CHƯƠNG I: THỐNG KÊ VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤTA/LÝ THUYẾT THỐNG KÊ: I/Mục đích: Khi thiết kế nền móng, người thiết kế nhận được các số liệu về các chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất trong n
Trang 1CHƯƠNG I: THỐNG KÊ VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT
A/LÝ THUYẾT THỐNG KÊ:
I/Mục đích:
Khi thiết kế nền móng, người thiết kế nhận được các số liệu về các chỉ tiêu cơ
lý của các lớp đất trong nền(chỉ tiêu riêng) Do đó để có thể thiết kế nền móng, người thiết kế phải phải thống kê số liệu từ những số liệu được cung cấp
II/Lý thuyết thống kê:
1/ Thống kê các chỉ tiêu vật lí : W, W p , W l , γw , G s :
- Bước 1 : tập hợp số liệu của một lớp đất ở tất cả các hố khoan
- Bước 2 : tính giá trị trung bình :
A=
n
Ai
- Bước 3 : loại bỏ sai số Ai nếu : A−Ai ≥nsCM Trong đó :
n :tiêu chuẩn thống kê lấy theo số lượng mẫu thí nghiệm n :
sCM: độ lệch toàn phương của giá trị trung bình sCM=
1n
)AA
.Hệ số biến động cho phép phụ thuộc đại lượng cần thống kê :
Đặc trưng của đất Hệ số biến động v Đặc trưng của đất Hệ số biến động vTỷ trọng hạt
Trọng lượng riêng
Độ ẩm tự nhiên
0.010.050.15
Giới hạn AtterbergModule biến dạngChỉ tiêu sức chống cắtCường độ nén 1 trục
0.150.300.300.40
Trang 2Sau khi thõa mãn ⇒ Atc = Att ⇒ xác định đơn nguyên địa chất
- Bước 5 : xác định giá trị tính toán :
Att=Atc(1±ρ)
ρ=n
tα
x v , v=AtcσTrong đó: tα hệ số phụ thuộc xác suất tin cậy α đa chọn ( thiết kế cho giá trị dùng cho cường độ α= 0.95 , dùng cho biến dạng α= 0.85 ) và phụ thuộc vào
n
Chú ý :
W, Wl , Wp , Gs : chỉ cần xác định giá trị tiêu chuẩn
γw : đòi hỏi cả giá trị tiêu chuẩn lẫn tính toán
Tính ρtg ϕ và ρC : theo cách khác
B/THỐNG KÊ VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU:
I/ Bảng thống kê địa chất các hố khoan :
Độ ẩmTự
Dung trọng
Tỷ trọng
Giới hạnchảy dẻo Cắt nhanhtrực tiếp
WL WP
C(kg/cm2) ϕLớp 1 1-1 1.5-2.00 30.4 1.802 2.645 31.7 18.7 0.100 9o15’Lớp 2
1-3 3.5-4.00 34.3 1.849 2.678 43.6 20.9 0.132 11o15’1-5 5.5-6.00 33.9 1.859 2.679 44.4 21.1 0.140 11o45’
Lớp3
a
