Bệnh lýBệnh lý Bẩm sinh Tinh hoàn ẩn Teo tinh hoàn Cấp tính Viêm mào tinh Viêm tinh hoàn Xoắn thừng tinh Khối vùng bìu Tràn dịch tinh mạc Thoát vị bẹn Giãn tm thừng tinh Bướu lành Nang
Trang 1BS NGUYỄN HOÀNG THUẤN
BM CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
SIÊU ÂM BÌU – TINH HOÀN
Trang 2MỤC TIÊU
của hệ sinh dục nam
hoàn
các cấu trúc xung quanh
Trang 7Rumack, C M., & Levine, D (2017) Diagnostic Ultrasound (5th ed.): Elsevier.
Trang 12GIẢI PHẪU SIÊU ÂM
Trang 14(1)Lớp da (2)Lớp mạc nông (3)Mạc tinh ngoài (4)Lớp cơ bìu: liên tục cơ chéo
bụng trong (5)Mạc tinh trong (6)Lớp bao tinh hoàn: lá phúc mạc gồm 2 lá:
lá thành và lá tạng.
Nguồn: F.Nettter, Atlas Of Human Anatomy
Trang 20Động mạch vỏ(capsular artery)
Động mạch trong tinh hoàn (intratestiscular artery)
Động mạch xuyên trung thất tinh hoàn
(transmediastinal artery)
Rumack, C M., & Levine, D (2017) Diagnostic Ultrasound (5th ed.): Elsevier.
Trang 24Nguồn: F.Nettter, Atlas Of Human Anatomy
Trang 25Nguồn : Grainger và Allison (2008), “ Chương 44- Male Reproductive System”, Grainger và Allison’s Diagnostic Radiology 5th
edition., volume 1, Churchill Livingstone, Elsevier’s Health Sciences Rights Department in Philadelphia,.
Trang 26Nguồn: F.Nettter, Atlas Of Human Anatomy
Trang 27Nguồn: F.Nettter, Atlas Of Human Anatomy
Trang 33Hình ảnh bình thường
Trang 34Mô tả siêu âm
Mào tinh: chủ mô đồng nhất Tĩnh mạch thừng tinh không dãn.
Mào tinh: chủ mô đồng nhất Tĩnh mạch thừng tinh không dãn.
Trang 35Kích thước
Bìu Bề dày (da và các lớp):
2-8mm Tinh hoàn Dài: 3-5cm (L)
Ngang: 2-3cm (W) Dày: 2-3cm (D) Thể tích: 20-30ml (V)
V=0.52xLxWxD
Mào tinh Dài 6cm
Đầu 5-12mm Thân 2-4mm Đuôi 5mm
Trang 38Bệnh lý
Bệnh lý Bẩm sinh Tinh hoàn ẩn
Teo tinh hoàn Cấp tính Viêm mào tinh
Viêm tinh hoàn Xoắn thừng tinh Khối
vùng bìu
Tràn dịch tinh mạc
Thoát vị bẹn Giãn tm thừng tinh
Bướu lành
Nang Nang mào tinh
Nang tinh hoàn Nang tinh dịch Nang lớp trắng
Trang 39Vị trí tinh hoàn ẩn thường ở đâu?
Trang 40Nguồn: F.Nettter, Atlas Of Human Anatomy
Trang 42Siêu âm
• Các vị trí cần tìm là từ vùng thận đến vùng bẹn
• Độ hồi âm tinh hoàn giống hoặc hơi giảm so với tinh hoàn còn lại
Kích thước thường giảm.
• Chẩn đoán phân biệt: hạch bẹn, khối thoát vị bẹn.
Trang 43Nguồn : Anil T.Ahuja và cộng sự (2008), Diagnostic Imaging Ultrasound, Amirsys.
Trang 44Nguồn : Grainger và Allison (2008), “ Chương 44- Male Reproductive System”, Grainger và Allison’s Diagnostic Radiology 5th
edition., volume 1, Churchill Livingstone, Elsevier’s Health Sciences Rights Department in Philadelphia,.
Trang 45Teo tinh hoàn
• Là tình trạng tinh hoàn thay đổi kích thước và độ chắc so với bên đối diện.
• Lâm sàng: thường sau chấn thương, viêm mào
tinh - tinh hoàn, xoắn tinh hoàn
• Siêu âm: tổng hai chiều bất kỳ chênh lệch
>10mm so với bên kia; hoặc tinh hoàn kích thước
nhỏ hơn 4.0 x 2.0cm
Lane, B F (2015) Diagnostic Ultrasound: Abdomen & Pelvis: Amirsys Publishing.
