1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ đề KIỂM TRA học kì 2 môn TOÁN (tự LUẬN) lớp TOÁN THẦY HUY

58 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tính sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB.. d Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCDvới O là tâm của hình chữ nhật ABCD... Suy ra góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

Câu 6: (4 điểm)

Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với đáy và đáy là tam giác đều cạnh a, SAa 3 Gọi ,

I J lần lượt là trung điểm của AC và SB

a) Chứng minh rằng SBI  SAC

2 33lim

9

x

x x x

liên tục tại x 0 5

ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404

Tham gia Group chinh phục 8+ free

https://www.facebook.com/groups/1632593617065392/

Trang 2

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

a) Chứng minh BD vuông góc với mặt phẳng SAC

b) Chứng minh mặt phẳng SCD vuông góc với mặt phẳng SAD

1lim

5 3 1lim

2 3

x

x x x

5 2lim

3

x

x x

Trang 3

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

3 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C

Cho hàm số 3 1

1

x y

a) Chứng minh rằng tất cả các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông

b) Tính sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB

c) Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD

d) Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCDvới O là tâm của hình chữ nhật ABCD

 HẾT 

Trang 4

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

Trang 5

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

6 5(3 )

Trang 6

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

6 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C

Khi đó tiếp tuyến có hệ số góc là  

2 251

1(3 1)

60

kf    

 Vậy phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C của hàm số  

I J lần lượt là trung điểm của ACSB

a) Chứng minh rằng SBI  SAC

b) Tính góc giữa SB và mặt phẳng SAC

c) Tính góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC

d) Tính khoảng cách từ J đến mặt phẳng SAC

Lời giải a) Chứng minh rằng SBI  SAC

Vì tam giác ABC đều nên BIAC, lại có SAABCSABIABC

Trang 7

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

7 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C

Ta có: SAABC, BIABC SABIBIAC (ABCđều) nên BI SAC

Ta có: S là hình chiếu của S trên SAC và I là hình chiếu của B trên SAC  SI là hình

chiếu của SB trên SAC  Góc giữa SB và mặt phẳng SAC chính là SB SI, BSI

32

a BI BSI

SB a

   Vậy góc giữa SB và mặt phẳng SAC bằng arcsin 3

4

c) Tính góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC

Gọi H là trung điểm của BC Khi đó AHBCSHBC (định lí 3 đường vuông góc) Suy

ra góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC là góc giữa hai đường thẳng SH và AH hay

chính là góc SHA

Xét tam giác vuông SAHcó:

Trang 8

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

2 33lim

9

x

x x x

2 33 29lim

x

x x x

f  a ,

Trang 9

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

Nên x0  1; 0 : f x 0 0 hay phương trình  2 5

1m x 3x  có nghiệm với mọi giá trị 1 0của tham số m

2 2

x

2 2

x

2 2

x x

cos 3 2 cos 3 cos 3

 có  2

31

y x

 

 Gọi tiếp điểm là M x 0; y0 thì hệ số góc của tiếp tuyến tại M

 0 2

31

k x

Trang 10

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

10 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C

Khi đó phương trình tiếp tuyến có dạng: yk x x0y0 (1)

Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng y 3x nên 1

0

0

2( 1) 1

0

x x

+ Với x0  0 y0  1 thay vào (1) ta có phương trình tiếp tuyến là y 3x 1

Vậy có hai phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) thỏa mãn điều kiện là y 3x11và

a) Chứng minh BD vuông góc với mặt phẳng SAC

b) Chứng minh mặt phẳng SCD vuông góc với mặt phẳng SAD

c) Tính góc giữa SD và mặt phẳng đáy

d) Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCDvới O là tâm của hình vuông ABCD

