Câu 8: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các : A.. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.. Câu 220: Cho V lít dung dịch A c
Trang 1CHƯƠNG 1 : SỰ ĐIỆN LI
1 Mức độ nhận biết
Câu 1: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện ?
A Dung dịch đường C Dung dịch rượu.
B Dung dịch muối ăn D Dung dịch benzen trong ancol.
Câu 2: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được ?
A HCl trong C6H6 (benzen) C Ca(OH)2 trong nước
B CH3COONa trong nước D NaHSO4 trong nước
Câu 3: Chất nào sau đây không dẫn điện được ?
A KCl rắn, khan C CaCl2 nóng chảy
B NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước.
Câu 4: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước ?
A Môi trường điện li B Dung môi không phân cực.
C Dung môi phân cực D Tạo liên kết hiđro với các chất tan.
Câu 5: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước ?
A MgCl2 B HClO3 C Ba(OH)2 D C6H12O6 (glucozơ)
Câu 6: Hòa tan các chất sau vào nước để được các dung dịch riêng rẽ : NaCl, CaO, SO3, C6H12O6,
CH3COOH, C2H5OH, Al2(SO4)3 Trong các dung dịch tạo ra có bao nhiêu dung dịch có khả năngdẫn điện ?
A 5 B 6 C 7 D 8.
Câu 7: Trong số các chất sau : HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6,
C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3,H2S Số chất thuộc loại chất điện li là :
A 8 B 7 C 9 D 10.
Câu 8: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các :
A ion trái dấu B anion C cation D chất
Câu 9: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ?
A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước
hay ở trạng thái nóng chảy
D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử.
Câu 10: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Câu 11: Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh ?
A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3. C HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
B H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Câu 12: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh ?
A HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2 B CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3
C H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, H2O, MgCl2
Câu 13: Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là :
A NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3 B HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO
C Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3,AlCl3 D Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3
Câu 14: Cho các chất dưới đây : AgCl, HNO3, NaOH, Ag2SO4, NaCl, BaSO4,CuSO4, CaCO3 Sốchất thuộc loại chất điện li mạnh là :
1
Trang 2A 5 B 6 C 7 D 8.
Câu 15: Cho các chất : H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, HCOOH Các chất điện li yếu là :
A H2O, HCOOH, CuSO4 B HCOOH, CuSO4.
C H2O, HCOOH D H2O, NaCl, HCOOH, CuSO4
Câu 16: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?
A H2S, H2SO3, H2SO4, NH3 B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2
C H2S, CH3COOH, HClO, NH3 D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
Câu 17: Cho các chất: H2O, HgCl2, HF, HNO2, CuCl, CH3COOH, H2S, NH3 Số chất thuộc loạiđiện li yếu là :
A 5 B 6 C 7 D 8.
Câu 18: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất ?
Câu 19: Có 4 dung dịch : Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l.
Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau :
A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4
C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4
Câu 20: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
A HCl → H+ + Cl- B CH3COOH € CH3COO- + H+
C H3PO4→ 3H+ + 3PO43- D Na3PO4→ 3Na+ + PO4
3-Câu 21: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng ?
A H2SO4 € H+ + HSO4- B H2CO3 € H+ + HCO3
-C H2SO3→ 2H+ + SO32- D Na2S € 2Na+ + S
2-Câu 22: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
A HNO3 → H+ + NO3- B K2SO4 → K2+ + SO4
2-C HSO3- € H+ + SO32- D Mg(OH)2 € Mg2+ + 2OH
-Câu 23: Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào ?
A H+, NO3- B H+, NO3-, H2O
Câu 24: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào ?
A H+, CH3COO- B H+, CH3COO-, H2O
C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+
Câu 25: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giánào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?
A [H+] = 0,10M B [H+] < [CH3COO-]
C [H+] > [CH3COO-] D [H+] < 0,10M
Câu 26: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào
về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A [H+] = 0,10M C [H+] > [NO3-]
B [H+] < [NO3-] D [H+] < 0.10M
Câu 27: Có 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi)
thì
A Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.
B Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi.
C Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.
Trang 3D Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.
Câu 28: Chọn phát biểu sai :
A Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước
B Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy
C Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch
D Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.
Câu 29: Độ điện li phụ thuộc vào
A bản chất các ion tạo thành chất điện li B nhiệt độ, nồng độ, bản chất chất tan
C độ tan của chất điện li trong nước D tính bão hòa của dung dịch chất điện li Câu 34: Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng ?
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Câu 35: Theo thuyết Bron-stêt thì nhận xét nào sau đây là đúng ?
A Trong thành phần của bazơ phải có nhóm OH.
B Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion.
C Trong thành phần của axit có thể không có hiđro.
D Axit hoặc bazơ không thể là ion.
Câu 36: Dãy gồm các axit 2 nấc là :
C NH4+, Cl-, H2O D ZnO, Al2O3, Ca(NO3)2
Câu 46: Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau :
A Zn(OH)2, Cu(OH)2 B Al(OH)3, Cr(OH)2
C Sn(OH)2, Pb(OH)2 D Cả A, B, C.
Câu 47: Zn(OH)2 trong nước phân li theo kiểu :
A Chỉ theo kiểu bazơ B Vừa theo kiểu axit vừa theo kiều bazơ.
C Chỉ theo kiểu axit D Vì là bazơ yếu nên không phân li.
Câu 48: Dung dịch có pH = 7 là :
A NH4Cl B CH3COONa C C6H5ONa. D KClO3
Câu 49: Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh ?
Câu 50: Trong các muối sau, dung dịch muối nào có môi trường trung tính ?
Câu 51: Trong các muối cho dưới đây : NaCl, Na2CO3, K2S, K2SO4, NaNO3, NH4Cl, ZnCl2 Những
muối nào không bị thuỷ phân ?
3
Trang 4A NaCl, NaNO3, K2SO4 B Na2CO3, ZnCl2, NH4Cl
C NaCl, K2S, NaNO3, ZnCl2 D NaNO3, K2SO4, NH4Cl
Câu 52: Cho các muối sau đây : NaNO3 ; K2CO3 ; CuSO4 ; FeCl3 ; AlCl3 ; KCl Các dung dịch có
pH = 7 là :
A NaNO3 ; KCl B K2CO3 ; CuSO4 ; KCl
C CuSO4 ; FeCl3 ; AlCl3 D NaNO3 ; K2CO3 ; CuSO4
Câu 53: Cho các dung dịch : Na2S, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, K2SO3, AlCl3 Số dungdịch có giá trị pH > 7 là :
A 1 B 3 C 2 D 4.
Câu 54: Trong số các dung dịch : Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, nhữngdung dịch có pH > 7 là :
A Na2CO3, NH4Cl, KCl B Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa
C NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 D KCl, C6H5ONa, CH3COONa
Câu 55: Trong số các dung dịch cho dưới đây : Na2SO3, K2SO4, NH4NO3, (CH3COO)2Ca, NaHSO4,
Na2S, Na3PO4, K2CO3 Có bao nhiêu dung dịch có pH > 7 ?
A 5 B 3 C 4 D 6.
Câu 56: Trong các dung dịch sau đây : K2CO3, KCl, CH3COONa, C6H5ONa, NaHSO4, Na2S Cóbao nhiêu dung dịch có pH > 7 ?
Câu 57: Cho các dung dịch sau :
Trong đó các dung dịch có pH < 7 là :
Câu 58: Cho các dung dịch sau : 1 KCl ; 2 Na2CO3 ; 3 CuSO4 ; 4 CH3COONa ; 5 Al2(SO4)3 ; 6
NH4Cl ; 7 NaBr ; 8 K2S ; 9 FeCl3 Các dung dịch nào sau đều có pH < 7 ?
Câu 59: Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng) ?
A CH3COOH, HCl và BaCl2 B NaOH, Na2CO3 và Na2SO3
C H2SO4, NaHCO3 và AlCl3 D NaHSO4, HCl và AlCl3
Câu 60: Cho các dung dịch muối : Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5),
CH3COONa (6), NH4HSO4 (7), Na2S (8) Những dung dịch muối làm quỳ hoá xanh là :
A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (5), (6).
C (1), (3), (6), (8) D (2), (5), (6), (7)
Câu 61: Cho phản ứng : 2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O
Hấp thụ hết x mol NO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH thì dung dịch thu được có giá trị
A pH = 7 B pH > 7 C pH = 0 D pH < 7.
Câu 62: Cho hấp thụ hết 2,24 lít NO2 (đktc) trong 0,5 lít dung dịch NaOH 0,2M Thêm tiếp vài giọtquỳ tím thì dung dịch sẽ có màu gì ?
A không màu B màu xanh C màu tím D màu đỏ.
Câu 63: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì
A giấy quỳ tím bị mất màu
B giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh.
C giấy quỳ không đổi màu
D giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ.
Trang 5Câu 64: Muối nào sau đây là muối axit ?
A NH4NO3 B Na2HPO3 C Ca(HCO3)2.D CH3COOK
Câu 65: Cho các muối sau : NaHSO4, NaHCO3, Na2HPO3 Số muối thuộc loại muối axit là :
A 0 B 1 C 2 D 3.
