Nhận định nào dưới đây không đúng về sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc A.. Hậu quả của chính sách dân số ” một con” ở Trung Quốc là A.Dân số đông, nguồn lao động dồi dào, tỉ lệ người
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA Môn Địa lí - Lớp 11 Năm học 2016-2017 (27-03-2017)
Họ và tên :……… Lớp: 11C…….
1
4 15
A PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu1 Ngành công nghiệp được xem là thế mạnh của LB Nga?
A Công nghiệp điện tử B Công ngiệp quốc phòng
C Công nghiệp vũ trụ D Công nghiệp điện tử- tin học
Câu 2.ở LB Nga, ngành nông nghiệp phát triển mạnh nhất ở vùng kinh tế?
A vùng trung ương B.vùng Uran C Vùng trung tâm đất đen D.Vùng Viễn Đông
Câu 3.Cho bảng số liệu về sản lượng lương thực của LB Nga ( triệu tấn)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên.
A sản lượng lương thực của LB Nga từ 1995-2005có xu hướng tăng nhưng không ổn định
B sản lượng lương thực của LB Nga từ 1995-2005 có xu hướng tăng mạnh
C.sản lượng lương thực của LB Nga từ 1995-2005 có xu hướng giảm liên tục
D sản lượng lương thực của LB Nga từ 1995-2005 có xu hướng tăng nhẹ và liên tục qua các năm
Câu 4 Hiện nay Nhât Bản là nước có cơ cấu dân số?
A dân số trẻ B Chuyển tiếp từ dân số trẻ sang dân số già
C Ổn định D.Dân số già
Câu 5.Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
A đảo Hôn-xu B.Đảo Xi-cô-cư C Đảo Kiu-xiu D Đảo Hô-cai-đô
Câu 6 Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật bản
A Luôn độc lập trong suy nghĩ và sáng tạo trong lao động
.B Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước
C Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động
D Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao
Câu 7 Giai đoạn 1973-1980, tốc độ tăng trưởng nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống là do
A Khủng hoảng tài chính trên thế giới B Khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới
C Sức mua thị trường trong nước giảm D Thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều
Câu 8 Cho bảng số liệu về tốc độ tăng GDP của Nhật Bản ( %)
Nhận xét nào đúng với bảng số liệu trên
A.GDP của Nhật Bản 1990-1999 có tốc độ tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao
B GDP của Nhật Bản 1990-1999 có tốc độ tăng trưởng cao nhưng không liên tục
C GDP của Nhật Bản 1990-1999 có tốc độ tăng trưởng chậm nhưng vẫn ở mức cao
D GDP của Nhật Bản 1990-1999 có tốc độ tăng trưởng chậm, không ổn định và ở mức thấp
Câu 9.Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành?
A.Công nghiệp sản xuất điện tử B Công nghiệp Dệt
C Công nghiệp chế tạo D Công nghiệp xây dựng và công trình dân dụng
Câu 10.Đặc điểm chế độ mưa ở miền Đông Trung Quốc là
A mưa nhiều vào mùa hạ B Mưa nhiều vào mùa đông
C mưa nhiều vào mùa thu D Lượng mưa ít quanh năm
Câu 11 Nhận định nào dưới đây không đúng về sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc
A Sản xuất nông nghiệp tập trung chủ yếu ở miền Đông
B Sản xuất nông nghiệp ở miền Tây còn hạn chế chủ yếu là do giao thông đi lại khó khăn
C Cơ cấu cây trồng của Trung Quốc gồm cả loài cây nhiệt đới, cận nhiệt, và ôn đới
Trang 2D Phần lớn diện tích miền Tây là núi cao, rừng, khí hậu khô hạn
Câu 12 Hậu quả của chính sách dân số ” một con” ở Trung Quốc là
A.Dân số đông, nguồn lao động dồi dào, tỉ lệ người già nhiều
B Chi phí phúc lợi cao, nguồn tiêu thụ rộng lớn, mất cân bằng giới tính
C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm, mất cân bằng giới tính, ảnh hưởng tới một số vấn đề xã hội
D Ôn định dân số, tỉ suất gia tăng tự nhiên cao, trọng nam khinh nữ
Câu 13 Cho biết quy mô GDP của Trung Quốc vào năm 2004 là 1649.3 tỉ USD, quy mô GDP của thế giới vào năm 2004 là 40887.8 tỉ USD, tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc, so với thế giới vào năm 2004?
