1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án

27 52 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 226,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án 250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án 250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án 250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án 250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án 250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án 250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án 250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án 250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án 250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án 250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án 250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án 250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án 250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án 250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án 250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án 250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án 250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án 250 câu hỏi trắc nghiệm pháp luật đại cương có đáp án

Trang 1

Phần I Nhập môn Pháp luật đại cương 20 câu hỏi Chia 5 mục

1.1 Khái niệm và l chị sử phát triển của lĩnh vực khoa học Pháp luật đại cương

1.2 Đ cặ đi mể và nh ngữ n iộ dung cơ b nả

Câu 1: Nhà nước nghiên c u nh ng vâấn đêề c b n gì?ứ ữ ơ ả

A Nhà nước và pháp lu t.ậ

B Nhà nước, pháp lu t.ậ

C Kinh têấ chính tr , pháp lu t.ị ậ

D Kinh têấ chính tr và pháp lu t.ị ậ

Câu 2: N i dung c a môn h c PLĐC?ộ ủ ọ

A Nh ng vâấn đêề c b n nhâất vêề nhà nữ ơ ả ước và pháp lu t.ậ

1.3 Vai trò, ý nghĩa của lĩnh vực khoa học Pháp luật đại cương

1.4 Vị trí Pháp luật đại cương trong khoa học pháp lý

Câu 5: Pháp luật đại cương nằm trong hệ thống của

A Ngành luật khoa học pháp lý cơ bản

B Ngành luật khoa học pháp lý chuyên ngành liên quan

C Ngành luật khoa học pháp lý quốc tế

Phần II Những vấn đề cơ bản về Nhà nước 100 câu hỏi

2.1 Nguồn gốc, khái niệm Nhà nước, Sự xuất hiện Nhà nước ở VN

Trang 2

( Nhà nước VN: Ngoài việc phân chia giai cấp còn do yếu tố trị thủy do đ a ị lý, văn h

óa, kinh tế nằm gần các lưu vực con sông và phát triển kinh tế nông nghiệp trồng câ

y lúa nước đ c ọ thêm một chút trong giáo trình cho cô về mục này)

2.2 Bản chất, vai trò của Nhà nước, Nhà nước phong kiến VN

Câu 7: Bản chất của nhà nước bao gồm:

A Bản chất giai cấp và bản chất xã hội

B Bản chất giai cấp, bản chất xã hội

C Bản chất giai cấp và bản chất xã hội và bản chất kinh tế

Câu 8: Nhà nước mang bản chất giai cấp có nghĩa là:

A Nhà nước chỉ thuộc về một giai cấp hoặc một liên minh giai cấp nhất định trong xã hội

B Nhà nước chỉ thuộc về một giai cấp bị trị

C Nhà nước chỉ thuộc về một giai cấp tối cao trong xã hội

D Không có đáp án đúng

Câu 9: Một trong những bản chất của nhà nước là:

A Nhà nước có chủ quyền duy nhất

B Nhà nước có tính xã hội

C Nhà nước đặt ra thuế và thu thuế dưới dạng hình thức bắt buộc

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 8: Thông qua nhà nước giai cấp thống trị nắm giữ những loại quyền lực nào?

A Quyền lực kinh tế, quyền lực chính trị

B Quyền lực kinh tế, quyền lực chính trị, quyền lực tư tưởng

C Quyền lực tinh thần

D Cả A, B, C

Câu 9: Trong 3 loại quyền lực đó, quyền lực nào là quan trọng nhất?

A Quyền lực kinh tế

Câu 10: Quyền lực tư tưởng nghĩa là gì?

A Giai cấp thống trị thông qua nhà nước xây dựng hệ tư tưởng của mình thành hệ tư tưởngthống trị trong xã hội

Câu 11: Tính giai cấp của nhà nước thể hiện

A Nhà nước là bộ máy trấn áp giai cấp

B Nhà nước là bộ máy thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

C Nhà nước là sản phẩm của xã hội có giai cấp

D Cả 3 đáp án trên

Câu 12: Nhà nước là sản phẩm và biểu hiện của không thể điều hòa được

A Mâu thuẫn giai cấp

Câu 13: Nhà nước là bộ máy duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác thể hiệnbản chất gì của nhà nước?