Câu 66: Chỉ ra phát biểu sai :
A Các muối NaH2PO4 ,Ca(HCO3)2 , Na2HPO3 đều là muối axit
B Các dung dịch C6H5ONa , CH3COONa làm quỳ tím hóa xanh
C HCO3- , HS- , H2PO4- là ion lưỡng tính
D SO42-, Br- , K+, Ca2+ là ion trung tính
Câu 67: Trong dung dịch Al2(SO4)3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 68: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớnnhất là :
Câu 69: Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏnhất là :
Câu 70: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là :
A KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3 B HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4
C H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3 D HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3
Câu 71: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a ; dung
Câu 73: Hằng số điện li phụ thuộc vào
A bản chất các ion tạo thành chất điện li B nhiệt độ, bản chất chất tan
C độ tan của chất điện li trong nước D tính bão hòa của dung dịch chất điện li Câu 74: Để đánh giá độ mạnh, yếu của axit, bazơ, người ta dựa vào :
A độ điện li B khả năng điện li ra ion H+, OH–
C giá trị pH D hằng số điện li axit, bazơ (Ka, Kb)
Câu 75: Khi nói “Axit fomic (HCOOH) mạnh hơn axit axetic (CH3COOH)” có nghĩa là :
A dung dịch axit fomic có nồng độ mol lớn hơn dung dịch axit axetic.
B dung dịch axit fomic có nồng độ % lớn hơn dung dịch axit axetic.
C axit fomic có hằng số phân li lớn hơn axit axetic.
D dung dịch axit fomic bao giờ cũng có nồng độ H+ lớn hơn dung dịch axit axetic
Câu 76: Cho các axit với các hằng số axit sau:
Trang 6Câu 77: Cho biết : pKa(CH COOH)3 = 4,75, pKa(H PO )3 4 = 2,13,
-2 4 a(H PO )
C một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.
D Phản ứng không phải là thuận nghịch.
Câu 79: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Câu 80: Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A 2,5 gam B 8,88 gam C 6,66 gam D 24,5 gam.
Câu 144: Số gam H2O dùng để pha loãng 1 mol oleum có công thức H2SO4.2SO3 thành axit H2SO4
98% là :
A 36 gam B 42 gam C 40 gam D Cả A, B và C đều sai.
Trang 7Câu 145: Có 200 ml dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84 g/ml) Người ta muốn pha loãng thể tích
H2SO4 trên thành dung dịch H2SO4 40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu ?
A 711,28cm3 B 621,28cm3 C 533,60 cm3.D 731,28cm3
Câu 146: Cần hòa tan bao nhiêu gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO415% để thu được dungdịch H3PO4 30%?
A 73,1 gam B 69,44 gam C 107,14 gam D 58,26 gam.
Câu 147: Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu đượcdung dịch NaOH 51% Giá trị của m là :
Câu 154: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch
Na2SO4 0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu ?
A 0,23M B 1M C 0,32M D 0,1M.
Câu 155: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M được dung dịch
A Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch A là :
A 0,65M B 0,55M C 0,75M D 1,5M.
Câu 156: Trộn 150 ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M thì nồng độ ion Cl- cótrong dung dịch tạo thành là :
Câu 157: Cho 200 ml dung dịch X chứa axit HCl 1M và NaCl 1M Số mol của các ion Na+, Cl-, H+
trong dung dịch X lần lượt là :
A 0,2 ; 0,2 ; 0,2 B 0,1 ; 0,2 ; 0,1 C 0,2 ; 0,4 ; 0,2 D 0,1 ; 0,4 ; 0,1.
Câu 158: Dung dịch HCOOH 0,01 mol/l có pH ở khoảng nào sau đây ?
A pH = 7 B pH > 7 C 2 < pH < 7 D pH = 2.
Câu 168: Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0,01M có 6,26.1021 phân tử chưa phân li và ion Độ điện
li α của CH3COOH ở nồng độ đó là (biết số Avogađro=6,02.1023) :
A 4,15% B 3,98% C 1% D 1,34%.
Câu 173: Cho 12,8 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư, khí sinh ra cho vào 200 ml dung dịchNaOH 2M Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu gam ?
A Na2SO3 và 24,2 gam B Na2SO3 và 25,2 gam
C NaHSO3 15 gam và Na2SO3 26,2 gam D Na2SO3 và23,2 gam
7
Trang 8Câu 174: Hấp thụ toàn bộ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH được 16,7 gam muối.Nồng độ mol của dung dịch NaOH là :
C Na2SO4 và NaHSO4 D Na2SO4 và NaOH
Câu 177: Trộn lẫn 500 ml dung dịch H2SO4 0,3M với 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH aM, sauphản ứng thu được dung dịch X chứa 19,1 gam muối Giá trị của a là :
Câu 178: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, muối thuđược có khối lượng là :
A 14,2 gam B 15,8 gam C.16,4 gam D.11,9 gam.
Câu 179: Thêm 150 ml dung dịch KOH 2M vào 120 ml dung dịch H3PO4 1M Khối lượng cácmuối thu được trong dung dịch là :
A 10,44 gam KH2PO4 ; 8,5 gam K3PO4 B 10,44 gam K2HPO4 ; 12,72 gam K3PO4
C 10,44 gam K2HPO4 ; 13,5 gam KH2PO4 D 13,5 gam KH2PO4 ; 14,2 gam K3PO4
Câu 180: Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 aM thu được25,95 gam hai muối Giá trị của a là:
Câu 181: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A Muối thuđược và nồng độ % tương ứng là :
A NaH2PO4 11,2% B Na3PO4 và 7,66%
C Na2HPO4 và 13,26% D Na2HPO4 và NaH2PO4 đều 7,66%
Câu 182: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit.Thêm 3 ml dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà Nồng độ mol/l của dung dịch KOHlà:
Câu 41: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bron stêt có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là
bazơ : Na+, Cl-, CO32-, HCO3-, CH3COO-, NH4+, S2- ?
Câu 42: Cho các ion sau :
2-Theo Bron-stêt những ion nào là lưỡng tính ?
A (a), (b) B (b), (c) C (c), (d) D (d), (e).
Câu 43: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau :
1 HCO3- ; 2 K2CO3 ; 3 H2O ; 4 Mg(OH)2 ; 5 HPO42- ; 6 Al2O3 ; 7 NH4Cl ; 8 HSO3
-Theo Bron-stêt, các chất và ion lưỡng tính là :
A 1, 2, 3 B 4, 5, 6 C 1, 3, 5, 6, 8 D 2, 6, 7.
Trang 9Câu 44: Cho các chất và ion sau: HSO4-, H2S, NH4+, Fe3+, Ca(OH)2, SO3 −, NH3, PO43-, HCOOH,
HS–, Al3+, Mg2+, ZnO, H2SO4, HCO3 −, CaO, CO3 −, Cl−, NaOH, NaHSO4, NaNO3, NaNO2, NaClO,NaF, Ba(NO3)2, CaBr2
a Theo Bron-stêt có bao nhiêu chất và ion là axit ?
Câu 45: Cho các chất và ion sau : HCO3-, Cr(OH)3 , Al, Ca(HCO3)2, Zn, H2O, Al2O3, (NH4)2CO3,
HS-, Zn(OH)2, Cr2O3, HPO42-, H2PO4-, HSO3- Theo Bron-stêt có bao nhiêu chất và ion là lưỡngtính ?
A 12 B 11 C 13 D 14.
Câu 85: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A AlCl3 và CuSO4 B NH3 và AgNO3
C Na2ZnO2 và HCl D NaHSO4 và NaHCO3
Câu 86: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion
sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42- Các dung dịch đó là :
A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3
Câu 87: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào đúng :
A NaHSO4 + BaCl2→ BaCl2 + NaCl + HCl
B 2NaHSO4 + BaCl2→ Ba(HSO4)2 + 2NaCl
C NaHSO4 + NaHCO3→ Na2SO4 + H2O + CO2
D Ba(HCO3)2+NaHSO4 → BaSO4 + NaHCO3
Câu 88: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch
NaOH ?
A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 C Na2SO4, HNO3, Al2O3
B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3. D Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2
Câu 89: Dãy nào sau đây gồm các chất không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl ?
A CuS, Ca3(PO4)2, CaCO3 B AgCl, BaSO3, Cu(OH)2
C BaCO3, Fe(OH)3, FeS D BaSO4, FeS2, ZnO
Câu 90: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là :
A Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3
B Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3
C NaHCO3, Na2CO3, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2
D NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl
Câu 91: Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra ?
A Có khí bay lên.
B Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn.
C Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần
D Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện
Câu 92: Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2 Hãy cho biết hiện tượng nào sau đâyxảy ra ?
A ban đầu không có kết tủa sau đó có kết tủa trắng
9
Trang 10B có kết tủa trắng và kết tủa không tan trong CO2 dư.
C có kết tủa trắng và kết tủa tan hoàn toàn khi dư CO2
D không có hiện tượng gì.
Câu 93: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện thí nghiệm nào là thích hợp nhất ?
A Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH
B Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl
C Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3
D Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
Câu 94: Cho dung dịch các chất sau : NaHCO3 (X1) ; CuSO4 (X2) ; (NH4)2CO3 (X3) ; NaNO3 (X4);MgCl2 (X5) ; KCl (X6) Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là :
A X1, X4, X5 B X1, X4, X6 C X1, X3, X6 D X4, X6
Câu 95: Cho mẩu Na vào dung dịch các chất (riêng biệt) sau : Ca(HCO3)2 (1), CuSO4 (2), KNO3 (3),HCl (4) Sau khi các phản ứng xảy ra xong, ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là :
A (1) và (2) B (1) và (3) C (1) và (4) D (2) và (3).
Câu 96: Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A CaCl2, HCl, CO2, KOH B Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3.
C HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3 D CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HCl
Câu 97: Khí cacbonic tác dụng được với các dung dịch trong nhóm nào ?
