1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

36 đề hóa có đáp án p2

55 1,8K 10
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 36 Đề Hóa Có Đáp Án P2
Trường học [Unknown Institution]
Chuyên ngành Mathematics
Thể loại De thi
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 23,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

36 đề hóa

Trang 1

DE SO 14

Câu 1: Hóa chất nào dưới đây có thé ding đẻ phân biệt các kim loại riêng biệt : AI, Cu Fe ?

Câu 2: Cho biết cấu hình electron của X, Y lần lượt là 1s22s22p53s23p) và 1s22s?2p”3s”3p'4s' Nhân xét nào sau đây là đúng ?

A X và Y đều là các kim loại B X và Y là các phi kim

C X và Y là các khí hiểm D X là phi kim, Y là kim loại

Câu 3: Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là

Câu 4: Các kim loại thuộc đãy nào dưới đây tác dụng được với dung dịch muối sắt (II) ?

A Al, Fe, Ni, Ag B Al, Fe, Ni, Cu, Ag

C Al, Fe, Ni, Cu D Mg, Fe, Ni, Ag, Cu

Câu 5: C;H,O có bao nhiêu đồng phân mạch hở, bên có khả năng lam mat mau dung dich Br: ?

Câu 6: Dãy sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng đần độ phân cực của liên kết ?

A HạO < NH; < HCI < HF B HCI < HF < HạO < NH:

C HạO < HF < HCI < NH3 D NH < HạO < HCl < HF

Câu 7: Người ta có thé sat tring bằng dung dịch muối ăn NaCl, chăng hạn như hoa quả tươi, rau sông được ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 - 15 phút Khả năng diệt khuẩn của dung địch NaCl 1a do

7 dung dich NaC! cé tinh oxi héa manh

vi khuan bị mắt nước do hiện tượng thầm thấu

ằ dung dich NaCl doc

D dung dich NaC! phan li ra ion Na” có tính độc

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đa chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng ta thu được 70,4 gam CO; và 39,6 gam nước Nếu cho m gam X tác dụng với Na dư trong điều kiện thích hợp thì thẻ tích khí Hạ thu được ở đktc là

A 22.4 lít B 8,96 lit C 6,72 lit D 13.44 lit

Câu 9: Đẻ tỉnh chế Ag từ hỗn hợp (Fe, Cu, Ag) sao cho khối lượng Ag không đổi, có thể dùng dung dich

A HNO; dicngudi B Fe(NOs)s C AgNO: D HC]

v'âu 10: Có thê loại trừ độ cứng vĩnh cửu của nước băng cách

A đun sôi nước B thối khí CO; đến dư vào nước

C chế hóa nước bằng nude vol D thém dung dịch NaaCO: hoặc Na:POa Câu 11: Có 4 dung địch : NaOH, HạSOx, HCI, NazCO; Chi được đùng thêm một thuốc thử nào sau đây đẻ phân biệt các dung dịch trên ?

71

Trang 2

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 2.32 gam một oxit sắt đạng Fe,O, trong dung dịch H;SOx đặc, nóng Sau phản ứng thu được 0,112 lít khí SOa (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Oxit FevO, là

Câu 13: Có hai miếng kim loại M có cùng khối lượng, mỗi miếng khi tan hoàn toàn trong dung dich HC] va dung dich H2SOq đặc nóng, thu được khí Hạ và SO;a (Vso, = 1,5Vj,, & cling điều kiện) Khối lượng muối clorua bằng 63,5% khối lượng muối sunfat Kim loại M là

A HNO B Nước vôi trong dư € Giấm ăn D Etanol

Câu 17: Diện phân dung dịch chứa hỗn hợp muối CuCl; và FeCl với cường độ dòng 2A trong thời gian 48 phút 15 giây, ở catot thấy thoát ra 1,752 gam kim loại Khối lượng của Cu thoát ra là

A 0.576 gam B 0.408 gam C 1,344 gam D 1.752 gam

Cau 18: Lay 2,98 gam hén hợp X gém Zn va Fe cho vao 200ml dung dich HCI 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn ta cô cạn (trong điều kiện không có oxi) thì duoc 6,53 gam chất rắn

Thể tích khí Hạ bay ra (đkte) là

A 0,56 lít B 1,12 lit C, 2,24 lit D 4,48 lit

Câu 19: Sục V lít khí CO; (đktc) vào dung dịch A chứa 0,2 mol Ca(OH); thu được 2,5 gam kết tủa Giá trị của V là

A 0,56, B 8.4 hodic 11,2 C 0,56 hoac 11,2 D 0,56 hoiic 8,4

Câu 20: Cho 1.29 gam hỗn hợp X gồm Al va Al,O3 vao dung dich NaOH dư thì thu được

0.015 mol khí Hạ Nếu hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X bằng dung dịch HCI 0,2M thì thể tích dung dịch HCI 0,2M tối thiểu cần dùng là

Câu 21: Hòa tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe203 vao dung dich HCI du duoc dung dịch D Cho D tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa Lọc kết tủa, rửa sạch, sấy khô, nung troag không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chat ran Giá trị của m là

Câu 22: V lít hỗn hợp khí Cls, O; (đktc) tác dụng vừa hết với 2,7 gam AI và 3,6 gam Mg thu duoc

22.1 gam chất rắn Giá trị của V là

Câu 23: Cho 3 gam hỗn hợp X (Mg và AlaO)) tác dụng voi HCI du giải phóng V lít khí (đktc) Dung dịch thu được tác dụng với dung dịch NH: dư, lọc và nung kết tùa được 4,12 gam bột oxit Giá trị của V là

72

Trang 3

Câu 24: Cho các dung dịch sau : saccarozo, glucozo, andehit axetic, mantozo, glixerol, etilenglicol, axetilen, fructozơ Số lượng dung địch có thể tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 25: M là một kim loại kiềm Hỗn hợp X gồm M và AI Lấy 3,72 gam hỗn hợp X cho vao HạO dư thấy giải phóng 0,16 gam khí, còn lại 1,08 gam chất rắn không tan Kim loại M là

Câu 26: Đẻ phân biệt 3 chất lỏng không màu là benzen, toluen, stiren ta có thể dùng hóa chat

nào dưới đây ?

Câu 27: Oxi hoá 2,5 mol CHạOH thành HCHO bằng CuO với hiệu suất H = 80% Toàn bộ lượng andehit thu được đem hoà tan hoàn toàn vào 100 gam HạO thì thu được dung dịch fomon có nồng độ

Câu 28: Polime không có nhiệt độ nóng chảy có định vì polime

A có lẫn tạp chất

B có liên kết cộng hóa trị không phân cực

C là tập hợp nhiều loại phân tử, có cấu tạo mắt xích như nhau nhưng số lượng mắt xích trong phân tử khác nhau

Ð có khối lượng phân tử rất lớn và cấu trúc phân tử phức tạp

Câu 29: Axit axeic không thẻ điều chế trực tiếp bằng cách nào sau đây ?

A Lên men giấm

B Oxi hóa CHạCHO bằng O; (xúc tác MnŸ'),

C Cho muỗi axetat phản ứng với axit mạnh

Ð Oxi hóa CH;CHO bằng AgNOz/NH:

Câu 30: Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit C¡;H;zCOOH, C¡;Ha;COOH và

C¡:H;COOH Số loại trieste tối đa có thẻ tạo thành là

Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gém glucozo va fructozo tac dung véi luong du AgNO3/ NH3 tao ra 6,48 gam Ag Ciing m gam hồn hợp này làm mất màu vừa hết dung dịch chứa 1,2 gam Br; Thành phần % khối lượng glucozơ có trong X là

A Đốt cháy thấy có hơi nước thoát ra

B Đốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng PzOs

C Dét cháy rồi cho sản phẩm cháy qua CuSOx khan màu trắng

D Đốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng H;SO¿ đặc

73

Trang 4

Cau 34: Ding H2SO, dac khong thẻ làm khô được khí nào dưới đây?