1-7 7.5-8.00 41.2 1.766 2.658 46.7 21.9 0.118 8o45’1-9 9.5-10.0 41.8 1.760 2.659 47.6 22.2 0.122 8o30’1-11 11.5-12.0 45.1 1.735 2.651 48.5 22.5 0.112 7o15’1-13 13.5-14.0 44.5 1.741 2.651 48.1 22.4 0.110 7o15’Lớp3 1-15 15.5-16.0 40.6 1.774 2.657 46.3 21.7 0.116 8
o45’1-17 17.5-18.0 39.7 1.783 2.656 45.5 21.5 0.114 9o00’Lớp 4 1-19 19.5-20.0 26.2 1.836 2.652 28.7 18.4 0.107 12o00’
Trang 3
2/ Hố khoan 2 :
STT hiệu Số Chiều sâulấy mẫu Độ ẩmTự Dung trọng trọngTỷ
Giới hạnchảy dẻo
Cắt nhanhtrực tiếp
WL WP
C(kg/cm2) ϕLớp 1 2-1 1.5-2.00 31.4 1.798 2.644 32.4 18.8 0.097 9o00’Lớp 2
2-3 3.5-4.00 36.6 1.825 2.678 44.2 21.1 0.126 10o30’2-5 5.5-6.00 35.3 1.841 2.678 44.7 21.2 0.135 11o00’
Lớp3a
2-7 7.5-8.00 41.5 1.763 2.659 47.0 22.0 0.120 8o30’2-9 9.5-10.0 44.1 1.746 2.650 47.9 22.3 0.109 7o30’2-11 11.5-12.0 43.4 1.751 2.650 47.4 22.1 0.107 7o30’2-13 13.5-14.0 41.0 1.772 2.657 46.7 21.9 0.117 8o30’Lớp3b 2-15 15.5-16.0 40.3 1.778 2.657 46.2 21.7 0.116 8o45’
1-17 17.5-18.0 41.3 1.741 2.655 45.7 21.5 0.104 7o45’Lớp 4 1-19 19.5-20.0 28.4 1.819 2.647 30.0 18.5 0.102 11o00’
Độ ẩmTự
Dung trọng
Tỷ trọng
Giới hạn chảy dẻo Cắt nhanh trực tiếp
WL WP
C(kg/cm2) ϕLớp 1 3-1 1.5-2.0 31.1 1.817 2.648 33.4 19.1 0.102 9o30’Lớp 2 3-3 3.5-4.0 36.0 1.832 2.678 43.8 21.0 0.128 10
o45’3-5 5.5-6.0 35.7 1.839 2.678 45.2 21.4 0.137 11o00’Lớp3a
3-7 7.5-8.0 41.6 1.762 2.659 47.4 22.2 0.119 8o30’3-9 9.5-10.0 42.5 1.756 2.659 48.7 22.9 0.123 8o30’3-11 11.5-12.0 43.5 1.748 2.650 47.6 22.2 0.107 7o30’3-13 13.5-14.0 41.2 1.779 2.657 46.5 21.8 0.117 8o30’Lớp3b
3-15 15.5-16.0 41.5 1.733 2.655 45.9 21.6 0.106 7o45’3-17 17.5-18.0 40.6 1.755 2.654 45.1 21.3 0.105 8o00’Lớp 4 3-19 19.5-20.0 29.2 1.824 2.648 30.6 18.6 0.102 10o45’
Trang 4
III/ Bảng thống kê các lớp :
1/ Lớp 1 ( sét pha cát lẫn ít sỏi sạn laterite nhỏ – trạng thái mềm )
-STT hiệu Số Chiều sâu trọng ướtDung Độ ẩm tự trọngTỷ Giới hạn chảy dẻo
Trang 52/ Lớp 2 (sét lẫn bột và ít cát – trạng thái dẻo mềm ) :
tb i
6
00000069
0 =0.000339 n=6⇒ν = 2.07
⇒σCM ν = 0.0007019 > max |Gi -Gstb|
⇒ không có giá trị Gi nào bị loại bỏ
