1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 10 đề thi giữa học kì II toán 8

13 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 198,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lúc về người đó đi với vận tốc trung bình là 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 22 phút.. Gọi F là giao điểm của AD và BC a Tính độ dài OC; CD b Chứng minh rằng FD.BC =

Trang 1

BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 8

ĐỀ 1 Bài 1: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 5(3x + 2) = 4x + 1

b) (x – 3)(x + 4) = 0

c)

2

x +1

1

x−2=

3 x−11

(x+1 )( x−2)

Bài 2: (3,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 50km/h Lúc về, ôtô đi với vận tốc trung bình 60km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu kilômét?

Bài 3: (3,5 điểm) Cho tam giác nhọn ABC, có AB = 12cm , AC = 15 cm

Trên các cạnh AB và AC lấy các điểm D và E sao cho AD = 4 cm, AE = 5cm

a, Chứng minh rằng: DE // BC, từ đó suy ra:  ADE đồng dạng với  ABC?

b, Từ E kẻ EF // AB (F thuộc BC) Tứ giác BDEF là hình gì? Từ đó suy ra:  CEF đồng dạng  EAD?

c, Tính CF và FB khi biết BC = 18 cm?

Bài 4: (0,5 điểm) Giải phương trình sau:

ĐỀ 2

Trang 2

Bài 1 (3,0 điểm): Giải phương trình sau:

a) 2x + 4 = x – 1

b) 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0

c)

2

2x x x 8

x 1 (x 1)(x 4)

 

Bài 2 (3,0 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình là 15 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc trung bình là 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 22 phút Tính độ dài quãng đường từ A đến B

Bài 3 (3,5 điểm): Cho tam giác AOB có AB = 18cm; OA = 12cm; OB = 9cm.

Trên tia đối của tia OB lấy điểm D sao cho OD = 3cm Qua D kẻ đường thẳng song song với AB cắt tia AO ở C Gọi F là giao điểm của AD và BC

a) Tính độ dài OC; CD

b) Chứng minh rằng FD.BC = FC.AD

c) Qua O kẻ đường thẳng song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại M và N Cm: OM = ON

Bài 4 (0,5 điểm) Giải phương trình sau (x2 + 1)2 + 3x(x2 + 1) + 2x2 = 0

ĐỀ 3

Trang 3

Bài 1 (3,0 điểm): Giải phương trình:

a) x(x - 3) + 2(x - 3) = 0

b)

0

xxx

Bài 2 (3,0 điểm): Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc

15km/h Lúc về nhà đi với vận tốc 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian

đi là 10 phút Tính quãng đường từ nhà đến trường

Bài 3 (3,5 điểm): Cho ΔABC có AB = 8cm, AC = 12cm Trên cạnh AB lấyABC có AB = 8cm, AC = 12cm Trên cạnh AB lấy

điểm D sao cho BD = 2cm, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 9cm

a) Tính các tỉ số

AE

AD;

AD

AC b) Chứng minh: ΔABC có AB = 8cm, AC = 12cm Trên cạnh AB lấyADE đồng dạng ΔABC có AB = 8cm, AC = 12cm Trên cạnh AB lấyABC

c) Đường phân giác của B ^AC cắt BC tại I Chứng minh: IB.AE = IC.AD.

Bài 4 (0,5 điểm): Giải phương trình:

1

x2+9 x +20+

1

x2+11 x+30+

1

x2+13 x+ 42=

1 18

Trang 4

ĐỀ 4

I Trắc nghiệm (2,0 điểm): Chọn đáp án đúng

Câu 1: Số nghiệm của phương trình (x – 4)(x – 3)(x + 2) = 0 là:

A Vô nghiệm B 2 C 3 D 4

Câu 2: Tìm x biết 13 – 4x > 5 thì x có giá trị là:

A x >2 B x < 2 C x > – 2 D x < – 2

Câu 3 Phương trình 12 – 6x = 5x + 1 có nghiệm là

A 2 B 4 C 1 D vô nghiệm

Câu 4: Trong hình vẽ, biết: MN//BC, suy ra:

A

AN

NC=

MN

BC B

AM

MB=

MN BC

C

MB

AM=

BC

MN D

AM

MB=

AN NC

II Tự luận (8,0 điểm)

Câu 5 (3,0 điểm) Giải các phương trình:

a) x2 – 3x + 2 = 0

1

 

c)

x

Câu 6: (2,0 điểm) Một ca nô chạy xuôi dòng một khúc sông dài 72 km sau đó

chạy ngược dòng khúc sông đó 54 km hết tất cả 6 giờ Tính vận tốc thật của ca

nô nếu vận tốc dòng nước là 3 km/h

Câu 7 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC, trung tuyến AM, các tia phân giác của

các góc AMB, AMC cắt AB, AC lần lượt ở D, E

a) Chứng minh DE // BC

b) Cho BC = 6cm, AM = 5cm Tính DE?