Lời giải a) Chứng minh BD vuông góc với mặt phẳng SAC

Từ  1 và  2 ta suy ra: SCDSAD(đpcm)

c) Tính góc giữa SD và mặt phẳng đáy

a

2a

O C

A

B

D S

Trang 11

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

Vậy góc giữa SD và mặt phẳng đáy là  với tan 2

d) Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCDvới O là tâm của hình vuông ABCD

1lim

5 3 1lim

2 3

x

x x x

5 2lim

3

x

x x

A

B

D S

H

Trang 12

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

12 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C

a)

3 2 1

1lim

5 3 1lim

2 3

x

x x x

5 2lim

3

x

x x

9

99

18

32

2

120

0

a

a c

c b

Trang 13

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

2

23

3

x x x

2 2 3

3

x x x

.3

Trang 14

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

y

x

 

Giả sử tuyến cần tìm tiếp xúc với ( )C tại điểm M x y 0; 0, và có hệ số góc k

Tiếp tuyến song song với đường thẳng ( ) : 4d x  y 1 0 

 2 0

02

x x

+ Với x 0 0 y01  phương trình tiếp tuyến là y4x  (loại, do trùng với d ) 1

+ Với x 0 2y0  7 phương trình tiếp tuyến là y4x15

Vậy tiếp tuyến cần tìm có phương trình là y 4x15

Câu 6: (4 điểm)

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD

Biết ABa AD, SAa 3

a) Chứng minh rằng tất cả các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông

b) Tính sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB

c) Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng SBD và  ABCD

d) Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCDvới O là tâm của hình chữ nhật ABCD

Lời giải a) Chứng minh rằng tất cả các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông

D S

Trang 15

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

   DCSAD SDDC  SDC vuông tại D

Vậy tất cả các mặt bên của hình chóp đều là tam giác vuông

b) Tính sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB

BC AB nên SB là hình chiếu của SC lên mpSAB

Suy ra góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB là góc BSC

Ta có BCa 3, BSSA2AB2  3a2a2 2a, SCSB2BC2  4a23a2 a 7

Vì tam giác SBC vuông tại B nên  3 21

sin

77

BC a BSC

D S

C B

S

I

Trang 16

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

16 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C

32

SIA

Vậy tang của góc giữa hai mặt phẳng SBD và  ABCD bằng 2

d) Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCDvới O là tâm của hình chữ nhật ABCD

Phân tích:

Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCDvới O là tâm của hình chữ nhật ABCD

B1: Không có yếu tố vuông góc từ O nên phải mượn điểm khác; có 4 điểm liên qua trực tiếp tới

O là , , , ;A B C D vì , C D nằm trên mặt phẳng SCD nên loại; còn hai điểm ,A B thì A là hình

chiếu ta sẽ ưu tiên hơn

B2: Gọi H là hình chiếu của A lên mặt phẳng SCD, tức là AHSD AH, SC AH, CD

Dễ dàng thấy CDSAD nên BC vuông với mọi đường trong mặt phẳng SAD, nên nếu

AHSAD thì AHCD. Do đó chỉ cần kẻ AH vuông góc với một cạnh vừa nằm trong

SAD và SCD   hay AHSD

B3: Vì O là trung điểm nên sẽ liên qua đến trung điểm hoặc đường trung bình

Định lí 1: Nếu đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của một tam giác thì song song với cạnh thứ ba

Định lí đảo: Trong một tam giác, nếu đường thẳng đi qua trung điểm của một cạnh và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba

Giải:

Kẻ AHSD tại H (1*)

ABCD là hình chữ nhật nên CDAD 1

SAABCD và CDABCD nên SA CD    2

Trong mặt phẳng  SAD  có hai đường thẳng AD và SA cắt nhau tại A (3)

C B

S

Trang 17

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

Gọi E là trung điểm của CH

Xét tam giác AHC có O là trung điểm của AC và E là trung điểm của CH nên

6 5lim

Câu 3: (4 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a SA vuông góc với mặt phẳng