Hệ số biến động :
1n
)GG
tb i
6782.2
1
= 0.000139
v ≤ [v]= 0.01
(GStc = GStb )
Xác định giá trị tính toán :
Tính toán nền theo biến dạng :
α = 0.85 : n-1=5 Tra bảng tα=1.16
ρ = (tα.v)/ n=(1.16x0.000139)/ 6 = 0.0000658 ⇒ GS1tt= GStb(1±ρ) = 2.6780 ÷ 2.6784
Tính toán theo khả năng chịu lực :
α = 0.95 : n-1=5 Tra bảng tα=2.01
ρ = (tα.v)/ n= (2.01x 0.0000566)/ 6= 0.0000464 ⇒ Gtt
S2= GStb(1±ρ) = 2.6781÷2.6783
- Dung trọng ướt γW :
Trang 6Soẫth
öù
töï Soâ hieôu maêu
Chieău sađulaây maêu(m)
6
0007
0 = 0.0108 n=6 ⇒ν = 2.07
)
tb i
−
γ
−γ
0 x
8408.1
1
= 0.0064
v ≤ [v]= 0.05
Xaùc ñònh giaù trò tính toaùn :
Tính toaùn neăn theo bieân dáng :
α = 0.85 : n-1=5 Tra bạng tα=1.16
ρ = (tα.v)/ n= (1.16x0.0064)/ 6= 0.003 ⇒ γw1tt =γwtb(1±ρ) = 1.8353 ÷ 1.8463 (g/cm3)
Tính toaùn theo khạ naíng chòu löïc :
α = 0.95 : n-1=5 Tra bạng tα=2.01
ρ = (tα.v)/ n= (2.01x0.0064)/ 6= 0.0053 ⇒ γw2tt =γwtb(1±ρ)= 1.831 ÷ 1.8506 (g/cm3)
- Giôùi hán chạy WL :
Trang 7
tb L i L
6
7281.1
= 0.5367 n=6⇒ν = 2.07
⇒σCM ν = 1.1109 > max |WLtb –WL|
⇒ nhận tất cả ⇒ WLtc=WLtb
Hệ số biến động :
1n
)WW
tb L i L
x44.1317= 0.01327
v ≤ [v]= 0.15
Xác định giá trị tính toán :
Tính toán nền theo biến dạng :
α = 0.85 : n-1=5 Tra bảng tα=1.16
ρ = (tα.v)/ n= (1.16x0.01327)/ 6= 0.00628 ⇒ WL1tt=WLtb(1±ρ) =44.039 ÷ 44.595
Trang 8Tính toaùn theo khạ naíng chòu löïc :
α = 0.95 : n-1=5 Tra bạng tα=2.01
ρ = (tα.v)/ n= (2.01x0.00628)/ 6= 0.00515 ⇒ WL2tt=WLtb(1±ρ) =44.089 ÷ 44.545
- Giôùi hán dẹo WP :
tb P i P
6
1532
0 = 0.25008 n=6⇒ν = 2.07
⇒σCM ν =0.5177 > max |WPtb –WP|
⇒ nhaôn taât cạ ⇒ WPtc=WPtb
Heô soâ bieân ñoông :
1n
)WW
tb P i P
1532
1333.21
1
= 0.00828
-Soẫ thöù töï
Soâ hieôu maêu
Chieău sađu laây maêu(m) WP WPtb-WPi (WPtb-WPi)2
Trang 9v ≤ [v]= 0.15
Xác định giá trị tính toán :
Tính toán nền theo biến dạng :
α = 0.85 : n-1=5 Tra bảng tα=1.16
ρ = (tα.v)/ n= (1.16x0.00828)/ 6 = 0.00392 ⇒ WP1tt=WPtb(1±ρ) =21.051 ÷ 21.216
Tính toán theo khả năng chịu lực :
α = 0.95 : n-1=5 Tra bảng tα=2.01
ρ = (tα.v)/ n= (2.01x0.00828)/ 6= 0.00679 ⇒ WP2tt=WPtb(1±ρ) =20.990 ÷ 21.277
- Độ ẩm tự nhiên W :
tb i
6
3
