3
i i
+ Lượng hơi tạo thành sau van tiết lưu
035,06,6878,1753
4,4726,687)16,0015,0()
(
5 3
i i
Trang 1557 , 2 91 , 16 09 , 13
1 , 77
2 1
233313.57,2
Cấp hạ áp :
tg
tg tg
T
T p
p p p
p p C p
p
0
0 0 0
1 0
0 0
C1 =0,05 thể tích chết tương đối của xi lanh hạ áp
p0=0,05 at :hiệu áp suất Clape hút
pk=ptg=0,1 at : hiệu áp suất Clape đẩy
657,0266
233.72,0
05,072,072,0
1,035,305,072
,0
05,072,0
tg tg tg
k k tg
tg tg
T
T p
p p p
p p C p
p p
2 2
Trong đó : C1 = 0,05 : thể tích chết tương đối của xi lanh cao áp
p0 = 0,05 at : hiệu áp suất Clape hút
pk = ptg = 0,1 at : hiệu áp suất Clape đẩy
313
266.35,3
1,035,335,3
1,056,1505,035,3
1,035,3
Trang 16Cấp hạ áp : 0,08
657,0
053,0
024,0
001,0
tg HA
001,
09,13
91,16
5,39
e el
N N
KW
Với td=0,95 hiệu suất truyền động đai
el=0,9 hiệu suất động cơ
17) Công suất động cơ :
Trang 17Thể tích quét VltMN = 637,1 Công suất hữu ích Ne= 47,5(KW)
Số vòng quayn=1000vòng/phút
Số pittông 6+2
6.2.4Tính chu trình cho máy đá vảy
6.2.4.1.Nhiệt độ sôi của môi chất
Với tw2 Nhiệt độ nước ra khỏi bình ngưng
tw1 Nhiệt độ nước khi vào bình ngưng
Trang 186.2.4.3.Nhiệt độ hơi hút về máy nén
Nhiệt độ sơi mơi chất t0=-25C
Aïp suất bay hơi mơi chất p0=1,52at
Nhiệt độ ngưng tụ tk=40C
Aïp suất ngưng tụ pk=15,56at
Aïp suất trung gian ptg=3,35at
52,1
56,15
Trang 196.2.4.6.Sơ đồ nguyên lý và đồ thị
Sơ đồ nguyên lý : (Hình 6.3).
NCA : Nén cao áp BTG : Bình trung gian có ống xoắn
NHA : Nén hạ áp TL1 : Van tiết lưu 1
TL2 : Van tiết lưu 2 NT : Thiết bị ngưng hơi
11
0
5
5
’6
TL2
Sơ đồ nguyên lý.
4lgP
I
SƯ
T
11
’
11
68
10
b)a)
Chu trình biểu diễn trên đồ thị T-S Chu trình biểu diễn trên đồ thị lgp-i.
Trang 20
Nguyên lý hoạt động của chu trình:
Hơi môi chất từ thiết bị bay hơi được máy nén hạ áp hút về và nén từ trạng thái 1’ có áp suất p0 và nhiệt độ tqnlên trạng thái 2 có áp suất ptg và nhiệt độ t2 Sau
đó đẩy vào bình trung gian có ống xoắn, miệng ống đẩy được sục xuống dưới mức lỏng Do đó hơi được làm mát xuống đến trạng thái bão hoà 3 Hơi ở trạng thái 3 được máy nén cao áp hút về và nén đoạn nhiệt lên trạng thái 4 có áp suất pk, rồi được đẩy vào thiết bị ngưng tụ lại thành lỏng Lỏng môi chất sau thiết bị ngưng tụ chia làm 2 phần Một phần nhỏ qua tiết lưu thứ nhất vào bình trung gian để làm mát hơi hút về máy nén cao áp đến trạng thái bão hoà khô Còn ống chính được đẩy qua ống xoắn của bình trung gian được làm quá lạnh đến trạng thái 9 Sau đó được qua van tiết lưu 2 xuống áp suất p0 để cấp cho giàn bay hơi Trong thiết bị bay hơi lỏng môi chất bay hơi thu nhiệt của môi trường cần làm lạnh Hơi hình thành trong giàn bay hơi được máy nén hạ áp hút về, như vậy vòng tuần hoàn môi chất được khép kín