A Na2CO3, Ba(OH)2, C6H5ONa B Na2SO3, KCl, C6H5ONa
C Na2CO3, NaOH, CH3COONa D Na2SO3, KOH, C6H5ONa
Câu 98: Cho dung dịch HCl vừa đủ, khí CO2, dung dịch AlCl3 lần lượt vào 3 cốc đựng dung dịchNaAlO2 đều thấy
Câu 99: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt :
A dùng dung dịch NaOH (dư), dd HCl (dư), rồi nung nóng
B dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng
C dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
D dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).
Câu 100: Dãy gồm các chất đều bị hoà tan trong dung dịch NH3 là :
A Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Ag2O B Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Al(OH)3
C Cu(OH)2, AgCl, Fe(OH)2, Ag2O D Cu(OH)2, Cr(OH)2, Zn(OH)2, Ag2O
Trang 11(1) (NH4)2SO4+ BaCl2→ (2) CuSO4 + Ba(NO3)2→
Dãy gồm các phản ứng có cùng một phương trình ion thu gọn là :
A (1), (3), (5), (6) B (3), (4), (5), (6).
C (2), (3), (4), (6) D (1), (2), (3), (6).
Câu 104: Trộn các cặp dung dịch các chất sau với nhau :
Câu 112: Trong các chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3, CO2, AlCl3 Số chất khi tác dụng vớidung dịch Na[Al(OH)4] (NaAlO2) thu được Al(OH)3 là :
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 113: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol KOH Để thu được kết tủa thìcần có tỉ lệ
A a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4.
Câu 114: Cho a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch có chứa b mol HCl Với điều kiện nào của a và
b thì xuất hiện kết tủa ?
A b < 4a B b = 4a C b > 4a D b ≤ 4a
Câu 115: Một dung dịch có chứa x mol K[Al(OH)4] tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl Điềukiện để sau phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là :
11
Trang 12A x > y B y > x C x = y D x <2y.
Câu 116: Cho các chất: MgO, CaCO3, Al2O3, dung dịch HCl, NaOH, Al2(SO4)3, NaHCO3 Khi chocác chất trên tác dụng với nhau từng đôi một thì tổng số cặp chất phản ứng được với nhau là :
A 6 B 7 C 8 D 9.
Câu 117: Cho dung dịch các chất: Ca(HCO3)2, NaOH, (NH4)2CO3, KHSO4, BaCl2 Số phản ứng xảy
ra khi trộn dung dịch các chất với nhau từng cặp là :
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 118: Hỗn hợp A gồm Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 (có cùng số mol) Cho hỗn hợp A vàonước dư, đun nóng sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa :
C NaCl D NaCl, NaHCO3, BaCl2
Câu 119: Hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và ZnO trong đó các chất lấy cùng số mol Hoà tan X bằngdung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y Cho từ từ đến dư dung dịchNaOH vào dung dịch Y thu được kết tủa Z Thành phần các chất trong Z là :
A Fe(OH)2 và Cu(OH)2 B Zn(OH)2 và Fe(OH)2
C Cu(OH)2 và Fe(OH)3 D Fe(OH)2 và Fe(OH)3
Câu 120: Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl aM, thu được dung dịch A và a
(mol) khí thoát ra Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch A là :
A AgNO3, Na2CO3, CaCO3 B FeSO4, Zn, Al2O3, NaHSO4
C Al, BaCl2, NH4NO3, Na2HPO3 D Mg, ZnO, Na2CO3, NaOH
Câu 129: Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọmất nhãn riêng biệt Dùng một dung dịch thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ trên
A NaNO3 B NaCl C Ba(OH)2 D NH3
Câu 130: Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trongcác lọ riêng biệt bị mất nhãn Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử để phân biệt các muối trênthì chọn chất nào sau đây ?
A Dung dịch Ba(OH)2. B Dung dịch BaCl2
C Dung dịch NaOH D Dung dịch Ba(NO3)2
Câu 131: Có các dung dịch: NaCl, Ba(OH)2, NH4HSO4, HCl, H2SO4, BaCl2 Chỉ dùng dung dịch
Na2CO3 nhận biết được mấy dung ?
A 4 dung dịch B Cả 6 dung dịch C 2 dung dịch D 3dung dịch
Câu 132: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dùngthuốc thử
A dd H2SO4 B dd AgNO3 C dd NaOH D quỳ tím.
Câu 135: Có các lọ riêng biệt đựng các dung dịch không màu : AlCl3, ZnCl2, FeSO4, Fe(NO3)3,NaCl Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các lọ mất nhãn trên ?
A Na2CO3 B Ba(OH)2 C NH3 D NaOH.
Trang 13Câu 136: Dung dịch X có thể chứa 1 trong 4 muối là : NH4Cl ; Na3PO4 ; KI ; (NH4)3PO4 Thêm
dung dịch X thì có kết tủa vàng Vậy dung dịch X chứa :
Câu 137: Có 4 dung dịch : HCl, K2CO3, Ba(OH)2, KCl đựng trong 4 lọ riêng biệt Nếu chỉ dùng
quỳ tím thì có thể nhận biết được
A HCl, Ba(OH)2 B HCl, K2CO3, Ba(OH)2
C HCl, Ba(OH)2, KCl D Cả bốn dung dịch.
Câu 183: Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH)2 vào nước được 500 gam dung dịch X
Để trung hoà 50 gam dung dịch X cần dùng 40 gam dung dịch HCl 3,65% Cô cạn dung dịch saukhi trung hoà thu được khối lượng muối khan là :
Câu 184: Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO3 b mol/l Để trung hoà 20 ml dung dịch Xcần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M Mặt khác lấy 20 ml dung dịch X cho tác dụng với dungdịch AgNO3 dư thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa Giá trị của a, b lần lượt là :
Câu 188: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3
và HCl có pH = 1, để thu được dung dịch có pH =2 là :
Câu 190: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng
độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14) :
Trang 14Câu 194: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2
nồng độ xM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của x và m là :
A x = 0,015 ; m = 2,33 B x = 0,150 ; m = 2,33
C x = 0,200 ; m = 3,23 D x = 0,020 ; m = 3,23.
Câu 195: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch
x là :
A 0,5825 và 0,06 B 0,5565 và 0,06 C 0,5825 và 0,03 D 0,5565 và 0,03 Câu 196: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm
H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là :
Câu 197: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau
dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y Giá trị của V là :
A 0,134 lít B 0,214 lít C 0,414 lít D 0,424 lít
Câu 200: Cho 200 ml dung dịch X chứa hỗn hợp H2SO4 aM và HCl 0,1M tác dụng với 300 ml dung
pH = 12 Giá trị của a và b lần lượt là :
Câu 202: Dung dịch A gồm HCl 0,2M; HNO3 0,3M; H2SO4 0,1M; HClO4 0,3M, dung dịch B gồm
được dung dịch có pH = 13 :
A 11: 9 B 9 : 11 C 101 : 99 D 99 : 101.
Câu 203: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịchtương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tửđiện li) :
A y = 100x B y = 2x C y = x - 2 D y = x + 2.
Câu 204: Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Hệ thức liên hệgiữa a, b, c, d là :
A 2a + 2b = c - d B a + b = c + d C 2a + 2b = c + d D a + b = 2c + 2d Câu 205: Một dung dịch có a mol NH4+, b mol Mg2+, c mol SO42- và d mol HCO3- Biểu thức nàobiểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d sau đây là đúng ?
A a + 2b = c + d B a + 2b = 2c + d.
C a + b = 2c + d D a + b = c + d.
Trang 15Câu 206: Để được dung dịch có chứa các ion : Mg2+ (0,02 mol), Fe2+ (0,03 mol), Cl- (0,04 mol),
SO42- (0,03 mol), ta có thể pha vào nước
Câu 207: Một dung dịch có chứa các ion : Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO4
2-(x mol) Giá trị của x là :
A 16,8 gam B 3,36 gam C 4 gam D 13,5 gam.
Câu 211: Dung dịch A chứa các ion: CO32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+ Thêm V lítdung dịch Ba(OH)2 1M vào A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị nhỏ nhất của V là :
A 0,15 B 0,25 C 0,20 D 0,30.
Câu 212: Dung dịch A có chứa : Mg2+, Ba2+,Ca2+và 0,2 mol Cl-, 0,3 mol NO3- Thêm dần dần dungdịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại Hỏi thểtích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào là bao nhiêu ?
A 300 ml B 200 ml C.150 ml D 250 ml
Câu 213: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion: NH4+, SO42-,
NO3- thì có 23,3 gam một kết tủa được tạo thành và đun nóng thì có 6,72 lít (đktc) một chất khí bay
ra Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là bao nhiêu ?
A 1,5M và 2M B 1M và 1M C 1M và 2M D 2M và 2M.
Câu 214: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau:Cho phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí(đktc) Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chấttan trong dung dịch E bằng
A 6,11gam B 3,055 gam C 5,35 gam D 9,165 gam.
Câu 215: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42- Lấy 100 ml dung dịch X tác dụngvới lượng dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc) Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng
dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc) Khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là :
Câu 216: Dung dịch X chứa các ion sau: Al3+, Cu2+, SO42- và NO3- Để kết tủa hết ion SO42- có trong
khan Nồng độ mol/l của NO3- là :
Trang 16Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nướcbay hơi) :
A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam.
Câu 218: Một dung dịch A chứa hỗn hợp AgNO3 0,1 M và Pb(NO3)2 0,05 M, dung dịch B chứahỗn hợp HCl 0,2M và NaCl 0,05 M Cho dung dịch B vào 100 ml dung dịch A để thu được kết tủalớn nhất là m gam chất rắn Thể tích dung dịch B cần cho vào 100 ml dung dịch A và giá trị m là :
3 BaCO
3 CaCO
C %mBaCO3= 49,62%,%mCaCO3= 50,38% D Không xác định được.
