Developing Skills for the Toeic Test Bài Unit 7: Negation (Bài 7: Câu phủ định) PART 1: Picture Description PHẦN 1: Mô tả tranh Listen and choose the statement that best Hãy nghe chọn câu mô tả describers what you see in the picture bạn thấy hình 1 (A) Clothes are piled up on the shelf (A) Quần áo xếp giá (B) Clothes are behind the sale signs (C) Clothes are hanging in a closet (D) People are shopping in a mall (B) Quần áo phía sau biển bán hàng (C) Quần áo treo phòng kho (D) Mọi người mua sắm trung tâm mua sắm 2 (A) They’re exiting the movie theather (B) There is one man buying tickets at the window (A) Họ khỏi rạp chiếu phim (B) Có người đàn ông mua vé cửa bán vé (C) They’re in front of the gift shop (D) He’s cleaning the windows (C) Họ trước cửa hàng quà tặng (D) Anh ta lau cửa sổ Nhóm: Trần Thị Hương, Vũ Ngọc Tú, Nguyễn Hữu Giang, Nguyễn Anh Tuấn Page Developing Skills for the Toeic Test Bài (A) The man are loading the trucks (A) Những người đàn ông chất hàng lên xe tải (B) Những xe tải chất đầy gỗ (C) Những người đàn ông chặt gỗ (D) Những xe tải khơng có hàng (B) The trucks are loaded with logs (C) The men are cutting logs (D) The trucks are empty 4 (A) The woman is putting gas in her car (B) He’s fixing the woman’s car for her (C) She’s washing the windows of her car (D) Her car is broken down on the side of the road (A) Người phụ nữ đổ xăng vào xe cô ta (B) Anh ta sửa xe cho người phụ nữ (C) Cô lau rửa cửa xe ô tô cô (D) Ơ tơ bị hỏng bên vệ đường (A) The vending machine is full of food (B)
Trang 1Nguyễn Anh Tuấn
Trang 2Unit 7: Negation
(Bài 7: Câu phủ định)
PART 1: Picture Description
Listen and choose the statement that best
describers what you see in the picture
1
(A) Clothes are piled up on the shelf
(B) Clothes are behind the sale signs
(C) Clothes are hanging in a closet
(D) People are shopping in a mall
2
(A) They’re exiting the movie theather
(B) There is one man buying tickets at the
window
(C) They’re in front of the gift shop
(D) He’s cleaning the windows
PHẦN 1: Mô tả bức tranh Hãy nghe và chọn câu mô tả đúng nhất những gì bạn thấy trong bức hình
1
(A) Quần áo được xếp ở trên giá
(B) Quần áo ở phía sau biển bán hàng
(C) Quần áo đang treo trong phòng kho (D) Mọi người đang mua sắm ở trung tâm mua sắm
2
(A) Họ đang đi ra khỏi rạp chiếu phim (B) Có một người đàn ông đang mua vé tại cửa bán vé
(C) Họ đang ở trước cửa hàng quà tặng
(D) Anh ta đang lau cửa sổ
Trang 33
(A) The man are loading the trucks
(B) The trucks are loaded with logs
(C) The men are cutting logs
(D) The trucks are empty
4
(A) The woman is putting gas in her
car
(B) He’s fixing the woman’s car for her
(C) She’s washing the windows of
her car
(D) Her car is broken down on the side of
the road
5
(A) The vending machine is full of food
(B) The fruit stand is full of vegetables and
(D) Máy bán hàng tự động chỉ còn lại đúng
Trang 4PART 2: Questions and Responses
Listen to the questions and choose the
2 Do you mind if I turn on the lights?
(A) I have a headache
(B) Not at all
(C) Yes, the window is open
3 How many hours do you work each
day?
(A) Only at night
(B) About eight or nine
(C) For all of my co-workers
4 Can you tell me how to get back to the
university?
