b Tính sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB.. d Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCDvới O là tâm của hình chữ nhật ABCD... Suy ra góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
Câu 6: (4 điểm)
Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy và đáy là tam giác đều cạnh a, SAa 3 Gọi ,
I J lần lượt là trung điểm của AC và SB
a) Chứng minh rằng SBI SAC
2 33lim
9
x
x x x
liên tục tại x 0 5
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
Tham gia Group chinh phục 8+ free
https://www.facebook.com/groups/1632593617065392/
Trang 2TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
a) Chứng minh BD vuông góc với mặt phẳng SAC
b) Chứng minh mặt phẳng SCD vuông góc với mặt phẳng SAD
1lim
5 3 1lim
2 3
x
x x x
5 2lim
3
x
x x
Trang 3TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
3 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C
Cho hàm số 3 1
1
x y
a) Chứng minh rằng tất cả các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông
b) Tính sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB
c) Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD
d) Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCDvới O là tâm của hình chữ nhật ABCD
HẾT
Trang 4TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
Trang 5TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
6 5(3 )
Trang 6TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
6 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C
Khi đó tiếp tuyến có hệ số góc là
2 251
1(3 1)
60
k f
Vậy phương trình tiếp tuyến với đồ thị C của hàm số
I J lần lượt là trung điểm của AC và SB
a) Chứng minh rằng SBI SAC
b) Tính góc giữa SB và mặt phẳng SAC
c) Tính góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC
d) Tính khoảng cách từ J đến mặt phẳng SAC
Lời giải a) Chứng minh rằng SBI SAC
Vì tam giác ABC đều nên BI AC, lại có SAABCSABIABC
Trang 7TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
7 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C
Ta có: SAABC, BIABC SABI mà BI AC (ABCđều) nên BI SAC
Ta có: S là hình chiếu của S trên SAC và I là hình chiếu của B trên SAC SI là hình
chiếu của SB trên SAC Góc giữa SB và mặt phẳng SAC chính là SB SI, BSI
32
a BI BSI
SB a
Vậy góc giữa SB và mặt phẳng SAC bằng arcsin 3
4
c) Tính góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC
Gọi H là trung điểm của BC Khi đó AH BCSH BC (định lí 3 đường vuông góc) Suy
ra góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC là góc giữa hai đường thẳng SH và AH hay
chính là góc SHA
Xét tam giác vuông SAHcó:
Trang 8TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
2 33lim
9
x
x x x
2 33 29lim
x
x x x
f a ,
Trang 9TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
Nên x0 1; 0 : f x 0 0 hay phương trình 2 5
1m x 3x có nghiệm với mọi giá trị 1 0của tham số m
2 2
x
2 2
x
2 2
x x
cos 3 2 cos 3 cos 3
có 2
31
y x
Gọi tiếp điểm là M x 0; y0 thì hệ số góc của tiếp tuyến tại M là
0 2
31
k x
Trang 10TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
10 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C
Khi đó phương trình tiếp tuyến có dạng: yk x x0y0 (1)
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng y 3x nên 1
0
0
2( 1) 1
0
x x
+ Với x0 0 y0 1 thay vào (1) ta có phương trình tiếp tuyến là y 3x 1
Vậy có hai phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) thỏa mãn điều kiện là y 3x11và
a) Chứng minh BD vuông góc với mặt phẳng SAC
b) Chứng minh mặt phẳng SCD vuông góc với mặt phẳng SAD
c) Tính góc giữa SD và mặt phẳng đáy
d) Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCDvới O là tâm của hình vuông ABCD
Lời giải a) Chứng minh BD vuông góc với mặt phẳng SAC
Từ 1 và 2 ta suy ra: SCDSAD(đpcm)
c) Tính góc giữa SD và mặt phẳng đáy
a
2a
O C
A
B
D S
Trang 11TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
Vậy góc giữa SD và mặt phẳng đáy là với tan 2
d) Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCDvới O là tâm của hình vuông ABCD
1lim
5 3 1lim
2 3
x
x x x
5 2lim
3
x
x x
A
B
D S
H
Trang 12TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
12 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C
a)
3 2 1
1lim
5 3 1lim
2 3
x
x x x
5 2lim
3
x
x x
9
99
18
32
2
120
0
a
a c
c b
Trang 13TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
2
23
3
x x x
2 2 3
3
x x x
.3
Trang 14TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
y
x
Giả sử tuyến cần tìm tiếp xúc với ( )C tại điểm M x y 0; 0, và có hệ số góc k
Tiếp tuyến song song với đường thẳng ( ) : 4d x y 1 0
2 0
02
x x
+ Với x 0 0 y01 phương trình tiếp tuyến là y4x (loại, do trùng với d ) 1
+ Với x 0 2y0 7 phương trình tiếp tuyến là y4x15
Vậy tiếp tuyến cần tìm có phương trình là y 4x15
Câu 6: (4 điểm)
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD
Biết ABa AD, SAa 3
a) Chứng minh rằng tất cả các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông
b) Tính sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB
c) Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD
d) Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCDvới O là tâm của hình chữ nhật ABCD
Lời giải a) Chứng minh rằng tất cả các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông
D S
Trang 15TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
DCSAD SDDC SDC vuông tại D
Vậy tất cả các mặt bên của hình chóp đều là tam giác vuông
b) Tính sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB
BC AB nên SB là hình chiếu của SC lên mpSAB
Suy ra góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB là góc BSC
Ta có BCa 3, BS SA2AB2 3a2a2 2a, SC SB2BC2 4a23a2 a 7
Vì tam giác SBC vuông tại B nên 3 21
sin
77
BC a BSC
D S
C B
S
I
Trang 16TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
