1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cau hoi on thi THPT Sinh 11

18 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 420,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận định không đúng khi nói về khả năng hấp thụ nitơ của thực vật: A.. Cây không thể trực tiếp hấp thụ được nitơ hữu cơ trong xác sinh vật.. 3 Nitơ có vai trò điều tiết các quá trình tr

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

A CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT

Câu 1 Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?

A Con đường qua chất nguyên sinh – không bào

B Con đường qua không bào – gian bào

C Con đường qua thành tế bào - không bào

D Con đường qua chất nguyên sinh – gian bào

Câu 2 Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?

A Thụ động

B Thẩm tách

C Chủ động

D Thụ động và chủ động

Câu 3 Dịch tế bào lông hút của rễ ưu trương hơn so với dung dịch đất do

A quá trình thoát hơi nước ở lá và nồng độ chất tan trong lông hút cao

B quá trình thoát hơi nước ở lá và nồng độ chất tan trong lông hút thấp

C nồng độ chất tan trong lông hút cao hơn nồng độ chất tan trong dung dịch đất

D nồng độ chất tan trong dung dịch đất cao hơn nồng độ chất tan trong lông hút

Câu 4 Cho các đặc điểm sau nói về sự vận chuyển nước và ion khoáng theo con đường gian bào

1 Nước và các ion khoáng đi theo không gian giữa các tế bào

2 Nước và các ion khoáng bị đai Caspari chặn lại

3 Nước và các ion khoáng đi qua đai Caspari vào mạch gỗ của rễ

4 Nước và các ion khoáng đi xuyên qua tế bào chất giữa các tế bào

Câu 5 Sự hút khoáng thụ động của tế bào rễ phụ thuộc vào:

A Cung cấp năng lượng

B Hoạt động thẩm thấu

C Chênh lệch nồng độ ion

D Hoạt động trao đổi chất

Câu 6 Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây làm cho cây trên cạn có thể bị chết khi môi trường ngập úng lâu ngày?

I Cây không hấp thụ được khoáng

II Thiếu oxi phá hoại tiến trình hô hấp bình thường của rễ

III Tích lũy các chất độc hại trong tế bào và làm cho lông hút chết

IV Mất cân bằng nước

Câu 7 Vai trò của đai Caspari là:

A chỉnh tốc độ các chất trước khi vào con đường tế bào chất

B điều chỉnh tốc độ các chất trước khi vào con đường thành tế bào-gian bào.

C điều chỉnh dòng vận chuyển các chất trước khi vào tế bào lông hút.

D

điều chỉnh dòng vận chuyển các chất trước khi vào mạch gỗ

Câu 8 Đặc điểm nào của lá giúp lá thoát hơi nước tốt?

A Lá có nhiều tế bào mô giậu với các lục lạp lớn.

B Lá mỏng, nằm ở ngọn, có nhiều cutin ở lớp bề mặt C Lá có nhiều khí khổng, tập trung nhiều ở mặt dưới.D Lá nằm ngang, dễ thoát hơi nước.

Câu 9 Muốn hoa tươi lâu, khi cắm hoa, ta nên cắt cành trong nước Điều này có tác dụng

A

ngăn cản bọt khí xâm nhập vào dòng mạch gỗ

B ngăn cản bọt khí xâm nhập vào dòng mạch rây.

C ngăn cản các chất độc trong không khí xâm nhập.

D ngăn cản sự mất nước của các tế bào thân.

Câu 10 Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ ?

A Miền sinh trưởng B Miền lông hút C Đỉnh sinh trưởng D Rễ chính.

Câu 11 Có bao nhiêu đặc điểm giúp rễ thích nghi với chức năng hút nước và ion khoáng?

(1) Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất

(2) Có khả năng ăn sâu và lan rộng

(3) Có khả năng hô hấp mạnh

(4) Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút (5) Có khả năng chống chịu với điều kiện thiếu oxi và pH thấp Đáp án đúng là

Câu 12 Thành phần của dịch mạch rây gồm

A chủ yếu là ion khoáng và một số ít chất hữu cơ.