A 2.4 % B 1.9 % c 2.3 % D 4.0 %
Câu 14 Cho bảng số liệu về sản lượng thép của Trung Quốc.
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện bảng số liệu trên là A cột chồng B Cột đôi C cột đơn D tròn Câu 15 Thế mạnh về điều kiện tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là A đất đai màu mỡ, địa hình nhiều núi cao, sông ngòi có giá trị lớn về mặt thủy điện B đất đai màu mỡ, địa hình đồng bằng, khoáng sản phong phú, khí hậu gió mùa ôn hòa, nguồn nước dồi dào C khoáng sản phong phú, khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, địa hình đồng bằng, đất đai phù sa D đất đai màu mỡ, sông ngòi nhiều nước, khoáng sản phong phú, diện tích hoang mạc, bán hoang mạc rộng lớn B.Phần II: TỰ LUẬN ( 4.0 Đ) Câu 1 Cho bảng số liệu về cơ cấu kinh tế theo ngành của Trung Quốc: 2007 (%) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế theo ngành của Trung Quốc vào 2007 Câu 2 Trình bày và đánh giá đặc điểm vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ của Nhật bản? ……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Năm
Sản phẩm
2007 Khu vực I( nông-lâm-ngư ngiệp) 11.7
KVII( công nghiệp- xây dựng) 49.2
Trang 3III HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 ( 2.0 Đ)
- HS vẽ đúng dạng biểu đồ: tròn,dạng khác GV không cho điểm
- Yêu cầu:
- Vẽ đúng dạng biểu đồ
- Thể hiện được giá trị thể hiện trên biểu đồ, tên, chú giải, tính thẩm mỹ
- Thiếu mỗi yếu tố GV -0.25 đ
Câu 2.
a Đặc diểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ.
- Diện tích 378 nghìn km 2 , Là quần đảo nằm ở Đông Á (0.25 đ)
- Phía Bắc giáp biển Ôkhốt, Phía Đông giáp Thái Bình Dương, phía Tây giáp biển Nhật bản, phía Nam giáp biển Đông (0.5 đ)
- Gồm 4 đảo lớn và hàng nghìn đảo nhỏ (0.25 đ)
b Đánh giá.
Thuận lợi: - Phát triển tổng hợp kinh tế biển (0.25 đ)
-Mở rộng giao lưu bằng đường biển (0.25 đ)
Khó khăn: Thiên tai ( động đất, sóng thần,…) (0.25 đ)
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
TỔ SỬ- ĐỊA - GDCD
MA TRẬN NHẬN THỨC KIỂM TRA HỌC KÌ II: 2016-2017
MÔN ĐỊA LÝ - KHỐI LỚP 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
A – MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Giáo viên lập : Trương Hiền Nhụy
Chủ đề (nội dung)/ mức
độ nhận thức
Liên
Bang
Nga
Tiết 2:
Kinh tế Trình bày tình hình phát triển
một số ngành kinh tế chủ chốt của Nga,
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 13.3%
Số điểm: 0.8
Tỉ lệ: 13.3%
Trang 4Bản
Tiết 1-2:
Tự nhiên-
dân cư và
tình hình
phát triển
kinh tế
Trình bày được các đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, sự phát triển kinh tế của Nhật Bản qua các giai đoạn.
