1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu MS Excel - Phát triển Workbook docx

8 265 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu MS Excel - Phát triển Workbook docx
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 472,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thay đổi màu sắc tab bang tinh: ° Mở trang tính để đổi màu ° Kích nút Format trên tab Home ° Kích Tab Color se Chọn màu bị Conditional Format Cell Formatting ~ 3s Table * Styles ~

Trang 1

MS Excel - Phat trién Workbook Dinh dang cac tab Workbook

bi Mã 1 | 3% Insert ~ a

aa 3 3* Delete ~ 2F

498 Conditional Format - rt & Fi

Formatting ~ 3s Table ~ eee =2 “ ma iter ~ seu

= = $L Row Height

H ! J K AutoFit Row Height

4 Cotumn width

AutoFit Column Width

Default Width

Visibility

Hide & Unhide |

BS SSB BD) protection thiệt

đầu Protect Sheet

li: = Đê đôi tên bảng tính:

Bae SM8MNR

I) Mecolor

® More Colors

¢ M6 trang tinh dé duoc d6i tén

° Kích nút Format trén tab Home

¢ Kich Rename Sheet

° Nhập một tên mới

- Ấn Enter

ae Delete ~ @]*

Sort& Fir

ar Filter* Sel

Cell Size

SL Row Height

AutoFit Row Height

4 Column Width

AutoFit Column Width Default Width

Visibility

Hide & Unhide >

Organize Sheets

Rename Sheet 4>——

Move or Copy Sheet

Tab Color >

Protection

jy Protect Sheet

4| Lock Cell

SF Format Cells

Trang 2

Đề thay đổi màu sắc tab bang tinh:

° Mở trang tính để đổi màu

° Kích nút Format trên tab Home

° Kích Tab Color

se Chọn màu

bị

Conditional Format Cell

Formatting ~ 3s Table * Styles ~

tL Row Height

Brome] 2 Sort & Fin

Filter~ Sele

AutoFit Row Height

Column Width

AutoFit Column Width

Default Vvidth

Visibility

Hide & Unhide > |

Organize Sheets

Rename Sheet

Move or Copy Sheet

Theme Colors

Standard Colors Bas SSSEE8

L] No Color

W® More Colors

Lock Cell

Di chuyền vị tri cac bang tinh trong Workbook

Đề di chuyên các bảng tính trong một workbook:

° Mở workbook chứa các trang tính bạn muốn sắp xếp lại

| labColo j4

đây Protect Sheet

SF Format Cells

¢ Kich và giữ tab bảng tính cho tới khi một mũi tên xuất hiện phía góc bên trái trang tính

° Kéo bảng tính tới vị trí mong muốn

Trang 3

26

—_

44> >| Sheeti Sheet2' Sheet3 #2 < Chèn và xóa bảng tính

Đề chèn một bảng tính

¢ Mo workbook

° Kích nut Insert trén nhom Cells cua tab Home

¢ Kich Insert Sheet

4

3’ Insert Cells

Insert Sheet Rows

Insert Sheet Columns

BEE Insert Sheet

Để xóa bảng tính

*° Mở workbook

° Kích nút Delete trên nhóm C ells của tab Home

° Kích Delete Sheet

\đ% Daletex| (g]*

y* Delete Cells

| =% Delete Sheet Rows

| W Delete Sheet Columns

Sao chép và dán bảng tính

Để sao chép và dán bảng tính:

- Kích vào tab của bảng tính để được sao chép

Trang 4

° Kích phải và chọn Move hoặc Copy

¢ Chon vi tri mong muốn của trang tính

° Kích vào hộp chọn bên cạnh Create a Copy

° Kích OK

Insert

Delete

| Rename

— Move or Copy

Qe View Code

| lu Protect Sheet

Tab Color >

Hide

Select All Sheets

ret3 Sheeti | Sheet2- “FI

~~ 2 MS Excel - Dinh dang trang tinh va in Thiét lập nhãn in

sons [Sheet || :

oem cen om -| Chức năng Print Titles cho phép bạn lặp lại các heading của cột và

=== DU) thiết lập Print Titles:

Pr ] (Pree Preview } (Ope

Cx)

¢ Kich tab Page Layout trén ving Ribbon

° Kích nut Print Titles

¢ Trong phan Print Titles, kich vao hop dé chon dòng hay cột để được lặp lại

° Lựa chọn dòng hay cột

° Kich nut Select Row/Column

° Kich OK

Trang 5

Page Layout Formulas Data Review View Developer Add-Ins

"=) I sees ^ 3 j.| Helght: Automatic + Ở View

1s Orientation Size Print 6:eat: Bacđkground Print

Page Setup ra Scale to Fit ” Sheet Opti:

Page Margins Header/Footer — Steet

Prir® grea:

Pritt titles

Rows to repeat at top:

