1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài thực hành công nghệ java 2022

108 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Thực Hành Học Phần: Công Nghệ Java
Tác giả Thanh Hóa
Trường học Trường Đại Học Hồng Đức
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài Thực Hành
Năm xuất bản 2021
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 10,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

  MỤC LỤCHƯỚNG DẪN CHUNG1I. CHÍNH SÁCH CỦA MÔN HỌC1II. PHẦN MỀM PHỤC VỤ1III. TÀI LIỆU THAM KHẢO1IV. HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT (THAM KHẢO)1BÀI THỰC HÀNH SỐ 12I. Mục tiêu2II. Nội dung2Bài tập 1.4Bài tập 2.5Bài tập 3:6Bài tập 4:8Bài tập 5:10Bài tập 6:11BÀI THỰC HÀNH SỐ 213I. Mục tiêu13II. Nội dung13Bài tập 1:13Bài tập 2:16Bài tập 3:17Bài tập 4:17Bài tập 5:18Bài tập 6:19Bài tập 7:21Bài tập 8:21Bài tập 9:24Bài tập 10:26Bài tập 11:27Bài tập 12:28Tham khảo thêm31BÀI THỰC HÀNH SỐ 339I. Mục tiêu39II. Nội dung39Bài tập 1:39Bài tập 2:43Bài tập 3:48Bài tập 4:50Bài tập 5:54Bài tập 6:55Bài tập 7:56Bài tập 8:57Bài tập 9:58Bài tập 10:58Bài tập 1160Bài tập 1237Bài tâp 1338Bài tập 1439Bài tập 15 Một số điều khiển khác các bạn Sinh viên tự tìm hiểu thêm40BÀI THỰC HÀNH SỐ 443I. Mục tiêu của bài học43II. Nội dung thực hành43Bài 1 Kết nối CSDL giữa JAVA và hệ quản trị CSDL SQL Server43Bài 2 Xây dựng lớp kết nối đến cơ sở dữ liệu.45Bài 3 Xây dựng các phương thức, hàm … thao tác với CSDL SQL Server 47Bài 4 Xây dựng 1 ứng dụng cụ thể.60package EF:61package Dao69package Controller73package View74 HƯỚNG DẪN CHUNGI. CHÍNH SÁCH CỦA MÔN HỌC Sinh viên bắt buộc phải in bài thực hành và mang theo khi đến buổi thực hành. Không chấp nhận cho sinh viên vào lớp nếu không có bài thực hành. Sinh viên vắng 1 (một) buổi thực hành sẽ bị đánh vắng tương đương 05 (năm) tiết học. Sinh viên phải mang thêm bài giảng lý thuyết, tài liệu tham khảo của học phần. Tổng số buổi thực hành của học phần là 08 buổi, tương đương 40 tiết.II. PHẦN MỀM PHỤC VỤCác bài tập thực hành trong học phần này được xây dựng thực hành với ngôn ngữ Java trên bộ công cụ NetBeans IDE 8.2 Yêu cầu phần cứng, phần mềm liên quan khi cài đặt: Để cài đặt Netbeans IDE hệ thống cần những yêu cầu sau:Hệ điều hành: Windows 7 (32bit hoặc 64bit), Ubuntu 10 trở lên, Mac OS 10.7 trở lên.CPU: Pentium IV trở lênRam: Ít nhất 1GB.Ổ đĩa trống: Ít nhất 1GB.III. TÀI LIỆU THAM KHẢO1 Đoàn Văn Ban, Lập trình hướng đối tượng với Java, NXB KHKT, 20052 Katty Sierra Bert Bates, Java 2, Osborne Certification Press3 https:www.tutorialspoint.comjava4 http:zetcode.comtutorialsjavaswingtutorial5 https:www.tutorialspoint.comswing6 https:www.studytonight.comjavajavaswing.php7 Core Java™ 2 Volume I Fundamentals, Seventh Edition8 Core Java™ 2 Volume II – Advance Features, Seventh EditionIV. HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT (THAM KHẢO)Địa chỉ để tải phần mềm java JDK with netbeanhttps:www.oracle.comtechnetworkjavajavasedownloadsjdknetbeansjsp3413139esa.htmlHướng dẫn cài đặt có thể tham khảo tại:https:www.oracle.comtechnetworkjdk7netbeansinstall433844.htmlhttps:netbeans.orgcommunityreleases81install.html BÀI THỰC HÀNH SỐ 1 (5 tiết)I. Mục tiêu Biết cách cài đặt Netbeans, cài đặt môi trường cho java.Sử dụng được Netbeans để tạo dự án JavaTạo được lớp chứa phương thức MainNhập dữ liệu từ bàn phím, xuất dữ liệu ra màn hìnhSử dụng thành thạo các loại toán tử, các loại biểu thức.Sử dụng thành thạo các lệnh rẽ nhánh if, các lệnh lựa chọn switch case. Sử dụng thành thạo các vòng lặp for, while…; ngắt các vòng lặpSử dụng thành thạo mảng để nắm giữ nhiều phần từ cùng kiểu dữ liệuSử dụng thành thạo các phương thức thao tác về chuỗi, đối sánh chuỗi…Biết cách xây dựng chương trình ứng dụng với nhiều lớp được tổ chức theo sự phân cấp, kế thừa trong JavaII. Nội dungCài đặt NetBeans Địa chỉ để tải phần mềm java Netbeans with JDK https:www.oracle.comtechnetworkjavajavasedownloadsjdknetbeansjsp3413139esa.htmlCác bước cài đặt: sau khi tải NetBeans with JDK phù hợp với hệ điều hành tiến hành cài đặt, bấm đúp chuột vào file cài đặt và thực hiện chọn next > next > … Một số phím tắt thường dùng trong NetbeanIDE:Tìm kiếm và thay thế:CtrlF3: tìm từ tại vị trí con trỏ chuộtF3ShiftF3: tìm từ kế tiếptrước đó trong fileCtrlFH: tìmthay thế từ trong fileAltF7: tìm vị trí hàm được sử dụng trong projectsCtrlR: đổi tên biến tại con trỏ chuộtAltShiftL: copy đường dẫn của file đang mởCoding trong JavaAltInsert: sinh ra codeCtrlShiftI: tự động imports class cần thiếtAltShiftF: định dạng codeCtrlShiftUpD: copy dòng tại con trỏ chuộtCtrl: bật tắt commentCtrlEX: xóa dòng tại con trỏ chuột

