8 CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – BIÊN SOẠN: HẬU VŨ • Theo trục số của dải biểu diễn số nguyên có dấu thì nửa đầu là biểu diễn số dương và nửa sau là biểu diễn số âm.. Từ bài 36 suy r
Trang 11 CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – BIÊN SOẠN: HẬU VŨ
CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG Câu 1: Trình tự xử lý thông tin trong hệ thống thông tin?
a Dữ liệu → Thông tin → Tri thức
b Thông tin → Dữ liệu → Tri thức
c Dữ liệu → Tri thức → Thông tin d Thông tin → Tri thức → Dữ liệu
Đáp án: A
A - Đúng vì với dữ liệu ban đầu nhập vào máy, ta phải xử lý mới có thông tin, từ đó, mCới đúc kết
nên tri thức, nên trình tự hợp lý là Dữ liệu → Thông tin → Tri thức
B C D – Sai: Với dữ liệu ban đầu nhập vào máy, ta phải xử lý mới có thông tin, từ đó, mới đúc kết
nên tri thức, nên trình tự hợp lý là Dữ liệu → Thông tin → Tri thức)
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây là sai?
a Dữ liệu có thể tồn tại ở nhiều dạng như tín hiệu vật lý, các ký hiệu, số liệu
b Thông tin không thể chuyển từ người này sang người khác
c Tri thức là sự hiểu biết (nhận thức) về thông tin
d Máy tính điện tử giúp quá trình xử lý dữ liệu diễn ra nhanh chóng và chính xác hơn so với xử lý
thủ công
Đáp án: B
Câu 3: Chọn câu trả lời chính xác nhất Quy trình xử lý thông tin có trình tự là:
a Nhập dữ liệu → Lưu trữ → Xuất dữ liệu
b Nhập thông tin → Xử lý → Xuất thông tin
c Nhập dữ liệu → Xử lý → Lưu trữ → Xuất dữ liệu
d Nhập dữ liệu → Xử lý → Xuất dữ liệu
Đáp án: D
Lưu ý đ áp án C - Lưu trữ có thể có ở quá trình nhập, xử lý và xuất dữ liệu hoặc có thể không lưu
trữ Vậy đáp án chưa phải chính xác nhất
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a Tin học nghiên cứu việc xử lý thông tin thành tri thức
b Công nghệ thông tin hỗ trợ việc quản lý nhân sự, quản lý tài sản trong các doanh nghiệp
c Thuật ngữ công nghệ thông tin và truyền thông và Internet là như nhau
d Công nghệ thông tin chỉ liên quan tới các bài toán lớn, phức tạp như xử lý dữ liệu lớn, tính toán
phức tạp
Đáp án: B
Câu 5: Hệ đếm cơ số b (b≥2 và nguyên dương) sử dụng bao nhiêu chữ số?
a Có 10 chữ số
Trang 22 CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – BIÊN SOẠN: HẬU VŨ
b Có b chữ số
c Có b-1 chữ số
d Có 2 chữ số là 0 và b-1
Đáp án: B
A – Sai vì có 10 chữ số là hệ thập phân chứ không phải là một hệ b bất kì
B - Đ úng vì theo lý thuyết hệ đếm cơ số b là hệ đếm sử dụng b chữ số tự nhiên trong đoạn [0;b-1]
C- Sai vì b-1 là chữ số biểu diến lớn nhất trong hệ đếm cơ số b
D – Sai vì 0 và b-1 là chữ số biểu diễn bé nhất và lớn nhất trong hệ đếm cơ số b
Câu 6: BIT là viết tắt của cụm từ gì?
a Binary Information Transmission
b Binary Information Technology
c Binary Information uniT
Lý thuyết: Hệ đếm cơ số b là hệ đếm sử dụng b chữ số tự nhiên trong đoạn [0;b-1]
Số 5678 có 8 là số lớn nhất nên hệ đếm cơ số b có thể biểu diễn số 5678 phải thỏa mãn
b-1≥8
Suy ra hệ đếm cơ số 2, 8 không thỏa mãn
Câu 8: Số 101.112 trong hệ thập phân có giá trị bằng
Trang 33 CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – BIÊN SOẠN: HẬU VŨ
Câu 10: Đẳng thức 131-45=53 đúng trong hệ cơ số nào?
