1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI CHUYÊN HÓA 10

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 349,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp các để thi chuyên hóa 10 có lời giải giúp học sinh và giáo viên ôn thi tốt và các lớp chuyên hóa 10 dễ dàng, đầy đủ, chọn lọc, dễ dàng tiếp cận với các đề thi của các tỉnh, tài liệu chuyên sâu , chuẩn hóa

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN QUỐC HỌC

Bài I : (2 điểm)

1

2 X Y Z ữ ợ ữ í

+ K ố y X ặ Y ợ ả ẩm O2 và H2O ớ ỉ ệ ố m 1 1

+ X dụ ợ ớ N ớ d dị NaOH

+ Y ể m m m d dị ớ m

+ Z dụ ợ ớ N k dụ ợ ớ d dị N OH

Hỏ X Y Z ữ ố 2H2; C4H8; C3H8O; C2H4O2 ? ứ ạ ủ chúng

II : (2 điểm)

1 õ k ệ ủ ả ứ dù mỗ x

k O2; SO2 P ả ứ ợ dù ể x ê ò í ệm ?

2 ố ắ m ắ ự ố ê ệ m ã N NO3; Na2CO3; N ; ỗ ợ N

và Na2CO3 Hãy y ể â ệ ố ắ ê

Bài III : (2 điểm)

1 Lê m 100 k ạ ứ 80% ộ ể ợ y ớ ệ ộ q 80% Tí ể í ợ y 45o

ợ k ố ợ ê ủ ợ y yê 0 8 /m

2 K mộ ợ x ắ F xOy H2 d H ớ ạ ợ ụ 100 m

d dịch H2SO4 8% y ộ x ảm ớ 3 405% ắ ợ ả ứ k ê ợ ò

d dị H 3 36 í H2 k T m ứ x ắ

Bài IV : (2 điểm)

Hò 6 45 m mộ ỗ ợ m k m ạ ị II d dị H2SO4 ã d

S k k ú ả ứ ờ ợ 1 12 í k í k ò ạ 3 2 m ắ k L ợ

ắ k y dụ ừ ủ ớ 200 m d dị NO3 0 5M ợ d dị D k m ạ E L

ỏ E ạ d dị D ợ m ố k F

1 X ị k m ạ ứ ớ dãy ạ ộ ủ k m ạ

2 Đ m F mộ ờ ả ứ ạ x k m ạ , khí NO2 và O2 ờ ợ 6 16 m

ắ G ỗ ợ k í H Tí ể í ỗ ợ k í H k

V : (2 điểm)

Đố y mộ ỗ ợ X m ù ố yê â ố

m ờ ợ 8 8 m O2 4 5 m H2O

1 Hãy ứ ỏ ỗ ợ X ứ k nH2n+2)

2 X ị ứ â ứ ạ ủ ê

Cho Na = 23; Fe = 56; Ca = 40; Zn = 65; Cu = 64; Mg = 24; H = 1; O = 16; C = 12; N = 14; S = 32

- Hết -

+ Thí sinh không được sử dụng bảng tính tan và bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

+ Giám thi coi thi không giải thích gì thêm

SBD thí sinh : Chữ ký m ị 1

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN QUỐC HỌC

H ỚNG D N CH M

I H ch :

* Đố ớ k ệ ặ â ợ ố ểm

ứ k í ểm

* T í m k m ú ủ ố ểm

* Tí ú ố ểm Dù k q ả ể í

kh ểm

* N y ểm m ả ảm ả k ệ ớ ớ d m ợ

ố ự ệ m

II Đ h m :

Bài I : (2 điểm) 1 1 điểm; 2 1 điểm

1 Cl2 + H2 t 0

2HCl (A) (B)

(C)

FeCl2 + 2N OH → F OH 2 + 2NaCl

(F)

(C)

4Fe(OH)2 + O2+ 2H2O → 4F OH 3

(G)

2Fe(OH)3 t 0

(H)

2 Đố y X ặ Y ợ ả ẩm O2 và H2O ớ ỉ ệ ố m 1 1

chúng là C4H8 và C2H4O2 T

-X ừ dụ ợ ớ ừ dụ ợ ớ dd N OHX là axit C2H4O2

ứ ạ CH3-COOH

-Y ể m m m dd mY là C4H8

ứ ạ H2=CH-CH2-CH3 ặ H3-CH=CH-CH3 ặ H2=C(CH3)2

T ứ ò ạ ỉ 3H8O là dụ ợ ớ N k dụ

ứ ạ : CH3-CH2-CH2OH ặ H3-CHOH-CH3

Bài II : (2 điểm) 1 1 điểm; 2 1 điểm

1 + Đ O2 :

