Kiểm tra thử kín : Hệ thống được cân chỉnh bằng các dụng cụ đo đạt và kiểm tra chuyên dùng nhằm đảm bảo cho hệ thống hoạt động đúng với các yêu cầu đã đề ra trong thiết kế.. -Kiểm tra độ
Trang 1Nguy n Tấn Hùng 9 N1 Trang1
CHƯƠNG IX
KIỂM TRA THỬ KÍN
VÀ THỬ BỀN HỆ THỐNG
9.1 Kiểm tra thử kín :
Hệ thống được cân chỉnh bằng các dụng cụ đo đạt và kiểm tra chuyên dùng nhằm đảm bảo cho hệ thống hoạt động đúng với các yêu cầu đã đề ra trong thiết kế
-Kiểm tra độ kín, độ rò rỉ hệ thống đường ống ga, đường ống nước Kiểm tra khả năng chịu áp lực của hệ thống ống ga, ống nước Các bước kiểm tra này phải tuân thủ đúng về an toàn kỹ thuật hệ thống lạnh
-Kiểm tra độ cách điện, sự rò rỉ điện của các thiết bị điện, hệ thống cáp và dây điện Kiểm tra nguồn điện 3 pha từ tủ điện chính của nhà máy cung cấp vào hệ thống lạnh Kiểm tra chiều quay của các mô tơ điện trong hệ thống
-Kiểm tra độ kín giữ lạnh của tủ cấp đông gió, tủ cấp đông tiếp xúc và kho lạnh -Kiểm tra các thiết bị bảo vệ trong hệ thống đã được lắp đặt đúng, chắc chắn, đã được đấu nối đường dây điện, đường tín hiệu
-Hệ thống sau khi lắp đặt được tiến hành thử kín toàn bộ bằng khí nén Đồng thời được kiểm tra độ tin cậy sau khi lắp đặt thông qua việc thử bền toàn bộ hệ thống bằng khí nén
-Quá trình thử kín : tăng dần áp suất đồng thời quan sát đường ống và thiết bị, khi đạt đến trị số 0.6 áp suất thử thì không tăng nữa để quan sát Sau đó tăng áp suất đến trị
số áp suất thử bên thấp áp để kiểm tra độ kín bên thấp áp Tiếp tục tăng áp suất đến trị số
Trang 2áp suất thử bên cao áp để kiểm tra độ kín bên cao áp Cuối cùng giữ trị số áp suất thử này trong thời gian 24 giờ, trong 6 giờ đầu áp suất cĩ thể giảm xuống khơng quá 10 %, trong các giờ cuối áp suất phải khơng thay đổi
9.2 Thử bền
Các bước kiểm tra này được tuân thủ đúng về an tồn và kỹ thuật của hệ thống lạnh, cụ thể như sau :
-Thử bền và thử kín tồn bộ hệ thống bằng khí nén trung gian
-Quá trình thử bền : khi thử bền giữ áp suất thử trong thời gian 5 phút, sau đĩ hạ dần đến áp suất làm việc và tiến hành kiểm tra
-Hệ thống được xác định là đảm bảo độ tin cậy về mặt an tồn: sau khi thử kín và thử bền phải khơng cĩ vết rạng nứt, khơng rị rỉ, khơng biến dạng
*Aïp suất thử bền bằng khí được qui định như sau:
+ Đối với bên cao áp: Pt= 25Kg/cm2
+ Đối với bên thấp áp: Pt= 15Kg/cm2
- Aïp suất thử kín được qui định như sau:
+ Đối với bên cao áp: Pt= 18Kg/cm2
+ Đối với bên thấp áp: Pt= 13Kg/cm2
Sau khi cơng tác kiểm tra cân chỉnh hệ thống là việc chạy thử để nghiệm thu
Tiến hành vận hành hệ thống và thực hiện các cơng việc hiệu chỉnh các thiết bị lạnh trên hệ thống ga để đảm bảo cơng suất lạnh cho các phụ tải đúng theo thiết kế Đơng thời tiếp tục kiểm tra các thơng số về giĩ của các dàn lạnh, nhiệt độ của các phụ tải, biện
áp và dịng điện qua các thiết bị lạnh khi hệ thống vận hành cĩ tải
Trang 3Nguy n Tấn Hùng 9 N1 Trang3
BẢNG KÍ HIỆU CÁC THÔNG SỐ
5 dn Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu cách nhiệt W/mK
14 Qk Dòng nhiệt tỏa ra ở thiết bị ngưng tụ W
15 Vtt Thể tích hút thực tế của máy nén m3
16 Vlt Thể tích hút lý thuyết của máy nén m3
18 Ns Công nén đoạn nhiệt
TÀI LIỆU THAM KHẢO
TL1 Hướng dẫn TK hệ thống lạnh Nguyễn Đức Lợi
TL2 Môi chất lạnh Nguyễn Đức Lợi-Phạm Văn Tuỳ
Trang 4TL3 Máy lạnh Trần Thanh Kỳ
TL4 Kỹ thuật lạnh cơ sở Nguyễn Đức Lợi
TL5 Bài tập kỹ thuật lạnh Nguyễn Đức Lợi-Phạm Văn Tuỳ
TL6 Thiết bị trao đổi nhiệt Bùi Hải-D.Đ.Hồng-Hà Mạnh Thư
Trang 5Nguy n Tấn Hùng 9 N1 Trang5
MỤC LỤC
CHƯƠNG I: DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN THUỶ SẢN XUẤT KHẨU
Error! Bookmark not defined 1.1 Quy trình công nghệ chế biến thuỷ sản xuất khẩu Error! Bookmark not defined 1.1.1 Quy trình công nghệ chế biến tôm xuất khẩu Error! Bookmark not defined 1.1.2.Quy trình chế biến mực Block Error! Bookmark not defined 1.1.3.Quy trình chế biến cá FILE Error! Bookmark not defined 1.2 Tiếp nhận, bảo quản và vận chuyển tôm, cá , mực nhiên liệuError! Bookmark not defined.