Câu 35: Dung dịch saccarozơ tỉnh khiết không có tính khử nhưng khi đun nóng với dung dich H;SO/ lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do

Á saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit

B saccarozơ bị thủy phân tạo thành glucozơ

€, saccarozơ bị thủy phân tạo thành glueozơ và fructozơ

D saccarozơ bị thủy phân tạo thành fructozơ

Câu 36: Cho 16.6 gam hỗn hợp X gồm etanol và propan—l ~ol tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H; (đktc) Thành phần % về khối lượng của etanol và propan—l -ol trong hỗn hợp

A dung dich HCl, khí CO

B dung dich NaOH, dung dich HC]

C dung dịch NaOH khí CO:

D dung dịch NaOH, dung dịch HC], khí CO:

Câu 39: Phát biêu nào sau đây đúng ?

A Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch không nhánh, xếp song song, không độc, có khả năng nhuộm màu

B Tơ nhân tạo được điều chế từ những polime tổng hợp như tơ capron, tơ terilen, tơ

elorin

C To visco, to axetat đều là loại tơ thiên nhiên

D Tơ poliamit, tơ tằm đều là loại tơ tổng hợp

Câu 40: Khi đốt cháy hoàn toàn 0,29 gam chất hữu cơ X gồm C, H, O sản phẩm cháy cho qua: bình đựng CaO., khối lượng bình tăng 0,93 gam ; nhưng nếu qua bình đựng P;O; thì khối lượng bình chỉ tăng 0,27 gam Thành phần % khối lượng của O trong X là

Câu 41: Đốt cháy hoàn toản 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO; và 0,3 mol HO Nếu cho

0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2 gam muối Công thức cấu tạo của X là

Câu 42: Khi clo hóa PVC (polivinyl elorua) thu được một loại tơ clorin chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình | phan tir clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là

74

Trang 5

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 1.76 gam CO; ; 1,26 gam HO và V lit No (dktc) Gia thiết không khí chỉ gồm N> va O> trong

đó oxi chiém 20% vé thé tích không khí Công thức phân tử của X và giá trị của V lần lượt là

A X là CạHNH;; V = 6,72 lit B X là C;H:NH; ; V = 6.944 lít

C X là C;H;NH;; V = 6,72 lít D X là C;H;NH; ; V = 6,944 lit

Câu 44: Một đoạn mạch xenlulozơ có khối lượng là 4§,6 mg Số mắt xích ølucozơ (C¿HsOÒs)

co trong doan mach do là

A 1,806.10", B 1.806.107" C 1,626.107° D 1,626.10”

Câu 45: Chia m gam X gồm : CH;CHO CH;COOH và CH:COOCH¡ thành hai phân bằng nhau :

~ Đề đốt cháy hoàn toàn phần 1 cần tối thiểu 5,04 lit O; (đktc), thu được 5.4 gam HạO

— Cho phần 2 tác dụng hết với Hạ dư (Ni, t) được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp

Y, thu được V lit CO, (dktc)

Giá trị của m và V lần lượt là :

A 22.8 va 1,12 B 22,8 va 6,72 C 11.4 va 16,8 D 11,4 và 6,72

Câu 46: Thủy phân hoàn toàn 1,0 kg saccarozơ (xúc tác axit, đun nóng, H = 100%) thu được

A 1,0 kg glucozo va 1,0 kg fructozo

B 0,5 kg glucozo va 0,5 kg fructozo

Œ 526.3 gam glucozo va 526,3 gam fructozo

D 509 gam glucozo va 509 gam fructozo

Câu 47: Hồn hợp X gồm 2 hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp, Mx= 31,6 Lấy 6,32 gam X lội vào 200 gam dung dịch chứa xúc tác thích hợp thì thu được dung dịch Z và thấy thoát ra 2,688 lít khí khô Y ở đkte, va My = 33 Biết rằng dung dich Z chứa anđehit với nồng độ C% Giá trị của C la

Câu 48: Dốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CHy, C3H, va CyHyo thu duge 4,4 gam CÓ: và 2,52 gam HạO, m có giá trị là

Á 1.48 gam B 2,48 gam C 14,8 gam D 24,8 gam

Câu 49: Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chat la D = 0,8 g/ml Hoi tir 10,0 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu tin cồn thực phẩm 45° (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%) ?

A 2,94 tan B 7.44 tan C 9,30 tan D 11,48 tan

Câu 50: X là một œ-aminoaxit chỉ chứa một nhóm —NH; và một nhóm —COOH Cho 0,89 gam X phan tng vira da voi HCI tao ra 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X có thé la

75

Trang 6

DE SO 15

Câu 1: Cho nguyên tử các nguyên tổ : Na (Z = 11), Ca (Z = 20), Cr (Z = 24), K (Z =19),

Cu (Z = 29), Fe (Z = 26), Al (Z = 13) Day gôm các nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau là :

A Na, Al, Cr, Fe B.K, Ca, Fe, Cu C Ca, Fe, Cu, Cr =D Na, Cr, K, Cu Cau 2: Hop chat khi véi hidro của nguyên tô R ứng với công thức RHạ Oxit cao nhất của nguyên tô R chứa 56,34 % O về khối lượng Nguyên tổ R là

Câu 3: Cho từ từ 150ml dung dich NazCO; 1M va K2CO; 0,5M vao 200ml dung dich HC] 2M Kết thúc thí nghiệm, thê tích khí COa sinh ra (ở đktc) là

A 3,36 lit B 5,04 lit C 4.48 lit D 5.60 lít

Câu 4: Ancol nào đưới đây khi oxi hóa không hoàn toàn tạo ra xeton ?

A, tert—-butylic B iso-butylic C butylic D sec—butylic

Câu 5: Cho sơ đỏ phản ứng : Xenlulozo —2—> X Ss" _, y mướn 7 >T

Công thức cấu tạo của T là

Câu 6: Thê tích dung dịch hỗn hợp HCI 0,3M và H;SO¿ 0.1M cần để trung hòa 150ml dung dich X chứa NaOH IM và Ba(OH); 0.5M là

Cau 7; Dign phan I lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dung dich thu được có có pH = 12 (coi lượng Cl: tan và tác dụng với HO không đáng kề, thê tích dung dịch thay đôi không đáng kẻ), thể tích khí thoát ra ở anot (đkte) là

A 0,336 lit B 0,112 lit C 1,12 lit D 0,224 lit

Cau 8: Cho cae dung dich : NaxCO3, KCl, CH;COONa, NH: Cl, NaHSO,, AICl;,, NaxSOz, KS, Cu(NO3)o $6 dung dich cé gia tri pH > 7là

Cau 9: Cho 3,60 gam axit cacboxylic no, don chức X tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch gồm KOH 0,12M va NaOH 0,12M Cô cạn dung dich thu duge 8,28 gam hỗn hợp chất răn khan Công thức phân tử của X là

Câu 10: Cacbohidrat (gÌuxit, saccarit) là hợp chất

Á chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl

B tạp chức, đa số có công thức chung là C„HaO)„

C chi có nguon wdc từ thực vật

Ð đa chức, có công thức chung là Ca(H;O)}„

Câu 11: Trung hoà 5.48 gam hỗn hợp X gồm axit axetie, phenol và axit benzoie cần dung 600ml dung dịch NaOH 0.10M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là

A 6,80 gam B 6,84 gam C 4,90 gam D 8,64 gam

76

Trang 7

Câu 12: Số đồng phân cấu tao 14 ancol ứng với công thức phân tử C;HgO, C¿H;¿O, CzH;zO lần lượt là :

Á Cho vào một ít Ca(OH)a B Cho vào một ít NayPOi,

Œ Cho vào một ít NazCO: D Đun nóng

Câu 15: Hòa 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch hỗn hợp loãng chứa NaNO và H;SO¿ Kết thúc phản ứng, thu được bao nhiêu lít khí (ở đktc) ?