Nhóm 4 chữ số một từ phải qua trái, nếu thiếu ta thêm 0 vào bên trái để đảm bảo giá trị của số
không thay đổi, ta được (0011)(1000)(1110) Khi đó:
Nhóm 4 chữ số một từ dấu phẩy về 2 phía, nếu thiếu ta thêm 0 vào bên trái và bên phải để đảm
bảo giá trị của số không thay đổi, ta được (0011)(0011).(0100) Khi đó:
Nhóm 3 chữ số một từ phải qua trái, nếu thiếu ta thêm 0 vào bên trái để đảm bảo giá trị của số
không thay đổi, ta được (001)(100)(101)(001) Khi đó:
Trang 44 CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – BIÊN SOẠN: HẬU VŨ
Hệ đếm cơ số càng nhỏ càng sử dụng nhiều chữ số Cơ số 2 là cơ số bé nhất trong bốn đáp án
Câu 16: Để biểu diễn cùng một giá trị, trong các hệ đếm sau, hệ đếm cơ số nào sử
dựng ít chữ số nhất?
Đáp án: D
Hệ đếm cơ số càng lớn càng sử dụng ít chữ số Cơ số 16 là cơ số lớn nhất trong bốn đáp án
Câu 17: Tại sao lại sử dụng hệ đếm Hexa trong tin học?
a Vì nó là hệ đếm mà máy tính có thể hiểu được
b Vì nó là hệ đếm cơ số lớn nhất
c Vì nó dễ hiểu với con người và được con người sử dụng
d Vì nó biểu diễn ngắn gọn hệ đếm nhị phân
Đáp án: D
A – Sai vì máy tính chỉ hiểu được hệ nhị phân
B – Sai vì Hệ Hexa chưa phải là lớn nhất
C – Sai vì Chỉ có hệ thập phân mới là hệ dễ hiểu với con người và được con người sử dụng
Câu 18: Một số nhị phân 32 bit nếu biểu diễn trong hệ cơ số 8 sẽ có tối đa bao nhiêu chữ số?
Đáp án: C
Trang 55 CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – BIÊN SOẠN: HẬU VŨ
Vì 23 = 8 nên cứ 3 chữ số ở hệ nhị phân thì ứng với 1 chữ số ở hệ đếm cơ số 8 Vậy với 32 bit biểu diễn được tối ta một số có 32 chữ số ở hệ nhị phân 32/3=10 dư 2 suy ra ở hệ đếm cơ số 8 sẽ có tối
đa 11 chữ số (dư 2 bit nhị phân kia cũng tạo được 1 chữ số trong hệ đếm cơ số 8)
Câu 19: Số thập phân 19.75 trong hệ nhị phân được biểu diễn là:
b Là đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn thông tin
c Là đơn vị nhỏ nhất để lưu trữ thông tin
d Cả 3 câu trên đều đúng
Trang 66 CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – BIÊN SOẠN: HẬU VŨ
Lý thuyết: Với n bit nhị phân ta có dải biểu diễn số nguyên không dấu là [0;2 n -1]
Vậy với 4 bit thì biểu diễn không dấu được số nguyên lớn nhất là 24 -1=15
Câu 28: Sử dụng 4 bit nhị phân để biểu diễn số nguyên có dấu Hỏi giá trị nguyên
lớn nhất có thể biểu diễn là bao nhiêu?
Đáp án D
Lý thuyết: Với n bit nhị phân ta có dải biểu diễn số nguyên có dấu là [-2 n-1 ;2 n-1 -1]
Vậy với 4 bit thì biểu diễn có dấu được số nguyên lớn nhất là 24-1-1=7
Câu 29: Sử dụng 11 bit để biểu diễn một số nguyên có dấu, dải biểu diễn sẽ là?