5 = 0.94 n=6⇒ν = 2.07
Chiều sâu lấy mẫu (m) W(%) Wi - Wtb (Wi-Wtb)2
Trang 10⇒ nhận tất cả ⇒ Wtc=Wtb
Hệ số biến động :
1n
)WW
tb i
3
5 x
3.35
1
= 0.027
v ≤ [v]= 0.15
Xác định giá trị tính toán :
Tính toán nền theo biến dạng :
α = 0.85 : n-1=5 Tra bảng tα=1.16
ρ = (tα.v)/ n= (1.16x0.027)/ 6= 0.0128 ⇒ W1tt=Wtb(1±ρ) =34.848÷ 35.752 (%)
Tính toán theo khả năng chịu lực :
α = 0.95 : n-1=5 Tra bảng tα=2.01
ρ = (tα.v)/ n= (2.01x0.027)/ 6= 0.0222 ⇒ W2tt=Wtb(1±ρ) =34.516÷ 36.084 (%)
b Thống kê C , ϕ :
- Loại bỏ sai số τ ứng với từng cấp tải trọng σ :
Ứng suất τ ứng với áp lực cắt σ = 0.5 kg/cm2 :
STT
Số hiệu mẫu τ τI - τtb (τI - τtb)2
Nhận xét
Trang 12006998
Xác định giá trị tính toán :
Tính toán nền theo biến dạng :
α = 0.85⇒số bậc tự do n-2=16 Tra bảng tα=1.07
ρtg ϕ= tα.vtg ϕ = 1.07x0.035 = 0.0375 ⇒ tgϕtc
I=tgϕtc(1±ρ) = 0.1912 ÷ 0.2061
ρC= tα.vC = 1.07x0.059 = 0.063 ⇒ Ctc
Trang 13Tính toán theo khả năng chịu lực :
α = 0.95 : n-2=16 Tra bảng tα=1.75
ρtg ϕ= tα.vtg ϕ = 1.75x0.035 = 0.107 ⇒ tgϕtc
II=tgϕtc(1±ρ) = 0.177 ÷ 0.220
ρC= tα.vC = 1.75x0.059 = 0.103 ⇒ Ctc
Chiều sâu lấymẫu(m)
Trang 14tb i
12
000188
0 = 0.00396 n=12⇒ν = 2.52
⇒σCM ν = 0.00997 > max |Gi -Gstb|
⇒ không có giá trị Gi nào bị loại bỏ
Hệ số biến động :
1n
)GG
tb i
655.2
1
= 0.00156
v ≤ [v]= 0.01
(GStc = GStb )
Xác định giá trị tính toán :
Tính toán nền theo biến dạng :
α = 0.85 : n-1=11 Tra bảng tα=1.09
ρ = (tα.v)/ n=(1.09x0.00156)/ 12 = 0.00049 ⇒ GS1tt= GStb(1±ρ) = 2.654 ÷ 2.656
Tính toán theo khả năng chịu lực :
α = 0.95 : n-1=11 Tra bảng tα=1.80
ρ = (tα.v)/ n= (1.80x 0.00156)/ 12= 0.00081 ⇒ Gtt
S2= GStb(1±ρ) = 2.653÷2.657
- Dung trọng ướt γW :
Trang 150018369
0 = 0.01237
-STT
Soá hieäu maãu
Chieàu saâu laáymaãu(m)
Trang 16tb i
−
γ
−γ
7566.1
1
= 0.00736
v ≤ [v]= 0.05
Xác định giá trị tính toán :
Tính toán nền theo biến dạng :
Chiều sâu lấymẫu(m) WL Wtb -WL (Wtb -WL)2
Trang 17σCM=
n
)WW
tb L i L
12
5291667
5 = 0.67879 n=12⇒ν = 2.52
⇒σCM ν = 1.71057 > max |WLtb –WL|
⇒ nhận tất cả ⇒ WLtc=WLtb
Hệ số biến động :
1n
)WW
tb L i L
508.47
1
=0.14923
v ≤ [v]= 0.15
Xác định giá trị tính toán :