B

chủ yếu là chất hữu cơ và một số ít ion khoáng

C chủ yếu là nước và các ion khoáng.

D chủ yếu là chất hữu cơ, nước, ion khoáng.

Câu 13 Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu

A

C Axitamin và vitamin D Xitôkinin và ancaloit.

Câu 14 Nồng độ Ca 2+ trong cây là 0,3%, trong đất là 0,1% Cây sẽ nhận Ca 2+ bằng cách nào?

Trang 2

C Khuếch tán D Thẩm thấu.

Câu 15 Cắt cây thân thảo đến gần gốc, sau vài phút thấy những giọt nhựa rỉ ra ở phần thân bị cắt Cho các phát biểu sau:

I Hiện tượng trên được gọi là hiện tượng ứ giọt

II Những giọt rỉ ra trên bề mặt thân cây bị cắt do nhựa rỉ ra từ các tế bào bị dập nát

III Về thực chất các giọt nhựa rỉ ra chứa toàn bộ là nước, được rễ cây hút lên từ đất

Số phát biểu đúng là

Câu 16 Ở một số cây, mặt trên của lá không có khí khổng thì có sự thoát hơi nước qua mặt trên của lá hay không?

A Không, vì hơi nước không thể thoát qua lá khi không có khí khổng

B Có, chúng thoát hơi nước qua các sợi lông của lá

C Có, chúng thoát hơi nước qua lớp biểu bì

D Có, chúng thoát hơi nước qua lớp cutin trên biểu bì lá

Câu 17 Cường độ thoát hơi nước của cây phụ thuộc trực tiếp vào

A lượng nước được hút ở rễ B độ ẩm không khí

Câu 18 Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:

A vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

B vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

C vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

D vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

Câu 19 Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:

A vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

B vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

C vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

D vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

Quá trình thoát hơi nước qua lá tạo nên

A động lực đầu dưới của dòng mạch rây B động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ.

C động lực đầu trên của dòng mạch rây D động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

Câu 20 Nhận định không đúng khi nói về khả năng hấp thụ nitơ của thực vật:

A Nitơ trong NO và NO2 trong khí quyển là độc hại đối với cơ thể thực vật

B Thực vật có khả năng hấp thụ nitơ phân tử

C Rễ cây chỉ hấp thụ nitơ khoáng từ đất dưới dạng NO3- và NH4

D Cây không thể trực tiếp hấp thụ được nitơ hữu cơ trong xác sinh vật.

Câu 21 Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là :

A Lá có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

B Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

C Lá có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

D Lá có màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

Câu 22 Quá trình thoát hơi nước ở lá có bao nhiêu vai trò:

(1) Tạo ra lực hút phía trên để hút nước và các chất khoáng từ rễ lên

(2) Tạo điều kiện cho CO2 khuếch tán vào lá

(3) Tạo điều kiện cho hoạt động hô hấp của rễ

(4) Hạ nhiệt độ của lá cây, đảm bảo cho quá trình sinh lý xảy ra bình thường

Câu 23 Quá trình khử nitrat sẽ tạo ra ion khoáng nào?

Câu 24 Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO 3 - thành N 2 ?

A Vi khuẩn amôn hóa

B Vi khuẩn cố định nitơ

C Vi khuẩn nitrat hóa

D Vi khuẩn phản nitrat

Câu 25 Có bao nhiêu điều kiện dưới đây để quá trình cố định nitơ khí quyển có thể xảy ra?

(1) Có các lực khử mạnh

(2) Được cung cấp năng lượng ATP

(3) Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza (4) Thực hiện trong điều kiện kị khí

Câu 26 Nitơ có vai trò quan trong đối với đời sống thực vật vì

A Nitơ có vai trò cấu trúc, tham gia vào các quá trình trao đổi chất và năng lượng

B Nitơ là thành phần cấu tạo nên diệp lục

Trang 3

C Nitơ duy trì cân bằng ion.

