ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI LỚP 9 A – TRẮC NGHIỆM Hãy chọn câu trả lời mà em cho là đúng lưu ý: mỗi câu chỉ chọn 1 đáp án duy nhất.. Cắt nhau tại hai điểm C.. Không có điểm chung D... Độ dài đư
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI LỚP 9
A – TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn câu trả lời mà em cho là đúng (lưu ý: mỗi câu chỉ chọn 1 đáp án duy nhất).
Câu 1: Trong các hàm sau hàm số nào đồng biến ?
A y = 1- x B y = 2x
3
2 − C. y = 2x + 1 D y = -2x + 1
Câu 2: Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số y= 2-3x
A.(1;1) B (2;0) C (2;-2) D (1;-1)
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A,đường cao AH Hệ thức nào sau đây Sai ?
A AH2 =AB AC . B 12 12 12.
AH = AB + AC C AB2 =BH BC . D AH BC AB AC =
Câu 4: Căn bậc hai của 16 là
A 4 B - 4 C 256 D 4 và -4
Câu 5: 3 − 2x xác định khi và chỉ khi
A x >
2
3
B x <
2
3
C x ≥
2
3
D x ≤
2 3
Câu 6: Biểu thức 9a b2 4 bằng
A 3 a b2 B – 3ab2 C 3ab2 D 3a b2
Câu 7: Giá trị biểu thức
5 7
5 7 5 7
5 7
+
− +
−
+
bằng
A 1 B 2 C 12 D 12
Câu 8: Kết quả của phép tính 40 2,5 là
A 8 B 5 C 10 D 10 10
Câu 9: Cho hàm số y= f(x)= 3x 1
4 + , f(-1) = ?
A.7
4 B 1
4 C 4
3
−
D 3
4
−
Câu 10: Trong các hàm sau hàm số nào là số bậc nhất?
A y = 1-
x
1
B y = 2x
3
2
− C y= x2 + 1 D y = 2 x + 1
Câu 11: Trên hình 1.2 ta có:
H 1.2
15
y x
9
A x = 9,6 và y = 5,4 B x = 5 và y = 10
C x = 5,4 và y = 9,6 D x = 10 và y = 5
Câu 12: Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4 Khi đó tan B bằng
Trang 2A 3
4 B
3
5 C
4
5 D
4
3.
Câu 13: Giá trị của biểu thức cos 202 0 +cos 402 0 +cos 502 0 +cos 702 0 bằng
A 1 B 2 C 3 D 0
Câu 14: Nếu hai đường tròn (O) và (O’) có bán kính lần lượt là R = 5cm; r = 3cm và
khoảng cách hai tâm là 7 cm thì (O) và (O’)
A Tiếp xúc ngoài B Cắt nhau tại hai điểm
C Không có điểm chung D Tiếp xúc trong
Câu 15 : Tính C = 6 6 6 6
− Kết quả là
A -3 B -2 C -1 D 1
Câu 16: Giải phương trình x− =1 1 ta được x bằng :
A 2 B 0 C -2 D 3
Câu 17: Trong hình vẽ bên, sin Q bằng:
A PR
RS B
PR QR
C PS
SR
D SR
QR
Câu 18: Trong hình vẽ , hệ thức nào trong các hệ thức sau là đúng
c
A sin B =
a B c = a tan C C b c tanC =
D c = a cos B
Câu 19 : Tính T = ( 5 1)+ 2 − −( 5)2 Kết qủa là
A 2 5 1+ B 1 C 2 5 1− D 1 2 5−
Câu 20 : Tính A = 2 10
( 5 2)
2
− + Kết quả là
A 2 B -2 C 2 2 5− D 2 5 2−
Câu 21 : Tính B = 3 5 60
5 − 3+ 15 Kết quả là
Câu 22: Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa 3x−2?
Trang 3A x > 0 B x < 0 C x 2
3
3
£
Câu 23: Thu gọn biểu thức 50− 8+ 18 4 32−
A -10 B 10 C.8 D
Câu 24: Kết quả của phép tính (3 - ) 11 6 2+ là
Câu 25: Giá trị của x để 2x+ =1 3là?
A 2 B 4 C 13 D 11
Câu 26: ( )2
x 1- bằng
A |x-1| B 1-x C x-1 D (x-1)2
Câu 27: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm , AC = 4 cm SinB bằng
A 0,6 B 0,75 C 0,8 D 1,25
Câu 28: Cho ΔABC vuông tại A có AB = 3cm ; AC = 4cm Độ dài đường cao ứng với cạnh BC
bằng
A 2,4cm B 5cm C 9,6cm D 4,8cm
Câu 29 Th c hi n phép tính ự ệ 4 + 2 3 − 4 − 2 3 ta có k t qu : ế ả
A 2 3 B 4 C 2 D − 2 3
Câu 30 Cho ∆ ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H ∈ BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ ∆ ABC vuông tại A.
A BC2 = AB2 + AC2 B AH2 = HB HC
C AB2 = BH BC D A, B, C đều đúng
Câu 31 Cho ∆ ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H ∈ BC) Nếu ·BAC= 90 0 thì hệ thức
nào dưới đây đúng:
A AB2 = AC2 + CB2 B AH2 = HB BC
C AB2 = BH BC D Không câu nào đúng
Câu 32 Cho ∆ABC vuông tại A, có AB=3cm; AC=4cm Độ dài đường cao AH là:
A 5cm B 2cm C 2,6cm D 2,4cm
Câu 33 Cho ∆ABC vuông tại A, có AB=9cm; AC=12cm Độ dài đường cao AH là:
A 7,2cm B 5cm C 6,4cm D 5,4cm
Câu 34 Tính 17 − 33 17 + 33 có k t qu là: ế ả
A ±16 B ±256 C 256 D 16
Trang 4Câu 35 Tính − 0,1 0, 4 k t qu là: ế ả
A 0, 2 B − 0, 2 C 4
100
100
B – TỰ LUẬN
Câu 1 : Rút gọn biểu thức
a) 12 + 5 3 − 48; b) ( )2
2 1- +1
Câu 2 : Giải các phương trình
a) 2x− 1 = 5; b) x2+6x 9 3+ =
Câu 3 : Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính Qua O kẻ đường vuông góc với AB tại H, cắt
tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C
a) Chứng minh rằng CB là tiếp tuyến của đường tròn
b) Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm, AB = 24cm Tính độ dài OC
-HẾT -.