A 6,72 lit H2 B 4,48 lit NO» C 4,48 lit NO, D 4,48 lit N20

Cau 16: Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là điêm tiêu, có thành phần chính là chất nào đưới đây 2

Câu 17: Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO; dư sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gôm

A Fe(NO3)>, AgNO; du B Fe(NO3)s3, AgNO; du

ibe Fe(NO3)>, Fe(NQO3)s, AgNO; du D Fe(NQ3)o, HạO

Câu 18: Hợp chất hữu cơ X chứa các nguyên tổ C, H, O trong đó O chiếm 37,21% Trong

X chỉ có một loại nhóm chức Khi 1 mol X tac dung véi AgNO; trong NH; (du) ta thu duge 4 mol Ag X la

Cau 19: Tron dung dich NaHCO; vi dung dich NaHSO,y theo tỉ lệ số mol 1 : 1 rồi đun nóng Sau phản ứng thu được dung dịch có giá trị

A pH > 7, B pH < 7 C pH = 7 D pH = 14

Cau 20: Cho mot luong Fe du tac dung véi dung dich H2SO, dace nóng thu được 3.36 lít khí SO> (dktc) Khối lượng muối sunfat tạo thành sau phản ứng là

A 32,8 gam B 28,2 gam C, 22,8 gam D 20 gam

Cau 21: Cho 1,08 gam AI tan hết trong dung dịch HNO; loãng thu được 0.336 lít khí X (đktc) Công thức phân tử của X là

Câu 22: Trong một nhà máy rượu, người ta dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ dé san xuất ancol etylic, biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Để sản xuất 1 tấn ancol etylic thì khôi lượng mùn cưa cần dùng là

A 0,50 lit va 0,41 lit B 0,41 lit va 0,38 lit

C 0,38 lit va 0,50 lit D 0,25 lit va 0,50 lit

77

Trang 8

Câu 25: Khi lấy cùng số mol H;SO¿ (đặc nóng) cho tác dụng hoàn toàn với lượng đư mỗi chất : Fe:O¿ S NasSO Trường hợp nào thê tích SOa thu được nhiều nhất ?

A HạSO¿ (đặc nóng) tác dụng với S

B Thé tích SO; thu được trong ba trường hợp bằng nhau

€ HạSO¿ (đặc nóng) tác dụng với Fe;Oa

D HạSO¿ (đặc nóng) tác dụng với NaaSOa

Câu 26: Đốt m gam một hiđrocacbon X ta được 0,1 mol CO› và 0.1125 mol nước Khi cho hơi của X tác dụng với Clạ có ánh sáng khuếch tán, theo tỉ lệ mol 1 : 1 ta chỉ thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tên gọi của X là

C 2,2,3,3-tetrametylbutan D octan

Câu 27: Nung I hỗn hợp rắn gồm x mol FeCO; và y mol FeS; trong bình kín chứa không khí

dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toản, đưa bình về nhiệt độ ban đầu thu được chất rắn duy nhất là Fe;O; và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau và sau các phản ứng lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thẻ tích các chất rắn lả không đảng kề Mỗi liên hệ giữa x và y là

Câu 28: Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin đơn chức no (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCI, thu được 2.98 gam muối Kết quả nào sau đây không đúng ?

A Số mol mỗi chất là 0.02 mol

B Công thức của amin là CH;:N và C;HN

C Nong dé dung dich HCI bing 0,2 M

D Tên gọi amin là đimetylamin và etylamin

Câu 29: Khôi lượng phân tử của một loại tơ capron bing 16950 dvC, của tơ enang bằng 21590 dvŒ Số mắt xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là

A 150 va 170 B 200 và 150 C 120 va 160 D 170 va 180

Câu 30: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH);, Fe(OH);, Fe;04, Fe203, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO¿ Fes(SO¿); FeCO; lần lượt phản ứng với HNO: đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 3l: Cho phản ứng sau : FeO +HNO, ——> Fe(NO, ), +N,O, +H;O

Hệ số cân bằng tối giản của HNO; là

A (10x - 4y) B (3x - 2y) C (16x — 6y) D (2x - y) Câu 32: Có các dung dịch : (1) NaHCOx, (2) CuSO¿, (3) (NEIy)2CO3, (4) NaNQs, (5)

MeCl (6) KCL (7) NH4NO3 Kim loại Ba không tạo thành kết tủa với những dung dịch sau

day ?

A (4), (6), (7) B (3), (4), (5) C (1), (6), (7) D (4), (5), (6)

Câu 33: Đề phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử :

A Quy tím, dung dịch brom B Dung dịch NaOH, dung dịch brom

€ Dung dịch HCI, quỳ tím D Dung dịch brom quỳ tím 78

Trang 9

Cau 34: Trong số các chất cho dưới đây chất nào khi tác dụng với dung dịch NaOH cho sản phâm tham gia phản ứng tráng gương ?

Câu 35: Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H; qua ông sứ đựng 55,4 gam hỗn hợp bột CuO, MgO, ZnO, FesO¿ đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,08 lít (dkte) hỗn hợp khí và hơi chỉ chứa CO; và HạO, trong ông sứ còn lại một lượng chất rắn có khối lượng là

A 36.5 gam B 48.2 gam C, 27,9 gam D 40,2 gam

Cau 36: Hop chất X tác dụng với Na nhưng không phản ứng với NaOH, X là chất nào trong

số các chât cho dưới đây

Cau 37: Đề tách axetilen ra khỏi hỗn hợp khí gồm etan, etilen, axetilen ta phải lần lượt dùng các chat nao sau đây

A dung dich brom, dung dich HCI

B dung dich brom, dung dich AgNO3/NH;

C dung dich AgNO;/NHs3, dung dich HC]

D dung dich AgNO3/NH3, dung dich NaOH Câu 38: I:ste nào dưới đây khi thủy phân tạo hai muối và nước ?

A vinyl propionat B etyl axetat € phenyl axetat D metyÌ fomat

Câu 39: Đề phân biệt etan, etilen, axetilen, khí cacbonie trong các bình riêng mất nhãn, lần lượt dùng các thuôc thử sau

A Quy tím âm, dung dịch brom

B Nước vôi trong, dung dịch brom, dung địch AgNO¿z/NH¡:

C Dung dich brom, dung dich AgNO3/NHs3

D Dung dich brom, nước vôi trong

Câu 40: Trong các sơ đồ phản ứng dưới đây, phản ứng nào viết không đúng sản phẩm ?

A Fe203 + HNO; ——> Fe(NO3); + NO + H20

B Fe;03 + H2SO4 dace ——> Fe2(SO,y); + SO2 + H2O

C, FeO + HCl —> FeCl, + H20

D Fe20; + H2SO,4 dic ——> Fe;(SO¿); + HạO Câu 41: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng tới cân bằng của phản ứng ?

A 2NO + O2 C——` 2NO; B N2 + 3H2 —? 2NH;3

Cau 42: Cho 80,6 gam trieste của glixerol với axit hữu cơ đơn chức tác dụng vừa đủ với 12 gam NaOH Khôi lượng muôi thu được là

A 83,4 gam B 91,8 gam C 76,2 gam D 91,2 gam

79

Trang 10

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 4.40 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy gồm 4.48 lít CO; (đktc) và 3,60 gam HO Nếu cho 4,40 gam X tác dung voi dung dich NaOH vira

đủ đến khi phản ứng hoàn toàn được 4.80 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là

A metyl propionat B etyl propionat C isopropyl axetat D etyl axetat

Câu 44: Cho œ-amino axit mạch thăng Xecó công thức H;NR(COOH); phản ứng hết với 0 mol NaOH tao 9,55 gam mudi Tén gọi của X là

A axit 2—aminobutandioic B axit 2—aminopentandioic

C axit 2—aminopropandioic D axit 2-aminohexanđioic

Câu 45: Cho các dãy chuyển hóa :

Glyxin —S@, 4 —H#Cl_, x Glyxin “Sy B —-"_, y

A 22.4 gam B 16,8 gam C 21,6 gam D 23,2 gam

Câu 47: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO; thu được các sản phẩm là

A, AgO NÓk., Oo B AgO, NO) _ Ag, NOd D Ag, NO>, Oo

Câu 48: Hợp chất mạnh hở CH„O; có các hoá tính sau :

~ Tác dụng được với NaOH, Na ; làm mất màu dung địch Bra

— Tham gia phản ứng trùng ngưng và trùng hợp

Công thức cầu tạo có thể là

Cau 49; Este X duge diéu ché tir aminoaxit Y va ancol etylic 2,06 gam X hóa hơi hoàn toàn chiếm thé tích băng thé tich ctia 0,56 gam nito & cùng điều kiện nhiệt độ áp suất X có công thức cấu tạo là