Câu 220: Cho V lít dung dịch A chứa đồng thời FeCl3 1M và Fe2(SO4)3 0,5M tác dụng với dungdịch Na2CO3 có dư, phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam sovới tổng khối lượng của các dung dịch ban đầu Giá trị của V là
A 0,24 lít B 0,237 lít C 0,336 lít D 0,2 lít.
Câu 221: Cho 250 ml dung dịch NaOH 4M vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 2M Sau phản ứng thuđược dung dịch X Thành phần các chất trong X gồm
A Na2SO4 và NaOH B Na2SO4, Na[Al(OH)4], NaOH
C Na2SO4 và Al2(SO4)3 D Na2SO4 và Na[Al(OH)4]
Câu 222: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol ;
Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :
A 2,568 B 1,560 C 4,908 D 5,064.
Câu 223: Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 đượcdung dịch X Thêm 1,3 mol Ba(OH)2 nguyên chất vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Y Khối l-ượng tủa Y là :
A 344,18 gam B 0,64 gam C 41,28 gam D 246,32 gam.
Câu 224: Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3 Hỏi số mol NaOH có trong dung dịch sauphản ứng là bao nhiêu ?
A 0,65 mol B 0,45 mol C 0,75 mol D 0,25 mol.
Câu 225: Cho 500 ml dung dịch A chứa Cu(NO3)2 và Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NaOH dư
thấy tạo 15,6 gam kết tủa Nồng độ của Cu(NO3)2 và Al(NO3)3 trong dung dịch A lần lượt là :
Câu 227: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 100 ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch A.
Cho dung dịch A vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,5M thu được 1,56 gam kết tủa Giá trị của x là :
A 0,6M B 1M C 1,4M D 2,8M.
Câu 228: Tính V dung dịch Ba(OH)2 0,01M cần thêm vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M để thuđược 4,275 gam kết tủa ?
A 1,75 lít B 1,5 lít C 2,5 lít D 0,8 lít.
Trang 17Câu 229: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kếttủa thu được là 15,6 gam Giá trị của V là :
Câu 230: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4
đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị của V là :
A 0,45 B 0,35 C 0,25 D 0,05.
Câu 233: Cho 1 mol KOH vào dung dịch chứa a mol HNO3 và 0,2 mol Al(NO3)3 Để thu được 7,8gam kết tủa thì giá trị lớn nhất của a thỏa mãn là :
A 0,75 mol B 0,5 mol C 0,7 mol D 0,3 mol.
Câu 234: 200 ml gồm MgCl2 0,3M ; AlCl3 0,45 M ; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V lít gồmNaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M Tính giá trị của V lít để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủanhỏ nhất ?
A 1,25 lít và 1,475 lít B 1,25 lít và 14,75 lít.
C.12,5 lít và 14,75 lít D 12,5 lít và 1,475 lít.
Câu 235: Cho V lít dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng thu được
dung dịch X Biết dung dịch X hoà tan hết 2,04 gam Al2O3 Giá trị của V là :
A 0,16 lít hoặc 0,32 lít B 0,24 lít
C 0,32 lít D 0,16 lít hoặc 0,24 lít.
Câu 236: Thêm 240 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ aM, khuấy đềutới khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,08 mol kết tủa Thêm tiếp 100 ml dung dịch NaOH 1M thìthấy có 0,06 mol kết tủa Giá trị của a là :
Câu 237: Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X Cho 110 ml dung dịch KOH 2Mvào X, thu được a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thuđược a gam kết tủa Giá trị của m là :
A 20,125 B 12,375 C 22,540 D 17,710.
Câu 238: Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch A Thêm Vlít dung dịch NaOH 0,1 M cho đến khi kết tủa tan một phần Nung kết tủa thu được đến khối lượngkhông đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam V có giá trị là :
A 1,1 lít B 0,8 lít C 1,2 lít D 1,5 lít.
Câu 239: 100 ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thêm từ từ dung dịch HCl 0,1Mvào dung dịch A cho đến khi kết tủa tan một phần Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thìđược 1,02 gam chất rắn Thể tích dung dịch HCl 0,1M đã dùng là :
A 0,7 lít B 0,5 lít C 0,6 lít D 0,55 lít.
Câu 240: Cho 0,54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X.
Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X thu được kết tủa Để thu được kết tủa lớn nhất thìthể tích dung dịch HCl 0,5M là :
A 110 ml B 40 ml C 70 ml D 80 ml.
17
Trang 18CHƯƠNG 2 : NITƠ - PHOTPHO
Bài 1 NITƠ
1 Múc độ nhận biết
Câu 3: Phát biểu không đúng là :
A Nitơ thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5.
B Nguyên tử nitơ có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p
C Nguyên tử nitơ có 3 electron độc thân.
D Nguyên tử nitơ có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hoá trị với nguyên tố khác.
Câu 4: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ B nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm
C phân tử nitơ có liên kết ba khá bền D phân tử nitơ không phân cực.
Câu 5: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất :
A Oxit cacbon B Oxit nitơ C Nước D Không có khí gì sinh ra
Câu 6: Cho các phản ứng sau :
Trong hai phản ứng trên thì nitơ
A chỉ thể hiện tính oxi hóa B chỉ thể hiện tính khử.
C thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa D không thể hiện tính khử và tính oxi hóa Câu 7: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 bị giảm nếu
A giảm áp suất, tăng nhiệt độ B giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
C tăng áp suất, tăng nhiệt độ D tăng áp suất, giảm nhiệt độ.
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng
dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là :
Câu 15: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
A nhiệt phân NaNO2 B Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl
C thủy phân Mg3N2 D phân hủy khí NH3
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:
A N2 nhẹ hơn không khí B N2 rất ít tan trong nước
C N2 không duy trì sự sống, sự cháy D N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp
Câu 17: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A NH4NO2 B HNO3 C không khí D NH4NO3
Câu 19: Tính bazơ của NH3 do
A trên N còn cặp electron tự do B phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực
C NH3 tan được nhiều trong nước D NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH
Câu 20: Phát biểu không đúng là :
A.Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai
B Khí NH3 nặng hơn không khí
C Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước
D Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Câu 21: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A chuyển thành màu đỏ B chuyển thành màu xanh.
C không đổi màu D mất màu
Câu 22: Dung dịch amoniac trong nước có chứa
Trang 19C Cl2 vừa oxi hoá vừa khử D Cl2 là chất khử.
Câu 25: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2 Hiện tượng thí nghiệm là :
A lúc đầu có kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch màu xanh lam.
B xuất hiện kết tủa màu xanh, không tan.
C lúc đầu có kết tủa màu xanh thẫm, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh lam.
D lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh thẫm.
Câu 26: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là :
A HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3 B H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH
C HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3 D HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O
Câu 27: Dãy gồm các chất đều bị hoà tan trong dung dịch NH3 là :
A Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Ag2O B Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Al(OH)3
C Cu(OH)2, AgCl, Fe(OH)2, Ag2O D Cu(OH)2, Cr(OH)2, Zn(OH)2, Ag2O
Câu 29: Dẫn khí NH3 dư vào dung dịch hỗn hợp gồm: AgNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Zn(NO3)2,Ni(NO3)2, Al(NO3)3 Sau phản ứng thu được kết tủa A, trong A có bao nhiêu chất ?
Câu 30: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH dư,rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là :
Câu 31: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã
A cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
B cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.
C nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3
D cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc
Câu 32: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách
A cho N2 tác dụng với H2 (450oC, xúc tác bột sắt)
B cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.
C cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.
D nhiệt phân muối (NH4)2CO3
Câu 33: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
C đẩy không khí với miệng bình ngửa D đẩy không khí với miệng bình úp ngược Câu 34: Chọn câu sai trong các mệnh đề sau :
A NH3 được dùng để sản xuất HNO3
B NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng
C Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt, to) tạo khí NO
D Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni
Câu 35: Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac ?
A CaCl2 khan, P2O5, CuSO4 khan B H2SO4 đặc, CaO khan, P2O5
C NaOH rắn, Na, CaO khan D CaCl2 khan, CaO khan, NaOH rắn
19
Trang 20Câu 37: Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là :
A Muối amoni dễ tan trong nước B Muối amoni là chất điện li mạnh.
C Muối amoni kém bền với nhiệt D Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ Câu 38: Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni ?
A Muối amoni bền với nhiệt
C Các muối amoni đều là chất điện li mạnh.
B Tất cả các muối amoni tan trong nước
D Các muối amoni đều bị thủy phân trong nước.
Câu 39: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở ?
A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C CaCO3 D NH4NO2
Câu 46: Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :
A hoá trị V, số oxi hoá +5 B hoá trị IV, số oxi hoá +5.
C hoá trị V, số oxi hoá +4 D hoá trị IV, số oxi hoá +3.
Câu 47: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sangmàu vàng là do
A HNO3 tan nhiều trong nước
B khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
C dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh
D dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2
Câu 48: Các tính chất hoá học của HNO3 là :
A tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
B tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.
C tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
D tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.
Câu 9: Trong phản ứng tổng hợp NH3, trường hợp nào sau đây tốc độ phản ứng thuận sẽ tăng 27lần ?
A Tăng nồng độ khí N2 lên 9 lần
B Tăng nồng độ khí H2 lên 3 lần
C tăng áp suất chung của hệ lên 2 lần.
D tăng áp suất chung của hệ lên 3 lần.
Câu 10: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) € 2NH3 (k) Phản ứng thuận là phản ứng toả
nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi :
A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2
C thay đổi nhiệt độ D thêm chất xúc tác Fe.