Đáp án A
Lý thuyết: Với n bit nhị phân ta có dải biểu diễn số nguyên có dấu là [-2 n-1 ;2 n-1 -1]
Vậy với 11 bit thì biểu diễn có dấu với dải biểu diễn là [-211-1 ;2 11-1 -1] = [-1024;+1023]
Câu 30: Một số nguyên có dấu biểu diễn dưới dạng số nguyên 8 bit là 01010101 Giá
trị của số đó trong hệ thập phân là?
Đáp án A
Trang 77 CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – BIÊN SOẠN: HẬU VŨ
Cách 1: Trước tiên ta có 8 bit nhị phân biểu diễn số nguyên có dấu thì dải biểu diễn là [-128;127]
Ta có:010101012=8510 Vì 85 ∈ [-128;127] nên giá trị cần tìm là +85
Cách 2: Với 8 bit ta thấy 0101 0101 đủ 8 bit (không có bit nào bị thừa)
Mặt khác bit đầu tiên là 0 biểu thị cho số dương nên ta chỉ cần đổi 0101 0101 về hệ thập phân là
• (Ta chuyển -86 về giá trị tương ứng khi biểu diễn không dấu)
• Trước tiên ta có 8 bit nhị phân biểu diễn 28 số nguyên
• Vì -86 < 0 nên ta cộng nó với 28 sẽ được giá trị của nó ứng với khi biểu diễn 8 bit
không dấu nên ta có: -86+28=17010 = 1010 10102
Cách 2:
• Vì -86 là số âm nên ta cần dùng mã bù 2 để biểu diễn:
• Trước tiên đổi 86 về hệ nhị phân: 8610=010101102(Vì là 8 bit nên ta phải lấy đúng 8
• Vì đây là biểu diễn số nguyên có dấu 16 bit nhị phân tương ứng với mã hexa là từ 0000 tới
FFFF (1 chữ số mã hexa tương ứng 4 bit)
Trang 88 CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – BIÊN SOẠN: HẬU VŨ
• Theo trục số của dải biểu diễn số nguyên có dấu thì nửa đầu là biểu diễn số dương và nửa
sau là biểu diễn số âm Các số tăng dần trên mỗi nửa
• Ở đây: Nửa biểu diễn số dương là từ 0000 đến 7FFF; Nửa biểu diễn số âm là từ 8000 đến
FFFF
Ta có: 5931 ∈ [0000;7FFF] nên nó là số dương; {AC43;B571;E755} ∈ [8000;FFFF] nên chúng là số
âm
Vậy số lớn nhất là 5931
(Nếu muốn so sánh chi tiết thì ta tiếp tục Sau khi chia ra được số âm và số dương rồi thì ta so
sánh bình thường các số trên mỗi nửa Vì "các số tăng dần trên mỗi nửa" nên ở nửa âm
AC43<B571<E755 Suy ra AC43<B571<E755<5931)
Câu 34: Cách biểu diễn số âm trong máy tính là?
a Thêm dấu trừ vào trước giá trị nhị phân tương ứng
b Sử dụng mã bù 10
c Đảo các bit của giá trị nhị phân tương ứng
d Sử dụng mã bù 2
Đáp án D
Câu 35: Tìm câu trả lời thích hợp nhất cho câu hỏi: Trong máy tính chúng tả biểu
diễn số nguyên có dấu bằng mã bù 2 bởi vì ưu điểm của phương pháp này là?
a Không phải sử dụng dấu +,-
b Cộng, trừ số có dấu quy về một phép cộng số nguyên không dấu
c Khả năng biểu diễn (dải biểu diễn) lớn hơn phương pháp dùng dấu +,-
d Không có hiện tượng tràn số
Đáp án B
Câu 36: Khi cộng hai số nguyên có dấu trong máy tính, trường hợp nào chắc chắn
không tràn?