Số câu : 3
Số điểm 1.2
Tỉ lệ: 20%
Số câu : 3
Số điểm 1.2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 3
Số điểm 1.2
Tỉ lệ: 20%
Tiết 3 Các
ngành kinh
tế và các
vùng kinh
tế
Hiểu và giải thích được tình hình phát triển và phân bố các ngành kinh tế
Nhận xét bảng
số liệu
Số câu 3
Số điểm 1.2
Tỉ lệ 20%
Số câu 2
Số điểm0.8
Tỉ lệ 13.3%
X
Số câu:
1
Số điểm:
0.4
Tỉ lệ:
6.7 %
X
Trung
Quốc
Tiết 1: Tự
Nhiên, dân
cư và xã
hội
Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Trung Quốc
Phân tích ảnh hưởng của dân cư
Nhận xét bảng
số liệu
Số câu 4
Số điểm 1.6
Tỉ lệ 26.7%
Số câu 2
Số điểm 0.8
Tỉ lệ: 13.3%
Số điểm 0.4
Tỉ lệ 6.7%
X Số câu 1
Số điểm 0.4
Tỉ lệ 6.7
%
Số điểm 1.6
Tỉ lệ 26.7%
Trang 5Tiết 2-3
kinh tế Trình bày được đặc điểm phát
triển một số ngành kinh tế
Tính toán , nhận xét bảng số liệu
Số câu 3
Số điểm 0.9
Tỉ lệ 20%
Số câu 1
Số điểm 0.4
Tỉ lệ 6.7%
Số điểm 0.8
Tỉ lệ 13.3%
Số điểm 0.9
Tỉ lệ 20%
Kỹ
Năng
Tính toán , nhận xét bảng số liệu
Vẽ biểu đồ
Số câu 4
Số điểm 1.6
Tỉ lệ 26.7%
Số câu 1
Số điểm 2
Tỉ lệ 50%
Tổng số câu :
15
Tổng số điểm
6.0
Tỉ lệ : 100%
Tổng só câu 7
Số điểm 2.8
Tỉ lệ 46.7%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 50%
Số câu 4
Số điểm 1.6
Tỉ lệ 26.7%
x
Số câu 4
Số điểm 1.6
Tỉ lệ 26.7%
Số câu 1
Số điểm 2
Tỉ lệ 50%
Tổng số câu : 15
Tổng số điểm 6.0
Tỉ lệ : 100%
Trang 6KIỂM TRA 01 TIẾT Môn Địa lí - Lớp 11 HK2-Năm học 2016-2017 (27-03-2017)
Họ và tên: ………Lớp: 11C…
1
4 15
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Giai đoạn 1973-1980, tốc độ tăng trưởng nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống là do
A Khủng hoảng tài chính trên thế giới B Khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới
C Sức mua thị trường trong nước giảm D Thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều
Câu 2.Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1952 - 1973do những nguyên nhân chủ yếu
A.Hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, áp dụng kỹ thuật mới
B.Duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng, phát triển các xí nghiệp lớn, duy trì cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công
C.Tập trung cao độ vào các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn
D Hiện đại hóa công nghiệp, duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng, tập trung cao độ vào các ngành then chốt,trọng điểm
Câu 3 Loại cây trồng chiếm tới ½ diện tích đất canh tác của Nhật Bản là
A chè B.Lúa gạo C.Dâu tằm D.Lúa mì
Câu 4 Nguyên nhân chính khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong nông nghiệp là
A thiếu lương thực B.công nghiệp phát triển
C diện tích đất nông nghiệp ít D muốn tăng năng suất
Câu 5.Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đặc biệt quan trọng, hiện đứng