Các quá trình nhiệt trong chu trình :
1-1’ : quá nhiệt hơi hút hạ áp
1’-2 : nén đoạn nhiệt cấp hạ áp
2-3 : làm mát hoàn toàn trong bình trung gian
3-4 : nén đoạn nhiệt cấp cao áp
4-5 : ngưng tụ đẳng áp đẳng nhiệt trong bình trung gian
5-5’ : quá lạnh lỏng trước van tiết lưu TL
5’-6 : quá trình môi chất lỏng tiết lưu đẳng entanpi qua van TL Vào bình trung gian; phần hơi có entanpi là i7 được hút về máy nén cao áp
5’-9 : quá lạnh lỏng đẳng áp trong bình trung gian
9-10 : quá trình tiết lưu đẳng entanpi từ pk về p0 qua VTL2
Trạng thái nhiệt các điểm trong chu trình :
1’ : hơi bão hoà : t1’= t0 ; p1’=p0
1 : hơi quá nhiệt : p1= p0
2 : hơi quá nhiệt : p2 = ptg
3 : hơi bão hoà : p3 = ptg : t3 = ttg.4: hơi quá nhiệt : p4= pk
5 : lỏng bão hoà 5’ : lỏng sau quá lạnh tại thiết bị ngưng tụ
Trang 216 : hơi bão hoà ẩm 7: hơi bão hoà
8 : lỏng bão hoà trong bình trung gian
9 : lỏng sau quá lạnh tại bình trung gian
10 : hơi ẩm sau khi qua van tiết lưu 2
Tính toán tham số nhiệt của các điểm trong chu trình :
Q
m 0,045 /
9,1343
6,61
0
0
3) Lưu lượng khối lượng hơi môi chất qua cấp nén cao áp (m2) :
Lượng hơi qua cấp nén cao áp gồm lượng hơi tạo thành sau van tiết lưu 1()
và lượng hơi tạo thành do quá lạnh lỏng từ điểm 5 xuống điểm 5’ () và lượng hơi
để làm mát hoàn toàn giữa 2 cấp nén
Trang 22+Lượng hơi tạo thành do làm quá lạnh lỏng từ điểm 5 xuống 5’
0,014
4721753
4,6686,687
8 3
i i
+Lượng hơi tạo thành để làm mát hoàn toàn giữa 2 cấp nén
14,04721753
17531955
8 3
i i
+Lượng hơi tạo thành sau van tiết lưu
24,06,6871753
4726,687)14,0014,0()
(
5 3
i i
6 , 61
2 1
233313.15,4
Cấp hạ áp : Vtt1= m1.v1 = 0,045.0,5 = 0,0225 m3/s
Cấp cao áp : Vtt3 = m2.v3 = 0,062.0,26 = 0,016 m3/s
Vậy thể tích quét của máy nén Vmn=0,0225+0,016=0,038 m3/s
Vmn=138,6m3/h
Trang 2310) Hệ số cấp của máy nén được xác định theo biểu thức :
Cấp hạ áp :
tg
tg tg
T
T p
p p p
p p C p
p
0
0 0 0
1 0
0 0
C1 =0,05 thể tích chết tương đối của xi lanh hạ áp
p0=0,05 at :hiệu áp suất Clape hút
pk=ptg=0,1 at : hiệu áp suất Clape đẩy
79,0266
233.52,1
05,052,152,1
1,035,305,052
,1
05,052,1
tg tg tg
k k tg
tg tg
T
T p
p p p
p p C p
p p
2 2
Trong đó : C1 = 0,05 : thể tích chết tương đối của xi lanh cao áp
p0 = 0,05 at : hiệu áp suất Clape hút
pk = ptg = 0,1 at : hiệu áp suất Clape đẩy
313
266.35,3
1,035,335,3
1,056,1505,035,3
1,035,3
0225,0
016,0
001,0
tg HA
001,
54,0
Trang 2462,229,0.95,0
34,19
e el
N N
KW
Với td=0,95 hiệu suất truyền động đai
el=0,9 hiệu suất động cơ
17) Công suất động cơ :