Trang 11

DE SO 16

Câu 1 Hỗn hợp khí X gồm hiđro và một hiđrocacbon Nung nóng 24.64 lít hỗn hợp X (đktc)

có Ni làm xúc tác, để phản ứng xảy ra hoàn toàn, biết rang cé hidrocacbon du Sau phan (mg thu được 25,2 gam hỗn hợp khí Y Ti khối hỗn hợp Y so với hiđro băng 21 Khối lượng H; có trong hỗn hợp X là

Câu 2 CO; không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng đề dập tắt các đám cháy Tuy nhiên, CO; không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

A Đám cháy do xăng, dầu, B Đám cháy nhà cửa, quần áo

€ Đám cháy do magie hoặc nhôm D Đám cháy do khí ga

Cau 3 Cho 4,48 lít CO (đktc) tác dụng với FeO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu được chất rắn A

có khối lượng bé hơn 1,6 gam so với khối lượng FeO ban đầu Khối lượng Fe thu được và % thé tich CO} trong hin hợp khí sau phản ứng lần lượt là

Cầu 4 A là một este có công thức phân tử C¡¿H¡¿O¿ Một mol A tac dung 2 duoc vi bén mol NaOH Muối natri của axit thu được sau phản ứng xà phòng hóa nếu đem đốt cháy chỉ thu được CO;

và xôđa A có cầu tạo đối xứng A là

A este của axit oxalic với hai eresol (o=crezol hoặc z;—crezol hoặc p-crezol)

H este của axit sucxinie (HOOCCH;CH;COOH) với phenol

C este của axit suexinie (HOOCCH;CH;COOHN) với ø-erezol

D este của axit malonic (HOOCCH;COOH) với một phenol thường và một cresol (metylphenol) Câu § Thực hiện phản ứng trắng gương 36 gam dung dịch glueozơ 10% với lượng dư dung dịch bạc nitrat trong amoniae, nếu hiệu suất phản ứng 100% thì khối lượng bạc kim loại thu được là :

Câu 6 Hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ đồng đăng đơn chức, hơn kém nhau 14 đvC trong phân từ Hỗn hợp A tác dụng được kim loại kiểm cũng như dung dịch kiềm, nhưng không tác dụng được NaHCO; Một mol hỗn hợp A cộng hợp vừa đủ ba mol Hạ 3,52 gam hỗn hop A phan img vừa đủ 300ml dung dịch NaOH có pH = 13 Công thức (hoặc tên gọi ) hai chất trong A là :

Cau 7, 100m] dung dich A chứa MC]; 0.1M và NCb phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaaSO¿ 0.09M cho ra kết tủa có khối lượng là 3,694 gam Biết rằng N và M là 2 kim loại nhóm la thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng tuần hoàn M,N và nồng độ mol của NCI, trong dung địch A lần lượt là :

81

Trang 12

Câu 8 Hỗn hợp A gồm AI và Fe;Oa có khối lượng phân tử trung bình là Ma Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm sau một thời gian thu được hỗn hợp B có khối lượng phân tử trung bình là

Mn Quan hệ giữa Mụ và Ms là

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol 1 anđehit no A mach hé can 1,5 mol O> Céng thite cau tao thu gọn của A là

Câu 10 Từ metyl metacrylat dem tring hợp sẽ thu được thủy tỉnh hữu cơ (plexiglas) Dé điều chế

120 gam metyl metacrylat thì cần dùng bao nhiêu gam axit metacrylic để thực hiện phản ứng este hóa với ancol metylic ? Cho biết phản ứng este hóa này có hiệu suât 40%

Câu 11 Khối lượng nguyên tử Bo là 10,81 Bo có 2 đồng vị : "B và iB % khối lượng đồng vị

'!B trong axit HạBO; (coi khối lượng của H, O tương ứng là 1, 16) là

Câu 12 Đề bảo vệ vỏ tàu đi biển, trong các kim loại sau : Cu, Zn, Pb nên đàng kim loại nào 2

A Chỉ có Pb B Có Cu, Pb € Chỉ có Cu D Chỉ có Zn Cau 13 A là một este có công thức thực nghiệm (C:HzOa)„ Một mol A tác dụng vừa đủ hai mol KOH trong dung dich, tao mét muối và hai aneel hơn kém nhan một nguyên tỉ eachon trong phan tir A la

Câu 14 Chất hữu cơ A có công thức phân tir la CgH)O A phù hợp với sơ đồ phản ứng dưới đây :

roa Og >A, —2>A, ue >A, — “—> Xeton hai chức

A là ancol

A n=butylic B iso-butylic € rerf-butylic D sec-butylic Cau 15 Suc từ từ 2,24 lít SOa (đktcU vào 100ml dung dịch NaOH 3M Các chất có trong dung địch sau phản ứng là

Cau 16 Dé điều chế Ca(OH); người ta có thể dùng phương pháp sau :

(1): Nung thạch cao, sau đó cho sản phẩm rin tac dụng với nước (2) : Nung đá vôi, sau đó cho sản phẩm rắn tác dụng với nước (3) : Cho dung dich CaCl, tac dụng dung dịch NaOH

(4) : Cho CaO tác dụng với nước

82

Trang 13

Câu 17 Đ điều chế Na kim loại, người ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau (1): Điện phân dung dich NaCl

(2): Điện phân NaCl nóng chảy (3): Dùng K cho tác dụng với dung dich NaCl (4) : Khử NazO bằng CO

A Dùng 2 và 3 B Chỉ dùng 2 C Chỉ dùng 1 D Chỉ dùng 4

Câu 18 Một lụp chất ion tạo tử M' và mt Trong phan ttr M2X có tong số các hạt lả 140 hat, trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của ion MỸ nhiều hơn ion X”” là 23 Tổng số hạt trong MỸ nhiều hơn trong X”” là 31 hạt Cấu hình e của các ion M" va X? tương ứng là

A 1s”2s”2p" và 1s22s°2p2s?3pý, B 1s22s?2p°3s?3p° và 1s22s22p,

C 1s” và 1s°2s°2p"2s?3p D 1s°2s”2p” và 1s?2s”2pý, Câu 19 Ngoài không khí còn có thể dùng thêm hóa chat nao dé phan biét S, Fe, C, CuO ?

A Dung dịch HCI, Ba(OITDa B Duug dịch HCI, NaOH

€ Dung dịch HCI, nước vôi trong D Dung dich HCl, KMnOy + H2SO4 Câu 20 Đắt cháy hoàn toàn 3,24 ¢ gam hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ (A) và (B) khác đãy đồng đăng, trong đó (A) hơn (B) 1 nguyên tử C, chỉ thu được HạO và 9,24 gam CO¿ Biết ti khối hơi của X đối với Hs là 13.5 Khi dẫn hỗn hợp A, B qua dung dịch AgNOz/NH; không xuất hiện kết tủa Công thức của (A), (B) và thành phần % khối lượng của chúng có trong X là

Câu 22 Hỗn hợp X gồm CHạCOOH và C;H;OH với tỉ lệ mol 1 : 1 Chia X thành hai phan :

~ Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 2.24 lít khí CO¿ (đktc)

— Đem este hoá hoàn toàn phần 2 thu được este Y (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%) Dốt cháy hoàn toàn Y thì khối lượng nước thu được là

Câu 23 Hỗn hợp A gồm hai ancol đơn chức thuộc dãy đồng đăng propenol, hơn kém nhau một nhóm metylen trong phân tử Lấy 20.2 gam hỗn hợp A cho tác dụng hoàn toàn với Na du, thu được 3,08 lít Hạ (ở 27.3C : 1.2 atm) Hai aneol trong hỗn hợp A là

Câu 24 Dãy đồng đăng nào sau đây mà khi đốt cháy thì tỉ lệ số mol COs so với số mol HạO tăng dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng dần ?