a Cộng hai số nguyên dương
b Cộng hai số nguyên âm
c Cộng hai số khác dấu
d Tất cả các phương án trên đều sai
Đáp án C
Ví dụ dải biểu diễn là [-128;127]
Khi đó với bất kì một số nguyên âm cộng một số nguyên dương ta luôn được kết quả nằm trong
khoảng [-128;127] Suy ra không bị tràn số
Câu 37: Khi thực hiện trừ 2 số nguyên có dấu trong máy tính, trường hợp nào cần
phải kiểm tra hiện tường tràn số?
Trang 99 CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – BIÊN SOẠN: HẬU VŨ
A - Khi trừ 2 số khác dấu chính là cộng 2 số cùng dấu Từ bài 36 suy ra công 2 số cùng dấu có thể
bị tràn số nên cần kiểm tra hiện tượng tràn số
B - Khi trừ 2 số nguyên dương tức là cộng một số dương với 1 số âm Từ bài 36 suy ra không bị
trần số nên không cần kiểm tra hiện tượng tràn số
C - Khi trừ 2 số nguyên âm tức là cộng một số âm với 1 số dương Từ bài 36 suy ra không bị trần
số nên không cần kiểm tra hiện tượng tràn số
D – Sai vcl
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng khi thực hiện phép nhân 2 số dương có dấu
trong máy tính?
a Trước khi thực hiện phép nhân cần chuyển 2 thừa số thành đối số
b Trước khi thực hiện phép nhân cần chuyển 2 thừa số thành số dương
c Nếu hiện tượng tràn số xảy ra thì dấu của tích ngược dấu 2 thừa số
d Nếu 2 thừa số khác dấu thì không cần hiệu chỉnh lại dấu của tích
Đáp án b
A - Tự nhiên sao lại phải đưa về đối số (1 số âm, 1 số dương) để nhân làm gì cho phức tạp
C - Câu này khá mâu thuẫn:
• Thứ nhất : Đã là nhân thì trường hợp âm nhân âm, dương nhân dương hay âm nhân dương đều có thể xảy ra tràn số Vậy thử hỏi âm nhân dương gây tràn số thì tích khác dấu với 2
thừa số thì tích là âm hay dương được đây :v
• Thứ 2: Vì trục số được biểu diễn trong máy tính là 1 vòng tròn mà phép nhân thì nó dư sức
gây tràn số để làm cho sự dịch chuyển trên trục số chạy đến mấy vòng luôn nên nó có thể
gây tràn số và kết quả vòng về giá trị âm hoặc dương tùy ý nên ko có phụ thuộc vào dấu
của 2 thừa số
D - Vì 2 thừa số khác dấu nên khi nhân được đưa về cùng số dương Vậy kết quả là dương cần
phải được hiệu chỉnh về số âm mới đúng được
Câu 39: Khi thực hiện phép chia hai số nguyên có dấu trong máy tính, sau khi
chuyển số bị chia và số chia thành số dương thì thực hiện phép chia Trường hợp
nào phải đảo lại dấu của cả thương và số dư?
a Số bị chia dương, số chia dương
b Số bị chia dương, số chia âm
c Số bị chia âm, số chia dương
Trang 1010 CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – BIÊN SOẠN: HẬU VŨ
d Số bị chia âm, số chia âm
Đáp án C
A - Với số bị chia dương, số chia dương thì thương và số dư dương
Khi chuyển 2 số đó về số dương (nó dương rồi nên chuyển cũng là giữ nguyên thôi) thì thương và
số dư hiển nhiên dương nên không cần đảo dấu
B - Với số bị chia dương, số chia âm thì thương âm và số dư dương
Khi chuyển 2 số đó về số dương thì thương và số dư dương nên ta chỉ cần đảo dấu của mình
thương
C - Với số bị chia âm, số chia dương thì thương âm và số dư amm
Khi chuyển 2 số đó về số dương thì thương và số dư dương nên ta cần đảo dấu cả thương và số
dư
D - Với số bị chia âm, số chia âm thì thương dương và số dư âm
Khi chuyển 2 số đó về số dương thì thương và số dư dương nên ta chỉ cần đảo dấu của mình số
dư
Câu 40: Cho 2 giá trị A= 195, B=143 được biểu diễn dưới dạng số nguyên không dấu
8 bit trong máy tính Kết quả phép toán A+B mà máy tính hiển thị là bao nhiêu?