ABC Gọi H K, lần lượt là hinh chiếu của B lên ACSC

Trang 18

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

6 5lim

Trang 19

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

19 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C

3 2

6 5lim

6 5lim

x x

Trang 20

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

Câu 3: (4 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a SA vuông góc với mặt phẳng

ABC Gọi H K, lần lượt là hinh chiếu của B lên ACSC

K

Trang 21

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

21 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C

Ta có:

+) SIABCI

+) SAABC (giả thiết) nên A là hình chiếu của S trên ABC

Suy ra AI là hình chiếu của SI trên mặt phẳng ABC

Vậy SI,ABC SI AI, SIA

Lại có SAI vuông cân tại AAISA SIA 45

Trang 22

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

Trang 23

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

23 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C

ĐỀ 5

Câu 1 (1 điểm) Tính giới hạn của hàm số sau:

3 2 1

2 1lim

1

x

x x x

Trang 24

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

24 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 (1 điểm) Tính giới hạn của hàm số sau:

3 2 1

2 1lim

1

x

x x x

3 2

Câu 2 (1 điểm) Xác định f x   để hàm số liên tục tại ( )0 x 0

0 2

x

x x

Trang 25

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

Vậy f x( )0  thì hàm số liên tục tại 0 x  0 0

Câu 3 (1 điểm) Chứng minh phương trình x32mx2(10m x) 10m   luôn có nghiệm m8 0 

Lời giải

Xét tổng quát hàm số 3 2

( )

f x  xaxbxc a b c, ,  : ( )

f x là hàm đa thức xác định trên  nên liên tục trên  và ta có:

Trang 26

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

;1

2

0 0

4

11

x

x x

4

11

x

x x

13

Trang 27

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

Do SA   ABCD  suy ra AClà hình chiếu của SClên mặt phẳng  ABCD

Từ đó suy ra:   SC ABCD ,       SC AC ,   SCA  (Do  SCA vuông tại A)

2

SA a SCA

Trang 28

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

Vậy góc giữa  SBD  và  ABCD bằng arctan 2

d Cho hình S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O, SAABCD ,  SA  a 2.Tính d SB, AD  

Lời giải

Trang 29

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

Kẻ AKSB, khi đó d AD,SB AK

Trang 30

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

2lim

( )

1

; 24

x

x x

Tìm m để hàm số trên liên tục tại x  0 2

Câu 3 (1 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m:

 có đồ thị là  C Viếp phương trình tiếp tuyến của đồ thị

 C biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng  d : 4y x 4 0

Câu 5 (2 điểm)Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)

 3

22

x y

1 cos 2

x y

a

OAOBOCa , I là trung điểm BC

a Chứng minh mặt phẳng OAIvuông góc với mặt phẳng ABC

b Tính góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng OAI

c Tính góc giữa hai mặt phẳng ABC và mặt phẳng OAB

d Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng OAB

Trang 31

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

31 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: (1 điểm) Tính giới hạn sau:

2 2

2lim

1lim

( )

1

; 24

x

x x

m  thì hàm số trên liên tục tại x 0 2

Câu 3 (1 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m:

Trang 32

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

Vậy phương trình cosx m cos 2x0luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m

Câu 4 (1 điểm) Cho hàm số   1

 có đồ thị là  C Viếp phương trình tiếp tuyến của đồ thị

 C biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng  d : 4y x 4 0

Gọi x0, ( đk: x  0 3) là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm với đồ thị  C

 hệ số góc của tiếp tuyến là  

x x

Trang 33

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

x y

1 cos 2

x y

x y x

1 cos 2

x y

a

OAOBOCa , I là trung điểm BC

a Chứng minh mặt phẳng OAIvuông góc với mặt phẳng ABC

b Tính góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng OAI

c Tính góc giữa hai mặt phẳng ABC và mặt phẳng OAB

Trang 34

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

Lại có tam giác OBC vuông cân tại O nên OIBC (2)

Từ (1) và (2) suy ra BCOAI, mà BCABCABC  OAI

b) Tính góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng OIA?