(A) It’s in Kansas City
(B) Four blocks from here
(C) Go down this street and take
your third right
5 When did we last meet?
(A) A month ago
(B) At the next branch meeting
(C) At the bakery
PHẦN 2: Hỏi và đáp Hãy nghe các câu hỏi và chọn câu trả lời đúng
1 Hôm nay là ngày nào?
(C) Vâng, cửa sổ đang mở
3 Bạn phải làm việc bao tiếng mỗi ngày?
(A) Chỉ vào buổi tối
(B) Khoảng tám hoặc chín tiếng
(C) Cho tất cả đồng nghiệp của mình
4 Bạn có thể chỉ cho tôi cách để quay lại trường đại học được không?
(A) Nó ở Thành phố Kansas(B) Bốn khu nhà kể từ đây
(C) Đi xuống con phố này và rẽ ngã phải thứ ba
5 Khi nào chúng ta gặp nhau lần cuối cùng nhỉ?
(A) Một tháng trước
(B) Tại cuộc họp chi nhánh tiếp theo(C) Tại hiệu bánh mỳ
Trang 5PART 3: Short Conversations
Listen and choose the best answer to each
question
Questions 1 through 3 refer to the
following
W: Are you ready for your trip to Chicago,
Mr Sato? I’ve confirmed your
reservation
M: Yes, but I can’t find my credit card I’ll
neet it to pay for the hotel
W: Did you check in your desk drawer? I
think I saw you put it there when you
came back from lunch
1 Why is Mr Sato worried?
(A) He lost his credit card
(B) He is going to Chicago
(C) His check is missing
(D) His desk drawer won’t open
2 Which of the following is NOT true?
(A) Mr Sato will stay in Chicago
overnight
(B) Mr Sato will use his credit card in
Chicago
(C) The woman is going to Chicago
(D) The woman is probably Mr Sato’s
secretary
3 What does the woman suggest?
(A) Making a reservation
(B) Looking in his wallet
(C) Calling the credit card company
(D) Looking in his drawer
PHẦN 3: Hội thoại ngắn Hãy nghe các câu hỏi và chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi
Câu hỏi 1 đến 3 liên quan đến cuộc hội thoại sau
W: Ông đã sẵn sàng cho kỳ nghỉ ở Chicago chưa, thưa ông Sato? Tôi hỏi để xác nhận lại việc đặt chỗ của ông
M: Vâng, nhưng tôi không thể tìm thấy thẻtín dụng Tôi cần nó để thanh toán cho khách sạn
W: Ông đã kiểm tra lại trong ngăn bàn chưa ạ? Tôi nghĩ tôi đã nhìn thấy ông cho vào đấy khi ông đi ăn trưa về
1 Tại sao Ông Sato lo lắng?
(A) Ông ấy mất thẻ tín dụng
(B) Ông ấy sẽ đi Chicago(C) Tấm séc của ông ấy đang bị mất(D) Ngăn bàn của ông ấy không mở được
2 Câu nào dưới đây không đúng?
(A) Ông Sato sẽ nghỉ qua đêm ởChicago
(B) Ông Sato sẽ sử dụng thẻ tín dụng ởChicago
(C) Người phụ nữ sẽ đi Chicago
(D) Người phụ nữ có thể là thư ký của ông Sato
3 Người phụ nữ gợi ý điều gì?
(A) Đặt chỗ trước(B) Xem lại ví của ông ấy(C) Gọi cho công ty thẻ tín dụng
(D) Xem lại trong ngăn kéo của ông ấy
Trang 6Questions 4 through 6 refer to the
following
M: I knew city life was expensive, but all of
these prices are just crazy
W: That’s true This shirt would never be so
expensive in our town I don’t know how
people manage here
M: Well, salaries are higher here
W: But I still think it would be difficult to
save any money
4 Where is this conversation taking place?
(A) In a store in the country
(B) In a store in a big city
(C) In a store in a small town
(D) In a train station
5 What are they talking about?
(A) High prices
(A) It would great to live in the city
(B) It would be too costly
(C) There are some great shirts
(D) It is too noisy
Câu hỏi 4 đến 6 liên quan đến cuộc hội thoại sau
M: Mình đã biết rằng cuộc sống ở thành phốrất đắt đỏ, nhưng tất cả các mức giá này thật là quá thể
W: Đúng đấy Chiếc áo này không bao giờđắt như vậy ở tỉnh mình Mình không hiểu mọi người xoay xở ở đây bằng cách nào
M: Ừ, lương ở đây cao hơn màW: Nhưng mình vẫn nghĩ rằng rất khó có thểtiết kiệm được chút tiền nào