A Tính đàn áp

B Tính quyền lực

C Tính xã hội

D Tính giai cấp

Câu 14: Nội dung nào không làm cơ sở cho tính giai cấp của nhà nước?

A Giai cấp là nguyên nhân ra đời của nhà nước

B Nhà nước là bộ máy trấn áp giai cấp

C Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt và tách rời ra khỏi hệ xã hội

D Nhà nước có tổ chức điều hòa những mâu thuẫn giai cấp

Trang 3

Câu 15: Nhà nước có bản chất xã hội.

A Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu quản lý xã hội

B Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu trấn áp giai cấp để giữ trật tự xã hội

C Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu bảo vệ lợi ích chung xã hội khi nó trùng với lợi ích giaicấp thống trị

D Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu thay đổi kiểu nhà nước

Câu 16: Mối quan hệ giữa tính giai cấp và tính xã hội trong bản chất của nhà nước là:

A Mâu thuẫn giữa tính giai cấp và tính xã hội

B Thống nhất giữa tính giai cấp và tính xã hội

C Là 2 mặt trong 1 thể thống nhất

D Tính giai cấp luôn là mặt chủ yếu quyết định tính xã hội

Câu 17: Bản chất xã hội thể hiện qua việc:

A Bảo vệ lợi ích của giai cấp

B Bảo vệ trật tự của nhà nước

C Không bảo vệ lợi ích khác nhau trong xã hội

D Bảo vệ ý chí lợi ích chung của xã hội

Câu 18: Khẳng định nào là đúng:

A Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

B Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

C Bất cứ nhà nước nào cũng chỉ là bộ máy duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giaicấp khác

D Bất cứ nhà nước nào đều thể hiện bản chất giai cấp và bản chất xã hội

2.3 Đ c ặ đi m ể cùa Nhà nước, Sự phân chia các đ n ơ vị hành chính – lãnh thổ Vi t ở ệ Nam thời kỳ hiện nay và tương lai Vai trò của Nhà nước trong kinh tế thị trường

Câu 19: Đặc điểm nào sau đây là dấu hiêu đặc tửng của nhà nước?

A Nhà nước ra đời khi sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự phân hóa xã hội thành giai cấp

B Nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp

C Nhà nước ban hành pháp luật và đảm bảo thực hiện pháp luật

D Nhà nước luôn mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của nhà nước

A Nhà nước có chủ quyền quốc gia

B Nhà nước chia dân cư căn cứ vào nghề nghiệp và địa vị xã hội của họ

C Nhà nước ban hành và tổ chức việc thu thuế dưới hình thức bắt buộc

D Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt nhằm đảm bảo thực hiện bằng bộ máycưỡng chế đặc thù

Câu 21: Hệ thống chính trị Việt Nam có mấy chủ thể:

Đáp án: 3 chủ thể: Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước Việt Nam, Mặt trận tổ quốc Việt Nam.Câu 22: Tổ chức nào sau đây là trung tấm cảu hệ thống chính trị?

A Đảng Cộng sản Việt Nam

B Nhà nước Cộng Hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

C Mặt trận tổ quốc Việt Nam

D Cả 3 đáp án trên

Câu 23: Nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ là:

A Phân chia lãnh thổ thành những đơn vị hành chính nhỏ hơn

B Phân chia cư dân thành nhiều nhóm khác nhau

C Phân chia cư dân và lãnh thổ thành các đơn vị khác nhau

Trang 4

D Chia bộ máy thành nhiều đơn vị cấp nhỏ hơn.

Câu 24: Nhà nước phân chia dân cư và lãnh thổ nhằm:

A Quản lý xã hội

Câu 25: Nhà nước phân chia cư dân và các đơn vị hành chính lãnh thổ dựa trên:

A Những đặc thù của từng đơn vị hành chính lãnh thổ

Câu 26: Chủ quyền quốc gia là gì?

A Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội

B Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại

C Quyền ban hành pháp luật nhà nước

D Tất cả các phương án nêu trên đều đúng

Câu 27: Các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau đó là dấu hiệu của đặc trưngnào của Việt Nam?

A Nhà nước có chủ quyền

Câu 28: Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng tách rời ra khỏi xã hội và áp đặt lên toàn bộ xãhội thể hiện:

A Quyền lực nhà nước mang tính chất công cộng

B Thiết lập quyền lực bộ máy nhà nước chuyên biệt

C Quyền lực nhà nước đã tách khỏi quyền lực xã hội

D Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 29: Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là:

A Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế để quản lý xã hội

Câu 30: Quyền lực nhà nước tách rời khỏi xã hội vì:

A Do sự phân công lao động trong xã hội

Câu 31: Chọn nhận định đúng nhất thể hiện mối quan hệ giữa nhà nước với pháp luật

A Nhà nước xây dựng và thưc hiện Pháp luật nên nó có thể không quản lý bằng pháp luật

B Pháp luật là phương tiện quản lý của nhà nước bởi vì nó do nhà nước đặt ra

C Nhà nước ban hành pháp luật và quản lý bằng pháp luật nhưng bị rằng buộc bởi phápluật

D Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương tiện để nhà nước quản lý

Câu 32: Nhà nước thực hiện việc thu thuế để:

A Đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước

Câu 33: Thu thuế dưới dạng hình thức bắt buộc là việc:

A Nhà nước buộc các chủ thể trong xã hội phải nộp thuế

Câu 34: Nhà nước không tạo ra của cải vật chất và tách biệt khỏi xã hội cho nên:

A Nhà nước thu các khoản thuế

Câu 35: Nhà nước định ra và thu các loại thuế dưới dạng bắt buộc vì:

A Nhà nước không tự đảm bảo nguồn tài chính

Câu 36: Nhà nước Việt Nam đại diện cho lợi ích của những giai cấp nào?

A Công nhân và nhân dân lao động

Câu 37: Pháp luật do nhà nước ban hành có đặc điểm gì?

A Có tính bắt buộc chung

B Mọi công dân đều phải tôn trọng và thực hiện theo pháp luật

C Nhà nước tôn trọng và thực hiện pháp luật

D Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 38: Nhà nước có chủ quyền quốc gia là:

A Quyền bất khả xâm phạm về lãnh thổ

Trang 5

B Quyền tự quyết về vấn đề đối nội đất nước.

C Quyền độc lập trong quan hệ quốc tế

D Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 39: Vai trò của nhà nước với nền kinh tế:

A Nó tác động trở lại đối với cơ sở kinh tế

2.4 Hình thức Nhà nước và Chế độ chính trị, Chế độ quân chủ phong kiến ở VN

Câu 40: Nhà nước nào sau đây có cấu trúc nhà nước Liên bang?

Câu 44: Có những loại chính thể cộng hòa nào?

Đáp án: Cộng hòa tổng thống , Cộng hòa đại nghị , cộng hòa lưỡng tính

Câu 45: Đại diện cho cộng hòa lưỡng tính là nước nào?

A Đức B Mỹ C Pháp, Nga

Câu 46: Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa đại nghị?

A Pháp B Mỹ C Đức D Nga

Câu 47: nhà nước quân chủ hạn chế (quân chủ lập hiến) là nhà nước như thế nào?

Quyền lực nhà nước được chia làm hai một phần thuộc về nhà vua hoặc nữ hoàng theophương thức thừa kế một phần thuộc về cơ quan nhà nước khác do bầu cử

Câu 48: Các nhà nước quân chủ hạn chế: Anh, Bỉ, Đan Mạch, Nhật, Thái Lan

Câu 49: Trong nhà nước quân chủ chuyên chế và (quân chủ tuyệt đối) thì quyền lực:Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một người và được hình thành theo phương thứcthừa kế

Câu 50: Chế độ chính trị của nhà nước Việt Nam

b vi phạm các quyền tự do của nhân dân

c vi phạm các quyền dân chủ của nhân dân

D Tất cả đều đúng

Trang 6

Câu 53: Hình thức chính thể quân chủ hạn chế còn có tên gọi khác là gì?