16 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C
32
SIA
Vậy tang của góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng 2
d) Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCDvới O là tâm của hình chữ nhật ABCD
Phân tích:
Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCDvới O là tâm của hình chữ nhật ABCD
B1: Không có yếu tố vuông góc từ O nên phải mượn điểm khác; có 4 điểm liên qua trực tiếp tới
O là , , , ;A B C D vì , C D nằm trên mặt phẳng SCD nên loại; còn hai điểm ,A B thì A là hình
chiếu ta sẽ ưu tiên hơn
B2: Gọi H là hình chiếu của A lên mặt phẳng SCD, tức là AH SD AH, SC AH, CD
Dễ dàng thấy CDSAD nên BC vuông với mọi đường trong mặt phẳng SAD, nên nếu
AH SAD thì AHCD. Do đó chỉ cần kẻ AH vuông góc với một cạnh vừa nằm trong
SAD và SCD hay AHSD
B3: Vì O là trung điểm nên sẽ liên qua đến trung điểm hoặc đường trung bình
Định lí 1: Nếu đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của một tam giác thì song song với cạnh thứ ba
Định lí đảo: Trong một tam giác, nếu đường thẳng đi qua trung điểm của một cạnh và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba
Giải:
Kẻ AH SD tại H (1*)
Vì ABCD là hình chữ nhật nên CD AD 1
Vì SAABCD và CDABCD nên SA CD 2
Trong mặt phẳng SAD có hai đường thẳng AD và SA cắt nhau tại A (3)
C B
S
Trang 17TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
Gọi E là trung điểm của CH
Xét tam giác AHC có O là trung điểm của AC và E là trung điểm của CH nên
6 5lim
Câu 3: (4 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a SA vuông góc với mặt phẳng
ABC Gọi H K, lần lượt là hinh chiếu của B lên AC và SC
Trang 18TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
6 5lim
Trang 19TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
19 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C
3 2
6 5lim
6 5lim
x x
Trang 20TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
Câu 3: (4 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a SA vuông góc với mặt phẳng
ABC Gọi H K, lần lượt là hinh chiếu của B lên AC và SC
K
Trang 21TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
21 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C
Ta có:
+) SIABCI
+) SAABC (giả thiết) nên A là hình chiếu của S trên ABC
Suy ra AI là hình chiếu của SI trên mặt phẳng ABC
Vậy SI,ABC SI AI, SIA
Lại có SAI vuông cân tại A AI SA SIA 45
Trang 22TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
Trang 23TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
23 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C
ĐỀ 5
Câu 1 (1 điểm) Tính giới hạn của hàm số sau:
3 2 1
2 1lim
1
x
x x x
Trang 24TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
24 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 (1 điểm) Tính giới hạn của hàm số sau:
3 2 1
2 1lim
1
x
x x x
3 2
Câu 2 (1 điểm) Xác định f x để hàm số liên tục tại ( )0 x 0
0 2
x
x x
Trang 25TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
Vậy f x( )0 thì hàm số liên tục tại 0 x 0 0
Câu 3 (1 điểm) Chứng minh phương trình x32mx2(10m x) 10m luôn có nghiệm m8 0
Lời giải
Xét tổng quát hàm số 3 2
( )
f x x ax bx c a b c, , : ( )
f x là hàm đa thức xác định trên nên liên tục trên và ta có:
Trang 26TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
;1
2
0 0
4
11
x
x x
4
11
x
x x
13
Trang 27TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
Do SA ABCD suy ra AClà hình chiếu của SClên mặt phẳng ABCD
Từ đó suy ra: SC ABCD , SC AC , SCA (Do SCA vuông tại A)
2
SA a SCA
Trang 28TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
Vậy góc giữa SBD và ABCD bằng arctan 2
d Cho hình S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O, SAABCD , SA a 2.Tính d SB, AD
Lời giải
Trang 29TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
Kẻ AKSB, khi đó d AD,SB AK
Trang 30TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
2lim
( )
1
; 24
x
x x
Tìm m để hàm số trên liên tục tại x 0 2
Câu 3 (1 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m:
có đồ thị là C Viếp phương trình tiếp tuyến của đồ thị
C biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d : 4y x 4 0
Câu 5 (2 điểm)Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)
3
22
x y
1 cos 2
x y
a
OA OBOCa , I là trung điểm BC
a Chứng minh mặt phẳng OAIvuông góc với mặt phẳng ABC
b Tính góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng OAI
c Tính góc giữa hai mặt phẳng ABC và mặt phẳng OAB
d Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng OAB
Trang 31TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
31 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: (1 điểm) Tính giới hạn sau:
2 2
2lim
1lim
( )
1
; 24
x
x x
m thì hàm số trên liên tục tại x 0 2
Câu 3 (1 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m:
Trang 32TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
Vậy phương trình cosx m cos 2x0luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m
Câu 4 (1 điểm) Cho hàm số 1
có đồ thị là C Viếp phương trình tiếp tuyến của đồ thị
C biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d : 4y x 4 0
Gọi x0, ( đk: x 0 3) là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm với đồ thị C
hệ số góc của tiếp tuyến là
x x
Trang 33TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
x y
1 cos 2
x y
x y x
1 cos 2
x y
a
OA OBOCa , I là trung điểm BC
a Chứng minh mặt phẳng OAIvuông góc với mặt phẳng ABC
b Tính góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng OAI
c Tính góc giữa hai mặt phẳng ABC và mặt phẳng OAB
Trang 34TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
Lại có tam giác OBC vuông cân tại O nên OI BC (2)
Từ (1) và (2) suy ra BCOAI, mà BCABCABC OAI
b) Tính góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng OIA?