Na2CO3 + H2SO4 → N 2SO4 + CO2 + H2O (1)

+ Đ SO2 :

Na2SO3 + H2SO4 → N 2SO4 + SO2 + H2O (6)

T ả ứ 1 6 ợ dù ể x ê ò í ệm 0 25

(0,25đ )

(0,5đ)

(0,25đ )

(0,25đ )

(0,5đ)

t o

t o

t o

t o

(0,25đ )

(0,25đ ) (0,25đ )

Trang 3

2 Dùng ố d dị HNO3 ã d

+ ắ ò k í y N 2CO3 ặ ỗ ợ N +N 2CO3

Na2CO3 + 2HNO3 → 2N NO3 + H2O + CO2

L y d dị ợ mỗ ờ ợ m ớ d dị NO3 :

- N ạ k ủ ắ ắ N +N 2CO3

- N k ạ k ủ ắ ắ N 2CO3

+ H ắ ỉ d dị HNO3 loãng, không thoát khí là NaCl, NaNO3

T d dị ợ ớ d dị NO3 :

- N ạ k ủ ắ ắ N

- N k ạ k ủ ắ ắ N NO3 0 5

Bài III : (2 điểm) 1 1 điểm; 2 1 điểm

1 S -C6H10O5-)n → 6H12O6 → 2 2H5OH 0 25

K ố ợ ợ yê ợ

100

80 n 162

n 46 2 100 100

80

T ể í ợ yê 45,4325

8 , 0

346 , 36

Thể í ợ 450 100

45

4325 , 45

a mol ax mol ay mol

T .100 98 3,405 94,595

m 100

98

O

H2

mHO 3, g nHO 0,2

2

G ố m ủ F xOy : (1) :  Số m ớ y 0 2 m

(2) :  Số m H2 : ax = 0,15

4 , 22

36 , 3

(2) : (1) 

4

3 2 , 0

15 , 0 y

x ay

ax

Bài IV : (2 điểm) 1 1,25 điểm; 2 0,75 điểm

1 ắ k k ố ợ 3 2 m k m ạ mA = 6,45-3,2=3,25 gam

nA = nH2=

4 , 22

12 , 1

= 0,05 mol MA =

05 , 0

25 , 3

= 65 : A là Zn

nB =

3

AgNO n

2

1

= 0,2.0,5 2

1

= 0,05 mol MB =

05 , 0

2 , 3

= 64 : B là Cu

2 D là d dị Cu(NO3)2; m ố k F NO3)2

Từ 2 F = nB = 0,05 mol

N ệ hân F : 2Cu(NO3)2 → 2 O + 4NO2 + O2 (3)

(0,25đ )

(0,25đ )

(0,25đ )

(0,5đ)

(0,25đ ) (0,5đ)

Trang 4

N NO3)2 â ủy G O ớ k ố ợ 0 05.80 4 m ý

N y G ả ỗ ợ m O ả NO3)2 k â ủy; x ố m

Cu(NO3)2 ị ệ â mG = (0,05 - x).188 + 80x = 6,16 x = 0,03 mol

Theo (3) : VH = (2.0,03 +

2

1

Bài V : (2 điểm) 1 0,5 điểm; 2 1,5 điểm

1 ứ m ỗ ợ ứ k

) mol ( 25 , 0 18

5 , 4

n

) mol ( 2 , 0 44

8 , 8

n

O

H

CO

2

2

2 X ị TPT T T d

G ứ d mH2m+2 mH2y; ố m mỗ d

CmH2m+2 + 

2

1 m 3

O2 → mCO2 + (m+1)H2O

CmH2y + 

2

y m 2

mb + mb = 0,2

yb + (m + 1)b = 0,25

mb = 0,1 (1)

yb + mb + b = 0,25  yb + b = 0,15 (2)

3

2 1 y

m 3

2 15 , 0

1 , 0 b yb





(3), (4)  m 4 m ố

m 2 4

y 2 5 TH1 m 2 y 2  CTPT: C 2 H 6 C 2 H 4

CTCT: CH 3 -CH 3 CH 2 =CH 2

TH2 : m 4 y 5 CTPT: C 4 H 10

CTCT:

HẾT

(0,25đ )

(0,5đ)

(0,5đ)

(0,5đ)

Ngày đăng: 12/03/2022, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w