Câu 56: Hình thức cấu trúc nhà nước bao gồm những loại nào?

A nhà nước đơn nhất và Nhà nước Liên bang

B chỉ có nhà nước đơn nhất

C chỉ có nhà nước Liên bang

D nhà nước đơn nhất, nhà nước liên bang và liên minh các nhà nước

CÂu 57: Nhà nước đơn nhất là nhà nước như thế nào? (K/n)

Đáp án: Là nhà nước có chủ quyền chung, có lãnh thổ toàn vẹn, thống nhất; các bộ phậnhợp thành nhà nước là những đơn vị hành chính - lãnh thổ không có chủ quyền riêng,độc lập; có một hệ thống các cơ quan nhà nước thống nhất từ trung ương đến địa phương;

có một hệ thống pháp luật thống nhất trên toàn lãnh thổ quốc gia; công dân thườngthường mang một quốc tịch (Ví dụ: Việt Nam, Trung Quốc, Lào, Campuchia, Ba Lan )Câu 58: Đặc điểm nhà nước đơn nhất?

Thứ nhất, là nhà nước độc lập, có chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồmđất liền, các hải đảo, vùng biển và vùng trời;

Thứ 2, có hệ thống các cơ quan nhà nước có sự phân công, phân nhiệm nhưng tạo thành

hệ thống thống nhất từ trung ương xuống địa phương

Thứ 3, có một hệ thống pháp luật áp dụng chung trên toàn lãnh thổ

Câu 59: Nhà nước Liên bang là nhà nước như thế nào? (K/n)

Khái niệm: là nhà nước được thiết lập từ hai hay nhiều nhà nước thành viên với các đặcđiểm sau: nhà nước liên bang có chủ quyền chung, nhưng mỗi nhà nước thành viên cóchủ quyền riêng; có hai hệ thống cơ quan nhà nước – một của nhà nước liên bang, mộtcủa nhà nước thành viên; có hai hệ thống pháp luật – một của liên bang và một của thànhviên

Câu 60: Nhà nước Liên bang là nhà nước như thế nào? (Đặc điểm)

Thứ nhất, nhà nước liên bang có chủ quyền chung, nhưng mỗi nhà nước thành viên cóchủ quyền riêng;

Thứ hai, có hai hệ thống cơ quan nhà nước – một của nhà nước liên bang, một của nhànước thành viên;

Thứ ba, có hai hệ thống pháp luật – một của liên bang và một của thành viên

Câu 61: chế độ chính trị được hiểu là gì?

A là tổng thể các phương pháp để thực hiện quyền lực nhà nước

B là tất cả các thiết chế chính trị trong xã hội

C là toàn bộ đường lối chính xác mà đảng chính trị cầm quyền đề ra

D.tất cả đều đúng

Trang 7

2.5 Chức năng Nhà nước, Bộ máy Nhà nước,

Nguyên tắc xây dựng và vận hành Bộ máy nhà nước tư sản và nhà nước XHCN Nhà nước pháp quyền

Câu 62: Về chức năng của nhà nước, mục đích ra đời của Nhà nước là nhằm hai mụcđích:

A bảo vệ duy trì lập lại trật tự xã hội

B Bảo vệ lợi ích của người đứng đầu

C cả hai đáp án trên đều sai

D tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 63: đâu là chức năng đối nội của nhà nước:

A giáo dục ý thức người dân trong xã hội

B Bảo vệ chế độ kinh tế đất nước

C chống sự xâm lược từ bên ngoài

D phát triển quan hệ nghệ với quốc gia khác

Câu 64: Chức năng của nhà nước là thực hiện các nhiệm vụ của nhà nước trong phạm vi:

A thực hiện những công việc trong phạm vi lãnh thổ quốc gia và những công việccủa nhà nước vượt ra ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia

B thực hiện chính sách đối nội của nhà nước

C thực hiện chính sách đối ngoại của nhà nước

D thực hiện chính sách đối nội hoặc đối ngoại của nhà nước

Câu 65: trấn áp phần tử chống đối chế độ là dấu hiệu thuộc về chức năng nào của Nhànước?