Câu 11: Cho phản ứng : N2 (k) + 3H2 (k) € 2NH3 (k) H∆ < 0
Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng hoá học trên ?
A Áp suất B Nhiệt độ C Nồng độ D Tất cả đều đúng.
Trang 21Câu 12: Cho biết phản ứng N2 (k) + 3H2 (k) € 2NH3 (k) là phản ứng toả nhiệt Cho một số yếu
tố : (1) tăng áp suất, (2) tăng nhiệt độ, (3) tăng nồng độ N2 và H2, (4) tăng nồng độ NH3, (5) tănglượng xúc tác Các yếu tố làm tăng hiệu suất của phản ứng nói trên là :
A (2), (4) B (1), (3) C (2), (5) D (3), (5).
Câu 13: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) € 2NH3 (k) H∆ < 0
Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải :
A Giảm nhiệt độ và áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất
C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.
Câu 49: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là :
A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO B CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3
C Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3 D KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2
Câu 50: Khi cho hỗn hợp FeS và Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứacác ion
A Cu2+, S2-, Fe2+, H+, NO3- B Cu2+, Fe3+, H+, NO3-
C Cu2+, SO42-, Fe3+, H+, NO3- D Cu2+, SO42-, Fe2+, H+, NO3-
Câu 51: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là :
A Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2 B Al, FeCO3, HI, CaO, FeO
C Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2 D Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag
Câu 52: Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại Biện pháp nào xử lý tốtnhất để chống ô nhiễm môi trường ?
A Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi Câu 53: Nước cường toan là hỗn hợp của dung dịch HNO3 đậm đặc với :
A Dung dịch HCl đậm đặc B Axit sunfuric đặc.
C Xút đậm đặc D Hỗn hợp HCl và H2SO4
Câu 54: Trong phản ứng : Cu + HNO3→ Cu(NO3)2 + NO + H2O
Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :
Câu 69: Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng :
A NaNO3 + H2SO4 (đ) → HNO3 + NaHSO4
B 4NO2 + 2H2O + O2→ 4HNO3
C N2O5 + H2O → 2HNO3
D 2Cu(NO3)2 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2HNO3
Câu 70: Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế theo phản ứng sau :
NaNO3 (rắn) + H2SO4 (đặc) → HNO3 + NaHSO4
Phản ứng trên xảy ra là vì :
A Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3
B HNO3 dễ bay hơi hơn
C H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3
D Một nguyên nhân khác
Câu 71: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau :
X + Y → không xảy ra phản ứng X + Cu → không xảy ra phản ứng
Y + Cu → không xảy ra phản ứng X + Y + Cu → xảy ra phản ứng
21
Trang 22X, Y là muối nào dưới đây ?
A NaNO3 và NaHCO3 B NaNO3 và NaHSO4
C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3
Câu 72: Cho các dung dịch :
Các dung dịch không thể hòa tan được bột Cu là :
A X2, X3, X4 B X3, X4 C X2, X4 D X1, X2
Câu 74: Có các mệnh đề sau :
1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh
2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit
3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2
4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt
Các mệnh đề đúng là :
A (1) và (3) B (2) và (4) C (2) và (3) D (1) và (2).
Câu 76: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm :
A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2.C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, O2
Câu 77: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại ?
Câu 78: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ
đioxit và oxi ?
A Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3 B KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3
C Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3
Câu 79: Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu
→ N2 + 2H2O
C NH4Cl →t o NH3 + HCl D 2NaHCO3
o t
các chất như sau : [N2] = 1 mol/l ; [H2] = 1,2 mol/l Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độ mol của[NH3 ] = 0,2 mol/l Hiệu suất của phản ứng là :
A 43% B 10% C 30% D 25%.
Trang 23Câu 84: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 0oC và 10 atm Sau phản ứngtổng hợp NH3, lại đưa bình về 0oC Biết rằng có 60% hiđro tham gia phản ứng, áp suất trong bìnhsau phản ứng là :
Câu 85: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có MX =12, 4 Dẫn X đi qua bình đựng bột Fe rồi nung nóngbiết rằng hiệu suất tổng hợp NH3 đạt 40% thì thu được hỗn hợp Y M có giá trị là :Y
Câu 86: Một hỗn hợp N2, H2 được lấy vào bình phản ứng có nhiệt độ được giữ không đổi Sau thờigian phản ứng, áp suất của các khí trong bình giảm 5% so với áp suất lúc đầu Biết rằng % số molcủa N2 đã phản ứng là 10% Phần trăm thể tích của các khí N2, H2 trong hỗn hợp đầu lần lượt là :
A 75% ; 25% B 25% ; 75% C 20% ; 80% D 30% ; 70%.
Câu 87: Hỗn hợp A gồm 3 khí NH3, N2, H2 Dẫn hỗn hợp A vào bình có nhiệt độ cao Sau phản ứngphân hủy NH3 (coi như hoàn toàn) thu được hỗn hợp khí B có thể tích tăng 25% so với A Dẫn B điqua ống đựng CuO nung nóng sau đó loại nước thì chỉ còn một chất khí có thể tích giảm 75% so với
B Phần trăm thể tích của các khí NH3, N2, H2 trong A lần lượt là :
A 25% ; 20% ; 55% B 25% ; 18,75% ; 56,25%.
C 20% ; 25% ; 55% D 30,5% ; 18,75% ; 50,75%.
Câu 88: Sau quá trình tổng hợp NH3 từ H2 và N2(n : nH2 N2 =3:1), áp suất trong bình giảm đi 10%
so với áp suất lúc đầu Biết nhiệt độ của phản ứng giữ không đổi trước và sau phản ứng Phần trămtheo thể tích của N2, H2, NH3 trong hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lần lượt là :
C 20% ; 40% ; 40% D 22,22% ; 66,67% ; 11,11%.
Câu 89: Cho hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 có tỉ khối so với hiđro là 8 Dẫn hỗn hợp đi qua dungdịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại một nửa Thành phần phần trăm (%) theo thể tích củamỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là :
Câu 96: Dẫn 2,24 lít NH3 (đktc) đi qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được chất rắn A vàkhí B Ngâm chất rắn A trong dung dịch HCl 2M dư Tính thể tích dung dịch axit đã tham gia phảnứng ? Coi hiệu suất quá trình phản ứng là 100%
23
Trang 24A 0,10 lít B 0,52 lít C 0,25 lít D 0,35 lít.
Câu 97: Dung dịch X chứa các ion sau: Al3+, Cu2+, SO42- và NO3- Để kết tủa hết ion SO42- có trong
khan Nồng độ mol/l của NO3- là :
Câu 101: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau:Cho phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí(đktc) Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chấttan trong dung dịch E bằng
A 6,11gam B 3,055 gam C 5,35 gam D 9,165 gam.
Câu 102: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42- Lấy 100 ml dung dịch X tác dụngvới lượng dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc) Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng
dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc) Khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là :
Câu 103: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằngnhau : Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nướcbay hơi) :
A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam.
Câu 104: Hỗn hợp B gồm Al và Ag Cho m gam B vào dung dịch HCl dư, thu được 672 ml khí ở
đktc Nếu cho m gam B vào dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thu được 448 ml khí ở đktc Giá trị của
m là :
A 1,35 gam B 1,62 gam C 2,43 gam D 2,7 gam.
Câu 105: Hỗn hợp A gồm Fe và Cu Cho m gam A vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,24 lítkhí H2 ở đktc Nếu cho m gam A vào dung dịch HNO3 đặc, nguội dư thu được 1,12 lít khí ở đktc.Giá trị m bằng:
Câu 106: Chia m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau :
- Phần 1 tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, nguội thu được 0,672 lít khí
- Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí
Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đktc) :
A 4,96 gam B 8,80 gam C 4,16 gam D 17,6 gam.
Câu 107: Chia a gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu thành 2 phần bằng nhau :
- Phần 1 tác dụng với HNO3 đặc, nguội tạo 4,48 lít khí màu nâu đỏ ở đktc
- Phần 2 tác dụng vừa đủ với 1 lít dung dịch HCl 0,8M tạo ra 39,4 gam muối
Trang 25Giá trị của a là :
A 17,4 gam B 23,8 gam C 28,4 gam D 34,8 gam.
Câu 108: Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí
NO (đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :
A 1,2 gam B 1,88 gam C 2,52 gam D 3,2 gam.
Câu 109: Cho dung dịch HNO3 loãng tác dụng với m gam hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch cóchứa 8 gam NH4NO3 và 132,3 gam Zn(NO3)2 Giá trị của m bằng :
A 82,7 gam B 50,3 gam C 102,2 gam D 51,1 gam.
Câu 110: Hòa tan hoàn toàn m gam FeCO3 trong dung dịch HNO3 thu được 10,08 lít hỗn hợp 2 khí(ở đktc) có tỉ khối so với H2S bằng 1,294 Giá trị của m bằng :
A 23,2 gam B 46,4 gam C 34,8 gam D 38,7 gam.
Câu 112: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được
V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của V là :
A 0,672 lít B 0,56 lít C 0,448 lít D 2,24 lít.
Câu 113: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau :
- Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2
- Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khửduy nhất) Quan hệ giữa x và y là :
Câu 114: Hòa tan hết 1,84 gam hỗn hợp Cu và Fe trong dung dịch HNO3 dư, thu được 0,01 mol NO
và 0,04 mol NO2 Số mol Fe và Cu trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :
A 0,02 và 0,03 B 0,01 và 0,02 C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,04.