D Nitơ tham gia hình thành các xitôcrôm

Câu 27 Cây cần dạng nitơ nào để hình thành các axit amin?

Câu 28 Cân bằng nước là

A

tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào

B tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây.

C tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây.

D tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp.

Câu 29 Có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?

(1) Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

(2) Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống

(3) Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào

(4) Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể

Đáp án đúng là

A

Câu 30 Bón phân hợp lí là

A

bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách

B phải bón thường xuyên cho cây.

C sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất.

D phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K.

Câu 31 Sau khi làm thí nghiệm về vai trò của nitơ đối với cây trồng, bạn An ghi lại nhận xét của mình như sau:

(1) Cây hấp thụ nitơ chủ yếu dưới dạng NO3-, NH4 và NO2-

(2) Thiếu nitơ cây sinh trưởng còi cọc, lá vàng

(3) Nitơ có vai trò điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật

(4) Nitơ tham gia cấu tạo nên các phân tử prôtêin, enzim, côenzim, axit nuclêic, diệp lục

Nhận xét nào của bạn An là đúng?

A

Câu 32 Điều kiện nào sau đây giúp quá trình cố định nitơ khí quyển dễ dàng xảy ra là sai?

A Môi trường giàu ôxi

B Sự có mặt của enzim nitrôgenaza

C Nguồn năng lượng ATP

D Có các lực khử mạnh

Câu 33 Xác động thực vật phải trải qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?

A Qúa trình nitrat hóa và phản nitrat hóa

B Qúa trình amôn hóa và phản nitrat hóa

C Qúa trình amon hóa và nitrat hóa

D Qúa trình cố định nitơ

Câu 34 Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:

A Nitơ nitrat (NO3- ), nitơ amon (NH4 )

B Nitơ nitrat (NO3-)

C Nitơ amon (NH4)

D Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2)

Câu 35 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật?

A Lá cây màu đỏ có khả năng quang hợp.

B

Lá cây màu đỏ quang hợp rất mạnh

C Lá cây màu đỏ có hàm lượng diệp lục ít.

D Lá cây màu đỏ có hàm lượng caroteinotit lớn.

Câu 36 Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối?

Câu 37 Bản chất của pha sáng là gì ?

A Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng.

B Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng.

C

Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

D Là pha cố định CO2.

Câu 38 Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp

ở cây xanh?

A Diệp lục a và b B Diệp lục a

C Diệp lục b D Diệp lục a, b và carôtenôit.

Câu 39 Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

C Qúa trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2

D Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích)

Trang 4

Câu 40 Khí oxi được tạo ra trong quang hợp có nguồn gốc từ:

A Sự phân giải các sản phẩm trung gian của pha tối

B H2O

C Sự tổng hợp NADPH trong pha sáng

D CO2

Câu 41 Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM giống nhau ở:

A Các phản ứng xảy ra trong pha tối

B Chất nhận CO2 đầu tiên là ribulôzơ 1,5 diphotphat

C Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là APG

D Các phản ứng sáng tương tự nhau

Câu 42 Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

A Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

B Rau dền, kê, các loại rau

C Lúa, khoai, sắn, đậu

D Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

Câu 43 Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

A Quang hợp quyết định 90 – 95% năng suất cây trồng

B Quang hợp quyết định 80 – 85% năng suất cây trồng

C Quang hợp quyết định 60 – 65% năng suất cây trồng

D Quang hợp quyết định 70 – 75% năng suất cây trồng

Câu 44 Vì sao cây không sử dụng được nitơ không khí?

A Lượng nitơ trong không khí có tỉ lệ quá thấp

B Lượng nitơ tự do bay lơ lửng trong không khí, không hòa tan vào đất cho cây sử dụng

C Phân tử nitơ có liên kết 3 là liên kết rất bền vững cần phải hội đủ điều kiện mới bẻ gãy chúng được

D Lượng nitơ trong không khí có tỉ lệ quá cao

Câu 45 Ở thực vật, phương trình tổng quát của quá trình quang hợp được viết như sau?