c) Gọi I là giao điểm của AM và DE nếu tam giác ABC có BC cố định, AM không đổi thì điểm I chuyển động trên đường nào

Trang 5

ĐỀ 5

I Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Câu 1: Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất:

A) 0x + 3 = 3 B)

2

3x

 

C)

1

3 0

x  D) 2x2 + 3 = 9

Câu 2: Phương trình 2y + m = y – 1 nhận y = 3 là nghiệm khi m bằng:

Câu 3: Phương trình (2x – 3)(x + 2) = 0 có tập nghiệm S là:

A) {

3

3

Câu 4: Cho tam giác ABC, đường thẳng d//BC và cắt AB và AC lần lượt tại

M, N tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau :

A) \f(AM,AB = \f(AN,AC B) \f(AM,AN = \f(BM,CN

C) \f(BM,CN = \f(AC,AB D) \f(AB,AM = \f(AC,AN

Câu 5: x = 1 là nghiệm của phương trình

A 3x + 5 = 2x + 3 B - 4x - 5 = -5x - 6

Câu 6: Hai đường thẳng của một hình thoi có chiều dài là a và b thì diện tích

của hình thoi là:

A ab B a + b C D 2ab

II Tự luận: (7,0 điểm)

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 11 – 2x = x – 1

b) x2 - 4 – (x - 2)(2x - 5) = 0

c)

2

x

d)

2

Bài 2: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó

đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB?

2

ab

Trang 6

Bài 3: Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi giao điểm hai đường chéo AC,

BD là O Biết OA = 4cm, OC = 8cm; AB = 5cm

a) Tính DC Chứng minh OA.OD = OC.OB

b) Qua O kẻ đường thẳng HK vuông góc AB (HAB K CD;  ) Tính

OH OK

c) Qua O kẻ đường thẳng song song với hai đáy, cắt AD, BC lần lượt tại E, F chứng minh rằng: \f(AE,AD + \f(CF,BC = 1

Bài 4: Giải phương trình sau x3 – 9x2 + 19x - 11 = 0

Đề 6

I Trắc nghiệm

Trang 7

Câu 1: Cho đa thức 4 4x x  2khẳng định nào dưới đây đúng?

A 4 x 2

B 2 x 2

C x  42

D x 22

Câu 2: Hai đường chéo của hình thoi có độ dài 16cm và 12cm Cạnh của hình

thoi có độ dài là:

Câu 3: Kết quả của phép tính xy x 2 1

là:

A x y2 2xy2 B xy2x y2

C x2y x2 D x y2 2 xy2

Câu 4: Phân tích đa thức 15x y3 20x y2  35xythành nhân tử ta có kết quả:

A 5xy x  1 3  x7

B 5xy x 1 3  x 7

C 5xy x  1 3  x 7

D 5xy x 1 3  x7

Câu 5: Mẫu thức chung của phép tính: 2

x

A x22x 6

B 2x 62

Câu 6: Phân thức nghịch đảo của phân thức

2 3 2

x y

xy là:

A

2

3

2

x y

x y

2 3

x y

x y

C 2

2

3

x y

x y

D 2

2 3

x y

x y

 

Câu 7: Hình thang cân MNPQ có đáy nhỏ MN và số đo góc N bằng 1200 Khi

đó số đo góc M là:

Câu 8: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau là hình thoi

B Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

Trang 8

C Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành.

D Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

II Tự luận

Câu 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a 2x2 z 2y2 x z2  2 y z2 b 64 8x 3

Câu 2: Thực hiện phép tính:

1

x x x

2 2

:

1 3 3

x

x x

c 21x2 2x3 60 67 x:x 5

Câu 3: Cho

0

xyz  Tính 2 2 2

yz zx xy A

Câu 4: Cho bình hành MNPQ Gọi H, K lần lượt là trung điểm của NP và PQ,

E là điểm đối xứng với M qua H

a Chứng minh MNEP là hình bình hành

b Chứng minh E, P, Q thẳng hàng

c Gọi F là điểm đối xứng của M qua K Hình bình hành MNPQ có thêm điều kiện gì để P là trực tâm của tam giác MEF?