Câu 115: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí
NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19 Giá trị của m là :
Câu 116: Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít hỗn hợp Xgồm 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ số mol là 1 : 2 : 2 Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3.Giá trị của m là :
A 5,4 gam B 3,51 gam C 2,7 gam D 8,1 gam.
4 Mức độ vận dụng cao
Câu 40: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấythoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì
có khí mùi khai thoát ra Chất X là :
A amophot B ure C natri nitrat D amoni nitrat.
Câu 41: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?
Trang 26C (NH4)2CO3, (NH2)2CO, CO2, NH3 D (NH2)2CO, NH4HCO3, CO2, NH3.
Câu 44: Cho sơ đồ : X + →NH3 Y →+ H O 2 Z →t o T →t o X
Các chất X, T (đều có chứa nguyên tố C trong phân tử) có thể lần lượt là :
A CO, NH4HCO3 B CO2, NH4HCO3
C CO2, Ca(HCO3)2 D CO2, (NH4)2CO3
Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3 Thể tích NO và N2O thu được lần lượt là :
A 2,24 lít và 6,72 lít B 2,016 lít và 0,672 lít.
C 0,672 lít và 2,016 lít D 1,972 lít và 0,448 lít
Câu 118: Cho m gam bột Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư, ta được hỗn hợp gồm hai khí NO2 và NO
có thể tích là 8,96 lít (đktc) và tỉ khối đối với O2 bằng 1,3125 Thành phần phần trăm theo thể tíchcủa các khí trong hỗn hợp X và khối lượng m của Fe đã dùng là :
A 25% và 75% ; 1,12 gam B 25% và 75% ; 11,2 gam.
C 35% và 65% ; 11,2 gam D 45% và 55% ; 1,12 gam.
Câu 119: Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, dư, chỉ thu được sảnphẩm khử là 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2, có tỉ khối so với H2 bằng 14,75 Thànhphần % theo khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là :
A 61,80% B 61,82% C 38,18% D 38,20%.
Câu 120: Cho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe phản ứng với dung dịch HNO3 dư, chỉ thu được sản phẩmkhử là 5,824 lít hỗn hợp khí NO, N2 (đktc) có khối lượng bằng 7,68 gam Khối lượng của Fe và Mglần lượt là :
A 7,2 gam và 11,2 gam B 4,8 gam và 16,8 gam.
C 4,8 gam và 3,36 gam D 11,2 gam và 7,2 gam.
Câu 121: Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và
H2SO4 đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O Biết rằng không có phản ứng tạo muối
NH4NO3 Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt là :
A 9,65 gam B 7,28 gam C 4,24 gam D 5,69 gam
Câu 124: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12lít (đktc) hỗn hợp sản phẩm khử là NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Biết rằng không cóphản ứng tạo muối NH4NO3 Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là :
A 66,75 gam B 33,35 gam C 6,775 gam D 3, 335 gam
Câu 125: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại chưa rõ hóa trị bằng dung dịch HNO3 thuđược V lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm NO2 và NO (không sinh ra muối NH4NO3) Tỉ khối hơi của A
so với H2 bằng 18,2 Tổng số gam muối khan tạo thành theo m và V là :
Trang 27A m + 6,0893V B m + 3,2147 C m + 2,3147V D m + 6,1875V Câu 126*: Cho 12,9 gam hỗn hợp Al, Mg phản ứng với dung dịch hỗn hợp 2 axit HNO3 và H2SO4
phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là :
A 76,5 gam B 82,5 gam C 126,2 gam D 180,2 gam.
Câu 128: Cho 0,015 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,04 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO duy nhất.Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng muối thu được bằng :
A 2,42 gam B 2,7 gam C 3,63 gam D 5,12 gam.
Câu 129: Ngâm 10,1 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau phản ứng thu
0,5M đã dùng là :
Câu 130: Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3, thấy tạo ra 44,8 lít hỗn hợp ba khí
NO, N2, N2O (tỉ lệ mol: nNO:nN 2 :nN 2 O= 1: 2 : 2) Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3.Thể tích dung dịch HNO3 1M cần dùng (lít) là :
Câu 131: Hòa tan một hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dung dịch HNO3 loãng Kết thúc
không có phản ứng tạo muối NH4NO3 Số mol HNO3 đã phản ứng là :
Câu 132: Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu phản ứng vừa đủ với 2 lít dung dịch HNO3, thu được 1,792 lítkhí hỗn hợp khí X (đktc) gồm N2 và NO2 có tỉ khối hơi so với He bằng 9,25 Biết rằng không cóphản ứng tạo muối NH4NO3.Nồng độ mol/lít của dung dịch HNO3 là :
Câu 133: Cho 13,5 gam nhôm tác dụng vừa đủ với 2,5 lít dung dịch HNO3, phản ứng tạo ra muối
khối của hỗn hợp khí đối với hiđro bằng 19,2
Câu 134*: Một hỗn hợp bột 2 kim loại Mg và R được chia thành 2 phần bằng nhau :
- Phần 1 cho tác dụng với HNO3 dư thu được 1,68 lít N2O duy nhất
- Phần 2 hòa tan trong 400 ml HNO3 loãng 0,7M, thu được V lít khí không màu, hóa nâu trongkhông khí Giá trị của V (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) là :
A 2,24 lít B 1,68 lít C 1,568 lít D 4,48 lít.
Câu 135: Hai oxi của nitơ có cùng thành phần khối lượng của oxi là 69,55% Biết rằng tỉ khối của
X so với H2 bằng 23, tỉ khối của Y so với X bằng 2 Hai oxit đó là:
A NO2 và N2O4 B NO và NO2 C N2O và NO D N2O5 và NO2
Câu 136: Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của nitơ có tỉ khối so với H2 bằng 18,5 Công thức oxit
là :
27
Trang 28Câu 137: Hỗn hợp khí X gồm NO và NxOy có khối lượng mol trung bình bằng 36,4 và tỉ khối hơicủa NO so với NxOy bằng 15
23 Phần trăm theo thể tích NO và NxOy trong hỗn hợp trên lần lượt là :
A 25% và 75% B 60% và 40% C 55% và 45% D 65% và 35%.
Câu 138: Cho 3,06 gam một oxit kim loại M2On (M có hóa trị không đổi) tan hết trong dung dịch
Câu 139: Hòa tan 24 gam oxit cao nhất của một kim loại hóa trị III vào dung dịch HNO3 Cô cạndung dịch sau phản ứng thu được 72,6 gam muối khan Công thức của oxit là :
A Al2O3 B Fe2O3 C Cr2O3 D Fe3O4
Câu 140: Hòa tan 3,6 gam một oxit kim loại trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được dungdịch chứa 12,1 gam muối Công thức hóa học của oxit là:
Câu 141: Hòa tan 2,32 gam muối cacbonat trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịchchứa 4,84 gam muối Công thức hóa học của muối là:
A Na2CO3 B K2CO3 C BaCO3 D FeCO3
Câu 142: Cho 0,8 mol Al tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 0,3 mol khí X là sản phẩm khửduy nhất Khí X là :
A 19,53% B 12,80% C 10,52% D 15,25%
Câu 148: Hòa tan hòa toàn 16,25 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí
ở đktc một chất khí không màu, không mùi, không cháy Kim loại R là :
Câu 149: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít(đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ lệ thể tích 3:1 Kim loại M là :
Câu 150: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 mlkhí (đktc) NxOy (sản phẩm khử duy nhất) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là :
A N2O và Fe B NO2 và Al C N2O và Al D NO và Mg.
Trang 29Câu 151: Hoà tan hoàn toàn 9,45 gam kim loại X bằng HNO3 loãng thu được 5,04 lít (đktc) hỗnhợp khí N2O và NO (không có sản phẩm khử khác), trong đó số mol NO gấp 2 lần số mol N2O Kimloại X là :
Câu 152: Hòa tan hoàn toàn 33,6 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 được 5,6 lít (đktc)hỗn hợp A nặng 7,2 gam gồm NO và N2 Kim loại M là :
Câu 153: Hoà tan 82,8 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng thu được 16,8 lít hỗn hợp khí
X (đktc) gồm 2 khí không màu không hoá nâu trong không khí Tỉ khối hơi của X so với H2 là 17,2.Kim loại M là :
Câu 154: Chia 38,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hóa trị duy nhất thành 2 phần bằng
nhau :
- Phần 1 hòa tan vừa đủ trong 2 lít dung dịch HCl thấy thoát ra 14,56 lít H2 (đktc)
- Phần 2: hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thấy thoát ra 11,2 lít khí NO duynhất (đktc) Kim loại M là :
Câu 155: Cho 7,22 gam hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi, chia X thành 2
phần bằng nhau :
- Phần 1 tác dụng với HCl dư thu được 2,128 lít khí (đktc)
- Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,792 lít NO là sản phẩm khử duy nhất(đktc) Kim loại M và % M trong hỗn hợp là :
A Al với 53,68% B Cu với 25,87% C Zn với 48,12% D Al với 22,44% Câu 156: Hoà tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R (có hóa trị không đổi) bằng
dung dịch HCl thu được 6,72 lít H2 (đktc) Mặt khác, nếu cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịchHNO3 loãng, dư thì thu được 1,96 lít N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc) Kim loại R là :
Câu 157: Có một cốc đựng m gam dung dịch chứa HNO3 và H2SO4 Hoà tan hết 3,64 gam kim loại
M (có hoá trị không đổi) vào dung dịch trong cốc thì thu được 2,1504 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí NO2
và X, sau phản ứng khối lượng các chất trong cốc giảm 1,064 gam so với m Kim loại M là :
Câu 158*: Khi hòa tan cùng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO3 đặc, nóng và vào dungdịch H2SO4 loãng thì thể tích khí NO2 thu được gấp 3 lần thể tích khí H2 ở cùng điều kiện Khốilượng muối sunfat thu được bằng 62,81% khối lượng muối nitrat tạo thành Khối lượng nguyên tử
và tên của R là :
A 27, nhôm B 52, crom C 56, sắt D 65, Zn.