83

Trang 14

Câu 25 Trong sơ đồ : Fe203;—> Fe —> FeCly-> Fe(OH);-> Fe(OH);—> FesOs—> Fe có số phản ứng oxi hoá khử là

Cau 26 Cho phan ting: 2SO2/(k) + O2/k) <—— 2S803;(k4) ; AH <0

Nhận xét nào sau đây không đúng ? Dé can bang chuyén dich theo chiều tạo SO; cần

Á giảm nhiệt độ của phản ứng B dùng chất xúc tác VạOs và tăng nhiệt độ

C tng nòng độ của Ö› hoặc SÓa D tăng áp suất

Câu 27 Khi cho Br; tác dụng với một hiđrocacbon X thu được một sản phẩm duy nhất có tỉ khối hơi so với Ó; bằng 6,75 Công thức phân tử của X là

A C3Hg B C3Hy c C;H\u D CyHg

Câu 28 Một chai ancol mạnh có dung tích 0,9 lít chứa đầy ancol 40° Etanol có tỉ khối 0,79 g/mi Khối lugng glucozo cần dùng để lên men điều chế được lượng ancol có trong chai ancol trên

là (cho biết hiệu suất phản ứng lên men ancol này là §0%)

Câu 29 Dung dịch Y chứa Ca" 0,1 mol, Mg”” 0,3 mol, Cl” 0,4 mol, HCOa” y mol Khi cô cạn đụng dịch Y thì lượng muối khan thu được là

Câu 30 Cong thtre cia mét andehit no ¢6 dang (C2H30), thi công thức phân tử của anđehit là :

Câu 31 Thành phần hoá học chính của supephotphat kép là

C CaHPQ, D Ca(H2POs)2 va CaSOxz

Câu 32 Thé tich dung dich X chira NaCl 0,2M va BaBr; 0.15M tối thiểu cần dùng đề phản ứng vừa đủ với 17,4 gam MnO trong môi trường axit là

Câu 35 Saccarozơ có thé tac đụng với hoá chất nào sau đây ?

A 0.06 mol B 0,09 mol C, 0,03 mol D 0,045 mol

84

Trang 15

Câu 37 Trong sơ đồ : CHz=C-CH; —*““—>Xị —'*“—>Xạ——9—›X; thì X: là

Câu 39 A là một ø-aminoaxit Cho biết 1 mol Á phản ứng vừa đủ với 1 mol HCI, hàm lượng clo

có trong muỗi thu được là 19,346%% Công thức của A là

Câu 40 Hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức A, B, C, trong đó B, C là 2 ancol đồng phân Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol X thu được 3,96 gam HạO và 3,136 lít khí CO; (đktc) Số mol ancol A bằng 5/3 tổng số mol 2 ancol B và C Vậy công thức phân tử của các ancol là

A A : CH:O và B, C là : CsHạO B Á : CHạO và B, C là : C;Hạ¿O

C A : CaHO và B, C là : C;HO D.A : C;H;O và B, C là : C;HaO Câu 41 Cho m gam AI vào 100ml dung dịch chứa Cu(NO;); 0.5 M và AgNO; 0,3M Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 1 chất rắn nặng 5,16 gam Giá trị của m là

A 0,81 gam B 0,96 gam C 0,48 gam D 0,24 gam

Câu 42 Tìm các hệ số trong phương trình phản ứng

KBr + K2Cr20;+ H2SO4 ——y Br2 + Cro(SO4)3 + K›sSOa + HạO

Cho kết quả theo thứ tự của phương trình phản ứng

Cfiu 43 Fomalin (formalin) hay fomol (formol) la dung dich duge tao ra do hda tan fomandehit trong nước Dung dịch này có tính sát trùng và làm đông tụ chất đạm nên được dùng để bảo quản các mẫu vật động vật Một dung dịch fomalin có khối lượng 2 gam, cho tác dụng hoàn toàn voi luong du dung dich AgNO; trong NH3, thu được 8,64 gam Ag Néng độ phần trăm của dung địch fomalin này băng bao nhiều ?

Trang 16

Câu 45 Cho dung dịch các muối : Ba(NO¿);, KạCOx, và Fea(SO¿); Dung dịch nào làm giấy quỳ hóa đỏ, tím, xanh Cho kết quả theo thứ tự trên,

A Fe2(SO4); (do) ; Ba(NO3)2 (tim) ; KxCO, (xanh)

B KạCQ; (đỏ) ; Fez(SO¿); (tím) ; Ba(@NO:); (xanh)

€ Ba(NQ)); (đỏ) ; KạCO: (tím) ; Fez(SO¿); (xanh)

D K;CQ; (đỏ) ; Ba(NQ); (tím) ; Fes(SO¿); (xanh)

Câu 46 Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng tuần hoàn có khối

lượng là 10.6 gam Khi tác dụng với hỗn hợp Clạ dư cho ra hỗn hợp 2 muối nặng 31,9 gam Kim loại A, B và khôi lượng của chúng lân lượt là

A LI : 0,7 gam ; Na: 9,9 gam B Na: 2,3 gam; K : 8,3 gam

C, Na: 4,6 gam ; K : 6 gam D Li: 1,4 gam ; Na: 9,2 gam

Câu 47 Một hỗn hợp AI và Fe;O; có khối lugng 1a 26,8 gam Tiến hành phản ứng nhiệt

nhôm (phản ứng hoàn toàn) thu được chất rắn A Chia A làm 2 phần băng nhau :

- Phần 1 : Cho tác dung vGi NaOH cho ra khi H2

- Phần 2 : Cho tác dụng với dung dich HC] du cho ra 5,6 lit khi Hz (dktc)

Khối lượng của AI và FeaO; có trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

Câu 48: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, FezO, FesO¿ vào một lượng vừa đủ dung dịch HCI 2M, thu được dung dịch Y có tỉ lệ số mol Fe” và Fe?” là 1 : 2 Chia Y thành hai phần bằng nhau Cô cạn phần một thu được m¡ gam muối khan Sục khí clo (dư) vào phần hai, cô cạn dung địch sau phản ứng thu được m; gam muối khan Biết mạ — mụ = 0.71 Thẻ tích dung địch HCI đã dùng là

Câu 49 Muối Fe" làm mat mau tim eta dụng địch KMnO ở môi trường axit cho ra Fe** can

Fe** tac dung voi I” cho ra I, và Fe”” Sắp xếp các chất oxi hóa Fe**, 12, MnO; theo thir tu độ mạnh tăng dân

A lý < Fe” < MnO; B.lạ< MnO; < Fe”

C MnO; < Fe” <l; D Fe?" <lạ< MnO;

Cau 50 Cho 5,6 gam Fe kim loại vào 100ml dung dịch A chứa Cu(NO‡) và AgNO: Sau phản ứng thu được dung dịch C và chất răn B nang 7,52 gam Khi cho B tác dụng với dung dich H;SO¿ loãng dư có 1,12 lít Hạ (đkte) thoát ra Nồng độ mol ctia Cu(NO3)2 va AgNO; trong dung địch A lần lượt là :

86

Trang 17

ĐÈ SÓ 17 Câu I: Đốt cháy 9,8 gam bột Fe trong không khí thu được hỗn hợp rắn X gồm FeO, Fe;O¿ và FeaO: De hoa tan X can dùng vừa hệt 500ml dung dịch HNO: 1,6M, thu được V lít khí NO (sản phâm khử duy nhất, đo ở đkte) Giá trị của V là

Câu 2: Nhúng mâu giấy quỳ tím vào dung dịch œ-aminopropanoic thì giấy quỳ tím

C chuyển thành màu đỏ D chuyển thành màu xanh

Câu 3: Nguyên tổ X có Z = 26 Trong bảng tuần hoàn X thuộc

A chu ki 4, nhom VIB B chu ki 4, nhém VIIIB

€ chu kì 4 nhóm HA D chu kì 3, nhóm IIB

Câu 4: Cao su buna=N được tạo thành từ phản ứng đồng trùng hợp các monome nào dưới đây ?

A CH>=CH>, CH»>=CH-CH=CH> B CH›=CH-CN CH›=CH-CH=CH;

C CH;ạ=CH-C;H:, CHạ=CH-CH=CH; D CHạ=CH;, CH;=CH-CN Cầu 5: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit — bazơ ?