4 Cuộc hội thoại diễn ra ở đâu?
(A) Trong một cửa hàng ở vùng nông thôn
(B) Trong một cửa hàng ở một thành phố lớn
(C) Trong một cửa hàng ở một tỉnh nhỏ(D) Tại một ga tàu hoả
5 Họ nói chuyện về việc gì?
(A) Giá cả đắt đỏ
(B) Cậu bé(C) Giảm giá(D) Bán áo sơ mi
6 Người phụ nữ nghĩ gì về cuộc sống ởthành phố?
(A) Thật là tuyệt vời khi sống ở thành phố
(B) Cuộc sống ở thành phố rất là đắt đỏ
(C) Có một vài cái áo sơ mi tuyệt vời(D) Nó quá ồn ào
Trang 7PART 4 Short Talks
Listen and choose the best anwer to each
question
Questions 1 through 3 refer to the
following information
M: CellularStar is pleased to offer the latest
technology in cellular phones for just under
two hundred dollars Our newest model, the
T-156, offers many exellent features
Besides being a phone, it is a camera and
MP3 player The T-156 can also help you
organize your life
You can store up to 200 names and
addresses as well as have access to your
calendar and organizer Its MP3 player
allows you to store up to twenty songs, and
its camera has a two-megapixel capacity So
as you can see, you can get it all with this
great new product
(D) More than 200 dollars
3 What does NOT come with the T-156?
Câu hỏi 1 đến 3 liên quan đến các thông tin sau
M: CellularStar rất hân hạnh ra mắt công nghệ mới nhất dành cho điện thoại di động với chỉ dưới 200 đô la Mỹ Mẫu mới nhất của chúng tôi, T-156, cung cấp nhiều tính năng tuyệt vời Bên cạnh là một chiếc điện thoại, nó còn là một máy ảnh và một máy nghe nhạc MP3 T-156 cũng có thể giúp bạn sắp xếp cuộc sống Bạn có thể lưu tới 200 tên và địa chỉ cũng như có thể truy cập vào lịch và trình tổ chức của bạn Máy nghe nhạc MP3 cho phép bạn lưu tới 20 bài hát và máy ảnh có độ phân giải 2 Megapixel Do vậy bạn có thể chiêm ngưỡng và trải nghiệm tất
cả tính năng trên với mẫu sản phẩm tuyệt vời này
1 T-156 là cái gì?
(A) Một chiếc điện thoại di động
(B) Một lịch tổ chức(C) Một lịch công tác(D) Một cuốn địa chỉ
2 Sản phẩm này giá bao nhiêu?
(A) 156 đô la Mỹ
(B) Khoảng 200 đô la Mỹ
(C) Dưới 100 đô la Mỹ(D) Hơn 200 đô la Mỹ
3 Cái gì không đi kèm với T-156?
(A) Một chiếc điện thoại(B) Một lịch công tác
(C) Một máy quay phim
(D) Một lịch tổ chức
Trang 8Questions 4 through 6 refer to the
following information
W: Did you realize that skateboarding is one
of the fastest growing sports in the United
States today?
Only twenty years ago, the sport faced
extinction, but recent interest in the sport has
made it more popular than ever
In fact, new skateboard shops are opening in
every large city across America
Skateboarding clothes and accessories are
appearing in all the fashion magazines and
represent an important sector in the fashion
5 What are opening across America?
(A) New parks
sự yêu thích môn thể thao này gần đây đã làm cho nó phổ biến hơn bao giờ hết Trong thực tế, các cửa hàng bán ván trượt mới được mở ở tất cả các thành phố lớn trên khắp nước Mỹ Các phụ kiện và quần áo đểtrượt ván đang xuất hiện trên mọi tạp chí thời trang và nó đại diện cho một lĩnh vực quan trọng trong ngành công nghiệp thời trang Một câu hỏi mới đặt ra là, môn thểthao này sẽ lớn mạnh thế nào thôi?