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

BÀI THỰC HÀNH

HỌC PHẦN: Công nghệ Java SỐ TÍN CHỈ: 3

DÙNG CHO: SINH VIÊN NGÀNH CNTT NGƯỜI XÂY DỰNG:

THANH HÓA, 2/2021

Trang 2

MỤC LỤC

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHUNG

I CHÍNH SÁCH CỦA MÔN HỌC

- Sinh viên "bắt buộc" phải in bài thực hành và mang theo khi đến buổi thực hành Không

chấp nhận cho sinh viên vào lớp nếu không có bài thực hành Sinh viên vắng 1 (một) buổithực hành sẽ bị đánh vắng tương đương 05 (năm) tiết học

- Sinh viên phải mang thêm bài giảng lý thuyết, tài liệu tham khảo của học phần

- Tổng số buổi thực hành của học phần là 08 buổi, tương đương 40 tiết

II PHẦN MỀM PHỤC VỤ

+ Các bài tập thực hành trong học phần này được xây dựng thực hành với ngôn ngữ Javatrên bộ công cụ NetBeans IDE 8.2

+ Yêu cầu phần cứng, phần mềm liên quan khi cài đặt:

Để cài đặt Netbeans IDE hệ thống cần những yêu cầu sau:

− Hệ điều hành: Windows 7 (32bit hoặc 64bit), Ubuntu 10 trở lên, Mac OS 10.7 trở lên

− CPU: Pentium IV trở lên

− Ram: Ít nhất 1GB

− Ổ đĩa trống: Ít nhất 1GB

III TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Đoàn Văn Ban, Lập trình hướng đối tượng với Java, NXB KHKT, 2005