A C6H12O6 + 6O2 -> 6CO2 + 6H2O + Q

B 6CO2 + 12H2O -as > C6H12O6 + 6O2 + 6H2O C CD 6CO6H122 + 6HO6 + 6CO2O + Q -as > C2 as -> 6O62H + 6H12O6 2+ 6COO + Q2

Câu 46 Nhóm diệp lục (diệp lục a và b) hấp thu ánh sáng chủ yếu ở vùng

Câu 47 Bào quan thực hiện chức năng quang hợp là

Câu 48 Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của quan hợp ở thực vật?

A Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống trên trái đất

B Quang hợp góp phần ngăn chặn hiệu ứng nhà kính

C Sản phẩm của quan hợp là nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho mọi sinh vật

D Quang năng đã được chuyển hóa thành hóa năng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ

Câu 49 Hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:

A Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày

B Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm

C Chỉ đóng vào giữa trưa

D Chỉ mở ra khi hoàng hôn

Câu 50 Nhóm thực vật nào trong pha tối có chu trình Canvin?

A Thực vật C3, C4

B Thực vật C3

C Thực vật C3, C4, CAM

D Thực vật C4, CAM

Câu 51 Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối bao gồm:

Câu 52 Sự hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM có tác dụng chủ yếu là:

A Tăng cường hiệu suất quang hợp B Hạn chế sự mất nước

C Tăng cường sự hấp thụ nước của rễ D Tăng cường CO2 vào lá

Câu 53 Ý nào dưới đây không đúng với ưu điểm của thực vật C4 so với thực vật C3?

A Điểm bù CO2 thấp hơn

B Nhu cầu nước thấp hơn.

C Năng suất cao hơn

D

Điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn

Câu 54 Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là

A Lúa, khoai, sắn, đậu B Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

C Dứa, xương rồng, thuốc bỏng D Rau dền, kê, các loại rau.

Câu 55 Thực vật C4 khác với thực vật C3 ở điểm nào?

A Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng, điểm bù CO2 thấp

B Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao

C

Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp

D Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao

Câu 56 Sản phẩm quan hợp đầu tiên của chu trình Canvin là:

A AlPG (anđêhit photphoglixêric) B RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat).

C AM (axitmalic) D APG (axit phốtphoglixêric)

Câu 57 Sản phẩm của pha sáng gồm có:

A ATP, NADPH và CO2 B ATP, NADP+và O2

Trang 5

C

Câu 58 Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

A Tích luỹ năng lượng B Điều hoà không khí.

C Tạo chất hữu cơ D Cân bằng nhiệt độ của môi trường

Câu 59 Vì sao lá cây có màu xanh lục?

A

Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục B Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

C Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

D Vì nhóm sắc tố phụ (carôtênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

Câu 60 Biện pháp điều khiển diện tích bộ lá cây là gì?

1 Chăm sóc và tưới tiêu hợp lý 2 Chăm sóc đúng kĩ thuật cho cây trồng

3 Cắt tỉa những lá bé tạo điều kiện cho lá to phát triển

Câu 61 Quá trình hô hấp ở thực vật

A xảy ra chủ yếu ở lá

B chỉ xảy ra vào ban ngày

C xảy ra ở mọi cơ quan

D chỉ xảy ra vào ban đêm

Câu 62 Trường hợp nào sau đây rễ cây xảy ra quá trình lên men?

A Cây bị khô hạn

B Cây bị ngập úng

C Cây sống nơi ẩm ướt

D Cây sống bám kí sinh hoặc kí sinh

Câu 63 Cho nhiều hạt nảy mầm vào một bình nối kín với ống đựng nước vôi trong hay Ca(OH) 2 loãng, sau một thời gian nước vôi vẩn đục chứng tỏ

A Hô hấp tiêu thụ O2

B Hô hấp sản sinh CO2

C Hô hấp giải phóng hóa năng

D Hô hấp sinh nhiệt

Câu 64 Vai trò nào sau đây không phải vai trò quá trình hô hấp ở thực vật?

A Phân giải chất hữu cơ để thu năng lượng.