1.3 Các loại thiết bị trong dây chuyền sản xuất Error! Bookmark not defined 1.4 Các số liệu về khí tượng Error! Bookmark not defined 1.5 Các số liệu về chế độ xử lý lạnh sản phẩm Error! Bookmark not defined 1.6 Các số liệu về chế độ bảo quản sản phẩm Error! Bookmark not defined 1.7 Chọn phương pháp xếp dỡ hàng Error! Bookmark not defined CHƯƠNG II: CHỌN PHƯƠNG PHÁP LÀM LẠNH Error! Bookmark not defined 2.1 Đối với kho lạnh bảo quản Error! Bookmark not defined 2.2 Thiết bị kết đông Error! Bookmark not defined 2.2.1 Thiết bị kết đông kiểu tiếp xúc Error! Bookmark not defined 2.2.2 Thiết bị kết đông kiểu băng chuyền IQF Error! Bookmark not defined 2.2.3 Tủ đông gió Error! Bookmark not defined 2.2.4 Máy đá vảy 10 T/ngày Error! Bookmark not defined.
CHƯƠNG III: THIẾT KẾ THỂ TÍCH, MẶT BẰNG VÀ KÍCH THƯỚC TỦ ĐÔNG
TIẾP XÚC, TỦ ĐÔNG GIO Ï, DÂY CHUYỀN IQF, MÁY ĐÁ VẢYError! Bookmark
not defined.
3.1 Thiết kế tủ cấp đông tiếp xúc 1000kg/mẻ Error! Bookmark not defined 3.1.1 Các thông số chi tiết Error! Bookmark not defined 3.1.2 Tính kích thước tủ cấp đông 1000kg/mẻ Error! Bookmark not defined 3.2.Thiết kế tủ đông gió 250kg/mẻ: Error! Bookmark not defined 3.2.1 Các thông số chi tiết Error! Bookmark not defined 3.2.2.Tính kích thước tủ đông gió Error! Bookmark not defined 3.2.3 Hình vẽ tiết diện tủ đông gió Error! Bookmark not defined 3.3.Tính kho chứa đá vảy Error! Bookmark not defined 3.3.1.Thông số kỹ thuât Error! Bookmark not defined 3.3.2 Thể tích kho đá vảy Error! Bookmark not defined 3.3.3 Diện tích chất tải Error! Bookmark not defined.
3.3.4 Tải trọng trên 1m2 diện tích nền kho Error! Bookmark not defined 3.3.5 Diện tích lạnh cần xây dựng Error! Bookmark not defined 3.3.6 Bố trí kho chứa đá vảy Error! Bookmark not defined 3.4 Tính kích thước cho tủ đông kiểu băng chuyền IQFError! Bookmark not defined.
CHƯƠNG IV: CÁCH NHIỆT, CÁCH ẨM Error! Bookmark not defined.
Trang 64.1.Tính toán cách nhiệt cách ẩm cho máy đá vảy và kho chứa đá vảy Error!
Bookmark not defined.
4.1.1.Máy đá vảy : Error! Bookmark not defined 4.1.2.Kho chứa đá vảy Error! Bookmark not defined 4.2 Cách nhiệt cách ẩm cho tủ đông tiếp xúc 1000Kg/mẻ:Error! Bookmark not defined.