Colurens to repeat at left:

Prirk

(7) Black and white

Cellerrors as: dspleyed v

(7) Draft quạty

[] Row and column headings

Page order

© Down, then over = =

© Over, then down |x

| print | [ Print Preview | | Qptions |

[—=—)L ==)

Tạo Header và Footer

Dé tao header hay footer:

° Kích nút Header & Footer trên tab Insert

- Lúc này, tab Design cho Header & Footer sẽ xuất hiệ trên vùng Ribbon

- Để chuyển đổi giữa Header và Footer, kích nút Go to Header hoặc Go to Footer

đã Ầ 2: “ Lf Đụ == ne Ovilerert Pwet Page ¥ Sale with Oocument Mee + Page Number Cure ở a fie te wed Acute 72 to Ontferert Odd & Even Pages YF Abgn with Pepe Marg

Mumeber of Page: Oute Tame Pam Name Nome mote Hee#«+ & Footer Meader & Footer Liemerti Nangatron

° Đê chèn văn bản: nhập văn bản vào header hay footer

‹ Để nhập dữ liệu được chương trình hĩa trước như số trang, ngày, giờ, tên file hoặc tên trang

tính Kích biêu tượng thích hợp

Trang 6

° Đê thay đôi vị trí của dữ liệu kích chọn ô bạn muôn

Thiết lập lề trang

Đề thiết lập lề trang:

° Kích nút Margins trén tab Page Layout

° Lựa chọn một trong các lựa chọn đưa ra, hoặc

[3 lạ =

Orientation Size Print Breaks Bz

Normal

Top: 0,75" Bottom: 0,75"

Left; 0.7" Right: 0.7”

Heacler; 0.3" Footer; 0.3"

—— Wide Top: 1” Bottom: 1”

Left: "7 Right: 1”

Headler: 0.5” Footer: 0.5"

Narrow

Top: 0.75" Bottom: 0.75"

Left; 0.25” Right: 0.25”

Heacler: 0,3" Footer; 0,3”

Custom Margins

¢ Kich Custom Margins

¢ Hoan thanh hdp thoai thiết lập lề trang

*° Kích OK

Trang 7

Page (Margins Header/Footer Sheet

0.75 > 03 9

Certer on page L_] Hxgontaiy L] werticaly

| print | | Print Preview | | Options |

(a) Cera)

Thay đổi hướng trang

Đề thay đổi hướng trang từ dọc tới ngang:

° Kích nút Orientatfion trên tab Page Layout

¢ Chon Portrait (doc) hay Landscape (ngang)

Insert Page Layout Form

Portrait

i A = Landscape

Thiết lập ngắt trang

Bạn có thể thiết lập ngắt trang trong một bảng tính đề đọc trang tính một cách dễ dàng khi in Để thiệt lập ngặt trang:

° Kích nút Breaks trên tab Page Layout

° Kích Insert Page Break

Trang 8

Data Review View

aa) kg] |

aks |Background Print 3

Insert Page Break Remove Page Break Reset All Page Breaks

In một vùng

Có thể bạn chỉ muốn in một phan của một bảng tính Công việc này được thực hiện một cách dé

đàng thông qua chức năng Print Ranøe Đê In một vùng:

° Lựa chọn vùng được 1n

° Kích nút Print Area trén tab Page Layout

¢ Kich Set Print Area

a) | Ai

Breaks Background

#M€ a

lØ Set Print Area

| Clear Print Area

Ngày đăng: 25/01/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Để đổi tên bảng tính: - Tài liệu MS Excel - Phát triển Workbook docx
i tên bảng tính: (Trang 1)
Để thay đổi màu sắc tab bảng tính: • Mở trang tính để đổi màu  - Tài liệu MS Excel - Phát triển Workbook docx
thay đổi màu sắc tab bảng tính: • Mở trang tính để đổi màu (Trang 2)
Chèn và xóa bảng tính - Tài liệu MS Excel - Phát triển Workbook docx
h èn và xóa bảng tính (Trang 3)
Để chèn một bảng tính • Mở workbook  - Tài liệu MS Excel - Phát triển Workbook docx
ch èn một bảng tính • Mở workbook (Trang 3)
Bạn có thể thiết lập ngắt trang trong một bảng tính để đọc trang tính một cách dễ dàng khi in - Tài liệu MS Excel - Phát triển Workbook docx
n có thể thiết lập ngắt trang trong một bảng tính để đọc trang tính một cách dễ dàng khi in (Trang 7)
Có thể bạn chỉ muốn in một phần của một bảng tính. Công việc này được thực hiện một cách dễ dàng thông qua chức năng Print Range - Tài liệu MS Excel - Phát triển Workbook docx
th ể bạn chỉ muốn in một phần của một bảng tính. Công việc này được thực hiện một cách dễ dàng thông qua chức năng Print Range (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w