Tính toán nền theo biến dạng :
α = 0.85 : n-1=11 Tra bảng tα=1.09
ρ = (tα.v)/ n= (1.09x0.14923)/ 12 = 0.04696 ⇒ WL1tt=WLtb(1±ρ) =45.277 ÷ 49.739
Tính toán theo khả năng chịu lực :
α = 0.95 : n-1=11 Tra bảng tα=1.80
ρ = (tα.v)/ n= (1.80x0.14923)/ 12 = 0.07754 ⇒ WL2tt=WLtb(1±ρ) =43.824 ÷ 51.192
- Giới hạn dẻo WP :
Trang 18σCM=
n
)WW
tb P i P
12
020
1 = 0.2915 n=11⇒ν = 2.52
⇒σCM ν =0.7347 > max |WPtb –WP|
⇒ nhận tất cả ⇒ WPtc=WPtb
Hệ số biến động :
1n
)WW
tb P i P
020
1 x
20.22
1
= 0.0137
v ≤ [v]= 0.15
Xác định giá trị tính toán :
Tính toán nền theo biến dạng :
α = 0.85 : n-1=11 Tra bảng tα=1.09
ρ = (tα.v)/ n= (1.09 x0.0137)/ 12 = 0.0043 ⇒ WP1tt=WPtb(1±ρ) =22.1 ÷ 22.3
Tính toán theo khả năng chịu lực :
α = 0.95 : n-1=11 Tra bảng tα=1.80
ρ = (tα.v)/ n= (1.80x0.0137)/ 12 = 0.0071 ⇒ WP2tt=WPtb(1±ρ) =22.04 ÷ 22.36
- Độ ẩm tự nhiên W :
Trang 19tb i
12
897
22 = 1.381 n=12⇒ν = 2.52
⇒σCM ν = 3.481 > max |Wtb –Wi|
⇒ nhận tất cả ⇒ Wtc=Wtb
Hệ số biến động :
1n
)WW
tb i
897
22 x
617.42
Chiều sâu lấymẫu(m) W(%) Wi - Wtb (Wi-Wtb)2
Trang 20v ≤ [v]= 0.15
Xác định giá trị tính toán :
Tính toán nền theo biến dạng :
α = 0.85 : n-1=11 Tra bảng tα=1.09
ρ = (tα.v)/ n= (1.09x0.034)/ 12 = 0.011 ⇒ W1tt=Wtb(1±ρ) =42.15÷ 43.085 (%)
Tính toán theo khả năng chịu lực :
α = 0.95 : n-1=11 Tra bảng tα=1.80
ρ = (tα.v)/ n= (1.80x0.034)/ 12= 0.0176 ⇒ W2tt=Wtb(1±ρ) =41.87÷ 43.37 (%)
b Thống kê C , ϕ :
- Loại bỏ sai số τ ứng với từng cấp tải trọng σ :
Ứng suất τ ứng với áp lực cắt σ = 0.3 kg/cm2 :
-STT
Số hiệu mẫu τ τI - τtb (τI - τtb)2 Nhận
Trang 22-Bảng thống kê C , ϕ :
Trang 24011095
005836
0
=0.051 < 0.3
Xác định giá trị tính toán :
Tính toán nền theo biến dạng :
α = 0.85⇒số bậc tự do n-2=34 Tra bảng tα=1.05
ρtg ϕ= tα.vtg ϕ = 1.05x0.078 = 0.0819 ⇒ tgϕtc
I=tgϕtc(1±ρ) = 0.1306 ÷ 0.1539
ρC= tα.vC = 1.05x0.051 = 0.054 ⇒ Ctc
I= Ctc(1±ρ)= 0.109 ÷ 0.121(kg/cm2) Tính toán theo khả năng chịu lực :
α = 0.95 : n-2=34 Tra bảng tα=1.69
ρtg ϕ= tα.vtg ϕ = 1.69x0.078 = 0.131 ⇒ tgϕtc
II=tgϕtc(1±ρ) = 0.124÷ 0.162
ρC= tα.vC = 1.69x0.051 = 0.862 ⇒ Ctc
Chiều sâu lấymẫu