A thứ 3 trên thế giới B thứ 4 trên thế giới C thứ 1 thế giới D thứ 5 thế giới
Câu 6 Cho bảng số liệu về tốc độ tăng GDP của Nhật Bản ( %)
Nhận xét nào đúng với bảng số liệu trên
A.GDP của Nhật Bản 1990-1999 có tốc độ tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao
B GDP của Nhật Bản 1990-1999 có tốc độ tăng trưởng cao nhưng không liên tục
C GDP của Nhật Bản 1990-1999 có tốc độ tăng trưởng chậm nhưng vẫn ở mức cao
D GDP của Nhật Bản 1990-1999 có tốc độ tăng trưởng chậm, không ổn định và ở mức thấp
Câu 7 Ngành công nghiệp mũi nhọn, hàng năm mang lại nguồn thu lớn nhất cho LB Nga là
A Luyện kim B khai thác quặng kim loại C khai thác dầu khí D điện tử- tin học
Câu 8.2 trung tâm dịch vụ lớn nhất nước Liên Bang Nga là
A Mát-xco-va và Ackhanghen B.Khabarốp và Xanh-pê-téc-bua
C Mát-xco-va và Xanh-pê-téc-bua D Ackhanghen và Magadan
Câu 9 Đường kinh tuyến được coi như ranh giới phân chia hai miền tự nhiên: miền Đông và miền Tây của Trung Quốc là
A kinh tuyến 1050Đ B kinh tuyến 1000Đ C kinh tuyến 1100Đ D.kinh tuyến 950Đ
Câu 10 Người Hán là dân tộc đa số ở Trung Quốc và chiếm
A Gần 80% dân số cả nước B Trên 80 % dân số cả nước
C Gần 90% dân số cả nước C trên 90 % dân số cả nước
Câu 11 Cho bảng số liệu về tỉ lệ dân thành thị và nông thôn của Trung Quốc
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Tỉ lệ dân thành thị tăng liên tục, dân nông thôn có xu hướng giảm, dân nông thôn chiếm tỉ lệ lớn hơn dân thành thị
B Tỉ lệ dân thành thị và dân nông thôn tăng không ổn định, dân nông thôn chiếm tỉ lệ cao hơn dân thành thị
Trang 7C Tỉ lệ dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm, dân thành thị cao hơn dân nông thôn
D Dân thành thị tăng không ổn định, dân nông thôn giảm, dân nông thôn cao hơn dân thành thị
Câu 13 Cho biết quy mô GDP của Trung Quốc vào năm 2004 là 1649.3 tỉ USD, quy mô GDP của thế giới vào năm 2004 là 40887.8 tỉ USD, tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc, so với thế giới vào năm 2004?
A 2.4 % B 1.9 % c 2.3 % D 4.0 %
Câu 14.Cho bảng số liệu về : Sản lượng một số nông sản của Trung Quốc ( triệu tấn)
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cho bảng số liệu trên?
A Cột chồng B.Cột đơn C Đường D Cột đôi
Câu 15.Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống Nam
A Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
B Hoa Bắc, Hoa Trung, Đông Bắc, Hoa Nam
C Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc
D Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung
B.Phần II: TỰ LUẬN ( 4.0 Đ)
Câu 1.Cho bảng số liệu cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản giai đoạn 2005 (%)
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số của Nhật Câu 2.So sánh sự khác biệt về địa hình, khí hậu giữa miền Tây và miền Đông Trung Quốc?