Đáp án D
A - 8 bit biểu diễn số nguyên không dấu có dải biểu diễn là [0;255]
338 không thuộc [0;255] (Máy tính luôn hiển thị ra kết quả thuộc dải biểu diễn)
B - 8 bit biểu diễn số nguyên không dấu có dải biểu diễn là [0;255]
256 không thuộc [0;255] (Máy tính luôn hiển thị ra kết quả thuộc dải biểu diễn)
C - Giá trị nhập vào A + B = 195 + 143 = 338
Vì 338 > 255 (lớn hơn các số thuộc dải biểu diễn) nên ta có: 338 - 28 = 338 – 256 = 82 ∈ [0;255]
(ngừng lại, nhận kết quả này) Vậy kết quả hiển thị là 82
D - Giá trị nhập vào A + B = 195 + 143 = 338
Vì 338 > 255 (lớn hơn các số thuộc dải biểu diễn) nên ta có: 338 - 28 = 338 – 256 = 82 ∈ [0;255]
(ngừng lại, nhận kết quả này) Vậy kết quả hiển thị là 82
Câu 41: Cho 2 giá trị A= +95, B=+43 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8
bit trong máy tính Kết quả phép toán A+B mà máy tính hiển thị là bao nhiêu?
Đáp án: C
A - 8 bit biểu diễn số nguyên có dấu có dải biểu diễn là [-128;127]
Mà +138 không thuộc [-128;127] (Máy tính luôn hiển thị ra kết quả thuộc dải biểu diễn)
B C D - 8 bit biểu diễn số nguyên không dấu có dải biểu diễn là [-128;127]
Trang 1111 CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – BIÊN SOẠN: HẬU VŨ
Giá trị nhập vào A + B = (+95) + (+43) = 138 Vì 138 > 127 (lớn hơn các số thuộc dải biểu diễn) nên
ta có: 138 - 28 = 138 – 256 =- 118 ∈ [-128;127] (ngừng lại, nhận kết quả này)
Vậy kết quả hiển thị là -118
Câu 42: Cho 2 giá trị A= +95, B=-43 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong máy tính Kết quả phép toán A-B mà máy tính hiển thị là bao nhiêu?
Đáp án: B
A - 8 bit biểu diễn số nguyên có dấu có dải biểu diễn là [-128;127]
Mà +138 không thuộc [-128;127] (Máy tính luôn hiển thị ra kết quả thuộc dải biểu diễn)
B,C,D - _8 bit biểu diễn số nguyên không dấu có dải biểu diễn là [-128;127]
Giá trị nhập vào A+B=(+95)-(-43)=138
Vì 138 > 127 (lớn hơn các số thuộc dải biểu diễn) nên ta có: 138- 28 = 138-256 = -118 ∈ [-128;127] (ngừng lại, nhận kết quả này) \
Vậy kết quả hiển thị là -118
Câu 43: Cho 2 giá trị A= -43, B=-95 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong máy tính Kết quả phép toán A+B mà máy tính hiển thị là bao nhiêu?