Trang 48Viêm mào tinh
• Lan truyền từ nhiễm trùng tiền liệt tuyến hoặc niệu đạo
• Tác nhân: E Coli, Pseudomonas, Klebsiella, lậu Có thể do quai bị, giang mai, lao
Trang 49Siêu âm
• Tăng kích thước mào tinh (đặc biệt là vùng đuôi)
• Giảm hồi âm (cấp), không đồng nhất
• Tăng âm (mạn) Có thể kèm viêm tinh hoàn
Trang 50Viêm tinh hoàn
• Theo sau khoảng 20-40% viêm mào tinh
• Lâm sàng: giống viêm mào tinh
Trang 51Siêu âm
• Tinh hoàn kích thước tăng, giảm hồi âm, không đồng nhất
• Dày lớp bao trắng tinh hoàn (nặng)
• Tràn dịch tinh mạc
• Dày da bìu
Trang 52Nguồn : Hình B từ Anil T.Ahuja và cộng sự (2008), Diagnostic Imaging Ultrasound, Amirsys.
Trang 61Siêu âm
• Giai đoạn cấp:
• bình thường
• dấu hiệu “xoáy nước” (whirpool).
• Tinh hoàn và mào tinh tăng kích thước, chủ mô đồng âm hoặc giảm âm.
• Dày da bìu (thiếu máu) và tràn dịch tinh mạc thứ phát Khi chẩn đoán chậm sẽ dẫn đến nhồi máu tinh hoàn
Trang 62Siêu âm
• Giai đoạn bán cấp (1-10 ngày): tinh hoàn giảm âm
trong 4-5 ngày, sau đó sẽ hình thành nhồi máu khu trú hoặc lan tỏa Độ hồi âm mào tinh vẫn bình thường
• Giai đoạn mạn: tinh hoàn giảm kích thước giảm âm
đồng nhất, mào tinh tăng kích thước
Trang 63•Không hoặc giảm tín hiệu
•Độ nhạy 80-90% giai đoạn sớm
•Quyết định chẩn đoán.
Trang 64Dấu xoáy nước
Whirlpool
Trang 66Siêu âm (thang xám và doppler) không thể dùng để loại trừ xoắn thừng tinh
sớm
Cần kiểm tra siêu âm lại sau 1-4 giờ nếu lâm sàng nghi ngờ.
Trang 67Nguồn : Anil T.Ahuja và cộng sự (2008), Diagnostic Imaging Ultrasound, Amirsys.
Trang 72Nguồn: Hansen và Lambert (2005), Netter's Clinical Anatomy, 1st ed, Churchill Livingstone, Elsevier’s Health
Rights Department in Philadelphia.
Trang 73Tràn dịch tinh mạc
• Tràn dịch giữa 2 lớp bao tinh hoàn
• Nguyên nhân:
• Bẩm sinh: thường gặp ở trẻ em.
• Tự phát: Sau viêm nhiễm hoặc chấn thương.
• Siêu âm
• Hình ảnh hồi âm trống bao quanh tinh hoàn
• Tinh hoàn thường di chuyển ra sau giữa vùng bìu
• Dịch kém thuần trạng (mạn)
• Cần tìm nguyên nhân của tràn dịch tinh mạc
Trang 75Nguồn : Anil T.Ahuja và cộng sự (2008), Diagnostic Imaging Ultrasound, Amirsys.
Trang 79Lane, B F (2015) Diagnostic Ultrasound:
Abdomen & Pelvis: Amirsys Publishing.
Khối thoát vị
- Trên dc bẹn, trong đm thượng
vị dưới => thoát vị bẹn trực tiếp
Trang 80Rumack, C M., & Levine, D (2017) Diagnostic Ultrasound (5th ed.): Elsevier.
Trang 84Siêu âm
thấy ít dịch xung quanh
Khi khảo sát khối thoát vị cần tìm:
1 Bản chất khối thoát vị
2 Thoát vị nghẹt hay không? Dựa vào: nhu động ruột, bề dày
thành ruột; khảo sát sự tưới máu trên Doppler
3 Dùng Doppler để phân biệt thoát vị bẹn gián tiếp hay trực
tiếp
Trang 85TVB trực tiếp
Lane, B F (2015) Diagnostic Ultrasound: Abdomen & Pelvis: Amirsys Publishing.
Trang 86Nguồn :Hình B từ Anil T.Ahuja và cộng sự (2008), Diagnostic Imaging Ultrasound, Amirsys.
Trang 90Giãn tĩnh mạch thừng tinh
• Tình trạng dãn các tĩnh mạch hình dây leo ở thừng tinh
• Lâm sàng: hiện tượng vô sinh.
