318
C:\Documents and Settings\nxmai\Desktop\Che do BCTK bo nganh\04 Bieu mau ap dung 05.doc
318
Biểu số: 03B/GDĐT
Ban hành theo Quyết định
số QĐ-TTg ngày
của Thủ tướng Chính phủ Ngày nhận báo cáo: Báo cáo khai giảng: 15/12 năm báo cáo Báo cáo giữa năm học: 31/3 năm sau GIáO DụC PHổ THÔNG Năm học 200 - 200
(Có đến 31 tháng 12 năm báo cáo) Đơn vị báo cáo: Bộ Giáo dục và Đào tạo Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê Trong đú: Đơn vị tớnh Mó số Tổng số Dõn lập Tư thục A B C 1 2 3 1 Trường học Trường 01
- Trường tiểu học Trường 02
- Trường trung học cơ sở Trường 03
- Trường trung học phổ thụng Trường 04
- Trường phổ thụng cơ sở Trường 05
- Trường trung học Trường 06
- Trường trung học cấp I, II, III Trường 07
2 Lớp học Lớp 08
- Tiểu học Lớp 09
- Trung học cơ sở Lớp 10
- Trung học phổ thụng Lớp 11
3 Phũng học Phũng 12
a) Tiểu học Phũng 13
Trong đú:
- Kiờn cố Phũng 14
- Nhà tạm Phũng 15
b) Trung học cơ sở Phũng 16
Trong đú:
- Kiờn cố Phũng 17
- Nhà tạm Phũng 18
c) Trung học phổ thụng Phũng 19
Trong đú:
- Kiờn cố Phũng 20
- Nhà tạm Phũng 21
4 Giỏo viờn Người 22
a) Tiểu học Người 23
Trong tổng số:
- Nữ Người 24
- Dõn tộc ớt người Người 25
- Trờn chuẩn Người 26
- Đạt chuẩn Người 27
- Chưa đạt chuẩn Người 28
Trang 2319
C:\Documents and Settings\nxmai\Desktop\Che do BCTK bo nganh\04 Bieu mau ap dung 05.doc
319
(Tiếp theo)
Trong đó:
Đơn vị tính Mã số Tổng số Dân lập Tư thục
b) Trung học cơ sở Người 29
Trong tổng số:
- Nữ Người 30
- Dân tộc ít người Người 31
- Trên chuẩn Người 32
- Đạt chuẩn Người 33
- Chưa đạt chuẩn Người 34
c) Trung học phổ thông Người 35
Trong tổng số:
- Nữ Người 36
- Dân tộc ít người Người 37
- Trên chuẩn Người 38
- Đạt chuẩn Người 39
- Chưa đạt chuẩn Người 40
5 Học sinh Người 41
a) Tiểu học Người 42
Trong tổng số
- Nữ Người 43
- Dân tộc ít người Người 44
- Tuyển mới Người 45
b) Trung học cơ sở Người 46
Trong tổng số
- Nữ Người 47
- Dân tộc ít người Người 48
- Tuyển mới Người 49
c) Trung học phổ thông Người 50
Trong tổng số
- Nữ Người 51
- Dân tộc ít người Người 52
- Tuyển mới Người 53
Ngày tháng năm