A H2SO, + 2NaOH — > Na2SO,4 + 2H20

B 6HCI] + FexO; ——> 2FeCl; + 3H20

C HạSO¿+ BaClạ ——> BaSO¿Ỷ + 2HCI

D Ca(OH); + CO ——>CaCO;} + HạO

Cau 6: Cho các phản ứng sau : (1) CH:CHO + Brạ + HạO ——> CH;COOH + 2HBr (2) CH;CHO + 2AgNO; + 3NH;3 + HO ——» CH;COONHs, + 2Ag + 2NH¿NO¿

Trong hai phản ứng trên CH;CHO đóng vai trò là

Câu 9: Sục V lít CO; (dlkte) vào 300ml dung dịch Ba(OH); 1,5M thu được 59,1 gam kết tủa trắng

Gia trị của V là

A 6,72 B 3.36 hoặc 6,72 C 13,44 D 6.72 hoặc 13,44 Câu 10: Để trung hoà 7.4 gam hỗn hợp 2 axit hữu cơ là đồng đẳng của axit fomic cần 200m] dung địch NaOH 0,5M Khôi lượng muôi thu được khi cô cạn dung dịch là

A 9,6 gam B 6,9 gam C 11,4 gam D 5,2 gam

87

Trang 18

Câu 11: Loại muối nào sau đây không bị thuỷ phân ?

A Muôi tạo bởi axit yếu và bazơ yeu B Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh

C Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu Ð Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh Câu 12: Ba hidrocacbon X, Y, Z đều là chất khí ở điều kiện thường Khi phân huỷ mỗi chất thành cacbon và hiđro, thê tích khí thu được đêu gấp hai lân thê tích ban đâu, chứng tỏ X, Y, Z

A là đồng đăng của nhau B là đồng phân của nhau

C đều có 2 nguyên tử € DĐ đều có 4 nguyên tử hiđro

Câu 13: Muốn mạ đồng lên một thanh sắt bằng phương pháp điện hoá thì phải tiến hành điện phân với điện cực gì và dung dịch nào sau đây ?

A Cực âm là đồng, cực đương là sắt, dung dịch muối sắt

B Cực âm là đồng, cực đương là sắt, dung dịch muối đồng

C Cực âm là sắt cực dương là đồng, dung địch muối sắt

D Cực âm là sắt, cực đương là đồng, dung địch muối đồng

Câu 14: Khi đun nóng m; gam ancol don chức X với H,S5O; đặc làm xúc tác ở điều kiện nhiệt

độ thích hợp thu được mạ gam chât hữu cơ Y Biệt hiệu suât phản ứng là 100% và tỉ khôi hơi của Y so với X băng 0,7 Công thức phân tử của X là

Câu 1ã: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, thu được 0,896 lít khí (dktc) & anot va 3,12 gam kim loại ở catot Công thức của muôi đã điện phân là

"âu 16: Đất cháy hoàn toàn 0,1 mol axit hữu cơ X thu được 3.36 lít CO: (đo ở 0°C., 2atm) và 5,4 gam HạO Công thức phân tử của X là

Câu 17; Một hợp kim Na-K tác dụng hết với nước được 2 lít khí (đo ở 0C, 1,12 atm) và dung dịch X Thê tích dung dich HCI 0,5M can dé trung hoa hét 1/2 dung dich X là

Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, khi điều chế etilen bằng cách đun ancol etylie với axit sunfuric đặc nóng ở 170°C thì euilen thu được thường có lẫn SOa, người ta dẫn khí qua dung dich nao dé thu duoc etilen tỉnh khiết ?

Câu 19: Hoà tan hoàn toan 7,8 gam hén hop (Mg, Al) bang dung địch HC] dư thì thu được 8,96 lit khí hidro (đktc) Cô cạn dung dịch thu được hôn hợp muôi khan có khôi lượng là

A 3,62 gam B 29,1 gam C 39,75 gam D 36,2 gam

Câu 20: Một loại thuỷ tính có thành phần phần trăm về khối lượng các oxiIt : 75% SiOa, 13% Na¿O và 12% CaO Công thức hoá học của loại thuỷ tỉnh này là

Trang 19

Câu 22: Có thê dùng hoá chất nào đưới đây đẻ làm mềm nước cứng vĩnh cửu ?

Câu 23: 44.08 gam một oxit sắt FeyO, được hòa tan hết bằng dung địch HNO; loãng, thu được dung dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, thu được kết tùa Đem nung lượng

kết tủa này ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi, thu được một oxit kim loại Dùng H; đẻ khử hết lượng oxit này thì thu được 31,92 gam chất rắn là một kim loại Fe,O, là

Câu 24: Một loại quặng hematit có chứa 60% sắt(III) oxit Khối lượng sắt tối đa có thể điều chế được từ 1 tắn quặng này là

A 4,6 tan B 0,42 tan C 0,7 tan D 1,16 tan

Câu 25: Thủy phân 1 mol este X cần 3 mol KOH Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, axit axetic va axit propionic, Cé bao nhiêu CTCT thỏa mãn với X ?

Câu 26: Cho một số nguyên tố sau gO, ¡sS ¿C ;N, ¡H Biết rằng tổng số proton trong phân tử XY> 1a 18 XY3 la

Câu 27: Một axit cacboxylie no mạch hở có công thức thực nghiệm dạng (C2H4O), Tim gid

A không có hiện tượng gì

B ban đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan dần thành dung dịch trong suốt

C xuất hiện kết tủa trắng rồi tan ngay

Ð xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa này không tan

Cau 30: Cho các cặp oxi hoa khử sau : Fe” /Fe ; Cu”/Cu ; Fe '/Fe?' ; Ag/Ag ; Br/2Br Theo chiều từ trái qua phải tính oxi hoá tăng dẫn ; tính khử giảm dần Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?

A Fe + ZAgNO3 — Fe(NO3)2 + 2Ag Cụ + 2FeCla —> 2FeClạ + CuCla

C Fe(NO3)2 + AgNO; > Fe(NO3)3 + Ag D.2Agø + CuSOa — Ag:SO¿ + Cụ Cau 31: Cho 3,8 gam mét ancol hai chire X tac dung véi K (du) gidi phdéng 0,56 lit H2

(0°C, 2 atm) Céng thite phân tử X là

A C3H6(OH)) B C2H4(OH)p C CsHs(OH)> D C3Hs(OH)>

89

Trang 20

Cau 32: Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp H gồm 4 chất răn Hòa tan hết lượng hỗn hợp H trên bằng dung dịch HNO; loãng, thu được 672ml khí

NO duy nhất (đktc) Giá trị của x là

Câu 33: Hợp chất X có công thức phân tử C;HsClạ Thuỷ phân hoàn toàn X thu được chất Y,

Y tác dụng được với Na giải phóng Hạ và có phản ứng tráng gương X có công thức cấu tạo là

Câu 34: Dé m gam bột sit ngoai khéng khi, sau một thời gian sẽ chuyên thành hỗn hợp X có khối lượng là 75.2 gam gồm Fe, FeO, Fe;O và FeyO; Cho hỗn hợp X phản ứng hết với dung dịch HạSO¿ đậm đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO› (đkte) Giá trị của m là

Câu 35: Đốt cháy một axil đơn chức mạch hở X thu duge CO2 va H20 theo ti lệ khối lượng là

88 : 27 Mặt khác lây muôi natri của X nung với vôi tôi xút thì được 1 hiđrocacbon ở thê khí CTCT cua X la

Câu 36: Đề nhận biết các chất bột : xô đa, magie oxit, nhôm oxit, đồng (II sunfat và sắt (II) sunfat, chỉ cân dùng nước và dung dịch

Cau 37: Axit =aminoenantoie có bao nhiêu nguyên tử cacbon ?

Câu 38: Người ta nén khí CO; dư vào dung dịch đặc và đồng phân tử NaCl, NH; đến bão hoà dé

điều chế

A NaHCO,, B NazCO;, Gc NHyHCQ3 D (NH4)2COs

Câu 39: Day chat nào sau đây phản ứng được với axit axetic ?