+) Tam giác OBC cân tại O với I là trung điểm của BC nên OI BC 2
+) Từ 1 và 2 ta có BC OIA tại I nên hình chiếu vuông góc của AB lên mặt phẳng
Trang 35TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
I K H
Trang 36TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
36 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C
33
a OH
OAa nên OAOI hay tam giác OAI vuông cân tại O
Do vậy K là trung điểm AI 1
sin
233
a OK OHK
Trang 37TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
là đường trung bình của OBC
Trang 38TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
Câu 5 (1 điểm) Chứng minh phương trình mx23mx2x2m 3 0 luôn có nghiệm
Câu 6 (4 điểm) Cho tứ diện SABC với ABC là tam giác đều cạnh a ; 2 3
3
a
,
I J lần lượt là trung điểm của AB và BC , G là trọng tâm tam giác ABC
a) Chứng minh SCI ABC , SAJ ABC
b) Tính khoảng cách từ điểm S đến mpABC
c) Tính góc giữa SA và mp ABC
Trang 39TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
Trang 40TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
Lời giải
TXĐ: D
Ta có: y 6x22x 4
Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm
Vì tiếp tuyến của đồ thị C song song với trục hoành nên
0 2
( )27
Vậy với m 0 thì phương trình 1 luôn có nghiệm
Với m 0thì phương trình 1 là phương trình bậc hai với ẩn x ( m là tham số )
(2 3 )m 4m 2m 3
m2 4 0với m 0
Trang 41TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
41 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C
Vậy với m 0 thì phương trình 1 luôn có nghiệm
Kết luận: phương trình 1 luôn có nghiệm với mọi m
Câu 6 Cho tứ diện SABC với ABC là tam giác đều cạnh a ; 2 3
3
a
SASBSC I J,lần lượt là trung điểm của AB và BC , G là trọng tâm tam giác ABC
a Chứng minh SCI ABC , SAJ ABC
b Tính khoảng cách từ điểm S đến mpABC
c Tính góc giữa SA và mp ABC
Lờigiải
a Chứng minh SCI ABC , SAJ ABC
Do SASBSC nên 2 tam giác SAB SBC, cân tại S suy ra SI AB SJ, BC
Mặt khác tam giác ABC đều nên ABCI BC, AJ Từ SI AB và ABCIsuy ra
AB SCI ABC SCI Từ SJ BC và BC AJ suy ra
BC SAJ ABC SAJ
b Tính khoảng cách từ điểm S đến mpABC
Lờigiải
Trang 42TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
a AJ
Trang 43TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN
NĂM 2018-2019
ĐỀ SỐ 8 Câu 1 Tính giới hạn sau đây
3 2
3 9 2lim
6
x
x x x I
x x
Câu 3 Chứng minh rằng phương trình x4 x 3 0 có ít nhất 1 nghiệm
Câu 4 Tính đạo hàm của các hàm số sau đây
x
Câu 5 Viết phương trình tiếp tuyến của C :y 2x6
a) Tại giao điểm của đồ thị C với trục tung
b) Biết tiếp tuyến vuông góc với d :y 2x 3
Câu 6 Cho hình chop S ABCD đáy ABCD là hình thoi tâm O , cạnh a và góc ABC 600 Cạnh bên
SA vuông góc với mặt đáy và SAa 3
a) Chứng minh rằng mặt phẳngSAC vuông góc mặt phẳng SBD
b) Tính góc tạo bởi mặt phẳng SBD và mặt phẳng ABCD
c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBD
Câu 3 d) Gọi I là trung điểm của BC Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng SBD
ĐỀ SỐ 9