A Chức năng đối nội

B chức năng đối ngoại

C chức năng đối nội hoặc chức năng đối ngoại

D tất cả các phương án đều sai

Câu 66: bộ phận tạo thành bộ máy nhà nước là?

Đáp án: cơ quan nhà nước

Câu 67: hệ thống cơ quan nhà nước bao gồm mấy cơ quan?

Đáp án: bao gồm 3 cơ quan: hành pháp, lập pháp, tư pháp

Câu 68: học thuyết được một số quốc gia trên thế giới áp dụng trong việc tổ chức bộ máynhà nước là học thuyết nào?

A thuyết Tam quyền phân lập

B thuyết bạo lực

C thuyết khế ước xã hội

D thuyết Hàn Phi Tử

câu 69: tòa án thuộc hệ thống cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?

đáp án: Cơ quan Tư pháp

Câu 70: chức năng của tòa án?

Trang 8

câu 73: Chính phủ được thành lập bởi:

A nguyên thủ quốc gia

B tòa án bầu ra

C cơ quan không do người dân trực tiếp bầu ra

Câu 74: nguyên thủ quốc gia trong chính thể cộng hòa đại nghị do:

A nghị viện, Quốc hội bầu ra

B Người dân cả nước bầu ra

C nhân dân địa phương bầu ra

D tất cả các đáp án trên trên đều đúng

Câu 75:Các bộ là cơ quan nhà nước thuộc?

A quyền lực nhà nước thống nhất, tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

B quyền lực nhà nước được giao cho các cơ quan Độc Lập tập đảm nhiệm quyềnlập pháp hành pháp tư pháp

B cơ quan đại diện quyền lực cao nhất ở địa phương

C cơ quan của Quốc hội ở địa phương

D cơ quan Kiêm nhiệm ở địa phương

Câu 78:Khi quy định mỗi cơ quan nhà nước có một thẩm quyền quyết định có nghĩa là:

A cơ quan nhà nước chỉ được làm những gì mà pháp luật quy định

B cơ quan nhà nước có quyền làm những công việc không thuộc nhiệm vụ của cơquan mình

C cơ quan nhà nước được sử dụng quyền lực nhà nước ở bất kỳ công việc nào

D cơ quan nhà nước không được nhân danh nhà nước khi làm nhiệm vụ

Cầu 79: khi thực hiện chức năng xét xử tòa án nhân danh ai để xét xử?

đáp án: nhân danh nhà nước

Câu 80: bộ máy nhà nước Việt Nam được thành lập ở máy cấp?

Trang 9

đáp án: 4 cấp: các trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

câu 81: Viện Kiểm Sát nằm trong hệ thống cơ quan nào của bộ máy nhà nước Việt Nam?

CÂu 82: Nhiệm vụ của nhà nước?

Nhiệm vụ chiến lược (nhiệm vụ cơ bản) của nhà nước là các vấn đề chủ yếu nhất về đối nội, đốingoại trong khoảng thời gian lâu dài mà nhà nước phải giải quyết để đạt được những mục tiêu cơbản mà mình đặt ra

Câu 83: Đâu là đặc trưng của pháp quyền?

A.Sự giống trị của pháp luật trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

B.sự ràng buộc của cơ quan nhà nước công chức nhà nước bởi Pháp Luật

C.xác định định rõ trách nhiệm của Nhà nước và công dân trên cơ sở pháp luật

D.tất cả Các đáp án trên đều đúng

Câu 84: hệ thống chính trị Việt Nam gồm có mấy bộ phận?

đáp án: đảng cộng sản Việt Nam, Nhà nước, mặt trận tổ quốc và các đơn vị của thànhviên của mặt trận

Câu 85: trung tâm của bộ máy nhà nước Việt Nam là cơ quan nào?