A Clo, CaO, MgCO3, Na B Cu, Zn(OH)2, NazCO;

C, CaCO3, Mg, CO2, NaOH D NaOH C:HsOH, HCl, Na Câu 40: Khối lượng phân tử của một loại tơ 'capron bằng 16950 đvC, của tơ enang bằng 21590 đvC Số mắt xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là

A 22,4 lít B 11,2 lít € 2.24 lít D 1,12 lít 90

Trang 21

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam metan rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dich chứa 0.2 mol Ca(OH)a thu được 10.0 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 44: Có các thuốc thử sau : Giấy quỳ tím âm, dung dịch Pb(NO¿);, dung dịch CuSO¿, dung dich FeCl Số thuốc thử có thể dùng để nhận biết khí H;S là

Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 4.3 gam một axit cacboxylie X không no, đơn chức, mạch hở

có 1 liên kết đôi trong phân tử thu được §.6 lít CO; (đkte) và 3.6 gam HO Số mol của X là bao nhiêu 2

A 0,01 mol B 0.02 mol C 0,04 mol D 0.05 mol Câu 46: Điện phân dung dịch hỗn hợp 0,1 mol Cu(NOs)a và 0.06 mol HCI với dòng điện một chiều có cường độ 1.34 A trong 2 giờ các điện cực trơ Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thê tích khí (ở đkt€}) thoát ra ở anot là giá trị nào dưới đây 2 (bỏ qua sự hoà tan cua clo trong nước và coi hiệu suất điện phân là 100%)

A 3,2 gam va 0,896 lit B 3.2 gam và 0,672 lít

C 6,4 gam và 8,96 lit D 6,4 gam va 0,896 lit

Câu 47: Cho 7.4 gam este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu được 6,8 gam muôi natri Vậy công thức cấu tạo của E có thể là

A CH;COOC`H; B C;H:COOCH; €C CHyCOOC;H; D HCOOC+H;

Câu 48: Cho a gam nhôm tác dụng với b gam Fe;O; thu được hỗn hợp X Hoà tan X trong HNO du, thu được 2.24 lít (đkte) một khí không màu, hoá nâu trong không khí Khối lượng nhôm đã dùng là

Câu 49: Nung 100 gam hỗn hợp gồm NayCO; va NaHCO; cho dén khi khối lượng hỗn hợp không đổi được 69 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là

A Metylamin B Etylamin C Trimetylamin D Isopropylamin

91

Trang 22

DE SO 18

Câu 1 Hòa tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại M vào dung dịch HNO; dư, không có khí thoát

ra Thêm NaOH vào dung dịch sau phản ứng thấy có 0,672 lít khí không màu, thoát ra (đktc) Kim loại M là

Cau 2 Dẫn từ từ 2,24 lít khí NH; qua ống sứ chứa CuO dư nung nóng Sau phán ứng hòa tan chất rắn trong ống sứ vào dung dịch HNO: (loãng) dư thu được 1.344 (lí) NO (các khí đo ở đkte) Hiệu suất phản ứng khử CuO là

Câu 3 Cho 4.5 gam hai kim loại kiểm thuộc hai chu kì liên tiếp vào dung dịch HCI được dung dich Y và 2,8 (lít) khí (đkte) Hai kim loại kiêm là

Câu 4 Chia 30.4 gam hỗn hợp M gồm hai ancol đơn chức thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng Na dư được 3.36 lít khí (đktc) Cho phần 2 phản ứng hoàn toàn với CuO ở nhiệt độ cao được hỗn hợp M¡ chứa hai anđehit (ancol chỉ tạo thành anđehit) Toàn bộ lượng

Mị cho phản ứng trang gương được 86,4 gam Ag Công thức cấu tạo của hai ancol trong M là

B CH:OH ; CH;CH;CH;OH D C; H:OH ; (CH:);CHCHOH

Câu § Cho hiđrocacbon X tác dụng với Br; trong điều kiện thích hợp, chỉ thu được một dẫn xuất

chứa brom có tỉ khối hơi đối với Hạ là 75.5 X là

Câu 6 Cho 5,1 gam hỗn hợp X gồm Mg va Fe vao 250ml dung dich CuSO, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc, thu được 6,9 gam chất rắn Y và dung địch Z chứa hai muối Cho dung dich NaOH dư vào Z lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi

được 4.5 gam chất rắn I Nồng độ mol dung dich CuSO, là

Câu 7 Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ mạch hở chứa cùng một loại nhóm chức Đun nóng 47.2 gam X với dung dịch NaOH dư được một ancol đơn chức và 3§,2 gam hỗn hợp muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đăng Khi cho 9,44 gam X bay hơi

được thể tích hơi bằng thẻ tích của 3,2 gam O; ở cùng điều kiện Công thức cấu tạo của hai chất

Trang 23

Câu 8 Cation kim loại M” có cầu hình electron : [Ne]3s*3p° Phat biểu nào sau đây là đúng 2

A Trong bảng tuần hoàn M thuộc ô số 18, chu kì 3, nhóm VIIA

B Đề khử ion MỸ có thể điện phân dung dịch muối MCI

C Kim loại M khử được Cu”” trong dung dịch muối đồng

D Kim loại M phản ứng mạnh với HO ở điều kiện thường

Câu 3 Cho a gam hỗn hợp X gồm Na, Fe, AI tác dụng với HạO (dư) được Vị lít khí và chat ran Y Cho a gam X phản ứng với dung dịch NaOH dư được V¿ lít khí Thẻ tích khí đo ở cùng điêu kiện và Vạ > Vị, Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Chất rắn Y là Fe

B Chất rắn Y gồm Fe và AI dư

C Dung dich sau phản ứng với nước chứa natri aluminat và NaOH

D Dung dịch sau phản ứng với nước chỉ chứa NaOH

Câu 10 Cho 10,5 gam hỗn hợp K và AI tan hết trong nước được dung dịch X Nhỏ từ từ

dung dịch HCI IM vào X, khi thể tích dung dịch HCI thêm vào đúng 100ml thì bắt đầu có kết tủa Tỉ số mol K và AI trong hỗn hợp là

C phenolphtalein, dung dich AgNO3/NH3

D Na, dung dich FeCl;, dung dich AgNO3/NHs3

Câu 12 Thủy phân hoàn toàn 1,72 gam este đơn chức X bằng dung dịch NaOH, cho dung dịch

sau phản ứng tác dụng với AgNOz/NH: dư được 8,64 gam Ag Công thức cấu tạo X là

Cau 14 Hoa tan m gam kim loại M trong dung dịch HNO; được thé tích khí NO (sản phẩm

khử duy nhâU băng thê tích khí H; thu được khi hòa tan cũng m gam M trong dung dịch HCI

(các thể tích đo ở cùng điêu kiện) Kêt luận nào sau đây là đúng ? A.M có hóa trị không đôi trong các phản ứng hóa học

B M là kim loai có tính khử yếu

C M có hóa trị thay đôi trong các phản ứng hóa học

D.MlàFe

Câu 15 Nhóm chất nào sau đây chứa chất không phản ứng với dung địch brom ?

A Phenol, vinylbenzen B p-crezol, anilin

C Isopren, vinylaxetilen D Axit metacrylic, toluen

93

Trang 24

Câu 16 X Y là hai axit hữu cơ Hỗn hợp M chứa a mol X và b mol Y Hỗn hợp N chứa

b mol X và a mol Y, biét a + b = 0,03 Trung hòa M cần 40ml dung dịch NaOH 1M Trung hòa N cân 50ml dung dịch NaOH 1M Đốt cháy hoàn toàn M thu được 2.2 gam CO Công thức cầu tạo của X Y là

Câu 17 Một muối X ¢6 cdng thite phan tir 1a C3HigO3N> Lay 14,64 gam X cho phan ứng hết

với 150ml dung dich KOH 1M Cô can dung dich sau phan ứng được chất rắn và phần hơi Trong phần hơi có một chất hữu cơ Y bậc 1, trong phần rắn chỉ là hỗn hợp của các hợp chất

vô cơ Chất rắn có khối lượng là

Câu 18 Hỗn hợp X gồm AI, AlO› ZnO, FesO¿, Cu được chia làm hai phần bằng nhau :

Phân 1 : Cho Hạ nóng dư qua X đến phản ứng hoàn toàn rồi cho dung dịch NaOH dư vào Phần 2 : Cho tác dụng với dung dịch HCI dư rôi cho dung dịch NH: dư vào

Số phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm trên là

Câu 19 Đề phân biệt hai dung dịch riêng biệt HF va HI không thẻ dùng chất nào sau đây ?