4.3 Cách nhiệt cách ẩm cho tủ đông gió 250Kg/mẻ Error! Bookmark not defined 4.4 Cách nhiệt cách ẩm IQF Error! Bookmark not defined CHƯƠNG V: TÍNH TOÁN CÂN BẰNG NHIỆT Error! Bookmark not defined 5.1.Tính nhiệt cho tủ đông tiếp xúc 1000Kg/mẻ Error! Bookmark not defined 5.1.1.Dòng nhiệt tổn thất ra môi trường bên ngoài Error! Bookmark not defined 5.1.2 Dòng nhiệt do sản phẩm toả ra Error! Bookmark not defined 5.1.3.Tổn thất nhiệt do thông gió Error! Bookmark not defined 5.1.4.Tổn thất do vận hành Error! Bookmark not defined 5.1.4.1.Tổn thất do chiếu sáng tủ Error! Bookmark not defined 5.1.5.Xác định tải nhiệt cho thiết bị và cho máy nén Error! Bookmark not defined 5.2.Tính nhiệt cho tủ cấp đông gió 250 Kg/mẻ Error! Bookmark not defined 5.2.1.Dòng nhiệt tổn thất ra môi trường bên ngoài Error! Bookmark not defined 5.2.2 Dòng nhiệt do sản phẩm toả ra Error! Bookmark not defined 5.2.3.Tổn thất nhiệt do thông gió Error! Bookmark not defined 5.2.4.Tổn thất do vận hành Error! Bookmark not defined 5.2.5.Xác định tải nhiệt cho thiết bị và cho máy nén Error! Bookmark not defined 5.3.Tính nhiệt cho máy đá vảy Error! Bookmark not defined.
5.3.1.Dòng nhiệt để làm đông đá Q2 Error! Bookmark not defined.
5.3.2.Dòng nhiệt tổn thất qua kết cấu bao che Q1 Error! Bookmark not defined.
5.3.3.Dòng nhiệt tổn thất do vận hành Q4 Error! Bookmark not defined 5.4 Tính nhiệt cho thiết bị cấp đông IQF Error! Bookmark not defined.
5.4.1.Dòng nhiệt tổn thất qua kết cấu bao che Q1 Error! Bookmark not defined.
5.4.2.Dòng nhiệt do sản phẩm toả ra Q2 Error! Bookmark not defined.
5.4.3.Dòng nhiệt do thông gió Q3 Error! Bookmark not defined.
5.4.4.Dòng nhiệt do vận hành Q4 Error! Bookmark not defined 5.5.Bảng kết quả phụ tải máy nén và thiết bị Error! Bookmark not defined CHƯƠNG VI: TÍNH TOÁN CHU TRÌNH VÀ CHỌN MÁY NÉNError! Bookmark not defined.
6.1.Tính chu trình máy nén cho tủ đông gió, tủ đông tiếp xúc, IQFError! Bookmark
not defined.
6.1.1.Nhiệt độ sôi của môi chất Error! Bookmark not defined 6.1.2.Nhiệt độ ngưng tụ của môi chất Error! Bookmark not defined 6.1.3.Nhiệt độ hơi hút về máy nén Error! Bookmark not defined 6.1.4.Nhiệt độ quá lạnh Error! Bookmark not defined 6.1.6.Sơ đồ nguyên lý và đồ thị Error! Bookmark not defined 6.2 Tính toán chu trình Error! Bookmark not defined 6.2.1 Tính toán tủ đông tiếp xúc Error! Bookmark not defined 6.2.2 Tính toán tủ đông gió Error! Bookmark not defined.
Trang 7Nguy n Tấn Hùng 9 N1 Trang7
6.2.3 Tính toán IQF Error! Bookmark not defined 6.2.4Tính chu trình cho máy đá vảy Error! Bookmark not defined CHƯƠNG VII: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT Error!
Bookmark not defined.
7.1 Thiết kế thiết bị ngưng tụ của hệ thống NH3 : Error! Bookmark not defined 7.1.1 Đặc điểm Error! Bookmark not defined 7.1.2 Chọn thiết bị ngưng tụ Error! Bookmark not defined 7.1.3.Tính toán thiết kế bình ngưng : Error! Bookmark not defined 7.2 Tính thiết kế dàn bay hơi tủ đông gió 250kg/mẻ Error! Bookmark not defined CHƯƠNG VIII: TÍNH THIẾT KẾ VÀ CHỌN THIẾT BỊ PHỤError! Bookmark not
defined.
8.1 Tính toán thiết kế bình trung gian có ống xoắn Error! Bookmark not defined 8.1.1 Nhiệm vụ của bình trung gian: Error! Bookmark not defined.
8.1.2 Ưu nhược điểm của bình trung gian có ống xoắn so với bình trung gian không
có ống xoắn: Error! Bookmark not defined 8.1.3 Các thông số ban đầu: Error! Bookmark not defined 8.2.Tính toán và chọn bình chứa cao áp: Error! Bookmark not defined 8.2.1 Tính toán Error! Bookmark not defined 8.2.2 Chọn bình chứa cao áp: Error! Bookmark not defined 8.3 Bình tách lỏng Error! Bookmark not defined 8.4 Bình tách dầu Error! Bookmark not defined 8.4.1 Bình tách dầu cho cấp cao áp: Error! Bookmark not defined 8.4.2 Bình tách dầu cho cấp trung áp: Error! Bookmark not defined 8.5 Bình chứa dầu: Error! Bookmark not defined 8.6 Bình chứa hạ áp Error! Bookmark not defined.
CHƯƠNG IX: KIỂM TRA THỬ KÍN VÀ THỬ BỀN HỆ THỐNG 1
9.1 Kiểm tra thử kín : 1
9.2 Thử bền 2
BẢNG KÍ HIỆU CÁC THÔNG SỐ 3
TÀI LIỆU THAM KHẢO 3