[2] Katty Sierra & Bert Bates, Java 2, Osborne Certification Press

[3] https://www.tutorialspoint.com/java/

[4] http://zetcode.com/tutorials/javaswingtutorial/

[5] https://www.tutorialspoint.com/swing

[6] https://www.studytonight.com/java/java-swing.php

[7] Core Java™ 2 Volume I - Fundamentals, Seventh Edition

[8] Core Java™ 2 Volume II – Advance Features, Seventh Edition

IV HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT (THAM KHẢO)

+ Địa chỉ để tải phần mềm java JDK with netbean

− esa.html

https://www.oracle.com/technetwork/java/javase/downloads/jdk-netbeans-jsp-3413139-+ Hướng dẫn cài đặt có thể tham khảo tại:

− https://www.oracle.com/technetwork/jdk-7-netbeans-install-433844.html

− https://netbeans.org/community/releases/81/install.html

Trang 4

BÀI THỰC HÀNH SỐ 1

(5 tiết)

I Mục tiêu

- Biết cách cài đặt Netbeans, cài đặt môi trường cho java

- Sử dụng được Netbeans để tạo dự án Java

- Tạo được lớp chứa phương thức Main

- Nhập dữ liệu từ bàn phím, xuất dữ liệu ra màn hình

- Sử dụng thành thạo các loại toán tử, các loại biểu thức

- Sử dụng thành thạo các lệnh rẽ nhánh if, các lệnh lựa chọn switch case

- Sử dụng thành thạo các vòng lặp for, while…; ngắt các vòng lặp

- Sử dụng thành thạo mảng để nắm giữ nhiều phần từ cùng kiểu dữ liệu

- Sử dụng thành thạo các phương thức thao tác về chuỗi, đối sánh chuỗi…

- Biết cách xây dựng chương trình ứng dụng với nhiều lớp được tổ chức theo sự phâncấp, kế thừa trong Java

II Nội dung

Cài đặt NetBeans Địa chỉ để tải phần mềm java Netbeans with JDK

esa.html

https://www.oracle.com/technetwork/java/javase/downloads/jdk-netbeans-jsp-3413139-Các bước cài đặt: sau khi tải NetBeans with JDK phù hợp với hệ điều hành tiến hành cài đặt, bấm đúp chuột vào file cài đặt và thực hiện chọn next > next > …

Trang 5

Một số phím tắt thường dùng trong NetbeanIDE:

Tìm kiếm và thay thế:

Ctrl-F3: tìm từ tại vị trí con trỏ chuột

F3/Shift-F3: tìm từ kế tiếp/trước đó

trong file

Ctrl-F/H: tìm/thay thế từ trong file

Alt-F7: tìm vị trí hàm được sử dụng

trong projects

Ctrl-R: đổi tên biến tại con trỏ chuột

Alt-Shift-L: copy đường dẫn của file

đang mở

Coding trong Java

Alt-Insert: sinh ra codeCtrl-Shift-I: tự động imports class cần thiết

Alt-Shift-F: định dạng codeCtrl-Shift-Up/D: copy dòng tại con trỏ chuột

Ctrl-/: bật tắt commentCtrl-E/X: xóa dòng tại con trỏ chuột

Biên dịch, kiểm tra và chạy

project

F9: biên dịch package/file

F11: build project chính

Shift - F11: xóa và build project chính

Shift - F6: chạy file hiện tại

Trang 6

Bài tập 1

Viết chương trình Java đầu tiên với NetBeans

Hướng dẫn: Khởi động NetBeans, Tạo mới Project File -> New Project

Chọn Java Application  Next

Đặt tên Project và chọn đường dẫn lưu ứng dụng Lưu ý tên class main phải trùng vớitên class khai báo trong mã nguồn  Finish

Trang 7

Thực thi ứng dụng =>ấn Shift + F6 Nếu xuất hiện thông báo "Build Success" là thành công

Trang 8

b1 Mở ứng dụng NetBeans => New Project | Java | Java Application, nhấp Next

Trên hộp thoại "New Java Application" điền các thông tin trong hộp thoại như sau:

− Project Name: <<Tên_Dự_án>>

Trang 9

− Project Location: <<Nơi_lưu_dự_án>>

Và Bỏ chọn "Create Main Class"

• Nhấn Finish để thúc

B2 Tạo một Java Class: Chuột phải Source Packages -> chọn New -> chọn Java Class…

Nhập HinhChuNhat tại Class Name -> chọn Finish

Trang 10

Bước 3 Viết mã cho HinhChuNhat.java như sau:

Bước 4: Nhấn Shift–F6 hoặc chuột phải-> Run File để chạy chương trình Nhập dữ liệu và

kiểm tra kết quả

Tương tự viết chương trình cho ý b

Bài tập 4:

- Viết chương trình giải phương trình bậc nhất ax + b = 0, xuất kết quả ra màn hình

Trang 11

- Viết chương trình giải phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0, xuất kết quả ra màn

hình

Tham khảo code mẫu Giải PT bậc nhất

Tham khảo code mẫu Giải PT bậc hai

Trang 12

Nhấn Shift–F6 hoặc chuột phải-> Run File để chạy chương trình Nhập dữ liệu và kiểm tra kết quả.

Bài tập 5:

- Viết chương trình nhập vào 1 mảng số nguyên n phần tử (n < 100) sau đó thực hiện:

o Sắp xếp mảng đã nhập tăng dần, xuất kết quả đã sắp xếp ra màn hình

o Tính và xuất ra màn hình trung bình cộng của các phần tử chia hết cho 3

- Viết chương trình nhập vào danh sách n sinh viên (gồm có họ tên và điểm) sau đó

thực hiện:

o Xuất ra dữ liệu đã nhập tương ứng

o Sắp xếp danh sách sinh viên đã nhập tăng dần theo điểm

Tham khảo code mẫu:

Dãy số:

Trang 13

Bài tập 6:

Xây dựng ứng dụng quản lý sản phẩm, thông tin mỗi sản phẩm (gồm tên và giá) theomenu sau:

+ Nhập danh sách sản phẩm từ bàn phím

+ Sắp xếp giảm dần các sản phẩm theo giá và xuất ra màn hình

+ Tìm sản phẩm theo tên nhập vào từ bàn phím

+ Xuất ra giá trị trung bình của tất cả các sản phẩm vừa nhập

Thực hành tự luyện tập:

1. Xây dựng các bài thực hành sau theo các lớp, các phương thức nhỏ

Trang 14

2. Nhập vào họ và tên sinh viên từ bàn phím Xuất họ và tên đệm, tên ra màn hìnhtrong đó họ và tên là in hoa

3. Nhập vào danh sách (list) gồm 5 sản phẩm (mỗi sản phẩm gồm tên, giá và hãng).Xuất ra thông tin các sản phẩm có hãng là Nokia

4. Nhập vào danh sách gồm 5 sinh viên (mỗi sinh viên gồm mã sinh viên, họ tên, email,số điện thoại) Kiểm tra và thông báo lỗi nếu nhập không đúng định dạng email Xuất

ra màn hình mảng vừa nhập

5. Xây dựng lớp CHUNHAT gồm 2 thuộc tính là Rộng và dài và các phương thứcgetChuVi(), getDienTich() để tính chu vi và diện tích Phương thức Xuat() sẽ xuất ramàn hình chiều rộng, chiều dài, diện tihcs và chu vi

6. Xây dựng lớp SinhVien gồm 2 thuộc tính họ tên và ngành cùng với phương thứcgetDiem(), getHocLuc(), xuat() để xuất họ tên, ngành, điểm và học lực ra màn hình

7. Viết chương trình quản lý sinh viên gồm có các phương thức:

+ Nhập danh sách sinh viên

+ Xuất thông tin danh sách sinh viên

+ Xuât danh saisch sinh viên có học lực giỏi

+ Sắp xếp danh sánh sinh viên theo điểm

+ Kết thúc

Trang 15

BÀI THỰC HÀNH SỐ 2

(5 tiết)