Phần III Những vấn đề cơ bản về Pháp luật 120 câu hỏi.

3.1 Nguồn hình thành và khái niệm pháp luật.

Các học thuyết giải thích sự ra đời của pháp luật

3.2 Bản chất, chức năng và các thuộc tính của pháp luật Pháp luật chủ nô và pháp l uật phong kiến

Câu 87: pháp luật là một hiện tượng

A chỉ mang tính giai cấp không mang tính xã hội hội

B chỉ mang tính xã hội không mang tính giai cấp

C vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

D cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 88: pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị là là:

A bản chất Xã hội Pháp Luật

B bản chất giai cấp pháp luật

C thuộc tính cơ bản của pháp luật

Trang 10

D nguồn của pháp luật

Câu 89: tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở những những nhận định nào?

A pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp

B pháp luật phản ánh ý chí của giai cấp thống trị

C pháp luật là công cụ điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp

D cả 3 đáp án trên

câu 90: pháp luật mang bản chất Xã hội vì:

A phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền

B phù hợp với ý chí của giai cấp bị trị

C ghi nhận và bảo vệ lợi ích của tầng lớp giai cấp trong xã hội

D Cả b và c đều đúng

câu 91: tính tự chế của pháp luật được thể hiện:

A những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính

B những hành vi vi phạm pháp luật đều bị Áp dụng hình phạt

C những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật

D những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng các biện pháp chế tài

Câu 92: tính quy phạm phổ biến và bắt buộc chung của pháp luật:

A bản chất của pháp luật

B Hình thức của pháp luật

C thuộc tính của pháp luật

D chức năng của pháp luật

câu 93: ngôn ngữ pháp lý rõ ràng và chính xác thể hiện thuộc tính nào của pháp luật:

B thuộc tính của pháp luật

C chức năng của pháp luật

D cả 3 đáp án trên

câu 96: 3 chức năng của pháp luật là gì?

Đáp án: điều chỉnh, giáo dục, bảo vệ

Câu 97: chức năng điều chỉnh của pháp luật có nghĩa là:

A pháp luật tác động tới hành vi của con người

B pháp luật quy định ảnh các phương tiện nhằm mục đích bảo vệ các quan hệ xã hội

C pháp luật tác động tới ý thức tâm lý của con người

D cả A và B

Trang 11

Câu 98: chức năng giáo dục của pháp luật có nghĩa là:

A pháp luật tác động tới hành vi của con người

B pháp luật quy định ảnh các phương tiện nhằm mục đích bảo vệ các quan hệ xãhội

C pháp luật tác động tới ý thức tâm lý của con người

D cả A và B

Câu 99: chức năng bảo vệ của pháp luật có nghĩa là:

A pháp luật tác động tới hành vi của con người

B pháp luật quy định ảnh các phương tiện nhằm mục đích bảo vệ các quan hệ xãhội

C pháp luật tác động tới ý thức tâm lý của con người

D cả A và B

Câu 100: pháp luật có tính quy phạm phổ biến có nghĩa là:

A các quy phạm pháp luật được áp dụng một lần duy nhất

B các quy phạ Im pháp luật được khái quát hóa từ nhiều trường hợp mang tính phổbiến trong xã hội

C các quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần

D cả B và C

câu 101: khi nghiên cứu về bản chất pháp luật chỉ rằng định nào sau đây là sai

A pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị được để lên Thành Luật

B pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất Xã Hội

C Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

D hội pháp luật vừa mang tính chủ quan vừa mang tính khách quan

câu 102: chọn phương án đúng nhất để điền vào:

Xuất phát từ … cho nên bất cứ nhà nước nào cũng dùng pháp luật làm phương tiện chủyếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

A Tính quy phạm phổ biến của pháp luật

B tính cưỡng chế của pháp luật

C Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật

D những thuộc tính cơ bản của pháp luật

câu 103: đáp án nào sau đây thể hiện thuộc tính của pháp luật?

câu 105: pháp luật chủ nô quy định:

A quyền lực của của người trong xã hội là như nhau

B Công khai quyền lực vô hạn của chủ nô

C tình trạng vô quyền của giai cấp nô lệ

D Cả B và C

Trang 12

câu 106: pháp luật có mấy thuộc tính?