Đáp án: C
A - 8 bit biểu diễn số nguyên có dấu có dải biểu diễn là [-128;127]
Mà -138 không thuộc [-128;127] (Máy tính luôn hiển thị ra kết quả thuộc dải biểu diễn)
B, C - _8 bit biểu diễn số nguyên không dấu có dải biểu diễn là [-128;127]
_Giá trị nhập vào A+B=(-95)+(-43)=-138
_Vì -138 < -128 (bé hơn các số thuộc dải biểu diễn) nên ta có:
-138+2^8=-138+256=118 ∈ [-128;127] (ngừng lại, nhận kết quả này)
Vậy kết quả hiển thị là +118
D - 8 bit biểu diễn số nguyên có dấu có dải biểu diễn là [-128;127]
+256 không thuộc [-128;127] (Máy tính luôn hiển thị ra kết quả thuộc dải biểu diễn)
Câu 44: Cho biết kết quả của biểu thức khi biểu diễn ở dạng số nguyên có dấu 8 bit? NOT 106(10)
Trang 1212 CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – BIÊN SOẠN: HẬU VŨ
Câu 46: Theo chuẩn IEEE 754/85, với cách biểu diễn số thực độ chính xác đơn (dùng
32 bit) thì số bit dùng biểu diễn phần mã lệch (e) sẽ là?
(1 bit dấu s)(15 bit mã lệch e)(64 bit phần lẻ m)
Câu 47: Theo chuẩn IEEE 754/85, biểu diễn số thực độ chính xác kép (64 bit) thì số
bit dung biểu diễn phần mã lệch (e) sẽ là?
Trang 1313 CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – BIÊN SOẠN: HẬU VŨ
● Dạng có độ chính xác kép, 64-bit
(1 bit dấu s)(11 bit mã lệch e)(52 bit phần lẻ m)
● Dạng có độ chính xác kép mở rộng, 80-bit
(1 bit dấu s)(15 bit mã lệch e)(64 bit phần lẻ m)
Câu 48: Biểu diễn số thực X = 9.6875 dưới dạng số dấu chấm động theo chuẩn IEEE
754 với 32 bit thì phần mã lệch (e) có giá trị là bao nhiêu?
Câu 49: Xác định giá trị thập phân của số thực X có dạng biểu diễn theo chuẩn IEEE
754 với 32 bit như sau: 0011 1111 1000 0000 0000 0000 0000 0000
Vì X là số dương Nên giá trị số thực X = 1.0
Suy ra phần thập phân của X bằng 0
Câu 50: Trong chuẩn IEEE 754/85, NaN là một giá trị đặc biệt không biểu diễn cho
một số Phát biểu nào sau đây là đúng về giá trị NaN?
a Tất cả các bit phần mã lệch bằng 1, bit phần định trị tùy ý
_Nếu tất cả các bit của e và m đều bằng 0 thì X = 0
_Nếu tất cả các bit của e bằng 1 và m bằng 0 thì X = ±∞
_Nếu tất cả các bit của e bằng 1 và ít nhất 1 bit của m bằng 1, thì số thực X không tồn tại (NaN)
Trang 1414 CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – BIÊN SOẠN: HẬU VŨ
Câu 51: Trong chuẩn IEEE 754/85, thuật ngữ "độ chính xác kép" đề cập tới
a Số lượng bit dùng để biểu diễn số thực độ chính xác kép nhiều gấp 2 lần số lượng bit dùng để biểu diễn
số thực độ chính xác đợn
b Dải biểu diễn số thực độ chính xác kép lớn gấp 2 lần dải biểu diễn số thực độ chính xác đơn
c Số thực độ chính xác kép biểu diễn số thực có dấu, trong khi số thực độ chính xác đơn biểu diễn số thực không dấu
d Số lượng các bit sau dấu phẩy trong biểu diễn số thực độ chính xác kép nhiều gấp 2 lần so với khi biểu diễn ở dạng số thực độ chính xác đơn
Đáp án: A
A - Chính xác đơn chỉ dùng 32 bit nhị phân để biểu diễn trong khi chính xác kép dùng tới 64 bit nhị
phân Vậy là gấp đôi số lượng bit biểu diễn nha :v
B - Dải biểu diễn số thực độ chính xác kép nhiều hơn rất nhiều lần dải biểu diễn số thực độ chính
xá đơn chứ gấp đôi thì nhằm nhò gì :3
C - Cả 2 dạng đều biểu diễn số thực có dấu
D - không đến mức gấp 2 lần được đâu :v
Câu 52: Phát biểu nào sau đây là sai về bộ mã ASCII?