I Mục tiêu

- Hiểu được cấu trúc chung của JavaGui

- Thành thạo thiết kế giao diện bằng NetBean

- Vận dụng thành thạo các đối tượng giao diện trong giao diện của ứng dụng (JLabel,JButton, JCheckBox, JRadioButton, JTextField, JTextArea, JPasswordField)

- Hiểu rõ được khái niệm kiểm soát sự kiện (event handling) trong ngôn ngữ lập trìnhJava

- Nắm được mô hình ủy thác sự kiện (event delegation model) và các loại sự kiện(event) trong ngôn ngữ lập trình Java

- Sử dụng thành thạo các đối tượng hộp thoại (JOptionPane, InputDialog, OptionDialog,JDialog) trong ngôn ngữ lập trình Java

II Nội dung

Bài tập 1:

Tạo project có swing:

Thực hiện: Tạo mới project: File => New Project…

Trong màn hình New Java Application:

Trang 16

- Tạo Form Swing có sẵn hệ thống Menu: Chọn File-New File…, => Trong màn hình New File, mục Categories chọn Swing GUI Forms, => mục File Types chọn Application Sample Form

- Tạo form trắng => chọn File-New File… Trong màn New File: Mục Categories chọn Swing GUI Forms, mục File Types chọn JFrame Form, chọn nút Next =>Trong màn New Application Sample Form: Mục Class Name đặt tên cho Form => Xong chọn nút Finish

để hoàn thành việc tạo

Hình bên dưới là kết quả thu được sau khi nhấn nút "Finish"

Trang 17

Tạo dòng text có chứa câu: "Chào các bạn "

Chạy thử form (shift + F6) => kết quả:

Lưu ý:

Nhập text Chọn label

Trang 18

Tương tự, tạo các form có các Controls khác trong Java như JLabel, JButton, JCheckBox,JRadioButton, JTextField, JTextArea, JPasswordField.

Trang 19

Bài tập 3:

Xây dựng form radioButton như sau:

Khi chọn nam hoặc nữ và bấm vào button hiển thị thông tin chọn sẽ hiển thị thông báo

Trang 20

Khi chọn xong item trong combobox click vào show sẽ hiển thị ra label phía dưới

Hướng dẫn xây dựng hàm cho button hiển thị thông tin (Tham khảo):

Bài tập 5:

Tạo form như sau:

Yêu cầu:

+ Nhập vào ô text 1 số;

+ Khi bấm vào Ok sẽ đưa ra thông báo là số chẵn hay số lẻ;

+ Bấm vào cancel sẽ đưa ra thông báo có thoát chương trình hay không

Trang 21

Code mẫu button Cancel:

Bài tập 6:

Thiết kế giao diện như hình

Trang 22

Yêu cầu:

- Nếu chưa nhập họ tên sẽ có thông báo

- Giới tính chỉ có thể chọn Nam hoặc nữ

- Khi Click vào xem thông tin sẽ hiển thị các thông tin được nhập vào

- Khi Click vào Nhập lại sẽ reset các điều khiển về trạng thái ban đầu

- Khi Click vào Thoát sẽ thoát chương trình

Hướng dẫn:

Mã nguồn button thoát:

Mã nguồn button nhập lại:

Mã nguồn button Xem thông tin đăng ký:

Trang 23

Bài tập 7:

Xây dựng ứng dụng máy tính điện tử đơn giản như sau:

Yêu cầu: khi đã nhập số vào các ô text nếu click vào các button cộng trừ nhân hoặc

chia sẽ hiển thị kết quả ở ô text kết quả (Trường hợp số thứ 2 được nhập là 0 thì sẽ hiển thịchuỗi erro trong ô kết quả)

Hướng dẫn viết mã nguồn: tương tự bài 8

Bài tập 8:

Xây dựng chương trình thực hiện các phép toán cộng trừ, nhân, chia có giao diện như sau (Khóa chức năng maximum form):

Trang 24

Bấm thoát => chương trình thoát.