đáp án: pháp luật có 3 thuộc tính: Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức; Tính quyphạm phổ biến, bắt buộc chung; Được nhà nước đảm bảo thực hiện bằng biện phápcưỡng chế

câu 107: khẳng định nào sau đây không đúng về pháp luật chủ nô:

A công khai bảo vệ quyền tư hữu của chủ nô => Đúng

B củng cố tình trạng bất bình đẳng trong xã hội => Đúng

C là kiểu pháp luật đầu tiên trong lịch sử => Đúng

D mang nặng dấu ấn tôn giáo => Sai, là của pháp luật p.kiến

Câu 108:Đặc điểm của của pháp luật phong kiến là gì?

A bảo vệ chế độ Tư hữu của giai cấp thống trị

D tín điều tôn giáo => p.kiến

Câu 111: pháp luật chủ nô cho phép chủ lô có quyền chiếm hữu đối với:

A tài sản

B nô lệ

C tư liệu sản xuất

D cả ba đáp án trên

Câu 112: kiểu pháp luật nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của tôn giáo?

đáp án: Pháp luật phong kiến

3.3.Hình thức của pháp luật Hệ thống VBQPPL,QPPL, pháp luật trong kinh tế thị t rường

Câu 113: Trong hệ thống pháp luật Việt Nam để được coi là một ngành luật độc lập khinào?

A ngành luật đó về có đối tượng điều chỉnh

B ngành luật đó phải có phương pháp điều chỉnh

C ngành luật đó phải có đầy đủ các văn bản quy phạm pháp luật

D Cả A và B

Câu 114: văn bản có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống các văn bản pháp luật là vănbản nào?

đáp án: hiến pháp

Trang 13

Câu 115: sắp xếp theo thứ tự giảm dần của hình thức bên trong của pháp luật? (hình thứcbên trong = cấu trúc bên trong)

A chế định; ngành luật; Chế định luật; quy phạm pháp luật

Câu 116: Ủy ban thường vụ quốc hội ban hành những văn bản pháp luật nào?

Đáp án: pháp lệnh, nghị quyết

câu 117: Hội đồng Nhân dân các cấp có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luậtgì? Đáp án: nghị quyết

Câu 118: nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật?

A luật bộ luật của Quốc hội

B chỉ thị của thủ tướng

C lệnh của Chủ tịch nước

D Thông tư của Bộ trưởng

Câu 119: Bộ trưởng có quyền ban hành văn bản gì?

A luật giáo dục Đại học

B thông tư, quyết định

C nghị định

D nghị quyết

Câu 120: pháp luật là văn bản do do cơ quan nào ban hành?

đáp án: Ủy ban thường vụ quốc hội

câu 121: Chính phủ được ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào?

A quyết định của cơ quan hành chính

B Quyết định của tòa án

C quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

D Cả A và B

Câu 124: văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng từ thời điểm nào?

A Bắt đầu có hiệu lực

B Thời điểm thông qua

C thời điểm ký ban hành

D thời điểm đăng công báo

Câu 125: văn bản quy phạm pháp luật là:

đáp án:Văn bản xong rồi quan nhà nước có thẩm quyền ban hành chứa đựng các quy tắc

xử sự mang tính bắt buộc chung nhà nước đảm bảo thực hiện và áp dụng nhiều lần trongthực tế đời sống

câu 126: khẳng định nào sau đây là đúng?

A Chỉ có nhà nước mới có quyền ban hành pháp luật để quản lý xã hội

B không chỉ có nhà nước mà các tổ chức xã hội cũng có quyền ban hành pháp luật

C Tổ chức xã hội chỉ có quyền ban hành pháp luật khi khi được nhà nước trao Quyền

D Cả A và C

Ngày đăng: 19/02/2022, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w