Trang 91Siêu âm
• Hồi âm trống: Đk > 2mm Doppler: tăng tưới máu
• Ở tư thế đứng tăng khẩu kính của tĩnh mạch thừng tinh có giá
trị chẩn đoán (hoặc nghiệm pháp Valsava)
• Siêu âm cần kiểm tra toàn bộ vùng bụng để loại trừ dãn tĩnh
mạch thừng tinh thứ phát (tắc nghẽn tĩnh mạch thận (T) do khối
u thận, hạch, hoặc u thượng thận.)
Trang 92Nguồn: Hansen và Lambert (2005), Netter's Clinical Anatomy, 1st ed, Churchill Livingstone, Elsevier’s Health
Rights Department in Philadelphia.
Trang 94Nguồn : Anil T.Ahuja và cộng sự (2008), Diagnostic Imaging Ultrasound, Amirsys.
Trang 98• Nam giới từ 15-34 tuổi
• 1 st ung thư
• 4 th nguyên nhân tử vong do ung thư
• Phần lớn thường không có triệu chứng lâm sàng
• Khoảng 10% có đau vùng bìu kèm tiểu máu
Trang 100 AFP
β HCG
Nguồn: Hansen và Lambert (2005), Netter's Clinical Anatomy, 1st ed, Churchill Livingstone, Elsevier’s Health
Rights Department in Philadelphia.
Trang 101Siêu âm:
• Cấu trúc bất thường vùng tinh hoàn
• Đặc biệt lưu ý tính chất xâm lấn lớp bao trắng của tinh hoàn
• Doppler: kích thước khối u <1.5cm hầu hết giảm tăng sinh
mạch máu, >1.6cm thường có tăng sinh mạch máu Đặc điểm mạch máu không đặc trưng cho các loại mô học
• Dùng CLVT và MRI để định giai đoạn
Trang 102Một số lưu ý trong chẩn đoán
• U đặc tinh hoàn => phần lớn là ác tính Seminoma chiếm # 50% ở người lớn
• Tinh hoàn ẩn hay gặp seminoma
• Seminoma: khối hồi âm kém, giới hạn rõ
• Xâm lấn lớp bao trắng: bướu phôi bào, dạng phối hợp
• Teratoma: nhiều dạng hồi âm (dày, trống, dày có bóng lưng )
Trang 103Nguồn : Anil T.Ahuja và cộng sự (2008), Diagnostic Imaging Ultrasound, Amirsys.
Trang 107• Hồi âm trống, tăng âm sau, vách mỏng
• Nang mào tinh: hồi âm trống vùng mào tinh
• Nang tinh dịch: hồi âm trống vùng mào tinh, dịch kém thuần
trạng
• Nang tinh hoàn: vị trí tại tinh hoàn
• Nang lớp trắng: vị trí cực trước trên của tinh hoàn.
• Nang biểu bì: vị trí tại tinh hoàn Có hình bia hoặc mắt bò
Trang 108Nguồn: Vũ Văn Ty (2008), “Siêu âm tinh hoàn và bìu tinh hoàn”, Bài giảng lớp siêu âm thực hành TPHCM.
Trang 111Nguồn : Anil T.Ahuja và cộng sự (2008), Diagnostic Imaging Ultrasound, Amirsys.
Trang 112Nguồn : Hình trái Anil T.Ahuja và cộng sự (2008), Diagnostic Imaging Ultrasound, Amirsys.
Trang 113Nguồn : Anil T.Ahuja và cộng sự (2008), Diagnostic Imaging Ultrasound, Amirsys.
Trang 115Một số bệnh lý khác
Trang 116Vi vôi hoá tinh hoàn
• >5 vi vôi
• Nhiều nguyên nhân
• Tăng nguy cơ ung thư
Trang 119Dãn lưới tinh
Adam, A., Dixon, A K., Gillard, J H., Schaefer-Prokop, C., Grainger, R G., & Allison, D J (2014)
Grainger & Allison's Diagnostic Radiology: Elsevier Health Sciences.
Trang 121KẾT LUẬN
• Siêu âm có vai trò lớn
• Phối hợp Lâm sàng - Doppler – sinh thiết
Trang 122Tài liệu tham khảo
TIẾNG VIỆT
âm thực hành TPHCM.
TIẾNG ANH
Livingstone, Elsevier’s Health Sciences Rights Department in Philadelphia.
Elsevier’s Health Sciences Rights Department in Philadelphia.
p56-57, Thieme Stugart New York.
Grainger và Allison’s Diagnostic Radiology 5th edition., volume 1, Churchill
Livingstone, Elsevier’s Health Sciences Rights Department in Philadelphia,.
Trang 123Cám ơn sự theo dõi của quí bác sĩ!