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Năm
Dưới 15 tuổi 13.9
Từ 15-64 tuổi 66.9
65 tuổi trở lên 19.2
Trang 8III HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 ( 2.0 Đ)
- HS vẽ đúng dạng biểu đồ: tròn, vẽ dạng khác GV không cho điểm
- Yêu cầu:
- Vẽ đúng dạng biểu đồ
- Thể hiện được giá trị thể hiện trên biểu đồ, tên, chú giải, tính thẩm mỹ
- Thiếu mỗi yếu tố GV -0.25 đ
Câu 2
đất đai phù sa màu mỡ, bao gồm 4
hệ thống đồng bằng lớn: Đông Bắc, hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa
Nam (0.5 đ), HS không kể được tên các đồng bằng -0.25 đ
Chủ yếu là đồi núi, cao nguyên, sơn nguyên, xen lẫn với bồn địa, hoang mạc và bán hoang mạc
(0.5 đ)
đến cận nhiệt theo chiều Bắc, xuống Nam, lượng mưa lớn vào
mùa hạ.(0.5 đ)
Ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa
(0.5 đ)
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
TỔ SỬ- ĐỊA - GDCD
MA TRẬN NHẬN THỨC KIỂM TRA HỌC KÌ II: 2016-2017
MÔN ĐỊA LÝ - KHỐI LỚP 11CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
A- MA TRẬN NHẬN THỨC
Thực hành Tìm hiểu sự thay đổi GDP và phân bố nông
Nhật Bản
Tự nhiên- dân cư- tình hình phát triển kinh tế 2 Các ngành kinh tế và các vùng kinh tế 1 Tìm hiểu hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản 1
Trung Quốc Tự nhiên, dân cư và xã hội
-Kinh tế Tìm hiểu sự thay đổi của nền kinh tế Trung Quốc
1 1 1
Trắc nghiệm
Tự luận
15 câu (6.0 điểm)
2 câu:
- kỹ năng, vẽ biểu đồ (2.0 đ) -Lý thuyết (2.0 đ)
Tổng số : 10tiết
Trang 9TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
TỔ SỬ- ĐỊA - GDCD
MA TRẬN NHẬN THỨC KIỂM TRA HỌC KÌ II: 2016-2017
MÔN ĐỊA LÝ - KHỐI LỚP 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
A – MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Giáo viên lập : Trương Hiền Nhụy
Chủ đề (nội dung)/ mức
độ nhận thức
Liên
Bang
Nga
Tiết 2:
Kinh tế
Trình bày tình hình phát triển một số ngành kinh tế chủ chốt của Nga,
Trình bày tình hình phát triển kinh tế của Nga, chiến lược và những thành tựu mà nền kinh tế Nga đạt được
Số câu: 3
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 13.3%
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 50%
Số điểm: 0.8
Tỉ lệ: 13.3%
Nhật
Bản
Tiết 1-2:
Tự nhiên-
dân cư và
tình hình
phát triển
kinh tế
Trình bày được các đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, sự phát triển kinh tế của Nhật Bản qua các giai đoạn.
Phân tích được các đặc điểm dân cư, xã hội và ảnh hưởng của chúng tới kinh tế Nhật bản
Số câu : 5
Số điểm 2.0
Tỉ lệ: 36.7%
Số câu : 3
Số điểm 1.2
Tỉ lệ: 20%
Số điểm 0.8
Tỉ lệ:13.3
%
Số câu: 5
Số điểm 2
Tỉ lệ: 36.7%
Tiết 3 Các
ngành kinh
tế và các
vùng kinh
tế
Hiểu và giải thích được tình hình phát triển và phân bố các ngành kinh tế
Nhận xét bảng
số liệu Số câu 2Số điểm 0.8
Tỉ lệ 13.3%
Trang 10X X Số câu 1Số điểm0.4
Tỉ lệ 6.7%
X Số câu: 1
Số điểm:
0.4
Tỉ lệ:
6.7 %
X
Trung
Quốc
Tiết 1: Tự
Nhiên, dân
cư và xã
hội
Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Trung Quốc
Phân tích ảnh hưởng của dân cư
Nhận xét bảng
số liệu
Số câu 3
Số điểm 1.2
Tỉ lệ 20%
Số câu 1
Số điểm 0.8
Tỉ lệ: 13.3%
Số điểm 0.4
Tỉ lệ 6.7%
X Số câu 1
Số điểm 0.4
Tỉ lệ 6.7
%
Số điểm 1.2
Tỉ lệ 20%
Tiết 2-3
kinh tế
Trình bày được đặc điểm phát triển một số ngành kinh tế
Tính toán , nhận xét bảng số liệu
Số câu 3
Số điểm 0.9
Tỉ lệ 20%
Số câu 1
Số điểm 0.4
Tỉ lệ 6.7%
Số điểm 0.8
Tỉ lệ 13.3%
Số điểm 0.9
Tỉ lệ 20%
Kỹ
Năng
Tính toán , nhận xét bảng số liệu
Vẽ biểu đồ
Số câu 4
Số điểm 1.6
Tỉ lệ 26.7%
Số câu 1
Số điểm 2
Tỉ lệ 50%