(m)
Tỷ trọng
Trang 25tb i
6
0000073
0 =0.00110 n=6⇒ν = 2.07
⇒σCM ν = 0.0023 > max |Gi -Gstb|
⇒ không có giá trị Gi nào bị loại bỏ
Hệ số biến động :
1n
)GG
tb i
6556.2
1
= 0.00046
v ≤ [v]= 0.01
(GStc = GStb )
Xác định giá trị tính toán :
Tính toán nền theo biến dạng :
- Dung trọng ướt γW :
Trang 260021613
0 = 0.01898 n=6 ⇒ν = 2.07
)
tb i
−
γ
−γ
7607.1
1
= 0.01181
v ≤ [v]= 0.05
Xaùc ñònh giaù trò tính toaùn :
Tính toaùn neăn theo bieân dáng :
-Soẫ thöù
töï
Soâ hieôu maêu Chieău sađu laâymaêu(m)
Trang 27- Giới hạn chảy WL :
tb L i L
6
0083333
1
= 0.40995 n=6⇒ν = 2.07
⇒σCM ν = 0.84859 > max |WLtb –WL|
⇒ nhận tất cả ⇒ WLtc=WLtb
Hệ số biến động :
1n
)WW
tb L i L
1
x45.78331 = 0.00981
v ≤ [v]= 0.15
Xác định giá trị tính toán :
Tính toán nền theo biến dạng :
α = 0.85 : n-1=5 Tra bảng tα=1.16
ρ = (tα.v)/ n= (1.16x0.00981)/ 6 = 0.00465 ⇒ WL1tt=WLtb(1±ρ) =45.570 ÷ 45.996
Tính toán theo khả năng chịu lực :
Trang 28α = 0.95 : n-1=5 Tra bảng tα=2.01
ρ = (tα.v)/ n= (2.01x0.00981)/ 6 = 0.00805 ⇒ WL2tt=WLtb(1±ρ) =45.415 ÷ 46.152
- Giới hạn dẻo WP :
tb P i P
6
1150
0 = 0.1384 n=6⇒ν = 2.07
⇒σCM ν =0.2866 > max |WPtb –WP|
⇒ nhận tất cả ⇒ WPtc=WPtb
Hệ số biến động :
1n
)WW
tb P i P
1150
55.21
Chiều sâu lấy mẫu
Trang 29v ≤ [v]= 0.15
Xác định giá trị tính toán :
Tính toán nền theo biến dạng :
α = 0.85 : n-1=5 Tra bảng tα=1.16
ρ = (tα.v)/ n= (1.16x0.0070)/ 6 = 0.0033 ⇒ WP1tt=WPtb(1±ρ) =21.48 ÷ 21.62
Tính toán theo khả năng chịu lực :
α = 0.95 : n-1=5 Tra bảng tα=2.01
ρ = (tα.v)/ n= (2.01x0.0070)/ 6 = 0.0057 ⇒ WP2tt=WPtb(1±ρ) =21.43 ÷ 21.67
Trang 30σCM=
n
)WW
tb i
6
1733.2
= 0.602 n=6⇒ν = 2.07
⇒σCM ν = 1.246 > max |Wtb –Wi|
⇒ nhận tất cả ⇒ Wtc=Wtb
Hệ số biến động :
1n
)WW
tb i
667.40
α = 0.85 : n-1=5 Tra bảng tα=1.16
ρ = (tα.v)/ n= (1.16x0.016)/ 6= 0.0076 ⇒ W1tt=Wtb(1±ρ) =40.359÷ 40.975 (%)
Tính toán theo khả năng chịu lực :
α = 0.95 : n-1=5 Tra bảng tα=2.01
ρ = (tα.v)/ n= (2.01x0.016)/ 6= 0.013 ⇒ W2tt=Wtb(1±ρ) =40.133÷ 41.200 (%)
Trang 31Ứng suất τ ứng với áp lực cắt σ = 0.5 kg/cm2
STT
Số hiệu mẫu τ τI - τtb (τI - τtb)2
Nhận xét
Trang 32015145.