B

Sử dụng O2 để điều hòa môi trường không khí

C Tạo sản phẩm trung gian cho quá trình tổng hợp chất.

D Cung cấp ATP cho các hoạt động sống của tế bào.

Câu 65 Sự hô hấp diễn ra trong ti thể tạo ra

Câu 66 Quá trình nào gây lãng phí sản phẩm quang hợp?

A

Hô hấp sáng

B Quang phân li nước.

C Hô hấp kị khí.

D Hô hấp hiếu khí.

Câu 67 Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

A

Câu 68 Những cây thuộc nhóm C3 là:

A Dứa, xương rồng, thuốc bỏng B Rau dền, kê, các loại rau.

C

Lúa, khoai, sắn, đậu D Mía, ngô, cỏ lồng vực,cỏ gấu.

Câu 69 Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định CO 2 ?

A

Đều diễn ra vào ban ngày

B Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình).

C Sản phẩm quang hợp đầu tiên.

D Chất nhận CO2

Câu 70 Trong quá trình hô hấp ở thực vật, ATP được giải phóng nhiều nhất ở giai đoạn nào?

A Đường phân

B Chu trình Crep

C Chuỗi chuyền electron

D Đường phân và chuỗi chuyền electron

Câu 71 Một phân tử glucôzơ khi được phân giải kị khí giải phóng

A 38 ATP B 36 ATP C 34 ATP D 2 ATP

Câu 72 Hô hấp ở thực vật không có đặc điểm nào dưới đây?

A Có cơ quan hô hấp chuyên trách là lá, thân B Giải phóng nước, nhiệt và sử dụng oxi

C Sản phẩm của đường phân là axit piruvic

D Hô hấp hiếu khí diễn ra trong các cơ quan hoạt động sinh lí mạnh

Câu 73 Mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và nồng độ CO 2 có ảnh hưởng đến quá trình quang hợp như thế nào?

A Trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

B Trong điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

C Trong điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

D Trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

Câu 74 Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình:

C Tổng hợp cacbôhđrat D Tổng hợp prôtêin.

Trang 6

Câu 75 Trong quá trình hô hấp ở thực vật, chuỗi chuyền electron xảy ra ở đâu?

A Màng ngoài của ti thể

B Màng trong ti thể

C Tế bào chất

D Màng sinh chất

Câu 76 Giai đoạn nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí?

A Chu trình Crep

B Chuỗi chuyền điện tử electron

C Đường phân

D Tổng hợp axetyl CoA

Câu 77 Qúa trình hô hấp sáng là quá trình

A hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng

B hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối

C hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài sáng

D hấp thụ O2 và giải phóng CO2 trong bóng tối

Câu 78 Có bao nhiêu phân tử axit piruvic được hình thành từ 1 phân tử glucôzơ bị phân giải trong đường phân?

Câu 79 Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucôzơ bị phân giải trong quá trình phân giải hiếu khí?

Câu 80 Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, một bạn học sinh đã làm thí nghiệm theo đúng quy trình với 50g hạt đậu đang nảy mầm, nước vôi trong và các dụng cụ thí nghiệm đầy đủ Nhận định nào sau đây đúng?

A Thí nghiệm này chỉ thành công khi tiến hành trong điều kiện không có ánh sáng

B Nếu thay hạt đang nảy mầm bằng hạt khô thì kết quả thí nghiệm vẫn không thay đổi

C Nếu thay nước vôi trong bằng dung dịch xút thì kết quả thí nghiệm cũng giống như sử dụng nước vôi trong

D Nước vôi trong bị vẩn đục là do hình thành CaCO3

Câu 81 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về hô hấp sáng ở thực vật?