a Là bộ mã biểu diễn ký tự
b Dùng 8 bit để biểu diễn ký tự
c Bộ mã ASCII không phân biệt chữ hoa, chữ thường
Câu 53: Phát biểu nào sau đây là đúng với bộ mã ASCII?
a Mỗi ký tự trong bộ mã ASCII có độ dài 2 byte
b Bộ mã ASCII không biểu diễn được số '0'
c Bộ mã ASCII có 256 ký tự
d Bộ mã ASCII có 128 ký tự mở rộng không thể thay đổi được
Đáp án: C
A - Mã ASCII sử dụng 8 bit tức là mỗi ký tự dài 8 bit tương đương 1 byte
B - Bộ mã ASCII biểu diễn được số '0' Nó là ký tự thứ 48 và có mã là 00110000
C - Bộ mã ASCII có 256 ký tự với
_128 ký tự chuẩn cố định
_128 ký tự mở rộng có thể thay đổi được
Trang 1515 CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – BIÊN SOẠN: HẬU VŨ
D - 128 ký tự mở rộng của bộ mã ASCII không cố định mà phụ thuộc vào các nhà chế tạo máy tính
_ Với n bit ta có thể biểu diễn tối đa 2n ký tự
_ Vì 26<100<27 nên cần dùng tối thiểu 7 bit cho mỗi ký tự
Câu 55: Trong các biểu thức só sánh dưới đây biểu thức nào đúng, biết bảng mã
_'A'=65 (các ký tự chữ cái in hoa sau tăng dần)
_'a'=97 (các ký tự chữ cái in thường sau tăng dần)
_Các ký tự chữ cái hoa bé hơn chữ cái thường tương ứng 32 đơn vị
Câu 56: Một hệ thống mã sử dụng 2 byte đẻ mã hóa các ký tự Số lượng các ký tự có thể biểu diễn là:
Đáp án: C
2 byte = 16 bit
Mối một bit biểu diễn 2 chữ số 0 hoặc 1
Vậy ta có thể biểu diễn tối đa 216 ký tự
Câu 57: Bảng mã ký tự Unicode là gì?
a Là bảng mã ký tự chuẩn tiếng Latin dùng trên Internet
b Là bảng mã ký tự chuẩn 8 bit tiếng Việt
c Là bảng mã ký tự chuẩn 32 bit của thế giới
d Là bảng mã ký tự chuẩn 16 bit của thế giới
Đáp án: D
Câu 58: Chức năng quang trọng nhất của máy tính là?
Trang 1616 CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – BIÊN SOẠN: HẬU VŨ
Đáp án: B
Câu 59: Các thành phần cơ bản của một hệ thống máy tính gồm :
a Mainboard, ổ cứng, màn hình
b Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị ngoại vi, liên kết dữ liệu
c Chip vi xử lý, bộ nhớ, thiết bị vào ra, nguồn
d Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ chính, hệ thống vào ra, liên kết hệ thống
Đáp án: D
Câu 60: Các thao tác xử lý máy tính gồm: (1)Nhận lệnh; (2)Nhận dữ liệu nếu cần;
(3)Giải mã lệnh; (4)Thực hiện lệnh Trình tự thực hiện hợp lý là?
Đáp án: B
Câu 61: Các thành phần của CPU gồm?
a Control Unit, Bộ nhớ trong, Registers
b Control Unit, Bộ nhớ ngoài, Registers
c Control Unit, ALU, Registers
d Input-Output System, Bus, Bộ nhớ chính
Đáp án C
Câu 62: Thành phần nào trong CPU đảm nhận việc thực hiện các phép xử lý dữ liệu?