Cau 20 Trong bốn chat HF, HCl, HBr, HI Chat c6 nhiệt độ sôi lớn nhất và chất có tính khử mạnh nhất lần lượt là

Câu 21 X là dung dịch Als(SO¿);, Y là dung dịch Ba(OH); Trộn 200ml X với 300ml Y được 8.55 gam kết tủa Trộn 200ml X với 500ml Y được 12,045 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X và Y lần lượt là

Câu 22 Hỗn hợp M gồm hai aminoaxit X và Y đều chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm ~NH; (tỉ lệ mol 3 : 2) Cho 17,24 g gam M tác dụng hết với 110m] dung dịch HCI 2M được dung dich Z

Đề tác dụng hết với các chất trong Z cân 140ml dung dịch KOH 3M Công thức cấu tạo X Y là

Á HạNC;H4COOH ; HạNC:H¿COOH B H3NCH»COOH ; H2NC2H,COOH

C, H2NCHs:COOH ; H2NC;HgCOOH D HạNCH;COOH ; HyNC;HạCOOH Câu 23 Hóa hơi 9,5 gam hợp chất X chứa C, H, Ö được thể tích hơi lớn hơn thể tích của 4,8 gam O; trong cùng điều kiện Khi cho X tác dụng với Na dư được số mol Hạ bằng số mol X Đi từ

CH¡ có thê điều chế X theo sơ đồ : CH, >X, >X, >X

Các chất Xị, Xạ X lần lượt là

A C›H; : CH, 3 Cal Li(OH)% Cc C3H> > CH;CHO CaH:OH

B C2H2 ; CH3;CHO ; CH;COOH D HCHO ; C3H4(OH)2 ; HOCH2CHO

94

Trang 25

Câu 24 Thôi từ từ CO; vào dung dịch NaOH đến dư được dung dịch X, sau đó nhỏ từ từ dung địch Ca(OH); đến dư vào dung địch X Số phương trình phản ứng xảy ra là

Câu 25 Nếu chi dùng HạO thì có thể phân biệt được các chất trong dãy nào sau đây ?

A Na, Al, Zn, Mg, Al2O3, Fe B Na, Ba, Al, ZnO, Fe

C Na, Al, Mg, AbO; D Ba, AlsO3, Zn, Fe, AI

Câu 26 Cho sơ đồ: K——>X, >X,——>X.—X, »K

Các chất Xị Xa, X: lần lượt là

Câu 27 Cho sơ đồ : C,H, +X, ——>(CH,),CHX + HX

Đề thu được (CH;);CHX nhiều nhất nên dùng X%¿ là

Câu 28 Cho 1.78 gam hỗn hợp fomandehit va axetandehit phan ứng hoàn toàn với lượng du Cu(OH)z/NaOH nóng được 11,52 gam kết tủa đỏ gạch Khối luong fomandehit trong hén hop bang

Câu 29 Xà phòng hóa hoàn toàn 13.6 gam một este X cần vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 4M, thu được 19,§ gam hai muôi có sô mol băng nhau Công thức câu tạo của X có thê là

Câu 30 Nhận định nào dudi day khéng dung ?

A Axit HNO không thê hiện tính oxi hoá khi tac dung véi Fe2O3 va Fe(OH);

B Theo thuyết axit — bazơ của Bron-stêt, ion HCO; trong nước có tính chất lưỡng tính

C Có thể phân biệt dung dich CrCl; va AICI; bằng dung dich NaOH, H20,

D Na trong thực tế được dùng đẻ phát hiện xăng có lẫn nước

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai este no, đơn chức mạch hở Sản phâm cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH); dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam và tạo ra được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 32 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Dung dich natri phenolat va dung dich phenyl amoni clorua đều tác dụng với dung dịch HCI

Trang 26

Câu 33 NaaCOy có lan tap chat la NaHCO Phuong phap dé loai bé tap chất là

A, nung néng hon hop B cho dung dịch NaOH dư vào

C cho dung dịch HCI vừa đủ vào D suc CO du vao

Câu 34 Nhận xét nào đưới đây không đúng ?

A Phenol cho phan img thé dé hon toluen

B Toluen cho phản ứng thế để hơn benzen

C Benzen cho phản ứng thế đễ hơn anilin

D Anilin cho phản ứng thế để hơn axit benzoic

Câu 35 Cho axit salixylic (X) (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol có HạSO¿ đặc tác dụng được metyl salixylat (Y) dùng làm thuốc giảm đau Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư được hỗn hợp sản phẩm trong đó có muối Z Công thức cầu tạo của Z là

A ø—NaOC,H„COOCH: B o-HOCgHsCOONa

Câu 36 Cho một anken X tác dụng với HO (H', 1) được chất hữu cơ Y, thấy khối lượng bình đựng nước ban đầu tăng 4,2 gam Nêu cho một lượng X như trên tác dụng với HBr, thu được chât Z thây khôi lượng Y, Z thu được khác nhau 9,45 pam (giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Công thức phân tử của X là

Câu 37 Từ andehit no, đơn chức, mạch hở X có thé chuyén trực tiếp thành ancol Y và axit Z

tương ứng đê điệu chế cste E từ Y và 2 Tì số Mẹ : Mx băng (Mẹ, Mx là khỏi lượng moi của E

A quy tím B phenolphthalein C HNO; diac D CuSQsx,

Câu 40 Trộn dung dịch chứa Ba?” ; OH' 0,06 mol va Na” 0.02 mol với dung dịch chứa HCO; 0,04 mol ;CO?” 0.03 mol và Na” Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là

A 3,94 gam B 5,91 gam C 7,88 gam D 13.79 gam

Câu 41 Để phân biệt các chất rắn : Fe, FeS, FeyO¿ trong các bình mắt nhãn, người ta có thé dùng dung dịch

A HCI B HNO: loãng € HaSO;¿ đặc, nguội D CuCl;

Câu 42 Có các dung dịch AICh, NaCl, MgCla, ZnSO¿ NaOH, CuSO¿ Để nhận biết các

dung địch trên có thể dùng

A quy tim B dung dich NH3 —_C dung dich NaOH D phenolphtalein 96

Trang 27

Cau 43 Cho 0.2 mol Na vao 100m! dung dich chtta CuSO, 0,1M va H2SO,4 1M Hién tượng quan sát được là

A, có khí bay lên

B có khí bay lên và có kết tủa màu xanh

C có kết tủa

D có khí bay lên và có kết tủa màu xanh sau đó kết tủa tan dan

Câu 44 Nhận định nào đưới đây không đúng 2

A Trộn dung địch NH¿CI với dung địch natri aluminat thấy xuất hiện kết tủa

B Trộn dung dịch AICH; với dung dịch natri aluminat thấy xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan và thu được dung địch trong suốt

C Đề phân biệt các kim loại ở dạng bột : Ba, Cu, Al, Ag ngudéi ta ding dung dich FeCl

D Dung dich H2S tác dụng với dung dich FeCl; nhung không tác dụng với dung dich AICI Câu 45 Dung dịch muối FeÌ” không thẻ hiện tính oxi hoá khi tác dụng với dung dịch

A Cại la, Cl 1;—C=C-CH; B CH=C-CH¡, CH-C=C-CH;

of CH=C-CHs, CH:-C=C-CHa-CH; DCI I=C—CH:, CH=C-CH>2-CH3

Câu 49 Cho sơ đồ :

Các chất X;, Xs lin aot không thẻ là Xa Xe (CoH6O)

Câu 50 Cho ancol X hai chức tác dụng với lượng dư CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam I chất hữu cơ Y, đồng thời thấy lượng chất rắn giảm 4,16 gam Biết Y tác dụng Hạ (Ni 1) được chất Z hoà tan được Cu(OH)› Công thức cấu tạo của Y là

97

Ngày đăng: 26/01/2014, 06:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w