1 Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ CO2 và thải O2 ở ngoài sáng

2 Hô hấp sáng gây tiêu hao sản phẩm quang hợp

3 Hô hấp sáng thường xảy ra ở thực vật C4 và CAM trong điều kiện cường độ ánh sáng cao

4 Qúa trình hô hấp sáng xảy ra lần lượt ở các bào quan: Lục lạp, ti thể, perôxixôm

Câu 82 Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:

A Chu trình Crep

B Đường phân

C Chuỗi chuyền electron

D Phân giải axit piruvic thành CO2 và H2O

Câu 83 Cho các nhận định sau:

1 Bảo quan trong điều kiệ nồng độ O2 cao

2 Bảo quản trong điều kiện nồng độ CO2 cao

3 Phơi khô nông sản

4 Bảo quản nông sản trong kho lạnh

Số nhận định đúng khi chọn phương pháp bảo quản nông sản là:

Câu 84 Hô hấp sáng xảy ra:

C Ở thực vật C4 và thực vật CAM D Ở thực vật C3

Câu 85 Hô hấp ánh sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan

A Lục lạp, bộ máy gôlgi, ti thể B Lục lạp, ribôxôm, ti thể.

C

Lục lạp, perôxixôm, ti thể D Lục lạp, lizôxôm, ti thể.

Câu 86 Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện nào?

A

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, O2 cao, nồng độ CO2 thấp

B Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2, O2 thấp

C Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, O2 bình thường, nồng độ CO2 cao

D Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2 và O2 bình thường

Câu 87 Mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp ở thực vật là

A Song song cùng chiều

B Song song một chiều

C

Tạo tiền đề, thống nhất

D Đối kháng

Câu 88 Bào quan nào tham gia chuyển hóa vật chất và năng lượng ở tế bào thực vật?

A Lizôxôm, ti thể, lục lạp B Ti thể, lục lạp

C Lục lạp, lizôxôm D Ti thể, lizôxôm.

Câu 89 Bảo quản nông sản cần chú ý điều khiển quá trình

A

C trao đổi khoáng ở thực vật D hút nước ở thực vật.

Trang 7

Câu 90 Quan sát hình dưới đây và cho biết có bao nhiêu phát biểu dưới đây về con đường hô hấp ở thực vật là đúng?

I Từ 1 phân tử glucôzơ bị phân giải trong đường phân hình thành 2 phân tử axit piruvic

II Phân giải kị khí diễn ra trong tế bào chất gồm đường phân và lên men

III Phân giải hiếu khí gồm đường phân và hô hấp hiếu khí

IV Sản phẩm của phân giải kị khí (lên men) tạo ra rượu etilic hoặc axit lactic

Câu 91 Quan sát sơ đồ minh họa một số nguồn nito cung cấp cho cây và cho biết có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?

I Có 4 nguồn chính cung cấp nitơ cho cây

II Qúa trình cố định nitơ thực hiện bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh

III Qúa trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn trong đất

IV Thực vật chỉ hấp thụ qua hệ rễ được hai dạng nitơ trong đất: nitrat (NO3-) và amôni (NH4)

Câu 92 Khi nói về hô hấp sáng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Chỉ xảy ra ở thực vật CAM, gây lãng phí sản phẩm của quang hợp

B Xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, lượng CO2 nhiều, lượng O2 thấp

C Enzim ôxigenaza chuyển thành enzim cacbôxilaza oxi hóa ribulôzơ – 1,5 – điphôtphat đến CO2

D Bắt đầu từ lục lạp, qua peerroxixom và kết thúc bằng sự thải ra khí CO2 tại ti thể

Trang 8

Chuyên đề 1: A- Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật

B – CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT

Câu 1 Sự tiêu hóa thức ăn ở thú ăn thịt như thế nào?

A Tiêu hóa hóa học

B Tiêu hóa cơ học học

C Chỉ tiêu hóa hóa học và cơ học

D Tiêu hóa hóa học và nhờ vi sinh vật cộng sinh

Câu 2 Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt là:

A Vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn

B Dùng răng xé nhỏ thức ăn rồi nuốt

C Nhai thức ăn trước khi nuốt

D Chỉ nuốt thức ăn

Câu 3 Động vật nào sau đây có dạ dày đơn?

Câu 4 Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt?

A Dạ dày đơn

B Ruột ngắn hơn thú ăn thực vật

C Thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học

D Manh trang phát triển

Câu 5 Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học điễn ra chủ yếu ở?