Đề 7

Câu 1: Thực hiện phép tính

a 3xy x y.5 2 3 b xy x2 2xy5

c 8x y2 3 12x y3 2 4xy: 2xy

d x3x2 x15 : x3

Câu 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 9

a 2x y3 2 4xy x y 2  2 b x2 2xy y 2  4x2

c x35x28x4

Câu 3: Cho biểu thức:

2 2

9

A

x x x

a Với điều kiện nào của x thì giá trị của biểu thức A được xác định?

b Rút gọn biểu thức A

c Tìm giá trị của biểu thức A tại x = 2

Câu 4: Cho hình thoi ABCD có I là giao điểm hai đường chéo Gọi M là điểm

đối xứng với C qua B, N là điểm đối xứng với B qua AM, F là giao điểm của

AM và BN

a Chứng minh rằng: ABM là tam giác vuông

b Chứng minh AIBF là hình chữ nhật, ABMN là hình thoi

c Chứng minh N là điểm đối xứng D qua A

Câu 5: Chứng minh  4 4

Txy xy

chia hết cho 30 với x y,  

Đề 8

Câu 1: Thực hiện phép tính

a    2 

xyxx

b 2 2

2

x xx

c  5 3 2 2

xxx x

2x  5x 6x 15 : 2x 5

Câu 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 10

a 3x2 6xy 9y2 b 3y2 3z23x2 6xy

c 4x 4 16

Câu 3: Cho biểu thức:

2 2

:

B

a Với điều kiện nào của x thì giá trị của biểu thức B được xác định?

b Rút gọn biểu thức B

c Tìm giá trị của x để

1 2

B 

Câu 4: Cho hình thang ABCD có A 900, AB // CD, 2

CD

ABAD

, đườmg cao BI

a Chứng minh rằng ABID là hình vuông

b Tính số đo góc B và góc C của hình thang

c Gọi P là trung điểm của BC Chứng minh rằng PA = PD

Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của A a 2 2ab6b2 12a2b45

Đề 9

Câu 1: Thực hiện phép tính

2x x  7x 3

b

2 3 2 3

4

xy  yxxy

c 4x2 4x48 : x4

d x4 2x32x 1 : x2  1

Câu 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 11

a 2x2 2y2 6x 6y b 12x y2  18xy2  30y3

c x2 2x 15

Câu 3: Cho biểu thức:

2

A

a Rút gọn biểu thức A

b Tính giá trị của A khi x = 4

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, M là trung điểm của

AC E đối xứng với H qua M

a Chứng minh rằng AECH là hình chữ nhật

b Trên tia đối của tia HC lấy điểm F sao cho HF = HC Chứng minh rằng AEHF là hình bình hành

c Gọi N là trung điểm của AF Chứng minh rằng ANHM là hình thoi

Câu 5: Cho x, y, z là ba số khác 0 thỏa mãn điều kiện x3y3z3 3xyz

0

x y z   Tính giá trị biểu thức:

M

       

Đề 10

A/ TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu

trả lời đúng

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A/ 3x2 + 2x = 0 B/ 5x - 2y = 0 C/ x + 1 = 0

D/ x2 = 0

Câu 2: x = 1 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới

đây?

A/ 2x - 3 = x + 2 B/ x - 4 = 2x + 2 C/ 3x + 2 = 4 - x

Trang 12

D/ 5x - 2 = 2x + 1

Câu 3: Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là?

D/ S = {f}

Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình x+22 = x

2 x −3 là?

A/ x ≠ 2 và x ≠3

2 B/ x ≠ -2 và x ≠3

2 C/ x ≠ -2 và x ≠ 3 D/ x ≠ 2 và x ≠ −3

2

Câu 5 : Cho AB = 3m, CD = 40cm Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD bằng?

D/ 152

Câu 6: Trong hình 1, biết ·BAD =DAC·

, theo tính chất đường phân giác của tam giác thì tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?

A/

AD = DC B/

DC = AC

C/

DC = AC D/

AC = DC

(Hình 1)

Câu 7 : Trong hình 2, biết EF // BC, theo định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau

đây là đúng?

A/ BC EF=AC

AB B/ EC AE=AF

FB

C/ AF AE=EF

BC D/ AF AB=EF

BC

Câu 8 : Biết CD AB=25 và CD =10cm Vậy độ dài đoạn thẳng AB là?

D/ 20cm

B/ TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Câu 9: (3.5đ) Giải các phương trình sau:

a/ 3x + 12 = 0

b/ 5 + 2x = x - 5

c/ 2x(x - 2) + 5(x - 2) = 0

d/ 3 x − 42 =4 x +1

3 e/ x −1 2 x − x

x +1=1

A

D

B E

A

F (Hình 2) C

Trang 13

Câu 1 0: ( 2 5đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A vẽ đường cao AH, AB = 6 cm, AC = 8cm

a/ Chứng minh ∆HBA đồng dạng ∆ABC

b/ Tính BC, AH, BH

Ngày đăng: 21/02/2022, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w