Tham khảo code mẫu:

Bấm reset => reset tất cả điều khiển về trạng thái ban đầu

Trang 26

Bài tập 9:

Thiết kế chương trình hiện thực bài toán giải phương trình bậc 2:

Yêu cầu:

- Khi form hiện lên thì Giải và Nhập lại bị mờ (Enabled=false) Nếu dữ liệu nhập không hợp

lệ thì thông báo lỗi Sau khi nhập dữ liệu hợp lệ và đầy đủ thì nút Giải có tác dụng(Enabled=true)

- Khi nhấn Giải: tính nghiệm phương trình (xét tất cả các trường hợp xảy ra: PT có 1 nghiệm,

vô nghiệm, vô số nghiệm) và hiện kết quả vào Nghiệm PT

- Khi nhấn nút Nhập lại: xóa các Textbox và Label, đặt con trỏ vào Textbox A, nút Xóa bị mờ

- Khi nhấn nút Thoát: xác nhận người dùng có chắc chắn thoát khỏi ứng dụng hay không?

Hướng dẫn code cho button Nhập lại:

Trang 27

Hướng dẫn code button Thoát:

Hướng dẫn khởi tạo form chưa hiển thị bt giải và bt nhập lại:

Trang 28

code bt Giải tự thực hiện

Lưu ý làm thêm chức năng kiểm tra dư liệu nhập vào có phải là số hay không?

Bài tập 10:

Xây dựng form chứa Jcheckbox như sau:

Yêu cầu

- Khi bấm vào chọn tất cả thì các checkbox sẽ được check

- Khi bấm chọn từng checkbox đến hết thì checkbox chọn tất cả sẽ tự động được check

Trang 29

 Tham khảo code mẫu:

Bài tập 11:

Xây dựng form chứa các controller như sau:

Trang 30

Yêu cầu:

- Nạp font từ hệ thống vào combobox chọn font chữ, đặt chọn mặc định là Tahoma

- Nạp cỡ chữ vào combobox cỡ chữ {12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,25,30,40}, chọn mặc định là 18

- Khi click vào thay đổi font chữ thì chữ "Khoa CNTT&TT… " sẽ thay đổi theo, xử lý sự kiện cho button thiết lập mặc định và button thoát

 Tham khảo code mẫu cho nạp font chữ:

Tham khảo thêm

JLabel trong NetBeans

Thay đổi nội dung hiển thị: chuột phải vào JLabel -> chọn Edit Text

Trang 31

JTextField trong NetBeans

Thay đổi nội dung của JTextField: chuột phải và JTextField -> chọn Edit Text

Thay đổi tên đối tượng (tên được sử dụng để truy cập các phương thức và thuộc tính của

JTextField): chuột phải vào JTextField -> chọn Change Variable Name

Các phương thức quan trọng của Jtextfield

String text = getText(); Lấy nội dung của JTextField

setText(String value); Thiết lập nội dung của JTextField

setEditable(boolean

editable)

Thiết lập cho phép chỉnh sửa nội dung hay không Nếu editable = true, được phép chỉnh sửa Ngược lại, không được phép chỉnh sửa

JTextArea trong NetBeans

Các phương thức quan trọng

String text = getText(); Lấy nội dung của JTextArea

Trang 32

setText(String value); Thiết lập nội dung của JTextArea

setEditable(boolean

editable)

Thiết lập cho phép chỉnh sửa nội dung hay không Nếu editable = true, được phép chỉnh sửa Ngược lại,không được phép chỉnh sửa

copy() và cut() Chuyển vùng văn bản được chọn từ JTextArea vào clipboardpaste() Chuyển nội dung từ clipboard vào JTextArea

JPasswordField trong NetBeans

Các phương thức quan trọng:

String text = getText(); Lấy nội dung của JPasswordField

setText(String value); Thiết lập nội dung của JPasswordField

setEchoChar() Thiết lập ký tự hiển thị

JCheckbox trong NetBeans

Trang 33

JRadioButton trong NetBeans

Gắn JRadioButton vào Button Group

JComboBox trong NetBeans

Trang 34

JButton trong NetBeans

Một số sự kiện:

Componen

Button,

Menu, List ActionListener void actionPerformed(ActionEvent ae)