Câu 6 Trong mề gà (dạ dày cơ của gà) thường có những hạt sỏi nhỏ Chức năng của các viên sỏi này là?

A Tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học

B Cung cấp một số nguyên tố vi lượng cho gà

C Tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học

D Giảm hiệu quả tiêu hóa hóa học

Câu 7 Hệ mạch máu của người người gồm: I Động mạch; II Tĩnh mạch; III Mao mạch Máu chảy trong hệ mạch theo chiều:

Câu 8 Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch

II Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo oxi hơn máu trong động mạch

III Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất

IV Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp

Câu 9 Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?

A Phế quản phân nhánh nhiều

C Có nhiều phế nang

B Khí quản dài

D Có nhiều ống khí

Câu 10 Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

A

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng

B Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

C Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

D Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

Câu 11 Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư?

A Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn B Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

C Vì phổi thú có kích thươc lớn hơn D Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.

Câu 12 Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

B

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

Câu 13 Chức năng nào của hệ tuần hoản chi phối các chức năng còn lại?

A Bảo vệ cơ thể chống bệnh tật.

B Duy trì cân bằng nội môi

C Điều hòa nhiệt độ

D

Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong cơ thể

Câu 14 Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

A Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng B Các cơ quan hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng

C Sự vận động của các chi D Sự vận động của toàn bộ hệ cơ

Câu 15 Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

A Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được B Vì độ ẩm trên cạn thấp

C Vì không hấp thu được O2 của không khí D Vì nhiệt độ trên cạn cao

Trang 9

Chuyên đề 1: A- Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật

Câu 16 Vì sao nồng độ O 2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi?

A Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang B Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản

C Vì một lượng O2 đã ôxy hoá các chất trong cơ thể

D Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào màu trước khi ra khỏi phổi

Câu 17 Vì sao động vật có phổi không hô hấp dưới nước được?

A Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

B Vì phổi không hấp thu được O2 trong nước C Vì phổi không thải được CO2 trong nước

D Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

Câu 18 Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kép so với tuần hoàn đơn?

A Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

B Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng

C Máu giàu O2 được tim bơm đi tạo áp lực đẩy máu đi rất lớn

D Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa hơn

Câu 19 Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?

A Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn

B Vì mao mạch thường ở xa tim C Vì số lượng mao mạch lớn hơn.D Vì áp lực co bóp của tim giảm

Câu 20 Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

A Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

B Trung ương thần kinh

C Tuyến nội tiết

D Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

Câu 21 Vì sao ta có cảm giác khát nước?

A Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng

B Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

C Vì nồng độ glucôzơ trong máu tăng

D Vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm

Câu 22 Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

A Điều hòa huyết áp

B Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu

C Điều hoà áp suất thẩm thấu

D Điều hoà huyết áp và áp suất thẩm thấu

Câu 23 Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng trình tự các pha trong chu kì hoạt động của tim?

A Pha co tâm nhĩ → Pha co tâm thất → Pha dãn chung

B Pha co tâm thất → Pha co tâm nhĩ → Pha dãn chung

C Pha dãn chung → Pha co tâm nhĩ → Pha co tâm thất

D Pha dãn chung → Pha co tâm thất → Pha co tâm nhĩ

Câu 24 Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

Câu 25 Nam đếm mạch đập cổ tay của Hoàng và cho biết: “ Nhịp tim của bạn trung bình là 75 nhịp/ Phút” Như vậy, thời gian 1chu kì tim của Hoàng là:

Câu 26 Hãy chỉ ra đường đi của máu (bắt đầu từ tim) trong hệ tuần hoàn hở?

A Tim → động mạch → khoang cơ thể → tĩnh mạch

B Tim → tĩnh mạch → khoang cơ thể → động mạch

C Tim → khoang cơ thể → động mạch → tĩnh mạch

D Tim → động mạch → tĩnh mạch → khoang cơ thể

Câu 27 Vì sao người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

A Vì mạch bị xơ cứng tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

B Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

C Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

D Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

Câu 28 Nguyên nhân gây bệnh tiểu đường ở người?