+) Tam giác OBC cân tại O với I là trung điểm của BC nên OIBC 2

+) Từ  1 và  2 ta có BC OIA tại I nên hình chiếu vuông góc của AB lên mặt phẳng

Trang 35

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

I K H

Trang 36

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

36 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C

33

a OH

OAa nên OAOI hay tam giác OAI vuông cân tại O

Do vậy K là trung điểm AI 1

sin

233

a OK OHK

Trang 37

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

là đường trung bình của OBC

Trang 38

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

Câu 5 (1 điểm) Chứng minh phương trình mx23mx2x2m 3 0 luôn có nghiệm

Câu 6 (4 điểm) Cho tứ diện SABC với ABC là tam giác đều cạnh a ; 2 3

3

a

,

I J lần lượt là trung điểm của AB và BC , G là trọng tâm tam giác ABC

a) Chứng minh SCI  ABC , SAJ  ABC

b) Tính khoảng cách từ điểm S đến mpABC

c) Tính góc giữa SA và mp ABC

Trang 39

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

Trang 40

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

Lời giải

TXĐ: D  

Ta có: y 6x22x 4

Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm

Vì tiếp tuyến   của đồ thị  C song song với trục hoành nên

 

0 2

( )27

Vậy với m 0 thì phương trình  1 luôn có nghiệm

 Với m 0thì phương trình  1 là phương trình bậc hai với ẩn x ( m là tham số )

(2 3 )m 4m 2m 3

     m2 4 0với  m 0

Trang 41

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

41 | P a g e – S P C Ủ A S T R O N G V D - V D C

Vậy với m 0 thì phương trình  1 luôn có nghiệm

Kết luận: phương trình  1 luôn có nghiệm với mọi m

Câu 6 Cho tứ diện SABC với ABC là tam giác đều cạnh a ; 2 3

3

a

SASBSCI J,lần lượt là trung điểm của AB và BC , G là trọng tâm tam giác ABC

a Chứng minh SCI  ABC , SAJ  ABC

b Tính khoảng cách từ điểm S đến mpABC

c Tính góc giữa SA và mp ABC

Lờigiải

a Chứng minh SCI  ABC , SAJ  ABC

Do SASBSC nên 2 tam giác SAB SBC, cân tại S suy ra SIAB SJ, BC

Mặt khác tam giác ABC đều nên ABCI BC, AJ Từ SIAB và ABCIsuy ra

ABSCIABCSCI Từ SJBCBCAJ suy ra

BCSAJABCSAJ

b Tính khoảng cách từ điểm S đến mpABC

Lờigiải

Trang 42

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

a AJ

Trang 43

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HK2 – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY HUY – THANH TRÌ – HN

NĂM 2018-2019

ĐỀ SỐ 8 Câu 1 Tính giới hạn sau đây

3 2

3 9 2lim

6

x

x x x I

x x

Câu 3 Chứng minh rằng phương trình x4  x 3 0 có ít nhất 1 nghiệm

Câu 4 Tính đạo hàm của các hàm số sau đây

x

Câu 5 Viết phương trình tiếp tuyến của  C :y 2x6

a) Tại giao điểm của đồ thị  C với trục tung

b) Biết tiếp tuyến vuông góc với  d :y 2x 3

Câu 6 Cho hình chop S ABCD đáy ABCD là hình thoi tâm O , cạnh a và góc ABC 600 Cạnh bên

SA vuông góc với mặt đáy và SAa 3

a) Chứng minh rằng mặt phẳngSAC vuông góc mặt phẳng  SBD

b) Tính góc tạo bởi mặt phẳng SBD và mặt phẳng  ABCD

c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBD

Câu 3 d) Gọi I là trung điểm của BC Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng SBD

ĐỀ SỐ 9

Ngày đăng: 26/01/2021, 09:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w