Câu 159: Hòa tan hoàn toàn 3,68 gam hỗn hợp gồm Zn và Al cần vừa đúng 1 lít dung dịch HNO3
0,25M Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối % khối lượng của Al và Zn trong hỗn hợplần lượt là :
A 39,35% và 60,65% B 70,65% và 29,35%.
Câu 160: Thêm 2,16 gam nhôm vào dung dịch HNO3 rất loãng vừa đủ thu được dung dịch A vàkhông thấy khí thoát ra Thêm NaOH dư vào A đến khi kết tủa vừa tan hết thì số mol NaOH đãdùng là:
A 0,16 mol B 0,19 mol C 0,32 mol D 0,35 mol.
Câu 161: Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X
và 0,448 lít khí N2 (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch X là :
A 18,90 gam B 37,80 gam C 39,80 gam D 28,35 gam.
29
Trang 30Câu 162: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được 0,896 lít khí NO ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch X Khối lượng muối khan thuđược khi làm bay hơi dung dịch X là:
A 13,32 gam B 6,52 gam C 13,92 gam D 8,88 gam.
Câu 163: Cho 5,52 gam Mg tan hết vào dung dịch HNO3 thì thu được 0,896 lít hỗn hợp khí N2 và
N2O có tỉ khối so với H2 là 16 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng chất rắn là :
A 34,04 gam B 34,64 gam C 34,84 gam D 44,6 gam.
Câu 164: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X
và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí
H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là :
Câu 165: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch
HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y.Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là :
Câu 166*: Chia hỗn hợp gồm Mg và MgO thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 : Cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 3,136 lít H2 (đktc), dung dịch sau phảnứng chứa 14,25 gam muối
- Phần 2 : Cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít khí X nguyên chất (đktc) Côcạn cẩn thận và làm khô dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam muối Công thức phân tử của khí
X là :
A N2O B NO2 C N2 D NO
Câu 167*: Cho hỗn hợp A gồm 0,200 mol Al, 0,350 mol Fe phản ứng hết với V lít dung dịch HNO3
loại Giá trị V là :
Câu 168: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3
loãng dư thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dungdịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là :
Câu 169*: Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng,đun nóng Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch D và còn lại 1,46 gamkim loại Nồng độ mol của dung dịch HNO3 là :
A 3,2M B 3,5M C 2,6M D 5,1M.
Câu 170: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thuđược 53,76 lít NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụngvới dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thìkhối lượng chất rắn thu được là :
A 16 gam B 9 gam C 8,2 gam D 10,7 gam.
Câu 200: Nung m gam muối Cu(NO3)2 Sau một thời gian khối lượng chất rắn thu được là 228 gam
đã giảm 54 gam so với khối lượng ban đầu Số mol O2 thoát ra và hiệu suất phản ứng phân hủy là :
Trang 31Câu 202: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thuđược 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dungdịch Y Dung dịch Y có pH bằng
Câu 203: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí
X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là :
A 8,60 gam B 20,50 gam C 11,28 gam D 9,40 gam.
Câu 204: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam một muối nitrat kim loại thu được 4 gam oxit rắn Công
thức muối đã dùng là :
A Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2 C Al(NO3)3 D Một muối khác Câu 205: Nhiệt phân hoàn toàn 41,125 gam muối nitrat của kim loại R thu được 17,5 gam chất rắn.
Công thức của muối nitrat đem nhiệt phân là :
A Al(NO3)3 B Cu(NO3)2 C AgNO3 D KNO3
31
Trang 32BÀI 2 : PHOTPHO và HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO
1 Mức độ nhận biết
Câu 206: Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể
Câu 207: Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi, sau đó
làm lạnh phần hơi thì thu được photpho
Câu 208: Các số oxi hoá có thể có của photpho là :
A –3 ; +3 ; +5 B –3 ; +3 ; +5 ; 0 C +3 ; +5 ; 0 D –3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5 Câu 209: So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học
A bằng B yếu hơn C mạnh hơn D không so sánh được Câu 210: Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do
A độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0).
B trong điều kiện thường photpho ở trạng thái rắn, còn nitơ ở trạng thái khí.
C liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.
D photpho có nhiều dạng thù hình, còn nitơ chỉ có một dạng thù hình.
Câu 211: Phản ứng viết không đúng là :
A axit metaphotphoric (HPO3) B axit điphotphoric (H4P2O7)
C axit photphorơ (H3PO3) D anhiđrit photphoric (P2O5)
Câu 214: Khi đun nóng axit photphoric đến khoảng 400 - 450oC, thu được
A axit metaphotphoric (HPO3) B axit điphotphoric (H4P2O7)
C axit photphorơ (H3PO3) D anhiđrit photphoric (P2O5)
Câu 215: Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ?
A CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3 B KOH, NaHCO3, NH3, ZnO
C MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2 D NaOH, KCl, NaHCO3, H2S
Câu 216: Nhóm chỉ gồm các muối trung hoà là :
A NaH2PO4, NH4H2PO3, KH2PO2 B (NH4)2HPO3, NaHCO3, KHSO3
D CH3COONa, NaH2PO2, K2HPO3 C NH4HSO4, NaHCO3, KHS
Câu 217: Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng :
A Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4→ 5CaSO4↓ + 3H3PO4 + HF↑
B Ca3(PO4)2 + 3H2SO4→ 3CaSO4↓ + 2H3PO4
C P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
D 3P + 5HNO3 + 2H2O → 3H3PO4 + 5NO↑
Câu 218: Trong phòng công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng :
A Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4→ 5CaSO4↓ + 3H3PO4 + HF↑
B Ca3(PO4)2 + 3H2SO4→ 3CaSO4↓ + 2H3PO4
C P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Trang 33D 3P + 5HNO3 + 2H2O → 3H3PO4 + 5NO↑
2 Mức độ thông hiểu
Câu 219: a Thuốc thử duy nhất để nhận biết các dung dịch : NaNO3, NaCl, Na3PO4, Na2S là :
b Thuốc thử để nhận biết các dung dịch : HCl, NaCl, Na3PO4, H3PO4 là :
A BaCl2 và quỳ tím B AgNO3 và quỳ tím
C H2SO4 và quỳ tím D Quỳ tím.
Câu 220: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
A phân đạm B phân kali C phân lân D phân vi lượng.
Câu 221: Thành phần của supephotphat đơn gồm
A Ca(H2PO4)2 B Ca(H2PO4)2, CaSO4
Câu 222: Thành phần của phân amophot gồm
A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
C (NH4)3PO4 và NH4H2PO4 D Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4
Câu 223: Thành phần của phân nitrophotka gồm
A KNO3 và (NH4)2HPO4 B (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
C (NH4)3PO4 và KNO3 D Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4
Câu 224: Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là :
A phân đạm B phân lân C phân kali D phân vi lượng.
A apatit: Ca5F(PO4)3, đá xà vân: MgSiO3 và than cốc: C
B photphorit: Ca3(PO4)2, cát: SiO2 và than cốc: C
C apatit: Ca5F(PO4)3, đá vôi: CaCO3 và than cốc: C
D photphorit: Ca3(PO4)2, đá vôi: CaCO3 và than cốc: C
Câu 228: Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước.
A phân đạm làm kết tủa vôi.
B phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm
C phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng.
D cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi.
3 Mức độ vận dụng
Câu 229: Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5% Nồng độ % của H3PO4
trong dung dịch thu được là :
Trang 34Câu 231: Cần hòa tan bao nhiêu gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO415% để thu được dungdịch H3PO4 30%?
A 73,1 gam B 69,44 gam C 107,14 gam D 58,26 gam.
Câu 232: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch có chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được có chứa cácchất:
C Na2HPO4 và 13,26% D Na2HPO4 và NaH2PO4 đều 7,66%
Câu 234: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng
vừa đủ với m gam dung dịch NaOH 32%, thu được muối Na2HPO4 Giá trị của m là :
D 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4
Câu 237: Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 aM thu được25,95 gam hai muối Giá trị của a là:
2
V3
V >
Các anion có mặt trong dung dịch X là :
Câu 240: Để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu được khi thuỷ phân 4,5375 gam một photpho
trihalogenua cần dùng 55 ml dung dịch natri hiđroxit 3M Xác định công thức của photphotrihalogenua đó, biết rằng phản ứng thuỷ phân tạo ra hai axit, trong đó có axit H3PO3 là axit hai nấc
Trang 35Câu 241: Thuỷ phân hoàn toàn 16,26 gam một photpho trihalogenua thu được dung dịch X Để
trung hoà X cần 100 ml dung dịch NaOH 3M Công thức của photpho trihalogenua là :
Câu 244: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại
gồm các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là :
Câu 245: Từ quặng photphorit, có thể điều chế axit photphoric theo sơ đồ sau :
lß ®iÖn
O2, to H2OBiết hiệu suất chung của quá trình là 90% Để điều chế được 1 tấn dung dịch H3PO4 49%, cần khốilượng quặng photphorit chứa 73% Ca3(PO4)2 là :
A 1,18 tấn B 1,81 tấn C 1,23 tấn D 1,32 tấn.