Scrollbar AdjustmentListener void adjustmentValueChanged(AdjustmentEvent

ae)Check box,

List ItemListener void itemStateChanged(ItemEvent ie)

Mouse MouseListener MouseMotionListener

void mouseClicked(MouseEvent me) void mouseEntered(MouseEvent me) void mouseExited(MouseEvent me) void mousePressed(MouseEvent me) void mouseReleased(MouseEvent me) void mouseDragged(MouseEvent me) void mouseMoved(MouseEvent me)

Window WindowListener

void windowActivated(WindowEvent we) void windowClosed(WindowEvent we) void windowClosing(WindowEvent we) void windowDeactivated(WindowEvent we) void windowDeiconified(WindowEvent we) void windowIconified(WindowEvent we) void windowOpened(WindowEvent we)

Chọn chế độ Design -> chuột phải lên thành phần muốn xử lý sự kiện -> chọn Events -> lựachọn loại sự kiện muốn xử lý Bên dưới là ví dụ về đăng ký sự kiện cho nút nhấn Hủy bỏ (Sựkiện click)

=> Nhập code vào

Trang 35

JOptionPane trong NetBeans

MessageDialog Hiển thị hộp thoại dạng thông báo

ConfirmDialog Hiển thị hộp thoại yêu cầu người dùng xác nhận (Yes/No)InputDialog Hiển thị hộp thoại cho phép người dùng nhập thông tinOptionDiglog Cho phép lập trình viên chỉnh sửa hộp thoại theo ý của mình.

Xử lý mẫu – Xử lý sự kiện cho nút "Message Dialog"

JOptionPane.showMessageDialog(this, "Please input your name");

Xử lý mẫu – Xử lý sự kiện cho nút "Input Dialog"

String yourName = JOptionPane.showInputDialog("Your name is");

if(yourName != null)

{

JOptionPane.showMessageDialog(this, "Your name is "+yourName);}

Trang 36

Xử lý mẫu – Xử lý sự kiện cho nút "Confirm Dialog"

int ret = JOptionPane.showConfirmDialog(this, "Are you sure?" , "Confirm", JOptionPane.YES_NO_OPTION , JOptionPane.QUESTION_MESSAGE);

Xử lý mẫu – Xử lý sự kiện cho nút "Option Dialog"

int ret = JOptionPane.showOptionDialog(this,

"Do you want to print this document?", "Confirm" ,JOptionPane.YES_NO_OPTION

Trang 38

BÀI THỰC HÀNH SỐ 3

- Vận dụng thành thạo các đối tượng giao diện chứa (containers) các đối tượng kháctrong ngôn ngữ lập trình Java (JFrame, JApplet, JPanel), Xác định được các bố cục(Layout Managers) trong java swing

II Nội dung

Bài tập 1

Thao tác với ListBox

Xây dựng form chứa các controller như sau:

Yêu cầu:

- Ý 1: Cho phép thêm dữ liệu vào listbox khi click vào button Thêm với điều kiện

nhập đầy đủ thông tin ở các mục tòa nhà, tên phòng học, số lượng người học cóthể chứa của phòng

- Ý 2: Khi chọn 1 bản ghi bên listbox sẽ hiển thị thông tin bên các controller

o Ý 2.1: Lưu thông tin khi click vào button sửa

o Ý 2.2: Khi click vào button xóa sẽ hỏi bạn có đồng ý xóa hay không, nếu chọn

yes sẽ xóa dữ liệu bên listbox

- Ý 3: Khi click vào button Reset sẽ khởi tạo lại tất cả dữ liệu

- Ý 4: Khi click vào button Thoát sẽ hỏi bạn có muốn thoát chương trình hay không?

(chọn yes sẽ thoát chương trình)

- Tham khảo code mẫu:

Trang 39

Khởi tạo dữ liệu:

Xử lý button Thêm dữ liệu:

Xử lý sự kiện bấm chuột chọn dữ liệu trên jlistbox:

Trang 40

Xử lý button Xóa dữ liệu:

Ngày đăng: 02/03/2022, 16:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w