4 Môn thể thao nào đang phát triển rất nhanh?
(A) Đi xe đạp
(B) Trượt ván
(C) Sự tuyệt chủng(D) Bóng ném
5 Cái gì sẽ được mở khắp nước Mỹ?(A) Các công viên mới
(B) Các câu lạc bộ nổi tiếng(C) Các quán rượu thể thao
Trang 9PART 5 Incomplete Sentences
Choose the word or phrase that best
completes the sentence
1 …… what else to do, he stayed calm and
did nothing as asked
(A) Not knowing
(B) No knowing
(C) Not known
(D) Not knew
2 Most people say there is … such thing as
ghosts, but some still believe in them
(A) no
(B) not
(C) ever
(D) none
3 John continued to tell lies, though his
father had told him … do so
(A) to not
(B) to never
(C) not to
(D) no to
4 He was strongly criticized for … shown
up at the conference on time
(A) having no
(B) having not
(C) no having
(D) not having
5 Nobody was allowed to see him at … time
during the meeting
(A) the
(B) some
(C) any
PHẦN 5 Hoàn thành câu Hãy chọn từ hoặc cụm từ đúng để hoàn thành câu
1 làm gì khác, ông ấy đã giữ bình tĩnh
và không hỏi gì
(A) Not knowing (không biết)
(B) No knowing(C) Not known(D) Not knew
2 Hầu hết mọi người nói rằng … tồn tại một cái gì đó giống như ma nhưng một
số người thì vẫn tin chúng có tồn tại
(A) no (không)
(B) not(C) ever(D) none
3 John đã tiếp tục nói dối, cho dù bố anh ta
đã nói với anh ta rằng… làm như vậy(A) to not
(B) having not(C) no having
(D) not having (không)
5 Không ai được cho phép gặp anh ta vào
… lúc nào trong suốt cuộc họp(A) the
(B) some
(C) any (bất cứ)
Trang 106 As was expected, we got there without …
7 Would you like … more coffee? Feel free
to ask us for anything you want
(A) lots
(B) some
(C) little
(D) much
8 I … hardly complete the task in a month;
it takes at least four months for that kind of
9 Since they did not find … further
evidence, the case is now considered closed
(A) any
(B) some of
(C) no
(D) many
10 Not only … his vision, but he was left
scarred by the accident as well
(A) did he lose
(C) any (bất cứ)
(D) some
7 Bạn có muốn thêm … cà phê không? Hãy thoải mái hỏi chúng tôi bất cứ gì bạn muốn nhé
(A) lots
(B) some (một ít)
(C) little(D) much
8 Tôi hiếm khi … hoàn thành nhiệm vụnày trong một tháng; Phải mất ít nhất 4 tháng cho loại công việc này
(A) can (có thể)
(B) could(C) can’t(D) couldn’t
9 Vì họ đã không tìm thấy thêm … bằng chứng nào, vụ án này đến đây được coi như là kết thúc
(A) any (bất cứ)
(B) some of(C) no(D) many
10 Không những … thị lực, mà vụ tai nạn cũng đã để lại vết sẹo cho anh ấy
(A) did he lose (anh ấy mất)
(B) he lost(C) lost he(D) he did lose
Trang 1111 They do not … bars any longer.
(A) frequent
(B) go
(C) drop
(D) call on
12 He was … and so difficulty getting a job
at the art store
15 Whether or not we play is dependent
mostly … the weather
(A) to
(B) on
(C) by
(D) in
11 Họ không … các quán rượu nữa
(A) hay lui tới
(B) đi(C) đưa đến (D) ghé thăm
12 Anh ấy bị … và do vậy anh ấy khó có thể tìm được công việc tại cửa hàng nghệthuật
(A) color-blind (mù màu)
(B) color-blinded(C) color-blindless(D) color-blinding
13 Không có … cho ngày mai Tại sao chúng ta lại không đi xem phim nhỉ?(A) assign
Trang 12PART 6 Incomplete Texts
Choose the best word or phrase for each
Please note that serving uniforms must be
worn at all times You … serve customers in
1 (A) might
(B) will
(C) may not
(D) have to
ordinary clothes under any circumstances
We are a professional restaurant, and it is
most important that all our staff are … alike
2 (A) wearing
(B) dressed
(C) clothing
(D) look
Also, we will not tolerate dirty uniforms
Everyone is issued two complete sets of
uniforms If you do not have these, please ask
the supplies center for additional items If you
are not wearing a complete, clean uniform,
work Thank you for your time