35
Trang 36CHƯƠNG 3 : CACBON – SILIC
1 Mức độ nhận biết
Câu 1: Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :
A ns2np2 B ns2 np3 C ns2np4 D ns2np5
Câu 2: Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân Z, nhận định nào sau đây sai ?
A Độ âm điện giảm dần
B Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần.
C Bán kính nguyên tử giảm dần
D Số oxi hoá cao nhất là +4.
Câu 3: Trong nhóm IVA, những nguyên tố nào chỉ thể hiện tính khử ở trạng thái đơn chất ?
Câu 4: Kim cương, fuleren, than chì và than vô định hình là các dạng :
A đồng hình của cacbon B đồng vị của cacbon
C thù hình của cacbon D đồng phân của cacbon.
Câu 5: Chọn câu trả lời đúng : Trong phản ứng hoá học, cacbon
A chỉ thể hiện tính khử
B vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.
C chỉ thể hiện tính oxi hoá
D không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
Câu 6: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :
A CO và NO B CO2 và NO2 C CO2 và NO D CO và NO2
Câu 9: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A Na2O, NaOH, HCl C Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3
B Al, HNO3 đặc, KClO3 D NH4Cl, KOH, AgNO3
Câu 10: Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào dưới đây ?
A Fe2O3, CaO, CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
B CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
C Fe2O3, MgO, CO, HNO3, H2SO4 đặc
D CO2, H2O lạnh, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO
Câu 14: Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ
là :
A đồng (II) oxit và mangan oxit B đồng (II) oxit và magie oxit
C đồng (II) oxit và than hoạt tính D than hoạt tính.
Câu 15: Điều nào sau đây không đúng cho phản ứng của CO với O2 :
Trang 37B Phản ứng tỏa nhiệt D Phản ứng không xảy ra ở đk thường.
Câu 16: Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3, ZnO nung nóng Sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được là :
A Al2O3, Cu, MgO, Fe, Zn B Al, Fe, Cu, Mg, Zn.
C Al2O3, Cu, Fe, Mg, Zn D Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO, Zn
Câu 17: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?
A 3CO + Fe2O3 →t o 3CO2 + 2Fe B CO + Cl2 → COCl2
C 3CO + Al2O3 →to 2Al + 3CO2 D 2CO + O2 →t o 2CO2
Câu 18: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài
trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyênnhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?
A H2 B N2 C CO2 D O2
Câu 19: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của
chúng trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép ?
A N2 và CO B CO2 và O2 C CH4 và H2O D CO2 và CH4
Câu 20: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và
khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là :
A CO rắn B SO2 rắn C H2O rắn D CO2 rắn
Câu 21: Khi nói về CO2 , khẳng định nào sau đây không đúng ?
A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
B Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính.
C Chất không độc nhưng không duy trì sự sống.
D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
Câu 22: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đámcháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây ?
A đám cháy do xăng, dầu B đám cháy nhà cửa, quần áo.
C đám cháy do magie hoặc nhôm D đám cháy do khí gas.
2 Mức độ thông hiểu
Câu 28: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng : Tất cả muối cacbonat đều
A tan trong nước
B bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit
C không tan trong nước
D bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
Câu 29: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?
A Các muối cacbonat (CO32-) đều kém bền với nhiệt trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
C Muối NaHCO3 bị thủy phân cho môi trường axit
D Muối hiđrocacbonat có tính lưỡng tính
Câu 30: Sođa là muối
A NaHCO3 B Na2CO3 C NH4HCO3 D (NH4)2CO3
Câu 31: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây?
A CaCO3 B NH4HCO3 C NaCl D (NH4)2SO4
Câu 32: Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Thực hiện các thí ngiệm sau :
Thí nghiệm 1 (TN1) : Cho (a + b) mol CaCl2
Thí nghiệm 2 (TN2) : Cho (a + b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch X
37
Trang 38Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là :
A Bằng nhau B Ở TN1 < ở TN2 C Ở TN1 > ở TN2 D Không so sánh được Câu 33: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số tỉ
lượng trong phương trình phản ứng là :
Câu 44: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A CaCO3 →t o CaO + CO2 B 2NaHCO3 →t o Na2CO3 + CO2 + H2O
C MgCO3 →t o MgO + CO2 D Na2CO3 →t o Na2O + CO2
Câu 45: Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là do phản ứng hoá học nào sau đây ?
A CaCO3+CO2+H O2 →Ca(HCO )3 2 B Ca(OH)2+Na CO2 3→CaCO3↓ +2NaOH
CaCO →CaO CO+ D Ca(HCO )3 2→CaCO3+CO2+H O2
Câu 46: Cho dãy biến đổi hoá học sau :
Điều nhận định nào sau đây đúng :
A Có 2 phản ứng oxi hoá - khử B Có 3 phản ứng oxi hoá - khử.
C Có 1 phản ứng oxi hoá - khử D Không có phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 47: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và khí Y Hoà tanrắn X vào nước thu được kết tủa E và dung dịch Z Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kếttủa F, hoà tan E vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G
a Chất rắn X gồm :
A BaO, MgO, Al2O3 B BaCO3, MgO, Al2O3
C BaCO3, MgCO3, Al D Ba, Mg, Al.
A BaCO3 B MgCO3 C Al(OH)3 D BaCO3 và MgCO3
e Trong dung dịch G chứa
C NaAlO2 D Ba(OH)2 và NaOH
Câu 48: Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng phản ứng :
Câu 49: Khí CO2 điều chế trong phòng thí nghiệm thường có lẫn khí HCl Để loại bỏ HCl ra khỏihỗn hợp ta dùng :
A Dung dịch NaHCO3 bão hòa B Dung dịch Na2CO3 bão hòa
C Dung dịch NaOH đặc D Dung dịch H2SO4 đặc
Câu 50: Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp gồm CO2, HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lượt quacác bình đựng
Trang 39D Dung dịch Na2CO3 bão hoà và dung dịch H2SO4 đặc.
Câu 52: Thành phần chính của khí than ướt là :
Câu 54: Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là :
A Dung dịch KMnO4. C Nước clo.
Câu 55: Có 3 muối dạng bột NaHCO3, Na2CO3 và CaCO3 Hoá chất thích hợp để nhận biết các chấttrên là :
Câu 56: Cặp hóa chất dùng để nhận biết 4 chất rắn KCl, K2CO3, BaCO3, BaSO4 là :
Câu 59: Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch sau :
NaCl, NaHCO3, Na2CO3, NaHSO4, Na2SO4, NaOH ?
A 3 B 5 C 4 D 6
Câu 60: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là :
A oxi B cacbon C silic D sắt.
Câu 61: Si phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A O2, F2, Mg, HCl, NaOH C O2, F2, Mg, HCl, KOH
Câu 62: Cacbon và silic cùng phản ứng với nhóm chất nào :
Câu 63: Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit axit đó là :
Câu 64: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toàn nhữnghạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây ?
A Dung dịch HCl B Dung dịch HF.
C Dung dịch NaOH loãng D Dung dịch H2SO4
39
Trang 40Câu 65: Cho các chất (1) MgO, (2) C, (3) KOH, (4) axit HF, (5) axit HCl Silic đioxit phản ứng với
tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A 1, 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 5 C 1, 3, 4, 5 D 1, 2, 3, 4.
Câu 66: Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số chất trong dãy tácdụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là :
Câu 67: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?
A SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O
C SiO2 + 2C →t o Si + 2CO D SiO2 + 2Mg →t o 2MgO + Si
Câu 68: Phương trình ion rút gọn : 2H+ + SiO32- → H2SiO3↓ ứng với phản ứng của chất nào sau
đây ?
Câu 69: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic Ngành sản xuất
nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat ?
A Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ) B Sản xuất xi măng.
C Sản xuất thuỷ tinh D Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ.
Câu 70: “Thuỷ tinh lỏng’’ là :
A silic đioxit nóng chảy B dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
C dung dịch bão hoà của axit silixic D thạch anh nóng chảy.
3 Mức độ vận dụng
Câu 71: Một loại thuỷ tinh thường chứa 13% natri oxit, 11,7% canxi oxit, 75,3% silic đioxit về
khối lượng Thành phần của thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng các oxit là :
Câu 72: Một loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O, 10,98% CaO, 70,59% SiO2 về khốilượng Thành phần của thủy tinh này biểu diễn dưới dạng các oxit là :
A K2O.CaO.4SiO2 C K2O.2CaO.6SiO2
Câu 73: Một loại thuỷ tinh dùng để chế tạo dụng cụ nhà bếp có thành phần khối lượng như sau :
SiO2 75%, CaO 9%, Na2O 16% Trong thuỷ tinh này có 1 mol CaO kết hợp với :
A 1,6 mol Na2O và 7,8 mol SiO2 B 1,6 mol Na2O và 8,2 mol SiO2
C 2,1 mol Na2O và 7,8 mol SiO2 D 2,1 mol Na2O và 8,2 mol SiO2
Câu 74: Khi nung gạch, ngói thường có màu đỏ Màu đỏ được gây nên bởi thành phần nào có trong
đất sét ?
A nhôm oxit B silic đioxit C sắt oxit D magie oxit.
Câu 75: Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, cho vài giọt phenolphtaleinvào dung dịch sau phản ứng, màu của dung dịch thu được là :
A màu đỏ B màu xanh C màu tím D không màu.
Câu 76: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 6,8 gam chất rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dungdịch NaOH 1M Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là :
A 4,2 gam B 6,5 gam C 6,3 gam D 5,8 gam.
Câu 77: Cho 5,6 lít CO2 (đktc) đi qua 164 ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,22 g/ml) thu được dungdịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn ?
A 26,5 gam B 15,5 gam C 46,5 gam D 31 gam.