A Tuyến tụy không tiết insulin

B Tuyến tụy không tiết glucagôn

C Tuyến tụy tiết nhiều insulin

D Tuyến tụy tiết nhiều glucagôn

Câu 29 Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào?

1 Lực co tim;

2 Nhịp tim ;

3 Độ quánh của máu ;

4 Khối lượng máu ;

5 Số lượng hồng cầu ;

6 Sự đàn hồi của mạch máu Phương án đúng là

Trang 10

Chuyên đề 1: A- Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật

CHUYÊN ĐỀ 2: CẢM ỨNG

Câu 1 Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với

A tác nhân kích thích từ một hướng

B tác nhân kích thích từ hai hướng

C tác nhân kích thích từ ba hướng

D tác nhân kích thích không định hướng

Câu 2 Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước

A một tác nhân kích thích có định hướng

B các tác nhân kích thích

C một tác nhân kích thích không định hướng

D các tác nhân kích thích có hướng

Câu 3 Các kiểu hướng động dương của rễ là:

A Hướng đất, hướng nước, hướng sáng

B Hướng đất, hướng sáng, huớng hoá

C Hướng đất, hướng nước, huớng hoá

D Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá

Câu 4 Hướng động và ứng động ở thực vật giống nhau ở đặc điểm nào dưới đây?

A Đều là phản ứng lại những kích thích vô hướng

B Đều là phản ứng lại những kích thích từ một hướng

C Chủ yếu liên quan đến sức trương nước của tế bào

D Đều là phản ứng thích nghi để tồn tại và phát triển

Câu 5 Cho các hiện tượng sau:

(1) Cây mọc cong hướng về phía có ánh sáng

(2) Rễ mọc hướng tới nguồn nước và dinh dưỡng

(3) Cây trinh nữ khép lá khi mặt trời lặn

(4) Rễ cây mọc tránh xa chất độc

(5) Vận động quấn vòng của tua cuốn

Hiện tượng nào không thuộc hướng động?

Câu 6 Cung phản xạ diến ra theo trật tự nào?

A Hệ thần kinh  Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Cơ, tuyến.

B Cơ, tuyến Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Hệ thần kinh.

C Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Cơ, tuyến  Hệ thần kinh.

D

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Hệ thần kinh  Cơ, tuyến

Câu 7 Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay?

A Là phản xạ có tính di truyền

B Là phản xạ bẩm sinh

C Là phản xạ không điều kiện

D Là phản xạ có điều kiện

Câu 8 Ý nào không đúng với phản xạ không điều kiện?

A Thường do tuỷ sống điều khiển

B Di truyền được, đặc trưng cho loài

C Có số lượng không hạn chế

D Mang tính bẩm sinh và bền vững

Câu 9 Ý nào không đúng với sự tiến hóa của hệ thần kinh?

A Tiến hóa theo hướng dạng lưới → Chuỗi hạch → Dạng ống

B Tiến hóa theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ

C Tiến hóa theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường

D Tiến hóa theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần có nhiều thời gian để phản ứng

Câu 10 Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?

A

Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

B Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

C Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

D Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

Câu 11 Phản xạ phức tạp thường là:

A Phản xạ có điều kiện, có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh và các tế bào tuỷ sống.

B

Phản xạ có điều kiện, có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh và có các tế bào vỏ não

C Phản xạ không điều kiện, có một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia trong đó có các tế bào vỏ não.

D Phản xạ có điều kiện, có sự tham gia của một số ít tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não.

Câu 12 Động vật nào có hệ thần kinh dạng lưới?

A Giun đất, bọ ngựa, cánh cam B Trùng roi, trùng amip

C Cá, ếch, thằn lằn Sứa, san hô, hải quìD

Câu 13 Phát biểu nào dưới đây về điện thế hoạt động là đúng?

A Chỉ xuất hiện ở trạng thái nghỉ ngơi

B Xuất hiện khi có kích thích

Ngày đăng: 19/02/2022, 11:17

w