1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kì 2 đề 2 2

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 316,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho m gam hỗn hợp gồm CH3OH và C3H5OH3 tác dụng với lượng dư Na.. Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 hoặc Ag2O trong dung dịch NH3 là: A.. Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol l

Trang 1

HỌC KÌ 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

ĐỀ 2.2

PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỀM)

Câu 1 Để tạo ra cao su buna thì cần trùng hợp

Câu 2 Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách

A nung natri axetat với vôi tôi xút B crackinh butan

C cho cacbon phản ứng với hiđro D thu từ khí mỏ dầu

Câu 3 Để phân biệt ba mẫu hóa chất riêng biệt: phenol (C6H5OH), stiren (CH2 = CH – C6H5), glixerol (C3H5(OH)3) bằng một thuốc thử, người ta dùng

A dung dịch NaOH B Cu(OH)2 C dung dịch Br2 D dung dịch KMnO4

Câu 4 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOC2H5 Hai chất X và Y lần lượt là

A CH3CH2OH và CH2 = CH2 B CH3CH2OH và CH3COOH

Câu 5 Cho m gam hỗn hợp gồm CH3OH và C3H5(OH)3 tác dụng với lượng dư Na Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí H2 ở đktc thu được là 1,12 lít Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên, khối lượng khí CO2 tạo thành là

Câu 6 Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 là:

A But-1-in, etilen B Axetilen, but-2-in C Axetilen, propin D Axetilen, etilen

Câu 7 Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

A Nước brom, Na, dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl, dung dịch KOH, Na

C HBr, CH3COOH, dung dịch NaOH D Nước brom, dung dịch NaCl, NaOH

Câu 8 C5H12O có số đồng phân ancol bậc II là

Câu 9 Tên gọi IUPAC của CH3 – CH(C2H5)CH2 – OH là

A 3-etylbutanol B 2-metylpentanol C 2-metylbutan-1-ol D 3-etylbutanol

Câu 10 Ancol nào bị oxi hóa không tạo anđehit?

Câu 11 Glixerol tác dụng với chất nào sau đây tạo dung dịch xanh lam?

A dung dịch NaOH B dung dịch brom C Cu(OH)2 D quỳ tím

Trang 2

Câu 13 Dẫn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm hai anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư,

thấy khối lượng bình tăng thêm 4,5 gam Công thức phân tử của hai anken là

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

Câu 14 Sản phẩm chủ yếu thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1 : 1 (có mặt

bột sắt) là

A p-bromtoluen và m-bromtoluen B benzyl bromua

C o-bromtoluen và p-bromtoluen D o-bromtoluen và m-bromtoluen

Câu 15 Số đồng phân ancol C5H12O tác dụng được với CuO, đun nóng tạo anđehit là

Câu 16 Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường, thu được:

A MnO2, C2H4(OH)2, H2O, KOH B K2CO3, H2O, MnO2

C C2H5OH, MnO2, KOH D C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

Câu 17 3,2 gam metanol tác dụng với x gam Na (H = 100%) tạo ra 224 ml khí H2 (đktc) Giá trị của x

Câu 18 Biết trung bình một phân tử polime có khối lượng khoảng 56.000 đvC Hệ số trùng hợp của

polietilen (PE) là

Câu 19 Cho 4,7 gam phenol tác dụng với dung dịch brom dư thu được a gam kết tủa trắng

(2,4,6-tribromphenol) Giá trị của a là (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%)

Câu 20 Khi lên men rượu glucozơ thu được

PHẦN TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)

Câu 1: Viết phương trình hóa học (ghi rõ điệu kiện, mỗi mũi tên một phản ứng) thực hiện sơ đồ biến hóa

sau:

Etan  CH2 = CH2 CH3 – CH2OH  CH3COOH  CH3COOC2H5

Câu 2:

a) Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và ancol etylic phản ứng hết với Na thì thu được 5,6 lít khí (đktc) Tính phần trăm khối lượng glixerol và ancol etylic trong hỗn hợp

b) Tính hiệu suất của phản ứng este hoá Biết khi đun 3,0 gam axit axetic với lượng ancol etylic trong hỗn hợp trên (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 2,64 gam este

Trang 3

Đáp án PHẦN TRẮC NGHIỆM

1 - C 2 - A 3 - C 4 - B 5 - C 6 - C 7 - A 8 - B 9 - C 10 - A

11 - C 12 - C 13 - B 14 - C 15 - C 16 - A 17 - D 18 - D 19 - B 20 - C

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1

CH3CH2OH + O2 men giaám CH3COOH + H2O 0,5 đ

CH3COOH + C2H5OH H SO 2 4 CH3COOC2H5 + H2O 0,5 đ

Câu 2

a) Gọi số mol của glixerol, ancol etylic trong hỗn hợp lần lượt là a, b mol

Có hệ phương trình:

Giải hệ phương trình trên ta được: a = 0,1 và b = 0,2

0,5 đ

glixerol

0,1.92

18, 4

ancol etylic

0,5 đ

b) nancol etylic 0, 2 mol; naxit axetic 0, 05 mol; neste 0, 03 mol

Phương trình hóa học:

CH3COOH + C2H5OH H SO 2 4 CH3COOC2H5 + H2O

Xét tỉ lệ nCH COOH 3 nC H OH 2 5

 Hiệu suất tính theo axit

0,5 đ

Hiệu suất phản ứng bằng: 0, 03.100% 60%

Ngày đăng: 21/02/2022, 15:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w