PHẦN 6 Hoàn thành đoạn văn Hãy chọn từ hoặc cụm từ đúng để điền vào chỗ trống
Câu 1 đến 3 dựa trên bản ghi nhớ sau
Bản ghi nhớ
Tới: Tất cả nhân viênTừ: Phòng nhân sựVề: Đồng phụcNgày: 27 tháng 3Xin hãy lưu ý rằng phải mặc đồng phục phục
vụ mọi lúc Bạn … phục vụ khách hàng trong
1 (A) có thể(B) sẽ
(C) không thể
(D) phải
bộ quần áo bình thường dưới bất kỳ hoàn cảnh nào Chúng ta là một nhà hàng chuyên nghiệp và điều quan trọng nhất là tất cả các nhân viên … giống nhau
2 (A) đang mặc
(B) mặc
(C) quần áo(D) nhìnChúng ta cũng sẽ không khoan dung cho các đồng phục bẩn Tất cả mọi người được phát hai bộ đồng phục đầy đủ Nếu bạn chưa có đủ, vui lòng yêu cầu trung tâm cung cấp để bổsung thêm Nếu bạn không mặc đồng phục sạch sẽ, đầy đủ, bạn … không được phép
3 (A) sẽ(B) không
(C) sẽ không
(D) đã khônglàm việc Cảm ơn bạn đã dành thời gian quan tâm
Trang 13Questions 4 through 6 are based on the
following information
We are sorry to inform you that the 9:02 a.m
bus from Bedford Mall to Glen Street will
As there are usually very few people on this
bus, we have decided to cancel it until
further notice Please understand that we are
not doing this to inconvenience you In fact,
this is a step to save you money The cost of
running unpopular routes adds to overall
ticket prices We would love to be able to
offer you all the routes, all the time, but
sadly we are just … to
Hopefully, we will be starting a new route
that passes through both Bedford Mall and
Glen Street, though as yet that remains
undecided If anyone has questions about
Câu 4 đến 6 dựa trên thông tin sau
Chúng tôi xin lỗi phải thông báo với các bạn rằng tuyến xe buýt vào lúc 9h 2 phút buổi sáng từ Bedford Mall tới Glen Street sẽ … chạy nữa
để giúp bạn tiết kiệm chi tiêu Chi phí vận hành các tuyến xe không hợp lý sẽ được tính vào toàn bộ giá vé Chúng tôi rất muốn đáp ứng các bạn mọi tuyến, vào mọi lúc nhưng thật đáng tiếc chúng tôi …
2 (A) không (B) đã không
(C) không thể
(D) đã không thể
Hy vọng chúng tôi sẽ bắt đầu một tuyến mới
đi qua cả Bedfford Mall và Glen Street, mặc
dù vấn đề này vẫn chưa được quyết định Nếu bất kỳ ai có … câu hỏi về vấn đề
3 (A) nhiều (B) một
(C) bất cứ
(D) một vàinày, xin hãy vui lòng liên lạc với quản lý khu vực Valley Buses
Trang 14PART 7 Reading Comprehension
Choose the best answer to each question
Questions 1 and 2 are based on the following
notice
To: All library employees
From: Management
Subject: Elevators
Please note that elevators one and two will
be out of service today due to monthly
maintenance Stairs on the east end of the
building can be used for access to floors
one-three Elevators three and four, with
access to the basement and parking garage,
will still be in service All elevators will be
in regular working order tomorrow
1 Which elevators are NOT working?
(A) One and three
(B) One and two
(C) Three and four
(D) Two and three
2 What areas of the building do elevators
three and four service?
(A) Floors 1-3
(B) The east end of the building
(C) The cafeteria and break room
(D) The garage and basement
PHẦN 7 Đọc hiểu Hãy chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi
Câu hỏi 1 và 2 dựa trên thông tin sau đây
Tới: Tất cả nhân viên thư viện Từ: Ban quản lý
Chủ đề: Thang máy
Xin hãy lưu ý rằng thang máy một và hai sẽngừng hoạt động hôm nay vì lý do bảo dưỡng hàng tháng Cầu thang ở cuối phía đông của toà nhà có thể được sử dụng để đi vào các tầng một đến ba Thang máy 3 và 4, với lối vào bắt đầu từ tầng trệt và nhà để xe
sẽ vẫn hoạt động Ngày mai tất cả thang máy
2 Thang máy ba và bốn phục vụ ở khu vực nào của toà nhà?
(A) Tầng 1-3(B) Cuối phía đông của toà nhà(C) Quán cà phê và phòng nghỉ giải lao
(D) Nhà để xe và tầng trệt