Trang 33
Xác định giá trị tính toán :
Tính toán nền theo biến dạng :
α = 0.85⇒số bậc tự do n-2=16 Tra bảng tα=1.07
ρtg ϕ= tα.vtg ϕ = 1.07x0.104 = 0.111 ⇒ tgϕtc
I=tgϕtc(1±ρ) = 0.130 ÷ 0.163
ρC= tα.vC = 1.07x0.072 = 0.077 ⇒ Ctc
I= Ctc(1±ρ)= 0.1017 ÷ 0.1195 (kg/cm2) Tính toán theo khả năng chịu lực :
α = 0.95 : n-2=16 Tra bảng tα=1.75
ρtg ϕ= tα.vtg ϕ = 1.75x0.104 = 0.182 ⇒ tgϕtc
II=tgϕtc(1±ρ) = 0.120 ÷ 0.173
ρC= tα.vC = 1.75x0.072 = 0.126 ⇒ Ctc
II= Ctc(1±ρ)= 0.096 ÷ 0.124 (kg/cm2)
4/ Lớp 4 ( sét pha cát - trạng thái mềm ) :
a Thống kê W , WL , WP , GS , γW :
b Thống kê C , ϕ :
STT Số hiệu mẫu Ứng suất Aùp lực
-STT hiệu Số
mẫu
Chiều sâulấy mẫu
Dung trọng ướt
γW
(kg/cm3)
Độ ẩm tự nhiên W (%)
Trang 34- Xem nền là đồng nhất , chỉ gồm một lớp đất [lớp tốt nhất (2) trong hộ sơ ]
- Trong hồ sơ địa chất bỏ qua mực nước ngầm
- Sử dụng bêtông mac 300 , thép
-Số liệu địa chất lớp 2 :
γw= 1.841 kg/cm2
C = 0.128 kg/cm2
ϕ = 11.24ο
II/ Các bước tính toán :
1/ Chọn chiều sâu đặt móng D f :
Chọn chiều sâu đặt móng Df = 1.5 m
2/ Xác định kích thước móng , tiết diện cột và tính lún :
a Xác định kích thước móng
- Chiều dài móng L :
Chọn a = 1 m :
⇒ L = ∑ li + 2a = ( 2.5 + 4 + 4 + 2.5 ) +2 = 15 m
- Chọn bề rộng móng b :
Thõa mãn các điều kiện sau ( điều kiện ổn định nền ) :
Trang 35Ptc
max ≤ 1.2 Rtc (1) Ptc
min ≥ 0 (2) Ptc
tb ≤ Rtc
(3) Dùng (1) chọn b , ta có :
tc
2 1
k
xmm
x( A.b.γ + B.Df.γtb + D.C ) (4) Trong đó :
+ [ 61x(-6.5)+56.5x(-4)+ 61x4+61x6.5 ]
+ ( 7.3+14.9+14.2+12.8+14.6 )x1 = 120 T.m
(chọn h = 1m , li lấy giá trị đại số )
m1 , m2 : hệ số điều kiện làm việc ( m1=1.1 , m2= 1)
k : hệ số độ tin cậy ( lấy k = 1)
ϕ = 11.24ο nội suy từ bảng ⇒ A= 0.2154
B= 1.862
D= 4.3246
C = 0.128 kg/cm2 = 1.28 T/m2
γ = dung trọng tự nhiên của đất từ đáy móng trở xuống (1.841T/m3)
γtb : trọng lượng trung bình của đất và bêtông từ mặt đáy móng trở lên
b Chọn tiết diện cột :
Để xác định tiết diện cột ta chọn cột chịu tác dụng của lực dọc lớn nhất để tính toán Ntt
1 × = 1.2x
130
70000 = 646.15 cm2
Chọn kích thước cột 30cm× 30cm
c Kiểm tra lún :
Kiểm tra độ biến dạng của nền thông qua độ lún tại tâm móng
e1
ee
×+